Từ vựng N1 - Chủ đề Từ dễ nhầm lẫn ①
| # | Từ vựng | Ví dụ |
|---|---|---|
|
1
|
制作(する)せいさく(する)chế tác, sáng tác |
|
|
2
|
製作(する)せいさく(する)chế tạo, sản xuất |
この |
|
3
|
押さえるおさえるgiữ, che, ấn |
|
|
4
|
抑えるおさえるkiềm chế, kìm nén |
|
|
5
|
精算(する)せいさん(する)quyết toán, thanh toán chính xác |
|
|
6
|
清算(する)せいさん(する)thanh toán, giải quyết, thanh lý |
これまでの |
|
7
|
終始(する)しゅうし(する)từ đầu đến cuối, suốt |
|
|
8
|
始終しじゅうthường xuyên, liên tục |
|
|
9
|
冒すおかすliều, mạo hiểm |
|
|
10
|
侵すおかすxâm phạm, xâm lấn |
いかなる |
|
11
|
犯すおかすphạm (tội, lỗi) |
|
|
12
|
保証(する)ほしょう(する)bảo hành, bảo đảm |
このパソコンは3 |
|
13
|
保障(する)ほしょう(する)bảo đảm, bảo hộ |
|
|
14
|
補償(する)ほしょう(する)bồi thường, đền bù |
|
|
15
|
追求(する)ついきゅう(する)theo đuổi, tìm kiếm |
|
|
16
|
追及(する)ついきゅう(する)truy cứu, truy vấn |
|
|
17
|
追究(する)ついきゅう(する)truy cứu, nghiên cứu đến cùng |
|
|
18
|
分別(する)ぶんべつ(する)phân loại |
|
|
19
|
分別ふんべつsự suy xét, lẽ phải trái |
|
|
20
|
心中しんちゅうnỗi lòng, tâm trạng |
|
|
21
|
心中(する)しんじゅう(する)tự sát đôi, tử tình |
この |
|
22
|
大家たいかbậc thầy, đại gia (trong lĩnh vực) |
|
|
23
|
大家おおやchủ nhà |
|
|
24
|
市場いちばchợ, khu chợ |
|
|
25
|
市場しじょうthị trường |
|
|
26
|
目下もっかhiện tại, hiện nay |
|
|
27
|
目下めしたcấp dưới, người dưới |
|

JTest.net
Giới thiệu
3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.
Trắc nghiệm tiếng Nhật
Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn
Mục lục
Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người
Chapter 2 Cuộc sống
Chapter 3 Ở nhà
Chapter 4 Ở trường
Chapter 5 Ở công ty
Bài 5 Nghỉ việc, chuyển chỗ làm
Chapter 6 Thành phố của tôi
Chapter 7 Sức khỏe
Chapter 8 Sở thích
Chapter 9 Thế giới
Chapter 10 Thiên nhiên
Chapter 11 Tin tức
Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh
Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①
Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②