Từ vựng N1 - Chủ đề Nhật trình
| # | Từ vựng | Ví dụ |
|---|---|---|
|
1
|
心掛けるこころがけるLưu tâm, ghi nhớ trong đầu |
Ví dụ thêm
・
Mỗi ngày, tôi lưu tâm việc uống 2 lít nước.
・
Tôi luôn ghi nhớ việc chú ý đến cách dùng từ ngữ.
・
Vì môi trường, hãy lưu tâm việc phân loại rác. |
|
2
|
めくるBóc, lật lên |
Ví dụ thêm
・
Tôi lật từng trang tiểu thuyết liên tục.
・
Vừa lật album ảnh, tôi vừa nhớ lại ngày xưa.
・
Gió mạnh thổi lật váy lên. |
|
3
|
目覚めるめざめるThức dậy / Thức tỉnh, giác ngộ |
①
②
Ví dụ thêm
・
Tôi thức dậy lúc 5 giờ mỗi sáng mà không cần đồng hồ báo thức.
・
Từ khi vào đại học, tôi đã thức tỉnh trước sức hấp dẫn của nghệ thuật.
・
Tôi bị thức giấc giữa đêm vì tiếng ồn. |
|
4
|
ストレッチVận động thư giãn |
ベッドでストレッチをして、すっきり Ví dụ thêm
・
Việc khởi động giãn cơ trước khi tập thể dục rất quan trọng.
・
デスクワークの Tôi làm vài động tác giãn cơ nhẹ giữa lúc làm việc bàn giấy.
・
Vận động thư giãn trước khi ngủ giúp nâng cao chất lượng giấc ngủ. |
|
5
|
剝ぐはぐGạt ra, lột, bóc |
Ví dụ thêm
・
Tôi bóc áp phích trên tường và dán cái mới.
・
Lột da cá rồi mới chế biến.
・
Tôi cạo lớp sơn cũ ra rồi sơn lại. |
|
6
|
愛犬あいけんChó cưng |
Ví dụ thêm
・
Chó cưng bị bệnh, tôi lo lắng đến nỗi đêm cũng không ngủ được.
・
Chơi bóng cùng chó cưng ở công viên là thói quen hàng ngày của tôi.
・
Tôi đọc tạp chí dành cho người yêu chó mỗi tháng. |
|
7
|
しっぽĐuôi |
Ví dụ thêm
・
Con mèo đang đung đưa cái đuôi.
・
トカゲはしっぽを Thằn lằn có thể tự cắt đuôi để chạy trốn.
・
Khi vui, chó vẫy đuôi rất mạnh. |
|
8
|
長続き(する)ながつづき(する)Kéo dài |
ダイエットを Ví dụ thêm
・
Mối quan hệ với cô ấy đã không kéo dài được.
・
Để duy trì sở thích lâu dài, điều quan trọng là không nên ép buộc bản thân.
・
どんな Có những người làm việc gì cũng không bền. |
|
9
|
三日坊主みっかぼうずCả thèm chóng chán, không lâu bền |
Ví dụ thêm
・
Tôi bắt đầu viết nhật ký nhưng chỉ được vài ngày là bỏ.
・
Để không bỏ cuộc giữa chừng, tôi học một chút mỗi ngày.
・
Anh ấy lúc nào cũng cả thèm chóng chán, làm gì cũng không bền. |
|
10
|
持続(する)じぞく(する)Tiếp tục, duy trì |
この Ví dụ thêm
・
Chúng ta nên hướng đến một xã hội bền vững.
・
Việc duy trì sự tập trung rất khó.
・
Để duy trì tăng trưởng kinh tế, cần có chính sách mới. |
|
11
|
当番とうばんPhiên trực, nhiệm vụ, lượt (làm việc) |
Ví dụ thêm
・
Tuần này đến phiên tôi đổ rác.
・
クラスの Chúng tôi đã quyết định phiên trực dọn dẹp lớp học.
・
Vào ngày trực, tôi phải đến trường sớm. |
|
12
|
拝むおがむKhấn vái, chắp tay cầu mong |
Ví dụ thêm
・
Tôi đã đến bờ biển để chiêm bái mặt trời mọc đầu năm.
・
Tôi đã cầu nguyện đỗ đạt ở đền thần.
・
Bà tôi mỗi sáng đều khấn vái trước bàn thờ Phật. |
|
13
|
ゴールデンタイムKhung giờ vàng |
ゴールデンタイムは Ví dụ thêm
・
ゴールデンタイムにはバラエティ Vào khung giờ vàng có nhiều chương trình giải trí.
・
ゴールデンタイムのCMは Quảng cáo vào khung giờ vàng có chi phí rất cao.
・
Bộ phim truyền hình mới được phát sóng vào khung giờ vàng. |
|
14
|
怠るおこたるSao nhãng, cẩu thả, bỏ bê |
Ví dụ thêm
・
Nếu bỏ bê việc quản lý sức khỏe, sẽ dễ bị bệnh.
・
Tai nạn xảy ra do sao nhãng việc kiểm tra an toàn.
・
Nếu không lơ là nỗ lực, chắc chắn sẽ thành công. |
|
15
|
浸かるつかるNgâm, ngập |
お Ví dụ thêm
・
Ngâm mình thong thả trong suối nước nóng để giải tỏa mệt mỏi.
・
Nhà bị ngập nước vì mưa lớn.
・
Mùa đông, ngâm mình trong nước nóng là niềm vui lớn nhất. |
|
16
|
逆立ち(する)さかだち(する)Trồng cây chuối, giơ chân lên trời |
Ví dụ thêm
・
Hồi nhỏ, tôi thường chơi trồng cây chuối.
・
Vận động viên thể dục dụng cụ rất giỏi trồng cây chuối.
・
Người ta nói rằng trồng cây chuối giúp lưu thông máu tốt hơn. |
|
17
|
乱れるみだれるRối, xáo trộn, mất trật tự |
Ví dụ thêm
・
Nếu thức khuya, nhịp sinh hoạt sẽ bị xáo trộn.
・
ストレスで Tâm trạng tôi đang rối bời vì căng thẳng.
・
Lịch trình tàu điện bị xáo trộn vì bão. |
|
18
|
ブログBlog |
その Ví dụ thêm
・
Tôi đã đăng ảnh du lịch lên blog.
・
Blog của cô ấy được cập nhật mỗi ngày.
・
Tôi giới thiệu công thức nấu ăn trên blog. |
|
19
|
投稿(する)とうこう(する)Đăng bài, gửi bài |
每日、 Ví dụ thêm
・
SNSに Tôi đã đăng ảnh lên mạng xã hội.
・
Tôi đã thử gửi bài tản văn đến tạp chí.
・
Bài đăng của anh ấy nhận được rất nhiều lượt thích. |
|
20
|
取り立てるとりたてるThu, đòi (nợ); đặc biệt chú ý, đề cập |
Ví dụ thêm
・
Tôi bị đòi nợ rất gắt gao.
・
Tác phẩm của anh ấy không có gì đặc biệt xuất sắc.
・
Công việc thu thuế rất vất vả. |
|
21
|
身の回りみのまわりĐồ dùng cá nhân, những việc xung quanh bản thân |
Ví dụ thêm
・
Trước khi nhập viện, tôi đã chuẩn bị các đồ dùng cá nhân.
・
Sắp xếp đồ dùng xung quanh mình xong, tâm trạng cũng sảng khoái hơn.
・
Khi sống một mình, mọi việc cá nhân đều phải tự mình làm. |
|
22
|
実践(する)じっせん(する)Thực tiễn, thực hành |
Ví dụ thêm
・
Không chỉ lý thuyết, việc thực hành cũng rất quan trọng.
・
Tôi đang thực hành lối ăn uống lành mạnh.
・
Hãy thử thực hành những gì đã học trong cuộc sống hàng ngày. |

JTest.net
Giới thiệu
3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.
Trắc nghiệm tiếng Nhật
Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn
Mục lục
Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người
Chapter 2 Cuộc sống
Chapter 3 Ở nhà
Chapter 4 Ở trường
Chapter 5 Ở công ty
Bài 5 Nghỉ việc, chuyển chỗ làm
Chapter 6 Thành phố của tôi
Chapter 7 Sức khỏe
Chapter 8 Sở thích
Chapter 9 Thế giới
Chapter 10 Thiên nhiên
Chapter 11 Tin tức
Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh
Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①
Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②