Từ vựng N1 - Chủ đề Nấu ăn
| # | Từ vựng | Ví dụ |
|---|---|---|
|
1
|
味覚みかくVị giác, vị |
|
|
2
|
甘口(な)あまくち(な)Vị ngọt, ngọt nhẹ |
ワインはどちらかと |
|
3
|
辛口(な)からくち(な)Không ngọt, nồng (rượu)/Gay gắt, cay nghiệt (lời nói) |
① |
|
4
|
辛党からとうNgười thích đồ mặn cay, người thích uống rượu |
|
|
5
|
食わず嫌い(な)くわずぎらい(な)Ghét dù chưa thử bao giờ, kén ăn không lý do |
|
|
6
|
たしなむNhấm nháp, thưởng thức, am hiểu (một thú vui) |
①お |
|
7
|
すくうMúc, vớt lên |
スープの |
|
8
|
すするHúp soàm soạp, nhấp |
そばはすすって |
|
9
|
つつくChọc, gắp, nghịch, mổ |
① |
|
10
|
かみきるCắn đứt |
|
|
11
|
飲み込むのみこむNuốt/Hiểu rõ, nắm bắt |
① |
|
12
|
ごくごく[と]Ừng ực (uống) |
|
|
13
|
残らずのこらずToàn bộ, tất cả, không để lại thứ gì |
|
|
14
|
とりわけĐặc biệt là, nhất là |
|
|
15
|
ひたすらMột mực, miệt mài, chỉ chăm chú |
|
|
16
|
しなびるHéo, nhăn nheo |
サラダの |
|
17
|
粘るねばるDính/Kiên trì |
①この |
|
18
|
膨れるふくれるPhồng lên, nở ra/Hờn dỗi |
① |
|
19
|
偏るかたよるLệch, thiên lệch, mất cân bằng |
|
|
20
|
添えるそえるThêm vào, đính kèm, bày kèm |
ハンバーグに |
|
21
|
まちまちなKhông đồng nhất, khác nhau, thất thường |
|
|
22
|
三昧ざんまいĐắm chìm, toàn là, thỏa thích |
|

JTest.net
Giới thiệu
3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.
Trắc nghiệm tiếng Nhật
Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn
Mục lục
Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người
Chapter 2 Cuộc sống
Chapter 3 Ở nhà
Chapter 4 Ở trường
Chapter 5 Ở công ty
Bài 5 Nghỉ việc, chuyển chỗ làm
Chapter 6 Thành phố của tôi
Chapter 7 Sức khỏe
Chapter 8 Sở thích
Chapter 9 Thế giới
Chapter 10 Thiên nhiên
Chapter 11 Tin tức
Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh
Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①
Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②