Từ vựng N1 - Chủ đề Công cộng

# Từ vựng Ví dụ
1
公的な
こうてきな
mang tính công cộng, chính thức

公的こうてき場所ばしょとして市役所しやくしょ役割やくわりおおきい。

Vai trò của tòa thị chính với tư cách là một nơi công cộng là rất lớn.
2
公用
こうよう
việc công, công vụ

公用こうよう出張しゅっちょう経費けいひ見直みなおすべきだ。

Chi phí đi công tác công vụ nên được xem xét lại.
3
条例
じょうれい
điều lệ, quy định địa phương

あたらしい条例じょうれいがもうすぐ実施じっしされる。

Điều lệ mới sẽ sớm được thực thi.
4
現行
げんこう
hiện hành

現行げんこう条例じょうれい時代じだいっていない。

Điều lệ hiện hành không phù hợp với thời đại.
5
事例
じれい
trường hợp, sự việc, ví dụ thực tế

ひとつひとつの事例じれいについて市民しみんへの説明せつめい必要ひつようだ。

Việc giải thích cho người dân về từng trường hợp là cần thiết.
6
実情
じつじょう
tình hình thực tế, thực trạng

自治体じちたいはごみ問題もんだい実情じつじょうくにうったえた。

Chính quyền địa phương đã kêu gọi nhà nước về thực trạng của vấn đề rác thải.
7
立候補(する)
りっこうほ(する)
sự ứng cử, ra ứng cử

若干じゃっかん25さい若者わかもの選挙せんきょ立候補りっこうほした。

Một người trẻ mới chỉ 25 tuổi đã ra ứng cử trong cuộc bầu cử.
8
申請(する)
しんせい(する)
nộp đơn xin, xin phép

パスポートの更新こうしん申請しんせいする。

Tôi nộp đơn xin gia hạn hộ chiếu.
9
該当(する)
がいとう(する)
thuộc diện, tương ứng, phù hợp

自治体じちたい地震じしん対策たいさく工事こうじ該当がいとうする建物たてもの調査ちょうさした。

Chính quyền địa phương đã điều tra các tòa nhà thuộc diện công trình phòng chống động đất.
10
視察(する)
しさつ(する)
thị sát, khảo sát

区長くちょうによるかく施設しせつ視察しさつはじまった。

Cuộc thị sát các cơ sở của quận trưởng đã bắt đầu.
11
回収(する)
かいしゅう(する)
thu gom, thu hồi

この地域ちいきのごみの回収かいしゅう時間じかん変更へんこうされた。

Thời gian thu gom rác của khu vực này đã được thay đổi.
12
廃止(する)
はいし(する)
sự bãi bỏ, hủy bỏ

条例じょうれい廃止はいしに関するアンケートを実施じっしした。

Quận đã tiến hành khảo sát liên quan đến việc bãi bỏ điều lệ.
13
回答(する)
かいとう(する)
trả lời, hồi đáp

やく80ぱーせんとパーセントの市民しみんがアンケートに回答かいとうした。

Khoảng 80% người dân đã trả lời phiếu khảo sát.
14
設置(する)
せっち(する)
lắp đặt, thiết lập

市役所しやくしょ住民じゅうみんからの意見いけんばこ設置せっちされた。

Hộp góp ý từ cư dân đã được lắp đặt tại tòa thị chính.
15
対処(する)
たいしょ(する)
xử lý, đối phó, ứng phó

役所やくしょ担当たんとうしゃ親切しんせつ対処たいしょしてくれた。

Người phụ trách ở cơ quan hành chính đã xử lý công việc cho tôi một cách tận tình.
16
設ける
もうける
thiết lập, bố trí, xây dựng

あたらしい市役所しやくしょ市民しみんホールがもうけられた。

Hội trường thị dân đã được bố trí tại tòa thị chính mới.
17
是非
ぜひ
phải trái, đúng sai

議会ぎかい決定けっていした条例じょうれい是非ぜひ住民じゅうみんう。

Hỏi cư dân về sự đúng sai của điều lệ mà hội đồng đã quyết định.
18
見解
けんかい
quan điểm, kiến giải

様々さまざま課題かだいについて市長しちょう見解けんかいべた。

Thị trưởng đã bày tỏ quan điểm về các vấn đề khác nhau.
19
融通
ゆうずう
sự linh hoạt, sự thông融

役所やくしょはルールを優先ゆうせんしすぎて、融通ゆうずうがきかないことがおおい。

Các cơ quan hành chính thường thiếu linh hoạt vì quá ưu tiên quy tắc.
20
身近(な)
みぢか(な)
thân cận, gần gũi, quen thuộc

環境かんきょう問題もんだい身近みぢかなこととしてかんがえる。

Nghĩ về vấn đề môi trường như một điều gần gũi với chính mình.
21
大幅な
おおはばな
đáng kể, lớn, rộng lớn

役所やくしょ書類しょるい申請しんせいのルールが大幅おおはばわった。

Quy tắc nộp hồ sơ cho cơ quan hành chính đã thay đổi đáng kể.
22
革新的
かくしんてき
cách tân, mang tính đổi mới

このまちには革新かくしんてきなアイディアを町長ちょうちょう必要ひつようだ。

Thị trấn này cần một trưởng thị trấn có những ý tưởng mang tính đổi mới.
23
おおかた
phần lớn, đa phần, hầu hết

おおかたの図書館としょかん月曜日げつようびやすみだ。
選挙せんきょ結果けっかはおおかたそんなものだろう。

Phần lớn các thư viện đóng cửa vào thứ Hai. / Kết quả bầu cử đại khái là như vậy thôi.
24
大まかな
おおまかな
khái quát, sơ bộ, đại khái

職員しょくいん知事ちじおおまかな予算よさん報告ほうこくした。

Nhân viên đã báo cáo ngân sách sơ bộ cho tỉnh trưởng.

JTest.net


Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ rộng


Chapter 2 Cuộc sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Đồ ăn

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Nhật trình

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Việc nhà

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Ở trường

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Lên Đại học

Bài 5  Laptop, điện thoại


Chapter 5 Ở công ty

Bài 1  Tìm việc

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 6 Thành phố của tôi

Bài 1  Thành phố

Bài 2  Công cộng

Bài 3  Giao thông

Bài 4  Sản xuất

Bài 5  Nông thôn


Chapter 7 Sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Triệu chứng bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 8 Sở thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Học tập

Bài 4  Sách

Bài 5  Ngày nghỉ


Chapter 9 Thế giới

Bài 1  Kế hoạch du lịch

Bài 2  Tại nơi du lịch

Bài 3  Đất nước

Bài 4  Quan hệ quốc tế

Bài 5  Quan hệ quốc tế


Chapter 10 Thiên nhiên

Bài 1  Thời tiết, khí hậu

Bài 2  Thiên tai

Bài 3  Môi trường thế giới

Bài 4  Tự nhiên

Bài 5  Giải trí


Chapter 11 Tin tức

Bài 1  Sự cố

Bài 2  Sự kiện, sự cố

Bài 3  Xã hội

Bài 4  Chính trị

Bài 5  Kinh tế


Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng tốt

Bài 3  Tâm trạng xấu

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①

Bài 1  Trạng từ ①

Bài 2  Trạng từ ②

Bài 3  Trạng từ ③

Bài 4  Từ dễ nhầm lẫn ①

Bài 5  Từ dễ nhầm lẫn ②


Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②

Bài 1  Thành ngữ: Khuôn mặt

Bài 2  Thành ngữ: Thân thể

Bài 3  Thành ngữ: Bộ phận khác

Bài 4  Từ nhiều nghĩa

Bài 5  Từ nhiều nghĩa