Từ vựng N1 - Chủ đề Việc nhà

# Từ vựng Ví dụ
1
てきぱき[と] (する)
Nhanh nhẹn, gọn gàng, mau lẹ

午前中ごぜんちゅうにてきぱきと家事かじをこなす。

Tôi nhanh nhẹn hoàn thành công việc nhà vào buổi sáng.
Ví dụ thêm

彼女かのじょはてきぱきと仕事しごと片付かたづけるので、いつも定時ていじかえれる。


Cô ấy làm việc nhanh nhẹn gọn gàng nên lúc nào cũng về đúng giờ.

新人しんじんなのに、てきぱきと指示しじ姿すがた感心かんしんした。


Dù là nhân viên mới nhưng tôi rất ấn tượng với cách anh ấy ra chỉ thị nhanh gọn.

てきぱきとうごかないと、電車でんしゃわないよ。


Nếu không hành động nhanh nhẹn thì sẽ không kịp tàu đâu.
2
山積み
やまづみ
Chất đống, chồng chất

毎日まいにちやらなければいけないことが山積やまづみだ。

Việc mà tôi phải làm mỗi ngày nhiều như chất đống.
Ví dụ thêm

やすけはメールが山積やまづみで、処理しょりするのに半日はんにちかかった。


Sau kỳ nghỉ, email chồng chất, tôi mất nửa ngày để xử lý.

倉庫そうこにはだんボールが山積やまづみになっている。


Trong kho, thùng các-tông chất đống.

課題かだい山積やまづみで、週末しゅうまつやすめそうにない。


Bài tập chồng chất, có vẻ cuối tuần cũng không nghỉ được.
3
寄せ集める
よせあつめる
Thu gom, tập hợp lại

いてあつめた。

Tôi quét và thu gom lá rụng lại.
Ví dụ thêm

いらなくなったふくあつめて、リサイクルにした。


Tôi thu gom quần áo không cần nữa rồi đem đi tái chế.

かく部署ぶしょからひとあつめて、プロジェクトチームをつくった。


Tôi tập hợp người từ các phòng ban lại để thành lập nhóm dự án.

どもたちがらかしたおもちゃをあつめてはこれた。


Tôi thu gom đồ chơi mà bọn trẻ bày bừa rồi cho vào hộp.
4
放り込む
ほうりこむ
Ném vào, quăng vào

たまった洗濯せんたくぶつ洗濯機せんたくきほうむ。

Tôi quăng đống đồ giặt chất đống vào máy giặt.
Ví dụ thêm

いそいでいたので、荷物にもつをかばんにほうんでかけた。


Vì đang vội nên tôi quăng đồ vào túi rồi đi ra ngoài.

ゴミをゴミばこほうんだ。


Tôi ném rác vào thùng rác.

食材しょくざいなべほうんで、カレーをつくった。


Tôi quăng nguyên liệu vào nồi rồi nấu cà ri.
5
放り出す
ほうりだす
Vứt ra, quẳng ra / Bỏ dở, từ bỏ

不燃ふねんごみをベランダにほうした。

Tôi đã vứt rác không cháy được ra ban công.

つかれて家事かじほうしたくなることがある。

Đôi khi tôi mệt đến mức muốn bỏ dở việc nhà.
Ví dụ thêm

いやになって、仕事しごと途中とちゅうほうしてしまった。


Vì chán nên tôi đã bỏ dở công việc giữa chừng.

どもが使つかったおもちゃをにわほうしたままにしている。


Đồ chơi bọn trẻ đã dùng vẫn bị vứt bừa ngoài sân.

責任せきにんある立場たちばなのに、すべてをほうしてげるわけにはいかない。


Đang ở vị trí có trách nhiệm nên không thể bỏ mặc tất cả mà bỏ chạy được.
6
あたふた(する)
Vội vã, cuống cuồng, hốt hoảng

突然とつぜん友達ともだちたずねてきて、あたふたした。

Bạn đột nhiên đến thăm nên tôi cuống cuồng cả lên.
Ví dụ thêm

地震じしんて、みんなあたふたとそとした。


Động đất xảy ra, mọi người hốt hoảng chạy ra ngoài.

寝坊ねぼうして、あたふたと準備じゅんびをしていえた。


Ngủ quên, tôi hốt hoảng chuẩn bị rồi chạy ra khỏi nhà.

上司じょうしきゅう視察しさつるといて、社員しゃいんたちはあたふたした。


Nghe tin sếp đột ngột đến thị sát, các nhân viên cuống cuồng cả lên.
7
不意(な)
ふい(な)
Bất ngờ, không ngờ tới

不意ふいきゃくで、一日ひといち予定よていくるってしまった。(ナがた

Vì có khách bất ngờ nên lịch trình cả ngày bị đảo lộn hết.
Ví dụ thêm

不意ふい名前なまえばれて、びっくりした。


Bất ngờ bị gọi tên nên tôi giật mình.

不意ふい出費しゅっぴで、今月こんげつ生活費せいかつひりなくなった。


Vì khoản chi bất ngờ nên tiền sinh hoạt tháng này không đủ.

不意ふいかれて、なにこたえられなかった。


Bị bất ngờ nên tôi không trả lời được gì.
8
さらう
Vét, nạo vét, hớt

にわいけのごみをさらっててる。

Tôi vét rác trong ao vườn rồi vứt đi.
Ví dụ thêm

側溝そっこうにたまったどろをさらって、みずながれをよくした。


Tôi nạo vét bùn đọng trong rãnh thoát nước để nước chảy thông hơn.

なべそこにこびりついたものをさらってきれいにした。


Tôi vét sạch phần bám dưới đáy nồi.

排水はいすいみぞをさらってまりをのぞいた。


Tôi nạo vét ống thoát nước để thông tắc.
9
ごしごし[と]
Cọ xát, kỳ cọ

風呂ふろゆかをごしごしとみがく。

Tôi kỳ cọ sàn phòng tắm.
Ví dụ thêm

よごれたくつをブラシでごしごしとこすった。


Tôi dùng bàn chải kỳ cọ đôi giày bẩn.

どものどろだらけのふくをごしごしあらった。


Tôi chà rửa mạnh bộ quần áo lấm bùn của con.

シンクのよごれをスポンジでごしごしとこすりとした。


Tôi dùng miếng bọt biển chà sạch vết bẩn trên bồn rửa.
10
跳ねる
はねる
Bắn (tung tóe) / Nhảy

てんぷらをげていたら、あぶらねた。

Khi đang chiên tempura thì dầu bắn tung tóe.

ったばかりのさかな元気げんきねている。

Con cá vừa câu được đang nhảy rất khỏe.
Ví dụ thêm

みずたまりにんだら、泥水どろみずねてふくよごれた。


Nhảy vào vũng nước thì nước bùn bắn tung tóe làm bẩn quần áo.

カエルがいけなか元気げんきねている。


Con ếch đang nhảy tung tăng trong ao.

フライパンでにくくと、あぶらねるからをつけて。


Khi rán thịt trên chảo, dầu sẽ bắn nên hãy cẩn thận nhé.
11
引きずる
ひきずる
Kéo lê / Không dứt ra được, day dứt

ソファーをきずってどかし、掃除そうじした。

Tôi kéo lê ghế sofa sang chỗ khác rồi dọn dẹp.
Ví dụ thêm

おもいスーツケースをきずって空港くうこうあるいた。


Tôi kéo lê chiếc vali nặng đi khắp sân bay.

失恋しつれんをいつまでもきずっていてはいけない。


Không nên mãi day dứt về chuyện thất tình.

あしきずりながら、なんとかにたどりいた。


Tôi lê bước chân, bằng cách nào đó cũng về đến nhà.
12
圧縮(する)
あっしゅく(する)
Nén, ép

布団ふとんえたら、圧縮あっしゅくしてれにれる。

Sau khi phơi xong chăn nệm, tôi ép lại rồi cho vào tủ.
Ví dụ thêm

ファイルのサイズがおおきすぎるので、圧縮あっしゅくしておくってください。


Tệp quá lớn nên hãy nén lại rồi gửi nhé.

旅行りょこう荷物にもつ圧縮あっしゅくぶくろれて、スーツケースに余裕よゆうつくった。


Tôi cho hành lý du lịch vào túi hút chân không để tạo thêm chỗ trống trong vali.

予算よさん圧縮あっしゅくするために、無駄むだ出費しゅっぴ見直みなおした。


Để cắt giảm ngân sách, tôi đã xem xét lại những khoản chi lãng phí.
13
見当たる
みあたる
Nhìn thấy, tìm thấy

圧縮あっしゅくぶくろ見当みあたらない。どこにいたのだろう。

Tôi không tìm thấy túi hút chân không. Không biết đã để ở đâu nhỉ.
Ví dụ thêm

さがしたが、どこにもかぎ見当みあたらない。


Đã tìm nhưng không thấy chìa khóa ở đâu cả.

このあたりにはコンビニが見当みあたらなくてこまった。


Quanh đây không tìm thấy cửa hàng tiện lợi nào nên rất phiền.

書類しょるい間違まちがいは見当みあたりませんでした。


Không tìm thấy lỗi nào trong tài liệu.
14
ぼやく
Phàn nàn, càu nhàu

つま育児いくじ大変たいへんだとぼやく。

Vợ tôi phàn nàn rằng chăm con vất vả lắm.
Ví dụ thêm

同僚どうりょう給料きゅうりょうやすいとよくぼやいている。


Đồng nghiệp hay càu nhàu rằng lương thấp.

最近の若者さいきんのわかもの根性こんじょうがないと、上司じょうしがぼやいていた。


Sếp càu nhàu rằng giới trẻ ngày nay không có ý chí.

天気てんきわるいとぼやいても、なにわらないよ。


Có phàn nàn về thời tiết xấu thì cũng chẳng thay đổi được gì đâu.
15
しぶしぶ
Miễn cưỡng, bất đắc dĩ

おっとがしぶしぶ家事かじ手伝てつだってくれる。

Chồng tôi miễn cưỡng giúp làm việc nhà.
Ví dụ thêm

たのまれて、しぶしぶ残業ざんぎょうけた。


Được nhờ nên tôi miễn cưỡng nhận làm thêm giờ.

どもはしぶしぶ野菜やさいべた。


Đứa trẻ miễn cưỡng ăn rau.

彼女かのじょはしぶしぶあやまったが、こころから反省はんせいしているようにはえなかった。


Cô ấy miễn cưỡng xin lỗi nhưng trông không có vẻ thật sự hối hận.
16
おっくうな
Ngại, uể oải, lười làm

つかれていて、おかすのもおっくうだ。

Tôi mệt đến nỗi ngay cả việc đun nước cũng ngại.
Ví dụ thêm

あめそとるのがおっくうだ。


Ngày mưa thì ngại ra ngoài lắm.

体調たいちょうわるくて、料理りょうりをするのもおっくうになる。


Vì không khỏe nên ngay cả nấu ăn cũng thấy uể oải.

としると、なにをするにもおっくうにかんじることがある。


Khi có tuổi, làm gì cũng có lúc cảm thấy ngại.
17
フィルター
Bộ lọc, tấm lọc

エアコンのフィルターを掃除そうじしないといけない。

Tôi phải vệ sinh tấm lọc của máy điều hòa.
Ví dụ thêm

掃除機そうじきのフィルターを交換こうかんする時期じきだ。


Đã đến lúc thay tấm lọc của máy hút bụi rồi.

浄水器じょうすいきのフィルターは定期的ていきてきえてください。


Hãy thay bộ lọc của máy lọc nước định kỳ nhé.

写真しゃしんにフィルターをかけて、おしゃれに加工かこうした。


Tôi thêm bộ lọc vào ảnh và chỉnh sửa cho đẹp hơn.
18
丹念な
たんねんな
Tỉ mỉ, cẩn thận, kỹ lưỡng

年末ねんまつには時間じかんをかけて丹念たんねん掃除そうじする。

Vào cuối năm, tôi dành thời gian dọn dẹp nhà cửa thật kỹ lưỡng.
Ví dụ thêm

職人しょくにん丹念たんねん仕上しあげた工芸こうげいひんうつくしい。


Tác phẩm thủ công được nghệ nhân hoàn thiện tỉ mỉ thì rất đẹp.

丹念たんねん調しらべた結果けっか原因げんいんがやっとわかった。


Sau khi điều tra kỹ lưỡng, cuối cùng cũng tìm ra nguyên nhân.

彼女かのじょ丹念たんねんにわ手入ていれをしている。


Cô ấy chăm sóc vườn rất tỉ mỉ.
19
雑な
ざつな
Cẩu thả, qua loa

おっと掃除そうじざつこまる。

Cách dọn dẹp của chồng tôi cẩu thả khiến tôi phiền lòng.
Ví dụ thêm

仕事しごとざつだと、ミスがえる。


Nếu làm việc cẩu thả thì sai sót sẽ tăng lên.

ざつめないと先生せんせい注意ちゅういされた。


Tôi bị thầy giáo nhắc nhở vì chữ viết quá cẩu thả không đọc được.

ざつあつかいをすると、すぐにこわれてしまいますよ。


Nếu sử dụng một cách thô bạo thì sẽ hỏng ngay đấy.
20
一苦労(する)
ひとくろう(する)
Rất vất vả, khó nhọc

換気扇かんきせん掃除そうじ一苦労ひとくろうだ。

Việc vệ sinh quạt thông gió rất vất vả.
Ví dụ thêm

ちいさいどもをれて電車でんしゃるのは一苦労ひとくろうだ。


Dắt trẻ nhỏ đi tàu điện thật vất vả.

このおも家具かぐ二階にかいはこぶのは一苦労ひとくろうした。


Khiêng đồ nội thất nặng này lên tầng hai thật khó nhọc.

毎朝まいあさどもをこすのに一苦労ひとくろうする。


Mỗi sáng, đánh thức con dậy thật là vất vả.
21
退治(する)
たいじ(する)
Tiêu diệt, diệt trừ

いえふるいので、むし退治たいじかせない。

Vì ngôi nhà đã cũ nên việc diệt côn trùng là không thể thiếu.
Ví dụ thêm

ゴキブリを退治たいじするために殺虫剤さっちゅうざいってきた。


Tôi đã mua thuốc diệt côn trùng để diệt gián.

昔話むかしばなしでは、勇者ゆうしゃおに退治たいじするはなしおおい。


Trong truyện cổ tích, có nhiều câu chuyện về dũng sĩ diệt quỷ.

にわのアリを退治たいじするのに苦労くろうしている。


Tôi đang vất vả để diệt kiến trong vườn.
22
始末(する)
しまつ(する)
Xử lý, dọn dẹp / Kết cục, hậu quả

こわれた洗濯機せんたくき始末しまつした。

Tôi đã xử lý chiếc máy giặt hỏng.

最近さいきんいそがしくて、うっかり夕食ゆうしょくのごはんわすれる始末しまつだ。

Dạo gần đây bận đến mức lơ đãng quên cả nấu cơm tối.
Ví dụ thêm

使つかわった道具どうぐをきちんと始末しまつしてください。


Hãy dọn dẹp gọn gàng dụng cụ sau khi dùng xong.

自分じぶんのしたことは自分じぶん始末しまつをつけるべきだ。


Việc mình gây ra thì mình phải tự xử lý.

みすぎて、電車でんしゃ寝過ねすごす始末しまつだった。


Uống quá nhiều, kết cục là ngủ quên trên tàu.
23
びっしょり[と]
Ướt đẫm, ướt sũng

あつ掃除そうじをしたら、びっしょりとあせをかいた。

Khi dọn dẹp vào ngày nóng, tôi đổ mồ hôi ướt đẫm.
Ví dụ thêm

突然とつぜんあめで、かさもなくびっしょりれてしまった。


Mưa bất chợt, không có ô nên bị ướt đẫm.

マラソンのあと、シャツがびっしょりだった。


Sau khi chạy marathon, áo sơ mi ướt sũng.

緊張きんちょうしてのひらがびっしょりとあせばんでいた。


Vì hồi hộp nên lòng bàn tay đổ mồ hôi ướt đẫm.

JTest.net


Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ rộng


Chapter 2 Cuộc sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Đồ ăn

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Nhật trình

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Việc nhà

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Ở trường

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Lên Đại học

Bài 5  Laptop, điện thoại


Chapter 5 Ở công ty

Bài 1  Tìm việc

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 6 Thành phố của tôi

Bài 1  Thành phố

Bài 2  Công cộng

Bài 3  Giao thông

Bài 4  Sản xuất

Bài 5  Nông thôn


Chapter 7 Sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Triệu chứng bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 8 Sở thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Học tập

Bài 4  Sách

Bài 5  Ngày nghỉ


Chapter 9 Thế giới

Bài 1  Kế hoạch du lịch

Bài 2  Tại nơi du lịch

Bài 3  Đất nước

Bài 4  Quan hệ quốc tế

Bài 5  Quan hệ quốc tế


Chapter 10 Thiên nhiên

Bài 1  Thời tiết, khí hậu

Bài 2  Thiên tai

Bài 3  Môi trường thế giới

Bài 4  Tự nhiên

Bài 5  Giải trí


Chapter 11 Tin tức

Bài 1  Sự cố

Bài 2  Sự kiện, sự cố

Bài 3  Xã hội

Bài 4  Chính trị

Bài 5  Kinh tế


Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng tốt

Bài 3  Tâm trạng xấu

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①

Bài 1  Trạng từ ①

Bài 2  Trạng từ ②

Bài 3  Trạng từ ③

Bài 4  Từ dễ nhầm lẫn ①

Bài 5  Từ dễ nhầm lẫn ②


Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②

Bài 1  Thành ngữ: Khuôn mặt

Bài 2  Thành ngữ: Thân thể

Bài 3  Thành ngữ: Bộ phận khác

Bài 4  Từ nhiều nghĩa

Bài 5  Từ nhiều nghĩa