Từ vựng N1 - Chủ đề Nơi ở

3000 Từ vựng JLPT N1 | Chapter 2 | Bài 1

# Từ vựng Ví dụ
1
家計
かけい
Kinh tế gia đình

今月こんげつ我が家わがや家計かけい赤字あかじだ。こまったものだ。

Tháng này, kinh tế gia đình chúng tôi thiếu hụt. Thật là rắc rối.
2
差し引く
さしひく
Khấu trừ

給料きゅうりょう税金ぜいきんなどを差し引さしひいて振り込ふりこまれる。

Sau khi khấu trừ tiền thuế, tiền lương sẽ được chuyển khoản vào tài khoản ngân hàng.
3
手取り
てどり
Tiền thực nhận về tay, tiền nhận được (sau khi khấu trừ thuế)

一人暮ひとりぐらしなので、手取てどりで20まんえんしい。

Vì sống một mình nên tôi muốn nhận được 20 man yên.
4
倹約<する>
けんやく<する>
Tiết kiệm

いま生活せいかつ倹約けんやくできるのは外食がいしょくだいくらいだ。

Việc mà tôi có thể tiết kiệm trong cuộc sống hiện tại là tiền ăn ngoài.
5
出費
しゅっぴ
Chi tiêu, chi phí

今月こんげつ友人ゆうじん結婚式けっこんしきなど出費しゅっぴおおい。

Tháng này, chi tiêu cho lễ cưới của bạn thân là rất nhiều.
6
かさむ
Sự tăng lên, tăng thêm

しばらく出費しゅっぴがかさむ。もっと節約せつやくしないと。

Chi phí tăng lên nhanh chóng. Phải tiết kiệm hơn mới được.
7
内訳
うちわけ
Diễn giải thành từng mục, thống kê

毎月まいつき給料きゅうりょう内訳うちわけをしっかりチェックする。

Hàng tháng, kiểm tra kĩ càng việc thống kê lương.
8
共働き<する>
ともばたらき<する>
Cùng làm việc

しばらく共働ともばたらきしないと、生活せいかつにがい。

Nếu không cùng nhau làm việc thì cuộc sống sẽ rất khó khăn.
9
やり繰り<する>
やりくり<する>
xoay sở, sắp xếp, quản lí

生活せいかつのやり繰りは大変たいへんだが、工夫くふうするのはたのしい。

Việc quản lí chi phí sinh hoạt mặc dù rất khó khăn nhưng bỏ công sức nghĩ cách cũng thú vị.
10
すずめの涙
すずめのなみだ
"nước mắt chim sẻ", số lượng rất nhỏ, ít

ボーナスがたが、すずめのなみだだった。

Tôi được trả tiền thưởng nhưng số tiền rất ít.
11
ギャラ
Tiền thù lao

アルバイトのギャラがすこしだけはいった。

Tôi nhận được một khoản tiền nhỏ từ công việc partime của mình.
12
極力
きょくりょく
Tận dụng hết sức, mức tối đa

節約せつやくのため、極力きょくりょく自炊じすいをするようにしている。

Tôi đã cố gắng tự nấu ăn đến mức tối đa để tiết kiệm tiền.
13
セレブ
Người nổi tiếng, có danh tiếng

たまにはセレブのように贅沢ぜいたくしたい。

Thi thoảng tôi muốn sang chảnh như người nổi tiếng
14
ゆとり
Dư dả, thoải mái

お金がなくても、こころにゆとりをちたい。

Dù không có tiền nhưng tôi muốn mình thoải mái ở trong tâm.
15
丸々[化] <する>
まるまる[化] <する>
Hoàn toàn, trọn vẹn/tròn trĩnh, mũm mĩm

①ボーナスは丸々まるまる貯金ちょきんする。
丸々まるまるとした元気げんきあかちゃんがまれた。

①Tôi tiết kiệm toàn bộ phần tiền thưởng. ②Đứa bé tròn trĩnh, khỏe mạnh đã chào đời.
16
手元
てもと
Có sẵn trong tay, nắm trong tay

給料きゅうりょう貯金ちょきんしているので、手元てもとにはすこししかのこらまい。

Tiền lương tôi gửi tiết kiệm nên trong tay chỉ có một ít tiền.
17
ふところ
Tâm trạng

給料きゅうりょうはいっても、すぐにふところさびしくなる。

Dù mới nhận lương xong nhưng lại phải khốn khổ vì ngay lập tức phải trả nợ.
18
利子
りし
Tiền lãi, lợi tức

銀行ぎんこう貯金ちょきんしていても、利子りし期待きたいできない。

Dù gửi tiết kiệm ở ngân hàng nhưng bạn cũng đừng hi vọng có tiền lãi.
19
けた
Con số, chữ số

部長ぶちょうわたしではボーナスのけたちがう。

Số tiền thưởng của tôi và trưởng phòng khác nhau.
20
割合
わりあい
Tỷ lệ

最近さいきんでは貯金ちょきんがゼロのひと割合わりあい予想よそう以上いじょうおおいそうだ。

Gần đây, tỷ lệ người không có tiền tiết kiệm có lẽ nhiều hơn dự đoán.
21
きっかり
Chính xác, hoàn hảo, đúng

ちちおこづかいは毎月まいつき3まんえんきっかりだ。

Tiền tiêu vặt hàng tháng của bố tôi đúng 3 man yên.
22
かぶ
Cổ phiếu

はじめてかぶってみたが、やはりそんをした。

Lần đầu tiên tôi thử mua cổ phiếu nhưng cuối cùng lại lỗ.
23
何でもかんでも
なんでもかんでも
bất cứ cái gì

なんでもかんでもえるようなお金持かねもちになりたい。

Tôi muốn có thật nhiều tiền mua cái gì cũng có thể được
24
何だかんだ[と]
なんだかんだ[と]
Bất cứ cái gì

年末ねんまつなんだかんだとものおおい。

Vào cuối năm, mua sắm cái gì cũng nhiều.
25
人並み
ひとなみ
Như bất cứ ai khác

贅沢ぜいたくはできなくても、人並ひとなみにらせたらしあわせだ。(ナ形)

Cho dù không thể sống xa hoa nhưng nếu có cuộc sống như những người khác thì đó cũng hạnh phúc rồi.
26
老後
ろうご
Tuổi già

わかころから老後ろうご生活せいかつのことをかんがえておく。

Tôi nghĩ về cuộc sống tuổi già khi còn trẻ.
27
尽きる
つきる
Cạn kiệt, hết sức, bị dùng hết

貯金ちょきんきないようにやり繰りする。

Tôi cố gắng kiếm tiền để tiền tiết kiệm không bị dùng hết.
28
滞納<する>
たいのう<する>
Nộp muộn, không trả

税金ぜいきん滞納たいのうして、区役所くやくしょから通知つうちた。

Tôi không nộp tiền thuế nên Uỷ ban Quận đã gửi thông báo cho tôi.
29
首が回らない
くびがまわらない
Ngập trong nợ nần

このままでは借金しゃっきんくびまわらなくなりそうだ。

Nếu cứ như thế này thì có lẽ tôi sẽ ngập trong nợ nần.

JTest.net


Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ rộng


Chapter 2 Cuộc sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Đồ ăn

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Nhật trình

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Việc nhà

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Ở trường

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Lên Đại học

Bài 5  Laptop, điện thoại


Chapter 5 Ở công ty

Bài 1  Tìm việc

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 6 Thành phố của tôi

Bài 1  Thành phố

Bài 2  Công cộng

Bài 3  Giao Thông

Bài 4  Sản xuất

Bài 5  Nông thôn


Chapter 7 Sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Triệu chứng bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 8 Sở thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Học tập

Bài 4  Sách

Bài 5  Ngày nghỉ


Chapter 9 Thế giới

Bài 1  Kế hoạch du lịch

Bài 2  Tại nơi du lịch

Bài 3  Đất nước

Bài 4  Quan hệ quốc tế

Bài 5  Quan hệ quốc tế


Chapter 10 Thiên nhiên

Bài 1  Thời tiết, khí hậu

Bài 2  Thiên tai

Bài 3  Môi trường thế giới

Bài 4  Tự nhiên

Bài 5  Giải trí


Chapter 11 Tin tức

Bài 1  Sự cố

Bài 2  Sự kiện, sự cố

Bài 3  Xã hội

Bài 4  Chính trị

Bài 5  Kinh tế


Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng tốt

Bài 3  Tâm trạng xấu

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①

Bài 1  Trạng từ ①

Bài 2  Trạng từ ②

Bài 3  Trạng từ ③

Bài 4  Từ dễ nhầm lẫn ①

Bài 5  Từ dễ nhầm lẫn ②


Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②

Bài 1  Thành ngữ: Khuôn mặt

Bài 2  Thành ngữ: Thân thể

Bài 3  Thành ngữ: Bộ phận khác

Bài 4  Từ nhiều nghĩa

Bài 5  Từ nhiều nghĩa