Từ vựng N1 - Chủ đề Từ dễ nhầm lẫn ①

# Từ vựng Ví dụ
1
制作(する)
せいさく(する)
chế tác, sáng tác

大学だいがく美術びじゅつ学部がくぶ絵画かいが制作せいさくする。

Tôi sáng tác tranh tại khoa mỹ thuật của trường đại học.
2
製作(する)
せいさく(する)
chế tạo, sản xuất

この工場こうじょう商品しょうひん製作せいさくされている。

Sản phẩm được chế tạo ở nhà máy này.
3
押さえる
おさえる
giữ, che, ấn

彼女かのじょはハンカチでくちさえている。

Cô ấy đang che miệng bằng một chiếc khăn tay.
4
抑える
おさえる
kiềm chế, kìm nén

ひとまえきたくないので、感情かんじょうおさえた。

Tôi không muốn khóc trước mặt mọi người nên tôi đã kiềm chế cảm xúc lại.
5
精算(する)
せいさん(する)
quyết toán, thanh toán chính xác

えき電車でんしゃだい精算せいさんした。

Tôi đã thanh toán bù tiền tàu tại nhà ga.
6
清算(する)
せいさん(する)
thanh toán, giải quyết, thanh lý

これまでの人間にんげん関係かんけい清算せいさんしたい。

Tôi muốn giải quyết các mối quan hệ trong quá khứ.
7
終始(する)
しゅうし(する)
từ đầu đến cuối, suốt

会議かいぎちゅうかれ終始しゅうししたいたままだった。
今日きょう会議かいぎは、無駄むだ話し合はなしあいに終始しゅうしした。

Anh ta cúi đầu suốt cả buổi họp. / Buổi họp ngày hôm nay từ đầu đến cuối toàn nói những điều thừa thãi.
8
始終
しじゅう
thường xuyên, liên tục

となり公園こうえん始終しじゅうどものこえがする。

Từ công viên bên cạnh lúc nào cũng vọng ra tiếng trẻ con.
9
冒す
おかす
liều, mạo hiểm

危険きけんおかして、台風たいふうなかかけた。

Tôi đã liều mình ra ngoài giữa cơn bão.
10
侵す
おかす
xâm phạm, xâm lấn

いかなる理由りゆうがあっても、他国たこく領土りょうどおかしてはいけない。

Dù với bất cứ lý do nào thì cũng không được xâm phạm lãnh thổ của nước khác.
11
犯す
おかす
phạm (tội, lỗi)

犯罪はんざいおかしたひと心理しんりさぐる。

Khám phá tâm lý của kẻ phạm tội.
12
保証(する)
ほしょう(する)
bảo hành, bảo đảm

このパソコンは3年間ねんかん保証ほしょうきだ。

Chiếc máy tính này có bảo hành 3 năm.
13
保障(する)
ほしょう(する)
bảo đảm, bảo hộ

政府せいふには国民こくみん権利けんり保障ほしょうする義務ぎむがある。

Chính phủ có nghĩa vụ bảo đảm quyền lợi của công dân.
14
補償(する)
ほしょう(する)
bồi thường, đền bù

保険ほけんはいっておけば、万一まんいち補償ほしょう安心あんしんだ。

Nếu bạn có bảo hiểm thì không phải lo về vấn đề bồi thường khi có chuyện bất trắc.
15
追求(する)
ついきゅう(する)
theo đuổi, tìm kiếm

なんさいになっても、女性じょせいうつくしさを追求ついきゅうする。

Dù bao nhiêu tuổi thì phụ nữ vẫn luôn theo đuổi cái đẹp.
16
追及(する)
ついきゅう(する)
truy cứu, truy vấn

事故じこに関して、会社かいしゃ責任せきにん追及ついきゅうする。

Truy cứu trách nhiệm của công ty về vụ tai nạn.
17
追究(する)
ついきゅう(する)
truy cứu, nghiên cứu đến cùng

事件じけん真相しんそうを、最後さいごまで追究ついきゅうしていく。

Tôi sẽ truy cứu chân tướng của vụ việc này đến cùng.
18
分別(する)
ぶんべつ(する)
phân loại

可燃かねん不燃ふねん分別ふんべつしてごみをす。

Phân loại rác cháy được và không cháy được trước khi vứt.
19
分別
ふんべつ
sự suy xét, lẽ phải trái

分別ふんべつのある大人おとながあんな行動こうどうをするとは。

Không thể tin được một người lớn biết phân biệt phải trái lại làm ra hành động như vậy.
20
心中
しんちゅう
nỗi lòng, tâm trạng

愛犬あいけんくした友人ゆうじん心中しんじゅうさっする。

Tôi cố gắng hiểu nỗi lòng của người bạn vừa mất đi chú chó cưng.
21
心中(する)
しんじゅう(する)
tự sát đôi, tử tình

この小説しょうせつわか男女だんじょ心中しんじゅうするはなしだ。

Cuốn tiểu thuyết này là câu chuyện về đôi nam nữ trẻ tuổi tự sát đôi.
22
大家
たいか
bậc thầy, đại gia (trong lĩnh vực)

写真しゃしん男性だんせいは、日本にほん絵画かいがかい大家おおやだ。

Người đàn ông trong ảnh là bậc thầy trong giới hội họa Nhật Bản.
23
大家
おおや
chủ nhà

大家おおやさんは親切しんせつで、いつもってくれる。

Chủ nhà vừa thân thiện lại lúc nào cũng quan tâm đến chúng tôi.
24
市場
いちば
chợ, khu chợ

海外かいがい旅行りょこうでは、かならずそのくに市場しじょうめぐる。

Tôi lúc nào cũng dạo quanh các khu chợ của mỗi nước khi đi du lịch nước ngoài.
25
市場
しじょう
thị trường

おおくの日本にほん企業きぎょう海外かいがい市場しじょうひろげている。

Rất nhiều doanh nghiệp Nhật Bản đang mở rộng thị trường ra nước ngoài.
26
目下
もっか
hiện tại, hiện nay

目下もっか地震じしん被害ひがい調査ちょうさしているところです。

Hiện tại, chúng tôi đang khảo sát về thiệt hại của vụ động đất.
27
目下
めした
cấp dưới, người dưới

社長しゃちょうわたしたち目下めしたものにも丁寧ていねいせっしてくれる。

Giám đốc vẫn cư xử rất lịch sự ngay cả với cấp dưới như chúng tôi.

JTest.net


Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ rộng


Chapter 2 Cuộc sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Đồ ăn

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Nhật trình

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Việc nhà

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Ở trường

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Lên Đại học

Bài 5  Laptop, điện thoại


Chapter 5 Ở công ty

Bài 1  Tìm việc

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 6 Thành phố của tôi

Bài 1  Thành phố

Bài 2  Công cộng

Bài 3  Giao thông

Bài 4  Sản xuất

Bài 5  Nông thôn


Chapter 7 Sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Triệu chứng bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 8 Sở thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Học tập

Bài 4  Sách

Bài 5  Ngày nghỉ


Chapter 9 Thế giới

Bài 1  Kế hoạch du lịch

Bài 2  Tại nơi du lịch

Bài 3  Đất nước

Bài 4  Quan hệ quốc tế

Bài 5  Quan hệ quốc tế


Chapter 10 Thiên nhiên

Bài 1  Thời tiết, khí hậu

Bài 2  Thiên tai

Bài 3  Môi trường thế giới

Bài 4  Tự nhiên

Bài 5  Giải trí


Chapter 11 Tin tức

Bài 1  Sự cố

Bài 2  Sự kiện, sự cố

Bài 3  Xã hội

Bài 4  Chính trị

Bài 5  Kinh tế


Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng tốt

Bài 3  Tâm trạng xấu

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①

Bài 1  Trạng từ ①

Bài 2  Trạng từ ②

Bài 3  Trạng từ ③

Bài 4  Từ dễ nhầm lẫn ①

Bài 5  Từ dễ nhầm lẫn ②


Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②

Bài 1  Thành ngữ: Khuôn mặt

Bài 2  Thành ngữ: Thân thể

Bài 3  Thành ngữ: Bộ phận khác

Bài 4  Từ nhiều nghĩa

Bài 5  Từ nhiều nghĩa