Từ vựng N1 - Chủ đề Thành ngữ: Khuôn mặt

# Từ vựng Ví dụ
1
顔から火が出る
かおからひがでる
xấu hổ đến đỏ bừng mặt

大勢たいせいひとまえころんで、かおからそうだった。

Tôi bị ngã trước mặt mọi người, tôi xấu hổ đến mức đỏ bừng mặt.
Ví dụ thêm

スピーチちゅう名前なまえ間違まちがえて、かおからおもいだった。


Tôi đã gọi nhầm tên trong lúc phát biểu, xấu hổ đến đỏ bừng mặt.

きなひとまえでつまずいて、かおからそうだった。


Tôi vấp ngã trước mặt người mình thích, xấu hổ đến mức muốn chui xuống đất.
2
顔を立てる
かおをたてる
giữ thể diện, nể mặt

クライアントのかおてて、わざとゴルフでけた。

Tôi cố ý thua trong trận golf để giữ thể diện cho khách hàng.
Ví dụ thêm

先輩せんぱいかおてて、自分じぶん意見いけんひかえた。


Tôi giữ thể diện cho tiền bối nên đã kìm lại ý kiến của mình.

社長しゃちょうかおてるために、その提案ていあんれた。


Để nể mặt giám đốc, tôi đã chấp nhận đề xuất đó.
3
目が届く
めがとどく
để mắt tới, theo dõi

とどところ貴重きちょうひんいておく。

Hãy cất những thứ có giá trị ở nơi bạn có thể để mắt tới.
Ví dụ thêm

子供こどもたちにとどくように、公園こうえんのベンチにすわった。


Tôi ngồi trên ghế công viên để có thể để mắt tới bọn trẻ.

社員しゃいん全員ぜんいんとどくのは、ちいさな会社かいしゃならではだ。


Có thể theo dõi được tất cả nhân viên là điều chỉ có ở công ty nhỏ.
4
目が高い
めがたかい
có mắt nhìn, tinh tường

この価値かちがおかりとは、さすがおたかい。

Hiểu được giá trị của bức tranh này, quả thật bạn rất có mắt nhìn.
Ví dụ thêm

このワインをえらぶとは、お客様きゃくさまはおたかいですね。


Chọn loại rượu vang này, quý khách thật có mắt nhìn.

彼女かのじょたかくて、安物やすものにはさない。


Cô ấy rất tinh tường nên không bao giờ mua đồ rẻ tiền.
5
目が肥える
めがこえる
sành sỏi, tinh mắt

かれ一流いちりゅうてきたので、えている。

Anh ấy luôn xem những bức tranh hạng nhất nên rất sành sỏi.
Ví dụ thêm

はは料理りょうりえているので、まずいみせにはすぐづく。


Mẹ tôi rất sành ăn nên nhận ra quán dở ngay lập tức.

ブランドひんばかりっていたら、えてしまった。


Vì toàn mua đồ hiệu nên tôi đã trở nên rất sành sỏi.
6
目を盗む
めをぬすむ
lén lút, trốn ai đó để làm gì

おやぬすんで、夜中やちゅうあそびにかけた。

Tôi lén bố mẹ đi chơi lúc nửa đêm.
Ví dụ thêm

先生せんせいぬすんで、授業じゅぎょうちゅうにスマホをた。


Tôi lén thầy giáo xem điện thoại trong giờ học.

監視員かんしいんぬすんで、美術館びじゅつかん写真しゃしんった。


Tôi lén nhân viên giám sát chụp ảnh trong bảo tàng mỹ thuật.
7
目を引く
めをひく
thu hút, bắt mắt

彼女かのじょのファッションは、みんなのく。

Thời trang của cô ấy thu hút sự chú ý của mọi người.
Ví dụ thêm

駅前えきまえおおきな看板かんばんいた。


Tấm biển quảng cáo lớn trước nhà ga rất bắt mắt.

かれあかいネクタイがいち番目ばんめいた。


Chiếc cà vạt đỏ của anh ấy thu hút sự chú ý nhất.
8
目を丸くする
めをまるくする
trợn tròn mắt ngạc nhiên

おとうとしんじられないようなすごい手品てじなて、まるくした。

Em trai tôi trợn tròn mắt khi nhìn thấy màn ảo thuật không thể tin nổi.
Ví dụ thêm

彼女かのじょ合格ごうかくらせをいて、まるくした。


Cô ấy trợn tròn mắt khi nghe tin đỗ.

プレゼントの中身なかみて、子供こどもたちはまるくした。


Nhìn thấy món quà bên trong, bọn trẻ trợn tròn mắt ngạc nhiên.
9
目をつぶる
めをつぶる
nhắm mắt làm ngơ, bỏ qua

この企画書きかくしょすこなおしたほうがいいが、今回こんかいをつぶろう。

Bản kế hoạch này cần chỉnh sửa một chút nhưng lần này tôi sẽ nhắm mắt cho qua.
Ví dụ thêm

多少たしょうのミスにはをつぶるから、りにわせてくれ。


Tôi sẽ bỏ qua những lỗi nhỏ, nên hãy hoàn thành đúng hạn.

かれ遅刻ちこくにはもうをつぶれない。


Tôi không thể nhắm mắt làm ngơ chuyện anh ta đi trễ được nữa.
10
鼻が高い
はながたかい
tự hào, hãnh diện

いもうとがオリンピックに出場しゅつじょうしてはなたかい。

Tôi rất tự hào vì em gái tôi được thi đấu ở Thế vận hội Olympic.
Ví dụ thêm

息子むすこ東大とうだい合格ごうかくして、はなたかい。


Con trai tôi đỗ Đại học Tokyo, tôi rất hãnh diện.

おし世界せかい活躍かつやくしていて、先生せんせいとしてはなたかい。


Học trò của tôi hoạt động tích cực trên thế giới, là giáo viên tôi rất tự hào.
11
鼻にかける
はなにかける
khoe khoang, kiêu ngạo

彼女かのじょ美人びじんなのをはなにかけている。

Cô ta khoe khoang vẻ đẹp của mình.
Ví dụ thêm

かれ学歴がくれきはなにかけて、まわりからきらわれている。


Anh ta khoe khoang bằng cấp nên bị mọi người xung quanh ghét.

成功せいこうはなにかけるようなひとにはなりたくない。


Tôi không muốn trở thành người kiêu ngạo vì thành công.
12
鼻につく
はなにつく
khó chịu, chướng tai gai mắt

あのひと気取きどった態度たいどはなにつく。

Thái độ kênh kiệu của người đó thật khó chịu.
Ví dụ thêm

かれ自慢じまんばなしがだんだんはなについてきた。


Những lời khoe khoang của anh ta dần dần làm tôi thấy khó chịu.

上司じょうしのお世辞せじはなにつく。


Lời nịnh bợ của sếp thật chướng tai.
13
目と鼻の先
めとはなのさき
gần xịt, ngay trước mắt

うちと友達ともだちいえはなさきだ。

Nhà tôi và nhà bạn tôi ở ngay sát nhau.
Ví dụ thêm

会社かいしゃえきからはなさきにあるので、通勤つうきんらくだ。


Công ty ở ngay sát ga nên việc đi làm rất thoải mái.

コンビニがはなさきにあって便利べんりだ。


Cửa hàng tiện lợi ở ngay gần xịt nên rất tiện.
14
耳につく
みみにつく
văng vẳng bên tai, nghe mãi thành nhớ

ラジオでおなきょく何度なんどもかかり、みみにつく。

Đài phát đi phát lại cùng một bài hát, cứ văng vẳng bên tai mãi.
Ví dụ thêm

CMのメロディーがみみについてはなれない。


Giai điệu quảng cáo cứ văng vẳng bên tai không thôi.

となり部屋へや騒音そうおんみみについて、集中しゅうちゅうできない。


Tiếng ồn từ phòng bên cứ lọt vào tai, không thể tập trung được.
15
耳に挟む
みみにはさむ
vô tình nghe được, thoáng nghe

田中たなかさんにかんするうわさをみみはさんだ。

Tôi vô tình nghe được tin đồn về anh Tanaka.
Ví dụ thêm

来月らいげつ部長ぶちょう異動いどうするというはなしみみはさんだ。


Tôi thoáng nghe được chuyện tháng sau trưởng phòng sẽ chuyển bộ phận.

電車でんしゃなか面白おもしろ会話かいわみみはさんだ。


Tôi vô tình nghe được cuộc trò chuyện thú vị trên tàu điện.
16
耳にたこができる
みみにたこができる
nghe đến chai lỗ tai, nghe mãi phát chán

はははなしはいつもおなじで、みみにたこができる。

Câu chuyện của mẹ lúc nào cũng giống nhau, nghe đến chai cả tai.
Ví dụ thêm

勉強べんきょうしなさい」とみみにたこができるほどわれた。


Tôi bị nói "Học đi!" đến mức chai cả lỗ tai.

安全第一あんぜんだいいちという注意ちゅういは、みみにたこができるほどいた。


Lời nhắc nhở "an toàn là trên hết" tôi đã nghe đến phát chán rồi.
17
耳を澄ます
みみをすます
lắng tai nghe

とりごえみみました。

Tôi lắng tai nghe tiếng hót của chim.
Ví dụ thêm

夜中やちゅうへん物音ものおとがしたので、みみました。


Giữa đêm có tiếng động lạ nên tôi lắng tai nghe.

とおくからこえる音楽おんがくみみました。


Tôi lắng tai nghe tiếng nhạc vọng lại từ xa.
18
耳を貸す
みみをかす
lắng nghe, nghe theo

部長ぶちょうわたし提案ていあんみみしてくれない。

Trưởng phòng không chịu lắng nghe đề xuất của tôi.
Ví dụ thêm

かれだれ忠告ちゅうこくにもみみさない。


Anh ta không chịu nghe lời khuyên của ai cả.

すこしでいいから、わたしはなしみみしてください。


Xin hãy lắng nghe câu chuyện của tôi dù chỉ một chút thôi.
19
耳をふさぐ
みみをふさぐ
bịt tai, không muốn nghe

きたくないはなしにはみみをふさげばいい。

Cứ bịt tai lại khi bạn không muốn nghe.
Ví dụ thêm

花火はなびおとこわくて、いぬみみをふさぐようにまるくなった。


Sợ tiếng pháo hoa, con chó cuộn tròn lại như muốn bịt tai.

現実げんじつからみみをふさいでも、問題もんだい解決かいけつしない。


Dù có bịt tai trước hiện thực thì vấn đề cũng không được giải quyết.
20
口数が少ない
くちかずがすくない
ít nói, lầm lì

彼女かのじょはいつもはおしゃべりなのに、今日きょう口数くちかずすくない。

Bình thường cô ấy nói nhiều nhưng hôm nay lại ít nói.
Ví dụ thêm

ちち口数くちかずすくないが、こころあたたかいひとだ。


Bố tôi ít nói nhưng là người ấm áp.

なにかあったのか、今日きょう口数くちかずすくないね。


Có chuyện gì à, hôm nay ít nói thế?
21
口から先に生まれたよう
くちからさきにうまれたよう
nói như khướu, miệng sinh ra trước

いもうとはよくしゃべる。くちからさきまれたようだ。

Em gái tôi nói rất nhiều. Cứ như là cái miệng được sinh ra trước vậy.
Ví dụ thêm

かれくちからさきまれたようで、だまっていることができない。


Anh ta nói như khướu, không thể im lặng được.

うちのむすめくちからさきまれたようで、一日中いちにちじゅうおしゃべりだ。


Con gái tôi nói liên tục như cái miệng sinh ra trước vậy, cả ngày toàn nói chuyện.
22
口を挟む
くちをはさむ
xen vào, ngắt lời

ひとはなしくちはさまないでください。

Xin đừng xen vào khi người khác đang nói.
Ví dụ thêm

夫婦ふうふ問題もんだいくちはさむべきではない。


Không nên xen vào chuyện vợ chồng người ta.

会議かいぎちゅう何度なんどぐちはさんで、みんなをこまらせた。


Anh ta liên tục ngắt lời trong cuộc họp, làm mọi người khó chịu.

JTest.net


Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ rộng


Chapter 2 Cuộc sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Đồ ăn

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Nhật trình

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Việc nhà

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Ở trường

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Lên Đại học

Bài 5  Laptop, điện thoại


Chapter 5 Ở công ty

Bài 1  Tìm việc

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 6 Thành phố của tôi

Bài 1  Thành phố

Bài 2  Công cộng

Bài 3  Giao thông

Bài 4  Sản xuất

Bài 5  Nông thôn


Chapter 7 Sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Triệu chứng bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 8 Sở thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Học tập

Bài 4  Sách

Bài 5  Ngày nghỉ


Chapter 9 Thế giới

Bài 1  Kế hoạch du lịch

Bài 2  Tại nơi du lịch

Bài 3  Đất nước

Bài 4  Quan hệ quốc tế

Bài 5  Quan hệ quốc tế


Chapter 10 Thiên nhiên

Bài 1  Thời tiết, khí hậu

Bài 2  Thiên tai

Bài 3  Môi trường thế giới

Bài 4  Tự nhiên

Bài 5  Giải trí


Chapter 11 Tin tức

Bài 1  Sự cố

Bài 2  Sự kiện, sự cố

Bài 3  Xã hội

Bài 4  Chính trị

Bài 5  Kinh tế


Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng tốt

Bài 3  Tâm trạng xấu

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①

Bài 1  Trạng từ ①

Bài 2  Trạng từ ②

Bài 3  Trạng từ ③

Bài 4  Từ dễ nhầm lẫn ①

Bài 5  Từ dễ nhầm lẫn ②


Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②

Bài 1  Thành ngữ: Khuôn mặt

Bài 2  Thành ngữ: Thân thể

Bài 3  Thành ngữ: Bộ phận khác

Bài 4  Từ nhiều nghĩa

Bài 5  Từ nhiều nghĩa