Từ vựng N1 - Chủ đề Trạng từ ②

# Từ vựng Ví dụ
1
ふらりと
bất chợt, không mục đích

時間じかんができると、ふらりとたびる。

Khi có thời gian rảnh, tôi bất chợt lên đường du lịch.
2
じっとり[と](する)
ẩm ướt, nhớp nháp

湿気しっけおおくて、はだがじっとりする。

Độ ẩm cao nên da bị ẩm ướt nhớp nháp.
3
ずばり[と]
thẳng thắn, dứt khoát

かれ遠回とおまわしではなく、ずばりと意見いけんう。

Anh ta không vòng vo gì cả mà dứt khoát nêu ý kiến.
4
まさしく
chính xác là, đích thị

そうったのは、まさしくかれだ。

Người nói điều đó chính xác là anh ta.
5
ありありと
hiển hiện, rõ mồn một

つかれがありありとかおる。

Sự mệt mỏi hiện rõ trên khuôn mặt.
6
しばし
chốc lát, một lúc

おとこおんなはなしたのち、しばし沈黙ちんもくした。

Sau khi nói chuyện với người phụ nữ, người đàn ông im lặng một lúc.
7
まんまと
dễ dàng (bị lừa), trót lọt

あんな手口てぐちに、まんまとだまされるなんてなさけない。

Thật đáng xấu hổ khi dễ dàng bị lừa bởi mánh khóe như vậy.
8
まるっきり
hoàn toàn

このうわさは、まるっきりうそでもない。

Tin đồn này không phải là hoàn toàn sai.
9
てんで[〜ない]
hoàn toàn (không)

そんな理由りゆうでは、てんであたまにならない。

Đó hoàn toàn không phải lý do.
10
とうてい[〜ない]
tuyệt đối (không thể)

Aしゃ条件じょうけんは、とうてい了承りょうしょうできない。

Điều kiện của công ty A tuyệt đối không thể chấp nhận được.
11
第一
だいいち
trước hết, ngay từ đầu

かれはなしはうそだ。だいいちかれはそこにいなかった。

Câu chuyện của anh ta là nói dối. Trước hết, anh ta đã không có mặt ở đó.
12
まして
huống chi, huống hồ

この問題もんだい大人おとなでもけない。まして、どもには無理むりだ。

Vấn đề này đến cả người lớn cũng không giải được. Huống chi trẻ con thì càng không thể.
13
努めて
つとめて
cố gắng, gắng sức

風邪かぜ気味ぎみだが、つとめて元気げんきせている。

Tôi hơi bị cảm nhưng vẫn cố gắng tỏ ra khỏe mạnh.
14
ふんだんに
dồi dào, phong phú

ふんだんに野菜やさい使つかって、スプをつくる。

Dùng thật nhiều rau để nấu canh.
15
誠に
まことに
chân thành, vô cùng

本日ほんじつはお越しいただき、まことにありがとうございました。

Hôm nay xin chân thành cảm ơn quý vị đã đến.
16
切に
せつに
tha thiết, khẩn thiết

皆様みなさまのご成功せいこうを、せつにお祈りいたします。

Tôi tha thiết cầu chúc quý vị sẽ thành công.

JTest.net


Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ rộng


Chapter 2 Cuộc sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Đồ ăn

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Nhật trình

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Việc nhà

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Ở trường

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Lên Đại học

Bài 5  Laptop, điện thoại


Chapter 5 Ở công ty

Bài 1  Tìm việc

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 6 Thành phố của tôi

Bài 1  Thành phố

Bài 2  Công cộng

Bài 3  Giao thông

Bài 4  Sản xuất

Bài 5  Nông thôn


Chapter 7 Sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Triệu chứng bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 8 Sở thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Học tập

Bài 4  Sách

Bài 5  Ngày nghỉ


Chapter 9 Thế giới

Bài 1  Kế hoạch du lịch

Bài 2  Tại nơi du lịch

Bài 3  Đất nước

Bài 4  Quan hệ quốc tế

Bài 5  Quan hệ quốc tế


Chapter 10 Thiên nhiên

Bài 1  Thời tiết, khí hậu

Bài 2  Thiên tai

Bài 3  Môi trường thế giới

Bài 4  Tự nhiên

Bài 5  Giải trí


Chapter 11 Tin tức

Bài 1  Sự cố

Bài 2  Sự kiện, sự cố

Bài 3  Xã hội

Bài 4  Chính trị

Bài 5  Kinh tế


Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng tốt

Bài 3  Tâm trạng xấu

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①

Bài 1  Trạng từ ①

Bài 2  Trạng từ ②

Bài 3  Trạng từ ③

Bài 4  Từ dễ nhầm lẫn ①

Bài 5  Từ dễ nhầm lẫn ②


Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②

Bài 1  Thành ngữ: Khuôn mặt

Bài 2  Thành ngữ: Thân thể

Bài 3  Thành ngữ: Bộ phận khác

Bài 4  Từ nhiều nghĩa

Bài 5  Từ nhiều nghĩa