Từ vựng N1 - Chủ đề Việc nhà
| # | Từ vựng | Ví dụ |
|---|---|---|
|
1
|
てきぱき[と] (する)Nhanh nhẹn, gọn gàng, mau lẹ |
|
|
2
|
山積みやまづみChất đống, chồng chất |
|
|
3
|
寄せ集めるよせあつめるThu gom, tập hợp lại |
|
|
4
|
放り込むほうりこむNém vào, quăng vào |
たまった |
|
5
|
放り出すほうりだすVứt ra, quẳng ra / Bỏ dở, từ bỏ |
① |
|
6
|
あたふた(する)Vội vã, cuống cuồng, hốt hoảng |
|
|
7
|
不意(な)ふい(な)Bất ngờ, không ngờ tới |
|
|
8
|
さらうVét, nạo vét, hớt |
|
|
9
|
ごしごし[と]Cọ xát, kỳ cọ |
お |
|
10
|
跳ねるはねるBắn (tung tóe) / Nhảy |
① |
|
11
|
引きずるひきずるKéo lê / Không dứt ra được, day dứt |
ソファーを |
|
12
|
圧縮(する)あっしゅく(する)Nén, ép |
|
|
13
|
見当たるみあたるNhìn thấy, tìm thấy |
|
|
14
|
ぼやくPhàn nàn, càu nhàu |
|
|
15
|
しぶしぶMiễn cưỡng, bất đắc dĩ |
|
|
16
|
おっくうなNgại, uể oải, lười làm |
|
|
17
|
フィルターBộ lọc, tấm lọc |
エアコンのフィルターを |
|
18
|
丹念なたんねんなTỉ mỉ, cẩn thận, kỹ lưỡng |
|
|
19
|
雑なざつなCẩu thả, qua loa |
|
|
20
|
一苦労(する)ひとくろう(する)Rất vất vả, khó nhọc |
|
|
21
|
退治(する)たいじ(する)Tiêu diệt, diệt trừ |
|
|
22
|
始末(する)しまつ(する)Xử lý, dọn dẹp / Kết cục, hậu quả |
① |
|
23
|
びっしょり[と]Ướt đẫm, ướt sũng |
|

JTest.net
Giới thiệu
3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.
Trắc nghiệm tiếng Nhật
Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn
Mục lục
Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người
Chapter 2 Cuộc sống
Chapter 3 Ở nhà
Chapter 4 Ở trường
Chapter 5 Ở công ty
Bài 5 Nghỉ việc, chuyển chỗ làm
Chapter 6 Thành phố của tôi
Chapter 7 Sức khỏe
Chapter 8 Sở thích
Chapter 9 Thế giới
Chapter 10 Thiên nhiên
Chapter 11 Tin tức
Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh
Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①
Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②