Từ vựng N1 - Chủ đề Trạng từ ②

# Từ vựng Ví dụ
1
ふらりと
bất chợt, không mục đích

時間じかんができると、ふらりとたびる。

Khi có thời gian rảnh, tôi bất chợt lên đường du lịch.
Ví dụ thêm

かれ昨日きのうふらりとわたしいえった。


Hôm qua anh ấy bất chợt ghé qua nhà tôi.

週末しゅうまつにふらりと本屋ほんやって、面白おもしろほんつけた。


Cuối tuần tôi ghé bất chợt vào hiệu sách và tìm được một cuốn sách hay.

定年ていねん、ふらりと世界中せかいじゅうたびしてみたい。


Sau khi nghỉ hưu, tôi muốn thử đi du lịch khắp thế giới một cách tự do.
2
じっとり[と](する)
ẩm ướt, nhớp nháp

湿気しっけおおくて、はだがじっとりする。

Độ ẩm cao nên da bị ẩm ướt nhớp nháp.
Ví dụ thêm

なつあつさで、シャツがじっとりとあせれている。


Vì nóng mùa hè, áo sơ mi bị ướt đẫm mồ hôi.

梅雨つゆ時期じきは、部屋へやなかがじっとりしている。


Vào mùa mưa, trong phòng ẩm ướt nhớp nháp.
3
ずばり[と]
thẳng thắn, dứt khoát

かれ遠回とおまわしではなく、ずばりと意見いけんう。

Anh ta không vòng vo gì cả mà dứt khoát nêu ý kiến.
Ví dụ thêm

彼女かのじょはずばりと問題点もんだいてん指摘してきした。


Cô ấy thẳng thắn chỉ ra vấn đề.

ずばりうと、この計画けいかく失敗しっぱいする可能性かのうせいたかい。


Nói thẳng ra thì kế hoạch này có khả năng thất bại cao.

うらなかれなやみをずばりとてた。


Thầy bói đã nói trúng nỗi lo lắng của anh ấy.
4
まさしく
chính xác là, đích thị

そうったのは、まさしくかれだ。

Người nói điều đó chính xác là anh ta.
Ví dụ thêm

これはまさしくわたしさがしていたほんだ。


Đây chính xác là cuốn sách tôi đang tìm.

かれ行動こうどうはまさしく英雄えいゆうてきだった。


Hành động của anh ấy đích thị là anh hùng.

この写真しゃしんうつっている人物じんぶつは、まさしく犯人はんにんだ。


Nhân vật trong bức ảnh này chính xác là thủ phạm.
5
ありありと
hiển hiện, rõ mồn một

つかれがありありとかおる。

Sự mệt mỏi hiện rõ trên khuôn mặt.
Ví dụ thêm

子供こどもころおもがありありとかんでくる。


Những kỷ niệm thời thơ ấu hiện lên rõ mồn một.

彼女かのじょ不安ふあんがありありと表情ひょうじょうあらわれていた。


Sự lo lắng của cô ấy hiện rõ trên nét mặt.

あの光景こうけいいまでもありありとかぶ。


Cảnh tượng ngày hôm đó đến bây giờ vẫn hiện lên rõ mồn một trước mắt.
6
しばし
chốc lát, một lúc

おとこおんなはなしたのち、しばし沈黙ちんもくした。

Sau khi nói chuyện với người phụ nữ, người đàn ông im lặng một lúc.
Ví dụ thêm

しばしのわかれをしんで、二人ふたり握手あくしゅわした。


Luyến tiếc cuộc chia ly tạm thời, hai người bắt tay nhau.

うつくしい景色けしきとれて、しばし時間じかんわすれた。


Mải ngắm cảnh đẹp, tôi quên mất thời gian một lúc.

かれはしばしかんがんでから、こたえをした。


Anh ấy suy nghĩ một lúc rồi mới đưa ra câu trả lời.
7
まんまと
dễ dàng (bị lừa), trót lọt

あんな手口てぐちに、まんまとだまされるなんてなさけない。

Thật đáng xấu hổ khi dễ dàng bị lừa bởi mánh khóe như vậy.
Ví dụ thêm

詐欺師さぎしにまんまとだまされてしまった。


Tôi đã dễ dàng bị kẻ lừa đảo lừa mất rồi.

泥棒どろぼうはまんまと警備けいびをかいくぐってげた。


Tên trộm đã trót lọt qua mặt bảo vệ và trốn thoát.

かれうそにまんまとっかかってしまった。


Tôi đã dễ dàng mắc bẫy lời nói dối của anh ta.
8
まるっきり
hoàn toàn

このうわさは、まるっきりうそでもない。

Tin đồn này không phải là hoàn toàn sai.
Ví dụ thêm

かれはなしはまるっきり信用しんようできない。


Lời nói của anh ta hoàn toàn không thể tin được.

あたらしい環境かんきょうにまるっきりれていない。


Tôi hoàn toàn chưa quen với môi trường mới.

日本語にほんご勉強べんきょうはじめたばかりで、まるっきりわからない。


Tôi mới bắt đầu học tiếng Nhật nên hoàn toàn không hiểu gì.
9
てんで[〜ない]
hoàn toàn (không)

そんな理由りゆうでは、てんであたまにならない。

Đó hoàn toàn không phải lý do.
Ví dụ thêm

かれ説明せつめいはてんでわからない。


Lời giải thích của anh ta hoàn toàn không hiểu nổi.

あの選手せんしゅ今日きょう試合しあいでてんでダメだった。


Cầu thủ đó trong trận đấu hôm nay hoàn toàn tệ.

この料理りょうりはてんでおいしくない。


Món ăn này hoàn toàn không ngon.
10
とうてい[〜ない]
tuyệt đối (không thể)

Aしゃ条件じょうけんは、とうてい了承りょうしょうできない。

Điều kiện của công ty A tuyệt đối không thể chấp nhận được.
Ví dụ thêm

このりょう仕事しごと一人ひとりではとうていわらない。


Lượng công việc này một mình thì tuyệt đối không thể làm xong.

かれ才能さいのうにはとうていかなわない。


Tài năng của anh ấy thì tuyệt đối không thể sánh được.
11
第一
だいいち
trước hết, ngay từ đầu

かれはなしはうそだ。第一だいいちかれはそこにいなかった。

Câu chuyện của anh ta là nói dối. Trước hết, anh ta đã không có mặt ở đó.
Ví dụ thêm

そんなはなししんじられない。第一だいいち証拠しょうこがない。


Không thể tin câu chuyện đó. Trước hết, không có bằng chứng.

この計画けいかく無理むりだ。第一だいいち予算よさんりない。


Kế hoạch này không khả thi. Ngay từ đầu, ngân sách đã không đủ.
12
まして
huống chi, huống hồ

この問題もんだい大人おとなでもけない。まして、どもには無理むりだ。

Vấn đề này đến cả người lớn cũng không giải được. Huống chi trẻ con thì càng không thể.
Ví dụ thêm

日本語にほんご新聞しんぶんでさえめない。まして古文こぶん無理むりだ。


Ngay cả báo tiếng Nhật còn không đọc được. Huống chi là cổ văn thì càng không thể.

大人おとなでもこわいホラー映画えいがだ。まして子供こどもにはせられない。


Đây là phim kinh dị mà người lớn cũng sợ. Huống hồ trẻ con thì không thể cho xem.
13
努めて
つとめて
cố gắng, gắng sức

風邪かぜ気味ぎみだが、つとめて元気げんきせている。

Tôi hơi bị cảm nhưng vẫn cố gắng tỏ ra khỏe mạnh.
Ví dụ thêm

かなしいらせをいたが、つとめて冷静れいせいたもった。


Nghe tin buồn nhưng tôi cố gắng giữ bình tĩnh.

かれつとめて笑顔えがおせたが、こころなか不安ふあんでいっぱいだった。


Anh ấy cố gắng nở nụ cười nhưng trong lòng đầy lo lắng.
14
ふんだんに
dồi dào, phong phú

ふんだんに野菜やさい使つかって、スープをつくる。

Dùng thật nhiều rau để nấu canh.
Ví dụ thêm

このケーキにはバターがふんだんに使つかわれている。


Chiếc bánh này sử dụng bơ rất dồi dào.

ふんだんに資金しきん投入とうにゅうして、あたらしいプロジェクトをはじめた。


Đầu tư dồi dào vốn để bắt đầu dự án mới.

地元じもと食材しょくざいをふんだんにれたメニューが人気にんきだ。


Thực đơn sử dụng dồi dào nguyên liệu địa phương rất được ưa chuộng.
15
誠に
まことに
chân thành, vô cùng

本日ほんじつはおしいただき、まことにありがとうございました。

Hôm nay xin chân thành cảm ơn quý vị đã đến.
Ví dụ thêm

このたびまこともうわけございませんでした。


Lần này xin chân thành cáo lỗi.

まこと勝手かってながら、明日あした休業きゅうぎょうさせていただきます。


Rất xin lỗi vì sự bất tiện, nhưng ngày mai chúng tôi xin phép nghỉ kinh doanh.

まことおそりますが、少々しょうしょうちいただけますか。


Vô cùng xin lỗi, nhưng quý khách có thể chờ một chút được không ạ?
16
切に
せつに
tha thiết, khẩn thiết

皆様みなさまのご成功せいこうを、せつにおいのりいたします。

Tôi tha thiết cầu chúc quý vị sẽ thành công.
Ví dụ thêm

世界せかい平和へいわせつねがっています。


Tôi tha thiết mong cầu hòa bình thế giới.

皆様みなさまのご健康けんこうせつにおいのもうげます。


Tôi khẩn thiết cầu chúc sức khỏe cho mọi người.

被災地ひさいち一日ひといちはや復興ふっこうせつのぞみます。


Tôi tha thiết mong vùng bị thiên tai sớm phục hồi.

JTest.net


Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ rộng


Chapter 2 Cuộc sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Đồ ăn

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Nhật trình

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Việc nhà

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Ở trường

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Lên Đại học

Bài 5  Laptop, điện thoại


Chapter 5 Ở công ty

Bài 1  Tìm việc

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 6 Thành phố của tôi

Bài 1  Thành phố

Bài 2  Công cộng

Bài 3  Giao thông

Bài 4  Sản xuất

Bài 5  Nông thôn


Chapter 7 Sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Triệu chứng bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 8 Sở thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Học tập

Bài 4  Sách

Bài 5  Ngày nghỉ


Chapter 9 Thế giới

Bài 1  Kế hoạch du lịch

Bài 2  Tại nơi du lịch

Bài 3  Đất nước

Bài 4  Quan hệ quốc tế

Bài 5  Quan hệ quốc tế


Chapter 10 Thiên nhiên

Bài 1  Thời tiết, khí hậu

Bài 2  Thiên tai

Bài 3  Môi trường thế giới

Bài 4  Tự nhiên

Bài 5  Giải trí


Chapter 11 Tin tức

Bài 1  Sự cố

Bài 2  Sự kiện, sự cố

Bài 3  Xã hội

Bài 4  Chính trị

Bài 5  Kinh tế


Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng tốt

Bài 3  Tâm trạng xấu

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①

Bài 1  Trạng từ ①

Bài 2  Trạng từ ②

Bài 3  Trạng từ ③

Bài 4  Từ dễ nhầm lẫn ①

Bài 5  Từ dễ nhầm lẫn ②


Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②

Bài 1  Thành ngữ: Khuôn mặt

Bài 2  Thành ngữ: Thân thể

Bài 3  Thành ngữ: Bộ phận khác

Bài 4  Từ nhiều nghĩa

Bài 5  Từ nhiều nghĩa