Từ vựng N1 - Chủ đề Nấu ăn

# Từ vựng Ví dụ
1
手順
てじゅん
Quy trình, thủ tục, trình tự

手順てじゅんよく料理りょうりを5ひんつくった。

Tôi đã nấu 5 món theo đúng quy trình.
Ví dụ thêm

作業さぎょう手順てじゅん間違まちがえると、全部ぜんぶやりなおしになる。


Nếu làm sai quy trình, bạn sẽ phải làm lại từ đầu.

まず手順てじゅん確認かくにんしてから、実験じっけんはじめましょう。


Trước hết hãy xác nhận quy trình rồi mới bắt đầu thí nghiệm.

この手順てじゅんどおりにすすめれば、だれでもできる。


Nếu tiến hành theo đúng trình tự này thì ai cũng làm được.
2
香辛料
こうしんりょう
Gia vị

最近さいきん海外かいがい香辛料こうしんりょうもよく使つかっている。

Gần đây, tôi thường sử dụng gia vị của nước ngoài.
Ví dụ thêm

インド料理りょうりにはおおくの香辛料こうしんりょう使つかわれている。


Ẩm thực Ấn Độ sử dụng nhiều loại gia vị.

香辛料こうしんりょういたカレーが()


Tôi thích cà ri đậm gia vị.

この香辛料こうしんりょうからだあたためる効果こうかがある。


Loại gia vị này có tác dụng làm ấm cơ thể.
3
シール
Tem dán, nhãn dán

調味料ちょうみりょう賞味期限しょうみきげんいたシールをっておく。

Tôi đã dán nhãn có ghi hạn sử dụng trên gia vị.
Ví dụ thêm

子供こどもかべにシールをってしまった。


Đứa trẻ đã dán tem lên tường.

商品しょうひんにバーコードのシールがってある。


Trên sản phẩm có dán nhãn mã vạch.

シールをがしたら、あとのこった。


Khi bóc tem ra thì bị để lại vết.
4
吟味(する)
ぎんみ(する)
Xem xét kỹ lưỡng, chọn lọc cẩn thận

材料ざいりょう吟味ぎんみした料理りょうりは、やはりおいしい。

Món ăn được chọn lọc nguyên liệu kỹ càng quả thực rất ngon.
Ví dụ thêm

言葉ことば吟味ぎんみして、慎重しんちょう返事へんじいた。


Tôi đã cân nhắc kỹ từng từ và viết thư trả lời một cách thận trọng.

面接官めんせつかん応募者おうぼしゃ経歴けいれき吟味ぎんみした。


Người phỏng vấn đã xem xét kỹ lưỡng lý lịch của ứng viên.

素材そざい吟味ぎんみしてつくられた製品せいひん長持ながもちする。


Sản phẩm được chế tạo từ nguyên liệu chọn lọc kỹ thì bền lâu.
5
不可欠な
ふかけつな
Không thể thiếu, thiết yếu

おいしい料理りょうりつくるには、愛情あいじょう不可欠ふかけつだ。

Tình cảm là điều không thể thiếu để nấu một món ăn ngon.
Ví dụ thêm

みず人間にんげん生活せいかつ不可欠ふかけつなものだ。


Nước là thứ không thể thiếu trong cuộc sống con người.

チームワークは成功せいこう不可欠ふかけつ要素ようそである。


Tinh thần đồng đội là yếu tố không thể thiếu để thành công.

この計画けいかく実現じつげんには、十分じゅうぶん資金しきん不可欠ふかけつだ。


Để thực hiện kế hoạch này, nguồn vốn đầy đủ là không thể thiếu.
6
代用(する)
だいよう(する)
Thay thế

にんじんがなかったので、かぼちゃを代用だいようした。

Vì không có cà rốt nên tôi đã dùng bí đỏ để thay thế.
Ví dụ thêm

バターがなかったので、マーガリンで代用だいようした。


Vì không có bơ nên tôi đã dùng margarine để thay thế.

正式せいしき道具どうぐがなくても、身近みぢかもの代用だいようできる。


Dù không có dụng cụ chính thức, bạn vẫn có thể dùng đồ vật xung quanh để thay thế.

砂糖さとう代用だいようとして、はちみつを使つかった。


Tôi đã dùng mật ong thay thế cho đường.
7
加工(する)
かこう(する)
Gia công, chế biến

生野菜なまやさいはいらなければ、加工かこうしたものでもいい。

Nếu không có rau tươi thì thực phẩm đã chế biến cũng được.
Ví dụ thêm

この工場こうじょうでは木材もくざい加工かこうして家具かぐつくっている。


Nhà máy này gia công gỗ để sản xuất đồ nội thất.

加工食品かこうしょくひん便利べんりだが、ぎには注意ちゅうい必要ひつようだ。


Thực phẩm chế biến sẵn tiện lợi nhưng cần chú ý không ăn quá nhiều.

写真しゃしん加工かこうして、SNSに投稿とうこうした。


Tôi đã chỉnh sửa ảnh rồi đăng lên mạng xã hội.
8
浸す
ひたす
Nhúng vào, ngâm vào

ったたまねぎをみずひたしておく。

Ngâm hành tây đã cắt vào nước.
Ví dụ thêm

乾燥かんそうしたまめ一晩ひとばんすいひたしておく。


Ngâm đậu khô trong nước qua đêm.

パンを牛乳ぎゅうにゅうひたしてべる。


Tôi nhúng bánh mì vào sữa rồi ăn.

あし温泉おんせんひたすと、つかれがれる。


Ngâm chân vào suối nước nóng sẽ giúp giảm mệt mỏi.
9
むしる
Nhổ, bóc, xé

とうもろこしのかわをむしる。

Bóc vỏ bắp.
Ví dụ thêm

にわとりをむしってしたごしらえをする。


Nhổ lông gà để sơ chế.

雑草ざっそう一本いっぽん一本いっぽんむしる作業さぎょう大変たいへんだ。


Công việc nhổ cỏ dại từng cọng một rất vất vả.

レタスをでむしってサラダにする。


Xé rau diếp bằng tay để làm salad.
10
しんなり[と] (する)
Mềm, dẻo, nhũn

ゆでた野菜やさいがしんなりとした。

Rau đã luộc trở nên mềm hơn.
Ví dụ thêm

しおをふると、キャベツがしんなりする。


Khi rắc muối lên, bắp cải sẽ trở nên mềm.

しんなりとしたはなて、みずをやるのをわすれたことにづいた。


Nhìn thấy hoa héo rũ, tôi nhận ra mình đã quên tưới nước.

野菜やさいいためすぎて、しんなりしてしまった。


Tôi xào rau quá lâu nên rau bị nhũn mất.
11
ねた
Nguyên liệu, thành phần / Câu chuyện, trò hài

この寿司屋すしやはねたがいい。

Nguyên liệu ở quán sushi này rất tươi ngon.

この芸人げいにんのねたはつまらない。

Trò hài của diễn viên hài này chán không chịu được.
Ví dụ thêm

新鮮しんせんなねたを使つかった寿司すし格別かくべつだ。


Sushi dùng nguyên liệu tươi thì ngon đặc biệt.

かれはいつも面白おもしろいねたをっている。


Anh ấy lúc nào cũng có những câu chuyện hài hước.

このねたはもう使つかふるされている。


Câu chuyện cười này đã bị dùng quá nhiều rồi.
12
練る
ねる
①Trộn, nhào nặn ②Đầu tư trí óc và trau chuốt

こまかくった野菜やさいとひきにくぜて、よくる。

Trộn rau đã thái nhỏ với thịt băm rồi nhào kỹ.

料理りょうりのアイディアを十分じゅうぶんる。

Trau chuốt kỹ lưỡng các ý tưởng nấu ăn.
Ví dụ thêm

パン生地きじをしっかりると、ふわふわになる。


Nếu nhào bột bánh mì kỹ thì sẽ trở nên mềm xốp.

計画けいかく十分じゅうぶんってから行動こうどううつす。


Tôi cân nhắc kỹ lưỡng kế hoạch rồi mới hành động.

粘土ねんどをよくって、陶器とうきつくる。


Nhào đất sét cho kỹ rồi làm đồ gốm.
13
丸める
まるめる
Cuộn tròn, vo tròn

ひきにくすこしずつってまるめる。

Lấy từng chút thịt băm nhỏ và vo tròn lại.
Ví dụ thêm

新聞紙しんぶんしまるめてゴミばこてた。


Tôi vo tròn tờ báo rồi vứt vào thùng rác.

粘土ねんどまるめてボールのかたちにする。


Vo tròn đất sét thành hình quả bóng.

おにぎりをまるめてつくる。


Nắm cơm bằng tay thành hình tròn.
14
丸ごと
まるごと
Nguyên vẹn, nguyên cả

じゃがいもをまるごとゆでる。

Luộc nguyên cả củ khoai tây.
Ví dụ thêm

りんごをまるごとかじった。


Tôi cắn nguyên cả quả táo.

さかなまるごといちひきいた。


Tôi nướng nguyên cả con cá.

このほんまるごと暗記あんきした。


Tôi đã thuộc lòng toàn bộ cuốn sách này.
15
とろける
Tan chảy, tan ra

チーズがとろけるまでねつくわえる。

Đun nóng cho đến khi phô mai tan chảy ra.
Ví dụ thêm

チョコレートがくちなかでとろける。


Sô-cô-la tan chảy trong miệng.

バターがフライパンのうえでとろけた。


Bơ tan chảy trên chảo.

とろけるような笑顔えがお魅了みりょうされた。


Tôi bị mê hoặc bởi nụ cười ngọt ngào ấy.
16
沸騰(する)
ふっとう(する)
Sôi, sôi sùng sục

沸騰ふっとうする直前ちょくぜんめる。

Tắt lửa ngay trước khi nước sôi.
Ví dụ thêm

みず沸騰ふっとうしたら、めんれてください。


Khi nước sôi, hãy cho mì vào.

議論ぎろん沸騰ふっとうして、なかなか結論けつろんなかった。


Cuộc tranh luận sôi sục và khó đi đến kết luận.

高山こうざんでは、みず100度ひゃくど以下いか沸騰ふっとうする。


Trên núi cao, nước sôi ở dưới 100 độ.
17
かき回す
かきまわす
Khuấy, khuấy đảo, quấy

げないように時々ときどきしずかにかきまわす。

Thi thoảng khuấy nhẹ nhàng để khỏi cháy.
Ví dụ thêm

スープをスプーンでかきまわす。


Khuấy súp bằng thìa.

かれ余計よけいなことをって、をかきまわした。


Anh ấy nói những điều không cần thiết và khuấy động tình hình.

砂糖さとうけるまでコーヒーをかきまわした。


Tôi khuấy cà phê cho đến khi đường tan hết.
18
腕前
うでまえ
Tay nghề, khả năng

いえ友達ともだちんで、料理りょうり腕前うでまえ披露ひろうする。

Tôi mời bạn đến nhà chơi và trình diễn tay nghề nấu nướng của mình.
Ví dụ thêm

かれのピアノの腕前うでまえはプロみだ。


Tay nghề chơi piano của anh ấy ngang tầm chuyên nghiệp.

ゴルフの腕前うでまえげるために、毎日まいにち練習れんしゅうしている。


Tôi luyện tập mỗi ngày để nâng cao tay nghề chơi golf.

彼女かのじょ料理りょうり腕前うでまえ自信じしんがある。


Cô ấy tự tin về khả năng nấu ăn của mình.
19
口ずさむ
くちずさむ
Hát nhẩm, nhẩm theo

おっとうたくちずさみながら料理りょうりつくる。

Chồng tôi vừa nấu ăn vừa nhẩm theo lời bài hát.
Ví dụ thêm

散歩さんぽしながらきなうたくちずさむ。


Tôi vừa đi dạo vừa nhẩm hát bài yêu thích.

子供こどものころにおぼえたうたを、ついくちずさんでしまう。


Tôi cứ vô tình nhẩm theo những bài hát đã thuộc từ nhỏ.

彼女かのじょ機嫌きげんがいいと、いつもなにかをくちずさんでいる。


Khi tâm trạng tốt, cô ấy luôn nhẩm hát gì đó.
20
手際
てぎわ
Sự khéo léo, sự nhanh nhẹn

おっと母親ははおやから料理りょうり手際てぎわがいいとめられた。

Tôi được mẹ chồng khen vì nấu ăn khéo léo.
Ví dụ thêm

彼女かのじょ手際てぎわよく仕事しごと片付かたづけた。


Cô ấy đã hoàn thành công việc một cách nhanh nhẹn.

新人しんじんなのに、手際てぎわがいいと上司じょうしめられた。


Dù là nhân viên mới nhưng tôi được sếp khen vì làm việc khéo léo.

手際てぎわわるさが目立めだち、注意ちゅういされた。


Sự vụng về của tôi quá rõ ràng nên bị nhắc nhở.
21
漂う
ただよう
Trôi nổi, lan tỏa, phảng phất

キッチンからいいにおいがただよってきた。

Có mùi gì rất thơm tỏa ra từ nhà bếp.
Ví dụ thêm

はなかおりが部屋へやちゅうただよっている。


Hương hoa lan tỏa khắp căn phòng.

くもそらにゆっくりただよっている。


Mây đang từ từ trôi trên bầu trời.

会場かいじょうには緊張きんちょうした雰囲気ふんいきただよっていた。


Bầu không khí căng thẳng bao trùm hội trường.
22
焦げ臭い
こげくさい
Có mùi khét

キッチンからくさいにおいがする。

Có mùi khét tỏa ra từ nhà bếp.
Ví dụ thêm

くさいにおいにづいて、いそいで台所だいどころった。


Tôi ngửi thấy mùi khét và vội vàng chạy vào bếp.

トーストをきすぎて、部屋へやくさくなった。


Tôi nướng bánh mì quá lâu nên phòng có mùi khét.

なにくさいとおもったら、なべにかけたままだった。


Khi cảm thấy có mùi khét, tôi mới nhận ra đã để quên nồi trên bếp.
23
うんと
Nhiều, rất nhiều

「おかあさん、これ、おいしい!」 はは「たくさんつくったから、うんとべてね。」

Con: Mẹ ơi, cái này ngon lắm! / Mẹ: Mẹ đã làm rất nhiều nên con ăn nhiều vào nhé.
Ví dụ thêm

今日きょうさむいから、うんと厚着あつぎをしてかけよう。


Hôm nay lạnh nên hãy mặc thật nhiều áo ấm rồi ra ngoài.

試験しけん合格ごうかくしたら、うんとご褒美ほうびをあげるよ。


Nếu con đậu kỳ thi, mẹ sẽ thưởng cho con thật nhiều.

ひさしぶりのやすみだから、うんとあそぼう。


Lâu lắm mới được nghỉ nên hãy chơi thật nhiều nào.
24
濃厚な
のうこうな
Đậm đà, đậm đặc

濃厚のうこうあじがこの料理りょうり特徴とくちょうだ。

Vị đậm đà là đặc trưng của món ăn này.
Ví dụ thêm

このみせのラーメンは濃厚のうこうなスープが人気にんきだ。


Mì ramen ở quán này nổi tiếng nhờ nước dùng đậm đà.

濃厚のうこうなチーズケーキをいちくちべた。


Tôi ăn một miếng bánh phô mai đậm đặc.

二人ふたりには濃厚のうこう信頼しんらい関係かんけいがある。


Giữa hai người có mối quan hệ tin tưởng sâu sắc.
25
つまむ
Nhón tay, nhéo, bịt (mũi)

けのまえに、すこしつまんで味見あじみをする。

Trước khi bày biện món ăn, tôi đã nhón tay nếm thử vị.

へんにおいがしてはなをつまんだ。

Có mùi lạ nên tôi đã bịt mũi lại.
Ví dụ thêm

菓子かしすこしつまんでから、仕事しごともどった。


Tôi nhón vài miếng bánh rồi quay lại làm việc.

はし刺身さしみをつまんでべる。


Tôi dùng đũa gắp sashimi rồi ăn.

しおをひとつまみくわえる。


Thêm một nhúm muối.
26
口が肥える
くちがこえる
Sành ăn

くちえていないと、料理りょうり上手じょうずにはなれない。

Nếu không sành ăn thì không thể nấu ăn giỏi.
Ví dụ thêm

高級こうきゅうレストランにかよつづけて、すっかりくちえてしまった。


Sau khi thường xuyên đến nhà hàng cao cấp, tôi đã trở nên rất sành ăn.

くちえたかれ満足まんぞくさせる料理りょうりつくるのはむずかしい。


Nấu món làm hài lòng anh ấy với khẩu vị sành điệu thật khó.

子供こどものころからくちえていて、やす菓子かしべなかった。


Từ nhỏ tôi đã sành ăn nên không ăn bánh kẹo rẻ tiền.
27
盛り付ける
もりつける
Bày biện, trình bày (món ăn)

料理りょうり上手じょうずけるだけで、おいしそうにえる。

Chỉ cần bày biện khéo léo thôi cũng khiến món ăn trông ngon hơn.
Ví dụ thêm

サラダをおおきなさらうつくしくけた。


Tôi bày biện đẹp mắt món salad trên đĩa lớn.

和食わしょくけにもこだわりがある。


Ẩm thực Nhật cũng rất chú trọng đến cách bày biện.

彼女かのじょはデザートを丁寧ていねいけた。


Cô ấy đã bày biện món tráng miệng một cách cẩn thận.

JTest.net


Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ rộng


Chapter 2 Cuộc sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Đồ ăn

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Nhật trình

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Việc nhà

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Ở trường

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Lên Đại học

Bài 5  Laptop, điện thoại


Chapter 5 Ở công ty

Bài 1  Tìm việc

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 6 Thành phố của tôi

Bài 1  Thành phố

Bài 2  Công cộng

Bài 3  Giao thông

Bài 4  Sản xuất

Bài 5  Nông thôn


Chapter 7 Sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Triệu chứng bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 8 Sở thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Học tập

Bài 4  Sách

Bài 5  Ngày nghỉ


Chapter 9 Thế giới

Bài 1  Kế hoạch du lịch

Bài 2  Tại nơi du lịch

Bài 3  Đất nước

Bài 4  Quan hệ quốc tế

Bài 5  Quan hệ quốc tế


Chapter 10 Thiên nhiên

Bài 1  Thời tiết, khí hậu

Bài 2  Thiên tai

Bài 3  Môi trường thế giới

Bài 4  Tự nhiên

Bài 5  Giải trí


Chapter 11 Tin tức

Bài 1  Sự cố

Bài 2  Sự kiện, sự cố

Bài 3  Xã hội

Bài 4  Chính trị

Bài 5  Kinh tế


Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng tốt

Bài 3  Tâm trạng xấu

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①

Bài 1  Trạng từ ①

Bài 2  Trạng từ ②

Bài 3  Trạng từ ③

Bài 4  Từ dễ nhầm lẫn ①

Bài 5  Từ dễ nhầm lẫn ②


Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②

Bài 1  Thành ngữ: Khuôn mặt

Bài 2  Thành ngữ: Thân thể

Bài 3  Thành ngữ: Bộ phận khác

Bài 4  Từ nhiều nghĩa

Bài 5  Từ nhiều nghĩa