Từ vựng N1 - Chủ đề Xã hội

# Từ vựng Ví dụ
1
治安
ちあん
trị an, an ninh

日本にほんよるかけても危険きけんすくなく、治安ちあんがいい。

Ở Nhật Bản dù ra đường vào buổi tối thì vẫn an toàn, trị an rất tốt.
Ví dụ thêm

この地域ちいき治安ちあんわるいので、よる外出がいしゅつけたほうがいい。


Khu vực này trị an kém nên tốt nhất là tránh ra ngoài vào ban đêm.

警察けいさつ治安ちあん維持いじ全力ぜんりょくくしている。


Cảnh sát đang nỗ lực hết sức để duy trì an ninh trật tự.

治安ちあんくにみたいとだれもがおもう。


Ai cũng muốn sống ở một đất nước có an ninh tốt.
2
世論
よろん
dư luận

マスコミが政府せいふ支持率しじりつ調査ちょうさするため、世論調査よろんちょうさおこなった。

Truyền thông tiến hành một cuộc khảo sát dư luận để điều tra tỷ lệ ủng hộ của chính phủ.
Ví dụ thêm

世論せろん動向どうこう無視むしして政策せいさくすすめることはできない。


Không thể thúc đẩy chính sách mà bỏ qua xu hướng dư luận.

最新さいしん世論調査よろんちょうさによると、国民こくみん過半数かはんすう改革かいかく賛成さんせいしている。


Theo cuộc khảo sát dư luận mới nhất, hơn một nửa người dân ủng hộ cải cách.

SNSの普及ふきゅうにより、世論せろん形成けいせい急速きゅうそく変化へんかしている。


Nhờ sự phổ biến của mạng xã hội, việc hình thành dư luận đang thay đổi nhanh chóng.
3
表向き
おもてむき
bề ngoài, bên ngoài

表向おもてむきは平和へいわ社会しゃかいでも、様々さまざま問題もんだいかかえている。

Bên ngoài là một xã hội hòa bình nhưng thật ra lại đang phải đối mặt với rất nhiều vấn đề.
Ví dụ thêm

表向おもてむきは賛成さんせいしているが、本音ほんねでは反対はんたいしているひとおおい。


Bề ngoài thì đồng ý nhưng thực lòng nhiều người lại phản đối.

かれ表向おもてむきにはおだやかだが、じつ非常ひじょう野心やしんてきだ。


Bề ngoài anh ấy rất hiền lành nhưng thực ra lại vô cùng tham vọng.
4
優位(な)
ゆうい(な)
ưu thế, chiếm ưu thế

現代げんだいでも男性だんせい優位ゆうい社会しゃかいおおい。

Dù là thời hiện đại, vẫn có rất nhiều xã hội mà nam giới chiếm ưu thế.
Ví dụ thêm

この分野ぶんやでは日本にほん技術ぎじゅつ優位ゆういっている。


Trong lĩnh vực này, công nghệ Nhật Bản đang chiếm ưu thế.

価格面かかくめん優位ゆうい立場たちばにある企業きぎょう市場しじょう支配しはいしている。


Doanh nghiệp có ưu thế về giá cả đang thống trị thị trường.

交渉こうしょうではつね優位ゆういつことが重要じゅうようだ。


Trong đàm phán, việc luôn giữ thế ưu thế là rất quan trọng.
5
ハンデ
bất lợi, trở ngại

まだまだ女性じょせい昇進しょうしんにはハンデがある。

Vẫn còn rất nhiều trở ngại trong con đường thăng tiến của phụ nữ.
Ví dụ thêm

外国人がいこくじんであることがハンデになることもある。


Việc là người nước ngoài đôi khi cũng trở thành bất lợi.

年齢ねんれいのハンデをえて、見事みごと合格ごうかくした。


Anh ấy đã vượt qua bất lợi về tuổi tác và đỗ một cách xuất sắc.

ハンデがあってもあきらめずに挑戦ちょうせんつづけることが大切たいせつだ。


Dù có bất lợi thì việc không bỏ cuộc và tiếp tục thử thách vẫn là điều quan trọng.
6
格差
かくさ
chênh lệch, khoảng cách

日本にほんでは経済的けいざいてき格差かくさ拡大かくだいしているとわれる。

Người ta nói rằng khoảng cách kinh tế đang ngày càng mở rộng tại Nhật Bản.
Ví dụ thêm

教育きょういく格差かくさ将来しょうらい収入しゅうにゅうおおきな影響えいきょうあたえる。


Chênh lệch về giáo dục ảnh hưởng lớn đến thu nhập trong tương lai.

都市とし地方ちほう格差かくさ縮小しゅくしょうする政策せいさくもとめられている。


Người ta đang yêu cầu các chính sách thu hẹp khoảng cách giữa thành thị và nông thôn.
7
不服(な)
ふふく(な)
bất phục, bất mãn, không đồng ý

かれ会社かいしゃ処分しょぶんについて不服ふふくうったえた。

Anh ta đã khiếu nại về hình phạt của công ty.
Ví dụ thêm

判決はんけつ不服ふふくがある場合ばあいは、控訴こうそすることができる。


Trường hợp không đồng ý với bản án, có thể kháng cáo.

彼女かのじょ人事異動じんじいどう不服ふふくかんじていたが、れた。


Cô ấy cảm thấy bất mãn với quyết định điều chuyển nhân sự nhưng vẫn chấp nhận.

結果けっか不服ふふく選手せんしゅ審判しんぱん抗議こうぎした。


Vận động viên bất phục với kết quả đã phản đối trọng tài.
8
大々的な
だいだいてき
quy mô lớn, rầm rộ

Aこく国民こくみんによる大々的だいだいてきなデモがあった。

Tại nước A đã diễn ra một cuộc biểu tình rầm rộ của người dân.
Ví dụ thêm

新製品しんせいひん発売はつばいわせて、大々的だいだいてき宣伝せんでんキャンペーンがおこなわれた。


Cùng với việc ra mắt sản phẩm mới, một chiến dịch quảng cáo rầm rộ đã được tiến hành.

政府せいふ大々的だいだいてき改革かいかく発表はっぴょうした。


Chính phủ đã công bố một cuộc cải cách quy mô lớn.
9
誇大な
こだいな
phóng đại, khoa trương

商品しょうひん誇大こだい広告こうこく信用しんようできない。

Những quảng cáo quá khoa trương về sản phẩm đều không thể tin được.
Ví dụ thêm

誇大こだい表現ひょうげん使つかってひとだますのは詐欺さぎひとしい。


Việc dùng cách diễn đạt phóng đại để lừa người ta cũng tương đương với lừa đảo.

かれ功績こうせき誇大こだいつたえられている。


Thành tích của anh ấy đã bị truyền đi một cách phóng đại.
10
デマ
tin đồn nhảm, tin giả

あたかも真実しんじつのようにつたえられた報道ほうどうはデマだった。

Bài báo có vẻ như thật lại hóa ra là tin đồn nhảm.
Ví dụ thêm

災害時さいがいじにはデマがひろがりやすいので注意ちゅうい必要ひつようだ。


Khi xảy ra thiên tai, tin đồn nhảm dễ lan rộng nên cần phải cẩn thận.

SNSでデマを拡散かくさんすることは社会的しゃかいてき問題もんだいがある。


Việc phát tán tin giả trên mạng xã hội là một vấn đề xã hội.

その情報じょうほうはデマだと判明はんめいした。


Thông tin đó đã được xác nhận là tin đồn nhảm.
11
速報
そくほう
tin nóng, tin tức nhanh

テレビやネットでニュース速報そくほうつたえられた。

Tin nóng đã được truyền đi trên ti vi và internet.
Ví dụ thêm

地震じしん速報そくほう携帯電話けいたいでんわとどいた。


Tin nóng về động đất đã được gửi đến điện thoại di động.

選挙せんきょ速報そくほうによると、野党やとう優勢ゆうせいだ。


Theo tin tức nhanh về bầu cử, đảng đối lập đang chiếm ưu thế.
12
行き渡る
い/ゆきわたる
lan tỏa khắp nơi, phổ biến rộng rãi

A災害時さいがいじ住民じゅうみん十分じゅうぶんわたみず配給はいきゅうした。

Thành phố A đã cung cấp đủ nước để phân phát cho toàn bộ cư dân trong thảm họa.
Ví dụ thêm

インターネットが世界中せかいじゅうわたっている。


Internet đã phổ biến khắp thế giới.

あたらしいルールがぜん社員しゃいんわたるまで時間じかんがかかる。


Phải mất thời gian để quy tắc mới được phổ biến đến toàn bộ nhân viên.
13
アイデンティティー
bản sắc, danh tính

民族的みんぞくてき文化的ぶんかてきアイデンティティーは尊重そんちょうされるべきだ。

Bản sắc văn hóa dân tộc cần phải được tôn trọng.
Ví dụ thêm

グローバルなかで、自国じこくのアイデンティティーをまもることは重要じゅうようだ。


Trong bối cảnh toàn cầu hóa, việc bảo vệ bản sắc của đất nước mình là rất quan trọng.

若者わかもの自分じぶんのアイデンティティーをつけるのは簡単かんたんではない。


Việc người trẻ tìm ra bản sắc của bản thân không phải là điều dễ dàng.

移民いみんとしてらすなかで、アイデンティティーの葛藤かっとうかんじることがある。


Trong cuộc sống với tư cách người nhập cư, đôi khi cảm thấy mâu thuẫn về bản sắc.
14
主体
しゅたい
chủ thể, trung tâm, cốt lõi

一般いっぱん人々ひとびと主体しゅたいとなる社会しゃかい理想りそうだ。

Xã hội lý tưởng là xã hội mà những người dân bình thường là chủ thể.
Ví dụ thêm

このプロジェクトは学生がくせい主体しゅたいとなってすすめられている。


Dự án này được tiến hành với sinh viên là chủ thể.

ボランティア活動かつどう主体的しゅたいてき参加さんかすることが大切たいせつだ。


Điều quan trọng là phải chủ động tham gia hoạt động tình nguyện.
15
貢献(する)
こうけん(する)
cống hiến, đóng góp

社会しゃかい貢献こうけんしたひとたちがしょうさずかった。

Những người có cống hiến cho xã hội đã được trao thưởng.
Ví dụ thêm

科学かがく発展はってんおおきく貢献こうけんした研究者けんきゅうしゃがノーベルしょう受賞じゅしょうした。


Nhà nghiên cứu đã đóng góp lớn cho sự phát triển khoa học đã nhận giải Nobel.

地域社会ちいきしゃかい貢献こうけんするために、週末しゅうまつはボランティア活動かつどうをしている。


Để cống hiến cho cộng đồng địa phương, tôi tham gia hoạt động tình nguyện vào cuối tuần.
16
名誉(な)
めいよ(な)
vinh dự, danh dự

文化ぶんか発展はってん貢献こうけんできたことを名誉めいよおもう。(ナがた

Tôi cảm thấy thật vinh dự khi có thể cống hiến cho sự phát triển của văn hóa.
Ví dụ thêm

名誉めいよあるしょう受賞じゅしょうできて、大変たいへん光栄こうえいです。


Tôi rất vinh dự khi nhận được giải thưởng danh giá.

かれ名誉めいよきずつけられたとして、訴訟そしょうこした。


Anh ta đã khởi kiện vì bị tổn thương danh dự.

名誉教授めいよきょうじゅとして大学だいがくのこることになった。


Ông ấy sẽ ở lại trường đại học với tư cách giáo sư danh dự.
17
及ぶ
およぶ
ảnh hưởng tới, đạt đến, lan ra

指導者しどうしゃ影響力えいきょうりょく社会しゃかい全体ぜんたいおよぶ。

Sức ảnh hưởng của người lãnh đạo lan ra toàn thể xã hội.
Ví dụ thêm

被害ひがいひろ範囲はんいおよんだ。


Thiệt hại đã lan rộng trên một phạm vi lớn.

会議かいぎ時間じかんおよんだが、結論けつろんなかった。


Cuộc họp kéo dài đến năm tiếng nhưng vẫn không đưa ra được kết luận.

かれ研究けんきゅうおおくの分野ぶんやおよんでいる。


Nghiên cứu của ông ấy mở rộng ra nhiều lĩnh vực.
18
恵む
めぐむ
bố thí, ban cho

名前なまえかさないまままずしいひとにおかねめぐむ。

Tôi bố thí tiền cho người nghèo mà không để lộ danh tính.
Ví dụ thêm

みち物乞ものごいにおかねめぐんだ。


Tôi đã bố thí tiền cho người ăn xin trên đường.

自然しぜんめぐまれた土地とちらしたい。


Tôi muốn sống ở vùng đất được thiên nhiên ưu đãi.

めぐまれない子供こどもたちに食料しょくりょうくばった。


Chúng tôi đã phân phát thực phẩm cho những trẻ em thiếu thốn.
19
有する
ゆうする
sở hữu, có

すべてのひと自分じぶん行動こうどう責任せきにんゆうしている。

Tất cả mọi người đều có trách nhiệm với hành vi của bản thân.
Ví dụ thêm

このくに豊富ほうふ天然資源てんねんしげんゆうしている。


Đất nước này sở hữu nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú.

かれみっつのくに国籍こくせきゆうしている。


Anh ấy sở hữu quốc tịch của ba quốc gia.
20
出直す
でなおす
làm lại từ đầu, đến lại

世間せけんあざむいた政治家せいじか二度にど出直でなおすことはできない。

Một chính trị gia khi đã lừa dối xã hội thì sẽ không bao giờ có thể bắt đầu lại được nữa.

友達ともだちいえたずねたが留守るすだった。また出直でなおそう。

Tôi đến thăm nhà bạn nhưng cậu ấy không có nhà nên tôi sẽ đến lại lần nữa.
Ví dụ thêm

準備不足じゅんびふそくだったので、もう一度いちど出直でなおすことにした。


Vì chưa chuẩn bị đầy đủ nên tôi đã quyết định làm lại từ đầu.

失敗しっぱいしてもいい、出直でなおせばいいんだ。


Thất bại cũng không sao, chỉ cần làm lại từ đầu là được.
21
カテゴリー
danh mục, thể loại

このふたつの問題もんだいはカテゴリーがことなる。

Hai vấn đề này thuộc danh mục khác nhau.
Ví dụ thêm

商品しょうひんをカテゴリーごとに分類ぶんるいして展示てんじする。


Phân loại và trưng bày sản phẩm theo từng danh mục.

この映画えいがはどのカテゴリーにはいりますか。


Bộ phim này thuộc thể loại nào?
22
不穏な
ふおんな
bất ổn, không yên

社会しゃかい全体ぜんたい不穏ふおん空気くうきただよっている。

Bầu không khí bất ổn đang bao trùm toàn xã hội.
Ví dụ thêm

国境付近こっきょうふきん不穏ふおんうごきが報告ほうこくされている。


Những diễn biến bất ổn gần biên giới đã được báo cáo.

会議かいぎちゅう不穏ふおん発言はつげんがあり、雰囲気ふんいき緊張きんちょうした。


Trong cuộc họp có phát ngôn gây bất ổn, khiến không khí trở nên căng thẳng.
23
よどむ
ứ đọng, trì trệ, dày đặc

教室きょうしつ空気くうきがよどんでいたので、まどけて換気かんきした。

Không khí trong lớp học quá ngột ngạt nên tôi đã mở cửa sổ ra để thông khí.

現代げんだいのよどんだ社会しゃかいなんとかしたい。

Tôi muốn làm điều gì đó với xã hội trì trệ hiện nay.
Ví dụ thêm

かわみずがよどんできたなくなっていた。


Nước sông bị ứ đọng và trở nên ô nhiễm.

組織そしき雰囲気ふんいきがよどんでいるので、改革かいかく必要ひつようだ。


Bầu không khí trong tổ chức đang trì trệ nên cần phải cải cách.
24
案じる
あんじる
lo lắng, lo ngại

若者わかものから将来しょうらいあんじるこえかれる。

Có thể nghe thấy tiếng nói lo lắng về tương lai từ những người trẻ.
Ví dụ thêm

おやつね子供こども将来しょうらいあんじている。


Cha mẹ luôn lo lắng cho tương lai của con cái.

かれ健康状態けんこうじょうたいあんじて、医者いしゃてもらうようすすめた。


Lo ngại về tình trạng sức khỏe của anh ấy, tôi đã khuyên anh ấy đi khám bác sĩ.

あんじるよりむがやすし。


Lo lắng thì khó hơn là bắt tay vào làm.
25
同感(する)
どうかん(する)
đồng cảm, đồng tình

国民こくみんおおくがかれ意見いけん同感どうかんし、投票とうひょうした。

Rất nhiều người dân đã đồng tình với quan điểm của anh ta và bỏ phiếu cho anh ta.
Ví dụ thêm

あなたの意見いけんぜん同感どうかんです。


Tôi hoàn toàn đồng tình với ý kiến của bạn.

彼女かのじょかんがえに同感どうかんするひとすくなくない。


Không ít người đồng cảm với suy nghĩ của cô ấy.
26
なあなあ
xuề xòa, qua loa, dễ dãi

なあなあの関係かんけいでは、きちんとしたはないにならない。

Trong mối quan hệ xuề xòa thì khó mà có thể thảo luận nghiêm túc được.
Ví dụ thêm

なあなあでませていると、いつかおおきな問題もんだいになる。


Nếu cứ qua loa cho xong thì rồi sẽ thành vấn đề lớn.

仕事しごとではなあなあにせず、きびしくチェックすべきだ。


Trong công việc không nên dễ dãi mà phải kiểm tra nghiêm ngặt.
27
露呈(する)
ろてい(する)
phơi bày, bộc lộ, vạch trần

このけん日本社会にほんしゃかいかかえる問題もんだい露呈ろていした。

Vụ việc này đã phơi bày những vấn đề mà xã hội Nhật Bản đang phải đối mặt.
Ví dụ thêm

企業きぎょう不正行為ふせいこういがメディアによって露呈ろていされた。


Hành vi gian lận của doanh nghiệp đã bị truyền thông phơi bày.

危機的状況ききてきじょうきょうになってはじめて、組織そしき弱点じゃくてん露呈ろていした。


Chỉ khi rơi vào tình trạng khủng hoảng, điểm yếu của tổ chức mới bị bộc lộ.
28
暗示(する)
あんじ(する)
ám chỉ, gợi ý, ngụ ý

アナリストが今後こんご経済けいざい回復かいふく暗示あんじした。

Nhà phân tích đã gợi ý về sự hồi phục kinh tế trong tương lai.
Ví dụ thêm

かれ発言はつげん辞任じにん暗示あんじしているようにこえた。


Phát ngôn của ông ấy nghe như đang ngụ ý về việc từ chức.

この小説しょうせつ結末けつまつは、続編ぞくへんがあることを暗示あんじしている。


Phần kết của cuốn tiểu thuyết này ám chỉ rằng sẽ có phần tiếp theo.

データは景気回復けいきかいふくきざしを暗示あんじしている。


Dữ liệu đang gợi ý dấu hiệu phục hồi kinh tế.
29
朗報
ろうほう
tin vui, tin tốt lành

不況ふきょうなか経済けいざいかんする朗報ろうほうつたわってきた。

Giữa thời kỳ suy thoái, tin tốt lành về kinh tế đã được truyền đến.
Ví dụ thêm

就職活動しゅうしょくかつどうちゅう学生がくせいにとって、内定ないてい最高さいこう朗報ろうほうだ。


Đối với sinh viên đang tìm việc, được nhận việc là tin vui lớn nhất.

被災地ひさいち朗報ろうほうとどいた。復興支援ふっこうしえん予算よさん承認しょうにんされたのだ。


Tin vui đã đến với vùng bị thiên tai. Ngân sách hỗ trợ tái thiết đã được phê duyệt.
30
出現(する)
しゅつげん(する)
xuất hiện, sự ra đời

いまこそ偉大いだいなリーダーの出現しゅつげん期待きたいされている。

Chính lúc này, mọi người đang kỳ vọng vào sự xuất hiện của một nhà lãnh đạo vĩ đại.
Ví dụ thêm

あたらしい技術ぎじゅつ出現しゅつげんにより、わたしたちの生活せいかつおおきくわった。


Sự xuất hiện của công nghệ mới đã thay đổi lớn cuộc sống của chúng ta.

歴史れきしじょう危機きき時代じだい偉大いだい人物じんぶつ出現しゅつげんすることがおおい。


Trong lịch sử, những nhân vật vĩ đại thường xuất hiện vào thời kỳ khủng hoảng.
31
特有な
とくゆうな
đặc trưng, riêng có, đặc hữu

海外かいがいからの観光客かんこうきゃく日本にほん特有とくゆう文化ぶんか興味きょうみがある。

Khách du lịch nước ngoài hứng thú với nền văn hóa đặc trưng của Nhật Bản.
Ví dụ thêm

この地方ちほう特有とくゆう方言ほうげんいまでも使つかわれている。


Phương ngữ đặc trưng của vùng này vẫn còn được sử dụng đến ngày nay.

日本にほん特有とくゆう四季しき変化へんかうつくしい。


Sự thay đổi bốn mùa đặc trưng của Nhật Bản rất đẹp.
32
予告(する)
よこく(する)
báo trước, thông báo trước

労働者ろうどうしゃ解雇かいこするさい30日さんじゅうにちまえまでの予告よこく必要ひつようだ。

Khi sa thải người lao động, cần phải thông báo trước 30 ngày.
Ví dụ thêm

映画えいが予告編よこくへんて、とてもたのしみになった。


Xem trailer phim xong, tôi rất mong chờ.

台風たいふう接近せっきん予告よこくされたため、学校がっこう休校きゅうこうになった。


Vì đã được báo trước về bão đang đến gần, trường học đã cho nghỉ.

予告よこくなしに値上ねあげするのは消費者しょうひしゃたいして不誠実ふせいじつだ。


Việc tăng giá mà không báo trước là thiếu thành ý đối với người tiêu dùng.
33
施行(する)
しこう(する)
thi hành, ban hành

来月らいげつからあたらしい法律ほうりつ施行しこうされる。

Từ tháng sau, luật mới sẽ được thi hành.
Ví dụ thêm

あたらしい交通こうつう法規ほうき来年らいねんから施行しこうされる予定よていだ。


Luật giao thông mới dự kiến sẽ được thi hành từ năm sau.

この法律ほうりつ施行しこうされてからじゅうねん経過けいかした。


Đã mười năm trôi qua kể từ khi luật này được thi hành.
34
且つ
かつ
và, đồng thời, hơn nữa

現代社会げんだいしゃかい複雑ふくざつ不安定ふあんていである。

Xã hội hiện đại phức tạp, đồng thời không ổn định.
Ví dụ thêm

かれ優秀ゆうしゅう努力家どりょくかである。


Anh ấy giỏi, đồng thời rất chăm chỉ.

この計画けいかく実現じつげん可能かのう効果こうかてきだと評価ひょうかされた。


Kế hoạch này được đánh giá là khả thi, đồng thời hiệu quả.

正確せいかく迅速じんそく対応たいおうすることがもとめられる。


Yêu cầu phải xử lý chính xác, đồng thời nhanh chóng.

JTest.net


Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ rộng


Chapter 2 Cuộc sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Đồ ăn

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Nhật trình

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Việc nhà

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Ở trường

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Lên Đại học

Bài 5  Laptop, điện thoại


Chapter 5 Ở công ty

Bài 1  Tìm việc

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 6 Thành phố của tôi

Bài 1  Thành phố

Bài 2  Công cộng

Bài 3  Giao thông

Bài 4  Sản xuất

Bài 5  Nông thôn


Chapter 7 Sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Triệu chứng bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 8 Sở thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Học tập

Bài 4  Sách

Bài 5  Ngày nghỉ


Chapter 9 Thế giới

Bài 1  Kế hoạch du lịch

Bài 2  Tại nơi du lịch

Bài 3  Đất nước

Bài 4  Quan hệ quốc tế

Bài 5  Quan hệ quốc tế


Chapter 10 Thiên nhiên

Bài 1  Thời tiết, khí hậu

Bài 2  Thiên tai

Bài 3  Môi trường thế giới

Bài 4  Tự nhiên

Bài 5  Giải trí


Chapter 11 Tin tức

Bài 1  Sự cố

Bài 2  Sự kiện, sự cố

Bài 3  Xã hội

Bài 4  Chính trị

Bài 5  Kinh tế


Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng tốt

Bài 3  Tâm trạng xấu

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①

Bài 1  Trạng từ ①

Bài 2  Trạng từ ②

Bài 3  Trạng từ ③

Bài 4  Từ dễ nhầm lẫn ①

Bài 5  Từ dễ nhầm lẫn ②


Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②

Bài 1  Thành ngữ: Khuôn mặt

Bài 2  Thành ngữ: Thân thể

Bài 3  Thành ngữ: Bộ phận khác

Bài 4  Từ nhiều nghĩa

Bài 5  Từ nhiều nghĩa