Từ vựng N1 - Chủ đề Tâm trạng tốt

3000 Từ vựng JLPT N1 | Chapter 12 | Bài 2

# Từ vựng Ví dụ
1
爽快な
そうかいな
sảng khoái

爽快そうかい気分きぶんあさむかえた。

Tôi thức dậy và cảm thấy thật sảng khoái.
2
軽快な
けいかいな
du dương, nhẹ

軽快けいかい音楽おんがくきながら1にちごす。

Tôi dành cả ngày để nghe nhạc nhẹ.
3
和やかな
なごやかな
thân mật, thư thái

友達ともだちなごやかにパーティーをした。

Chúng tôi đã tổ chức một bữa tiệc thân mật với bạn bè.
4
和気あいあいと
わきあいあいと

和気わきあいあいとおしゃべりがはずむ。(ふく

Tận hưởng buổi nói chuyện thật vui vẻ.
5
喜ばしい
よろこばしい
vui mừng

家族かぞくみんながあつまれたのは、とてもよろこばしい。

Thật vui khi mọi người trong gia đình tụ họp với nhau.
6
華々しい
はなばな々しい
rực rỡ, tráng lệ

大好だいすきな俳優はいゆう華々はなばなしく活躍かつやくしている。

Diễn viên yêu thích của tôi đang có những thành tựu rực rỡ.
7
いそいそと
háo hức

おしゃれをして、いそいそとかける。

Cô ấy trang điểm và háo hức rời khỏi nhà.
8
うきうき<する>
háo hức

これからコンサートかとおもうと、うきうきする。

Chỉ cần nghĩ đến nhạc hội sẽ bắt đầu ngay bây giờ thì tôi thấy thật háo hức.
9
ときめく
rung động

彼女かのじょのことをかんがえるだけで、むねがときめく。

Chỉ cần nghĩ về cô ấy trái tim tôi lại thổn thức.
10
意気揚々[と]
いきようよう[と]
hân hoan

試合しあいでライバルにって、意気揚々いきようようかえった。

Chúng tôi trở về trong tâm trạng hân hoan sau khi thắng đối thủ trong trận đấu.
11
得意満面<な>
とくいまんめん<な>
khuôn mặt đắc ý

可愛かわい彼女かのじょができて、おとうととはやく得意満面とくいまんめんだ。(ナ形)

Em trai tôi mới cua được một cô bé rất dễ thương nên lúc nào cũng bày ra khuôn mặt đắc ý.
12
心が躍る
こころがおどる
hưng phấn

明日あしたから旅行りょこうだ。いまからこころおどっている。

Từ ngày mai tôi sẽ đi du lịch. Ngay từ giờ tôi đã rất hưng phấn.
13
待ち遠しい
まちどおしい
mong ngóng, mong đời

来週らいしゅうからの夏休なつやすみが待ち遠まちどおしい。

Tôi vô cùng mong chờ kì nghỉ hè từ tuần sau.
14
せいせいする
sảng khoái

なやみが解消かいしょうされて、せいせいした。

Nỗi lo đã được giải quyết nên tôi thấy vô cùng sảng khoái.
15
さばさば<する>
nhẹ nhõn

あんなかれわかれて、さばさばした。

Chia tay chàng trai kia xong tôi thấy thật nhẹ nhõm.
16
乗り気<な>
のりき<な>
nhiệt tình

友達ともだちはこのビジネスプランに乗り気のりきだ。(ナ形)

Bạn tôi rất nhiệt tình với dự án kinh doanh này.
17
テンション
tâm trạng

軽快けいかいきょくくと、テンションががる。

Nghe nhạc nhẹ làm tôi cảm thấy hưng phấn.
18
喜怒哀楽
きどあいらく
cảm xúc

親友しんゆうとは喜怒哀楽きどあいらく素直すなおせる関係かんけいだ。

Tình bạn là mối quan hệ bạn có thể bộc lộ thẳng thắn toàn bộ cảm xúc của mình.

JTest.net


Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ rộng


Chapter 2 Cuộc sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Đồ ăn

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Nhật trình

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Việc nhà

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Ở trường

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Lên Đại học

Bài 5  Laptop, điện thoại


Chapter 5 Ở công ty

Bài 1  Tìm việc

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 6 Thành phố của tôi

Bài 1  Thành phố

Bài 2  Công cộng

Bài 3  Giao Thông

Bài 4  Sản xuất

Bài 5  Nông thôn


Chapter 7 Sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Triệu chứng bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 8 Sở thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Học tập

Bài 4  Sách

Bài 5  Ngày nghỉ


Chapter 9 Thế giới

Bài 1  Kế hoạch du lịch

Bài 2  Tại nơi du lịch

Bài 3  Đất nước

Bài 4  Quan hệ quốc tế

Bài 5  Quan hệ quốc tế


Chapter 10 Thiên nhiên

Bài 1  Thời tiết, khí hậu

Bài 2  Thiên tai

Bài 3  Môi trường thế giới

Bài 4  Tự nhiên

Bài 5  Giải trí


Chapter 11 Tin tức

Bài 1  Sự cố

Bài 2  Sự kiện, sự cố

Bài 3  Xã hội

Bài 4  Chính trị

Bài 5  Kinh tế


Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng tốt

Bài 3  Tâm trạng xấu

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①

Bài 1  Trạng từ ①

Bài 2  Trạng từ ②

Bài 3  Trạng từ ③

Bài 4  Từ dễ nhầm lẫn ①

Bài 5  Từ dễ nhầm lẫn ②


Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②

Bài 1  Thành ngữ: Khuôn mặt

Bài 2  Thành ngữ: Thân thể

Bài 3  Thành ngữ: Bộ phận khác

Bài 4  Từ nhiều nghĩa

Bài 5  Từ nhiều nghĩa