Từ vựng N1 - Chủ đề Việc nhà

# Từ vựng Ví dụ
1
てきぱき[と] (する)
Nhanh nhẹn, gọn gàng, mau lẹ

午前ごぜんちゅうにてきぱきと家事かじをこなす。

Tôi nhanh nhẹn hoàn thành công việc nhà vào buổi sáng.
2
山積み
やまづみ
Chất đống, chồng chất

毎日まいにちやらなければいけないことが山積やまづみだ。

Việc mà tôi phải làm mỗi ngày nhiều như chất đống.
3
寄せ集める
よせあつめる
Thu gom, tập hợp lại

落ち葉おちばいてあつめた。

Tôi quét và thu gom lá rụng lại.
4
放り込む
ほうりこむ
Ném vào, quăng vào

たまった洗濯せんたくぶつ洗濯せんたく放り込ほうりこむ。

Tôi quăng đống đồ giặt chất đống vào máy giặt.
5
放り出す
ほうりだす
Vứt ra, quẳng ra / Bỏ dở, từ bỏ

不燃ふねんごみをベランダに放り出ほうりだした。
つかれて家事かじ放り出ほうりだしたくなることがある。

①Tôi đã vứt rác không cháy được ra ban công. ②Đôi khi tôi mệt đến mức muốn bỏ dở việc nhà.
6
あたふた(する)
Vội vã, cuống cuồng, hốt hoảng

突然とつぜん友達ともだちたずねてきて、あたふたした。

Bạn đột nhiên đến thăm nên tôi cuống cuồng cả lên.
7
不意(な)
ふい(な)
Bất ngờ, không ngờ tới

不意ふいきゃくで、いちにち予定よていくるってしまった。(ナ形)

Vì có khách bất ngờ nên lịch trình cả ngày bị đảo lộn hết.
8
さらう
Vét, nạo vét, hớt

にわいけのごみをさらっててる。

Tôi vét rác trong ao vườn rồi vứt đi.
9
ごしごし[と]
Cọ xát, kỳ cọ

風呂ふろゆかをごしごしとみがく。

Tôi kỳ cọ sàn phòng tắm.
10
跳ねる
はねる
Bắn (tung tóe) / Nhảy

てんぷらをげていたら、あぶらねた。
ったばかりのさかな元気げんきねている。

①Khi đang chiên tempura thì dầu bắn tung tóe. ②Con cá vừa câu được đang nhảy rất khỏe.
11
引きずる
ひきずる
Kéo lê / Không dứt ra được, day dứt

ソファーをきずってどかし、掃除そうじした。

Tôi kéo lê ghế sofa sang chỗ khác rồi dọn dẹp.
12
圧縮(する)
あっしゅく(する)
Nén, ép

布団ふとんえたら、圧縮あっしゅくして押し入おしいれにれる。

Sau khi phơi xong chăn nệm, tôi ép lại rồi cho vào tủ.
13
見当たる
みあたる
Nhìn thấy, tìm thấy

圧縮あっしゅくぶくろ見当みあたらない。どこにいたのだろう。

Tôi không tìm thấy túi hút chân không. Không biết đã để ở đâu nhỉ.
14
ぼやく
Phàn nàn, càu nhàu

つま育児いくじ大変たいへんだとぼやく。

Vợ tôi phàn nàn rằng chăm con vất vả lắm.
15
しぶしぶ
Miễn cưỡng, bất đắc dĩ

おっとがしぶしぶ家事かじ手伝てつだってくれる。

Chồng tôi miễn cưỡng giúp làm việc nhà.
16
おっくうな
Ngại, uể oải, lười làm

つかれていて、お湯をかすのもおっくうだ。

Tôi mệt đến nỗi ngay cả việc đun nước cũng ngại.
17
フィルター
Bộ lọc, tấm lọc

エアコンのフィルターを掃除そうじしないといけない。

Tôi phải vệ sinh tấm lọc của máy điều hòa.
18
丹念な
たんねんな
Tỉ mỉ, cẩn thận, kỹ lưỡng

年末ねんまつには時間じかんをかけて丹念たんねん掃除そうじする。

Vào cuối năm, tôi dành thời gian dọn dẹp nhà cửa thật kỹ lưỡng.
19
雑な
ざつな
Cẩu thả, qua loa

おっと掃除そうじざつこまる。

Cách dọn dẹp của chồng tôi cẩu thả khiến tôi phiền lòng.
20
一苦労(する)
ひとくろう(する)
Rất vất vả, khó nhọc

換気扇かんきせん掃除そうじ一苦労ひとくろうだ。

Việc vệ sinh quạt thông gió rất vất vả.
21
退治(する)
たいじ(する)
Tiêu diệt, diệt trừ

いえふるいので、むし退治たいじかせない。

Vì ngôi nhà đã cũ nên việc diệt côn trùng là không thể thiếu.
22
始末(する)
しまつ(する)
Xử lý, dọn dẹp / Kết cục, hậu quả

こわれた洗濯せんたく始末しまつした。
最近さいきんいそがしくて、うっかり夕食ゆうしょくのご飯をわすれる始末しまつだ。

①Tôi đã xử lý chiếc máy giặt hỏng. ②Dạo gần đây bận đến mức lơ đãng quên cả nấu cơm tối.
23
びっしょり[と]
Ướt đẫm, ướt sũng

あつ掃除そうじをしたら、びっしょりとあせをかいた。

Khi dọn dẹp vào ngày nóng, tôi đổ mồ hôi ướt đẫm.

JTest.net


Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ rộng


Chapter 2 Cuộc sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Đồ ăn

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Nhật trình

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Việc nhà

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Ở trường

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Lên Đại học

Bài 5  Laptop, điện thoại


Chapter 5 Ở công ty

Bài 1  Tìm việc

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 6 Thành phố của tôi

Bài 1  Thành phố

Bài 2  Công cộng

Bài 3  Giao thông

Bài 4  Sản xuất

Bài 5  Nông thôn


Chapter 7 Sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Triệu chứng bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 8 Sở thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Học tập

Bài 4  Sách

Bài 5  Ngày nghỉ


Chapter 9 Thế giới

Bài 1  Kế hoạch du lịch

Bài 2  Tại nơi du lịch

Bài 3  Đất nước

Bài 4  Quan hệ quốc tế

Bài 5  Quan hệ quốc tế


Chapter 10 Thiên nhiên

Bài 1  Thời tiết, khí hậu

Bài 2  Thiên tai

Bài 3  Môi trường thế giới

Bài 4  Tự nhiên

Bài 5  Giải trí


Chapter 11 Tin tức

Bài 1  Sự cố

Bài 2  Sự kiện, sự cố

Bài 3  Xã hội

Bài 4  Chính trị

Bài 5  Kinh tế


Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng tốt

Bài 3  Tâm trạng xấu

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①

Bài 1  Trạng từ ①

Bài 2  Trạng từ ②

Bài 3  Trạng từ ③

Bài 4  Từ dễ nhầm lẫn ①

Bài 5  Từ dễ nhầm lẫn ②


Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②

Bài 1  Thành ngữ: Khuôn mặt

Bài 2  Thành ngữ: Thân thể

Bài 3  Thành ngữ: Bộ phận khác

Bài 4  Từ nhiều nghĩa

Bài 5  Từ nhiều nghĩa