Từ vựng N1 - Chủ đề Công cộng
| # | Từ vựng | Ví dụ |
|---|---|---|
|
1
|
公的なこうてきなmang tính công cộng, chính thức |
|
|
2
|
公用こうようviệc công, công vụ |
|
|
3
|
条例じょうれいđiều lệ, quy định địa phương |
|
|
4
|
現行げんこうhiện hành |
|
|
5
|
事例じれいtrường hợp, sự việc, ví dụ thực tế |
|
|
6
|
実情じつじょうtình hình thực tế, thực trạng |
|
|
7
|
立候補(する)りっこうほ(する)sự ứng cử, ra ứng cử |
|
|
8
|
申請(する)しんせい(する)nộp đơn xin, xin phép |
パスポートの |
|
9
|
該当(する)がいとう(する)thuộc diện, tương ứng, phù hợp |
|
|
10
|
視察(する)しさつ(する)thị sát, khảo sát |
|
|
11
|
回収(する)かいしゅう(する)thu gom, thu hồi |
この |
|
12
|
廃止(する)はいし(する)sự bãi bỏ, hủy bỏ |
|
|
13
|
回答(する)かいとう(する)trả lời, hồi đáp |
|
|
14
|
設置(する)せっち(する)lắp đặt, thiết lập |
|
|
15
|
対処(する)たいしょ(する)xử lý, đối phó, ứng phó |
|
|
16
|
設けるもうけるthiết lập, bố trí, xây dựng |
|
|
17
|
是非ぜひphải trái, đúng sai |
|
|
18
|
見解けんかいquan điểm, kiến giải |
|
|
19
|
融通ゆうずうsự linh hoạt, sự thông融 |
|
|
20
|
身近(な)みぢか(な)thân cận, gần gũi, quen thuộc |
|
|
21
|
大幅なおおはばなđáng kể, lớn, rộng lớn |
|
|
22
|
革新的かくしんてきcách tân, mang tính đổi mới |
この |
|
23
|
おおかたphần lớn, đa phần, hầu hết |
おおかたの |
|
24
|
大まかなおおまかなkhái quát, sơ bộ, đại khái |
|

JTest.net
Giới thiệu
3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.
Trắc nghiệm tiếng Nhật
Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn
Mục lục
Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người
Chapter 2 Cuộc sống
Chapter 3 Ở nhà
Chapter 4 Ở trường
Chapter 5 Ở công ty
Bài 5 Nghỉ việc, chuyển chỗ làm
Chapter 6 Thành phố của tôi
Chapter 7 Sức khỏe
Chapter 8 Sở thích
Chapter 9 Thế giới
Chapter 10 Thiên nhiên
Chapter 11 Tin tức
Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh
Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①
Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②