Từ vựng N1 - Chủ đề Nơi ở
| # | Từ vựng | Ví dụ |
|---|---|---|
|
1
|
外観がいかんBề ngoài, ngoại quan |
|
|
2
|
設計(する)せっけい(する)Thiết kế |
|
|
3
|
図案ずあんĐồ án, bản vẽ thiết kế hoa văn |
このじゅうたんの |
|
4
|
凝るこるCầu kỳ, công phu, tỉ mỉ |
|
|
5
|
凝らすこらすTập trung, dồn hết tâm trí; dày công sáng tạo |
|
|
6
|
土台どだいNền tảng, cơ sở, móng (nhà) |
|
|
7
|
きしむKêu cót két, kêu kẽo kẹt |
|
|
8
|
補強(する)ほきょう(する)Gia cố, tăng cường, củng cố |
|
|
9
|
改装(する)かいそう(する)Cải tạo, tân trang, sửa sang |
うちは |
|
10
|
据え付けるすえつけるLắp đặt, trang bị |
キッチンにかな |
|
11
|
構えるかまえるDựng lên, sở hữu; giữ tư thế, chuẩn bị sẵn sàng |
① |
|
12
|
がっちり[と] (する)Chắc chắn, vững chắc, vạm vỡ |
|
|
13
|
細工(する)さいく(する)Chế tác, đồ thủ công; tác phẩm thủ công tỉ mỉ |
あの |
|
14
|
調和(する)ちょうわ(する)Hài hòa, hòa hợp |
|
|
15
|
仕切るしきるPhân chia, ngăn cách; nắm giữ, quản lý |
① |
|
16
|
隔てるへだてるNgăn cách, phân chia, cách biệt |
|
|
17
|
所有(する)しょゆう(する)Sở hữu |
この |
|
18
|
豪邸ごうていBiệt thự, dinh thự |
|
|
19
|
表札ひょうさつBiển tên, bảng tên (trước nhà) |
|
|
20
|
バリアフリーKhông rào cản, thiết kế thân thiện (cho người già, người khuyết tật) |
|
|
21
|
扉とびらCánh cửa |
|
|
22
|
戸締まり(する)とじまり(する)Khóa cửa, đóng cửa |
|
|
23
|
セキュリティAn ninh, bảo mật |
|
|
24
|
物陰ものかげChỗ khuất, nơi kín đáo (sau vật thể) |
|
|
25
|
近隣きんりんLân cận, hàng xóm, vùng lân cận |
|
|
26
|
余地よちDư địa, chỗ còn lại, phạm vi (còn thừa) |
この |
|
27
|
立ち寄るたちよるGhé vào, tạt qua |
この |
|
28
|
かれこれKhoảng chừng, xấp xỉ |
ここに |

JTest.net
Giới thiệu
3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.
Trắc nghiệm tiếng Nhật
Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn
Mục lục
Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người
Chapter 2 Cuộc sống
Chapter 3 Ở nhà
Chapter 4 Ở trường
Chapter 5 Ở công ty
Bài 5 Nghỉ việc, chuyển chỗ làm
Chapter 6 Thành phố của tôi
Chapter 7 Sức khỏe
Chapter 8 Sở thích
Chapter 9 Thế giới
Chapter 10 Thiên nhiên
Chapter 11 Tin tức
Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh
Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①
Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②