Từ vựng N1 - Chủ đề Lên Đại học

# Từ vựng Ví dụ
1
志す
こころざす
Có chí hướng, khao khát đạt được điều gì đó

学者(がくしゃ)を志(こころざ)して、大学院(だいがくいん)進学(しんがく)を目指(めざ)している。

Tôi mong muốn trở thành học giả nên đang hướng đến việc học lên cao học.
Ví dụ thêm
・

彼女(かのじょ)は幼(おさな)い頃(ころ)から医者(いしゃ)を志(こころざ)していた。


Cô ấy đã có chí hướng trở thành bác sĩ từ khi còn nhỏ.
・

政治家(せいじか)を志(こころざ)す若者(わかもの)が増(ふ)えている。


Số lượng thanh niên có chí hướng trở thành chính trị gia đang tăng lên.
・

彼(かれ)は芸術家(げいじゅつか)を志(こころざ)して、パリへ留学(りゅうがく)した。


Anh ấy khao khát trở thành nghệ sĩ nên đã du học sang Paris.
2
満たす
みたす
Lấp đầy, đáp ứng, thỏa mãn

受験(じゅけん)の資格(しかく)を満(み)たしているかどうか確認(かくにん)する。

Tôi đang xác nhận xem có đủ tư cách tham dự kỳ thi hay không.
Ví dụ thêm
・

コップを水(みず)で満(み)たした。


Tôi đã đổ đầy nước vào cốc.
・

応募(おうぼ)条件(じょうけん)を全(すべ)て満(み)たす必要(ひつよう)がある。


Cần phải đáp ứng tất cả các điều kiện ứng tuyển.
・

この料理(りょうり)は私(わたし)の食欲(しょくよく)を十分(じゅうぶん)に満(み)たしてくれた。


Món ăn này đã thỏa mãn đầy đủ cơn thèm ăn của tôi.
3
枠
わく
Hạn chế, giới hạn / Khung, viền
①

入試(にゅうし)の留学生(りゅうがくせい)枠(わく)について問(と)い合(あ)わせた。

Hỏi về chỉ tiêu du học sinh trong kỳ thi đầu vào.
②

願書(がんしょ)の太(ふと)い枠(わく)の中(なか)だけ記入(きにゅう)してください。

Vui lòng chỉ điền vào trong khung đậm của mẫu đơn đăng ký.
Ví dụ thêm
・

予算(よさん)の枠内(わくない)で計画(けいかく)を立(た)ててください。


Hãy lập kế hoạch trong phạm vi ngân sách.
・

採用(さいよう)枠(わく)が少(すく)ないので、競争(きょうそう)が激(はげ)しい。


Vì chỉ tiêu tuyển dụng ít nên cạnh tranh rất gay gắt.
・

写真(しゃしん)を枠(わく)に入(い)れて壁(かべ)に飾(かざ)った。


Tôi đã đặt ảnh vào khung và treo lên tường.
4
偏差値
へんさち
Điểm lệch chuẩn, điểm chuẩn

第(だい)一(いち)志望(しぼう)の大学(だいがく)は偏差値(へんさち)が高(たか)すぎてあきらめた。

Vì điểm chuẩn quá cao nên tôi đã từ bỏ trường đại học mà mình mong muốn nhất.
Ví dụ thêm
・

偏差値(へんさち)だけで大学(だいがく)を選(えら)ぶべきではない。


Không nên chọn trường đại học chỉ dựa vào điểm chuẩn.
・

この塾(じゅく)に通(かよ)ってから、偏差値(へんさち)が10も上(あ)がった。


Từ khi đi học ở lớp luyện thi này, điểm chuẩn của tôi đã tăng lên tận 10 điểm.
・

偏差値(へんさち)の高(こう)い学校(がっこう)ほど人気(にんき)がある。


Trường có điểm chuẩn càng cao thì càng được ưa chuộng.
5
善し悪し
よしあし
Tốt hay xấu, hay dở

大学(だいがく)の善(よ)し悪(あ)しは、偏差値(へんさち)だけでは分(わ)からない。

Tốt hay xấu của một trường đại học chỉ thông qua điểm chuẩn thì không thể biết được.
Ví dụ thêm
・

物事(ものごと)の善(よ)し悪(あ)しを判断(はんだん)するのは難(むずか)しい。


Phán đoán tốt xấu của sự việc là điều khó khăn.
・

子供(こども)に善(よ)し悪(あ)しを教(おし)えるのは親(おや)の役目(やくめ)だ。


Dạy cho trẻ con phân biệt tốt xấu là bổn phận của cha mẹ.
・

結果(けっか)の善(よ)し悪(あ)しにかかわらず、努力(どりょく)したことが大切(たいせつ)だ。


Bất kể kết quả tốt hay xấu, điều quan trọng là đã nỗ lực.
6
見極める
みきわめる
Nhìn thấu, nhận rõ, phân biệt rõ ràng

自分(じぶん)が本当(ほんとう)に何(なに)を学(まな)びたいのかを見極(みきわ)める。

Nhận rõ cái mà mình thật sự muốn học là gì.
Ví dụ thêm
・

彼(かれ)の本心(ほんしん)を見極(みきわ)めるのは容易(ようい)ではない。


Nhìn thấu tâm ý thật sự của anh ấy không phải là chuyện dễ dàng.
・

状況(じょうきょう)を見極(みきわ)めてから行動(こうどう)したほうがいい。


Nên nhận rõ tình hình rồi hãy hành động.
・

本物(ほんもの)と偽物(にせもの)を見極(みきわ)める目(め)を持(も)つことが大切(たいせつ)だ。


Điều quan trọng là phải có con mắt phân biệt được hàng thật và hàng giả.
7
独自(な)
どくじ(な)
Độc đáo, riêng biệt, độc quyền

A大学(だいがく)の独自(どくじ)なカリキュラムに興味(きょうみ)がある。

Tôi rất có hứng thú với chương trình giảng dạy độc đáo của trường đại học A.
Ví dụ thêm
・

この会社(かいしゃ)は独自(どくじ)の技術(ぎじゅつ)を持(も)っている。


Công ty này sở hữu công nghệ riêng biệt.
・

彼女(かのじょ)は独自(どくじ)の視点(してん)で問題(もんだい)を分析(ぶんせき)した。


Cô ấy đã phân tích vấn đề bằng góc nhìn độc đáo của riêng mình.
・

各(かく)地域(ちいき)には独自(どくじ)の文化(ぶんか)や伝統(でんとう)がある。


Mỗi vùng miền đều có văn hóa và truyền thống riêng biệt.
8
見当
けんとう
Ước lượng, dự đoán, phỏng đoán

そろそろ受験(じゅけん)校(こう)の見当(けんとう)をつけなければならない。

Đã đến lúc tôi phải dự tính trường mà mình sẽ dự thi.
Ví dụ thêm
・

犯人(はんにん)の見当(けんとう)がついた。


Đã phỏng đoán được thủ phạm.
・

原因(げんいん)の見当(けんとう)がまったくつかない。


Hoàn toàn không thể đoán được nguyên nhân.
・

だいたいの見当(けんとう)をつけてから調(しら)べ始(はじ)めた。


Sau khi ước lượng sơ bộ thì tôi bắt đầu điều tra.
9
貫く
つらぬく
Kiên trì theo đuổi đến cùng / Xuyên qua, xuyên thấu
①

医者(いしゃ)になるという志(し)しを貫(つらぬ)くために大学(だいがく)で学(まな)ぶ。

Tôi học đại học để kiên trì theo đuổi ý chí trở thành bác sĩ.
②

町(まち)を貫(つらぬ)く新(あたら)しい道路(どうろ)ができた。

Một con đường mới xuyên qua thành phố đã được hoàn thành.
Ví dụ thêm
・

彼(かれ)は最後(さいご)まで自分(じぶん)の信念(しんねん)を貫(つらぬ)いた。


Anh ấy đã kiên trì theo đuổi niềm tin của mình đến cùng.
・

矢(や)が的(まと)を貫(つらぬ)いた。


Mũi tên đã xuyên thấu bia.
・

沈黙(ちんもく)を貫(つらぬ)く姿勢(しせい)を崩(くず)さなかった。


Anh ấy không thay đổi thái độ kiên trì giữ im lặng.
10
くぐる
Chui qua, lách qua (cổng, đường hầm, rèm cửa)

希望(きぼう)に胸(むね)を膨(ふく)らませて、大学(だいがく)の門(もん)をくぐった。

Tôi đã bước qua cổng trường đại học với lồng ngực tràn đầy hy vọng.
Ví dụ thêm
・

のれんをくぐって店(みせ)に入(はい)った。


Tôi chui qua rèm cửa và bước vào quán.
・

トンネルをくぐると、美(うつく)しい景色(けしき)が広(ひろ)がっていた。


Khi chui qua đường hầm, một cảnh đẹp trải rộng ra trước mắt.
・

危険(きけん)をくぐり抜(ぬ)けて無事(ぶじ)に帰(かえ)ってきた。


Đã vượt qua nguy hiểm và trở về bình an.
11
かなう
Thành hiện thực, được thực hiện

願(ねが)いがかなって、憧(あこが)れの大学(だいがく)に通(かよ)える。

Ước nguyện đã thành hiện thực, tôi có thể đi học trường đại học mà tôi ngưỡng mộ.
Ví dụ thêm
・

長年(ながねん)の夢(ゆめ)がかなって、とても嬉(うれ)しい。


Ước mơ bao năm đã thành hiện thực, tôi rất vui.
・

努力(どりょく)すれば、いつか願(ねが)いがかなうだろう。


Nếu nỗ lực thì một ngày nào đó ước nguyện sẽ thành hiện thực.
・

彼女(かのじょ)の希望(きぼう)がかなって、海外留学(かいがいりゅうがく)が実現(じつげん)した。


Nguyện vọng của cô ấy đã thành hiện thực, việc du học nước ngoài đã được thực hiện.
12
手中
しゅちゅう
Trong tầm tay, nắm trong tay

成功(せいこう)を手中(しゅちゅう)に収(おさ)めるために、この大学(だいがく)に進学(しんがく)した。

Tôi đã học lên đại học này để có thể nắm được thành công trong tay.
Ví dụ thêm
・

勝利(しょうり)を手中(しゅちゅう)に収(おさ)めた。


Đã nắm chiến thắng trong tay.
・

権力(けんりょく)を手中(しゅちゅう)にした独裁者(どくさいしゃ)は国(くに)を支配(しはい)した。


Kẻ độc tài nắm quyền lực trong tay đã thống trị đất nước.
・

チャンスを手中(しゅちゅう)にするためには準備(じゅんび)が必要(ひつよう)だ。


Để nắm bắt cơ hội trong tay thì cần phải chuẩn bị.
13
すんなり[と] (する)
Dễ dàng, suôn sẻ, trôi chảy

親(おや)が一人暮(ひとりぐ)らしをすんなり許(ゆる)してくれるとは思(おも)えない。

Tôi không nghĩ bố mẹ tôi lại có thể dễ dàng cho phép chuyện tôi sống một mình.
Ví dụ thêm
・

交渉(こうしょう)はすんなりとまとまった。


Cuộc đàm phán đã diễn ra suôn sẻ.
・

彼(かれ)の提案(ていあん)はすんなり受(う)け入(い)れられた。


Đề xuất của anh ấy đã được chấp nhận một cách dễ dàng.
・

問題(もんだい)がすんなり解決(かいけつ)して安心(あんしん)した。


Vấn đề được giải quyết suôn sẻ nên tôi yên tâm.
14
取得(する)
しゅとく(する)
Đạt được, có được, thu được

大学(だいがく)に通(かよ)いながら、いくつか資格(しかく)を取得(しゅとく)するつもりだ。

Tôi có kế hoạch đạt được một số bằng cấp trong khi còn đi học đại học.
Ví dụ thêm
・

運転免許(うんてんめんきょ)を取得(しゅとく)した。


Tôi đã lấy được bằng lái xe.
・

日本国籍(にほんこくせき)を取得(しゅとく)するには条件(じょうけん)がある。


Để có được quốc tịch Nhật Bản thì phải đáp ứng các điều kiện.
・

特許(とっきょ)を取得(しゅとく)するまでに3年(さんねん)かかった。


Phải mất 3 năm mới có được bằng sáng chế.
15
申し分[が]ない
もうしぶん[が]ない
Hoàn hảo, không chê vào đâu được

今(いま)の成績(せいせき)は申(もう)し分(ぶん)ないと先生(せんせい)に言(い)われた。

Tôi được thầy giáo nói rằng thành tích hiện tại của tôi không chê vào đâu được.
Ví dụ thêm
・

この部屋(へや)は広(ひろ)さも日当(ひあ)たりも申(もう)し分(ぶん)ない。


Căn phòng này cả diện tích lẫn ánh nắng đều không chê vào đâu được.
・

彼(かれ)の仕事(しごと)ぶりは申(もう)し分(ぶん)ない。


Cách làm việc của anh ấy hoàn hảo.
・

料理(りょうり)の味(あじ)は申(もう)し分(ぶん)なかったが、値段(ねだん)が高(たか)すぎた。


Hương vị món ăn thì hoàn hảo nhưng giá quá đắt.
16
免除(する)
めんじょ(する)
Miễn trừ, miễn giảm

入試(にゅうし)の成績(せいせき)によっては学費(がくひ)が免除(めんじょ)される。

Tùy vào thành tích của kỳ thi đầu vào mà được miễn giảm học phí.
Ví dụ thêm
・

兵役(へいえき)を免除(めんじょ)された。


Được miễn nghĩa vụ quân sự.
・

留学生(りゅうがくせい)は入学(にゅうがく)金(きん)が免除(めんじょ)される場合(ばあい)がある。


Du học sinh có trường hợp được miễn tiền nhập học.
・

税金(ぜいきん)の免除(めんじょ)を申請(しんせい)した。


Tôi đã nộp đơn xin miễn thuế.
17
不備(な)
ふび(な)
Thiếu sót, không hoàn chỉnh, không đầy đủ

願書(がんしょ)の書類(しょるい)に不備(ふび)はないか確認(かくにん)しよう。(名(な))

Hãy kiểm tra xem hồ sơ đơn đăng ký có thiếu sót gì không.
Ví dụ thêm
・

書類(しょるい)に不備(ふび)があったため、申請(しんせい)が却下(きゃっか)された。


Vì hồ sơ có thiếu sót nên đơn xin đã bị từ chối.
・

設備(せつび)の不備(ふび)が事故(じこ)の原因(げんいん)だった。


Sự thiếu sót của thiết bị là nguyên nhân gây ra tai nạn.
・

不備(ふび)な点(てん)があれば、すぐにご連絡(れんらく)ください。


Nếu có điểm nào thiếu sót, xin hãy liên hệ ngay.
18
貴校
きこう
Quý trường (kính ngữ khi nói về trường của đối phương)

貴校(きこう)のユニークな教育(きょういく)方針(ほうしん)に引(ひ)かれました。

Tôi đã bị thu hút bởi phương châm giáo dục độc đáo của quý trường.
Ví dụ thêm
・

貴校(きこう)の入学試験(にゅうがくしけん)について質問(しつもん)があります。


Tôi có câu hỏi về kỳ thi tuyển sinh của quý trường.
・

貴校(きこう)で学(まな)べることを光栄(こうえい)に思(おも)います。


Tôi cảm thấy vinh hạnh được học tại quý trường.
・

貴校(きこう)の研究(けんきゅう)環境(かんきょう)に魅力(みりょく)を感(かん)じました。


Tôi cảm thấy hấp dẫn bởi môi trường nghiên cứu của quý trường.
19
不利(な)
ふり(な)
Bất lợi, không có lợi

大学院(だいがくいん)に進学(しんがく)すると、就職(しゅうしょく)に不利(ふり)だと父(ちち)に言(い)われた。(ナ形(がた))

Bố tôi nói rằng nếu học lên cao học thì sẽ bất lợi trong việc tìm việc làm.
Ví dụ thêm
・

経験(けいけん)がないと就職(しゅうしょく)に不利(ふり)だ。


Nếu không có kinh nghiệm thì bất lợi trong việc tìm việc.
・

天候(てんこう)が不利(ふり)な条件(じょうけん)でも試合(しあい)は行(おこな)われた。


Dù điều kiện thời tiết bất lợi, trận đấu vẫn được tổ chức.
・

この契約(けいやく)は消費者(しょうひしゃ)にとって不利(ふり)な内容(ないよう)が多(おお)い。


Hợp đồng này có nhiều nội dung bất lợi cho người tiêu dùng.
20
いずれ
Sớm muộn gì thì, rồi sẽ, trước sau gì cũng

できれば、いずれ博士(はかせ)課程(かてい)まで進(すす)みたい。

Nếu có thể thì sớm muộn gì tôi cũng muốn học lên đến chương trình tiến sĩ.
Ví dụ thêm
・

いずれ真実(しんじつ)が明(あき)らかになるだろう。


Sớm muộn gì sự thật cũng sẽ được sáng tỏ.
・

いずれお礼(れい)に伺(うかが)います。


Rồi tôi sẽ đến cảm ơn.
・

いずれにしても、結論(けつろん)を出(だ)す必要(ひつよう)がある。


Dù thế nào đi nữa, cũng cần phải đưa ra kết luận.
21
仮に
かりに
Giả sử, cứ cho là

仮(かり)に不合格(ふごうかく)でも、また来年(らいねん)挑戦(ちょうせん)したい。

Giả sử không đỗ thì tôi cũng muốn thử thách thêm lần nữa vào năm sau.
Ví dụ thêm
・

仮(かり)にお金(かね)があっても、幸(しあわ)せとは限(かぎ)らない。


Giả sử có tiền thì cũng chưa chắc đã hạnh phúc.
・

仮(かり)に彼(かれ)の言(い)うことが正(ただ)しいとしよう。


Cứ giả sử những gì anh ấy nói là đúng đi.
・

仮(かり)に雨(あめ)が降(ふ)っても、試合(しあい)は中止(ちゅうし)にならない。


Giả sử trời có mưa thì trận đấu cũng không bị hủy.
22
立ち直る
たちなおる
Hồi phục, lấy lại tinh thần, gượng dậy

兄(あに)は第(だい)一(いち)志望校(しぼうこう)に入(い)れなかったが、すぐに立(た)ち直(なお)った。

Anh trai tôi tuy không vào được trường đại học mong muốn nhất nhưng đã nhanh chóng lấy lại tinh thần.
Ví dụ thêm
・

失恋(しつれん)のショックからなかなか立(た)ち直(なお)れない。


Khó mà hồi phục được từ cú sốc thất tình.
・

経済(けいざい)は徐々(じょじょ)に立(た)ち直(なお)りつつある。


Kinh tế đang dần dần hồi phục.
・

彼女(かのじょ)は病気(びょうき)から立(た)ち直(なお)って、また仕事(しごと)を始(はじ)めた。


Cô ấy đã hồi phục từ bệnh tật và bắt đầu làm việc trở lại.
23
首席
しゅせき
Thủ khoa, đứng đầu lớp

頑張(がんば)って勉強(べんきょう)して、首席(しゅせき)で卒業(そつぎょう)したい。

Tôi muốn cố gắng học hành và tốt nghiệp thủ khoa.
Ví dụ thêm
・

彼女(かのじょ)は首席(しゅせき)で大学(だいがく)を卒業(そつぎょう)した。


Cô ấy đã tốt nghiệp đại học với thành tích thủ khoa.
・

首席(しゅせき)卒業(そつぎょう)は彼(かれ)の長年(ながねん)の目標(もくひょう)だった。


Tốt nghiệp thủ khoa là mục tiêu nhiều năm của anh ấy.
・

首席(しゅせき)の学生(がくせい)が卒業式(そつぎょうしき)で代表(だいひょう)としてスピーチをした。


Sinh viên thủ khoa đã phát biểu đại diện trong lễ tốt nghiệp.
24
雲をつかむような
くもをつかむような
Mơ hồ, viển vông, không thực tế

超一流(ちょういちりゅう)大学(だいがく)で首席(しゅせき)になるなんて、雲(くも)をつかむような話(はなし)だ。

Tốt nghiệp thủ khoa ở một trường đại học hàng đầu thì đúng là chuyện viển vông.
Ví dụ thêm
・

犯人(はんにん)の手(て)がかりもなく、雲(くも)をつかむような捜査(そうさ)だ。


Không có manh mối về thủ phạm, cuộc điều tra thật mơ hồ.
・

宝(たから)くじで一等(いっとう)を当(あ)てるなんて、雲(くも)をつかむような話(はなし)だ。


Trúng giải nhất xổ số thì đúng là chuyện viển vông.
・

証拠(しょうこ)がなく、雲(くも)をつかむような議論(ぎろん)が続(つづ)いた。


Không có bằng chứng, cuộc tranh luận mơ hồ vẫn tiếp tục.
25
勧誘(する)
かんゆう(する)
Mời gọi, lôi kéo, chiêu mộ

入学式(にゅうがくしき)でテニスサークルに勧誘(かんゆう)された。

Tôi được mời tham gia vào câu lạc bộ tennis trong lễ nhập học.
Ví dụ thêm
・

しつこい電話勧誘(でんわかんゆう)に困(こま)っている。


Tôi rất phiền vì bị gọi điện mời mọc dai dẳng.
・

新(あたら)しいメンバーを勧誘(かんゆう)するためにチラシを配(くば)った。


Tôi đã phát tờ rơi để chiêu mộ thành viên mới.
・

友人(ゆうじん)に宗教(しゅうきょう)への勧誘(かんゆう)を受(う)けて困(こま)った。


Tôi gặp khó xử vì bị bạn bè lôi kéo vào tôn giáo.

JTest.net


Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ rộng


Chapter 2 Cuộc sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Đồ ăn

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Nhật trình

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Việc nhà

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Ở trường

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Lên Đại học

Bài 5  Laptop, điện thoại


Chapter 5 Ở công ty

Bài 1  Tìm việc

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 6 Thành phố của tôi

Bài 1  Thành phố

Bài 2  Công cộng

Bài 3  Giao thông

Bài 4  Sản xuất

Bài 5  Nông thôn


Chapter 7 Sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Triệu chứng bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 8 Sở thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Học tập

Bài 4  Sách

Bài 5  Ngày nghỉ


Chapter 9 Thế giới

Bài 1  Kế hoạch du lịch

Bài 2  Tại nơi du lịch

Bài 3  Đất nước

Bài 4  Quan hệ quốc tế

Bài 5  Quan hệ quốc tế


Chapter 10 Thiên nhiên

Bài 1  Thời tiết, khí hậu

Bài 2  Thiên tai

Bài 3  Môi trường thế giới

Bài 4  Tự nhiên

Bài 5  Giải trí


Chapter 11 Tin tức

Bài 1  Sự cố

Bài 2  Sự kiện, sự cố

Bài 3  Xã hội

Bài 4  Chính trị

Bài 5  Kinh tế


Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng tốt

Bài 3  Tâm trạng xấu

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①

Bài 1  Trạng từ ①

Bài 2  Trạng từ ②

Bài 3  Trạng từ ③

Bài 4  Từ dễ nhầm lẫn ①

Bài 5  Từ dễ nhầm lẫn ②


Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②

Bài 1  Thành ngữ: Khuôn mặt

Bài 2  Thành ngữ: Thân thể

Bài 3  Thành ngữ: Bộ phận khác

Bài 4  Từ nhiều nghĩa

Bài 5  Từ nhiều nghĩa