Từ vựng N1 - Chủ đề Tâm trạng tốt

# Từ vựng Ví dụ
1
爽快な
そうかいな
sảng khoái

爽快そうかい気分きぶんあさむかえた。

Tôi thức dậy và cảm thấy thật sảng khoái.
Ví dụ thêm

あさのジョギングののちは、爽快そうかい気持きもちになる。


Sau khi chạy bộ buổi sáng, tôi cảm thấy sảng khoái.

シャワーをびて、爽快そうかいかおをしている。


Tắm xong, anh ấy có vẻ mặt sảng khoái.

山頂さんちょうからのながめはじつ爽快そうかいだった。


Cảnh nhìn từ đỉnh núi thật sự rất sảng khoái.
2
軽快な
けいかいな
nhẹ nhàng, nhanh nhẹn

軽快けいかい音楽おんがくきながら1日ついたちごす。

Tôi dành cả ngày để nghe nhạc nhẹ nhàng.
Ví dụ thêm

彼女かのじょ軽快けいかいなステップでおどった。


Cô ấy nhảy với những bước chân nhẹ nhàng.

軽快けいかいなリズムにわせて手拍子てびょうしをした。


Tôi vỗ tay theo nhịp điệu vui nhộn.

軽快けいかい足取あしどりで公園こうえん散歩さんぽした。


Tôi đi dạo trong công viên với bước chân nhẹ nhàng.
3
和やかな
なごやかな
hòa nhã, ấm cúng

友達ともだちなごやかにパーティーをした。

Chúng tôi đã tổ chức một bữa tiệc ấm cúng với bạn bè.
Ví dụ thêm

会議かいぎなごやかな雰囲気ふんいきすすんだ。


Cuộc họp diễn ra trong bầu không khí hòa nhã.

祖母そぼいえではいつもなごやかな時間じかんながれている。


Ở nhà bà luôn có những khoảng thời gian êm đềm.

なごやかな笑顔えがおきゃくむかえた。


Cô ấy đón khách bằng nụ cười hiền hòa.
4
和気あいあいと
わきあいあいと
vui vẻ, hòa thuận

和気わきあいあいとおしゃべりがはずむ。(ふく

Tận hưởng buổi nói chuyện thật vui vẻ.
Ví dụ thêm

新入社員しんにゅうしゃいんくわわり、和気わきあいあいとした食事しょくじかいになった。


Nhân viên mới cũng tham gia, bữa tiệc trở nên vui vẻ và hòa thuận.

チームは和気わきあいあいと練習れんしゅうんだ。


Đội đã hòa đồng và vui vẻ tập luyện cùng nhau.

家族かぞく和気わきあいあいとごす休日きゅうじつしあわせだ。


Ngày nghỉ mà gia đình quây quần vui vẻ thật hạnh phúc.
5
喜ばしい
よろこばしい
vui mừng, đáng mừng

家族かぞくみんながあつまれたのは、とてもよろこばしい。

Thật vui mừng khi mọi người trong gia đình có thể tụ họp với nhau.
Ví dụ thêm

友人ゆうじん結婚けっこんよろこばしいニュースだ。


Tin kết hôn của bạn là tin vui mừng.

会社かいしゃ業績ぎょうせきがったのはよろこばしいことだ。


Thành tích công ty tăng lên là điều đáng mừng.

長年ながねん努力どりょくむすんだのは、じつよろこばしい。


Nỗ lực nhiều năm đã đơm hoa kết trái, thật đáng vui mừng.
6
華々しい
はなばなしい
rực rỡ, huy hoàng

大好だいすきな俳優はいゆう華々はなばなしく活躍かつやくしている。

Diễn viên yêu thích của tôi đang có những thành tựu rực rỡ.
Ví dụ thêm

彼女かのじょ華々はなばなしいデビューをかざった。


Cô ấy đã có một màn ra mắt rực rỡ.

華々はなばなしい経歴けいれきぬしだ。


Anh ấy là người sở hữu sự nghiệp huy hoàng.

オリンピックの華々はなばなしい開会式かいかいしき感動かんどうした。


Tôi xúc động trước lễ khai mạc Olympic huy hoàng.
7
いそいそと
háo hức, hăm hở

おしゃれをして、いそいそとかける。

Cô ấy ăn diện và háo hức ra ngoài.
Ví dụ thêm

デートの準備じゅんびをして、いそいそといえた。


Chuẩn bị xong cho buổi hẹn, anh ấy háo hức rời khỏi nhà.

彼女かのじょあたらしいふくて、いそいそと出勤しゅっきんした。


Cô ấy mặc quần áo mới và hăm hở đi làm.

はははおきゃくさんがるといて、いそいそと料理りょうりはじめた。


Mẹ nghe tin có khách đến liền háo hức bắt đầu nấu ăn.
8
うきうき(する)
phấn khởi, háo hức

これからコンサートかとおもうと、うきうきする。

Chỉ cần nghĩ đến buổi hòa nhạc sắp tới là tôi thấy háo hức.
Ví dụ thêm

誕生日たんじょうびプレゼントをけるまえは、うきうきする。


Trước khi mở quà sinh nhật, tôi thấy phấn khởi.

はるると、なんだかうきうきした気分きぶんになる。


Khi mùa xuân đến, tự nhiên tôi cảm thấy vui tươi phấn khởi.

旅行りょこう計画けいかくてていると、うきうきしてくる。


Khi lên kế hoạch du lịch, tôi cảm thấy háo hức.
9
ときめく
rung động, xao xuyến

彼女かのじょのことをかんがえるだけで、むねがときめく。

Chỉ cần nghĩ về cô ấy, trái tim tôi lại rung động.
Ví dụ thêm

はじめてかれったときむねがときめいた。


Lần đầu gặp anh ấy, trái tim tôi đã rung động.

素敵すてき音楽おんがくくと、こころがときめく。


Khi nghe nhạc hay, trái tim tôi xao xuyến.

あたらしい出会であいにときめく季節きせつだ。


Đây là mùa của những cuộc gặp gỡ mới khiến ta rung động.
10
意気揚々[と]
いきようよう[と]
hân hoan, phấn khởi

試合しあいでライバルにって、意気揚々いきようようかえった。

Chúng tôi trở về trong tâm trạng hân hoan sau khi thắng đối thủ trong trận đấu.
Ví dụ thêm

コンテストで優勝ゆうしょうして、意気揚々いきようよう帰宅きたくした。


Giành chiến thắng cuộc thi, anh ấy hân hoan trở về nhà.

あたらしいプロジェクトに意気揚々いきようようんだ。


Anh ấy hăng hái bắt tay vào dự án mới.

昇進しょうしんらせをけて、意気揚々いきようようとしている。


Nhận được tin thăng chức, anh ấy đang rất phấn khởi.
11
得意満面(な)
とくいまんめん(な)
đắc ý, mặt mày hớn hở

可愛かわい彼女かのじょができて、おとうと得意満面とくいまんめんだ。(ナがた

Em trai tôi có được bạn gái xinh xắn nên lúc nào cũng tỏ vẻ đắc ý.
Ví dụ thêm

テストで満点まんてんって、得意満面とくいまんめん表情ひょうじょうだ。


Được điểm tuyệt đối trong bài kiểm tra, anh ấy có vẻ mặt đắc ý.

自分じぶん料理りょうりめられて、得意満面とくいまんめんだった。


Được khen về món ăn của mình, cô ấy tỏ vẻ rất đắc ý.

新車しんしゃせびらかし、かれ得意満面とくいまんめんだ。


Khoe chiếc xe mới, anh ấy tỏ ra vô cùng đắc ý.
12
心が躍る
こころがおどる
hưng phấn, rộn ràng

明日あしたから旅行りょこうだ。いまからこころおどっている。

Từ ngày mai tôi sẽ đi du lịch. Ngay từ bây giờ tôi đã rất hưng phấn.
Ví dụ thêm

あたらしい仕事しごとはなしいて、こころおどった。


Nghe về công việc mới, tôi thấy hưng phấn.

うつくしい景色けしきて、こころおどる。


Nhìn cảnh đẹp, trái tim tôi rộn ràng.

子供こどもたちは遠足えんそくいてこころおどっている。


Nghe nói đi dã ngoại, bọn trẻ hưng phấn vô cùng.
13
待ち遠しい
まちどおしい
mong ngóng, mong đợi

来週らいしゅうからの夏休なつやすみがどおしい。

Tôi vô cùng mong chờ kỳ nghỉ hè từ tuần sau.
Ví dụ thêm

あかちゃんがまれるのがどおしい。


Tôi nóng lòng chờ đợi em bé chào đời.

ひさしぶりに友達ともだちえるのがどおしい。


Tôi mong ngóng được gặp lại bạn bè sau thời gian dài.

さくら季節きせつどおしい。


Tôi mong đợi mùa hoa anh đào.
14
せいせいする
nhẹ nhõm, thanh thản

なやみが解消かいしょうされて、せいせいした。

Nỗi lo đã được giải quyết nên tôi thấy vô cùng nhẹ nhõm.
Ví dụ thêm

いや仕事しごとわって、せいせいした。


Xong việc khó chịu, tôi thấy nhẹ nhõm.

らかった部屋へや片付かたづけて、せいせいした。


Dọn dẹp xong căn phòng bừa bộn, tôi thấy thanh thản.

借金しゃっきんかええて、やっとせいせいした。


Trả hết nợ xong, cuối cùng tôi cũng thấy nhẹ nhõm.
15
さばさば(する)
nhẹ nhõm, thoải mái

あんなかれわかれて、さばさばした。

Chia tay chàng trai kia xong, tôi thấy thật nhẹ nhõm.
Ví dụ thêm

なが会議かいぎわって、さばさばした気分きぶんだ。


Cuộc họp dài kết thúc, tôi cảm thấy nhẹ nhõm.

彼女かのじょはさばさばした性格せいかくいやすい。


Cô ấy có tính cách thoải mái nên dễ gần.

わる習慣しゅうかんをやめたら、さばさばした。


Bỏ được thói quen xấu, tôi cảm thấy nhẹ nhõm.
16
乗り気(な)
のりき(な)
hào hứng, hứng thú

友達ともだちはこのビジネスプランにだ。(ナがた

Bạn tôi rất hào hứng với kế hoạch kinh doanh này.
Ví dụ thêm

かれはそのアイデアにではなかった。


Anh ấy không mấy hào hứng với ý tưởng đó.

みんながになって、計画けいかくすすはじめた。


Mọi người đều hào hứng nên kế hoạch bắt đầu tiến triển.

最初さいしょじゃなかったが、やってみたらたのしかった。


Ban đầu tôi không mấy hứng thú, nhưng thử rồi thấy vui.
17
テンション
tâm trạng, tinh thần

軽快けいかいきょくくと、テンションががる。

Nghe nhạc vui nhộn khiến tâm trạng tôi phấn chấn.
Ví dụ thêm

あさからテンションがたかくて、元気げんきいっぱいだ。


Từ sáng tinh thần đã phấn chấn, tràn đầy năng lượng.

あめはテンションががりやすい。


Những ngày mưa dễ khiến tâm trạng đi xuống.

友達ともだちはなすとテンションががる。


Nói chuyện với bạn bè khiến tinh thần tôi phấn chấn.
18
喜怒哀楽
きどあいらく
hỉ nộ ái lạc, mọi cung bậc cảm xúc

親友しんゆうとは喜怒哀楽きどあいらく素直すなおせる関係かんけいだ。

Bạn thân là mối quan hệ mà bạn có thể bộc lộ thẳng thắn mọi cung bậc cảm xúc.
Ví dụ thêm

この映画えいが喜怒哀楽きどあいらくのすべてをかんじさせてくれる。


Bộ phim này khiến ta cảm nhận được mọi cung bậc cảm xúc.

かれ喜怒哀楽きどあいらくかおやすいタイプだ。


Anh ấy là kiểu người dễ bộc lộ cảm xúc trên khuôn mặt.

喜怒哀楽きどあいらくゆたかに表現ひょうげんできる俳優はいゆう素晴すばらしい。


Diễn viên có thể biểu đạt phong phú mọi cung bậc cảm xúc thật tuyệt vời.

JTest.net


Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ rộng


Chapter 2 Cuộc sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Đồ ăn

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Nhật trình

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Việc nhà

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Ở trường

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Lên Đại học

Bài 5  Laptop, điện thoại


Chapter 5 Ở công ty

Bài 1  Tìm việc

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 6 Thành phố của tôi

Bài 1  Thành phố

Bài 2  Công cộng

Bài 3  Giao thông

Bài 4  Sản xuất

Bài 5  Nông thôn


Chapter 7 Sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Triệu chứng bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 8 Sở thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Học tập

Bài 4  Sách

Bài 5  Ngày nghỉ


Chapter 9 Thế giới

Bài 1  Kế hoạch du lịch

Bài 2  Tại nơi du lịch

Bài 3  Đất nước

Bài 4  Quan hệ quốc tế

Bài 5  Quan hệ quốc tế


Chapter 10 Thiên nhiên

Bài 1  Thời tiết, khí hậu

Bài 2  Thiên tai

Bài 3  Môi trường thế giới

Bài 4  Tự nhiên

Bài 5  Giải trí


Chapter 11 Tin tức

Bài 1  Sự cố

Bài 2  Sự kiện, sự cố

Bài 3  Xã hội

Bài 4  Chính trị

Bài 5  Kinh tế


Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng tốt

Bài 3  Tâm trạng xấu

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①

Bài 1  Trạng từ ①

Bài 2  Trạng từ ②

Bài 3  Trạng từ ③

Bài 4  Từ dễ nhầm lẫn ①

Bài 5  Từ dễ nhầm lẫn ②


Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②

Bài 1  Thành ngữ: Khuôn mặt

Bài 2  Thành ngữ: Thân thể

Bài 3  Thành ngữ: Bộ phận khác

Bài 4  Từ nhiều nghĩa

Bài 5  Từ nhiều nghĩa