Từ vựng N1 - Chủ đề Quan hệ quốc tế

3000 Từ vựng JLPT N1 | Chapter 9 | Bài 4

# Từ vựng Ví dụ
1
親交
しんこう
thân giao

隣国りんごく親交しんこうふかめ、良好りょうこう関係かんけい維持いじする。

Khác sâu tình thân giao với quốc gia láng giềng và duy trì mối quan hệ tốt đẹp
2
密接な
みっせつな
mật thiết

隣国りんごく密接みっせつ関係かんけいきずいていく。

Xây dựng mỗi quan hệ mật thiết với quốc giang láng giềng
3
申し出る
もうしでる
yêu cầu, đề nghị

災害さいがいきた隣国りんごく援助えんじょ申し出もうしでた。

Yêu cầu trợ giúp từ quốc gia láng giềng khi có hỏa hoạn
4
双方
そうほう
song phương

両国りょうこく双方そうほう意見いけんく。

Lắng nghe ý kiến của 2 quốc gia song phương
5
交互
こうご
hỗ trợ, cùng nhau

AこくとBこく大統領だいとうりょう交互こうご訪問ほうもんう。

Tổng thống quốc gia A và tổng thống quốc gia B đếm thăm nhau
6
好ましい
このましい
tốt đẹp, dễ thương, dễ mến

両国りょうこく関係かんけいは、年々ねんねんこのましくなっている。

Mối quan hệ giữa hai nước ngày một tốt hơn mỗi năm
7
利害
りがい
lợi hại, lợi ích

AこくとBこくたがいの一致いっちした。

Cả hai quốc gia A và B đều có lợi ích chung
8
寛容<な>
かんよう<な>
khoan dung, bao dung

Aこく他国たこく寛容かんよう態度たいどしめす。

Quốc gia A cho thấy sự khoan dung đối với quốc gia B
9
偏見
へんけん
thành kiến

外交がいこうさい偏見へんけんつべきではない。

Trong khi ngoại giao, không nên có thành kiến
10
侮辱<する>
ぶじょく<する>
xỉ nhục, lăng mạ

Aこく大統領だいとうりょうがBこく侮辱ぶじょくした。

Tổng thống quốc gia A lăng mạ quốc gia B
11
かみ合う
かみあう
phù hợp

両国りょうこくのトップのはなしまったくかみ合わない。

Cuộc trò chuyện của 2 người đứng đầu đất nước hoàn toàn không hợp nhau
12
食い違う
くいちがう
xung đột, không thống nhất

両国りょうこく意見いけん食い違くいちがい、話し合はなしあいがすすまない。

ý kiến của 2 nước không thống nhất, cuộc trò chuyện không được tiếp tục
13
駆け引き<する>
かけひき<する>
chiến thuật, chiến lược, mặc cả

各国かっこく経済けいざい問題もんだいについて駆け引かけひきをする。

Mỗi nước đều có chiến lược về vấn đề kinh tế
14
干渉<する>
かんしょう<する>
can thiệp, can dự

むやみにくに干渉かんしょうするのはくない。

Can thiệp với các nước khác một cách thiếu suy nghĩ là không tốt
15
取り合う
とりあう
đua tranh, cạnh tranh

隣国りんごく同士どうし領土りょうど取り合とりあう。

Cạnh tranh lãnh thổ với các quốc gia láng giềng
16
相反する
あいはんする
tương phản, bất đồng

AこくとBこく相反そうはんする立場たちば主張しゅちょうしている。

Quốc gia A và quốc gia B nhấn mạnh vào các vị trí xung đột
17
正当な
せいとうな
đúng, chính đáng

正当せいとう理由りゆうなく他国たこくめることはできない。

Không có lý do chính đáng thì không thể tấn công quốc gia khác
18
差し出す
さしだす
đưa ra

首相しゅしょう大統領だいとうりょう握手あくしゅもとめて差し出さしだした。

Thủ tướng đưa tay ra bắt tay với tổng thống
19
取り囲む
とりかこむ
vây

Aこく大国たいこく取り囲とりかこまれている。

Quốc gia A bị vây quanh bởi các cường quốc
20
阻む
はばむ
cản trở, chặn

Aこく発展はってん周囲しゅういくにはばんでいる。

Các nước xung quanh đang cản trở sự phát triển của quốc gia A
21
異議
いぎ
phản đối, kháng nghị

Aこくはある問題もんだい議題ぎだいにすることに異議いぎがあるようだ。

Quốc gia A có vẻ phản đối tranh luận về một vấn đề
22
拒む
こばむ
từ chối, khước từ

AこくはBこく申し入もうしいれをきっぱりとこばんだ。

Quốc gia A đã từ chối dứt khoát đề nghị của quốc gia B
23
核心
かくしん
trọng tâm, cốt lõi

話し合はなしあいが核心かくしんせまってきた。

Cuộc trò chuyện đang đi sát vào trọng tâm
24
追い込む
おいこむ
dồn, lùa

おおくのくにがBこく孤立こりつ追い込おいこんでいる。

Rất nhiều quốc gia đâng dồn quốc gia B vào thế cô lập
25
孤立<する>
こりつ<する>
cô lập

Bこく国際こくさいてき孤立こりつしつつある。

B quốc gia đang trở nên bị cô lập trên quốc tế
26
改める
あらためる
sửa đổi, cải thiện

①AこくはBこくとの関係かんけいあらためようとしている。
あらためて両国りょうこくのトップが話し合はなしあう。

Quốc gia A đang cải thiện mối quan hệ với quốc gia B / sửa đổi ngày gặp gỡ của những người đứng đầu 2 nước
27
模索<する>
もさく<する>
tìm kiếm, thăm dò

政府せいふはAこくとの関係かんけい改善かいぜん模索もさくしている。

Chính phủ đang tìm kiếm cách cải thiện mối quan hệ với nước A
28
国連
こくれん
liên hợp quốc

国連こくれんがAこくとBこく難民なんみんキャンプをつくった。

Liên hợp quốc đã thành lập các trại tị nạn giữa các quốc gia A và B
29
克明な
こくめいな
chi tiết, cụ thể

この会談かいだん克明こくめい記録きろくしておく必要ひつようがある。

Cuộc đàm thoại này cần được ghi chép lại một cách chi tiết
30
振り出し
ふりだし
sự bắt đầu

残念ざんねんながら交渉こうしょう振り出ふりだしにもどってしまった。

Đáng tiếc là cuộc đám phán lại quay trở về từ đầu

JTest.net


Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ rộng


Chapter 2 Cuộc sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Đồ ăn

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Nhật trình

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Việc nhà

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Ở trường

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Lên Đại học

Bài 5  Laptop, điện thoại


Chapter 5 Ở công ty

Bài 1  Tìm việc

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 6 Thành phố của tôi

Bài 1  Thành phố

Bài 2  Công cộng

Bài 3  Giao Thông

Bài 4  Sản xuất

Bài 5  Nông thôn


Chapter 7 Sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Triệu chứng bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 8 Sở thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Học tập

Bài 4  Sách

Bài 5  Ngày nghỉ


Chapter 9 Thế giới

Bài 1  Kế hoạch du lịch

Bài 2  Tại nơi du lịch

Bài 3  Đất nước

Bài 4  Quan hệ quốc tế

Bài 5  Quan hệ quốc tế


Chapter 10 Thiên nhiên

Bài 1  Thời tiết, khí hậu

Bài 2  Thiên tai

Bài 3  Môi trường thế giới

Bài 4  Tự nhiên

Bài 5  Giải trí


Chapter 11 Tin tức

Bài 1  Sự cố

Bài 2  Sự kiện, sự cố

Bài 3  Xã hội

Bài 4  Chính trị

Bài 5  Kinh tế


Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng tốt

Bài 3  Tâm trạng xấu

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①

Bài 1  Trạng từ ①

Bài 2  Trạng từ ②

Bài 3  Trạng từ ③

Bài 4  Từ dễ nhầm lẫn ①

Bài 5  Từ dễ nhầm lẫn ②


Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②

Bài 1  Thành ngữ: Khuôn mặt

Bài 2  Thành ngữ: Thân thể

Bài 3  Thành ngữ: Bộ phận khác

Bài 4  Từ nhiều nghĩa

Bài 5  Từ nhiều nghĩa