Từ vựng N1 - Chủ đề Thành ngữ: Bộ phận khác

# Từ vựng Ví dụ
1
息が切れる
いきがきれる
mệt đứt hơi

すこはしっただけでいきれた。

Chỉ chạy một chút thôi mà tôi đã mệt đứt hơi.

そんなに頑張がんばりすぎると、途中とちゅういきれるよ。

Cứ cố gắng quá sức thế này, bạn sẽ mệt mỏi lắm đấy.
Ví dụ thêm

階段かいだんを5かいまでがったら、いきれてしまった。


Leo cầu thang lên tầng 5 xong thì tôi bị đứt hơi mất.

マラソンの後半こうはんいきれて、スピードがちた。


Nửa sau cuộc chạy marathon tôi bị đứt hơi và tốc độ giảm xuống.
2
息が詰まる
いきがつまる
nghẹt thở, bức bối

会議かいぎ沈黙ちんもくつづき、いきまった。

Im lặng bao trùm toàn phòng họp làm mọi người cảm thấy nghẹt thở.
Ví dụ thêm

きびしい上司じょうしまえでは、いきまるような雰囲気ふんいきだ。


Trước mặt sếp nghiêm khắc, không khí thật bức bối ngột ngạt.

せま部屋へやにずっといると、いきまりそうだ。


Cứ ở mãi trong căn phòng chật hẹp thì nghẹt thở lắm.
3
息が長い
いきがながい
bền bỉ, lâu dài

かれ30年前さんじゅうねんまえから人気にんきがあり、いきなが俳優はいゆうだ。

Anh ấy đã nổi tiếng từ 30 năm trước, là một diễn viên bền bỉ với thời gian.
Ví dụ thêm

このバンドはいきながく、デビューから20年にじゅうねん以上いじょう活動かつどうしている。


Ban nhạc này rất bền bỉ, đã hoạt động hơn 20 năm kể từ khi ra mắt.

いきながいビジネスをするには、顧客こきゃく信頼しんらい大切たいせつだ。


Để kinh doanh lâu dài, sự tin tưởng của khách hàng là rất quan trọng.
4
息を抜く
いきをぬく
nghỉ ngơi, xả hơi

あさからやすんでいない。すこいきこう。

Từ sáng đến giờ tôi chưa nghỉ được tí nào, để tôi nghỉ ngơi một chút đi.
Ví dụ thêm

試験しけん勉強べんきょう合間あいまに、すこいきいたほうがいいよ。


Trong lúc ôn thi, thỉnh thoảng nên xả hơi một chút.

プロジェクトがわったので、今日きょういきこう。


Dự án đã xong rồi nên hôm nay hãy nghỉ ngơi thôi.
5
息をつく
いきをつく
thở phào, nghỉ lấy hơi

いそがしすぎて、いきをつくひまもない。

Tôi bận đến mức mà thời gian để thở cũng không có.
Ví dụ thêm

やっと仕事しごと一段落いちだんらくして、いきをついた。


Cuối cùng công việc cũng tạm ổn, tôi thở phào nhẹ nhõm.

年末ねんまついきをつくひまもないほどいそがしかった。


Cuối năm bận đến mức không có thời gian để nghỉ lấy hơi.
6
息をのむ
いきをのむ
nín thở

この映画えいがにはいきをのむようなアクションシーンがおおい。

Có rất nhiều cảnh hành động đến mức nín thở trong bộ phim này.
Ví dụ thêm

展望台てんぼうだいから夜景やけいは、いきをのむほどうつくしかった。


Cảnh đêm nhìn từ đài quan sát đẹp đến mức nín thở.

かれのピアノ演奏えんそうに、観客かんきゃくいきをのんだ。


Khán giả nín thở trước màn trình diễn piano của anh ấy.
7
気が気でない
きがきでない
bồn chồn, bứt rứt

サッカーの結果けっか心配しんぱいでない。

Tôi bồn chồn lo lắng về kết quả trận bóng đá.
Ví dụ thêm

子供こども一人ひとり海外旅行かいがいりょこうって、でない。


Con đi du lịch nước ngoài một mình, tôi bồn chồn không yên.

面接めんせつ結果けっかがまだていなくて、でない。


Kết quả phỏng vấn vẫn chưa có, tôi bứt rứt không yên.
8
気が済む
きがすむ
thấy hài lòng, thấy nhẹ nhõm

会社かいしゃ不満ふまん友達ともだちはなしたら、んだ。

Tôi cảm thấy nhẹ nhõm sau khi than phiền với bạn về những bất mãn ở công ty.
Ví dụ thêm

あやまらないとまない性格せいかくだ。


Tính tôi là không xin lỗi thì không thấy yên lòng.

自分じぶん確認かくにんしないとまない。


Nếu không tự mình kiểm tra tận mắt thì tôi không yên tâm.
9
馬が合う
うまがあう
hợp nhau, tâm đầu ý hợp

彼女かのじょとはなんとなくうまう。

Tôi và cô ấy không hiểu sao lại hợp với nhau.
Ví dụ thêm

かれとは趣味しゅみていて、うまう。


Tôi và anh ấy có sở thích giống nhau nên rất hợp nhau.

はじめてったのに、なぜかうまじんがいる。


Có những người mới gặp lần đầu mà không hiểu sao lại hợp nhau.
10
うなぎ登り
うなぎのぼり
tăng vọt, tăng vùn vụt

会社かいしゃげはうなぎのぼりだ。

Doanh số của công ty chúng tôi tăng vùn vụt.
Ví dụ thêm

しん商品しょうひんのおかげで、株価かぶかがうなぎのぼりだ。


Nhờ sản phẩm mới mà giá cổ phiếu tăng vọt.

なつになると、エアコンの電気代でんきだいがうなぎのぼりになる。


Đến mùa hè, tiền điện điều hòa tăng vùn vụt.
11
猫に小判
ねこにこばん
đàn gảy tai trâu

そんな高価こうかもの彼女かのじょおくってもねこ小判こばんだ。

Tặng những món quà đắt tiền thế này cho cô ấy cứ như đàn gảy tai trâu.
Ví dụ thêm

子供こども高級こうきゅうワインをおくっても、ねこ小判こばんだ。


Tặng rượu vang cao cấp cho trẻ con thì cũng như đàn gảy tai trâu.

音楽おんがく興味きょうみがないひとにコンサートのチケットをあげても、ねこ小判こばんだよ。


Cho vé xem hòa nhạc người không hứng thú với âm nhạc thì cũng như đàn gảy tai trâu thôi.
12
猫をかぶる
ねこをかぶる
giả nai, giả vờ ngoan ngoãn

彼女かのじょ男性だんせいまえではいつもねこをかぶっている。

Cô ta lúc nào cũng giả nai trước mặt đàn ông.
Ví dụ thêm

面接めんせつときねこをかぶっていたが、入社にゅうしゃしてから本性ほんしょうせた。


Lúc phỏng vấn thì giả vờ ngoan ngoãn, nhưng vào công ty rồi mới lộ bản chất.

あの先生せんせいまえではねこをかぶっているけど、じつ結構けっこうやんちゃだよ。


Đứa bé đó giả nai trước mặt thầy cô, nhưng thực ra khá là nghịch ngợm.
13
猫の手も借りたい
ねこのてもかりたい
bận túi bụi, bận không kịp thở

最近さいきんねこりたいほどいそがしい。

Gần đây chúng tôi đang bận túi bụi.
Ví dụ thêm

年末ねんまつねこりたいほどいそがしい時期じきだ。


Cuối năm là thời điểm bận đến mức mượn cả tay mèo cũng được.

イベント前日ぜんじつねこりたいくらいだった。


Ngày trước sự kiện bận túi bụi, ai giúp gì cũng tốt.
14
猿も木から落ちる
さるもきからおちる
nhân vô thập toàn

かれ失敗しっぱいするなんて。さるからちるとはこのことだ。

Tôi không thể tin anh ấy lại thất bại. Đúng là nhân vô thập toàn.
Ví dụ thêm

あのベテラン料理人りょうりにん味付あじつけを間違まちがえるなんて、さるからちるね。


Đầu bếp lão luyện như thế mà nêm sai gia vị, đúng là nhân vô thập toàn.

優秀ゆうしゅう彼女かのじょでもミスをするんだ。さるからちるというものだ。


Cô ấy giỏi vậy mà cũng mắc lỗi. Quả đúng là nhân vô thập toàn.
15
犬猿の仲
けんえんのなか
ghét nhau như chó với mèo

あの二人ふたり犬猿けんえんなかなので、べつのチームにしたほうがいい。

Hai người họ ghét nhau như chó với mèo, tốt nhất là nên cho vào hai đội khác nhau.
Ví dụ thêm

あのふたつの会社かいしゃ犬猿けんえんなか有名ゆうめいだ。


Hai công ty đó nổi tiếng là ghét nhau như chó với mèo.

兄弟きょうだいなのに犬猿けんえんなかで、いつもけんかしている。


Là anh em ruột mà ghét nhau như chó với mèo, lúc nào cũng cãi nhau.
16
一長一短
いっちょういったん
có ưu có khuyết, nhất trường nhất đoản

AもBも完璧かんぺきとはえない。一長一短いっちょういったんだ。

Cả A và B đều không hoàn hảo. Cái gì cũng có ưu điểm và khuyết điểm.
Ví dụ thêm

どの方法ほうほうにも一長一短いっちょういったんがあるので、慎重しんちょうえらぶべきだ。


Phương pháp nào cũng có ưu có khuyết, nên phải chọn lựa cẩn thận.

都会とかい田舎いなからしは一長一短いっちょういったんだ。


Cuộc sống ở thành phố và nông thôn đều có ưu điểm và khuyết điểm.
17
一石二鳥
いっせきにちょう
một công đôi việc

アルバイトはおかね経験けいけんられる。一石二鳥いっせきにちょうだ。

Làm thêm vừa giúp bạn có tiền lại có thêm kinh nghiệm. Đúng là một công đôi việc.
Ví dụ thêm

自転車通勤じてんしゃつうきん運動うんどうにもなるし、交通費こうつうひ節約せつやくできる。一石二鳥いっせきにちょうだ。


Đạp xe đi làm vừa được tập thể dục, vừa tiết kiệm tiền xe. Đúng là một công đôi việc.

留学りゅうがくすれば、語学力ごがくりょくがるし、異文化いぶんか体験たいけんできて一石二鳥いっせきにちょうだ。


Du học vừa nâng cao năng lực ngoại ngữ, vừa trải nghiệm văn hóa khác, một công đôi việc.

JTest.net


Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ rộng


Chapter 2 Cuộc sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Đồ ăn

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Nhật trình

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Việc nhà

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Ở trường

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Lên Đại học

Bài 5  Laptop, điện thoại


Chapter 5 Ở công ty

Bài 1  Tìm việc

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 6 Thành phố của tôi

Bài 1  Thành phố

Bài 2  Công cộng

Bài 3  Giao thông

Bài 4  Sản xuất

Bài 5  Nông thôn


Chapter 7 Sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Triệu chứng bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 8 Sở thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Học tập

Bài 4  Sách

Bài 5  Ngày nghỉ


Chapter 9 Thế giới

Bài 1  Kế hoạch du lịch

Bài 2  Tại nơi du lịch

Bài 3  Đất nước

Bài 4  Quan hệ quốc tế

Bài 5  Quan hệ quốc tế


Chapter 10 Thiên nhiên

Bài 1  Thời tiết, khí hậu

Bài 2  Thiên tai

Bài 3  Môi trường thế giới

Bài 4  Tự nhiên

Bài 5  Giải trí


Chapter 11 Tin tức

Bài 1  Sự cố

Bài 2  Sự kiện, sự cố

Bài 3  Xã hội

Bài 4  Chính trị

Bài 5  Kinh tế


Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng tốt

Bài 3  Tâm trạng xấu

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①

Bài 1  Trạng từ ①

Bài 2  Trạng từ ②

Bài 3  Trạng từ ③

Bài 4  Từ dễ nhầm lẫn ①

Bài 5  Từ dễ nhầm lẫn ②


Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②

Bài 1  Thành ngữ: Khuôn mặt

Bài 2  Thành ngữ: Thân thể

Bài 3  Thành ngữ: Bộ phận khác

Bài 4  Từ nhiều nghĩa

Bài 5  Từ nhiều nghĩa