Từ vựng N1 - Chủ đề Nhật trình

# Từ vựng Ví dụ
1
心掛ける
こころがける
Lưu tâm, ghi nhớ trong đầu

健康(けんこう)のため、早寝(はやね)早起(はやお)きを心掛(こころが)けている。

Vì sức khỏe, tôi lưu tâm việc ngủ sớm và dậy sớm.
Ví dụ thêm
・

毎日(まいにち)、水(みず)を2リットル飲(の)むことを心掛(こころが)けている。


Mỗi ngày, tôi lưu tâm việc uống 2 lít nước.
・

言葉遣(ことばづか)いに気(き)をつけることを心掛(こころが)けている。


Tôi luôn ghi nhớ việc chú ý đến cách dùng từ ngữ.
・

環境(かんきょう)のために、ゴミの分別(ふんべつ)を心掛(こころが)けましょう。


Vì môi trường, hãy lưu tâm việc phân loại rác.
2
めくる
Bóc, lật lên

朝(あさ)起(お)きると、すぐにカレンダーをめくる。

Mỗi sáng thức dậy tôi lập tức bóc lịch.
Ví dụ thêm
・

小説(しょうせつ)のページを次々(つぎつぎ)とめくった。


Tôi lật từng trang tiểu thuyết liên tục.
・

写真(しゃしん)のアルバムをめくりながら、昔(むかし)を思(おも)い出(だ)した。


Vừa lật album ảnh, tôi vừa nhớ lại ngày xưa.
・

強(つよ)い風(かぜ)でスカートがめくれた。


Gió mạnh thổi lật váy lên.
3
目覚める
めざめる
Thức dậy / Thức tỉnh, giác ngộ
①

平日(へいじつ)も休日(きゅうじつ)も6時(ろくじ)には目覚(めざ)める。

Ngày thường cũng như ngày nghỉ, tôi đều thức dậy lúc 6 giờ.
②

最近(さいきん)、政治(せいじ)に目覚(めざ)めた。

Dạo gần đây tôi quan tâm đến vấn đề chính trị.
Ví dụ thêm
・

目覚(めざ)まし時計(どけい)なしで毎朝(まいあさ)5時(ごじ)に目覚(めざ)める。


Tôi thức dậy lúc 5 giờ mỗi sáng mà không cần đồng hồ báo thức.
・

大学(だいがく)に入(はい)ってから、芸術(げいじゅつ)の魅力(みりょく)に目覚(めざ)めた。


Từ khi vào đại học, tôi đã thức tỉnh trước sức hấp dẫn của nghệ thuật.
・

騒(さわ)がしい音(おと)で夜中(やちゅう)に目覚(めざ)めてしまった。


Tôi bị thức giấc giữa đêm vì tiếng ồn.
4
ストレッチ
Vận động thư giãn

ベッドでストレッチをして、すっきり目覚(めざ)める。

Tôi vận động thư giãn ở trên giường và thức dậy một cách sảng khoái.
Ví dụ thêm
・

運動(うんどう)の前(まえ)にストレッチをすることが大切(たいせつ)だ。


Việc khởi động giãn cơ trước khi tập thể dục rất quan trọng.
・

デスクワークの合間(あいま)に軽(かる)いストレッチをしている。


Tôi làm vài động tác giãn cơ nhẹ giữa lúc làm việc bàn giấy.
・

寝(ね)る前(まえ)のストレッチは睡眠(すいみん)の質(しつ)を高(たか)める。


Vận động thư giãn trước khi ngủ giúp nâng cao chất lượng giấc ngủ.
5
剝ぐ
はぐ
Gạt ra, lột, bóc

毎朝(まいあさ)、子(こ)どもの布団(ふとん)を剝いで起(お)こす。

Mỗi sáng tôi đều gạt chăn bọn trẻ ra và đánh thức chúng.
Ví dụ thêm
・

壁(かべ)のポスターを剝いで、新(あたら)しいのに貼(は)り替(か)えた。


Tôi bóc áp phích trên tường và dán cái mới.
・

魚(うお)の皮(がわ)を剝いでから調理(ちょうり)する。


Lột da cá rồi mới chế biến.
・

古(ふる)いペンキを剝いで塗(ぬ)り直(なお)した。


Tôi cạo lớp sơn cũ ra rồi sơn lại.
6
愛犬
あいけん
Chó cưng

朝食(ちょうしょく)前(まえ)に愛犬(あいけん)と散歩(さんぽ)に出(で)かける。

Tôi dẫn chó ra ngoài đi dạo trước bữa sáng.
Ví dụ thêm
・

愛犬(あいけん)が病気(びょうき)になり、心配(しんぱい)で夜(よる)も眠(ねむ)れなかった。


Chó cưng bị bệnh, tôi lo lắng đến nỗi đêm cũng không ngủ được.
・

愛犬(あいけん)と一緒(いっしょ)に公園(こうえん)でボール遊(あそ)びをするのが日課(にっか)だ。


Chơi bóng cùng chó cưng ở công viên là thói quen hàng ngày của tôi.
・

愛犬家(あいけんか)のための雑誌(ざっし)を毎月(まいつき)読(よ)んでいる。


Tôi đọc tạp chí dành cho người yêu chó mỗi tháng.
7
しっぽ
Đuôi

愛犬(あいけん)がしっぽを振(ふ)って付(つ)いてくる。

Chú chó của tôi vẫy đuôi và đi theo tôi.
Ví dụ thêm
・

猫(ねこ)がしっぽをゆらゆら動(うご)かしている。


Con mèo đang đung đưa cái đuôi.
・

トカゲはしっぽを切(き)って逃(に)げることができる。


Thằn lằn có thể tự cắt đuôi để chạy trốn.
・

犬(いぬ)は嬉(うれ)しいとしっぽを激(はげ)しく振(ふ)る。


Khi vui, chó vẫy đuôi rất mạnh.
8
長続き(する)
ながつづき(する)
Kéo dài

ダイエットを始(はじ)めても、なかなか長続(ながつづ)きしない。

Dù có bắt đầu ăn kiêng, cũng khó mà duy trì được lâu dài.
Ví dụ thêm
・

彼女(かのじょ)との関係(かんけい)は長続(ながつづ)きしなかった。


Mối quan hệ với cô ấy đã không kéo dài được.
・

趣味(しゅみ)を長続(ながつづ)きさせるには、無理(むり)をしないことが大切(たいせつ)だ。


Để duy trì sở thích lâu dài, điều quan trọng là không nên ép buộc bản thân.
・

どんな仕事(しごと)も長続(ながつづ)きしない人(じん)がいる。


Có những người làm việc gì cũng không bền.
9
三日坊主
みっかぼうず
Cả thèm chóng chán, không lâu bền

自分(じぶん)の三日坊主(みっかぼうず)の性格(せいかく)を何(なん)とかしたい。

Tôi muốn làm gì đó với tính cách cả thèm chóng chán của mình.
Ví dụ thêm
・

日記(にっき)を書(か)き始(はじ)めたが、三日坊主(みっかぼうず)で終(お)わった。


Tôi bắt đầu viết nhật ký nhưng chỉ được vài ngày là bỏ.
・

三日坊主(みっかぼうず)にならないように、毎日(まいにち)少(すこ)しずつ勉強(べんきょう)している。


Để không bỏ cuộc giữa chừng, tôi học một chút mỗi ngày.
・

彼(かれ)はいつも三日坊主(みっかぼうず)で、何(なに)をやっても続(つづ)かない。


Anh ấy lúc nào cũng cả thèm chóng chán, làm gì cũng không bền.
10
持続(する)
じぞく(する)
Tiếp tục, duy trì

この薬(くすり)は毎日(まいにち)飲(の)まなければ効果(こうか)が持続(じぞく)しない。

Nếu không uống thuốc này mỗi ngày thì hiệu quả sẽ không duy trì được.
Ví dụ thêm
・

持続(じぞく)可能(かのう)な社会(しゃかい)を目指(めざ)すべきだ。


Chúng ta nên hướng đến một xã hội bền vững.
・

集中力(しゅうちゅうりょく)を持続(じぞく)させるのは難(むずか)しい。


Việc duy trì sự tập trung rất khó.
・

経済成長(けいざいせいちょう)を持続(じぞく)するために、新(あたら)しい政策(せいさく)が必要(ひつよう)だ。


Để duy trì tăng trưởng kinh tế, cần có chính sách mới.
11
当番
とうばん
Phiên trực, nhiệm vụ, lượt (làm việc)

今(いま)のお風呂掃除(ふろそうじ)の当番(とうばん)は妹(いもうと)だ。

Hôm nay đến lượt em gái tôi dọn bồn tắm.
Ví dụ thêm
・

今週(こんしゅう)のゴミ出(だ)し当番(とうばん)は私(わたし)だ。


Tuần này đến phiên tôi đổ rác.
・

クラスの掃除(そうじ)当番(とうばん)を決(き)めた。


Chúng tôi đã quyết định phiên trực dọn dẹp lớp học.
・

当番(とうばん)の日(ひ)は早(はや)く学校(がっこう)に行(い)かなければならない。


Vào ngày trực, tôi phải đến trường sớm.
12
拝む
おがむ
Khấn vái, chắp tay cầu mong

毎日(まいにち)必(かなら)ず仏壇(ぶつだん)に手(て)を合(あ)わせて拝(おが)んでいる。

Mỗi ngày tôi đều chắp tay khấn vái trước bàn thờ.
Ví dụ thêm
・

初日(はつひ)の出(で)を拝(おが)みに海岸(かいがん)へ行(い)った。


Tôi đã đến bờ biển để chiêm bái mặt trời mọc đầu năm.
・

神社(じんじゃ)で合格(ごうかく)を拝(おが)んだ。


Tôi đã cầu nguyện đỗ đạt ở đền thần.
・

祖母(そぼ)は毎朝(まいあさ)、仏壇(ぶつだん)を拝(おが)んでいる。


Bà tôi mỗi sáng đều khấn vái trước bàn thờ Phật.
13
ゴールデンタイム
Khung giờ vàng

ゴールデンタイムは大好(だいす)きなドラマを見(み)る。

Tôi xem bộ phim yêu thích vào khung giờ vàng.
Ví dụ thêm
・

ゴールデンタイムにはバラエティ番組(ばんぐみ)が多(おお)い。


Vào khung giờ vàng có nhiều chương trình giải trí.
・

ゴールデンタイムのCMは広告費(こうこくひ)が高(たか)い。


Quảng cáo vào khung giờ vàng có chi phí rất cao.
・

新(あたら)しいドラマがゴールデンタイムに放送(ほうそう)される。


Bộ phim truyền hình mới được phát sóng vào khung giờ vàng.
14
怠る
おこたる
Sao nhãng, cẩu thả, bỏ bê

面倒(めんどう)くさくて、掃除(そうじ)を怠(おこた)ってしまった。

Vì phiền phức nên tôi đã bỏ bê việc dọn dẹp.
Ví dụ thêm
・

健康(けんこう)管理(かんり)を怠(おこた)ると、病気(びょうき)になりやすい。


Nếu bỏ bê việc quản lý sức khỏe, sẽ dễ bị bệnh.
・

安全(あんぜん)確認(かくにん)を怠(おこた)ったために事故(じこ)が起(お)きた。


Tai nạn xảy ra do sao nhãng việc kiểm tra an toàn.
・

努力(どりょく)を怠(おこた)らなければ、きっと成功(せいこう)する。


Nếu không lơ là nỗ lực, chắc chắn sẽ thành công.
15
浸かる
つかる
Ngâm, ngập

お風呂(ふろ)では必(かなら)ずお湯(ゆ)に15分(じゅうごふん)浸(つ)かるようにしている。

Khi tắm, tôi luôn ngâm mình trong bồn nước nóng 15 phút.
Ví dụ thêm
・

温泉(おんせん)にゆっくり浸(つ)かって疲(つか)れを取(と)る。


Ngâm mình thong thả trong suối nước nóng để giải tỏa mệt mỏi.
・

大雨(おおあめ)で家(いえ)が水(みず)に浸(つ)かってしまった。


Nhà bị ngập nước vì mưa lớn.
・

冬(ふゆ)は熱(あつ)いお湯(ゆ)に浸(つ)かるのが一番(いちばん)の楽(たの)しみだ。


Mùa đông, ngâm mình trong nước nóng là niềm vui lớn nhất.
16
逆立ち(する)
さかだち(する)
Trồng cây chuối, giơ chân lên trời

日(ひ)に1回(いっかい)逆立(さかだ)ちすると、頭(あたま)がすっきりする。

Trồng cây chuối mỗi ngày một lần khiến tôi cảm thấy sảng khoái.
Ví dụ thêm
・

子(こ)どものころ、よく逆立(さかだ)ちをして遊(あそ)んだ。


Hồi nhỏ, tôi thường chơi trồng cây chuối.
・

体操(たいそう)選手(せんしゅ)は逆立(さかだ)ちが得意(とくい)だ。


Vận động viên thể dục dụng cụ rất giỏi trồng cây chuối.
・

逆立(さかだ)ちをすると血行(けっこう)がよくなると言(い)われている。


Người ta nói rằng trồng cây chuối giúp lưu thông máu tốt hơn.
17
乱れる
みだれる
Rối, xáo trộn, mất trật tự

日(にち)の生活(せいかつ)のリズムが乱(みだ)れないようにする。

Tôi cố gắng để không làm xáo trộn nhịp sinh hoạt hàng ngày.
Ví dụ thêm
・

夜更(よふ)かしをすると、生活(せいかつ)リズムが乱(みだ)れる。


Nếu thức khuya, nhịp sinh hoạt sẽ bị xáo trộn.
・

ストレスで心(こころ)が乱(みだ)れている。


Tâm trạng tôi đang rối bời vì căng thẳng.
・

台風(たいふう)で電車(でんしゃ)のダイヤが乱(みだ)れた。


Lịch trình tàu điện bị xáo trộn vì bão.
18
ブログ
Blog

その日(ひ)の出来事(できごと)をブログにアップする。

Tôi đăng tải những sự việc trong ngày lên blog.
Ví dụ thêm
・

旅行(りょこう)の写真(しゃしん)をブログに載(の)せた。


Tôi đã đăng ảnh du lịch lên blog.
・

彼女(かのじょ)のブログは毎日(まいにち)更新(こうしん)されている。


Blog của cô ấy được cập nhật mỗi ngày.
・

料理(りょうり)のレシピをブログで紹介(しょうかい)している。


Tôi giới thiệu công thức nấu ăn trên blog.
19
投稿(する)
とうこう(する)
Đăng bài, gửi bài

每日、新聞(しんぶん)の投稿(とうこう)欄(らん)を読(よ)んでいる。

Mỗi ngày, tôi đọc mục bài đăng của độc giả trên báo.
Ví dụ thêm
・

SNSに写真(しゃしん)を投稿(とうこう)した。


Tôi đã đăng ảnh lên mạng xã hội.
・

雑誌(ざっし)にエッセーを投稿(とうこう)してみた。


Tôi đã thử gửi bài tản văn đến tạp chí.
・

彼(かれ)の投稿(とうこう)には「いいね」がたくさんついた。


Bài đăng của anh ấy nhận được rất nhiều lượt thích.
20
取り立てる
とりたてる
Thu, đòi (nợ); đặc biệt chú ý, đề cập

取(と)り立(た)てて言(い)うほどの日課(にっか)はない。

Tôi không có thói quen hàng ngày nào đáng đề cập.
Ví dụ thêm
・

借金(しゃっきん)を厳(きび)しく取(と)り立(た)てられた。


Tôi bị đòi nợ rất gắt gao.
・

彼(かれ)の作品(さくひん)は取(と)り立(た)てて優(すぐ)れているわけではない。


Tác phẩm của anh ấy không có gì đặc biệt xuất sắc.
・

税金(ぜいきん)を取(と)り立(た)てる仕事(しごと)は大変(たいへん)だ。


Công việc thu thuế rất vất vả.
21
身の回り
みのまわり
Đồ dùng cá nhân, những việc xung quanh bản thân

忙(いそが)しくても、自(じ)の身(み)の回(まわ)りのことはきちんとやる。

Cho dù bận nhưng tôi cũng làm những công việc cá nhân một cách đàng hoàng.
Ví dụ thêm
・

入院(にゅういん)する前(まえ)に、身(み)の回(まわ)りの物(もの)を準備(じゅんび)した。


Trước khi nhập viện, tôi đã chuẩn bị các đồ dùng cá nhân.
・

身(み)の回(まわ)りを整理(せいり)すると、気持(きも)ちもすっきりする。


Sắp xếp đồ dùng xung quanh mình xong, tâm trạng cũng sảng khoái hơn.
・

一人暮(ひとりぐ)らしでは、身(み)の回(まわ)りのことを全部(ぜんぶ)自分(じぶん)でやる。


Khi sống một mình, mọi việc cá nhân đều phải tự mình làm.
22
実践(する)
じっせん(する)
Thực tiễn, thực hành

一度(いちど)決(き)めたことは、必(かなら)ず実践(じっせん)するタイプだ。

Tôi thuộc tuýp người luôn luôn thực hành những gì đã quyết định.
Ví dụ thêm
・

理論(りろん)だけでなく、実践(じっせん)することが大切(たいせつ)だ。


Không chỉ lý thuyết, việc thực hành cũng rất quan trọng.
・

健康(けんこう)的(てき)な食生活(しょくせいかつ)を実践(じっせん)している。


Tôi đang thực hành lối ăn uống lành mạnh.
・

学(まな)んだことを日常生活(にちじょうせいかつ)で実践(じっせん)してみよう。


Hãy thử thực hành những gì đã học trong cuộc sống hàng ngày.

JTest.net


Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ rộng


Chapter 2 Cuộc sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Đồ ăn

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Nhật trình

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Việc nhà

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Ở trường

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Lên Đại học

Bài 5  Laptop, điện thoại


Chapter 5 Ở công ty

Bài 1  Tìm việc

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 6 Thành phố của tôi

Bài 1  Thành phố

Bài 2  Công cộng

Bài 3  Giao thông

Bài 4  Sản xuất

Bài 5  Nông thôn


Chapter 7 Sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Triệu chứng bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 8 Sở thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Học tập

Bài 4  Sách

Bài 5  Ngày nghỉ


Chapter 9 Thế giới

Bài 1  Kế hoạch du lịch

Bài 2  Tại nơi du lịch

Bài 3  Đất nước

Bài 4  Quan hệ quốc tế

Bài 5  Quan hệ quốc tế


Chapter 10 Thiên nhiên

Bài 1  Thời tiết, khí hậu

Bài 2  Thiên tai

Bài 3  Môi trường thế giới

Bài 4  Tự nhiên

Bài 5  Giải trí


Chapter 11 Tin tức

Bài 1  Sự cố

Bài 2  Sự kiện, sự cố

Bài 3  Xã hội

Bài 4  Chính trị

Bài 5  Kinh tế


Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng tốt

Bài 3  Tâm trạng xấu

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①

Bài 1  Trạng từ ①

Bài 2  Trạng từ ②

Bài 3  Trạng từ ③

Bài 4  Từ dễ nhầm lẫn ①

Bài 5  Từ dễ nhầm lẫn ②


Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②

Bài 1  Thành ngữ: Khuôn mặt

Bài 2  Thành ngữ: Thân thể

Bài 3  Thành ngữ: Bộ phận khác

Bài 4  Từ nhiều nghĩa

Bài 5  Từ nhiều nghĩa