Từ vựng N1 - Chủ đề Ngày nghỉ
| # | Từ vựng | Ví dụ |
|---|---|---|
|
1
|
くつろぐNghỉ ngơi, thư giãn |
リビングのソファーでゆったりとくつろぐ。 Tôi thư giãn trên ghế sofa ở trong phòng khách.Ví dụ thêm
・
Ngâm mình trong suối nước nóng, thư giãn cả thân lẫn tâm.
・
Tôi vừa uống trà vừa thư giãn ở nhà bạn.
・
このカフェは Quán cà phê này có không khí dễ chịu nên có thể thư giãn được. |
|
2
|
安らぐやすらぐYên bình, thanh thản, thoải mái |
Ví dụ thêm
・
Khi ở giữa thiên nhiên, tâm hồn cảm thấy thanh thản.
・
Nhìn nụ cười của cô ấy, tôi cảm thấy yên lòng.
・
この Nghe bản nhạc này, tâm hồn trở nên thanh thản. |
|
3
|
憩ういこうNghỉ ngơi và thư giãn |
Ví dụ thêm
・
Có nhiều người nghỉ ngơi trên ghế dài dưới bóng cây.
・
Giữa chừng đi dạo, tôi nghỉ chân bên bờ sông.
・
Tôi thích ngắm hoa trong vườn và thư giãn. |
|
4
|
だらだら(する)Lười biếng, nằm ườn, chây lười |
Ví dụ thêm
・
Ngày nghỉ tôi nằm ườn xem tivi cả ngày.
・
Cuộc họp kéo dài lê thê mãi không kết thúc.
・
だらだらしていないで、 Đừng có lười biếng nữa, chuẩn bị nhanh đi. |
|
5
|
横になるよこになるNằm, ngả lưng |
Ví dụ thêm
・
Vì mệt nên tôi muốn nằm nghỉ một chút.
・
Nếu không khỏe thì nên nằm nghỉ đi.
・
ソファーに Tôi nằm trên ghế sofa đọc sách. |
|
6
|
一息入れるひといきいれるNghỉ ngơi, nghỉ giải lao |
コーヒーを Ví dụ thêm
・
Sau khi làm việc lâu, tôi quyết định nghỉ giải lao.
・
ここで Hãy nghỉ tay ở đây để chuẩn bị cho công việc buổi chiều.
・
Chạy liên tục mệt rồi, nghỉ một chút thôi. |
|
7
|
ブレイク(する)Nghỉ giải lao, đột ngột nổi tiếng |
①
②
Ví dụ thêm
・
Ba giờ chiều hãy nghỉ giải lao nhé.
・
あの Nghệ sĩ hài đó đã nổi tiếng bất ngờ vào năm ngoái.
・
Cuộc họp dài quá nên giữa chừng hãy nghỉ giải lao đi. |
|
8
|
一眠り(する)ひとねむり(する)Chợp mắt, ngủ một giấc ngắn |
Ví dụ thêm
・
Sau bữa trưa, chợp mắt một giấc là thói quen của tôi.
・
Chợp mắt một giấc trên tàu Shinkansen xong thì tỉnh táo hẳn.
・
Vì mệt nên chợp mắt một lát rồi hãy đi ra ngoài. |
|
9
|
一段落(する)いちだんらく(する)Xong một giai đoạn, tạm ổn |
Ví dụ thêm
・
Việc dọn dẹp sau khi chuyển nhà cuối cùng cũng xong một giai đoạn.
・
プロジェクトが Khi dự án xong một giai đoạn, tôi muốn đi du lịch.
・
Kỳ thi đã xong một giai đoạn, tôi thở phào nhẹ nhõm. |
|
10
|
一休み(する)ひとやすみ(する)Nghỉ ngơi một chút |
そこに Ví dụ thêm
・
Giữa chừng leo núi, tôi nghỉ chân một lát.
・
Nghỉ ngơi một chút rồi lại tiếp tục học thôi.
・
Nóng quá, nghỉ dưới bóng cây một lát đi? |
|
11
|
紛れるまぎれるKhuây khỏa / Lẫn vào |
①
②
Ví dụ thêm
・
Khi tập thể dục, những lo lắng được khuây khỏa.
・
Tên tội phạm lẫn vào đám đông rồi bỏ trốn.
・
Nếu bận rộn thì nỗi cô đơn cũng được khuây khỏa. |
|
12
|
投げ出すなげだすDuỗi ra, vứt bỏ, từ bỏ |
①
②
Ví dụ thêm
・
Đối mặt với vấn đề khó, giữa chừng tôi muốn bỏ cuộc.
・
Đứa trẻ duỗi chân ra ngồi trên sàn.
・
Tôi không muốn làm chuyện vứt bỏ trách nhiệm. |
|
13
|
外出(する)がいしゅつ(する)Ra ngoài |
Ví dụ thêm
・
Vào ngày mưa, tôi cố gắng không ra ngoài.
・
Khi ra ngoài, xin hãy đeo khẩu trang.
・
Nếu không có việc gì, mẹ tôi ít khi ra ngoài. |
|
14
|
帰宅(する)きたく(する)Về nhà |
Ví dụ thêm
・
Hôm nay về muộn nên tôi đi taxi về nhà.
・
Bố tôi mỗi ngày khoảng bảy giờ về đến nhà.
・
Về đến nhà là tôi đi tắm ngay. |
|
15
|
引きこもるひきこもるRu rú trong nhà, tự cô lập |
Ví dụ thêm
・
Anh ấy ru rú trong phòng, không chịu gặp ai.
・
Mùa đông lạnh nên hay có xu hướng ru rú trong nhà.
・
Đừng có ru rú trong nhà nữa, thỉnh thoảng nên ra ngoài đi. |
|
16
|
慣らすならすLàm quen, tập cho quen |
Ví dụ thêm
・
Giày mới nên từ từ tập cho chân quen dần.
・
Tập cho trẻ quen với việc ngủ sớm dậy sớm thật vất vả.
・
Mất thời gian để mắt quen với chỗ tối. |
|
17
|
日なたひなたNơi có nắng, chỗ nắng |
Ví dụ thêm
・
Ra chỗ nắng thì ấm áp và dễ chịu.
・
Phơi đồ giặt ở chỗ nắng thì mau khô hơn.
・
Nhiệt độ ở chỗ nắng và chỗ râm khác nhau hoàn toàn. |
|
18
|
精神的なせいしんてきなVề mặt tinh thần |
Ví dụ thêm
・
Căng thẳng về mặt tinh thần có thể ảnh hưởng đến sức khỏe.
・
Người mạnh mẽ về mặt tinh thần sẽ không chịu thua trước khó khăn.
・
Vì có chỗ dựa về mặt tinh thần nên tôi cố gắng được. |
|
19
|
心底しんそこThật tâm, tận đáy lòng |
Ví dụ thêm
・
Tôi thật sự xúc động trước lời nói của anh ấy.
・
Đỗ kỳ thi, tôi vui mừng từ tận đáy lòng.
・
Tôi cảm nhận được vẻ tức giận tận đáy lòng của anh ấy. |
|
20
|
もっぱらHầu hết, chủ yếu, chuyên |
Ví dụ thêm
・
Dạo này tôi hầu như chỉ đọc sách điện tử.
・
Để di chuyển tôi hầu như chỉ dùng xe đạp.
・
Anh ấy hầu như chỉ ăn đồ ăn Nhật. |

JTest.net
Giới thiệu
3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.
Trắc nghiệm tiếng Nhật
Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn
Mục lục
Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người
Chapter 2 Cuộc sống
Chapter 3 Ở nhà
Chapter 4 Ở trường
Chapter 5 Ở công ty
Bài 5 Nghỉ việc, chuyển chỗ làm
Chapter 6 Thành phố của tôi
Chapter 7 Sức khỏe
Chapter 8 Sở thích
Chapter 9 Thế giới
Chapter 10 Thiên nhiên
Chapter 11 Tin tức
Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh
Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①
Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②