Từ vựng N1 - Chủ đề Nơi ở

# Từ vựng Ví dụ
1
家計
かけい
Kinh tế gia đình, ngân sách gia đình

今月こんげつ家計かけい赤字あかじだ。こまったものだ。

Tháng này, kinh tế gia đình chúng tôi lại bị thâm hụt. Thật là rắc rối.
Ví dụ thêm

家計簿かけいぼをつけることで、無駄むだ出費しゅっぴらすことができた。


Nhờ ghi sổ chi tiêu gia đình, tôi đã có thể giảm được những khoản chi không cần thiết.

共働ともばたらきでも家計かけいきびしいとかんじる家庭かていえている。


Ngày càng nhiều gia đình dù vợ chồng cùng đi làm vẫn cảm thấy ngân sách gia đình eo hẹp.

つま家計かけい管理かんりしているので、わたし毎月まいつきまったがくのおこづかいをもらう。


Vợ tôi quản lý ngân sách gia đình nên hàng tháng tôi được nhận một khoản tiền tiêu vặt cố định.
2
差し引く
さしひく
Khấu trừ

給料きゅうりょう税金ぜいきんなどをいてまれる。

Sau khi khấu trừ tiền thuế, tiền lương sẽ được chuyển khoản vào tài khoản ngân hàng.
Ví dụ thêm

経費けいひいた利益りえきはわずか10万円じゅうまんえんだった。


Lợi nhuận sau khi khấu trừ chi phí chỉ còn 100.000 yên.

保険料ほけんりょうくと、手取てどりはかなりってしまう。


Sau khi khấu trừ phí bảo hiểm, tiền thực nhận giảm đi đáng kể.

返品へんぴんされたぶんいて、売上うりあげ計算けいさんなおした。


Tôi đã tính lại doanh thu sau khi trừ đi phần hàng bị trả lại.
3
手取り
てどり
Tiền thực nhận, lương thực lĩnh (sau khi khấu trừ thuế và bảo hiểm)

一人暮ひとりぐらしなので、手取てどりで20万円にじゅうまんえんしい。

Vì sống một mình nên tôi muốn lương thực nhận ít nhất 200.000 yên.
Ví dụ thêm

手取てどりがすくないので、毎月まいつき貯金額ちょきんがくらさざるをない。


Vì lương thực nhận ít nên tôi buộc phải giảm số tiền tiết kiệm hàng tháng.

額面がくめんでは30万円さんじゅうまんえんだが、手取てどりは24万円にじゅうよんまんえんほどだ。


Lương danh nghĩa là 300.000 yên nhưng thực nhận chỉ khoảng 240.000 yên.

転職てんしょくして手取てどりがえたので、生活せいかつにゆとりがてきた。


Nhờ chuyển việc mà lương thực nhận tăng lên nên cuộc sống trở nên dư dả hơn.
4
倹約(する)
けんやく(する)
Tiết kiệm, tằn tiện

いま生活せいかつ倹約けんやくできるのは外食がいしょくだいくらいだ。

Trong cuộc sống hiện tại, thứ mà tôi có thể tiết kiệm được chỉ là tiền ăn ngoài.
Ví dụ thêm

祖母そぼ倹約けんやくで、もの無駄むだにすることをきらう。


Bà tôi là người tằn tiện, bà ghét việc lãng phí đồ đạc.

倹約けんやくこころがけているが、たまには贅沢ぜいたくもしたい。


Tôi luôn cố gắng tiết kiệm nhưng thỉnh thoảng cũng muốn xa xỉ một chút.

水道すいどうだい倹約けんやくするために、シャワーの時間じかんみじかくしている。


Để tiết kiệm tiền nước, tôi rút ngắn thời gian tắm vòi sen.
5
出費
しゅっぴ
Chi tiêu, chi phí, khoản chi

今月こんげつ友人ゆうじん結婚式けっこんしきなど出費しゅっぴおおい。

Tháng này có nhiều khoản chi tiêu như đám cưới của bạn bè.
Ví dụ thêm

しにともな出費しゅっぴ予想よそう以上いじょうにかかった。


Chi phí liên quan đến việc chuyển nhà tốn hơn dự kiến.

きゅう出費しゅっぴそなえて、すこしでも貯金ちょきんしておくべきだ。


Nên tiết kiệm dù chỉ một ít để phòng trường hợp phát sinh chi phí đột xuất.

旅行りょこう出費しゅっぴおさえるために、格安かくやすホテルをさがした。


Để giảm chi phí du lịch, tôi đã tìm khách sạn giá rẻ.
6
かさむ
Tăng lên, chồng chất (chi phí, số lượng)

しばらく出費しゅっぴがかさむ。もっと節約せつやくしないと。

Chi phí sẽ tăng lên trong một thời gian. Phải tiết kiệm hơn mới được.
Ví dụ thêm

入院にゅういん長引ながびいて、医療費いりょうひがかさんでしまった。


Việc nằm viện kéo dài nên chi phí y tế đã chồng chất lên.

ふゆ暖房だんぼうがかさむので、厚着あつぎをして節約せつやくしている。


Mùa đông chi phí sưởi ấm tăng lên nên tôi mặc ấm để tiết kiệm.

子供こどもおおきくなるにつれて、教育費きょういくひがかさむ一方いっぽうだ。


Con cái càng lớn thì chi phí giáo dục càng tăng lên.
7
内訳
うちわけ
Bảng kê chi tiết, chi tiết từng mục

毎月まいつき給料きゅうりょう内訳うちわけをしっかりチェックする。

Hàng tháng, tôi kiểm tra kỹ càng bảng kê chi tiết tiền lương.
Ví dụ thêm

予算よさん内訳うちわけくわしく説明せつめいしてください。


Xin hãy giải thích chi tiết bảng kê ngân sách.

費用ひよう内訳うちわけると、交通費こうつうひ一番いちばんおおかった。


Nhìn vào bảng kê chi tiết chi phí thì thấy phí giao thông chiếm nhiều nhất.

売上うりあげ内訳うちわけをグラフにして、会議かいぎ報告ほうこくした。


Tôi đã lập biểu đồ chi tiết doanh thu và báo cáo trong cuộc họp.
8
共働き(する)
ともばたらき(する)
Vợ chồng cùng đi làm, gia đình có hai nguồn thu nhập

しばらく共働ともばたらきしないと、生活せいかつにがい。

Nếu vợ chồng không cùng đi làm một thời gian thì cuộc sống sẽ rất khó khăn.
Ví dụ thêm

共働ともばたらきの家庭かていでは、家事かじ分担ぶんたん大切たいせつだ。


Trong gia đình vợ chồng cùng đi làm, việc phân chia công việc nhà rất quan trọng.

共働ともばたらきのおかげで、住宅じゅうたくローンをはや返済へんさいできた。


Nhờ vợ chồng cùng đi làm mà chúng tôi đã trả xong khoản vay mua nhà sớm.

最近さいきん共働ともばたら世帯せたいえ、保育所ほいくしょ需要じゅようたかまっている。


Gần đây số hộ gia đình vợ chồng cùng đi làm tăng lên, nhu cầu về nhà trẻ cũng tăng cao.
9
やり繰り(する)
やりくり(する)
Xoay sở, sắp xếp, quản lý (tài chính)

生活費せいかつひのやりりは大変たいへんだが、工夫くふうするのはたのしい。

Việc xoay sở chi phí sinh hoạt mặc dù rất khó khăn nhưng nghĩ cách tiết kiệm cũng thú vị.
Ví dụ thêm

かぎられた予算よさんでやりりするのは大変たいへんだ。


Xoay sở trong ngân sách hạn hẹp thật là khó khăn.

ははすくない給料きゅうりょうでも上手じょうずにやりりしていた。


Mẹ tôi đã xoay sở rất giỏi dù lương ít ỏi.

時間じかんのやりりが上手じょうずひとは、仕事しごともプライベートも充実じゅうじつしている。


Người giỏi sắp xếp thời gian thì cả công việc lẫn cuộc sống riêng đều viên mãn.
10
すずめの涙
すずめのなみだ
"Nước mắt chim sẻ", số lượng rất nhỏ, ít ỏi

ボーナスがたが、すずめのなみだだった。

Tôi được trả tiền thưởng nhưng số tiền rất ít ỏi.
Ví dụ thêm

銀行ぎんこう利子りしはすずめのなみだほどしかつかない。


Tiền lãi ngân hàng chỉ được một khoản nhỏ xíu.

残業代ざんぎょうだいたが、すずめのなみだでがっかりした。


Được trả tiền làm thêm giờ nhưng ít ỏi quá nên thất vọng.

退職金たいしょくきんはすずめのなみだで、老後ろうご生活せいかつ不安ふあんだ。


Tiền trợ cấp thôi việc ít ỏi nên tôi lo lắng cho cuộc sống tuổi già.
11
ギャラ
Tiền thù lao, tiền cát-xê

アルバイトのギャラがすこしだけはいった。

Tôi nhận được một khoản tiền thù lao nhỏ từ công việc làm thêm.
Ví dụ thêm

今回こんかい仕事しごとのギャラは交渉こうしょう次第しだいわる。


Thù lao cho công việc lần này sẽ thay đổi tùy theo đàm phán.

有名ゆうめい俳優はいゆうのギャラは一本いっぽんすうせんまんえんにもなるらしい。


Nghe nói cát-xê của diễn viên nổi tiếng lên đến hàng chục triệu yên mỗi tập.

ギャラがやすくても、経験けいけんになるならやってみたい。


Dù thù lao thấp nhưng nếu có được kinh nghiệm thì tôi muốn thử.
12
極力
きょくりょく
Hết sức có thể, tối đa có thể

節約せつやくのため、極力きょくりょく自炊じすいをするようにしている。

Để tiết kiệm, tôi cố gắng tự nấu ăn hết mức có thể.
Ví dụ thêm

健康けんこうのために、極力きょくりょく階段かいだん使つかうようにしている。


Vì sức khỏe, tôi cố gắng hết sức sử dụng cầu thang bộ.

環境保護かんきょうほごのため、極力きょくりょくプラスチック製品せいひんけている。


Để bảo vệ môi trường, tôi tránh sử dụng sản phẩm nhựa hết mức có thể.

極力きょくりょく無駄むだはぶいて、効率こうりつよく仕事しごとすすめたい。


Tôi muốn loại bỏ lãng phí tối đa để tiến hành công việc hiệu quả.
13
セレブ
Người nổi tiếng, người giàu có, thượng lưu

たまにはセレブのように贅沢ぜいたくしたい。

Thỉnh thoảng tôi cũng muốn sống xa hoa như người nổi tiếng.
Ví dụ thêm

あのまちにはセレブがおおんでいるらしい。


Nghe nói có nhiều người giàu sống ở khu phố đó.

セレブ御用達ごようたつのレストランで食事しょくじをしてみたい。


Tôi muốn thử ăn ở nhà hàng mà giới thượng lưu hay lui tới.

SNSでセレブの生活せいかつると、うらやましくなる。


Khi nhìn cuộc sống của người giàu trên mạng xã hội, tôi thấy ghen tị.
14
ゆとり
Dư dả, thư thái, thoải mái

かねがなくても、こころにゆとりをちたい。

Dù không có tiền nhưng tôi vẫn muốn giữ sự thư thái trong lòng.
Ví dụ thêm

経済けいざいてきなゆとりがあれば、趣味しゅみにもっと時間じかんをかけられる。


Nếu có sự dư dả về kinh tế thì có thể dành nhiều thời gian hơn cho sở thích.

時間じかんにゆとりをって行動こうどうするようにしている。


Tôi luôn cố gắng hành động với thời gian dư dả.

ゆとりのあるらしにあこがれるが、現実げんじつきびしい。


Tôi mơ ước cuộc sống thoải mái nhưng thực tế rất khắc nghiệt.
15
丸々[化] (する)
まるまる[化] (する)
Hoàn toàn, trọn vẹn / tròn trĩnh, mũm mĩm

ボーナスは丸々まるまる貯金ちょきんする。

Tôi tiết kiệm toàn bộ tiền thưởng.

丸々まるまるとした元気げんきあかちゃんがまれた。

Đứa bé tròn trĩnh, khỏe mạnh đã chào đời.
Ví dụ thêm

給料きゅうりょう丸々まるまる使つかってしまい、貯金ちょきんまったくできなかった。


Tôi đã tiêu hết toàn bộ lương nên hoàn toàn không tiết kiệm được gì.

丸々まるまるいちにちかけて、部屋へや大掃除おおそうじをした。


Tôi đã dành trọn một ngày để tổng vệ sinh phòng.

ペットのねこ丸々まるまるふとってきたので、ダイエットさせなければ。


Con mèo cưng đã béo tròn lên nên phải cho nó giảm cân mới được.
16
手元
てもと
Trong tay, sẵn có, tiền mặt có sẵn

給料きゅうりょう貯金ちょきんしているので、手元てもとにはすこししかのこらまい。

Tiền lương tôi gửi tiết kiệm nên trong tay chỉ còn lại rất ít.
Ví dụ thêm

手元てもと資料しりょうがないので、あと確認かくにんします。


Tôi không có tài liệu sẵn trong tay nên sẽ xác nhận sau.

手元てもとのおかねりなくて、カードではらった。


Tiền mặt trong tay không đủ nên tôi đã thanh toán bằng thẻ.

手元てもととどいた商品しょうひん確認かくにんしたら、注文ちゅうもんちがっていた。


Khi kiểm tra hàng nhận được thì thấy khác với đơn đặt hàng.
17
ふところ
Túi tiền, hầu bao, tình hình tài chính

給料きゅうりょうはいっても、すぐにふところさびしくなる。

Dù mới nhận lương xong nhưng túi tiền lại nhanh chóng trống rỗng.
Ví dụ thêm

年末年始ねんまつねんし出費しゅっぴおおくて、ふところさびしい。


Cuối năm đầu năm chi tiêu nhiều nên hầu bao trống rỗng.

ふところ余裕よゆうがあるときは、後輩こうはいにおごることにしている。


Khi hầu bao rủng rỉnh, tôi thường mời đàn em.

このみせふところやさしい値段ねだんで、学生がくせいにも人気にんきがある。


Quán này có giá cả phải chăng nên cũng được sinh viên ưa chuộng.
18
利子
りし
Tiền lãi, lãi suất

銀行ぎんこう貯金ちょきんしていても、利子りし期待きたいできない。

Dù gửi tiết kiệm ở ngân hàng thì cũng không thể kỳ vọng vào tiền lãi.
Ví dụ thêm

借金しゃっきん利子りしふくらんで、返済へんさい困難こんなんになった。


Tiền lãi từ khoản nợ phình lên khiến việc trả nợ trở nên khó khăn.

定期預金ていきよきん利子りし普通預金ふつうよきんよりたかい。


Lãi suất tiền gửi có kỳ hạn cao hơn tiền gửi thường.

友人ゆうじんにおかねしたが、利子りしはつけなかった。


Tôi cho bạn vay tiền nhưng không tính lãi.
19
けた
Hàng (chữ số), bậc, cỡ

部長ぶちょうわたしではボーナスのけたちがう。

Tiền thưởng của tôi và trưởng phòng khác nhau cả hàng chữ số.
Ví dụ thêm

暗証番号あんしょうばんごうは4けた数字すうじ設定せっていしてください。


Xin hãy đặt mật mã gồm 4 chữ số.

あの会社かいしゃ売上うりあげ桁違けたちがいにおおきい。


Doanh thu của công ty đó lớn hơn hẳn một bậc.

計算けいさん間違まちがえて、いちけたおお請求せいきゅうしてしまった。


Tôi tính nhầm và đã gửi hóa đơn cao hơn một hàng chữ số.
20
割合
わりあい
Tỷ lệ, tỷ trọng

最近さいきんでは貯金ちょきんがゼロのひと割合わりあい予想よそう以上いじょうおおいそうだ。

Nghe nói gần đây, tỷ lệ người không có tiền tiết kiệm nhiều hơn dự đoán.
Ví dụ thêm

女性社員じょせいしゃいん割合わりあい年々ねんねんえている。


Tỷ lệ nhân viên nữ tăng lên hàng năm.

食費しょくひ生活費せいかつひめる割合わりあいはどのくらいですか。


Tỷ lệ tiền ăn chiếm trong chi phí sinh hoạt là bao nhiêu?

合格者ごうかくしゃ割合わりあい受験者じゅけんしゃ全体ぜんたいやく30%さんじゅうぱーせんとだった。


Tỷ lệ người đỗ chiếm khoảng 30% tổng số thí sinh.
21
きっかり
Chính xác, đúng, vừa đúng

ちちおこづかいは毎月まいつき3万円さんまんえんきっかりだ。

Tiền tiêu vặt hàng tháng của bố tôi đúng 30.000 yên.
Ví dụ thêm

会議かいぎはきっかり10時じゅうじはじまるので、遅刻ちこくしないように。


Cuộc họp bắt đầu đúng 10 giờ nên đừng đến muộn.

料金りょうきんはきっかり1万円いちまんえんでした。おつりはありません。


Phí là đúng 10.000 yên. Không có tiền thừa.

かれはいつもきっかり時間じかんどおりにる。


Anh ấy lúc nào cũng đến đúng giờ.
22
かぶ
Cổ phiếu, cổ phần

はじめてかぶってみたが、やはりそんをした。

Lần đầu tiên tôi thử mua cổ phiếu nhưng quả nhiên lại bị lỗ.
Ví dụ thêm

かぶ大損おおそんして、貯金ちょきんがほとんどなくなった。


Tôi thua lỗ lớn vì cổ phiếu, tiền tiết kiệm gần như hết sạch.

景気けいき回復かいふくして、かぶ値段ねだんがりはじめた。


Kinh tế phục hồi, giá cổ phiếu bắt đầu tăng.

老後ろうごのために、すこしずつかぶ投資とうししている。


Vì cuộc sống tuổi già, tôi đang đầu tư dần dần vào cổ phiếu.
23
何でもかんでも
なんでもかんでも
Bất cứ cái gì, cái gì cũng

なんでもかんでもえるようなお金持かねもちになりたい。

Tôi muốn trở thành người giàu có để có thể mua bất cứ thứ gì.
Ví dụ thêm

なんでもかんでもやすいものをえらぶのは、かえってそんをすることもある。


Cái gì cũng chọn đồ rẻ thì ngược lại đôi khi còn bị thiệt.

子供こどもなんでもかんでもあたえるのはよくない。


Mua cho trẻ con bất cứ thứ gì chúng muốn là không tốt.

なんでもかんでもインターネットで調しらべる時代じだいになった。


Đã đến thời đại cái gì cũng tra trên mạng internet.
24
何だかんだ[と]
なんだかんだ[と]
Thế nào cũng, dù sao đi nữa, hết cái này đến cái kia

年末ねんまつなんだかんだとものおおい。

Vào cuối năm, thế nào cũng có nhiều thứ phải mua.
Ví dụ thêm

なんだかんだっても、かれたよりになるひとだ。


Dù nói gì đi nữa thì anh ấy vẫn là người đáng tin cậy.

なんだかんだと理由りゆうをつけて、いつも遅刻ちこくする。


Lúc nào cũng viện đủ lý do hết cái này đến cái kia rồi đến muộn.

なんだかんだで、今月こんげつ赤字あかじになってしまった。


Hết chuyện này đến chuyện kia, tháng này cũng bị thâm hụt.
25
人並み
ひとなみ
Bình thường như mọi người, mức trung bình

贅沢ぜいたくはできなくても、人並ひとなみにらせたらしあわせだ。(ナがた

Cho dù không thể sống xa hoa nhưng nếu có cuộc sống bình thường như mọi người thì cũng hạnh phúc rồi.
Ví dụ thêm

人並ひとなみの生活せいかつができれば、それで十分じゅうぶんだとおもう。


Nếu có cuộc sống bình thường như mọi người thì tôi nghĩ thế là đủ rồi.

かれ人並ひとな以上いじょう努力どりょくをして、成功せいこうれた。


Anh ấy đã nỗ lực hơn người bình thường và đạt được thành công.

人並ひとなみに結婚けっこんして、子供こどもそだてたいとおもっている。


Tôi muốn kết hôn và nuôi con như bao người khác.
26
老後
ろうご
Tuổi già, lúc về già

わかころから老後ろうご生活せいかつのことをかんがえておく。

Từ khi còn trẻ, tôi đã nghĩ sẵn về cuộc sống lúc về già.
Ví dụ thêm

老後ろうご資金しきんとして、2000万円にせんまんえん必要ひつようだとわれている。


Người ta nói rằng cần khoảng 20 triệu yên làm quỹ dự phòng cho tuổi già.

老後ろうご田舎いなかでのんびりらしたいとおもっている。


Tôi muốn sống thảnh thơi ở nông thôn khi về già.

年金ねんきんだけでは老後ろうご生活せいかつ不安ふあんだ。


Chỉ với tiền lương hưu thì lo lắng cho cuộc sống tuổi già.
27
尽きる
つきる
Cạn kiệt, hết sạch, kiệt sức

貯金ちょきんきないようにやりりする。

Tôi xoay sở để tiền tiết kiệm không bị cạn kiệt.
Ví dụ thêm

ながたび途中とちゅう食料しょくりょうきてしまった。


Giữa chuyến đi dài, lương thực đã cạn kiệt.

かれ話題わだいきることがなく、いつもたのしい。


Chủ đề nói chuyện của anh ấy không bao giờ cạn, lúc nào cũng vui.

体力たいりょくきるまではしつづけた。


Tôi đã chạy liên tục cho đến khi kiệt sức.
28
滞納(する)
たいのう(する)
Chậm nộp, nợ đọng, không trả đúng hạn

税金ぜいきん滞納たいのうして、区役所くやくしょから通知つうちた。

Tôi chậm nộp tiền thuế nên Ủy ban Quận đã gửi thông báo cho tôi.
Ví dụ thêm

家賃やちんを3かげつ滞納たいのうしたら、退去たいきょもとめられた。


Tôi nợ tiền thuê nhà 3 tháng nên bị yêu cầu dọn đi.

公共料金こうきょうりょうきん滞納たいのうすると、サービスがめられることがある。


Nếu chậm nộp tiền dịch vụ công cộng thì có thể bị cắt dịch vụ.

滞納たいのうきん加算かさんされるので、はやめに支払しはらったほうがいい。


Vì sẽ bị tính thêm phí nợ đọng nên nên trả sớm.
29
首が回らない
くびがまわらない
Ngập trong nợ nần, không xoay sở nổi

このままでは借金しゃっきんくびまわらなくなりそうだ。

Nếu cứ như thế này thì có lẽ tôi sẽ ngập trong nợ nần không xoay sở nổi.
Ví dụ thêm

ローンとカードの支払しはらいで、くびまわらない状態じょうたいだ。


Phải trả cả vay ngân hàng lẫn thẻ tín dụng nên ngập trong nợ không xoay sở nổi.

事業じぎょう失敗しっぱいして、借金しゃっきんくびまわらなくなった。


Kinh doanh thất bại, nợ nần chồng chất không xoay sở được.

くびまわらないほどの借金しゃっきんかかえているが、なんとか返済へんさいしていきたい。


Tôi mang khoản nợ khổng lồ đến mức không xoay sở nổi nhưng vẫn muốn cố gắng trả dần.

JTest.net


Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ rộng


Chapter 2 Cuộc sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Đồ ăn

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Nhật trình

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Việc nhà

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Ở trường

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Lên Đại học

Bài 5  Laptop, điện thoại


Chapter 5 Ở công ty

Bài 1  Tìm việc

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 6 Thành phố của tôi

Bài 1  Thành phố

Bài 2  Công cộng

Bài 3  Giao thông

Bài 4  Sản xuất

Bài 5  Nông thôn


Chapter 7 Sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Triệu chứng bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 8 Sở thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Học tập

Bài 4  Sách

Bài 5  Ngày nghỉ


Chapter 9 Thế giới

Bài 1  Kế hoạch du lịch

Bài 2  Tại nơi du lịch

Bài 3  Đất nước

Bài 4  Quan hệ quốc tế

Bài 5  Quan hệ quốc tế


Chapter 10 Thiên nhiên

Bài 1  Thời tiết, khí hậu

Bài 2  Thiên tai

Bài 3  Môi trường thế giới

Bài 4  Tự nhiên

Bài 5  Giải trí


Chapter 11 Tin tức

Bài 1  Sự cố

Bài 2  Sự kiện, sự cố

Bài 3  Xã hội

Bài 4  Chính trị

Bài 5  Kinh tế


Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng tốt

Bài 3  Tâm trạng xấu

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①

Bài 1  Trạng từ ①

Bài 2  Trạng từ ②

Bài 3  Trạng từ ③

Bài 4  Từ dễ nhầm lẫn ①

Bài 5  Từ dễ nhầm lẫn ②


Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②

Bài 1  Thành ngữ: Khuôn mặt

Bài 2  Thành ngữ: Thân thể

Bài 3  Thành ngữ: Bộ phận khác

Bài 4  Từ nhiều nghĩa

Bài 5  Từ nhiều nghĩa