Từ vựng N1 - Chủ đề Xã hội

# Từ vựng Ví dụ
1
治安
ちあん
trị an, an ninh

日本(にほん)は夜(よる)出(で)かけても危険(きけん)が少(すく)なく、治安(ちあん)がいい。

Ở Nhật Bản dù ra đường vào buổi tối thì vẫn an toàn, trị an rất tốt.
Ví dụ thêm
・

この地域(ちいき)は治安(ちあん)が悪(わる)いので、夜(よる)の外出(がいしゅつ)は避(さ)けたほうがいい。


Khu vực này trị an kém nên tốt nhất là tránh ra ngoài vào ban đêm.
・

警察(けいさつ)は治安(ちあん)の維持(いじ)に全力(ぜんりょく)を尽(つ)くしている。


Cảnh sát đang nỗ lực hết sức để duy trì an ninh trật tự.
・

治安(ちあん)の良(よ)い国(くに)に住(す)みたいと誰(だれ)もが思(おも)う。


Ai cũng muốn sống ở một đất nước có an ninh tốt.
2
世論
よろん
dư luận

マスコミが政府(せいふ)の支持率(しじりつ)を調査(ちょうさ)するため、世論調査(よろんちょうさ)を行(おこな)った。

Truyền thông tiến hành một cuộc khảo sát dư luận để điều tra tỷ lệ ủng hộ của chính phủ.
Ví dụ thêm
・

世論(せろん)の動向(どうこう)を無視(むし)して政策(せいさく)を進(すす)めることはできない。


Không thể thúc đẩy chính sách mà bỏ qua xu hướng dư luận.
・

最新(さいしん)の世論調査(よろんちょうさ)によると、国民(こくみん)の過半数(かはんすう)が改革(かいかく)に賛成(さんせい)している。


Theo cuộc khảo sát dư luận mới nhất, hơn một nửa người dân ủng hộ cải cách.
・

SNSの普及(ふきゅう)により、世論(せろん)の形成(けいせい)が急速(きゅうそく)に変化(へんか)している。


Nhờ sự phổ biến của mạng xã hội, việc hình thành dư luận đang thay đổi nhanh chóng.
3
表向き
おもてむき
bề ngoài, bên ngoài

表向(おもてむ)きは平和(へいわ)な社会(しゃかい)でも、様々(さまざま)な問題(もんだい)を抱(かか)えている。

Bên ngoài là một xã hội hòa bình nhưng thật ra lại đang phải đối mặt với rất nhiều vấn đề.
Ví dụ thêm
・

表向(おもてむ)きは賛成(さんせい)しているが、本音(ほんね)では反対(はんたい)している人(ひと)も多(おお)い。


Bề ngoài thì đồng ý nhưng thực lòng nhiều người lại phản đối.
・

彼(かれ)は表向(おもてむ)きには穏(おだ)やかだが、実(じつ)は非常(ひじょう)に野心(やしん)的(てき)だ。


Bề ngoài anh ấy rất hiền lành nhưng thực ra lại vô cùng tham vọng.
4
優位(な)
ゆうい(な)
ưu thế, chiếm ưu thế

現代(げんだい)でも男性(だんせい)が優位(ゆうい)な社会(しゃかい)が多(おお)い。

Dù là thời hiện đại, vẫn có rất nhiều xã hội mà nam giới chiếm ưu thế.
Ví dụ thêm
・

この分野(ぶんや)では日本(にほん)の技術(ぎじゅつ)が優位(ゆうい)に立(た)っている。


Trong lĩnh vực này, công nghệ Nhật Bản đang chiếm ưu thế.
・

価格面(かかくめん)で優位(ゆうい)な立場(たちば)にある企業(きぎょう)が市場(しじょう)を支配(しはい)している。


Doanh nghiệp có ưu thế về giá cả đang thống trị thị trường.
・

交渉(こうしょう)では常(つね)に優位(ゆうい)に立(た)つことが重要(じゅうよう)だ。


Trong đàm phán, việc luôn giữ thế ưu thế là rất quan trọng.
5
ハンデ
bất lợi, trở ngại

まだまだ女性(じょせい)の昇進(しょうしん)にはハンデがある。

Vẫn còn rất nhiều trở ngại trong con đường thăng tiến của phụ nữ.
Ví dụ thêm
・

外国人(がいこくじん)であることがハンデになることもある。


Việc là người nước ngoài đôi khi cũng trở thành bất lợi.
・

年齢(ねんれい)のハンデを乗(の)り越(こ)えて、見事(みごと)に合格(ごうかく)した。


Anh ấy đã vượt qua bất lợi về tuổi tác và đỗ một cách xuất sắc.
・

ハンデがあっても諦(あきら)めずに挑戦(ちょうせん)し続(つづ)けることが大切(たいせつ)だ。


Dù có bất lợi thì việc không bỏ cuộc và tiếp tục thử thách vẫn là điều quan trọng.
6
格差
かくさ
chênh lệch, khoảng cách

日本(にほん)では経済的(けいざいてき)格差(かくさ)が拡大(かくだい)していると言(い)われる。

Người ta nói rằng khoảng cách kinh tế đang ngày càng mở rộng tại Nhật Bản.
Ví dụ thêm
・

教育(きょういく)の格差(かくさ)が将来(しょうらい)の収入(しゅうにゅう)に大(おお)きな影響(えいきょう)を与(あた)える。


Chênh lệch về giáo dục ảnh hưởng lớn đến thu nhập trong tương lai.
・

都市(とし)と地方(ちほう)の格差(かくさ)を縮小(しゅくしょう)する政策(せいさく)が求(もと)められている。


Người ta đang yêu cầu các chính sách thu hẹp khoảng cách giữa thành thị và nông thôn.
7
不服(な)
ふふく(な)
bất phục, bất mãn, không đồng ý

彼(かれ)は会社(かいしゃ)の処分(しょぶん)について不服(ふふく)を訴(うった)えた。

Anh ta đã khiếu nại về hình phạt của công ty.
Ví dụ thêm
・

判決(はんけつ)に不服(ふふく)がある場合(ばあい)は、控訴(こうそ)することができる。


Trường hợp không đồng ý với bản án, có thể kháng cáo.
・

彼女(かのじょ)は人事異動(じんじいどう)に不服(ふふく)を感(かん)じていたが、受(う)け入(い)れた。


Cô ấy cảm thấy bất mãn với quyết định điều chuyển nhân sự nhưng vẫn chấp nhận.
・

結果(けっか)に不服(ふふく)な選手(せんしゅ)が審判(しんぱん)に抗議(こうぎ)した。


Vận động viên bất phục với kết quả đã phản đối trọng tài.
8
大々的な
だいだいてき
quy mô lớn, rầm rộ

A国(こく)で国民(こくみん)による大々的(だいだいてき)なデモがあった。

Tại nước A đã diễn ra một cuộc biểu tình rầm rộ của người dân.
Ví dụ thêm
・

新製品(しんせいひん)の発売(はつばい)に合(あ)わせて、大々的(だいだいてき)な宣伝(せんでん)キャンペーンが行(おこな)われた。


Cùng với việc ra mắt sản phẩm mới, một chiến dịch quảng cáo rầm rộ đã được tiến hành.
・

政府(せいふ)は大々的(だいだいてき)な改革(かいかく)を発表(はっぴょう)した。


Chính phủ đã công bố một cuộc cải cách quy mô lớn.
9
誇大な
こだいな
phóng đại, khoa trương

商品(しょうひん)の誇大(こだい)な広告(こうこく)は信用(しんよう)できない。

Những quảng cáo quá khoa trương về sản phẩm đều không thể tin được.
Ví dụ thêm
・

誇大(こだい)な表現(ひょうげん)を使(つか)って人(ひと)を騙(だま)すのは詐欺(さぎ)に等(ひと)しい。


Việc dùng cách diễn đạt phóng đại để lừa người ta cũng tương đương với lừa đảo.
・

彼(かれ)の功績(こうせき)は誇大(こだい)に伝(つた)えられている。


Thành tích của anh ấy đã bị truyền đi một cách phóng đại.
10
デマ
tin đồn nhảm, tin giả

あたかも真実(しんじつ)のように伝(つた)えられた報道(ほうどう)はデマだった。

Bài báo có vẻ như thật lại hóa ra là tin đồn nhảm.
Ví dụ thêm
・

災害時(さいがいじ)にはデマが広(ひろ)がりやすいので注意(ちゅうい)が必要(ひつよう)だ。


Khi xảy ra thiên tai, tin đồn nhảm dễ lan rộng nên cần phải cẩn thận.
・

SNSでデマを拡散(かくさん)することは社会的(しゃかいてき)に問題(もんだい)がある。


Việc phát tán tin giả trên mạng xã hội là một vấn đề xã hội.
・

その情報(じょうほう)はデマだと判明(はんめい)した。


Thông tin đó đã được xác nhận là tin đồn nhảm.
11
速報
そくほう
tin nóng, tin tức nhanh

テレビやネットでニュース速報(そくほう)が伝(つた)えられた。

Tin nóng đã được truyền đi trên ti vi và internet.
Ví dụ thêm
・

地震(じしん)の速報(そくほう)が携帯電話(けいたいでんわ)に届(とど)いた。


Tin nóng về động đất đã được gửi đến điện thoại di động.
・

選挙(せんきょ)の速報(そくほう)によると、野党(やとう)が優勢(ゆうせい)だ。


Theo tin tức nhanh về bầu cử, đảng đối lập đang chiếm ưu thế.
12
行き渡る
い/ゆきわたる
lan tỏa khắp nơi, phổ biến rộng rãi

A市(し)は災害時(さいがいじ)に住民(じゅうみん)に十分(じゅうぶん)に行(い)き渡(わた)る水(みず)を配給(はいきゅう)した。

Thành phố A đã cung cấp đủ nước để phân phát cho toàn bộ cư dân trong thảm họa.
Ví dụ thêm
・

インターネットが世界中(せかいじゅう)に行(い)き渡(わた)っている。


Internet đã phổ biến khắp thế giới.
・

新(あたら)しいルールが全(ぜん)社員(しゃいん)に行(い)き渡(わた)るまで時間(じかん)がかかる。


Phải mất thời gian để quy tắc mới được phổ biến đến toàn bộ nhân viên.
13
アイデンティティー
bản sắc, danh tính

民族的(みんぞくてき)文化的(ぶんかてき)アイデンティティーは尊重(そんちょう)されるべきだ。

Bản sắc văn hóa dân tộc cần phải được tôn trọng.
Ví dụ thêm
・

グローバル化(か)の中(なか)で、自国(じこく)のアイデンティティーを守(まも)ることは重要(じゅうよう)だ。


Trong bối cảnh toàn cầu hóa, việc bảo vệ bản sắc của đất nước mình là rất quan trọng.
・

若者(わかもの)が自分(じぶん)のアイデンティティーを見(み)つけるのは簡単(かんたん)ではない。


Việc người trẻ tìm ra bản sắc của bản thân không phải là điều dễ dàng.
・

移民(いみん)として暮(く)らす中(なか)で、アイデンティティーの葛藤(かっとう)を感(かん)じることがある。


Trong cuộc sống với tư cách người nhập cư, đôi khi cảm thấy mâu thuẫn về bản sắc.
14
主体
しゅたい
chủ thể, trung tâm, cốt lõi

一般(いっぱん)の人々(ひとびと)が主体(しゅたい)となる社会(しゃかい)が理想(りそう)だ。

Xã hội lý tưởng là xã hội mà những người dân bình thường là chủ thể.
Ví dụ thêm
・

このプロジェクトは学生(がくせい)が主体(しゅたい)となって進(すす)められている。


Dự án này được tiến hành với sinh viên là chủ thể.
・

ボランティア活動(かつどう)は主体的(しゅたいてき)に参加(さんか)することが大切(たいせつ)だ。


Điều quan trọng là phải chủ động tham gia hoạt động tình nguyện.
15
貢献(する)
こうけん(する)
cống hiến, đóng góp

社会(しゃかい)に貢献(こうけん)した人(ひと)たちが賞(しょう)を授(さず)かった。

Những người có cống hiến cho xã hội đã được trao thưởng.
Ví dụ thêm
・

科学(かがく)の発展(はってん)に大(おお)きく貢献(こうけん)した研究者(けんきゅうしゃ)がノーベル賞(しょう)を受賞(じゅしょう)した。


Nhà nghiên cứu đã đóng góp lớn cho sự phát triển khoa học đã nhận giải Nobel.
・

地域社会(ちいきしゃかい)に貢献(こうけん)するために、週末(しゅうまつ)はボランティア活動(かつどう)をしている。


Để cống hiến cho cộng đồng địa phương, tôi tham gia hoạt động tình nguyện vào cuối tuần.
16
名誉(な)
めいよ(な)
vinh dự, danh dự

文化(ぶんか)の発展(はってん)に貢献(こうけん)できたことを名誉(めいよ)に思(おも)う。(ナ形(がた))

Tôi cảm thấy thật vinh dự khi có thể cống hiến cho sự phát triển của văn hóa.
Ví dụ thêm
・

名誉(めいよ)ある賞(しょう)を受賞(じゅしょう)できて、大変(たいへん)光栄(こうえい)です。


Tôi rất vinh dự khi nhận được giải thưởng danh giá.
・

彼(かれ)は名誉(めいよ)を傷(きず)つけられたとして、訴訟(そしょう)を起(お)こした。


Anh ta đã khởi kiện vì bị tổn thương danh dự.
・

名誉教授(めいよきょうじゅ)として大学(だいがく)に残(のこ)ることになった。


Ông ấy sẽ ở lại trường đại học với tư cách giáo sư danh dự.
17
及ぶ
およぶ
ảnh hưởng tới, đạt đến, lan ra

指導者(しどうしゃ)の影響力(えいきょうりょく)が社会(しゃかい)全体(ぜんたい)に及(およ)ぶ。

Sức ảnh hưởng của người lãnh đạo lan ra toàn thể xã hội.
Ví dụ thêm
・

被害(ひがい)は広(ひろ)い範囲(はんい)に及(およ)んだ。


Thiệt hại đã lan rộng trên một phạm vi lớn.
・

会議(かいぎ)は五(ご)時間(じかん)に及(およ)んだが、結論(けつろん)は出(で)なかった。


Cuộc họp kéo dài đến năm tiếng nhưng vẫn không đưa ra được kết luận.
・

彼(かれ)の研究(けんきゅう)は多(おお)くの分野(ぶんや)に及(およ)んでいる。


Nghiên cứu của ông ấy mở rộng ra nhiều lĩnh vực.
18
恵む
めぐむ
bố thí, ban cho

名前(なまえ)を明(あ)かさないまま貧(まず)しい人(ひと)にお金(かね)を恵(めぐ)む。

Tôi bố thí tiền cho người nghèo mà không để lộ danh tính.
Ví dụ thêm
・

道(みち)で物乞(ものご)いにお金(かね)を恵(めぐ)んだ。


Tôi đã bố thí tiền cho người ăn xin trên đường.
・

自然(しぜん)に恵(めぐ)まれた土地(とち)で暮(く)らしたい。


Tôi muốn sống ở vùng đất được thiên nhiên ưu đãi.
・

恵(めぐ)まれない子供(こども)たちに食料(しょくりょう)を配(くば)った。


Chúng tôi đã phân phát thực phẩm cho những trẻ em thiếu thốn.
19
有する
ゆうする
sở hữu, có

全(すべ)ての人(ひと)が自分(じぶん)の行動(こうどう)に責任(せきにん)を有(ゆう)している。

Tất cả mọi người đều có trách nhiệm với hành vi của bản thân.
Ví dụ thêm
・

この国(くに)は豊富(ほうふ)な天然資源(てんねんしげん)を有(ゆう)している。


Đất nước này sở hữu nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú.
・

彼(かれ)は三(みっ)つの国(くに)の国籍(こくせき)を有(ゆう)している。


Anh ấy sở hữu quốc tịch của ba quốc gia.
20
出直す
でなおす
làm lại từ đầu, đến lại
①

世間(せけん)を欺(あざむ)いた政治家(せいじか)は二度(にど)と出直(でなお)すことはできない。

Một chính trị gia khi đã lừa dối xã hội thì sẽ không bao giờ có thể bắt đầu lại được nữa.
②

友達(ともだち)の家(いえ)を訪(たず)ねたが留守(るす)だった。また出直(でなお)そう。

Tôi đến thăm nhà bạn nhưng cậu ấy không có nhà nên tôi sẽ đến lại lần nữa.
Ví dụ thêm
・

準備不足(じゅんびふそく)だったので、もう一度(いちど)出直(でなお)すことにした。


Vì chưa chuẩn bị đầy đủ nên tôi đã quyết định làm lại từ đầu.
・

失敗(しっぱい)してもいい、出直(でなお)せばいいんだ。


Thất bại cũng không sao, chỉ cần làm lại từ đầu là được.
21
カテゴリー
danh mục, thể loại

この二(ふた)つの問題(もんだい)はカテゴリーが異(こと)なる。

Hai vấn đề này thuộc danh mục khác nhau.
Ví dụ thêm
・

商品(しょうひん)をカテゴリーごとに分類(ぶんるい)して展示(てんじ)する。


Phân loại và trưng bày sản phẩm theo từng danh mục.
・

この映画(えいが)はどのカテゴリーに入(はい)りますか。


Bộ phim này thuộc thể loại nào?
22
不穏な
ふおんな
bất ổn, không yên

社会(しゃかい)全体(ぜんたい)に不穏(ふおん)な空気(くうき)が漂(ただよ)っている。

Bầu không khí bất ổn đang bao trùm toàn xã hội.
Ví dụ thêm
・

国境付近(こっきょうふきん)で不穏(ふおん)な動(うご)きが報告(ほうこく)されている。


Những diễn biến bất ổn gần biên giới đã được báo cáo.
・

会議(かいぎ)中(ちゅう)に不穏(ふおん)な発言(はつげん)があり、雰囲気(ふんいき)が緊張(きんちょう)した。


Trong cuộc họp có phát ngôn gây bất ổn, khiến không khí trở nên căng thẳng.
23
よどむ
ứ đọng, trì trệ, dày đặc
①

教室(きょうしつ)の空気(くうき)がよどんでいたので、窓(まど)を開(あ)けて換気(かんき)した。

Không khí trong lớp học quá ngột ngạt nên tôi đã mở cửa sổ ra để thông khí.
②

現代(げんだい)のよどんだ社会(しゃかい)を何(なん)とかしたい。

Tôi muốn làm điều gì đó với xã hội trì trệ hiện nay.
Ví dụ thêm
・

川(かわ)の水(みず)がよどんで汚(きたな)くなっていた。


Nước sông bị ứ đọng và trở nên ô nhiễm.
・

組織(そしき)の雰囲気(ふんいき)がよどんでいるので、改革(かいかく)が必要(ひつよう)だ。


Bầu không khí trong tổ chức đang trì trệ nên cần phải cải cách.
24
案じる
あんじる
lo lắng, lo ngại

若者(わかもの)から将来(しょうらい)を案(あん)じる声(こえ)が聞(き)かれる。

Có thể nghe thấy tiếng nói lo lắng về tương lai từ những người trẻ.
Ví dụ thêm
・

親(おや)は常(つね)に子供(こども)の将来(しょうらい)を案(あん)じている。


Cha mẹ luôn lo lắng cho tương lai của con cái.
・

彼(かれ)の健康状態(けんこうじょうたい)を案(あん)じて、医者(いしゃ)に診(み)てもらうよう勧(すす)めた。


Lo ngại về tình trạng sức khỏe của anh ấy, tôi đã khuyên anh ấy đi khám bác sĩ.
・

案(あん)じるより産(う)むが易(やす)し。


Lo lắng thì khó hơn là bắt tay vào làm.
25
同感(する)
どうかん(する)
đồng cảm, đồng tình

国民(こくみん)の多(おお)くが彼(かれ)の意見(いけん)に同感(どうかん)し、投票(とうひょう)した。

Rất nhiều người dân đã đồng tình với quan điểm của anh ta và bỏ phiếu cho anh ta.
Ví dụ thêm
・

あなたの意見(いけん)に全(ぜん)く同感(どうかん)です。


Tôi hoàn toàn đồng tình với ý kiến của bạn.
・

彼女(かのじょ)の考(かんが)えに同感(どうかん)する人(ひと)は少(すく)なくない。


Không ít người đồng cảm với suy nghĩ của cô ấy.
26
なあなあ
xuề xòa, qua loa, dễ dãi

なあなあの関係(かんけい)では、きちんとした話(はな)し合(あ)いにならない。

Trong mối quan hệ xuề xòa thì khó mà có thể thảo luận nghiêm túc được.
Ví dụ thêm
・

なあなあで済(す)ませていると、いつか大(おお)きな問題(もんだい)になる。


Nếu cứ qua loa cho xong thì rồi sẽ thành vấn đề lớn.
・

仕事(しごと)ではなあなあにせず、厳(きび)しくチェックすべきだ。


Trong công việc không nên dễ dãi mà phải kiểm tra nghiêm ngặt.
27
露呈(する)
ろてい(する)
phơi bày, bộc lộ, vạch trần

この件(けん)で日本社会(にほんしゃかい)が抱(かか)える問題(もんだい)が露呈(ろてい)した。

Vụ việc này đã phơi bày những vấn đề mà xã hội Nhật Bản đang phải đối mặt.
Ví dụ thêm
・

企業(きぎょう)の不正行為(ふせいこうい)がメディアによって露呈(ろてい)された。


Hành vi gian lận của doanh nghiệp đã bị truyền thông phơi bày.
・

危機的状況(ききてきじょうきょう)になって初(はじ)めて、組織(そしき)の弱点(じゃくてん)が露呈(ろてい)した。


Chỉ khi rơi vào tình trạng khủng hoảng, điểm yếu của tổ chức mới bị bộc lộ.
28
暗示(する)
あんじ(する)
ám chỉ, gợi ý, ngụ ý

アナリストが今後(こんご)の経済(けいざい)回復(かいふく)を暗示(あんじ)した。

Nhà phân tích đã gợi ý về sự hồi phục kinh tế trong tương lai.
Ví dụ thêm
・

彼(かれ)の発言(はつげん)は辞任(じにん)を暗示(あんじ)しているように聞(き)こえた。


Phát ngôn của ông ấy nghe như đang ngụ ý về việc từ chức.
・

この小説(しょうせつ)の結末(けつまつ)は、続編(ぞくへん)があることを暗示(あんじ)している。


Phần kết của cuốn tiểu thuyết này ám chỉ rằng sẽ có phần tiếp theo.
・

データは景気回復(けいきかいふく)の兆(きざ)しを暗示(あんじ)している。


Dữ liệu đang gợi ý dấu hiệu phục hồi kinh tế.
29
朗報
ろうほう
tin vui, tin tốt lành

不況(ふきょう)の中(なか)、経済(けいざい)に関(かん)する朗報(ろうほう)が伝(つた)わってきた。

Giữa thời kỳ suy thoái, tin tốt lành về kinh tế đã được truyền đến.
Ví dụ thêm
・

就職活動(しゅうしょくかつどう)中(ちゅう)の学生(がくせい)にとって、内定(ないてい)は最高(さいこう)の朗報(ろうほう)だ。


Đối với sinh viên đang tìm việc, được nhận việc là tin vui lớn nhất.
・

被災地(ひさいち)に朗報(ろうほう)が届(とど)いた。復興支援(ふっこうしえん)の予算(よさん)が承認(しょうにん)されたのだ。


Tin vui đã đến với vùng bị thiên tai. Ngân sách hỗ trợ tái thiết đã được phê duyệt.
30
出現(する)
しゅつげん(する)
xuất hiện, sự ra đời

今(いま)こそ偉大(いだい)なリーダーの出現(しゅつげん)が期待(きたい)されている。

Chính lúc này, mọi người đang kỳ vọng vào sự xuất hiện của một nhà lãnh đạo vĩ đại.
Ví dụ thêm
・

新(あたら)しい技術(ぎじゅつ)の出現(しゅつげん)により、私(わたし)たちの生活(せいかつ)は大(おお)きく変(か)わった。


Sự xuất hiện của công nghệ mới đã thay đổi lớn cuộc sống của chúng ta.
・

歴史(れきし)上(じょう)、危機(きき)の時代(じだい)に偉大(いだい)な人物(じんぶつ)が出現(しゅつげん)することが多(おお)い。


Trong lịch sử, những nhân vật vĩ đại thường xuất hiện vào thời kỳ khủng hoảng.
31
特有な
とくゆうな
đặc trưng, riêng có, đặc hữu

海外(かいがい)からの観光客(かんこうきゃく)は日本(にほん)特有(とくゆう)な文化(ぶんか)に興味(きょうみ)がある。

Khách du lịch nước ngoài hứng thú với nền văn hóa đặc trưng của Nhật Bản.
Ví dụ thêm
・

この地方(ちほう)特有(とくゆう)の方言(ほうげん)が今(いま)でも使(つか)われている。


Phương ngữ đặc trưng của vùng này vẫn còn được sử dụng đến ngày nay.
・

日本(にほん)特有(とくゆう)の四季(しき)の変化(へんか)は美(うつく)しい。


Sự thay đổi bốn mùa đặc trưng của Nhật Bản rất đẹp.
32
予告(する)
よこく(する)
báo trước, thông báo trước

労働者(ろうどうしゃ)を解雇(かいこ)する際(さい)は30日(さんじゅうにち)前(まえ)までの予告(よこく)が必要(ひつよう)だ。

Khi sa thải người lao động, cần phải thông báo trước 30 ngày.
Ví dụ thêm
・

映画(えいが)の予告編(よこくへん)を見(み)て、とても楽(たの)しみになった。


Xem trailer phim xong, tôi rất mong chờ.
・

台風(たいふう)の接近(せっきん)が予告(よこく)されたため、学校(がっこう)は休校(きゅうこう)になった。


Vì đã được báo trước về bão đang đến gần, trường học đã cho nghỉ.
・

予告(よこく)なしに値上(ねあ)げするのは消費者(しょうひしゃ)に対(たい)して不誠実(ふせいじつ)だ。


Việc tăng giá mà không báo trước là thiếu thành ý đối với người tiêu dùng.
33
施行(する)
しこう(する)
thi hành, ban hành

来月(らいげつ)から新(あたら)しい法律(ほうりつ)が施行(しこう)される。

Từ tháng sau, luật mới sẽ được thi hành.
Ví dụ thêm
・

新(あたら)しい交通(こうつう)法規(ほうき)が来年(らいねん)から施行(しこう)される予定(よてい)だ。


Luật giao thông mới dự kiến sẽ được thi hành từ năm sau.
・

この法律(ほうりつ)は施行(しこう)されてから十(じゅう)年(ねん)が経過(けいか)した。


Đã mười năm trôi qua kể từ khi luật này được thi hành.
34
且つ
かつ
và, đồng thời, hơn nữa

現代社会(げんだいしゃかい)は複雑(ふくざつ)、且(か)つ不安定(ふあんてい)である。

Xã hội hiện đại phức tạp, đồng thời không ổn định.
Ví dụ thêm
・

彼(かれ)は優秀(ゆうしゅう)、且(か)つ努力家(どりょくか)である。


Anh ấy giỏi, đồng thời rất chăm chỉ.
・

この計画(けいかく)は実現(じつげん)可能(かのう)、且(か)つ効果(こうか)的(てき)だと評価(ひょうか)された。


Kế hoạch này được đánh giá là khả thi, đồng thời hiệu quả.
・

正確(せいかく)、且(か)つ迅速(じんそく)に対応(たいおう)することが求(もと)められる。


Yêu cầu phải xử lý chính xác, đồng thời nhanh chóng.

JTest.net


Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ rộng


Chapter 2 Cuộc sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Đồ ăn

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Nhật trình

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Việc nhà

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Ở trường

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Lên Đại học

Bài 5  Laptop, điện thoại


Chapter 5 Ở công ty

Bài 1  Tìm việc

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 6 Thành phố của tôi

Bài 1  Thành phố

Bài 2  Công cộng

Bài 3  Giao thông

Bài 4  Sản xuất

Bài 5  Nông thôn


Chapter 7 Sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Triệu chứng bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 8 Sở thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Học tập

Bài 4  Sách

Bài 5  Ngày nghỉ


Chapter 9 Thế giới

Bài 1  Kế hoạch du lịch

Bài 2  Tại nơi du lịch

Bài 3  Đất nước

Bài 4  Quan hệ quốc tế

Bài 5  Quan hệ quốc tế


Chapter 10 Thiên nhiên

Bài 1  Thời tiết, khí hậu

Bài 2  Thiên tai

Bài 3  Môi trường thế giới

Bài 4  Tự nhiên

Bài 5  Giải trí


Chapter 11 Tin tức

Bài 1  Sự cố

Bài 2  Sự kiện, sự cố

Bài 3  Xã hội

Bài 4  Chính trị

Bài 5  Kinh tế


Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng tốt

Bài 3  Tâm trạng xấu

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①

Bài 1  Trạng từ ①

Bài 2  Trạng từ ②

Bài 3  Trạng từ ③

Bài 4  Từ dễ nhầm lẫn ①

Bài 5  Từ dễ nhầm lẫn ②


Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②

Bài 1  Thành ngữ: Khuôn mặt

Bài 2  Thành ngữ: Thân thể

Bài 3  Thành ngữ: Bộ phận khác

Bài 4  Từ nhiều nghĩa

Bài 5  Từ nhiều nghĩa