Từ vựng N1 - Chủ đề Xã hội
| # | Từ vựng | Ví dụ |
|---|---|---|
|
1
|
治安ちあんtrị an, an ninh |
|
|
2
|
世論よろんdư luận |
マスコミが |
|
3
|
表向きおもてむきbề ngoài, bên ngoài |
|
|
4
|
優位(な)ゆうい(な)ưu thế, chiếm ưu thế |
|
|
5
|
ハンデbất lợi, trở ngại |
まだまだ |
|
6
|
格差かくさchênh lệch, khoảng cách |
|
|
7
|
不服(な)ふふく(な)bất phục, bất mãn, không đồng ý |
|
|
8
|
大々的なだいだいてきquy mô lớn, rầm rộ |
A |
|
9
|
誇大なこだいなphóng đại, khoa trương |
|
|
10
|
デマtin đồn nhảm, tin giả |
あたかも |
|
11
|
速報そくほうtin nóng, tin tức nhanh |
テレビやネットでニュース |
|
12
|
行き渡るい/ゆきわたるlan tỏa khắp nơi, phổ biến rộng rãi |
A |
|
13
|
アイデンティティーbản sắc, danh tính |
|
|
14
|
主体しゅたいchủ thể, trung tâm, cốt lõi |
|
|
15
|
貢献(する)こうけん(する)cống hiến, đóng góp |
|
|
16
|
名誉(な)めいよ(な)vinh dự, danh dự |
|
|
17
|
及ぶおよぶảnh hưởng tới, đạt đến, lan ra |
|
|
18
|
恵むめぐむbố thí, ban cho |
|
|
19
|
有するゆうするsở hữu, có |
|
|
20
|
出直すでなおすlàm lại từ đầu, đến lại |
① |
|
21
|
カテゴリーdanh mục, thể loại |
この |
|
22
|
不穏なふおんなbất ổn, không yên |
|
|
23
|
よどむứ đọng, trì trệ, dày đặc |
① |
|
24
|
案じるあんじるlo lắng, lo ngại |
|
|
25
|
同感(する)どうかん(する)đồng cảm, đồng tình |
|
|
26
|
なあなあxuề xòa, qua loa, dễ dãi |
なあなあの |
|
27
|
露呈(する)ろてい(する)phơi bày, bộc lộ, vạch trần |
この |
|
28
|
暗示(する)あんじ(する)ám chỉ, gợi ý, ngụ ý |
アナリストが |
|
29
|
朗報ろうほうtin vui, tin tốt lành |
|
|
30
|
出現(する)しゅつげん(する)xuất hiện, sự ra đời |
|
|
31
|
特有なとくゆうなđặc trưng, riêng có, đặc hữu |
|
|
32
|
予告(する)よこく(する)báo trước, thông báo trước |
|
|
33
|
施行(する)しこう(する)thi hành, ban hành |
|
|
34
|
且つかつvà, đồng thời, hơn nữa |
|

JTest.net
Giới thiệu
3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.
Trắc nghiệm tiếng Nhật
Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn
Mục lục
Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người
Chapter 2 Cuộc sống
Chapter 3 Ở nhà
Chapter 4 Ở trường
Chapter 5 Ở công ty
Bài 5 Nghỉ việc, chuyển chỗ làm
Chapter 6 Thành phố của tôi
Chapter 7 Sức khỏe
Chapter 8 Sở thích
Chapter 9 Thế giới
Chapter 10 Thiên nhiên
Chapter 11 Tin tức
Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh
Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①
Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②