Từ vựng N1 - Chủ đề Cơ thể và sức khỏe

# Từ vựng Ví dụ
1
体つき(する)
からだつき(する)
dáng vẻ, thể hình

体(からだ)つきでスポーツが得意(とくい)かどうかわかる。

Có thể đánh giá bạn có giỏi thể thao hay không thông qua vóc dáng.
Ví dụ thêm
・

彼女(かのじょ)はモデルのような体(からだ)つきをしている。


Cô ấy có dáng người như người mẫu.
・

子供(こども)の体(からだ)つきは成長(せいちょう)とともに変(か)わっていく。


Dáng vẻ của trẻ em thay đổi theo sự trưởng thành.
・

父(ちち)はがっしりした体(からだ)つきだ。


Bố tôi có thân hình vạm vỡ.
2
がっしり[と](する)
chắc nịch, vạm vỡ

弟(おとうと)は背(せ)は高(たか)くないが、がっしりとした体(からだ)つきだ。

Em trai tôi tuy không cao nhưng có thân hình rất chắc nịch.
Ví dụ thêm
・

彼(かれ)はがっしりとした肩幅(かたはば)を持(も)っている。


Anh ấy có bờ vai rộng và chắc nịch.
・

がっしりした体格(たいかく)の男性(だんせい)が荷物(にもつ)を運(はこ)んでくれた。


Một người đàn ông có thân hình vạm vỡ đã giúp tôi mang hành lý.
・

この机(つくえ)はがっしりしていて丈夫(じょうぶ)だ。


Cái bàn này chắc chắn và bền.
3
たくましい
mạnh mẽ, cường tráng, đầy sức sống

毎日(まいにち)トレーニングを重(かさ)ねて、たくましい体(たい)を作(つく)る。

Rèn luyện mỗi ngày để tạo nên một cơ thể cường tráng.
Ví dụ thêm
・

息子(むすこ)はたくましく成長(せいちょう)した。


Con trai tôi đã lớn lên cường tráng.
・

たくましい腕(うで)で重(おも)い箱(はこ)を持(も)ち上(あ)げた。


Anh ấy nhấc chiếc hộp nặng bằng đôi tay rắn chắc.
・

彼女(かのじょ)のたくましい精神力(せいしんりょく)に感動(かんどう)した。


Tôi cảm động trước tinh thần mạnh mẽ của cô ấy.
4
鍛える
きたえる
rèn luyện, tôi luyện

健康(けんこう)のために体(からだ)を鍛(きた)える。

Rèn luyện cơ thể để đảm bảo sức khỏe.
Ví dụ thêm
・

毎朝(まいあさ)ジョギングをして足腰(あしこし)を鍛(きた)えている。


Tôi chạy bộ mỗi sáng để rèn luyện chân và hông.
・

厳(きび)しい環境(かんきょう)で精神(せいしん)を鍛(きた)える。


Tôi luyện tinh thần trong môi trường khắc nghiệt.
・

刀鍛冶(かたなかじ)は鉄(てつ)を鍛(きた)えて名刀(めいとう)を作(つく)る。


Thợ rèn kiếm tôi luyện sắt để tạo ra thanh kiếm danh tiếng.
5
腹筋
ふっきん
cơ bụng

毎晩(まいばん)寝(ね)る前(まえ)に運動(うんどう)して、腹筋(ふっきん)を鍛(きた)える。

Mỗi tối, vận động trước khi ngủ để rèn luyện cơ bụng.
Ví dụ thêm
・

腹筋(ふっきん)が割(わ)れるまでトレーニングを続(つづ)けた。


Tôi tiếp tục tập luyện cho đến khi cơ bụng nổi múi.
・

腹筋運動(ふっきんうんどう)を毎日(まいにち)50回(ごじゅっかい)やっている。


Tôi tập gập bụng 50 lần mỗi ngày.
6
スリーサイズ
số đo ba vòng

10年前(じゅうねんまえ)とスリーサイズがほとんど変(か)わらない。

Số đo ba vòng của tôi hầu như không đổi so với 10 năm trước.
Ví dụ thêm
・

モデルの応募(おうぼ)にはスリーサイズの記入(きにゅう)が必要(ひつよう)だ。


Khi nộp đơn ứng tuyển người mẫu cần phải điền số đo ba vòng.
・

ダイエットに成功(せいこう)して、スリーサイズが理想(りそう)に近(ちか)づいた。


Giảm cân thành công, số đo ba vòng đã gần đạt lý tưởng.
7
体重計
たいじゅうけい
cân (đo cân nặng)

家族(かぞく)の健康(けんこう)管理(かんり)のために体重計(たいじゅうけい)を買(か)った。

Tôi mua cái cân để quản lý sức khỏe của gia đình.
Ví dụ thêm
・

毎朝(まいあさ)体重計(たいじゅうけい)に乗(の)るのが習慣(しゅうかん)だ。


Thói quen của tôi là bước lên cân mỗi sáng.
・

新(あたら)しい体重計(たいじゅうけい)はデジタル表示(ひょうじ)で見(み)やすい。


Cái cân mới hiển thị kỹ thuật số nên dễ đọc.
8
体脂肪
たいしぼう
mỡ cơ thể

この体重計(たいじゅうけい)は簡単(かんたん)に体脂肪(たいしぼう)が測(はか)れるタイプだ。

Cái cân này là loại có thể đo được mỡ cơ thể một cách dễ dàng.
Ví dụ thêm
・

体脂肪率(たいしぼうりつ)を20%(にじゅうぱーせんと)以下(いか)に減(へ)らしたい。


Tôi muốn giảm tỷ lệ mỡ cơ thể xuống dưới 20%.
・

体脂肪(たいしぼう)が多(おお)いと生活習慣病(せいかつしゅうかんびょう)になりやすい。


Nếu mỡ cơ thể nhiều thì dễ mắc các bệnh liên quan đến lối sống.
9
指数
しすう
chỉ số

私(わたし)の体脂肪(たいしぼう)の指数(しすう)は平均(へいきん)より少(すこ)し高(たか)かった。

Chỉ số mỡ trong cơ thể của tôi cao hơn mức trung bình một chút.
Ví dụ thêm
・

今日(きょう)の紫外線(しがいせん)指数(しすう)はかなり高(たか)い。


Chỉ số tia cực tím hôm nay khá cao.
・

株価指数(かぶかしすう)が大幅(おおはば)に下(さ)がった。


Chỉ số chứng khoán đã giảm mạnh.
・

BMI指数(しすう)で肥満(ひまん)度(ど)を確認(かくにん)する。


Kiểm tra mức độ béo phì bằng chỉ số BMI.
10
脇
わき
nách, bên sườn, bên cạnh
①

ストレッチで脇(わき)をしっかり伸(の)ばす。

Kéo giãn phần bên sườn cho kỹ bằng bài tập stretching.
②

コンビニの脇(わき)の道(みち)を入(はい)る。

Tôi đi vào con đường bên cạnh cửa hàng tiện lợi.
Ví dụ thêm
・

暑(あつ)い日(ひ)は脇(わき)に汗(あせ)をかきやすい。


Những ngày nóng dễ ra mồ hôi ở nách.
・

脇道(わきみち)に入(はい)ると静(しず)かな住宅(じゅうたく)街(がい)があった。


Đi vào con đường nhánh thì thấy một khu dân cư yên tĩnh.
・

荷物(にもつ)を脇(わき)に抱(かか)えて走(はし)った。


Tôi kẹp hành lý bên hông và chạy.
11
くすぐる
cù, làm nhột

脇(わき)の下(した)をくすぐられても、何(なに)も感(かん)じない。

Dù có bị cù ở dưới nách thì tôi vẫn không cảm thấy gì.
Ví dụ thêm
・

赤(あか)ちゃんの足(あし)の裏(うら)をくすぐると笑(わら)う。


Khi cù lòng bàn chân em bé, em sẽ cười.
・

友達(ともだち)にくすぐられて涙(なみだ)が出(で)るほど笑(わら)った。


Bị bạn cù nên tôi cười đến chảy nước mắt.
・

彼(かれ)の言葉(ことば)は私(わたし)の好奇心(こうきしん)をくすぐった。


Lời nói của anh ấy đã khơi gợi sự tò mò của tôi.
12
もむ
xoa bóp, bóp

肩(かた)が凝(こ)ったので、弟(おとうと)にもんでもらった。

Do vai bị mỏi nên tôi được em trai xoa bóp cho.
Ví dụ thêm
・

疲(つか)れた足(あし)をもんだら楽(らく)になった。


Bóp chân mỏi xong thì thấy dễ chịu hơn.
・

マッサージ師(し)に首(くび)をもんでもらった。


Tôi nhờ thợ massage bóp cổ cho.
13
脳
のう
não

脳(のう)からの指令(しれい)を受(う)けて筋肉(きんにく)が動(うご)く。

Cơ bắp hoạt động khi nhận được chỉ thị từ não.
Ví dụ thêm
・

人間(にんげん)の脳(のう)は約(やく)1400グラムの重(おも)さがある。


Não người nặng khoảng 1400 gram.
・

パズルを解(と)くと脳(のう)が活性(かっせい)化(か)される。


Giải đố giúp não được kích hoạt.
・

睡眠不足(すいみんぶそく)は脳(のう)の働(はたら)きに悪影響(あくえいきょう)を与(あた)える。


Thiếu ngủ gây ảnh hưởng xấu đến hoạt động của não.
14
左利き
ひだりきき
thuận tay trái

左利(ひだりき)きの人(ひと)は右(みぎ)の脳(のう)をよく使(つか)っているらしい。

Có vẻ người thuận tay trái thì thường sử dụng não phải.
Ví dụ thêm
・

クラスに左利(ひだりき)きの生徒(せいと)が3人(さんにん)いる。


Trong lớp có 3 học sinh thuận tay trái.
・

左利(ひだりき)き用(よう)のハサミを探(さが)している。


Tôi đang tìm kéo dành cho người thuận tay trái.
・

父(ちち)も兄(あに)も左利(ひだりき)きだから、遺伝(いでん)かもしれない。


Bố và anh trai tôi đều thuận tay trái, có lẽ là do di truyền.
15
正常な
せいじょうな
bình thường, bình ổn

健康診断(けんこうしんだん)の結果(けっか)は全(すべ)て正常(せいじょう)だった。

Kết quả kiểm tra sức khỏe cho thấy tất cả đều bình thường.
Ví dụ thêm
・

血圧(けつあつ)は正常(せいじょう)な範囲(はんい)内(ない)です。


Huyết áp nằm trong phạm vi bình thường.
・

機械(きかい)が正常(せいじょう)に作動(さどう)しているか確認(かくにん)する。


Kiểm tra xem máy có hoạt động bình thường không.
・

事故(じこ)の後(のち)、正常(せいじょう)な判断(はんだん)ができなかった。


Sau tai nạn, tôi không thể phán đoán một cách bình thường.
16
芳しくない
かんばしくない
không tốt, không khả quan

最近(さいきん)、体調(たいちょう)があまり芳(かんば)しくない。

Gần đây, tình trạng sức khỏe của tôi không được tốt cho lắm.
Ví dụ thêm
・

新(しん)商品(しょうひん)の売(う)れ行(ゆ)きが芳(かんば)しくない。


Doanh số bán sản phẩm mới không khả quan.
・

成績(せいせき)が芳(かんば)しくないので、もっと勉強(べんきょう)しなければならない。


Vì thành tích không tốt nên tôi phải học nhiều hơn.
・

天候(てんこう)が芳(かんば)しくなく、試合(しあい)が中止(ちゅうし)になった。


Thời tiết không thuận lợi nên trận đấu bị hủy.
17
すこぶる
vô cùng, cực kỳ

90歳(きゅうじゅっさい)の祖父(そふ)は風邪(かぜ)もひかず、すこぶる元気(げんき)だ。

Ông tôi 90 tuổi nhưng không bị cảm lạnh và vô cùng khỏe mạnh.
Ví dụ thêm
・

今日(きょう)はすこぶる気分(きぶん)がいい。


Hôm nay tâm trạng tôi cực kỳ tốt.
・

手術(しゅじゅつ)後(ご)の経過(けいか)はすこぶる順調(じゅんちょう)だ。


Tiến triển sau phẫu thuật vô cùng thuận lợi.
・

新(あたら)しい薬(くすり)の効果(こうか)はすこぶる良(よ)い。


Hiệu quả của thuốc mới cực kỳ tốt.
18
長寿
ちょうじゅ
trường thọ, sống lâu

私(わたし)の家族(かぞく)は長寿(ちょうじゅ)の家系(かけい)だ。

Gia đình tôi thuộc dòng họ trường thọ.
Ví dụ thêm
・

日本(にほん)は世界(せかい)有数(ゆうすう)の長寿(ちょうじゅ)国(こく)だ。


Nhật Bản là một trong những quốc gia có tuổi thọ cao nhất thế giới.
・

長寿(ちょうじゅ)の秘訣(ひけつ)は規則正(きそくただ)しい生活(せいかつ)だと言(い)われている。


Bí quyết trường thọ được cho là lối sống điều độ.
・

祖母(そぼ)の長寿(ちょうじゅ)を祝(いわ)う会(かい)を開(ひら)いた。


Chúng tôi đã tổ chức tiệc mừng thọ cho bà.
19
自己
じこ
bản thân, tự mình

健康(けんこう)のためには、日頃(ひごろ)から自己(じこ)管理(かんり)が必要(ひつよう)だ。

Tự quản lý bản thân hằng ngày là điều cần thiết cho sức khỏe.
Ví dụ thêm
・

面接(めんせつ)では自己紹介(じこしょうかい)を求(もと)められる。


Trong buổi phỏng vấn, bạn sẽ được yêu cầu tự giới thiệu bản thân.
・

自己(じこ)中心(ちゅうしん)的(てき)な考(かんが)え方(かた)はよくない。


Lối suy nghĩ lấy bản thân làm trung tâm là không tốt.
・

自己評価(じこひょうか)が低(ひく)すぎると自信(じしん)を失(うしな)う。


Nếu tự đánh giá bản thân quá thấp sẽ mất tự tin.
20
依存(する)
いぞん(する)
sự phụ thuộc, lệ thuộc

薬(くすり)に依存(いぞん)しすぎるのはよくない。

Quá phụ thuộc vào thuốc là không tốt.
Ví dụ thêm
・

スマホに依存(いぞん)する若者(わかもの)が増(ふ)えている。


Ngày càng nhiều người trẻ phụ thuộc vào điện thoại thông minh.
・

アルコール依存症(いそんしょう)は深刻(しんこく)な問題(もんだい)だ。


Chứng nghiện rượu là một vấn đề nghiêm trọng.
・

親(おや)に依存(いぞん)せず、自立(じりつ)した生活(せいかつ)を送(おく)りたい。


Tôi muốn sống tự lập, không phụ thuộc vào bố mẹ.
21
蓄積(する)
ちくせき(する)
tích lũy, tích tụ

疲労(ひろう)は蓄積(ちくせき)させず、その日(ひ)のうちに解消(かいしょう)する。

Đừng để mệt mỏi tích tụ, hãy giải tỏa nó trong ngày.
Ví dụ thêm
・

長年(ながねん)の経験(けいけん)と知識(ちしき)が蓄積(ちくせき)されている。


Kinh nghiệm và kiến thức nhiều năm đã được tích lũy.
・

ストレスが蓄積(ちくせき)すると病気(びょうき)になりやすい。


Khi căng thẳng tích tụ thì dễ bị bệnh.
・

データを蓄積(ちくせき)して分析(ぶんせき)に活用(かつよう)する。


Tích lũy dữ liệu và sử dụng cho việc phân tích.
22
定義(する)
ていぎ(する)
định nghĩa

健康(けんこう)の定義(ていぎ)には精神(せいしん)的(てき)なものも含(ふく)まれる。

Định nghĩa của sức khỏe bao gồm cả về mặt tinh thần.
Ví dụ thêm
・

幸福(こうふく)の定義(ていぎ)は人(ひと)それぞれ異(こと)なる。


Định nghĩa về hạnh phúc mỗi người mỗi khác.
・

この言葉(ことば)を正確(せいかく)に定義(ていぎ)するのは難(むずか)しい。


Thật khó để định nghĩa chính xác từ này.
・

法律(ほうりつ)では犯罪(はんざい)を明確(めいかく)に定義(ていぎ)している。


Pháp luật định nghĩa tội phạm một cách rõ ràng.
23
頻度
ひんど
tần suất

週(しゅう)に2、3回(さんかい)の頻度(ひんど)でジョギングをしている。

Tôi chạy bộ với tần suất 2, 3 lần một tuần.
Ví dụ thêm
・

地震(じしん)の発生(はっせい)頻度(ひんど)が高(たか)い地域(ちいき)に住(す)んでいる。


Tôi sống ở khu vực có tần suất xảy ra động đất cao.
・

この単語(たんご)は使用(しよう)頻度(ひんど)が低(ひく)い。


Từ này có tần suất sử dụng thấp.
・

外食(がいしょく)の頻度(ひんど)を減(へ)らして自炊(じすい)するようにした。


Tôi giảm tần suất ăn ngoài và chuyển sang tự nấu.
24
軽々[と]
かるがる[と]
nhẹ nhàng, dễ dàng

体力(たいりょく)があるので、重(おも)い荷物(にもつ)も軽々(かるがる)と運(はこ)べる。

Do có thể lực nên dù là hành lý nặng cũng có thể vận chuyển nhẹ nhàng.
Ví dụ thêm
・

彼(かれ)は50キロのバーベルを軽々(かるがる)と持(も)ち上(あ)げた。


Anh ấy nhấc tạ 50 kg lên một cách nhẹ nhàng.
・

子供(こども)を軽々(かるがる)と肩車(かたぐるま)した。


Anh ấy nhẹ nhàng cho đứa trẻ ngồi lên vai.
・

難(むずか)しい問題(もんだい)を軽々(かるがる)とこなす先輩(せんぱい)を尊敬(そんけい)する。


Tôi kính trọng tiền bối vì giải quyết vấn đề khó một cách dễ dàng.
25
老化(する)
ろうか(する)
sự lão hóa

老化(ろうか)を防(ふせ)いで、元気(げんき)に長生(ながい)きしたい。

Tôi muốn ngăn ngừa lão hóa và sống khỏe mạnh lâu dài.
Ví dụ thêm
・

紫外線(しがいせん)は肌(はだ)の老化(ろうか)を早(はや)める原因(げんいん)になる。


Tia cực tím là nguyên nhân đẩy nhanh quá trình lão hóa da.
・

老化(ろうか)防止(ぼうし)のためにビタミンを摂(と)っている。


Tôi bổ sung vitamin để chống lão hóa.
・

建物(たてもの)の老化(ろうか)が進(すす)んで、補修(ほしゅう)が必要(ひつよう)になった。


Tòa nhà đã xuống cấp nhiều nên cần phải sửa chữa.
26
老いる
おいる
già đi, lão hóa

心(こころ)も体(からだ)も、いつか老(お)いる時(とき)が来(く)る。

Rồi sẽ đến lúc cả tâm trí và cơ thể đều già đi.
Ví dụ thêm
・

老(お)いてもなお学(まな)び続(つづ)ける姿勢(しせい)が大切(たいせつ)だ。


Thái độ tiếp tục học hỏi dù đã già là điều quan trọng.
・

老(お)いた親(おや)の介護(かいご)は大変(たいへん)だが、感謝(かんしゃ)の気持(きも)ちを忘(わす)れない。


Chăm sóc cha mẹ già rất vất vả, nhưng tôi không quên lòng biết ơn.
・

「老(お)いては子(こ)に従(したが)え」ということわざがある。


Có câu tục ngữ "Khi già rồi thì hãy nghe theo con cái".
27
生理的な
せいりてきな
thuộc về sinh lý
①

寒(さむ)くなるとトイレが近(ちか)くなるのは、生理的(せいりてき)に自然(しぜん)なことだ。

Khi trời lạnh hay muốn đi vệ sinh là điều tự nhiên về mặt sinh lý.
②

彼(かれ)のことは生理的(せいりてき)に受(う)け入(い)れられない。

Tôi không thể chấp nhận anh ấy về mặt sinh lý.
Ví dụ thêm
・

眠(ねむ)くなるのは生理(せいり)的(てき)な現象(げんしょう)だ。


Buồn ngủ là hiện tượng sinh lý.
・

生理(せいり)的(てき)な欲求(よっきゅう)を抑(おさ)えるのは体(からだ)に悪(わる)い。


Kìm nén các nhu cầu sinh lý thì có hại cho cơ thể.
・

あの虫(むし)を見(み)ると生理(せいり)的(てき)に気持(きも)ち悪(わる)くなる。


Nhìn thấy con sâu đó khiến tôi khó chịu về mặt sinh lý.
28
衛生
えいせい
vệ sinh

心(こころ)と体(からだ)の衛生(えいせい)を心掛(こころが)けて暮(く)らしている。

Tôi cố gắng duy trì vệ sinh thân thể và tinh thần trong cuộc sống hằng ngày.
Ví dụ thêm
・

食品(しょくひん)の衛生(えいせい)管理(かんり)は非常(ひじょう)に重要(じゅうよう)だ。


Quản lý vệ sinh thực phẩm là vô cùng quan trọng.
・

衛生状態(えいせいじょうたい)が悪(あく)いと感染症(かんせんしょう)が広(ひろ)がりやすい。


Nếu tình trạng vệ sinh kém thì bệnh truyền nhiễm dễ lây lan.
・

手洗(てあら)いは衛生(えいせい)の基本(きほん)だ。


Rửa tay là điều cơ bản của vệ sinh.
29
全般
ぜんぱん
tổng quát, toàn bộ

日本人(にほんじん)は全般(ぜんぱん)に塩分(えんぶん)を摂(と)りすぎている。

Nhìn chung, người Nhật tiêu thụ quá nhiều muối.
Ví dụ thêm
・

生活(せいかつ)全般(ぜんぱん)にわたって改善(かいぜん)が必要(ひつよう)だ。


Cần phải cải thiện toàn bộ mọi mặt của cuộc sống.
・

業務(ぎょうむ)全般(ぜんぱん)を見直(みなお)す会議(かいぎ)が行(おこな)われた。


Cuộc họp xem xét lại toàn bộ công việc đã được tổ chức.
・

全般的(ぜんぱんてき)に見(み)て、今年(ことし)の成績(せいせき)は良(よ)かった。


Nhìn tổng quát thì thành tích năm nay khá tốt.
30
五感
ごかん
năm giác quan

年(とし)を取(と)ると、五感(ごかん)が鈍(にぶ)ってくる。

Khi lớn tuổi, năm giác quan sẽ trở nên chậm chạp hơn.
Ví dụ thêm
・

五感(ごかん)を使(つか)って自然(しぜん)を楽(たの)しむ。


Tận hưởng thiên nhiên bằng cả năm giác quan.
・

この料理(りょうり)は五感(ごかん)を刺激(しげき)する。


Món ăn này kích thích cả năm giác quan.
・

赤(あか)ちゃんは五感(ごかん)を通(つう)じて世界(せかい)を学(まな)んでいく。


Em bé học hỏi thế giới thông qua năm giác quan.

JTest.net


Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ rộng


Chapter 2 Cuộc sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Đồ ăn

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Nhật trình

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Việc nhà

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Ở trường

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Lên Đại học

Bài 5  Laptop, điện thoại


Chapter 5 Ở công ty

Bài 1  Tìm việc

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 6 Thành phố của tôi

Bài 1  Thành phố

Bài 2  Công cộng

Bài 3  Giao thông

Bài 4  Sản xuất

Bài 5  Nông thôn


Chapter 7 Sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Triệu chứng bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 8 Sở thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Học tập

Bài 4  Sách

Bài 5  Ngày nghỉ


Chapter 9 Thế giới

Bài 1  Kế hoạch du lịch

Bài 2  Tại nơi du lịch

Bài 3  Đất nước

Bài 4  Quan hệ quốc tế

Bài 5  Quan hệ quốc tế


Chapter 10 Thiên nhiên

Bài 1  Thời tiết, khí hậu

Bài 2  Thiên tai

Bài 3  Môi trường thế giới

Bài 4  Tự nhiên

Bài 5  Giải trí


Chapter 11 Tin tức

Bài 1  Sự cố

Bài 2  Sự kiện, sự cố

Bài 3  Xã hội

Bài 4  Chính trị

Bài 5  Kinh tế


Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng tốt

Bài 3  Tâm trạng xấu

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①

Bài 1  Trạng từ ①

Bài 2  Trạng từ ②

Bài 3  Trạng từ ③

Bài 4  Từ dễ nhầm lẫn ①

Bài 5  Từ dễ nhầm lẫn ②


Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②

Bài 1  Thành ngữ: Khuôn mặt

Bài 2  Thành ngữ: Thân thể

Bài 3  Thành ngữ: Bộ phận khác

Bài 4  Từ nhiều nghĩa

Bài 5  Từ nhiều nghĩa