Từ vựng N1 - Chủ đề Ngày nghỉ

# Từ vựng Ví dụ
1
くつろぐ
Nghỉ ngơi, thư giãn
Từ liên quan
Đồng nghĩa リラックスする (thư giãn)、 安(やす)らぐ (thanh thản)
Trái nghĩa 緊張(きんちょう)する (căng thẳng)
Liên quan 寛(くつろ)ぎ (sự thư thái)

リビングのソファーでゆったりとくつろぐ。

Tôi thư giãn trên ghế sofa ở trong phòng khách.
Ví dụ thêm
・

温泉(おんせん)に浸(つ)かって、心身(しんしん)ともにくつろぐ。


Ngâm mình trong suối nước nóng, thư giãn cả thân lẫn tâm.
・

友人(ゆうじん)の家(いえ)でお茶(ちゃ)を飲(の)みながらくつろいだ。


Tôi vừa uống trà vừa thư giãn ở nhà bạn.
・

このカフェは雰囲気(ふんいき)がよくて、くつろげる。


Quán cà phê này có không khí dễ chịu nên có thể thư giãn được.
2
安らぐ
やすらぐ
Yên bình, thanh thản, thoải mái
Từ liên quan
Đồng nghĩa 和(なご)む (dịu lại)、 落(お)ち着(つ)く (bình tĩnh)、 くつろぐ (thư giãn)
Trái nghĩa 苛立(いらだ)つ (bực bội)
Liên quan 安(やす)らぎ (sự yên bình)

家族(かぞく)と過(す)ごす時間(じかん)が、心(こころ)の安(やす)らぐひとときだ。

Thời gian trải qua cùng với gia đình là lúc tôi cảm thấy thoải mái nhất.
Ví dụ thêm
・

自然(しぜん)の中(なか)にいると、心(こころ)が安(やす)らぐ。


Khi ở giữa thiên nhiên, tâm hồn cảm thấy thanh thản.
・

彼女(かのじょ)の笑顔(えがお)を見(み)ると、気持(きも)ちが安(やす)らぐ。


Nhìn nụ cười của cô ấy, tôi cảm thấy yên lòng.
・

この音楽(おんがく)を聴(き)くと、心(こころ)が安(やす)らぐ。


Nghe bản nhạc này, tâm hồn trở nên thanh thản.
3
憩う
いこう
Nghỉ ngơi và thư giãn
Từ liên quan
Đồng nghĩa 休(やす)む (nghỉ ngơi)、 くつろぐ (thư giãn)
Liên quan 憩(いこ)いの場(ば) (nơi thư giãn)、 休憩(きゅうけい) (giải lao)

天気(てんき)がいい日(ひ)は、公園(こうえん)で子(こ)どもたちと憩(いこ)う。

Vào những hôm thời tiết đẹp, tôi thư giãn cùng với bọn trẻ ở công viên.
Ví dụ thêm
・

木陰(こかげ)のベンチで憩(いこ)う人々(ひとびと)が多(おお)い。


Có nhiều người nghỉ ngơi trên ghế dài dưới bóng cây.
・

散歩(さんぽ)の途中(とちゅう)、川(かわ)のほとりで憩(いこ)った。


Giữa chừng đi dạo, tôi nghỉ chân bên bờ sông.
・

庭(にわ)で花(はな)を眺(なが)めながら憩(いこ)うのが好()き(す)だ(き)。(だ)


Tôi thích ngắm hoa trong vườn và thư giãn.
4
だらだら(する)
Lười biếng, nằm ườn, chây lười
Từ liên quan
Đồng nghĩa ぐずぐず (lề mề)、 ごろごろ (nằm ườn)
Trái nghĩa てきぱき (nhanh nhẹn)、 きびきび (hoạt bát)
Liên quan 怠惰(たいだ) (lười biếng)

一日中(いちにちじゅう)だらだら過(す)ごすと、余計(よけい)に疲(つか)れてしまう。

Nằm ườn cả ngày lại khiến mệt mỏi hơn.
Ví dụ thêm
・

休日(きゅうじつ)にだらだらテレビを見(み)て過(す)ごした。


Ngày nghỉ tôi nằm ườn xem tivi cả ngày.
・

会議(かいぎ)がだらだら続(つづ)いて、なかなか終(お)わらない。


Cuộc họp kéo dài lê thê mãi không kết thúc.
・

だらだらしていないで、早(はや)く準備(じゅんび)しなさい。


Đừng có lười biếng nữa, chuẩn bị nhanh đi.
5
横になる
よこになる
Nằm, ngả lưng
Từ liên quan
Đồng nghĩa 寝転(ねころ)ぶ (nằm dài)、 横(よこ)たわる (nằm)
Trái nghĩa 起(お)き上(あ)がる (ngồi dậy)
Liên quan ソファー (ghế sofa)、 昼寝(ひるね) (ngủ trưa)

横(よこ)になったら、ついうとうとしてしまった。

Sau khi nằm xuống, tôi đã chìm vào giấc ngủ lúc nào không hay.
Ví dụ thêm
・

疲(つか)れたので、少(すこ)し横(よこ)になりたい。


Vì mệt nên tôi muốn nằm nghỉ một chút.
・

具合(ぐあい)が悪(わる)いなら、横(よこ)になったほうがいい。


Nếu không khỏe thì nên nằm nghỉ đi.
・

ソファーに横(よこ)になって本(ほん)を読(よ)んだ。


Tôi nằm trên ghế sofa đọc sách.
6
一息入れる
ひといきいれる
Nghỉ ngơi, nghỉ giải lao
Từ liên quan
Đồng nghĩa 一休(ひとやす)みする (nghỉ một lát)、 休憩(きゅうけい)する (giải lao)、 一服(いっぷく)する (nghỉ hút điếu thuốc, nghỉ xả hơi)
Liên quan 一息(ひといき)つく (thở phào)、 お茶(ちゃ) (trà)

コーヒーを飲(の)みながら一息(ひといき)入(い)れる。

Tôi vừa uống cà phê vừa nghỉ giải lao.
Ví dụ thêm
・

長時間(ちょうじかん)の作業(さぎょう)の後(のち)、一息(ひといき)入(い)れることにした。


Sau khi làm việc lâu, tôi quyết định nghỉ giải lao.
・

ここで一息(ひといき)入(い)れて、午後(ごご)の仕事(しごと)に備(そな)えよう。


Hãy nghỉ tay ở đây để chuẩn bị cho công việc buổi chiều.
・

走(はし)り続(つづ)けて疲(つか)れたから、ちょっと一息(ひといき)入(い)れよう。


Chạy liên tục mệt rồi, nghỉ một chút thôi.
7
ブレイク(する)
Nghỉ giải lao, đột ngột nổi tiếng
Từ liên quan
Đồng nghĩa 休憩(きゅうけい) (nghỉ giải lao)、 ブレーク (nghỉ giải lao; nổi tiếng)
Liên quan コーヒーブレイク (giờ nghỉ cà phê)、 大(だい)ブレイク (nổi đình nổi đám)
①

音楽(おんがく)を聴(き)きながら、コーヒーでブレイクする。

Tôi vừa nghe nhạc, vừa uống cà phê để giải lao.
②

今(いま)、この歌手(かしゅ)がブレイクしている。

Ca sĩ này đang nổi như cồn.
Ví dụ thêm
・

午後(ごご)三(さん)時(じ)にブレイクを入(い)れよう。


Ba giờ chiều hãy nghỉ giải lao nhé.
・

あの芸人(げいにん)は去年(きょねん)ブレイクした。


Nghệ sĩ hài đó đã nổi tiếng bất ngờ vào năm ngoái.
・

会議(かいぎ)が長(なが)いので、途中(とちゅう)でブレイクしましょう。


Cuộc họp dài quá nên giữa chừng hãy nghỉ giải lao đi.
8
一眠り(する)
ひとねむり(する)
Chợp mắt, ngủ một giấc ngắn
Từ liên quan
Đồng nghĩa 仮眠(かみん) (chợp mắt)、 昼寝(ひるね) (ngủ trưa)、 うたた寝(ね) (ngủ gà ngủ gật)
Trái nghĩa 徹夜(てつや) (thức trắng đêm)
Liên quan 睡眠(すいみん) (giấc ngủ)

目的地(もくてきち)に着(つ)くまで、一眠(ひとねむ)りしよう。

Hãy chợp mắt một lúc cho đến khi chúng ta đến đích.
Ví dụ thêm
・

昼食(ちゅうしょく)の後(のち)、一眠(ひとねむ)りするのが習慣(しゅうかん)だ。


Sau bữa trưa, chợp mắt một giấc là thói quen của tôi.
・

新幹線(しんかんせん)の中(なか)で一眠(ひとねむ)りしたら、すっきりした。


Chợp mắt một giấc trên tàu Shinkansen xong thì tỉnh táo hẳn.
・

疲(つか)れているから、一眠(ひとねむ)りしてから出(で)かけよう。


Vì mệt nên chợp mắt một lát rồi hãy đi ra ngoài.
9
一段落(する)
いちだんらく(する)
Xong một giai đoạn, tạm ổn
Từ liên quan
Đồng nghĩa 一区切(ひとくぎ)り (tạm xong một chặng)、 区切(くぎ)りがつく (xong một giai đoạn)
Liên quan 一件落着(いっけんらくちゃく) (mọi việc êm xuôi)、 段落(だんらく) (đoạn văn)

仕事(しごと)が一段落(いちだんらく)したので、休(やす)みをとった。

Vì công việc đã xong một giai đoạn nên tôi nghỉ ngơi.
Ví dụ thêm
・

引(ひ)っ越(こ)しの片付(かたづ)けがやっと一段落(いちだんらく)した。


Việc dọn dẹp sau khi chuyển nhà cuối cùng cũng xong một giai đoạn.
・

プロジェクトが一段落(いちだんらく)したら、旅行(りょこう)に行(い)きたい。


Khi dự án xong một giai đoạn, tôi muốn đi du lịch.
・

試験(しけん)が一段落(いちだんらく)して、ほっとした。


Kỳ thi đã xong một giai đoạn, tôi thở phào nhẹ nhõm.
10
一休み(する)
ひとやすみ(する)
Nghỉ ngơi một chút
Từ liên quan
Đồng nghĩa 一息入(ひといきい)れる (nghỉ xả hơi)、 休憩(きゅうけい) (giải lao)、 小休止(しょうきゅうし) (nghỉ ngắn)
Liên quan 休(やす)み時間(じかん) (giờ nghỉ)

そこに座(すわ)って、一休(ひとやす)みしようか。

Hãy ngồi ở đó và nghỉ ngơi một lát.
Ví dụ thêm
・

山登(やまのぼ)りの途中(とちゅう)で一休(ひとやす)みした。


Giữa chừng leo núi, tôi nghỉ chân một lát.
・

一休(ひとやす)みしてから、また勉強(べんきょう)を続(つづ)けよう。


Nghỉ ngơi một chút rồi lại tiếp tục học thôi.
・

暑(あつ)いから、木陰(こかげ)で一休(ひとやす)みしない?


Nóng quá, nghỉ dưới bóng cây một lát đi?
11
紛れる
まぎれる
Khuây khỏa / Lẫn vào
Từ liên quan
Đồng nghĩa 気(き)が紛(まぎ)れる (khuây khỏa)、 紛(まぎ)れ込(こ)む (lẫn vào)
Liên quan 人込(ひとご)み (đám đông)、 どさくさ (lúc lộn xộn)
①

家(いえ)でゆったり本(ほん)を読(よ)むだけで気(き)が紛(まぎ)れる。

Chỉ cần thư thả đọc sách ở nhà cũng đủ khuây khỏa rồi.
②

友人(ゆうじん)が、人(ひと)ごみに紛(まぎ)れてしまった。

Bạn tôi bị lẫn vào trong đám đông.
Ví dụ thêm
・

運動(うんどう)すると、悩(なや)みが紛(まぎ)れる。


Khi tập thể dục, những lo lắng được khuây khỏa.
・

犯人(はんにん)は群衆(ぐんしゅう)に紛(まぎ)れて逃(に)げた。


Tên tội phạm lẫn vào đám đông rồi bỏ trốn.
・

忙(いそが)しくしていれば、寂(さび)しさも紛(まぎ)れる。


Nếu bận rộn thì nỗi cô đơn cũng được khuây khỏa.
12
投げ出す
なげだす
Duỗi ra, vứt bỏ, từ bỏ
Từ liên quan
Đồng nghĩa 放(ほう)り出(だ)す (bỏ dở)、 放棄(ほうき)する (từ bỏ)、 伸(の)ばす (duỗi ra)
Trái nghĩa やり遂(と)げる (làm đến cùng)
Liên quan 途中(とちゅう) (giữa chừng)
①

飛行機(ひこうき)のシートが広(ひろ)かったので、足(あし)を投(な)げ出(だ)して座(すわ)った。

Vì ghế máy bay rộng nên tôi duỗi chân ra ngồi.
②

仕事(しごと)を投(な)げ出(だ)して旅(たび)に出(で)たい。

Tôi muốn vứt bỏ hết công việc mà đi du lịch.
Ví dụ thêm
・

難(むずか)しい問題(もんだい)に直面(ちょくめん)して、途中(とちゅう)で投(な)げ出(だ)したくなった。


Đối mặt với vấn đề khó, giữa chừng tôi muốn bỏ cuộc.
・

子(こ)どもが床(ゆか)に足(あし)を投(な)げ出(だ)して座(すわ)っている。


Đứa trẻ duỗi chân ra ngồi trên sàn.
・

責任(せきにん)を投(な)げ出(だ)すようなことはしたくない。


Tôi không muốn làm chuyện vứt bỏ trách nhiệm.
13
外出(する)
がいしゅつ(する)
Ra ngoài
Từ liên quan
Đồng nghĩa 出(で)かける (đi ra ngoài)
Trái nghĩa 帰宅(きたく) (về nhà)、 在宅(ざいたく) (ở nhà)
Liên quan 外出先(がいしゅつさき) (nơi đến)、 外出自粛(がいしゅつじしゅく) (hạn chế ra ngoài)

休(やす)みの日(ひ)はいつも外出(がいしゅつ)する。

Tôi thường ra ngoài vào ngày nghỉ.
Ví dụ thêm
・

雨(あめ)の日(ひ)はなるべく外出(がいしゅつ)しないようにしている。


Vào ngày mưa, tôi cố gắng không ra ngoài.
・

外出(がいしゅつ)する際(さい)は、マスクをつけてください。


Khi ra ngoài, xin hãy đeo khẩu trang.
・

母(はは)は用事(ようじ)がなければ、あまり外出(がいしゅつ)しない。


Nếu không có việc gì, mẹ tôi ít khi ra ngoài.
14
帰宅(する)
きたく(する)
Về nhà
Từ liên quan
Đồng nghĩa 帰(かえ)る (về)、 帰路(きろ)につく (lên đường về)
Trái nghĩa 外出(がいしゅつ) (ra ngoài)、 出勤(しゅっきん) (đi làm)
Liên quan 帰宅部(きたくぶ) (học sinh không tham gia câu lạc bộ)

休日(きゅうじつ)は、出(で)かけても早(はや)めに帰宅(きたく)する。

Vào ngày nghỉ, dù có ra ngoài tôi cũng về nhà sớm.
Ví dụ thêm
・

今日(きょう)は遅(おそ)くなったので、タクシーで帰宅(きたく)した。


Hôm nay về muộn nên tôi đi taxi về nhà.
・

父(ちち)は毎日(まいにち)七(なな)時(じ)ごろ帰宅(きたく)する。


Bố tôi mỗi ngày khoảng bảy giờ về đến nhà.
・

帰宅(きたく)したら、すぐにシャワーを浴(あ)びる。


Về đến nhà là tôi đi tắm ngay.
15
引きこもる
ひきこもる
Ru rú trong nhà, tự cô lập
Từ liên quan
Đồng nghĩa 閉(と)じこもる (đóng cửa ở lì)、 籠(こも)る (ở lì)
Trái nghĩa 外出(がいしゅつ) (ra ngoài)
Liên quan 引(ひ)きこもり (người sống khép kín)、 不登校(ふとうこう) (không đến trường)

休日(きゅうじつ)は外(そと)に出(で)ず、引(ひ)きこもっているような状態(じょうたい)だ。

Vào ngày nghỉ tôi không ra ngoài mà ru rú ở nhà.
Ví dụ thêm
・

彼(かれ)は部屋(へや)に引(ひ)きこもって、誰(だれ)にも会(あ)おうとしない。


Anh ấy ru rú trong phòng, không chịu gặp ai.
・

冬(ふゆ)は寒(さむ)いので、家(いえ)に引(ひ)きこもりがちだ。


Mùa đông lạnh nên hay có xu hướng ru rú trong nhà.
・

引(ひ)きこもらないで、たまには外(そと)に出(で)たほうがいいよ。


Đừng có ru rú trong nhà nữa, thỉnh thoảng nên ra ngoài đi.
16
慣らす
ならす
Làm quen, tập cho quen
Từ liên quan
Đồng nghĩa 慣(な)れさせる (làm cho quen)、 順応(じゅんのう)させる (thích nghi)
Liên quan 慣(な)れる (quen với)、 飼(か)い慣(な)らす (thuần hóa)

土曜(どよう)の夜(よる)はアメリカ映画(えいが)を観(み)て、耳(みみ)を英語(えいご)に慣(な)らしている。

Tối thứ 7 tôi thường xem phim Mỹ để tập nghe tiếng Anh cho quen.
Ví dụ thêm
・

新(あたら)しい靴(くつ)は、少(すこ)しずつ足(あし)に慣(な)らしたほうがいい。


Giày mới nên từ từ tập cho chân quen dần.
・

子(こ)どもを早寝(はやね)早起(はやお)きに慣(な)らすのは大変(たいへん)だ。


Tập cho trẻ quen với việc ngủ sớm dậy sớm thật vất vả.
・

暗(くら)い場所(ばしょ)に目(め)を慣(な)らすのに時間(じかん)がかかった。


Mất thời gian để mắt quen với chỗ tối.
17
日なた
ひなた
Nơi có nắng, chỗ nắng
Từ liên quan
Đồng nghĩa 陽(ひ)だまり (chỗ nắng ấm)
Trái nghĩa 日陰(ひかげ) (bóng râm)
Liên quan 日(ひ)なたぼっこ (tắm nắng)、 日差(ひざ)し (ánh nắng)

猫(ねこ)が日(ひ)なたでうとうとしている。

Chú mèo đang ngủ gật ở chỗ nắng.
Ví dụ thêm
・

日(ひ)なたに出(で)ると、暖(あたた)かくて気持(きも)ちがいい。


Ra chỗ nắng thì ấm áp và dễ chịu.
・

洗濯(せんたく)物(ぶつ)は日(ひ)なたに干(ほ)したほうが早(はや)く乾(かわ)く。


Phơi đồ giặt ở chỗ nắng thì mau khô hơn.
・

日(ひ)なたと日陰(ひかげ)では温度(おんど)が全然(ぜんぜん)違(ちが)う。


Nhiệt độ ở chỗ nắng và chỗ râm khác nhau hoàn toàn.
18
精神的な
せいしんてきな
Về mặt tinh thần
Từ liên quan
Đồng nghĩa 心理的(しんりてき)な (tâm lý)、 メンタルな (tinh thần)
Trái nghĩa 肉体的(にくたいてき)な (thể chất)、 物質的(ぶっしつてき)な (vật chất)
Liên quan ストレス (căng thẳng)

最近(さいきん)精神的(せいしんてき)に疲(つか)れているので、リラックスしたい。

Dạo gần đây cảm thấy tinh thần mệt mỏi nên tôi muốn nghỉ ngơi.
Ví dụ thêm
・

精神(せいしん)的(てき)なストレスが体調(たいちょう)に影響(えいきょう)することがある。


Căng thẳng về mặt tinh thần có thể ảnh hưởng đến sức khỏe.
・

精神的(せいしんてき)に強(つよ)い人(ひと)は、困難(こんなん)に負(ま)けない。


Người mạnh mẽ về mặt tinh thần sẽ không chịu thua trước khó khăn.
・

精神(せいしん)的(てき)な支(ささ)えがあるから、頑張(がんば)れる。


Vì có chỗ dựa về mặt tinh thần nên tôi cố gắng được.
19
心底
しんそこ
Thật tâm, tận đáy lòng
Từ liên quan
Đồng nghĩa 心(こころ)から (từ tận đáy lòng)、 本当(ほんとう)に (thật sự)、 つくづく (thấm thía)
Trái nghĩa 上辺(うわべ) (bề ngoài)
Liên quan 本心(ほんしん) (thật lòng)

家族(かぞく)と一緒(いっしょ)にいると、心底(しんそこ)幸(しあわ)せだと思(おも)う。

Khi ở cùng gia đình, tôi thật sự cảm thấy hạnh phúc.
Ví dụ thêm
・

彼(かれ)の言葉(ことば)に心底(しんそこ)感動(かんどう)した。


Tôi thật sự xúc động trước lời nói của anh ấy.
・

試験(しけん)に合格(ごうかく)して、心底(しんそこ)嬉(うれ)しかった。


Đỗ kỳ thi, tôi vui mừng từ tận đáy lòng.
・

心底(しんそこ)怒(おこ)っている様子(ようす)が伝(つた)わってきた。


Tôi cảm nhận được vẻ tức giận tận đáy lòng của anh ấy.
20
もっぱら
Hầu hết, chủ yếu, chuyên
Từ liên quan
Đồng nghĩa 主(おも)に (chủ yếu)、 ひたすら (một mực)
Liên quan 専念(せんねん) (chuyên tâm)、 評判(ひょうばん) (lời đồn)

天気(てんき)のいい日(ひ)は、もっぱらテニスをしている。

Vào những ngày đẹp trời, tôi hầu như chỉ chơi tennis.
Ví dụ thêm
・

最近(さいきん)はもっぱら電子書籍(でんししょせき)で本(ほん)を読(よ)んでいる。


Dạo này tôi hầu như chỉ đọc sách điện tử.
・

移動(いどう)はもっぱら自転車(じてんしゃ)を使(つか)っている。


Để di chuyển tôi hầu như chỉ dùng xe đạp.
・

彼(かれ)はもっぱら和食(わしょく)しか食(た)べない。


Anh ấy hầu như chỉ ăn đồ ăn Nhật.

JTest.net


Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ rộng


Chapter 2 Cuộc sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Đồ ăn

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Nhật trình

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Việc nhà

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Ở trường

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Lên Đại học

Bài 5  Laptop, điện thoại


Chapter 5 Ở công ty

Bài 1  Tìm việc

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 6 Thành phố của tôi

Bài 1  Thành phố

Bài 2  Công cộng

Bài 3  Giao thông

Bài 4  Sản xuất

Bài 5  Nông thôn


Chapter 7 Sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Triệu chứng bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 8 Sở thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Học tập

Bài 4  Sách

Bài 5  Ngày nghỉ


Chapter 9 Thế giới

Bài 1  Kế hoạch du lịch

Bài 2  Tại nơi du lịch

Bài 3  Đất nước

Bài 4  Quan hệ quốc tế

Bài 5  Quan hệ quốc tế


Chapter 10 Thiên nhiên

Bài 1  Thời tiết, khí hậu

Bài 2  Thiên tai

Bài 3  Môi trường thế giới

Bài 4  Tự nhiên

Bài 5  Giải trí


Chapter 11 Tin tức

Bài 1  Sự cố

Bài 2  Sự kiện, sự cố

Bài 3  Xã hội

Bài 4  Chính trị

Bài 5  Kinh tế


Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng tốt

Bài 3  Tâm trạng xấu

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①

Bài 1  Trạng từ ①

Bài 2  Trạng từ ②

Bài 3  Trạng từ ③

Bài 4  Từ dễ nhầm lẫn ①

Bài 5  Từ dễ nhầm lẫn ②


Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②

Bài 1  Thành ngữ: Khuôn mặt

Bài 2  Thành ngữ: Thân thể

Bài 3  Thành ngữ: Bộ phận khác

Bài 4  Từ nhiều nghĩa

Bài 5  Từ nhiều nghĩa