Từ vựng N1 - Chủ đề Nấu ăn

# Từ vựng Ví dụ
1
味覚
みかく
Vị giác, vị

季節きせつ味覚みかくたのしむ。

Tận hưởng hương vị của các mùa.
Ví dụ thêm

としると味覚みかくわることがある。


Khi lớn tuổi, vị giác có thể thay đổi.

味覚みかくするどひと料理りょうり上手じょうずになりやすい。


Người có vị giác nhạy bén thường dễ trở thành người nấu ăn giỏi.

風邪かぜをひいて味覚みかくがなくなった。


Tôi bị cảm và mất vị giác.
2
甘口(な)
あまくち(な)
Vị ngọt, ngọt nhẹ

ワインはどちらかとえば甘口あまくちほう()

Nếu phải chọn thì tôi thích rượu vang vị ngọt hơn.
Ví dụ thêm

この日本酒にほんしゅ甘口あまくちみやすい。


Rượu sake này có vị ngọt nên dễ uống.

子供こどもけのカレーは甘口あまくちつくられている。


Cà ri dành cho trẻ em được làm với vị ngọt nhẹ.

甘口あまくち味噌みそ使つかうと、あじやわらかくなる。


Dùng miso vị ngọt sẽ làm hương vị nhẹ nhàng hơn.
3
辛口(な)
からくち(な)
Không ngọt, nồng (rượu)/Gay gắt, cay nghiệt (lời nói)

今日きょう料理りょうりには辛口からくちさけほうう。(

Món ăn hôm nay hợp với rượu không ngọt hơn.

あのひとのコメントはいつも辛口からくちだ。(ナがた

Lời nhận xét của người kia lúc nào cũng cay nghiệt.
Ví dụ thêm

この評論家ひょうろんか辛口からくち有名ゆうめいだ。


Nhà phê bình này nổi tiếng vì lời nhận xét gay gắt.

辛口からくちのビールが最近さいきん人気にんきだ。


Bia không ngọt gần đây rất được ưa chuộng.

彼女かのじょ辛口からくち意見いけんはいつもてきている。


Những ý kiến cay nghiệt của cô ấy lúc nào cũng trúng đích.
4
辛党
からとう
Người thích đồ mặn cay, người thích uống rượu

ちち辛党からとうで、あまもの一切いっさいべない。

Bố tôi là người thích đồ mặn cay nên hoàn toàn không ăn đồ ngọt.
Ví dụ thêm

辛党からとう友人ゆうじんにケーキをあげてもよろこばない。


Dù có tặng bánh kem cho bạn thích đồ mặn cay thì họ cũng không vui.

かれ辛党からとうだから、デザートはいつもことわる。


Anh ấy thích đồ mặn cay nên lúc nào cũng từ chối tráng miệng.

うちの家族かぞく甘党あまとう辛党からとうかれている。


Gia đình tôi chia thành hai phe: người thích đồ ngọt và người thích đồ mặn cay.
5
食わず嫌い(な)
くわずぎらい(な)
Ghét dù chưa thử bao giờ, kén ăn không lý do

わずぎらいはよくない。一度いちどべてみよう。(

Ghét mà chưa từng thử là không tốt. Hãy ăn thử một lần xem.
Ví dụ thêm

納豆なっとうわずぎらいだったが、べてみたら意外いがいとおいしかった。


Tôi ghét natto mà chưa từng thử, nhưng khi ăn thử thì bất ngờ thấy ngon.

わずぎらいをせずに、あたらしい料理りょうり挑戦ちょうせんしよう。


Đừng kén chọn vô căn cứ, hãy thử các món ăn mới.

かれわずぎらいは子供こどもころからのものだ。


Thói ghét mà không chịu thử của anh ấy có từ nhỏ.
6
たしなむ
Nhấm nháp, thưởng thức, am hiểu (một thú vui)

さけとくきではなく、たしなむ程度ていどだ。

Không phải là đặc biệt thích rượu, chỉ nhấm nháp chút đỉnh thôi.

以前いぜん茶道さどうすこしたしなんだ。

Trước đây, tôi có học trà đạo một chút.
Ví dụ thêm

祖父そふわかころから俳句はいくをたしなんでいる。


Ông tôi thưởng thức thơ haiku từ khi còn trẻ.

彼女かのじょ絵画かいがをたしなむ教養きょうようのあるひとだ。


Cô ấy là người có giáo dưỡng, am hiểu hội họa.

ワインをたしなむ程度ていどで、たくさんはまない。


Tôi chỉ nhấm nháp rượu vang chút thôi, không uống nhiều.
7
すくう
Múc, vớt lên

スープのおおきくて、ちょっとすくいにくい。

Đồ trong súp to nên hơi khó múc.
Ví dụ thêm

金魚きんぎょすくいは日本にほん夏祭なつまつりの定番ていばんだ。


Vớt cá vàng là hoạt động quen thuộc trong lễ hội mùa hè Nhật Bản.

たまでスープをすくって味見あじみした。


Tôi dùng muôi múc súp lên nếm thử.

砂浜すなはますなですくった。


Tôi bốc cát trên bãi biển bằng tay.
8
すする
Húp soàm soạp, nhấp

そばはすすってべなければ、おいしくない。

Ăn mì soba mà không húp soàm soạp thì sẽ không cảm thấy ngon.
Ví dụ thêm

ラーメンをすするおとみせちゅうひびいた。


Tiếng húp mì ramen vang khắp cửa hàng.

日本にほんではめんをすすってべるのがマナー違反いはんではない。


Ở Nhật Bản, húp mì soàm soạp không bị coi là thiếu lịch sự.

あついおちゃをすすりながら、ほんんだ。


Tôi vừa nhấp trà nóng vừa đọc sách.
9
つつく
Chọc, gắp, nghịch, mổ

はしものをつつくのはやめなさい。

Hãy bỏ cái việc nghịch thức ăn bằng đũa đi.

ひと欠点けってんをつついてはいけない。

Không được chọc ngoáy vào khuyết điểm của người khác.
Ví dụ thêm

なかがいっぱいで、料理りょうりをつつくだけだった。


Tôi no nên chỉ gắp gắp chút thôi.

とり地面じめんむしをつついている。


Con chim đang mổ côn trùng trên mặt đất.

友達ともだち秘密ひみつをつつくのはやめたほうがいい。


Bạn nên thôi chọc ngoáy vào bí mật của bạn bè.
10
かみきる
Cắn đứt

にくかたくて、なかなかかみきれない。

Thịt cứng nên rất khó cắn đứt.
Ví dụ thêm

いとをかみきって、ボタンをけた。


Tôi cắn đứt sợi chỉ rồi khâu cúc áo.

するめはかたくてなかなかかみきれない。


Mực khô cứng nên rất khó cắn đứt.

子供こどもがリンゴをおおきくかみきった。


Đứa trẻ cắn đứt một miếng táo lớn.
11
飲み込む
のみこむ
Nuốt/Hiểu rõ, nắm bắt

にくきらいなので、かまずにんだ。

Vì tôi không thích thịt nên đã nuốt luôn mà không nhai.

いもうと料理りょうりのコツをむのがはやかった。

Em gái tôi nắm bắt bí quyết nấu ăn rất nhanh.
Ví dụ thêm

くすりおおきすぎてめない。


Viên thuốc quá to nên không nuốt được.

かれあたらしい技術ぎじゅつむのがはやい。


Anh ấy nắm bắt kỹ thuật mới rất nhanh.

いたいことをんで、だまっていた。


Tôi nuốt lời muốn nói vào bụng và im lặng.
12
ごくごく[と]
Ừng ực (uống)

かれはビールをみずのようにごくごくむ。

Anh ấy uống bia ừng ực như uống nước.
Ví dụ thêm

あつにはビールをごくごくみたくなる。


Vào ngày nóng, ai cũng muốn uống bia ừng ực.

子供こどもたちは牛乳ぎゅうにゅうをごくごくとんだ。


Bọn trẻ uống sữa ừng ực.

マラソンののちみずをごくごくした。


Sau cuộc chạy marathon, tôi uống nước ừng ực hết sạch.
13
残らず
のこらず
Toàn bộ, tất cả, không để lại thứ gì

いもうとはお菓子かしひとのこらずべてしまった。

Em gái tôi đã ăn hết toàn bộ số bánh kẹo không còn cái nào.
Ví dụ thêm

冷蔵庫れいぞうこなかもののこらず片付かたづけた。


Tôi đã dọn sạch toàn bộ đồ ăn trong tủ lạnh.

証拠しょうこのこらずあつめなければならない。


Chúng ta phải thu thập toàn bộ bằng chứng không sót cái nào.

かれ財産ざいさんのこらず寄付きふした。


Anh ấy đã quyên góp toàn bộ tài sản không giữ lại gì.
14
とりわけ
Đặc biệt là, nhất là

さかなよりにく、とりわけ牛肉ぎゅうにく()

Tôi thích thịt hơn cá, đặc biệt là thịt bò.
Ví dụ thêm

日本にほん四季しきはとりわけうつくしい。


Bốn mùa của Nhật Bản đặc biệt đẹp.

彼女かのじょはとりわけ数学すうがく得意とくいだ。


Cô ấy đặc biệt giỏi toán.

今年ことしなつはとりわけあつい。


Mùa hè năm nay đặc biệt nóng.
15
ひたすら
Một mực, miệt mài, chỉ chăm chú

ちち食事しょくじちゅう、ひとこともしゃべらずひたすらべる。

Bố tôi không nói một lời nào trong bữa ăn mà chỉ chăm chú ăn.
Ví dụ thêm

試験しけんまえはひたすら勉強べんきょうするしかない。


Trước kỳ thi, chỉ còn cách miệt mài học.

彼女かのじょはひたすらはしつづけた。


Cô ấy cứ miệt mài chạy mãi.

ひたすらつづけたが、かれなかった。


Tôi cứ một mực chờ mãi nhưng anh ấy không đến.
16
しなびる
Héo, nhăn nheo

サラダの野菜やさいすこししなびている。

Rau để làm salad bị héo một chút rồi.
Ví dụ thêm

冷蔵庫れいぞうこわすれて、レタスがしなびてしまった。


Tôi quên bỏ rau diếp vào tủ lạnh nên nó bị héo mất.

しなびたはなみずひたしたら、すこ元気げんきになった。


Khi ngâm hoa héo vào nước, chúng tươi lại một chút.

あつさでトマトがしなびてきた。


Cà chua bị héo vì nóng.
17
粘る
ねばる
Dính/Kiên trì

この納豆なっとうはよくねばる。

Món natto này rất dính.

最後さいごまでねばれば、きっといい結果けっかになる。

Nếu bạn kiên trì đến cùng, chắc chắn sẽ có kết quả tốt.
Ví dụ thêm

もちねばるので、子供こどもやお年寄としよりは注意ちゅうい必要ひつようだ。


Bánh mochi dính nên trẻ em và người già cần phải cẩn thận.

交渉こうしょう難航なんこうしたが、ねばって契約けいやくった。


Đàm phán gặp khó khăn nhưng tôi kiên trì và giành được hợp đồng.

最後さいごまでねばった選手せんしゅ優勝ゆうしょうした。


Vận động viên kiên trì đến cùng đã giành chức vô địch.
18
膨れる
ふくれる
Phồng lên, nở ra/Hờn dỗi

今日きょうぎて、おなかふくれた。

Hôm nay tôi đã ăn quá nhiều nên bụng căng lên.

彼女かのじょらないことがあると、すぐにふくれる。

Cô ấy hễ có điều gì không vừa ý là lập tức hờn dỗi.
Ví dụ thêm

パンの生地きじふくれるまでつ。


Đợi cho bột bánh mì nở phồng lên.

あめかわふくがった。


Sông dâng lên vì mưa.

子供こどもしかられると、すぐにふくれる。


Trẻ con bị mắng là lập tức hờn dỗi.
19
偏る
かたよる
Lệch, thiên lệch, mất cân bằng

最近さいきん栄養えいようかたよっているので、をつけないと。

Gần đây, dinh dưỡng bị mất cân bằng nên tôi phải chú ý mới được.
Ví dụ thêm

情報じょうほうかたよると、ただしい判断はんだんができなくなる。


Nếu thông tin bị thiên lệch thì không thể đưa ra phán đoán đúng đắn.

食事しょくじにくかたよっているので、野菜やさいをもっとべよう。


Chế độ ăn thiên về thịt nên tôi phải ăn thêm rau.

意見いけん一方いっぽうかたよらないように注意ちゅういする。


Chú ý để ý kiến không bị thiên lệch về một phía.
20
添える
そえる
Thêm vào, đính kèm, bày kèm

ハンバーグにえてあるにんじんが()

Tôi thích cà rốt được bày kèm với bánh hamburger.
Ví dụ thêm

手紙てがみ写真しゃしんえておくった。


Tôi gửi thư kèm theo ảnh.

刺身さしみにはわさびをえるのが一般いっぱんてきだ。


Thường thì sashimi được bày kèm với wasabi.

プレゼントにメッセージカードをえた。


Tôi đính kèm thiệp nhắn vào món quà.
21
まちまちな
Không đồng nhất, khác nhau, thất thường

いそがしいので、食事しょくじ時間じかんはまちまちだ。

Vì bận nên giờ ăn của tôi thất thường.
Ví dụ thêm

参加者さんかしゃ意見いけんはまちまちだった。


Ý kiến của những người tham gia rất khác nhau.

評価ひょうかがまちまちで、どれがただしいかわからない。


Đánh giá không đồng nhất nên không biết cái nào đúng.

天気予報てんきよほうがまちまちで、かさつべきかまよう。


Dự báo thời tiết khác nhau nên tôi phân vân có nên mang ô không.
22
三昧
ざんまい
Đắm chìm, toàn là, thỏa thích

今日きょう食事しょくじあき味覚みかく三昧さんまいだ。

Bữa ăn hôm nay toàn là hương vị mùa thu.
Ví dụ thêm

休日きゅうじつはゲーム三昧さんまいごした。


Tôi dành ngày nghỉ đắm chìm trong trò chơi điện tử.

夏休なつやすみは読書三昧どくしょざんまい毎日まいにちだった。


Kỳ nghỉ hè, ngày nào cũng đắm chìm trong sách.

贅沢三昧ぜいたくざんまい生活せいかつながくはつづかない。


Cuộc sống xa hoa phung phí không thể kéo dài mãi.

JTest.net


Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ rộng


Chapter 2 Cuộc sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Đồ ăn

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Nhật trình

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Việc nhà

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Ở trường

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Lên Đại học

Bài 5  Laptop, điện thoại


Chapter 5 Ở công ty

Bài 1  Tìm việc

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 6 Thành phố của tôi

Bài 1  Thành phố

Bài 2  Công cộng

Bài 3  Giao thông

Bài 4  Sản xuất

Bài 5  Nông thôn


Chapter 7 Sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Triệu chứng bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 8 Sở thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Học tập

Bài 4  Sách

Bài 5  Ngày nghỉ


Chapter 9 Thế giới

Bài 1  Kế hoạch du lịch

Bài 2  Tại nơi du lịch

Bài 3  Đất nước

Bài 4  Quan hệ quốc tế

Bài 5  Quan hệ quốc tế


Chapter 10 Thiên nhiên

Bài 1  Thời tiết, khí hậu

Bài 2  Thiên tai

Bài 3  Môi trường thế giới

Bài 4  Tự nhiên

Bài 5  Giải trí


Chapter 11 Tin tức

Bài 1  Sự cố

Bài 2  Sự kiện, sự cố

Bài 3  Xã hội

Bài 4  Chính trị

Bài 5  Kinh tế


Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng tốt

Bài 3  Tâm trạng xấu

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①

Bài 1  Trạng từ ①

Bài 2  Trạng từ ②

Bài 3  Trạng từ ③

Bài 4  Từ dễ nhầm lẫn ①

Bài 5  Từ dễ nhầm lẫn ②


Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②

Bài 1  Thành ngữ: Khuôn mặt

Bài 2  Thành ngữ: Thân thể

Bài 3  Thành ngữ: Bộ phận khác

Bài 4  Từ nhiều nghĩa

Bài 5  Từ nhiều nghĩa