Từ vựng N1 - Chủ đề Thành ngữ: Bộ phận khác
| # | Từ vựng | Ví dụ |
|---|---|---|
|
1
|
息が切れるいきがきれるmệt đứt hơi |
①
②
そんなに Ví dụ thêm
・
Leo cầu thang lên tầng 5 xong thì tôi bị đứt hơi mất.
・
マラソンの Nửa sau cuộc chạy marathon tôi bị đứt hơi và tốc độ giảm xuống. |
|
2
|
息が詰まるいきがつまるnghẹt thở, bức bối |
Ví dụ thêm
・
Trước mặt sếp nghiêm khắc, không khí thật bức bối ngột ngạt.
・
Cứ ở mãi trong căn phòng chật hẹp thì nghẹt thở lắm. |
|
3
|
息が長いいきがながいbền bỉ, lâu dài |
Ví dụ thêm
・
このバンドは Ban nhạc này rất bền bỉ, đã hoạt động hơn 20 năm kể từ khi ra mắt.
・
Để kinh doanh lâu dài, sự tin tưởng của khách hàng là rất quan trọng. |
|
4
|
息を抜くいきをぬくnghỉ ngơi, xả hơi |
Ví dụ thêm
・
Trong lúc ôn thi, thỉnh thoảng nên xả hơi một chút.
・
プロジェクトが Dự án đã xong rồi nên hôm nay hãy nghỉ ngơi thôi. |
|
5
|
息をつくいきをつくthở phào, nghỉ lấy hơi |
Ví dụ thêm
・
やっと Cuối cùng công việc cũng tạm ổn, tôi thở phào nhẹ nhõm.
・
Cuối năm bận đến mức không có thời gian để nghỉ lấy hơi. |
|
6
|
息をのむいきをのむnín thở |
この Ví dụ thêm
・
Cảnh đêm nhìn từ đài quan sát đẹp đến mức nín thở.
・
Khán giả nín thở trước màn trình diễn piano của anh ấy. |
|
7
|
気が気でないきがきでないbồn chồn, bứt rứt |
サッカーの Ví dụ thêm
・
Con đi du lịch nước ngoài một mình, tôi bồn chồn không yên.
・
Kết quả phỏng vấn vẫn chưa có, tôi bứt rứt không yên. |
|
8
|
気が済むきがすむthấy hài lòng, thấy nhẹ nhõm |
Ví dụ thêm
・
Tính tôi là không xin lỗi thì không thấy yên lòng.
・
Nếu không tự mình kiểm tra tận mắt thì tôi không yên tâm. |
|
9
|
馬が合ううまがあうhợp nhau, tâm đầu ý hợp |
Ví dụ thêm
・
Tôi và anh ấy có sở thích giống nhau nên rất hợp nhau.
・
Có những người mới gặp lần đầu mà không hiểu sao lại hợp nhau. |
|
10
|
うなぎ登りうなぎのぼりtăng vọt, tăng vùn vụt |
Ví dụ thêm
・
Nhờ sản phẩm mới mà giá cổ phiếu tăng vọt.
・
Đến mùa hè, tiền điện điều hòa tăng vùn vụt. |
|
11
|
猫に小判ねこにこばんđàn gảy tai trâu |
そんな Ví dụ thêm
・
Tặng rượu vang cao cấp cho trẻ con thì cũng như đàn gảy tai trâu.
・
Cho vé xem hòa nhạc người không hứng thú với âm nhạc thì cũng như đàn gảy tai trâu thôi. |
|
12
|
猫をかぶるねこをかぶるgiả nai, giả vờ ngoan ngoãn |
Ví dụ thêm
・
Lúc phỏng vấn thì giả vờ ngoan ngoãn, nhưng vào công ty rồi mới lộ bản chất.
・
あの Đứa bé đó giả nai trước mặt thầy cô, nhưng thực ra khá là nghịch ngợm. |
|
13
|
猫の手も借りたいねこのてもかりたいbận túi bụi, bận không kịp thở |
Ví dụ thêm
・
Cuối năm là thời điểm bận đến mức mượn cả tay mèo cũng được.
・
イベント Ngày trước sự kiện bận túi bụi, ai giúp gì cũng tốt. |
|
14
|
猿も木から落ちるさるもきからおちるnhân vô thập toàn |
Ví dụ thêm
・
あのベテラン Đầu bếp lão luyện như thế mà nêm sai gia vị, đúng là nhân vô thập toàn.
・
Cô ấy giỏi vậy mà cũng mắc lỗi. Quả đúng là nhân vô thập toàn. |
|
15
|
犬猿の仲けんえんのなかghét nhau như chó với mèo |
あの Ví dụ thêm
・
あの Hai công ty đó nổi tiếng là ghét nhau như chó với mèo.
・
Là anh em ruột mà ghét nhau như chó với mèo, lúc nào cũng cãi nhau. |
|
16
|
一長一短いっちょういったんcó ưu có khuyết, nhất trường nhất đoản |
AもBも Ví dụ thêm
・
どの Phương pháp nào cũng có ưu có khuyết, nên phải chọn lựa cẩn thận.
・
Cuộc sống ở thành phố và nông thôn đều có ưu điểm và khuyết điểm. |
|
17
|
一石二鳥いっせきにちょうmột công đôi việc |
アルバイトはお Ví dụ thêm
・
Đạp xe đi làm vừa được tập thể dục, vừa tiết kiệm tiền xe. Đúng là một công đôi việc.
・
Du học vừa nâng cao năng lực ngoại ngữ, vừa trải nghiệm văn hóa khác, một công đôi việc. |

JTest.net
Giới thiệu
3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.
Trắc nghiệm tiếng Nhật
Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn
Mục lục
Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người
Chapter 2 Cuộc sống
Chapter 3 Ở nhà
Chapter 4 Ở trường
Chapter 5 Ở công ty
Bài 5 Nghỉ việc, chuyển chỗ làm
Chapter 6 Thành phố của tôi
Chapter 7 Sức khỏe
Chapter 8 Sở thích
Chapter 9 Thế giới
Chapter 10 Thiên nhiên
Chapter 11 Tin tức
Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh
Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①
Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②