Từ vựng N1 - Chủ đề Thành ngữ: Khuôn mặt
| # | Từ vựng | Ví dụ |
|---|---|---|
|
1
|
顔から火が出るかおからひがでるxấu hổ đến đỏ bừng mặt |
Ví dụ thêm
・
スピーチ Tôi đã gọi nhầm tên trong lúc phát biểu, xấu hổ đến đỏ bừng mặt.
・
Tôi vấp ngã trước mặt người mình thích, xấu hổ đến mức muốn chui xuống đất. |
|
2
|
顔を立てるかおをたてるgiữ thể diện, nể mặt |
クライアントの Ví dụ thêm
・
Tôi giữ thể diện cho tiền bối nên đã kìm lại ý kiến của mình.
・
Để nể mặt giám đốc, tôi đã chấp nhận đề xuất đó. |
|
3
|
目が届くめがとどくđể mắt tới, theo dõi |
Ví dụ thêm
・
Tôi ngồi trên ghế công viên để có thể để mắt tới bọn trẻ.
・
Có thể theo dõi được tất cả nhân viên là điều chỉ có ở công ty nhỏ. |
|
4
|
目が高いめがたかいcó mắt nhìn, tinh tường |
この Ví dụ thêm
・
このワインを Chọn loại rượu vang này, quý khách thật có mắt nhìn.
・
Cô ấy rất tinh tường nên không bao giờ mua đồ rẻ tiền. |
|
5
|
目が肥えるめがこえるsành sỏi, tinh mắt |
Ví dụ thêm
・
Mẹ tôi rất sành ăn nên nhận ra quán dở ngay lập tức.
・
ブランド Vì toàn mua đồ hiệu nên tôi đã trở nên rất sành sỏi. |
|
6
|
目を盗むめをぬすむlén lút, trốn ai đó để làm gì |
Ví dụ thêm
・
Tôi lén thầy giáo xem điện thoại trong giờ học.
・
Tôi lén nhân viên giám sát chụp ảnh trong bảo tàng mỹ thuật. |
|
7
|
目を引くめをひくthu hút, bắt mắt |
Ví dụ thêm
・
Tấm biển quảng cáo lớn trước nhà ga rất bắt mắt.
・
Chiếc cà vạt đỏ của anh ấy thu hút sự chú ý nhất. |
|
8
|
目を丸くするめをまるくするtrợn tròn mắt ngạc nhiên |
Ví dụ thêm
・
Cô ấy trợn tròn mắt khi nghe tin đỗ.
・
プレゼントの Nhìn thấy món quà bên trong, bọn trẻ trợn tròn mắt ngạc nhiên. |
|
9
|
目をつぶるめをつぶるnhắm mắt làm ngơ, bỏ qua |
この Ví dụ thêm
・
Tôi sẽ bỏ qua những lỗi nhỏ, nên hãy hoàn thành đúng hạn.
・
Tôi không thể nhắm mắt làm ngơ chuyện anh ta đi trễ được nữa. |
|
10
|
鼻が高いはながたかいtự hào, hãnh diện |
Ví dụ thêm
・
Con trai tôi đỗ Đại học Tokyo, tôi rất hãnh diện.
・
Học trò của tôi hoạt động tích cực trên thế giới, là giáo viên tôi rất tự hào. |
|
11
|
鼻にかけるはなにかけるkhoe khoang, kiêu ngạo |
Ví dụ thêm
・
Anh ta khoe khoang bằng cấp nên bị mọi người xung quanh ghét.
・
Tôi không muốn trở thành người kiêu ngạo vì thành công. |
|
12
|
鼻につくはなにつくkhó chịu, chướng tai gai mắt |
あの Ví dụ thêm
・
Những lời khoe khoang của anh ta dần dần làm tôi thấy khó chịu.
・
Lời nịnh bợ của sếp thật chướng tai. |
|
13
|
目と鼻の先めとはなのさきgần xịt, ngay trước mắt |
うちと Ví dụ thêm
・
Công ty ở ngay sát ga nên việc đi làm rất thoải mái.
・
コンビニが Cửa hàng tiện lợi ở ngay gần xịt nên rất tiện. |
|
14
|
耳につくみみにつくvăng vẳng bên tai, nghe mãi thành nhớ |
ラジオで Ví dụ thêm
・
CMのメロディーが Giai điệu quảng cáo cứ văng vẳng bên tai không thôi.
・
Tiếng ồn từ phòng bên cứ lọt vào tai, không thể tập trung được. |
|
15
|
耳に挟むみみにはさむvô tình nghe được, thoáng nghe |
Ví dụ thêm
・
Tôi thoáng nghe được chuyện tháng sau trưởng phòng sẽ chuyển bộ phận.
・
Tôi vô tình nghe được cuộc trò chuyện thú vị trên tàu điện. |
|
16
|
耳にたこができるみみにたこができるnghe đến chai lỗ tai, nghe mãi phát chán |
Ví dụ thêm
・
「 Tôi bị nói "Học đi!" đến mức chai cả lỗ tai.
・
Lời nhắc nhở "an toàn là trên hết" tôi đã nghe đến phát chán rồi. |
|
17
|
耳を澄ますみみをすますlắng tai nghe |
Ví dụ thêm
・
Giữa đêm có tiếng động lạ nên tôi lắng tai nghe.
・
Tôi lắng tai nghe tiếng nhạc vọng lại từ xa. |
|
18
|
耳を貸すみみをかすlắng nghe, nghe theo |
Ví dụ thêm
・
Anh ta không chịu nghe lời khuyên của ai cả.
・
Xin hãy lắng nghe câu chuyện của tôi dù chỉ một chút thôi. |
|
19
|
耳をふさぐみみをふさぐbịt tai, không muốn nghe |
Ví dụ thêm
・
Sợ tiếng pháo hoa, con chó cuộn tròn lại như muốn bịt tai.
・
Dù có bịt tai trước hiện thực thì vấn đề cũng không được giải quyết. |
|
20
|
口数が少ないくちかずがすくないít nói, lầm lì |
Ví dụ thêm
・
Bố tôi ít nói nhưng là người ấm áp.
・
Có chuyện gì à, hôm nay ít nói thế? |
|
21
|
口から先に生まれたようくちからさきにうまれたようnói như khướu, miệng sinh ra trước |
Ví dụ thêm
・
Anh ta nói như khướu, không thể im lặng được.
・
うちの Con gái tôi nói liên tục như cái miệng sinh ra trước vậy, cả ngày toàn nói chuyện. |
|
22
|
口を挟むくちをはさむxen vào, ngắt lời |
Ví dụ thêm
・
Không nên xen vào chuyện vợ chồng người ta.
・
Anh ta liên tục ngắt lời trong cuộc họp, làm mọi người khó chịu. |

JTest.net
Giới thiệu
3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.
Trắc nghiệm tiếng Nhật
Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn
Mục lục
Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người
Chapter 2 Cuộc sống
Chapter 3 Ở nhà
Chapter 4 Ở trường
Chapter 5 Ở công ty
Bài 5 Nghỉ việc, chuyển chỗ làm
Chapter 6 Thành phố của tôi
Chapter 7 Sức khỏe
Chapter 8 Sở thích
Chapter 9 Thế giới
Chapter 10 Thiên nhiên
Chapter 11 Tin tức
Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh
Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①
Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②