Từ vựng N1 - Chủ đề Lên Đại học

# Từ vựng Ví dụ
1
志す
こころざす
Có chí hướng, khao khát đạt được điều gì đó

学者がくしゃこころざして、大学院だいがくいん進学しんがく目指めざしている。

Tôi mong muốn trở thành học giả nên đang hướng đến việc học lên cao học.
Ví dụ thêm

彼女かのじょおさなころから医者いしゃこころざしていた。


Cô ấy đã có chí hướng trở thành bác sĩ từ khi còn nhỏ.

政治家せいじかこころざ若者わかものえている。


Số lượng thanh niên có chí hướng trở thành chính trị gia đang tăng lên.

かれ芸術家げいじゅつかこころざして、パリへ留学りゅうがくした。


Anh ấy khao khát trở thành nghệ sĩ nên đã du học sang Paris.
2
満たす
みたす
Lấp đầy, đáp ứng, thỏa mãn

受験じゅけん資格しかくたしているかどうか確認かくにんする。

Tôi đang xác nhận xem có đủ tư cách tham dự kỳ thi hay không.
Ví dụ thêm

コップをみずたした。


Tôi đã đổ đầy nước vào cốc.

応募おうぼ条件じょうけんすべたす必要ひつようがある。


Cần phải đáp ứng tất cả các điều kiện ứng tuyển.

この料理りょうりわたし食欲しょくよく十分じゅうぶんたしてくれた。


Món ăn này đã thỏa mãn đầy đủ cơn thèm ăn của tôi.
3
わく
Hạn chế, giới hạn / Khung, viền

入試にゅうし留学生りゅうがくせいわくについてわせた。

Hỏi về chỉ tiêu du học sinh trong kỳ thi đầu vào.

願書がんしょふとわくなかだけ記入きにゅうしてください。

Vui lòng chỉ điền vào trong khung đậm của mẫu đơn đăng ký.
Ví dụ thêm

予算よさん枠内わくない計画けいかくててください。


Hãy lập kế hoạch trong phạm vi ngân sách.

採用さいようわくすくないので、競争きょうそうはげしい。


Vì chỉ tiêu tuyển dụng ít nên cạnh tranh rất gay gắt.

写真しゃしんわくれてかべかざった。


Tôi đã đặt ảnh vào khung và treo lên tường.
4
偏差値
へんさち
Điểm lệch chuẩn, điểm chuẩn

だいいち志望しぼう大学だいがく偏差値へんさちたかすぎてあきらめた。

Vì điểm chuẩn quá cao nên tôi đã từ bỏ trường đại học mà mình mong muốn nhất.
Ví dụ thêm

偏差値へんさちだけで大学だいがくえらぶべきではない。


Không nên chọn trường đại học chỉ dựa vào điểm chuẩn.

このじゅくかよってから、偏差値へんさちが10もがった。


Từ khi đi học ở lớp luyện thi này, điểm chuẩn của tôi đã tăng lên tận 10 điểm.

偏差値へんさちこう学校がっこうほど人気にんきがある。


Trường có điểm chuẩn càng cao thì càng được ưa chuộng.
5
善し悪し
よしあし
Tốt hay xấu, hay dở

大学だいがくしは、偏差値へんさちだけではからない。

Tốt hay xấu của một trường đại học chỉ thông qua điểm chuẩn thì không thể biết được.
Ví dụ thêm

物事ものごとしを判断はんだんするのはむずかしい。


Phán đoán tốt xấu của sự việc là điều khó khăn.

子供こどもしをおしえるのはおや役目やくめだ。


Dạy cho trẻ con phân biệt tốt xấu là bổn phận của cha mẹ.

結果けっかしにかかわらず、努力どりょくしたことが大切たいせつだ。


Bất kể kết quả tốt hay xấu, điều quan trọng là đã nỗ lực.
6
見極める
みきわめる
Nhìn thấu, nhận rõ, phân biệt rõ ràng

自分じぶん本当ほんとうなにまなびたいのかを見極みきわめる。

Nhận rõ cái mà mình thật sự muốn học là gì.
Ví dụ thêm

かれ本心ほんしん見極みきわめるのは容易よういではない。


Nhìn thấu tâm ý thật sự của anh ấy không phải là chuyện dễ dàng.

状況じょうきょう見極みきわめてから行動こうどうしたほうがいい。


Nên nhận rõ tình hình rồi hãy hành động.

本物ほんもの偽物にせもの見極みきわめるつことが大切たいせつだ。


Điều quan trọng là phải có con mắt phân biệt được hàng thật và hàng giả.
7
独自(な)
どくじ(な)
Độc đáo, riêng biệt, độc quyền

A大学だいがく独自どくじなカリキュラムに興味きょうみがある。

Tôi rất có hứng thú với chương trình giảng dạy độc đáo của trường đại học A.
Ví dụ thêm

この会社かいしゃ独自どくじ技術ぎじゅつっている。


Công ty này sở hữu công nghệ riêng biệt.

彼女かのじょ独自どくじ視点してん問題もんだい分析ぶんせきした。


Cô ấy đã phân tích vấn đề bằng góc nhìn độc đáo của riêng mình.

かく地域ちいきには独自どくじ文化ぶんか伝統でんとうがある。


Mỗi vùng miền đều có văn hóa và truyền thống riêng biệt.
8
見当
けんとう
Ước lượng, dự đoán, phỏng đoán

そろそろ受験じゅけんこう見当けんとうをつけなければならない。

Đã đến lúc tôi phải dự tính trường mà mình sẽ dự thi.
Ví dụ thêm

犯人はんにん見当けんとうがついた。


Đã phỏng đoán được thủ phạm.

原因げんいん見当けんとうがまったくつかない。


Hoàn toàn không thể đoán được nguyên nhân.

だいたいの見当けんとうをつけてから調しらはじめた。


Sau khi ước lượng sơ bộ thì tôi bắt đầu điều tra.
9
貫く
つらぬく
Kiên trì theo đuổi đến cùng / Xuyên qua, xuyên thấu

医者いしゃになるというしをつらぬくために大学だいがくまなぶ。

Tôi học đại học để kiên trì theo đuổi ý chí trở thành bác sĩ.

まちつらぬあたらしい道路どうろができた。

Một con đường mới xuyên qua thành phố đã được hoàn thành.
Ví dụ thêm

かれ最後さいごまで自分じぶん信念しんねんつらぬいた。


Anh ấy đã kiên trì theo đuổi niềm tin của mình đến cùng.

まとつらぬいた。


Mũi tên đã xuyên thấu bia.

沈黙ちんもくつらぬ姿勢しせいくずさなかった。


Anh ấy không thay đổi thái độ kiên trì giữ im lặng.
10
くぐる
Chui qua, lách qua (cổng, đường hầm, rèm cửa)

希望きぼうむねふくらませて、大学だいがくもんをくぐった。

Tôi đã bước qua cổng trường đại học với lồng ngực tràn đầy hy vọng.
Ví dụ thêm

のれんをくぐってみせはいった。


Tôi chui qua rèm cửa và bước vào quán.

トンネルをくぐると、うつくしい景色けしきひろがっていた。


Khi chui qua đường hầm, một cảnh đẹp trải rộng ra trước mắt.

危険きけんをくぐりけて無事ぶじかえってきた。


Đã vượt qua nguy hiểm và trở về bình an.
11
かなう
Thành hiện thực, được thực hiện

ねがいがかなって、あこがれの大学だいがくかよえる。

Ước nguyện đã thành hiện thực, tôi có thể đi học trường đại học mà tôi ngưỡng mộ.
Ví dụ thêm

長年ながねんゆめがかなって、とてもうれしい。


Ước mơ bao năm đã thành hiện thực, tôi rất vui.

努力どりょくすれば、いつかねがいがかなうだろう。


Nếu nỗ lực thì một ngày nào đó ước nguyện sẽ thành hiện thực.

彼女かのじょ希望きぼうがかなって、海外留学かいがいりゅうがく実現じつげんした。


Nguyện vọng của cô ấy đã thành hiện thực, việc du học nước ngoài đã được thực hiện.
12
手中
しゅちゅう
Trong tầm tay, nắm trong tay

成功せいこう手中しゅちゅうおさめるために、この大学だいがく進学しんがくした。

Tôi đã học lên đại học này để có thể nắm được thành công trong tay.
Ví dụ thêm

勝利しょうり手中しゅちゅうおさめた。


Đã nắm chiến thắng trong tay.

権力けんりょく手中しゅちゅうにした独裁者どくさいしゃくに支配しはいした。


Kẻ độc tài nắm quyền lực trong tay đã thống trị đất nước.

チャンスを手中しゅちゅうにするためには準備じゅんび必要ひつようだ。


Để nắm bắt cơ hội trong tay thì cần phải chuẩn bị.
13
すんなり[と] (する)
Dễ dàng, suôn sẻ, trôi chảy

おや一人暮ひとりぐらしをすんなりゆるしてくれるとはおもえない。

Tôi không nghĩ bố mẹ tôi lại có thể dễ dàng cho phép chuyện tôi sống một mình.
Ví dụ thêm

交渉こうしょうはすんなりとまとまった。


Cuộc đàm phán đã diễn ra suôn sẻ.

かれ提案ていあんはすんなりれられた。


Đề xuất của anh ấy đã được chấp nhận một cách dễ dàng.

問題もんだいがすんなり解決かいけつして安心あんしんした。


Vấn đề được giải quyết suôn sẻ nên tôi yên tâm.
14
取得(する)
しゅとく(する)
Đạt được, có được, thu được

大学だいがくかよいながら、いくつか資格しかく取得しゅとくするつもりだ。

Tôi có kế hoạch đạt được một số bằng cấp trong khi còn đi học đại học.
Ví dụ thêm

運転免許うんてんめんきょ取得しゅとくした。


Tôi đã lấy được bằng lái xe.

日本国籍にほんこくせき取得しゅとくするには条件じょうけんがある。


Để có được quốc tịch Nhật Bản thì phải đáp ứng các điều kiện.

特許とっきょ取得しゅとくするまでに3年さんねんかかった。


Phải mất 3 năm mới có được bằng sáng chế.
15
申し分[が]ない
もうしぶん[が]ない
Hoàn hảo, không chê vào đâu được

いま成績せいせきもうぶんないと先生せんせいわれた。

Tôi được thầy giáo nói rằng thành tích hiện tại của tôi không chê vào đâu được.
Ví dụ thêm

この部屋へやひろさも日当ひあたりももうぶんない。


Căn phòng này cả diện tích lẫn ánh nắng đều không chê vào đâu được.

かれ仕事しごとぶりはもうぶんない。


Cách làm việc của anh ấy hoàn hảo.

料理りょうりあじもうぶんなかったが、値段ねだんたかすぎた。


Hương vị món ăn thì hoàn hảo nhưng giá quá đắt.
16
免除(する)
めんじょ(する)
Miễn trừ, miễn giảm

入試にゅうし成績せいせきによっては学費がくひ免除めんじょされる。

Tùy vào thành tích của kỳ thi đầu vào mà được miễn giảm học phí.
Ví dụ thêm

兵役へいえき免除めんじょされた。


Được miễn nghĩa vụ quân sự.

留学生りゅうがくせい入学にゅうがくきん免除めんじょされる場合ばあいがある。


Du học sinh có trường hợp được miễn tiền nhập học.

税金ぜいきん免除めんじょ申請しんせいした。


Tôi đã nộp đơn xin miễn thuế.
17
不備(な)
ふび(な)
Thiếu sót, không hoàn chỉnh, không đầy đủ

願書がんしょ書類しょるい不備ふびはないか確認かくにんしよう。(

Hãy kiểm tra xem hồ sơ đơn đăng ký có thiếu sót gì không.
Ví dụ thêm

書類しょるい不備ふびがあったため、申請しんせい却下きゃっかされた。


Vì hồ sơ có thiếu sót nên đơn xin đã bị từ chối.

設備せつび不備ふび事故じこ原因げんいんだった。


Sự thiếu sót của thiết bị là nguyên nhân gây ra tai nạn.

不備ふびてんがあれば、すぐにご連絡れんらくください。


Nếu có điểm nào thiếu sót, xin hãy liên hệ ngay.
18
貴校
きこう
Quý trường (kính ngữ khi nói về trường của đối phương)

貴校きこうのユニークな教育きょういく方針ほうしんかれました。

Tôi đã bị thu hút bởi phương châm giáo dục độc đáo của quý trường.
Ví dụ thêm

貴校きこう入学試験にゅうがくしけんについて質問しつもんがあります。


Tôi có câu hỏi về kỳ thi tuyển sinh của quý trường.

貴校きこうまなべることを光栄こうえいおもいます。


Tôi cảm thấy vinh hạnh được học tại quý trường.

貴校きこう研究けんきゅう環境かんきょう魅力みりょくかんじました。


Tôi cảm thấy hấp dẫn bởi môi trường nghiên cứu của quý trường.
19
不利(な)
ふり(な)
Bất lợi, không có lợi

大学院だいがくいん進学しんがくすると、就職しゅうしょく不利ふりだとちちわれた。(ナがた

Bố tôi nói rằng nếu học lên cao học thì sẽ bất lợi trong việc tìm việc làm.
Ví dụ thêm

経験けいけんがないと就職しゅうしょく不利ふりだ。


Nếu không có kinh nghiệm thì bất lợi trong việc tìm việc.

天候てんこう不利ふり条件じょうけんでも試合しあいおこなわれた。


Dù điều kiện thời tiết bất lợi, trận đấu vẫn được tổ chức.

この契約けいやく消費者しょうひしゃにとって不利ふり内容ないようおおい。


Hợp đồng này có nhiều nội dung bất lợi cho người tiêu dùng.
20
いずれ
Sớm muộn gì thì, rồi sẽ, trước sau gì cũng

できれば、いずれ博士はかせ課程かていまですすみたい。

Nếu có thể thì sớm muộn gì tôi cũng muốn học lên đến chương trình tiến sĩ.
Ví dụ thêm

いずれ真実しんじつあきらかになるだろう。


Sớm muộn gì sự thật cũng sẽ được sáng tỏ.

いずれおれいうかがいます。


Rồi tôi sẽ đến cảm ơn.

いずれにしても、結論けつろん必要ひつようがある。


Dù thế nào đi nữa, cũng cần phải đưa ra kết luận.
21
仮に
かりに
Giả sử, cứ cho là

かり不合格ふごうかくでも、また来年らいねん挑戦ちょうせんしたい。

Giả sử không đỗ thì tôi cũng muốn thử thách thêm lần nữa vào năm sau.
Ví dụ thêm

かりにおかねがあっても、しあわせとはかぎらない。


Giả sử có tiền thì cũng chưa chắc đã hạnh phúc.

かりかれうことがただしいとしよう。


Cứ giả sử những gì anh ấy nói là đúng đi.

かりあめっても、試合しあい中止ちゅうしにならない。


Giả sử trời có mưa thì trận đấu cũng không bị hủy.
22
立ち直る
たちなおる
Hồi phục, lấy lại tinh thần, gượng dậy

あにだいいち志望校しぼうこうれなかったが、すぐになおった。

Anh trai tôi tuy không vào được trường đại học mong muốn nhất nhưng đã nhanh chóng lấy lại tinh thần.
Ví dụ thêm

失恋しつれんのショックからなかなかなおれない。


Khó mà hồi phục được từ cú sốc thất tình.

経済けいざい徐々じょじょなおりつつある。


Kinh tế đang dần dần hồi phục.

彼女かのじょ病気びょうきからなおって、また仕事しごとはじめた。


Cô ấy đã hồi phục từ bệnh tật và bắt đầu làm việc trở lại.
23
首席
しゅせき
Thủ khoa, đứng đầu lớp

頑張がんばって勉強べんきょうして、首席しゅせき卒業そつぎょうしたい。

Tôi muốn cố gắng học hành và tốt nghiệp thủ khoa.
Ví dụ thêm

彼女かのじょ首席しゅせき大学だいがく卒業そつぎょうした。


Cô ấy đã tốt nghiệp đại học với thành tích thủ khoa.

首席しゅせき卒業そつぎょうかれ長年ながねん目標もくひょうだった。


Tốt nghiệp thủ khoa là mục tiêu nhiều năm của anh ấy.

首席しゅせき学生がくせい卒業式そつぎょうしき代表だいひょうとしてスピーチをした。


Sinh viên thủ khoa đã phát biểu đại diện trong lễ tốt nghiệp.
24
雲をつかむような
くもをつかむような
Mơ hồ, viển vông, không thực tế

超一流ちょういちりゅう大学だいがく首席しゅせきになるなんて、くもをつかむようなはなしだ。

Tốt nghiệp thủ khoa ở một trường đại học hàng đầu thì đúng là chuyện viển vông.
Ví dụ thêm

犯人はんにんがかりもなく、くもをつかむような捜査そうさだ。


Không có manh mối về thủ phạm, cuộc điều tra thật mơ hồ.

たからくじで一等いっとうてるなんて、くもをつかむようなはなしだ。


Trúng giải nhất xổ số thì đúng là chuyện viển vông.

証拠しょうこがなく、くもをつかむような議論ぎろんつづいた。


Không có bằng chứng, cuộc tranh luận mơ hồ vẫn tiếp tục.
25
勧誘(する)
かんゆう(する)
Mời gọi, lôi kéo, chiêu mộ

入学式にゅうがくしきでテニスサークルに勧誘かんゆうされた。

Tôi được mời tham gia vào câu lạc bộ tennis trong lễ nhập học.
Ví dụ thêm

しつこい電話勧誘でんわかんゆうこまっている。


Tôi rất phiền vì bị gọi điện mời mọc dai dẳng.

あたらしいメンバーを勧誘かんゆうするためにチラシをくばった。


Tôi đã phát tờ rơi để chiêu mộ thành viên mới.

友人ゆうじん宗教しゅうきょうへの勧誘かんゆうけてこまった。


Tôi gặp khó xử vì bị bạn bè lôi kéo vào tôn giáo.

JTest.net


Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ rộng


Chapter 2 Cuộc sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Đồ ăn

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Nhật trình

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Việc nhà

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Ở trường

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Lên Đại học

Bài 5  Laptop, điện thoại


Chapter 5 Ở công ty

Bài 1  Tìm việc

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 6 Thành phố của tôi

Bài 1  Thành phố

Bài 2  Công cộng

Bài 3  Giao thông

Bài 4  Sản xuất

Bài 5  Nông thôn


Chapter 7 Sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Triệu chứng bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 8 Sở thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Học tập

Bài 4  Sách

Bài 5  Ngày nghỉ


Chapter 9 Thế giới

Bài 1  Kế hoạch du lịch

Bài 2  Tại nơi du lịch

Bài 3  Đất nước

Bài 4  Quan hệ quốc tế

Bài 5  Quan hệ quốc tế


Chapter 10 Thiên nhiên

Bài 1  Thời tiết, khí hậu

Bài 2  Thiên tai

Bài 3  Môi trường thế giới

Bài 4  Tự nhiên

Bài 5  Giải trí


Chapter 11 Tin tức

Bài 1  Sự cố

Bài 2  Sự kiện, sự cố

Bài 3  Xã hội

Bài 4  Chính trị

Bài 5  Kinh tế


Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng tốt

Bài 3  Tâm trạng xấu

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①

Bài 1  Trạng từ ①

Bài 2  Trạng từ ②

Bài 3  Trạng từ ③

Bài 4  Từ dễ nhầm lẫn ①

Bài 5  Từ dễ nhầm lẫn ②


Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②

Bài 1  Thành ngữ: Khuôn mặt

Bài 2  Thành ngữ: Thân thể

Bài 3  Thành ngữ: Bộ phận khác

Bài 4  Từ nhiều nghĩa

Bài 5  Từ nhiều nghĩa