Từ vựng N1 - Chủ đề Hình ảnh tiêu cực
| # | Từ vựng | Ví dụ |
|---|---|---|
|
1
|
ネガティブなtiêu cực |
ネガティブな Ví dụ thêm
・
ネガティブな Những phát ngôn tiêu cực cũng gây ảnh hưởng xấu đến những người xung quanh.
・
Anh ấy lúc nào cũng chỉ nói những điều tiêu cực nên ở cạnh anh ấy rất mệt.
・
ネガティブな Hãy cố đừng để cảm xúc tiêu cực chi phối mình. |
|
2
|
見苦しいみぐるしいkhó coi, chướng mắt |
Ví dụ thêm
・
Cãi nhau trước mặt người khác rất khó coi nên hãy dừng lại đi.
・
Thua rồi mà cứ bào chữa hoài thì thật chướng mắt.
・
Tôi đã say rượu và phô bày bộ dạng khó coi. |
|
3
|
ややこしいrắc rối, phức tạp |
あの Ví dụ thêm
・
この Thủ tục giấy tờ này rắc rối quá nên tôi cứ bị nhầm hoài.
・
ややこしい Anh ấy đã giải thích vấn đề phức tạp một cách dễ hiểu.
・
Mối quan hệ giữa mọi người trở nên rắc rối khiến tôi rất khổ sở. |
|
4
|
悲惨なひさんなbi thảm, thảm khốc |
Ví dụ thêm
・
Tôi đã nghe câu chuyện của những người trải qua cảnh bi thảm trong chiến tranh.
・
Sau trận động đất, thị trấn ở trong tình trạng thảm khốc.
・
Biết được quá khứ bi thảm của anh ấy, tôi đã rất thương cảm. |
|
5
|
みすぼらしいtồi tàn, nghèo nàn |
みすぼらしい Ví dụ thêm
・
あのレストランはみすぼらしい Nhà hàng đó bề ngoài trông tồi tàn nhưng món ăn rất ngon.
・
Vì nhiều năm không chăm sóc nên khu vườn trở nên hoang tàn.
・
みすぼらしい Dù ăn mặc nghèo nàn nhưng anh ấy vẫn rất đường hoàng. |
|
6
|
乏しいとぼしいít ỏi, khan hiếm, nghèo nàn |
Ví dụ thêm
・
Vì nguồn vốn khan hiếm nên buộc phải thu nhỏ kế hoạch.
・
Hãy hướng dẫn tận tình cho cả những nhân viên mới còn ít kinh nghiệm.
・
Những người thiếu trí tưởng tượng chắc sẽ không hiểu được sự thú vị của cuốn tiểu thuyết này. |
|
7
|
貧弱なひんじゃくなyếu ớt, gầy yếu, nghèo nàn |
Ví dụ thêm
・
この Cơ sở hạ tầng ở khu vực này nghèo nàn nên cuộc sống rất bất tiện.
・
Chỉ với bằng chứng yếu ớt thì không thể thắng kiện được.
・
Tôi muốn tập thể dục mỗi ngày để rèn luyện cơ thể gầy yếu của mình. |
|
8
|
汚らわしいけがらわしいbẩn thỉu, ghê tởm |
そんな Ví dụ thêm
・
Tôi tuyệt đối không tha thứ cho những hành vi bẩn thỉu.
・
Cô ấy nhìn anh ta bằng ánh mắt như đang nhìn thứ gì đó ghê tởm.
・
そんな Hãy ngừng sử dụng những lời lẽ bẩn thỉu như vậy. |
|
9
|
いやらしいdâm dục, thô tục, đáng ghét |
いやらしい Ví dụ thêm
・
いやらしい Những câu đùa tục tĩu làm xấu đi bầu không khí.
・
あの Người đó tính cách đáng ghét, chuyên lợi dụng điểm yếu của người khác.
・
いやらしい Quảng cáo khiêu dâm ngày càng nhiều, thật khó chịu. |
|
10
|
卑しいいやしいđê tiện, thấp kém |
Ví dụ thêm
・
Vui mừng trước bất hạnh của người khác thì thật là kẻ có tâm hồn đê tiện.
・
Người tham ăn thì ăn cả phần của người khác.
・
Dù xuất thân thấp kém nhưng nếu có chí lớn thì vẫn có thể trở thành người đáng kính. |
|
11
|
希薄なきはくなmờ nhạt, loãng, yếu ớt |
Ví dụ thêm
・
Ở thành phố, mối quan hệ hàng xóm có xu hướng trở nên mờ nhạt.
・
Ở vùng cao không khí loãng nên cảm thấy khó thở.
・
Người ta nói rằng thế hệ trẻ có ý thức mờ nhạt đối với truyền thống. |
|
12
|
つきなみなnhàm chán, tầm thường |
Ví dụ thêm
・
Tôi muốn truyền đạt những lời chân thành chứ không phải lời chào tầm thường.
・
Những cách diễn đạt nhàm chán thì không thể lay động lòng người đọc.
・
Đề xuất của anh ấy quá tầm thường và không có gì mới mẻ. |
|
13
|
ぶっきらぼうなcộc cằn, lỗ mãng |
Ví dụ thêm
・
Anh ấy tuy cộc cằn nhưng thực ra là người tốt bụng.
・
Tôi tức giận vì thái độ cộc cằn của nhân viên cửa hàng.
・
ぶっきらぼうな Bị trả lời cộc lốc nên tôi thấy buồn. |
|
14
|
むっつり[と](する)lầm lì, ít nói |
Ví dụ thêm
・
Anh ấy lầm lì từ sáng, không nói chuyện với ai cả.
・
むっつりした Đừng ngồi với bộ mặt lầm lì như thế, cười lên một chút đi!
・
Bố tôi là người ít nói, ít khi bắt chuyện với cả gia đình. |
|
15
|
不細工なぶさいくなxấu xí, vụng về |
せっかく Ví dụ thêm
・
Gói quà trông vụng về nhưng bên trong là món quà tuyệt vời.
・
Tôi không muốn bạn nghĩ rằng gương mặt mình xấu xí.
・
Thành phẩm hơi thô nhưng đối với lần đầu thì khá tốt rồi. |
|
16
|
つれないlãnh đạm, thờ ơ |
Ví dụ thêm
・
Tôi đã tỏ tình với cô ấy nhưng nhận được câu trả lời lạnh lùng.
・
Tôi đã nhờ giúp đỡ nhưng bị từ chối một cách thờ ơ.
・
つれない Khi bị đối xử lãnh đạm, tôi cảm thấy buồn. |
|
17
|
しぼむhéo tàn, xẹp, teo lại |
Ví dụ thêm
・
Vì không tưới nước nên hoa đã héo mất rồi.
・
Quả bóng bay xẹp mất, đứa trẻ bật khóc.
・
Kinh tế xấu đi, kỳ vọng về doanh thu cũng teo lại. |
|
18
|
あやふやなmập mờ, mơ hồ |
いつまでもあやふやな Ví dụ thêm
・
あやふやな Tôi dựa vào ký ức mơ hồ để tìm đường.
・
あやふやな Đừng trả lời mập mờ nữa, hãy nói rõ ràng đi.
・
Bằng chứng còn mơ hồ nên khó đưa ra phán đoán. |
|
19
|
生ぬるいなまぬるいhâm hẩm, nửa vời |
①
②
このビールは Ví dụ thêm
・
Với cách xử lý nửa vời thì vấn đề không thể giải quyết được.
・
お Nước tắm hâm hẩm rồi nên tôi đã hâm nóng lại.
・
Với thái độ nửa vời của anh ấy thì không thể thống nhất được đội. |
|
20
|
無礼(な)ぶれい(な)vô lễ, bất lịch sự |
Ví dụ thêm
・
Không được dùng lời lẽ vô lễ với người bề trên.
・
Tôi biết là thất lễ nhưng xin phép nói rằng tôi phản đối kế hoạch đó.
・
Mọi người đều chán ngán trước cách cư xử vô lễ của anh ta. |
|
21
|
気取るきどるkênh kiệu, làm bộ làm tịch |
あの Ví dụ thêm
・
Cô ấy nói năng làm bộ làm tịch nên không được mọi người yêu thích lắm.
・
Tự nhiên mà không làm bộ thì hấp dẫn hơn.
・
Tôi đã làm bộ thanh lịch khi dùng bữa ở nhà hàng cao cấp. |
|
22
|
近寄りがたいちかよりがたいkhó gần, khó tiếp cận |
Ví dụ thêm
・
Cô ấy đẹp quá nên có một bầu không khí khó gần.
・
Thầy giáo mà mọi người nghĩ là khó gần, thực ra lại rất hiền lành.
・
いつも Lúc nào cũng mang vẻ mặt như đang giận, thật là người khó tiếp cận. |
|
23
|
ちやほや(する)nuông chiều, tâng bốc |
Ví dụ thêm
・
アイドルはファンにちやほやされるのが Thần tượng cho rằng việc được fan tâng bốc là điều hiển nhiên.
・
ちやほやされて Trẻ được nuông chiều lớn lên dễ trở nên ích kỷ.
・
Nếu quá nuông chiều nhân viên mới thì họ sẽ không phát triển được. |
|
24
|
窮屈なきゅうくつなchật chội, không thoải mái |
①
この
②
Ví dụ thêm
・
このスーツは Bộ vest này chật nên mặc cả ngày rất khó chịu.
・
Tôi muốn thoát khỏi cuộc sống bó buộc và sống tự do.
・
Bữa ăn chỉ có hai người với sếp thật không thoải mái, tôi chẳng vui được. |
|
25
|
ヤバいtệ, nguy hiểm (tiếng lóng: tuyệt vời) |
Ví dụ thêm
・
Có thể không kịp hạn chót. Chết rồi!
・
このラーメン、ヤバいくらいおいしい! Tô mì ramen này ngon khủng khiếp luôn!
・
Tôi quên mang ví rồi. Chết thật, làm sao đây. |
|
26
|
どん底どんぞこtận đáy |
Ví dụ thêm
・
Công ty phá sản, tôi đã trải qua giai đoạn tận đáy của cuộc đời.
・
どん Câu chuyện vươn lên từ tận đáy của anh ấy đã động viên rất nhiều người.
・
Chính lúc kinh tế ở tận đáy mới là cơ hội cho kinh doanh mới. |

JTest.net
Giới thiệu
3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.
Trắc nghiệm tiếng Nhật
Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn
Mục lục
Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người
Chapter 2 Cuộc sống
Chapter 3 Ở nhà
Chapter 4 Ở trường
Chapter 5 Ở công ty
Bài 5 Nghỉ việc, chuyển chỗ làm
Chapter 6 Thành phố của tôi
Chapter 7 Sức khỏe
Chapter 8 Sở thích
Chapter 9 Thế giới
Chapter 10 Thiên nhiên
Chapter 11 Tin tức
Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh
Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①
Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②