Từ vựng N1 - Chủ đề Cơ thể và sức khỏe

# Từ vựng Ví dụ
1
体つき(する)
からだつき(する)
dáng vẻ, thể hình

からだつきでスポーツが得意とくいかどうかわかる。

Có thể đánh giá bạn có giỏi thể thao hay không thông qua vóc dáng.
Ví dụ thêm

彼女かのじょはモデルのようなからだつきをしている。


Cô ấy có dáng người như người mẫu.

子供こどもからだつきは成長せいちょうとともにわっていく。


Dáng vẻ của trẻ em thay đổi theo sự trưởng thành.

ちちはがっしりしたからだつきだ。


Bố tôi có thân hình vạm vỡ.
2
がっしり[と](する)
chắc nịch, vạm vỡ

おとうとたかくないが、がっしりとしたからだつきだ。

Em trai tôi tuy không cao nhưng có thân hình rất chắc nịch.
Ví dụ thêm

かれはがっしりとした肩幅かたはばっている。


Anh ấy có bờ vai rộng và chắc nịch.

がっしりした体格たいかく男性だんせい荷物にもつはこんでくれた。


Một người đàn ông có thân hình vạm vỡ đã giúp tôi mang hành lý.

このつくえはがっしりしていて丈夫じょうぶだ。


Cái bàn này chắc chắn và bền.
3
たくましい
mạnh mẽ, cường tráng, đầy sức sống

毎日まいにちトレーニングをかさねて、たくましいたいつくる。

Rèn luyện mỗi ngày để tạo nên một cơ thể cường tráng.
Ví dụ thêm

息子むすこはたくましく成長せいちょうした。


Con trai tôi đã lớn lên cường tráng.

たくましいうでおもはこげた。


Anh ấy nhấc chiếc hộp nặng bằng đôi tay rắn chắc.

彼女かのじょのたくましい精神力せいしんりょく感動かんどうした。


Tôi cảm động trước tinh thần mạnh mẽ của cô ấy.
4
鍛える
きたえる
rèn luyện, tôi luyện

健康けんこうのためにからだきたえる。

Rèn luyện cơ thể để đảm bảo sức khỏe.
Ví dụ thêm

毎朝まいあさジョギングをして足腰あしこしきたえている。


Tôi chạy bộ mỗi sáng để rèn luyện chân và hông.

きびしい環境かんきょう精神せいしんきたえる。


Tôi luyện tinh thần trong môi trường khắc nghiệt.

刀鍛冶かたなかじてつきたえて名刀めいとうつくる。


Thợ rèn kiếm tôi luyện sắt để tạo ra thanh kiếm danh tiếng.
5
腹筋
ふっきん
cơ bụng

毎晩まいばんまえ運動うんどうして、腹筋ふっきんきたえる。

Mỗi tối, vận động trước khi ngủ để rèn luyện cơ bụng.
Ví dụ thêm

腹筋ふっきんれるまでトレーニングをつづけた。


Tôi tiếp tục tập luyện cho đến khi cơ bụng nổi múi.

腹筋運動ふっきんうんどう毎日まいにち50回ごじゅっかいやっている。


Tôi tập gập bụng 50 lần mỗi ngày.
6
スリーサイズ
số đo ba vòng

10年前じゅうねんまえとスリーサイズがほとんどわらない。

Số đo ba vòng của tôi hầu như không đổi so với 10 năm trước.
Ví dụ thêm

モデルの応募おうぼにはスリーサイズの記入きにゅう必要ひつようだ。


Khi nộp đơn ứng tuyển người mẫu cần phải điền số đo ba vòng.

ダイエットに成功せいこうして、スリーサイズが理想りそうちかづいた。


Giảm cân thành công, số đo ba vòng đã gần đạt lý tưởng.
7
体重計
たいじゅうけい
cân (đo cân nặng)

家族かぞく健康けんこう管理かんりのために体重計たいじゅうけいった。

Tôi mua cái cân để quản lý sức khỏe của gia đình.
Ví dụ thêm

毎朝まいあさ体重計たいじゅうけいるのが習慣しゅうかんだ。


Thói quen của tôi là bước lên cân mỗi sáng.

あたらしい体重計たいじゅうけいはデジタル表示ひょうじやすい。


Cái cân mới hiển thị kỹ thuật số nên dễ đọc.
8
体脂肪
たいしぼう
mỡ cơ thể

この体重計たいじゅうけい簡単かんたん体脂肪たいしぼうはかれるタイプだ。

Cái cân này là loại có thể đo được mỡ cơ thể một cách dễ dàng.
Ví dụ thêm

体脂肪率たいしぼうりつ20%にじゅうぱーせんと以下いからしたい。


Tôi muốn giảm tỷ lệ mỡ cơ thể xuống dưới 20%.

体脂肪たいしぼうおおいと生活習慣病せいかつしゅうかんびょうになりやすい。


Nếu mỡ cơ thể nhiều thì dễ mắc các bệnh liên quan đến lối sống.
9
指数
しすう
chỉ số

わたし体脂肪たいしぼう指数しすう平均へいきんよりすこたかかった。

Chỉ số mỡ trong cơ thể của tôi cao hơn mức trung bình một chút.
Ví dụ thêm

今日きょう紫外線しがいせん指数しすうはかなりたかい。


Chỉ số tia cực tím hôm nay khá cao.

株価指数かぶかしすう大幅おおはばがった。


Chỉ số chứng khoán đã giảm mạnh.

BMI指数しすう肥満ひまん確認かくにんする。


Kiểm tra mức độ béo phì bằng chỉ số BMI.
10
わき
nách, bên sườn, bên cạnh

ストレッチでわきをしっかりばす。

Kéo giãn phần bên sườn cho kỹ bằng bài tập stretching.

コンビニのわきみちはいる。

Tôi đi vào con đường bên cạnh cửa hàng tiện lợi.
Ví dụ thêm

あつわきあせをかきやすい。


Những ngày nóng dễ ra mồ hôi ở nách.

脇道わきみちはいるとしずかな住宅じゅうたくがいがあった。


Đi vào con đường nhánh thì thấy một khu dân cư yên tĩnh.

荷物にもつわきかかえてはしった。


Tôi kẹp hành lý bên hông và chạy.
11
くすぐる
cù, làm nhột

わきしたをくすぐられても、なにかんじない。

Dù có bị cù ở dưới nách thì tôi vẫn không cảm thấy gì.
Ví dụ thêm

あかちゃんのあしうらをくすぐるとわらう。


Khi cù lòng bàn chân em bé, em sẽ cười.

友達ともだちにくすぐられてなみだるほどわらった。


Bị bạn cù nên tôi cười đến chảy nước mắt.

かれ言葉ことばわたし好奇心こうきしんをくすぐった。


Lời nói của anh ấy đã khơi gợi sự tò mò của tôi.
12
もむ
xoa bóp, bóp

かたったので、おとうとにもんでもらった。

Do vai bị mỏi nên tôi được em trai xoa bóp cho.
Ví dụ thêm

つかれたあしをもんだららくになった。


Bóp chân mỏi xong thì thấy dễ chịu hơn.

マッサージくびをもんでもらった。


Tôi nhờ thợ massage bóp cổ cho.
13
のう
não

のうからの指令しれいけて筋肉きんにくうごく。

Cơ bắp hoạt động khi nhận được chỉ thị từ não.
Ví dụ thêm

人間にんげんのうやく1400グラムのおもさがある。


Não người nặng khoảng 1400 gram.

パズルをくとのう活性かっせいされる。


Giải đố giúp não được kích hoạt.

睡眠不足すいみんぶそくのうはたらきに悪影響あくえいきょうあたえる。


Thiếu ngủ gây ảnh hưởng xấu đến hoạt động của não.
14
左利き
ひだりきき
thuận tay trái

左利ひだりききのひとみぎのうをよく使つかっているらしい。

Có vẻ người thuận tay trái thì thường sử dụng não phải.
Ví dụ thêm

クラスに左利ひだりききの生徒せいと3人さんにんいる。


Trong lớp có 3 học sinh thuận tay trái.

左利ひだりきようのハサミをさがしている。


Tôi đang tìm kéo dành cho người thuận tay trái.

ちちあに左利ひだりききだから、遺伝いでんかもしれない。


Bố và anh trai tôi đều thuận tay trái, có lẽ là do di truyền.
15
正常な
せいじょうな
bình thường, bình ổn

健康診断けんこうしんだん結果けっかすべ正常せいじょうだった。

Kết quả kiểm tra sức khỏe cho thấy tất cả đều bình thường.
Ví dụ thêm

血圧けつあつ正常せいじょう範囲はんいないです。


Huyết áp nằm trong phạm vi bình thường.

機械きかい正常せいじょう作動さどうしているか確認かくにんする。


Kiểm tra xem máy có hoạt động bình thường không.

事故じこのち正常せいじょう判断はんだんができなかった。


Sau tai nạn, tôi không thể phán đoán một cách bình thường.
16
芳しくない
かんばしくない
không tốt, không khả quan

最近さいきん体調たいちょうがあまりかんばしくない。

Gần đây, tình trạng sức khỏe của tôi không được tốt cho lắm.
Ví dụ thêm

しん商品しょうひんきがかんばしくない。


Doanh số bán sản phẩm mới không khả quan.

成績せいせきかんばしくないので、もっと勉強べんきょうしなければならない。


Vì thành tích không tốt nên tôi phải học nhiều hơn.

天候てんこうかんばしくなく、試合しあい中止ちゅうしになった。


Thời tiết không thuận lợi nên trận đấu bị hủy.
17
すこぶる
vô cùng, cực kỳ

90歳きゅうじゅっさい祖父そふ風邪かぜもひかず、すこぶる元気げんきだ。

Ông tôi 90 tuổi nhưng không bị cảm lạnh và vô cùng khỏe mạnh.
Ví dụ thêm

今日きょうはすこぶる気分きぶんがいい。


Hôm nay tâm trạng tôi cực kỳ tốt.

手術しゅじゅつ経過けいかはすこぶる順調じゅんちょうだ。


Tiến triển sau phẫu thuật vô cùng thuận lợi.

あたらしいくすり効果こうかはすこぶるい。


Hiệu quả của thuốc mới cực kỳ tốt.
18
長寿
ちょうじゅ
trường thọ, sống lâu

わたし家族かぞく長寿ちょうじゅ家系かけいだ。

Gia đình tôi thuộc dòng họ trường thọ.
Ví dụ thêm

日本にほん世界せかい有数ゆうすう長寿ちょうじゅこくだ。


Nhật Bản là một trong những quốc gia có tuổi thọ cao nhất thế giới.

長寿ちょうじゅ秘訣ひけつ規則正きそくただしい生活せいかつだとわれている。


Bí quyết trường thọ được cho là lối sống điều độ.

祖母そぼ長寿ちょうじゅいわかいひらいた。


Chúng tôi đã tổ chức tiệc mừng thọ cho bà.
19
自己
じこ
bản thân, tự mình

健康けんこうのためには、日頃ひごろから自己じこ管理かんり必要ひつようだ。

Tự quản lý bản thân hằng ngày là điều cần thiết cho sức khỏe.
Ví dụ thêm

面接めんせつでは自己紹介じこしょうかいもとめられる。


Trong buổi phỏng vấn, bạn sẽ được yêu cầu tự giới thiệu bản thân.

自己じこ中心ちゅうしんてきかんがかたはよくない。


Lối suy nghĩ lấy bản thân làm trung tâm là không tốt.

自己評価じこひょうかひくすぎると自信じしんうしなう。


Nếu tự đánh giá bản thân quá thấp sẽ mất tự tin.
20
依存(する)
いぞん(する)
sự phụ thuộc, lệ thuộc

くすり依存いぞんしすぎるのはよくない。

Quá phụ thuộc vào thuốc là không tốt.
Ví dụ thêm

スマホに依存いぞんする若者わかものえている。


Ngày càng nhiều người trẻ phụ thuộc vào điện thoại thông minh.

アルコール依存症いそんしょう深刻しんこく問題もんだいだ。


Chứng nghiện rượu là một vấn đề nghiêm trọng.

おや依存いぞんせず、自立じりつした生活せいかつおくりたい。


Tôi muốn sống tự lập, không phụ thuộc vào bố mẹ.
21
蓄積(する)
ちくせき(する)
tích lũy, tích tụ

疲労ひろう蓄積ちくせきさせず、そののうちに解消かいしょうする。

Đừng để mệt mỏi tích tụ, hãy giải tỏa nó trong ngày.
Ví dụ thêm

長年ながねん経験けいけん知識ちしき蓄積ちくせきされている。


Kinh nghiệm và kiến thức nhiều năm đã được tích lũy.

ストレスが蓄積ちくせきすると病気びょうきになりやすい。


Khi căng thẳng tích tụ thì dễ bị bệnh.

データを蓄積ちくせきして分析ぶんせき活用かつようする。


Tích lũy dữ liệu và sử dụng cho việc phân tích.
22
定義(する)
ていぎ(する)
định nghĩa

健康けんこう定義ていぎには精神せいしんてきなものもふくまれる。

Định nghĩa của sức khỏe bao gồm cả về mặt tinh thần.
Ví dụ thêm

幸福こうふく定義ていぎひとそれぞれことなる。


Định nghĩa về hạnh phúc mỗi người mỗi khác.

この言葉ことば正確せいかく定義ていぎするのはむずかしい。


Thật khó để định nghĩa chính xác từ này.

法律ほうりつでは犯罪はんざい明確めいかく定義ていぎしている。


Pháp luật định nghĩa tội phạm một cách rõ ràng.
23
頻度
ひんど
tần suất

しゅうに2、3回さんかい頻度ひんどでジョギングをしている。

Tôi chạy bộ với tần suất 2, 3 lần một tuần.
Ví dụ thêm

地震じしん発生はっせい頻度ひんどたか地域ちいきんでいる。


Tôi sống ở khu vực có tần suất xảy ra động đất cao.

この単語たんご使用しよう頻度ひんどひくい。


Từ này có tần suất sử dụng thấp.

外食がいしょく頻度ひんどらして自炊じすいするようにした。


Tôi giảm tần suất ăn ngoài và chuyển sang tự nấu.
24
軽々[と]
かるがる[と]
nhẹ nhàng, dễ dàng

体力たいりょくがあるので、おも荷物にもつ軽々かるがるはこべる。

Do có thể lực nên dù là hành lý nặng cũng có thể vận chuyển nhẹ nhàng.
Ví dụ thêm

かれは50キロのバーベルを軽々かるがるげた。


Anh ấy nhấc tạ 50 kg lên một cách nhẹ nhàng.

子供こども軽々かるがる肩車かたぐるました。


Anh ấy nhẹ nhàng cho đứa trẻ ngồi lên vai.

むずかしい問題もんだい軽々かるがるとこなす先輩せんぱい尊敬そんけいする。


Tôi kính trọng tiền bối vì giải quyết vấn đề khó một cách dễ dàng.
25
老化(する)
ろうか(する)
sự lão hóa

老化ろうかふせいで、元気げんき長生ながいきしたい。

Tôi muốn ngăn ngừa lão hóa và sống khỏe mạnh lâu dài.
Ví dụ thêm

紫外線しがいせんはだ老化ろうかはやめる原因げんいんになる。


Tia cực tím là nguyên nhân đẩy nhanh quá trình lão hóa da.

老化ろうか防止ぼうしのためにビタミンをっている。


Tôi bổ sung vitamin để chống lão hóa.

建物たてもの老化ろうかすすんで、補修ほしゅう必要ひつようになった。


Tòa nhà đã xuống cấp nhiều nên cần phải sửa chữa.
26
老いる
おいる
già đi, lão hóa

こころからだも、いつかいるときる。

Rồi sẽ đến lúc cả tâm trí và cơ thể đều già đi.
Ví dụ thêm

いてもなおまなつづける姿勢しせい大切たいせつだ。


Thái độ tiếp tục học hỏi dù đã già là điều quan trọng.

いたおや介護かいご大変たいへんだが、感謝かんしゃ気持きもちをわすれない。


Chăm sóc cha mẹ già rất vất vả, nhưng tôi không quên lòng biết ơn.

いてはしたがえ」ということわざがある。


Có câu tục ngữ "Khi già rồi thì hãy nghe theo con cái".
27
生理的な
せいりてきな
thuộc về sinh lý

さむくなるとトイレがちかくなるのは、生理的せいりてき自然しぜんなことだ。

Khi trời lạnh hay muốn đi vệ sinh là điều tự nhiên về mặt sinh lý.

かれのことは生理的せいりてきれられない。

Tôi không thể chấp nhận anh ấy về mặt sinh lý.
Ví dụ thêm

ねむくなるのは生理せいりてき現象げんしょうだ。


Buồn ngủ là hiện tượng sinh lý.

生理せいりてき欲求よっきゅうおさえるのはからだわるい。


Kìm nén các nhu cầu sinh lý thì có hại cho cơ thể.

あのむしると生理せいりてき気持きもわるくなる。


Nhìn thấy con sâu đó khiến tôi khó chịu về mặt sinh lý.
28
衛生
えいせい
vệ sinh

こころからだ衛生えいせい心掛こころがけてらしている。

Tôi cố gắng duy trì vệ sinh thân thể và tinh thần trong cuộc sống hằng ngày.
Ví dụ thêm

食品しょくひん衛生えいせい管理かんり非常ひじょう重要じゅうようだ。


Quản lý vệ sinh thực phẩm là vô cùng quan trọng.

衛生状態えいせいじょうたいあくいと感染症かんせんしょうひろがりやすい。


Nếu tình trạng vệ sinh kém thì bệnh truyền nhiễm dễ lây lan.

手洗てあらいは衛生えいせい基本きほんだ。


Rửa tay là điều cơ bản của vệ sinh.
29
全般
ぜんぱん
tổng quát, toàn bộ

日本人にほんじん全般ぜんぱん塩分えんぶんりすぎている。

Nhìn chung, người Nhật tiêu thụ quá nhiều muối.
Ví dụ thêm

生活せいかつ全般ぜんぱんにわたって改善かいぜん必要ひつようだ。


Cần phải cải thiện toàn bộ mọi mặt của cuộc sống.

業務ぎょうむ全般ぜんぱん見直みなお会議かいぎおこなわれた。


Cuộc họp xem xét lại toàn bộ công việc đã được tổ chức.

全般的ぜんぱんてきて、今年ことし成績せいせきかった。


Nhìn tổng quát thì thành tích năm nay khá tốt.
30
五感
ごかん
năm giác quan

としると、五感ごかんにぶってくる。

Khi lớn tuổi, năm giác quan sẽ trở nên chậm chạp hơn.
Ví dụ thêm

五感ごかん使つかって自然しぜんたのしむ。


Tận hưởng thiên nhiên bằng cả năm giác quan.

この料理りょうり五感ごかん刺激しげきする。


Món ăn này kích thích cả năm giác quan.

あかちゃんは五感ごかんつうじて世界せかいまなんでいく。


Em bé học hỏi thế giới thông qua năm giác quan.

JTest.net


Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ rộng


Chapter 2 Cuộc sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Đồ ăn

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Nhật trình

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Việc nhà

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Ở trường

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Lên Đại học

Bài 5  Laptop, điện thoại


Chapter 5 Ở công ty

Bài 1  Tìm việc

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 6 Thành phố của tôi

Bài 1  Thành phố

Bài 2  Công cộng

Bài 3  Giao thông

Bài 4  Sản xuất

Bài 5  Nông thôn


Chapter 7 Sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Triệu chứng bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 8 Sở thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Học tập

Bài 4  Sách

Bài 5  Ngày nghỉ


Chapter 9 Thế giới

Bài 1  Kế hoạch du lịch

Bài 2  Tại nơi du lịch

Bài 3  Đất nước

Bài 4  Quan hệ quốc tế

Bài 5  Quan hệ quốc tế


Chapter 10 Thiên nhiên

Bài 1  Thời tiết, khí hậu

Bài 2  Thiên tai

Bài 3  Môi trường thế giới

Bài 4  Tự nhiên

Bài 5  Giải trí


Chapter 11 Tin tức

Bài 1  Sự cố

Bài 2  Sự kiện, sự cố

Bài 3  Xã hội

Bài 4  Chính trị

Bài 5  Kinh tế


Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng tốt

Bài 3  Tâm trạng xấu

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①

Bài 1  Trạng từ ①

Bài 2  Trạng từ ②

Bài 3  Trạng từ ③

Bài 4  Từ dễ nhầm lẫn ①

Bài 5  Từ dễ nhầm lẫn ②


Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②

Bài 1  Thành ngữ: Khuôn mặt

Bài 2  Thành ngữ: Thân thể

Bài 3  Thành ngữ: Bộ phận khác

Bài 4  Từ nhiều nghĩa

Bài 5  Từ nhiều nghĩa