Từ vựng N1 - Chủ đề Đồ ăn

# Từ vựng Ví dụ
1
買い込む
かいこむ
Mua vào, mua trữ

台風たいふうそなえて食料しょくりょうんだ。

Tôi mua trữ thức ăn để chuẩn bị cho cơn bão.
Ví dụ thêm

年末ねんまつのセールで食品しょくひん大量たいりょうんだ。


Tôi đã mua trữ thực phẩm số lượng lớn trong đợt giảm giá cuối năm.

ふゆそなえて灯油とうゆんでおいた。


Tôi đã mua trữ dầu hỏa để chuẩn bị cho mùa đông.

地震じしんそなえてみず缶詰かんづめんだ。


Tôi đã mua trữ nước và đồ hộp để phòng động đất.
2
先着(する)
せんちゃく(する)
Đến trước

先着せんちゃく100めいほうかぎり、たまご1パック100円ひゃくえん

100 vị khách đến trước sẽ có thể mua một vỉ trứng với giá 100 yên!
Ví dụ thêm

先着せんちゃく50めいさまにプレゼントをげます。


Chúng tôi sẽ tặng quà cho 50 khách hàng đến trước.

先着順せんちゃくじゅん整理せいりけん配布はいふします。


Vé số thứ tự sẽ được phát theo thứ tự đến trước.

このイベントは先着せんちゃく200めい限定げんていです。


Sự kiện này giới hạn cho 200 người đến trước.
3
キャンペーン
Chiến dịch, chương trình khuyến mãi

ただいま人気にんきブランド割引わりびきキャンペーン実施中じっしちゅう

Hiện tại các thương hiệu nổi tiếng đang thực hiện chương trình giảm giá.
Ví dụ thêm

携帯電話けいたいでんわ会社かいしゃ新規契約しんきけいやくキャンペーンをおこなっている。


Công ty điện thoại di động đang thực hiện chương trình khuyến mãi cho hợp đồng mới.

なつのキャンペーン期間きかんちゅう全品ぜんぴん20%にじゅうぱーせんときだ。


Trong thời gian chương trình khuyến mãi mùa hè, tất cả sản phẩm giảm 20%.

環境保護かんきょうほごキャンペーンに参加さんかした。


Tôi đã tham gia chiến dịch bảo vệ môi trường.
4
一律
いちりつ
Đồng loạt, ngang bằng, không thay đổi

このみせ家電かでん下取したど料金りょうきん一律いちりつ千円せんえんだ。(

Phí đổi cũ lấy mới của các mặt hàng điện tử gia dụng của cửa hàng này đều là 5000 yên.
Ví dụ thêm

ぜん商品しょうひん一律いちりつ30%さんじゅうぱーせんとオフのセールがはじまった。


Đợt giảm giá đồng loạt 30% cho tất cả sản phẩm đã bắt đầu.

従業員じゅうぎょういん給与きゅうよ一律いちりつ5%ごぱーせんとげた。


Lương nhân viên được tăng đồng loạt 5%.

入場料にゅうじょうりょう大人おとな子供こども一律いちりつ500円ごひゃくえんだ。


Vé vào cửa cho người lớn lẫn trẻ em đều là 500 yên.
5
値打ち
ねうち
Giá trị, đáng giá

この値打ねうちのあるものらしい。

Bức tranh này có lẽ là món đồ đáng giá.
Ví dụ thêm

この骨董品こっとうひん何百万円なにびゃくまんえんもの値打ねうちがある。


Món đồ cổ này có giá trị lên tới hàng triệu yên.

あの映画えいが値打ねうちがある。


Bộ phim đó đáng để xem.

かれ意見いけんには値打ねうちがないとおもわれた。


Ý kiến của anh ấy bị cho là không có giá trị.
6
値する
あたいする
Xứng đáng

このバッグは高額こうがく値段ねだんあたいする。

Cái túi này xứng đáng với giá cao.
Ví dụ thêm

この作品さくひん賞賛しょうさんあたいする。


Tác phẩm này xứng đáng được khen ngợi.

かれ努力どりょく尊敬そんけいあたいする。


Nỗ lực của anh ấy xứng đáng được tôn trọng.

この問題もんだい議論ぎろんあたいするとおもう。


Tôi nghĩ vấn đề này xứng đáng được thảo luận.
7
良心的な
りょうしんてきな
Biết điều, vừa phải, phải chăng

あのみせは、高級こうきゅうひん良心りょうしんてき値段ねだんえる。

Bạn có thể mua các mặt hàng cao cấp với giá cả phải chăng tại cửa hàng kia.
Ví dụ thêm

この歯医者はいしゃ良心りょうしんてき料金りょうきん治療ちりょうしてくれる。


Nha sĩ này điều trị với mức phí phải chăng.

良心りょうしんてき値段ねだん宿やどさがしている。


Tôi đang tìm chỗ ở với giá cả phải chăng.

あのレストランは良心りょうしんてき価格かかく本格ほんかくてき料理りょうりたのしめる。


Nhà hàng đó có thể thưởng thức món ăn chính thống với giá cả phải chăng.
8
正味
しょうみ
Trọng lượng tịnh, thực tế, thực chất

このお菓子かしはこおおきいが、正味しょうみ200グラムだ。

Hộp bánh kẹo này tuy lớn nhưng trọng lượng tịnh chỉ 200 gram.
Ví dụ thêm

正味しょうみ労働時間ろうどうじかん一日ひといち6時間ろくじかん程度ていどだ。


Thời gian làm việc thực tế khoảng 6 tiếng mỗi ngày.

この缶詰かんづめ正味しょうみりょうは400グラムです。


Trọng lượng tịnh của hộp đồ hộp này là 400 gram.

正味しょうみはなし、この計画けいかくはうまくいかないだろう。


Nói thật ra thì kế hoạch này có lẽ sẽ không suôn sẻ.
9
国産
こくさん
Sản xuất trong nước

国産こくさんかどうかにかかわらず、良質りょうしつものしい。

Bất kể có sản xuất trong nước hay không, điều tôi cần là sản phẩm chất lượng tốt.
Ví dụ thêm

国産こくさんくるま品質ひんしつこういと評判ひょうばんだ。


Xe sản xuất trong nước có tiếng là chất lượng cao.

この野菜やさい国産こくさんですか、それとも輸入品ゆにゅうひんですか。


Rau này là hàng trong nước hay hàng nhập khẩu?

最近さいきん国産こくさんワインの人気にんきたかまっている。


Gần đây, rượu vang sản xuất trong nước ngày càng được ưa chuộng.
10
在庫
ざいこ
Tồn kho, hàng dự trữ

メーカーにわせてもらったが、在庫ざいこがなかった。

Mặc dù đã nhờ hỏi nhà sản xuất nhưng không còn hàng tồn kho.
Ví dụ thêm

もうわけありませんが、この商品しょうひん在庫切ざいこぎれです。


Xin lỗi, sản phẩm này đã hết hàng.

在庫ざいこ確認かくにんしてまいりますので、少々しょうしょうちください。


Xin vui lòng đợi một chút, tôi sẽ đi kiểm tra hàng tồn kho.

年末ねんまつ在庫ざいこ棚卸たなおろしをおこなう。


Chúng tôi kiểm kê hàng tồn kho vào cuối năm.
11
有効(な)
ゆうこう(な)
Hiệu lực, có hiệu quả

このカードは有効期限ゆうこうきげんれている。(

Thẻ này đã hết hạn hiệu lực.
Ví dụ thêm

このクーポンの有効期限ゆうこうきげん来月らいげつまつまでだ。


Thời hạn hiệu lực của phiếu giảm giá này là đến cuối tháng sau.

この方法ほうほうはストレス解消かいしょう有効ゆうこうだ。


Phương pháp này có hiệu quả trong việc giải tỏa căng thẳng.

パスポートが有効ゆうこうかどうか確認かくにんしてください。


Hãy kiểm tra xem hộ chiếu có còn hiệu lực hay không.
12
名義
めいぎ
Danh nghĩa, tên đứng (đăng ký)

この銀行口座ぎんこうこうざつま名義めいぎになっている。

Tài khoản ngân hàng này đứng tên vợ tôi.
Ví dụ thêm

この不動産ふどうさんちち名義めいぎ登録とうろくされている。


Bất động sản này được đăng ký dưới tên cha tôi.

名義めいぎ変更へんこうする手続てつづきは複雑ふくざつだ。


Thủ tục thay đổi tên đứng rất phức tạp.

くるま名義めいぎだれになっていますか。


Xe này đứng tên ai?
13
一括(する)
いっかつ(する)
Gộp, một lần, tổng hợp

A「お支払しはらいは一括いっかつでよろしいですか。」 B「分割ぶんかつでおねがいします。」

A:Quý khách thanh toán một lần phải không ạ? B:Vui lòng chia ra giùm tôi. (trả góp)
Ví dụ thêm

ローンを一括いっかつ返済へんさいした。


Tôi đã trả hết khoản vay một lần.

書類しょるい一括いっかつして処理しょりする。


Xử lý tài liệu gộp lại một lần.

データを一括いっかつでダウンロードできる。


Có thể tải dữ liệu về một lần.
14
換算(する)
かんさん(する)
Quy đổi, chuyển đổi

海外かいがいでは、ドルをえん換算かんさんしてものをする。

Khi ở nước ngoài, bạn quy đổi đô la sang yên để mua sắm.
Ví dụ thêm

マイルをキロメートルに換算かんさんすると、1マイルはやく1.6キロだ。


Quy đổi dặm sang kilômét thì 1 dặm bằng khoảng 1,6 km.

時差じさ換算かんさんして、現地げんち時間じかん計算けいさんした。


Tôi đã quy đổi chênh lệch múi giờ để tính giờ địa phương.

カロリーをキロジュールに換算かんさんする方法ほうほうっていますか。


Bạn có biết cách quy đổi calo sang kilojoule không?
15
ピンからキリまで
Đủ mọi loại từ tốt nhất đến tệ nhất, từ A đến Z

ダイヤモンドにも、値段ねだんはピンからキリまである。

Dù là kim cương thì giá cũng có đủ mọi mức khác nhau.
Ví dụ thêm

ホテルの料金りょうきんはピンからキリまであるので、予算よさんわせてえらべる。


Giá khách sạn có đủ mọi mức nên có thể chọn theo ngân sách.

レストランもピンからキリまでで、やす屋台やたいから高級こうきゅうてんまでいろいろある。


Nhà hàng cũng có đủ loại, từ quán ăn bình dân đến nhà hàng cao cấp.

時計とけいはピンからキリまでだから、よく調しらべてからったほうがいい。


Đồng hồ có đủ loại giá, nên tốt hơn hết là tìm hiểu kỹ trước khi mua.
16
切りがない
きりがない
Không có hồi kết, không bao giờ hết

しいものを全部ぜんぶっていたらりがない。

Nếu bạn cứ mua tất cả những thứ bạn muốn thì không bao giờ hết được.
Ví dụ thêm

かれ不満ふまんいていたらりがない。


Nếu cứ nghe lời phàn nàn của anh ấy thì không bao giờ hết.

心配しんぱいはじめたらりがないので、かんがえすぎないようにしよう。


Nếu bắt đầu lo lắng thì không có hồi kết, nên đừng suy nghĩ quá nhiều.

間違まちがいをさがはじめたらりがない。


Nếu bắt đầu tìm lỗi thì không bao giờ hết.
17
切りがいい
きりがいい
Số tròn, số chẵn; chỗ dừng hợp lý

八百屋やおやでいろいろったら、りがいい値段ねだんにしてくれた。

Khi tôi mua nhiều thứ ở cửa hàng rau, họ đã làm tròn giá cho tôi.
Ví dụ thêm

りがいい数字すうじにして、3000円さんぜんえんにしましょう。


Hãy làm tròn thành số chẵn, 3000 yên nhé.

りがいいところで休憩きゅうけいしよう。


Hãy nghỉ ngơi ở chỗ dừng thích hợp.

りがいい金額きんがくにまけてくれた。


Họ đã giảm giá cho tôi thành một số tiền tròn.
18
手近(な)
てぢか(な)
Trong tầm tay, gần đây, có sẵn

今日きょうものけないので、手近てぢかぶつ料理りょうりした。(ナがた

Vì hôm nay tôi không thể đi mua đồ nên tôi đã nấu bằng những thứ có sẵn trong tay.
Ví dụ thêm

手近てぢかにあったほんはじめた。


Tôi bắt đầu đọc cuốn sách có sẵn trong tầm tay.

手近てぢかなところから片付かたづけよう。


Hãy dọn dẹp từ chỗ gần nhất.

手近てぢか材料ざいりょう夕食ゆうしょくつくった。


Tôi đã nấu bữa tối bằng nguyên liệu có sẵn.
19
細やかな
こまやかな
Tỉ mỉ, chu đáo, kĩ lưỡng

あのみせこまやかなサービスで評判ひょうばんがいい。

Cửa tiệm kia được đánh giá tốt nhờ dịch vụ chu đáo, kĩ càng.
Ví dụ thêm

日本にほんのホテルはこまやかな心配こころくばりでられている。


Khách sạn Nhật Bản nổi tiếng với sự quan tâm tỉ mỉ.

彼女かのじょこまやかな気遣きづかいに感動かんどうした。


Tôi xúc động trước sự quan tâm chu đáo của cô ấy.

こまやかな対応たいおうをしてくれるスタッフがいると安心あんしんだ。


Có nhân viên phục vụ chu đáo thì yên tâm hơn.
20
緩む
ゆるむ
Lỏng ra, nới lỏng, dịu đi

ボーナスをもらうと、つい財布さいふのひもがゆるむ。

Khi nhận được tiền thưởng, tôi có xu hướng tiêu xài phóng tay hơn.
Ví dụ thêm

ネジがゆるんでいるので、なおしてください。


Ốc vít đã bị lỏng, hãy vặn lại.

はるになると、さむさがゆるむ。


Khi mùa xuân đến, cái lạnh dịu đi.

あかちゃんの笑顔えがおると、おもわずかおゆるむ。


Khi nhìn thấy nụ cười của em bé, khuôn mặt bất giác dịu lại.
21
すかさず
Ngay lập tức, không bỏ lỡ

商品しょうひんならぶやいなや、すかさずかごにれた。

Hàng hóa vừa được bày lên kệ, tôi lập tức bỏ vào giỏ.
Ví dụ thêm

相手あいてひませたので、すかさず攻撃こうげきした。


Đối phương lộ sơ hở nên tôi lập tức tấn công.

先生せんせい質問しつもんにすかさずげた。


Tôi lập tức giơ tay khi thầy đặt câu hỏi.

チャンスがたら、すかさずつかむべきだ。


Khi cơ hội đến, phải nắm bắt ngay lập tức.
22
仕入れる
しいれる
Nhập hàng, mua hàng về bán

その商品しょうひんいまれだが、明日あした仕入しいれるそうだ。

Sản phẩm đó hiện đã hết hàng, nhưng nghe nói ngày mai sẽ nhập hàng.
Ví dụ thêm

市場しじょうから新鮮しんせんさかな仕入しいれてきた。


Tôi đã nhập cá tươi từ chợ về.

このみせ毎朝まいあさ農家のうかから直接ちょくせつ野菜やさい仕入しいれている。


Cửa hàng này mỗi sáng đều nhập rau trực tiếp từ nông dân.

海外かいがいから高級こうきゅうワインを仕入しいれるのは費用ひようがかかる。


Nhập rượu vang cao cấp từ nước ngoài rất tốn chi phí.
23
不良品
ふりょうひん
Hàng lỗi, hàng không đạt tiêu chuẩn

不良品ふりょうひんは、すぐにおえします。

Hàng lỗi sẽ được đổi lại ngay.
Ví dụ thêm

工場こうじょうでは不良品ふりょうひんないようにきびしく検査けんさしている。


Nhà máy kiểm tra nghiêm ngặt để không có hàng lỗi.

不良品ふりょうひん返品へんぴんにはレシートが必要ひつようです。


Để trả lại hàng lỗi cần có hóa đơn.

不良品ふりょうひん割合わりあいらすことが今年ことし目標もくひょうだ。


Giảm tỷ lệ hàng lỗi là mục tiêu năm nay.
24
下取り(する)
したどり(する)
Đổi cũ lấy mới, thu mua đồ cũ

洗濯機せんたくきったみせで、ふる洗濯機せんたくき下取したどりしてもらう。

Tôi nhờ cửa hàng nơi tôi mua máy giặt thu lại cái máy giặt cũ.
Ví dụ thêm

ふるいスマホを下取したどりにして、あたらしいのをやすった。


Tôi đã mang điện thoại cũ đi đổi và mua điện thoại mới với giá rẻ hơn.

このくるま下取したど価格かかくたかい。


Xe này có giá thu mua đồ cũ cao.

下取したどりサービスを利用りようすると、おとくえができる。


Nếu sử dụng dịch vụ đổi cũ lấy mới, bạn có thể mua thay thế với giá hời.
25
アフターサービス
Dịch vụ bảo hành (dịch vụ sau bán hàng)

あのみせ商品しょうひんのアフターサービスも万全ばんぜんだ。

Dịch vụ bảo hành của cửa hàng kia rất chu đáo.
Ví dụ thêm

この会社かいしゃはアフターサービスが充実じゅうじつしている。


Công ty này có dịch vụ bảo hành đầy đủ.

たか商品しょうひんうときは、アフターサービスも確認かくにんしたほうがいい。


Khi mua hàng đắt tiền, nên kiểm tra cả dịch vụ bảo hành.

アフターサービスのわるしでみせ評判ひょうばんまる。


Uy tín của cửa hàng được quyết định bởi chất lượng dịch vụ bảo hành.

JTest.net


Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ rộng


Chapter 2 Cuộc sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Đồ ăn

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Nhật trình

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Việc nhà

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Ở trường

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Lên Đại học

Bài 5  Laptop, điện thoại


Chapter 5 Ở công ty

Bài 1  Tìm việc

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 6 Thành phố của tôi

Bài 1  Thành phố

Bài 2  Công cộng

Bài 3  Giao thông

Bài 4  Sản xuất

Bài 5  Nông thôn


Chapter 7 Sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Triệu chứng bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 8 Sở thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Học tập

Bài 4  Sách

Bài 5  Ngày nghỉ


Chapter 9 Thế giới

Bài 1  Kế hoạch du lịch

Bài 2  Tại nơi du lịch

Bài 3  Đất nước

Bài 4  Quan hệ quốc tế

Bài 5  Quan hệ quốc tế


Chapter 10 Thiên nhiên

Bài 1  Thời tiết, khí hậu

Bài 2  Thiên tai

Bài 3  Môi trường thế giới

Bài 4  Tự nhiên

Bài 5  Giải trí


Chapter 11 Tin tức

Bài 1  Sự cố

Bài 2  Sự kiện, sự cố

Bài 3  Xã hội

Bài 4  Chính trị

Bài 5  Kinh tế


Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng tốt

Bài 3  Tâm trạng xấu

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①

Bài 1  Trạng từ ①

Bài 2  Trạng từ ②

Bài 3  Trạng từ ③

Bài 4  Từ dễ nhầm lẫn ①

Bài 5  Từ dễ nhầm lẫn ②


Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②

Bài 1  Thành ngữ: Khuôn mặt

Bài 2  Thành ngữ: Thân thể

Bài 3  Thành ngữ: Bộ phận khác

Bài 4  Từ nhiều nghĩa

Bài 5  Từ nhiều nghĩa