Từ vựng N1 - Chủ đề Từ dễ nhầm lẫn ①
| # | Từ vựng | Ví dụ |
|---|---|---|
|
1
|
制作(する)せいさく(する)chế tác, sáng tác |
Ví dụ thêm
・
Để chế tác một bộ phim, cần rất nhiều nhân viên.
・
Cô ấy đang chế tác tác phẩm gốm sứ.
・
このドキュメンタリーは Bộ phim tài liệu này do một đạo diễn nổi tiếng sản xuất. |
|
2
|
製作(する)せいさく(する)chế tạo, sản xuất |
この Ví dụ thêm
・
この Đồ nội thất này do thợ thủ công chế tạo bằng tay.
・
Phải mất nửa năm để chế tạo máy móc mới.
・
Sở thích của anh ấy là chế tạo mô hình máy bay. |
|
3
|
押さえるおさえるgiữ, che, ấn |
Ví dụ thêm
・
Tôi dùng tay giữ mũ để không bị gió thổi bay.
・
Tôi dùng khăn ấn vào vết thương để cầm máu.
・
Nắm vững những điểm chính rồi mới viết báo cáo. |
|
4
|
抑えるおさえるkiềm chế, kìm nén |
Ví dụ thêm
・
Kìm nén cơn giận và bình tĩnh nói chuyện.
・
Chính phủ đã đưa ra chính sách để kiềm chế lạm phát.
・
Xin hãy hạ giọng nói nhỏ lại. |
|
5
|
精算(する)せいさん(する)quyết toán, thanh toán chính xác |
Ví dụ thêm
・
Tôi đã được quyết toán chi phí đi lại cho chuyến công tác.
・
Tôi đã thanh toán khoản chênh lệch vé tại máy quyết toán.
・
Cần phải quyết toán chi phí vào cuối tháng. |
|
6
|
清算(する)せいさん(する)thanh toán, giải quyết, thanh lý |
これまでの Ví dụ thêm
・
Tôi muốn thanh toán hết nợ rồi bắt đầu cuộc sống mới.
・
Đang tiến hành thủ tục thanh lý công ty.
・
Tôi muốn giải quyết những sai lầm trong quá khứ và làm lại từ đầu. |
|
7
|
終始(する)しゅうし(する)từ đầu đến cuối, suốt |
①
②
Ví dụ thêm
・
Cô ấy đã luôn mỉm cười tiếp đón từ đầu đến cuối.
・
Trận đấu từ đầu đến cuối đều theo nhịp của đội đối thủ.
・
Cuộc tranh luận suốt từ đầu đến cuối chỉ toàn chỉ trích, không có ý kiến mang tính xây dựng nào. |
|
8
|
始終しじゅうthường xuyên, liên tục |
Ví dụ thêm
・
Anh ta lúc nào cũng chỉ phàn nàn.
・
あの Hai người đó lúc nào cũng cãi nhau.
・
Mẹ tôi lúc nào cũng có vẻ bận rộn. |
|
9
|
冒すおかすliều, mạo hiểm |
Ví dụ thêm
・
Không cần phải liều mạng để leo núi.
・
Anh ấy đã mạo hiểm chấp nhận rủi ro thất bại để bắt đầu kinh doanh mới.
・
Bệnh tật xâm hại cơ thể, anh ấy phải nhập viện. |
|
10
|
侵すおかすxâm phạm, xâm lấn |
いかなる Ví dụ thêm
・
Việc xâm phạm quyền riêng tư cá nhân bị pháp luật nghiêm cấm.
・
Không được xâm phạm quyền lợi của người khác.
・
ウイルスが Virus đang xâm nhập các tế bào trong cơ thể. |
|
11
|
犯すおかすphạm (tội, lỗi) |
Ví dụ thêm
・
Cẩn thận để không phạm lại sai lầm tương tự lần nữa.
・
Anh ấy đã phạm tội khi còn trẻ và vào tù.
・
Hành vi vi phạm pháp luật sẽ bị trừng phạt nghiêm khắc. |
|
12
|
保証(する)ほしょう(する)bảo hành, bảo đảm |
このパソコンは Ví dụ thêm
・
Chúng tôi bảo đảm chất lượng, xin hãy yên tâm sử dụng.
・
Nếu không có giấy bảo hành thì không được sửa chữa miễn phí.
・
Tôi không bảo đảm thành công, nhưng sẽ cố gắng hết sức. |
|
13
|
保障(する)ほしょう(する)bảo đảm, bảo hộ |
Ví dụ thêm
・
Hiến pháp bảo đảm quyền con người cơ bản của công dân.
・
Việc hoàn thiện chế độ bảo đảm xã hội đang được yêu cầu.
・
Quyền tự do ngôn luận được pháp luật bảo đảm. |
|
14
|
補償(する)ほしょう(する)bồi thường, đền bù |
Ví dụ thêm
・
Tiến hành bồi thường thỏa đáng cho nạn nhân vụ tai nạn.
・
Tôi đã yêu cầu bồi thường về tiếng ồn do thi công.
・
Có chế độ đền bù thiệt hại do thiên tai. |
|
15
|
追求(する)ついきゅう(する)theo đuổi, tìm kiếm |
Ví dụ thêm
・
Anh ấy vẫn không ngừng theo đuổi cuộc sống lý tưởng.
・
Doanh nghiệp chỉ theo đuổi lợi nhuận sẽ không tồn tại lâu dài.
・
Nghệ sĩ luôn tìm kiếm phương thức biểu đạt mới. |
|
16
|
追及(する)ついきゅう(する)truy cứu, truy vấn |
Ví dụ thêm
・
Đảng đối lập đã truy vấn gay gắt về phát ngôn của thủ tướng.
・
Truy cứu trách nhiệm của nhân viên đã gian lận.
・
Phóng viên đang truy vấn về vụ bê bối của chính trị gia. |
|
17
|
追究(する)ついきゅう(する)truy cứu, nghiên cứu đến cùng |
Ví dụ thêm
・
Các nhà khoa học đang nghiên cứu đến cùng nguyên nhân của hiện tượng tự nhiên.
・
Phải truy cứu nguyên nhân gốc rễ của vấn đề.
・
Học vấn chính là việc nghiên cứu đến cùng chân lý. |
|
18
|
分別(する)ぶんべつ(する)phân loại |
Ví dụ thêm
・
ごみを Phân loại rác đúng cách sẽ góp phần bảo vệ môi trường.
・
この Ở khu vực này, phải phân loại rác thành 5 loại.
・
Xin hãy phân loại rác tái chế và rác nhựa rồi hãy vứt. |
|
19
|
分別ふんべつsự suy xét, lẽ phải trái |
Ví dụ thêm
・
もう Tôi mong anh hành động có suy xét hơn một chút.
・
Đứa trẻ đã đến tuổi biết phân biệt phải trái.
・
Hãy trở thành người biết suy xét đúng đắn. |
|
20
|
心中しんちゅうnỗi lòng, tâm trạng |
Ví dụ thêm
・
Tâm trạng của anh ấy chắc hẳn rất phức tạp.
・
Xin hãy thông cảm cho nỗi lòng của cô ấy khi thi trượt.
・
Những ngày tháng tâm trạng không yên ổn vẫn tiếp tục. |
|
21
|
心中(する)しんじゅう(する)tự sát đôi, tử tình |
この Ví dụ thêm
・
Chikamatsu Monzaemon đã viết nhiều tác phẩm lấy đề tài tự sát đôi.
・
Vụ tự sát đôi của hai người đã gây xôn xao dư luận. |
|
22
|
大家たいかbậc thầy, đại gia (trong lĩnh vực) |
Ví dụ thêm
・
Ông ấy được biết đến là bậc thầy trong văn học Nhật Bản.
・
Tôi đã được bậc thầy trong giới âm nhạc trực tiếp chỉ dạy.
・
Cô ấy có thực lực đến mức được gọi là bậc thầy trong lĩnh vực đó. |
|
23
|
大家おおやchủ nhà |
Ví dụ thêm
・
Tôi đã quên trả tiền thuê nhà cho chủ nhà.
・
Không thể nuôi thú cưng mà không có sự cho phép của chủ nhà.
・
Trước khi chuyển nhà, tôi đã chào hỏi chủ nhà. |
|
24
|
市場いちばchợ, khu chợ |
Ví dụ thêm
・
Chợ Tsukiji cũng rất được du khách yêu thích.
・
Nếu đi chợ sớm vào buổi sáng thì có thể mua được cá tươi.
・
この Ở khu chợ này, rau quả và trái cây địa phương được bán. |
|
25
|
市場しじょうthị trường |
Ví dụ thêm
・
Thị trường chứng khoán đang biến động mạnh.
・
Dự kiến tung sản phẩm mới ra thị trường.
・
アジア Thị trường châu Á được dự báo sẽ tiếp tục tăng trưởng. |
|
26
|
目下もっかhiện tại, hiện nay |
Ví dụ thêm
・
Vấn đề lớn nhất hiện nay là thiếu nhân lực.
・
Dự án mới hiện đang được tiến hành.
・
Hiện tại vẫn chưa tìm ra giải pháp. |
|
27
|
目下めしたcấp dưới, người dưới |
Ví dụ thêm
・
Nên dùng kính ngữ ngay cả với cấp dưới.
・
Anh ấy đối xử với cấp trên và cấp dưới bằng thái độ như nhau.
・
Việc lắng nghe ý kiến của cấp dưới cũng rất quan trọng. |

JTest.net
Giới thiệu
3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.
Trắc nghiệm tiếng Nhật
Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn
Mục lục
Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người
Chapter 2 Cuộc sống
Chapter 3 Ở nhà
Chapter 4 Ở trường
Chapter 5 Ở công ty
Bài 5 Nghỉ việc, chuyển chỗ làm
Chapter 6 Thành phố của tôi
Chapter 7 Sức khỏe
Chapter 8 Sở thích
Chapter 9 Thế giới
Chapter 10 Thiên nhiên
Chapter 11 Tin tức
Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh
Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①
Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②