Từ vựng N1 - Chủ đề Công cộng

# Từ vựng Ví dụ
1
公的な
こうてきな
mang tính công cộng, chính thức
Từ liên quan
Đồng nghĩa 公式(こうしき)な (chính thức)、 公共(こうきょう)の (công cộng)
Trái nghĩa 私的(してき)な (mang tính cá nhân)、 個人的(こじんてき)な (mang tính cá nhân)
Liên quan 公用(こうよう) (việc công, công vụ)

公的(こうてき)な場所(ばしょ)として市役所(しやくしょ)の役割(やくわり)は大(おお)きい。

Vai trò của tòa thị chính với tư cách là một nơi công cộng là rất lớn.
Ví dụ thêm
・

公的(こうてき)な機関(きかん)が国民(こくみん)の安全(あんぜん)を守(まも)る責任(せきにん)がある。


Các cơ quan công có trách nhiệm bảo vệ an toàn cho người dân.
・

公的(こうてき)な文書(ぶんしょ)には必(かなら)ず印鑑(いんかん)が必要(ひつよう)です。


Các văn bản chính thức nhất thiết phải có con dấu.
・

彼(かれ)は公的(こうてき)な立場(たちば)で発言(はつげん)した。


Anh ấy đã phát biểu với tư cách chính thức.
2
公用
こうよう
việc công, công vụ
Từ liên quan
Đồng nghĩa 公務(こうむ) (công vụ)、 業務用(ぎょうむよう) (dùng cho công việc)
Trái nghĩa 私用(しよう) (việc riêng)
Liên quan 公的(こうてき)な (mang tính công cộng)

公用(こうよう)の出張(しゅっちょう)経費(けいひ)を見直(みなお)すべきだ。

Chi phí đi công tác công vụ nên được xem xét lại.
Ví dụ thêm
・

公用車(こうようしゃ)で会議(かいぎ)に出席(しゅっせき)した。


Tôi đã đi dự họp bằng xe công vụ.
・

公用(こうよう)のメールアドレスを使(つか)ってください。


Hãy sử dụng địa chỉ email công vụ.
・

このパソコンは公用(こうよう)のものなので、私用(しよう)では使(つか)えません。


Máy tính này là của công nên không được dùng cho việc riêng.
3
条例
じょうれい
điều lệ, quy định địa phương
Từ liên quan
Đồng nghĩa 規則(きそく) (quy tắc)、 規定(きてい) (quy định)
Liên quan 法律(ほうりつ) (pháp luật)、 法令(ほうれい) (pháp lệnh)

新(あたら)しい条例(じょうれい)がもうすぐ実施(じっし)される。

Điều lệ mới sẽ sớm được thực thi.
Ví dụ thêm
・

市(し)は騒音(そうおん)に関(かん)する条例(じょうれい)を制定(せいてい)した。


Thành phố đã ban hành điều lệ về tiếng ồn.
・

この条例(じょうれい)に違反(いはん)した場合(ばあい)、罰金(ばっきん)が科(か)される。


Nếu vi phạm điều lệ này, sẽ bị phạt tiền.
・

住民(じゅうみん)の声(こえ)を反映(はんえい)して条例(じょうれい)が改正(かいせい)された。


Điều lệ đã được sửa đổi phản ánh tiếng nói của cư dân.
4
現行
げんこう
hiện hành
Từ liên quan
Đồng nghĩa 現在(げんざい)の (hiện tại)、 既存(きそん)の (hiện có)
Trái nghĩa 旧来(きゅうらい)の (cũ, từ trước đến nay)
Liên quan 条例(じょうれい) (điều lệ)、 廃止(はいし) (bãi bỏ)

現行(げんこう)の条例(じょうれい)は時代(じだい)に合(あ)っていない。

Điều lệ hiện hành không phù hợp với thời đại.
Ví dụ thêm
・

現行(げんこう)の法律(ほうりつ)では対応(たいおう)できない問題(もんだい)が増(ふ)えている。


Các vấn đề mà luật hiện hành không thể xử lý đang ngày càng tăng.
・

現行(げんこう)制度(せいど)を見直(みなお)す必要(ひつよう)がある。


Cần phải xem xét lại chế độ hiện hành.
・

現行(げんこう)のルールに従(したが)ってください。


Hãy tuân theo các quy tắc hiện hành.
5
事例
じれい
trường hợp, sự việc, ví dụ thực tế
Từ liên quan
Đồng nghĩa 実例(じつれい) (ví dụ thực tế)、 用例(ようれい) (ví dụ sử dụng)
Liên quan 実情(じつじょう) (thực trạng)、 前例(ぜんれい) (tiền lệ)

一(ひと)つひとつの事例(じれい)について市民(しみん)への説明(せつめい)が必要(ひつよう)だ。

Việc giải thích cho người dân về từng trường hợp là cần thiết.
Ví dụ thêm
・

過去(かこ)の成功事例(せいこうじれい)を参考(さんこう)にして計画(けいかく)を立(た)てた。


Tôi đã lập kế hoạch tham khảo các trường hợp thành công trong quá khứ.
・

似(に)たような事例(じれい)は他(た)の自治体(じちたい)でも報告(ほうこく)されている。


Các trường hợp tương tự cũng được báo cáo ở các chính quyền địa phương khác.
・

この事例(じれい)は今後(こんご)の対策(たいさく)に活(い)かすべきだ。


Trường hợp này nên được áp dụng vào các biện pháp đối phó trong tương lai.
6
実情
じつじょう
tình hình thực tế, thực trạng
Từ liên quan
Đồng nghĩa 実態(じったい) (thực trạng, tình hình thực tế)、 現状(げんじょう) (hiện trạng)
Trái nghĩa 建前(たてまえ) (lập trường chính thức, vẻ bề ngoài)
Liên quan 事例(じれい) (trường hợp)

自治体(じちたい)はごみ問題(もんだい)の実情(じつじょう)を国(くに)に訴(うった)えた。

Chính quyền địa phương đã kêu gọi nhà nước về thực trạng của vấn đề rác thải.
Ví dụ thêm
・

現場(げんば)の実情(じつじょう)を正(ただ)しく把握(はあく)することが大切(たいせつ)だ。


Điều quan trọng là nắm bắt đúng thực trạng tại hiện trường.
・

調査(ちょうさ)の結果(けっか)、地域(ちいき)の実情(じつじょう)が明(あき)らかになった。


Kết quả điều tra đã làm rõ tình hình thực tế của khu vực.
・

実情(じつじょう)に合(あ)わせた政策(せいさく)を実施(じっし)する必要(ひつよう)がある。


Cần thực hiện các chính sách phù hợp với tình hình thực tế.
7
立候補(する)
りっこうほ(する)
sự ứng cử, ra ứng cử
Từ liên quan
Đồng nghĩa 出馬(しゅつば)する (ra tranh cử)
Trái nghĩa 辞退(じたい)する (từ chối, rút lui)
Liên quan 選挙(せんきょ) (bầu cử)、 候補者(こうほしゃ) (ứng cử viên)

若干(じゃっかん)25歳(にじゅうごさい)の若者(わかもの)が選挙(せんきょ)に立候補(りっこうほ)した。

Một người trẻ mới chỉ 25 tuổi đã ra ứng cử trong cuộc bầu cử.
Ví dụ thêm
・

彼女(かのじょ)は市長選挙(しちょうせんきょ)に立候補(りっこうほ)する予定(よてい)だ。


Cô ấy dự định ra ứng cử trong cuộc bầu cử thị trưởng.
・

今回(こんかい)の選挙(せんきょ)には5人(ごにん)が立候補(りっこうほ)した。


Có 5 người đã ra ứng cử trong cuộc bầu cử lần này.
・

立候補(りっこうほ)するには、一定(いってい)の条件(じょうけん)を満(み)たす必要(ひつよう)がある。


Để ra ứng cử, cần phải đáp ứng các điều kiện nhất định.
8
申請(する)
しんせい(する)
nộp đơn xin, xin phép
Từ liên quan
Đồng nghĩa 届(とど)け出(で)る (nộp, khai báo)、 出願(しゅつがん)する (nộp đơn (nhập học/bằng sáng chế))
Trái nghĩa 取(と)り下(さ)げる (rút lại (đơn))、 却下(きゃっか)する (bác bỏ)
Liên quan 許可(きょか) (cho phép)

パスポートの更新(こうしん)を申請(しんせい)する。

Tôi nộp đơn xin gia hạn hộ chiếu.
Ví dụ thêm
・

ビザの延長(えんちょう)を大使館(たいしかん)に申請(しんせい)した。


Tôi đã nộp đơn xin gia hạn visa tại đại sứ quán.
・

建築(けんちく)許可(きょか)を申請(しんせい)する手続(てつづ)きは複雑(ふくざつ)だ。


Thủ tục nộp đơn xin giấy phép xây dựng rất phức tạp.
・

奨学金(しょうがくきん)の申請(しんせい)締(し)め切(き)りは来月(らいげつ)末(まつ)です。


Hạn chót nộp đơn xin học bổng là cuối tháng sau.
9
該当(する)
がいとう(する)
thuộc diện, tương ứng, phù hợp
Từ liên quan
Đồng nghĩa 相当(そうとう)する (tương đương)、 当(あ)てはまる (phù hợp, đúng với)
Trái nghĩa 対象外(たいしょうがい) (ngoài phạm vi, không thuộc diện)
Liên quan 適用(てきよう) (áp dụng)

自治体(じちたい)が地震(じしん)対策(たいさく)工事(こうじ)に該当(がいとう)する建物(たてもの)を調査(ちょうさ)した。

Chính quyền địa phương đã điều tra các tòa nhà thuộc diện công trình phòng chống động đất.
Ví dụ thêm
・

この条件(じょうけん)に該当(がいとう)する方(ほう)は窓口(まどぐち)にお越(こし)しください。


Những ai thuộc diện điều kiện này, xin hãy đến quầy tiếp nhận.
・

該当(がいとう)する項目(こうもく)にチェックを入(い)れてください。


Hãy đánh dấu vào mục tương ứng.
・

残念(ざんねん)ながら、あなたは補助金(ほじょきん)の該当者(がいとうしゃ)ではありません。


Rất tiếc, bạn không thuộc diện được nhận trợ cấp.
10
視察(する)
しさつ(する)
thị sát, khảo sát
Từ liên quan
Đồng nghĩa 見学(けんがく)する (tham quan, học tập)、 調査(ちょうさ)する (điều tra)
Liên quan 監視(かんし) (giám sát)、 巡視(じゅんし) (tuần tra)

区長(くちょう)による各(かく)施設(しせつ)の視察(しさつ)が始(はじ)まった。

Cuộc thị sát các cơ sở của quận trưởng đã bắt đầu.
Ví dụ thêm
・

大臣(だいじん)が被災地(ひさいち)を視察(しさつ)した。


Bộ trưởng đã thị sát vùng bị thiên tai.
・

海外(かいがい)の工場(こうじょう)を視察(しさつ)するために出張(しゅっちょう)した。


Tôi đã đi công tác để thị sát nhà máy ở nước ngoài.
・

視察団(しさつだん)が新(あたら)しい学校(がっこう)の建設現場(けんせつげんば)を訪(おとず)れた。


Đoàn thị sát đã đến thăm công trường xây dựng trường học mới.
11
回収(する)
かいしゅう(する)
thu gom, thu hồi
Từ liên quan
Đồng nghĩa 収集(しゅうしゅう)する (thu thập)、 取(と)り戻(もど)す (lấy lại)
Trái nghĩa 配布(はいふ)する (phân phát)
Liên quan 廃棄(はいき) (loại bỏ, tiêu hủy)

この地域(ちいき)のごみの回収(かいしゅう)時間(じかん)が変更(へんこう)された。

Thời gian thu gom rác của khu vực này đã được thay đổi.
Ví dụ thêm
・

不良品(ふりょうひん)を回収(かいしゅう)して新(あたら)しい製品(せいひん)と交換(こうかん)した。


Đã thu hồi sản phẩm lỗi và đổi sang sản phẩm mới.
・

資源(しげん)ごみの回収(かいしゅう)は毎週(まいしゅう)水曜日(すいようび)に行(おこな)われる。


Việc thu gom rác tái chế được thực hiện vào thứ Tư hằng tuần.
・

投資(とうし)した資金(しきん)を回収(かいしゅう)するのに3年(さんねん)かかった。


Mất 3 năm để thu hồi vốn đầu tư.
12
廃止(する)
はいし(する)
sự bãi bỏ, hủy bỏ
Từ liên quan
Đồng nghĩa 撤廃(てっぱい)する (bãi bỏ, xóa bỏ)、 取(と)り消(け)す (hủy bỏ)
Trái nghĩa 制定(せいてい)する (ban hành)、 導入(どうにゅう)する (đưa vào áp dụng)
Liên quan 現行(げんこう) (hiện hành)

区(く)は条例(じょうれい)の廃止(はいし)に関(かん)するアンケートを実施(じっし)した。

Quận đã tiến hành khảo sát liên quan đến việc bãi bỏ điều lệ.
Ví dụ thêm
・

古(ふる)い制度(せいど)が廃止(はいし)され、新(あたら)しい制度(せいど)が導入(どうにゅう)された。


Chế độ cũ đã bị bãi bỏ và chế độ mới được đưa vào áp dụng.
・

この路線(ろせん)バスは来年(らいねん)廃止(はいし)される予定(よてい)だ。


Tuyến xe buýt này dự kiến sẽ bị bãi bỏ vào năm sau.
・

死刑(しけい)制度(せいど)の廃止(はいし)について議論(ぎろん)が続(つづ)いている。


Cuộc tranh luận về việc bãi bỏ hình phạt tử hình vẫn đang tiếp diễn.
13
回答(する)
かいとう(する)
trả lời, hồi đáp
Từ liên quan
Đồng nghĩa 返答(へんとう)する (trả lời, hồi đáp)、 応答(おうとう)する (đáp lại)
Trái nghĩa 質問(しつもん)する (hỏi, đặt câu hỏi)
Dễ nhầm 解答(かいとう) (đáp án, lời giải)

約(やく)80%(ぱーせんと)パーセントの市民(しみん)がアンケートに回答(かいとう)した。

Khoảng 80% người dân đã trả lời phiếu khảo sát.
Ví dụ thêm
・

質問(しつもん)に対(たい)して正直(しょうじき)に回答(かいとう)してください。


Hãy trả lời câu hỏi một cách trung thực.
・

政府(せいふ)はマスコミの質問(しつもん)に回答(かいとう)を避(さ)けた。


Chính phủ đã tránh trả lời câu hỏi của giới truyền thông.
・

回答(かいとう)の期限(きげん)は今週(こんしゅう)の金曜日(きんようび)までです。


Hạn chót trả lời là đến thứ Sáu tuần này.
14
設置(する)
せっち(する)
lắp đặt, thiết lập
Từ liên quan
Đồng nghĩa 設(もう)ける (thiết lập, bố trí)、 設立(せつりつ)する (thành lập)
Trái nghĩa 撤去(てっきょ)する (tháo dỡ, di dời)
Liên quan 設備(せつび) (thiết bị, cơ sở vật chất)

市役所(しやくしょ)に住民(じゅうみん)からの意見(いけん)箱(ばこ)が設置(せっち)された。

Hộp góp ý từ cư dân đã được lắp đặt tại tòa thị chính.
Ví dụ thêm
・

駅前(えきまえ)に防犯(ぼうはん)カメラが設置(せっち)された。


Camera an ninh đã được lắp đặt trước nhà ga.
・

災害(さいがい)に備(そな)えて避難所(ひなんじょ)が設置(せっち)された。


Nơi trú ẩn đã được thiết lập để đề phòng thiên tai.
・

会社(かいしゃ)に新(あたら)しい委員会(いいんかい)が設置(せっち)されることになった。


Một ủy ban mới sẽ được thành lập tại công ty.
15
対処(する)
たいしょ(する)
xử lý, đối phó, ứng phó
Từ liên quan
Đồng nghĩa 対応(たいおう)する (ứng phó, xử lý)、 処理(しょり)する (xử lý)
Trái nghĩa 放置(ほうち)する (bỏ mặc, để yên)
Liên quan 措置(そち) (biện pháp)

役所(やくしょ)の担当者(たんとうしゃ)が親切(しんせつ)に対処(たいしょ)してくれた。

Người phụ trách ở cơ quan hành chính đã xử lý công việc cho tôi một cách tận tình.
Ví dụ thêm
・

問題(もんだい)が発生(はっせい)した場合(ばあい)、迅速(じんそく)に対処(たいしょ)する必要(ひつよう)がある。


Khi vấn đề phát sinh, cần phải xử lý nhanh chóng.
・

クレームに適切(てきせつ)に対処(たいしょ)することが重要(じゅうよう)だ。


Việc xử lý khiếu nại một cách thích hợp là rất quan trọng.
・

地震(じしん)が起(お)きた時(とき)にどう対処(たいしょ)すればいいか知(し)っておくべきだ。


Nên biết cách ứng phó khi xảy ra động đất.
16
設ける
もうける
thiết lập, bố trí, xây dựng
Từ liên quan
Đồng nghĩa 設置(せっち)する (lắp đặt, thiết lập)、 設定(せってい)する (thiết lập, cài đặt)
Trái nghĩa 廃止(はいし)する (bãi bỏ)
Dễ nhầm 儲(もう)ける (kiếm lời)

新(あたら)しい市役所(しやくしょ)に市民(しみん)ホールが設(もう)けられた。

Hội trường thị dân đã được bố trí tại tòa thị chính mới.
Ví dụ thêm
・

会議(かいぎ)の後(のち)に質疑応答(しつぎおうとう)の時間(じかん)を設(もう)けた。


Sau cuộc họp, đã bố trí thời gian hỏi đáp.
・

公園(こうえん)内(ない)に子(こ)ども向(む)けの遊(あそ)び場(ば)を設(もう)けた。


Đã bố trí khu vui chơi cho trẻ em trong công viên.
・

新(あたら)しい規則(きそく)が設(もう)けられた。


Quy tắc mới đã được thiết lập.
17
是非
ぜひ
phải trái, đúng sai
Từ liên quan
Đồng nghĩa 善悪(ぜんあく) (thiện ác)、 賛否(さんぴ) (tán thành và phản đối)
Liên quan 見解(けんかい) (quan điểm)、 議論(ぎろん) (thảo luận, tranh luận)

議会(ぎかい)が決定(けってい)した条例(じょうれい)の是非(ぜひ)を住民(じゅうみん)に問(と)う。

Hỏi cư dân về sự đúng sai của điều lệ mà hội đồng đã quyết định.
Ví dụ thêm
・

原子力発電(げんしりょくはつでん)の是非(ぜひ)をめぐる議論(ぎろん)が活発(かっぱつ)だ。


Cuộc tranh luận về việc đúng sai của điện hạt nhân đang rất sôi nổi.
・

その政策(せいさく)の是非(ぜひ)は歴史(れきし)が判断(はんだん)するだろう。


Sự đúng sai của chính sách đó sẽ do lịch sử phán xét.
・

法案(ほうあん)の是非(ぜひ)について国民(こくみん)の意見(いけん)を聞(き)くべきだ。


Nên lắng nghe ý kiến của người dân về sự phải trái của dự luật.
18
見解
けんかい
quan điểm, kiến giải
Từ liên quan
Đồng nghĩa 意見(いけん) (ý kiến)、 所見(しょけん) (nhận xét, ý kiến chuyên môn)
Liên quan 是非(ぜひ) (phải trái)、 見方(みかた) (cách nhìn, quan điểm)

様々(さまざま)な課題(かだい)について市長(しちょう)が見解(けんかい)を述(の)べた。

Thị trưởng đã bày tỏ quan điểm về các vấn đề khác nhau.
Ví dụ thêm
・

専門家(せんもんか)の見解(けんかい)を求(もと)める必要(ひつよう)がある。


Cần phải xin ý kiến quan điểm của chuyên gia.
・

政府(せいふ)は公式(こうしき)な見解(けんかい)をまだ発表(はっぴょう)していない。


Chính phủ vẫn chưa công bố quan điểm chính thức.
・

この問題(もんだい)に対(たい)する見解(けんかい)は人(ひと)によって異(こと)なる。


Quan điểm về vấn đề này khác nhau tùy theo từng người.
19
融通
ゆうずう
sự linh hoạt, sự thông融
Từ liên quan
Đồng nghĩa 柔軟(じゅうなん) (linh hoạt, mềm dẻo)、 臨機応変(りんきおうへん) (tùy cơ ứng biến)
Trái nghĩa 硬直(こうちょく) (cứng nhắc)、 頑固(がんこ)な (cứng đầu, bướng bỉnh)
Liên quan 対応(たいおう) (ứng phó, xử lý)

役所(やくしょ)はルールを優先(ゆうせん)しすぎて、融通(ゆうずう)がきかないことが多(おお)い。

Các cơ quan hành chính thường thiếu linh hoạt vì quá ưu tiên quy tắc.
Ví dụ thêm
・

もう少(すこ)し融通(ゆうずう)をきかせてもらえませんか。


Bạn có thể linh hoạt hơn một chút được không?
・

彼(かれ)は融通(ゆうずう)のきく人(じん)だから、相談(そうだん)してみよう。


Anh ấy là người linh hoạt nên hãy thử bàn bạc xem.
・

急(きゅう)な変更(へんこう)にも融通(ゆうずう)をきかせて対応(たいおう)した。


Đã linh hoạt ứng phó với cả những thay đổi đột xuất.
20
身近(な)
みぢか(な)
thân cận, gần gũi, quen thuộc
Từ liên quan
Đồng nghĩa 親(した)しい (thân thiết)、 日常的(にちじょうてき)な (hàng ngày, thường nhật)
Trái nghĩa 疎遠(そえん)な (xa cách, không thân)、 縁遠(えんどお)い (xa lạ, không liên quan)
Liên quan 身(み)の回(まわ)り (xung quanh bản thân)

環境問題(かんきょうもんだい)を身近(みぢか)なこととして考(かんが)える。

Nghĩ về vấn đề môi trường như một điều gần gũi với chính mình.
Ví dụ thêm
・

身近(みぢか)な人(ひと)が病気(びょうき)になって初(はじ)めて健康(けんこう)の大切(たいせつ)さを感(かん)じた。


Khi người thân cận bị bệnh, tôi mới lần đầu cảm nhận được tầm quan trọng của sức khỏe.
・

科学(かがく)を身近(みぢか)に感(かん)じてもらうためのイベントが開催(かいさい)された。


Sự kiện đã được tổ chức để mọi người cảm thấy khoa học gần gũi hơn.
・

身近(みぢか)なところから省(しょう)エネを始(はじ)めよう。


Hãy bắt đầu tiết kiệm năng lượng từ những điều gần gũi xung quanh.
21
大幅な
おおはばな
đáng kể, lớn, rộng lớn
Từ liên quan
Đồng nghĩa 著(いちじる)しい (đáng kể, rõ rệt)、 大規模(だいきぼ)な (quy mô lớn)
Trái nghĩa 小幅(こはば)な (nhỏ, không đáng kể)、 わずかな (chút ít, nhỏ)
Liên quan 大(おお)まかな (khái quát, sơ bộ)

役所(やくしょ)に出(だ)す書類(しょるい)申請(しんせい)のルールが大幅(おおはば)に変(か)わった。

Quy tắc nộp hồ sơ cho cơ quan hành chính đã thay đổi đáng kể.
Ví dụ thêm
・

今年度(こんねんど)の予算(よさん)が大幅(おおはば)に削減(さくげん)された。


Ngân sách năm nay đã bị cắt giảm đáng kể.
・

新(あたら)しいシステムの導入(どうにゅう)で業務(ぎょうむ)効率(こうりつ)が大幅(おおはば)に向上(こうじょう)した。


Nhờ áp dụng hệ thống mới, hiệu quả công việc đã tăng lên đáng kể.
・

計画(けいかく)を大幅(おおはば)に変更(へんこう)する必要(ひつよう)が出(で)てきた。


Đã nảy sinh nhu cầu thay đổi kế hoạch một cách đáng kể.
22
革新的
かくしんてき
cách tân, mang tính đổi mới
Từ liên quan
Đồng nghĩa 画期的(かっきてき)な (mang tính đột phá)、 斬新(ざんしん)な (mới lạ, tân kỳ)
Trái nghĩa 保守的(ほしゅてき)な (bảo thủ)、 伝統的(でんとうてき)な (truyền thống)
Liên quan 革命(かくめい) (cách mạng)

この町(まち)には革新(かくしん)的(てき)なアイディアを持(も)つ町長(ちょうちょう)が必要(ひつよう)だ。

Thị trấn này cần một trưởng thị trấn có những ý tưởng mang tính đổi mới.
Ví dụ thêm
・

この会社(かいしゃ)は革新(かくしん)的(てき)な技術(ぎじゅつ)で業界(ぎょうかい)をリードしている。


Công ty này đang dẫn đầu ngành bằng công nghệ mang tính cách tân.
・

革新(かくしん)的(てき)なアプローチで問題(もんだい)を解決(かいけつ)した。


Đã giải quyết vấn đề bằng cách tiếp cận mang tính đổi mới.
・

彼女(かのじょ)の革新(かくしん)的(てき)な提案(ていあん)は多(おお)くの支持(しじ)を得(え)た。


Đề xuất mang tính cách tân của cô ấy đã nhận được nhiều sự ủng hộ.
23
おおかた
phần lớn, đa phần, hầu hết
Từ liên quan
Đồng nghĩa だいたい (đại khái, phần lớn)、 ほぼ (gần như, hầu như)、 大部分(だいぶぶん) (phần lớn)
Trái nghĩa わずか (chút ít)
Liên quan 大(おお)まかな (khái quát, sơ bộ)
①

おおかたの図書館(としょかん)は月曜日(げつようび)が休(やす)みだ。

Phần lớn các thư viện đóng cửa vào thứ Hai.
②

選挙(せんきょ)の結果(けっか)はおおかたそんなものだろう。

Kết quả bầu cử đại khái là như vậy thôi.
Ví dụ thêm
・

準備(じゅんび)はおおかた終(お)わった。


Công tác chuẩn bị đã gần như hoàn tất.
・

おおかたの人(ひと)がその意見(いけん)に賛成(さんせい)した。


Phần lớn mọi người đã đồng ý với ý kiến đó.
・

問題(もんだい)の原因(げんいん)はおおかた分(わ)かっている。


Nguyên nhân của vấn đề đã được hiểu gần hết.
24
大まかな
おおまかな
khái quát, sơ bộ, đại khái
Từ liên quan
Đồng nghĩa おおよその (xấp xỉ, ước chừng)、 ざっくりした (sơ lược, đại khái)
Trái nghĩa 細(こま)かい (chi tiết, tỉ mỉ)、 精密(せいみつ)な (chính xác, tinh vi)
Liên quan おおかた (phần lớn, đa phần)、 概要(がいよう) (khái quát, tóm tắt)

職員(しょくいん)は知事(ちじ)に大(おお)まかな予算(よさん)を報告(ほうこく)した。

Nhân viên đã báo cáo ngân sách sơ bộ cho tỉnh trưởng.
Ví dụ thêm
・

まず大(おお)まかな計画(けいかく)を立(た)ててから、細(こま)かい部分(ぶぶん)を決(き)めよう。


Trước tiên hãy lập kế hoạch sơ bộ rồi mới quyết định các phần chi tiết.
・

大(おお)まかな流(なが)れを説明(せつめい)しますので、メモしてください。


Tôi sẽ giải thích quy trình đại khái, xin hãy ghi chép lại.
・

大(おお)まかに言(い)えば、費用(ひよう)は100万円(ひゃくまんえん)ぐらいだ。


Nói đại khái thì chi phí khoảng 1 triệu yên.

JTest.net


Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ rộng


Chapter 2 Cuộc sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Đồ ăn

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Nhật trình

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Việc nhà

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Ở trường

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Lên Đại học

Bài 5  Laptop, điện thoại


Chapter 5 Ở công ty

Bài 1  Tìm việc

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 6 Thành phố của tôi

Bài 1  Thành phố

Bài 2  Công cộng

Bài 3  Giao thông

Bài 4  Sản xuất

Bài 5  Nông thôn


Chapter 7 Sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Triệu chứng bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 8 Sở thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Học tập

Bài 4  Sách

Bài 5  Ngày nghỉ


Chapter 9 Thế giới

Bài 1  Kế hoạch du lịch

Bài 2  Tại nơi du lịch

Bài 3  Đất nước

Bài 4  Quan hệ quốc tế

Bài 5  Quan hệ quốc tế


Chapter 10 Thiên nhiên

Bài 1  Thời tiết, khí hậu

Bài 2  Thiên tai

Bài 3  Môi trường thế giới

Bài 4  Tự nhiên

Bài 5  Giải trí


Chapter 11 Tin tức

Bài 1  Sự cố

Bài 2  Sự kiện, sự cố

Bài 3  Xã hội

Bài 4  Chính trị

Bài 5  Kinh tế


Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng tốt

Bài 3  Tâm trạng xấu

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①

Bài 1  Trạng từ ①

Bài 2  Trạng từ ②

Bài 3  Trạng từ ③

Bài 4  Từ dễ nhầm lẫn ①

Bài 5  Từ dễ nhầm lẫn ②


Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②

Bài 1  Thành ngữ: Khuôn mặt

Bài 2  Thành ngữ: Thân thể

Bài 3  Thành ngữ: Bộ phận khác

Bài 4  Từ nhiều nghĩa

Bài 5  Từ nhiều nghĩa