Từ vựng N1 - Chủ đề Nơi ở

# Từ vựng Ví dụ
1
外観
がいかん
Bề ngoài, ngoại quan

我が家わがや外観がいかんふるいが、なかはけっこうきれいだ。

Ngôi nhà của tôi mặc dù bên ngoài trông hơi cũ nhưng bên trong lại rất đẹp.
2
設計(する)
せっけい(する)
Thiết kế

知り合しりあいの建築けんちくいえ設計せっけい依頼いらいした。

Tôi đã nhờ một kiến trúc sư quen biết thiết kế nhà cho tôi.
3
図案
ずあん
Đồ án, bản vẽ thiết kế hoa văn

このじゅうたんの図案ずあんつまつくった。

Vợ tôi đã thiết kế hoa văn cho tấm thảm này.
4
凝る
こる
Cầu kỳ, công phu, tỉ mỉ

あたらしいいえは、家具かぐにもっている。

Nội thất ngôi nhà mới này được trang bị rất công phu, tỉ mỉ.
5
凝らす
こらす
Tập trung, dồn hết tâm trí; dày công sáng tạo

工夫くふうらして、空間くうかんひろせた。

Tôi đã dày công sáng tạo để làm cho không gian trông rộng rãi hơn.
6
土台
どだい
Nền tảng, cơ sở, móng (nhà)

地震じしんそなえて、土台どだいをしっかりつくる。

Xây dựng nền móng chắc chắn để đề phòng động đất.
7
きしむ
Kêu cót két, kêu kẽo kẹt

いえふるくなって、ゆかがきしみはじめた。

Vì nhà đã cũ nên sàn nhà bắt đầu kêu cót két.
8
補強(する)
ほきょう(する)
Gia cố, tăng cường, củng cố

地震じしんえられるように、かべ補強ほきょうする。

Tôi gia cố lại bức tường để có thể chịu được động đất.
9
改装(する)
かいそう(する)
Cải tạo, tân trang, sửa sang

うちはふるいので、そろそろ改装かいそうかんがえないといけない。

Vì nhà đã cũ rồi nên phải nghĩ đến việc cải tạo, sửa sang lại thôi.
10
据え付ける
すえつける
Lắp đặt, trang bị

キッチンにかな食器しょっきたな据え付すえつけた。

Tôi đã lắp đặt tủ bát lớn trong nhà bếp.
11
構える
かまえる
Dựng lên, sở hữu; giữ tư thế, chuẩn bị sẵn sàng

知事ちじいえおおきなもんかまえている。
②あのひとなにがあってものんびりかまえている。

①Nhà của Tỉnh trưởng có cái cổng rất lớn. ②Người kia cho dù có chuyện gì cũng bình thản, thong dong như không có chuyện gì.
12
がっちり[と] (する)
Chắc chắn, vững chắc, vạm vỡ

災害さいがいつよいがっちりとしたいえしい。

Tôi muốn một ngôi nhà vững chắc, có khả năng chống chọi với thiên tai.
13
細工(する)
さいく(する)
Chế tác, đồ thủ công; tác phẩm thủ công tỉ mỉ

あのいえ玄関げんかんのガラス細工ざいく人目ひとめく。

Tác phẩm thủy tinh ở lối vào của ngôi nhà đó rất bắt mắt.
14
調和(する)
ちょうわ(する)
Hài hòa, hòa hợp

はは部屋へや雰囲気ふんいき調和ちょうわする家具かぐえらんだ。

Mẹ tôi đã chọn nội thất hài hòa với không khí của căn phòng.
15
仕切る
しきる
Phân chia, ngăn cách; nắm giữ, quản lý

必要ひつようおうじて、リビングとダイニングが仕切しきりれるようこする。
かれ会議かいぎ仕切しきるのが得意とくいだ。

①Phòng khách và phòng ăn có thể ngăn cách ra tùy theo nhu cầu. ②Anh ấy rất giỏi trong việc điều hành hội nghị.
16
隔てる
へだてる
Ngăn cách, phân chia, cách biệt

廊下ろうかへだてて、トイレとお風呂ふろじょうがある。

Nhà vệ sinh và phòng tắm được ngăn cách bởi hành lang.
17
所有(する)
しょゆう(する)
Sở hữu

このいえ所有しょゆうしているのは有名ゆうめい作家さっかだそうだ。

Nghe nói ngôi nhà này thuộc sở hữu của một tác gia nổi tiếng.
18
豪邸
ごうてい
Biệt thự, dinh thự

近所きんじょにセレブの豪邸ごうていができた。

Biệt thự của người nổi tiếng ở gần đây đã được xây xong.
19
表札
ひょうさつ
Biển tên, bảng tên (trước nhà)

最近さいきん防犯ぼうはんのために表札ひょうさつのないいええている。

Gần đây, những ngôi nhà không có biển tên ngày càng nhiều để phòng chống tội phạm.
20
バリアフリー
Không rào cản, thiết kế thân thiện (cho người già, người khuyết tật)

祖父母そふぼのためにいえをバリアフリーにしたい。

Tôi muốn làm cho ngôi nhà không còn rào cản vì ông bà.
21
とびら
Cánh cửa

となりいえ玄関げんかんとびらおおきく、特徴とくちょうてきだ。

Cánh cửa lối vào của nhà hàng xóm rất lớn và rất đặc trưng.
22
戸締まり(する)
とじまり(する)
Khóa cửa, đóng cửa

いえるときもまえも、しっかりと戸締とじまりする。

Dù khi ra khỏi nhà hay trước khi đi ngủ, đều phải khóa cửa cẩn thận.
23
セキュリティ
An ninh, bảo mật

都会とかいではセキュリティが不可欠ふかけつだ。

Vấn đề an ninh là không thể thiếu ở thành phố.
24
物陰
ものかげ
Chỗ khuất, nơi kín đáo (sau vật thể)

物陰ものかげだれかがいるような気配けはいがしてこわい。

Có cảm giác như ai đó đang ở chỗ khuất, thật đáng sợ.
25
近隣
きんりん
Lân cận, hàng xóm, vùng lân cận

近隣きんりんいえ騒音そうおん迷惑めいわくをかけてしまった。

Tôi đã gây phiền phức cho hàng xóm vì tiếng ồn.
26
余地
よち
Dư địa, chỗ còn lại, phạm vi (còn thừa)

この設計せっけいには改善かいぜん余地よちがある。

Bản thiết kế này vẫn còn dư địa để cải thiện.
27
立ち寄る
たちよる
Ghé vào, tạt qua

このあたりは警察けいさつ立ち寄たちよってくれるから安心あんしんだ。

Vì cảnh sát hay ghé vào khu này nên tôi cảm thấy an tâm.
28
かれこれ
Khoảng chừng, xấp xỉ

ここにんで、かれこれ10ねんになる。

Tôi sống ở đây đã khoảng 10 năm rồi.

JTest.net


Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ rộng


Chapter 2 Cuộc sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Đồ ăn

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Nhật trình

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Việc nhà

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Ở trường

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Lên Đại học

Bài 5  Laptop, điện thoại


Chapter 5 Ở công ty

Bài 1  Tìm việc

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 6 Thành phố của tôi

Bài 1  Thành phố

Bài 2  Công cộng

Bài 3  Giao thông

Bài 4  Sản xuất

Bài 5  Nông thôn


Chapter 7 Sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Triệu chứng bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 8 Sở thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Học tập

Bài 4  Sách

Bài 5  Ngày nghỉ


Chapter 9 Thế giới

Bài 1  Kế hoạch du lịch

Bài 2  Tại nơi du lịch

Bài 3  Đất nước

Bài 4  Quan hệ quốc tế

Bài 5  Quan hệ quốc tế


Chapter 10 Thiên nhiên

Bài 1  Thời tiết, khí hậu

Bài 2  Thiên tai

Bài 3  Môi trường thế giới

Bài 4  Tự nhiên

Bài 5  Giải trí


Chapter 11 Tin tức

Bài 1  Sự cố

Bài 2  Sự kiện, sự cố

Bài 3  Xã hội

Bài 4  Chính trị

Bài 5  Kinh tế


Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng tốt

Bài 3  Tâm trạng xấu

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①

Bài 1  Trạng từ ①

Bài 2  Trạng từ ②

Bài 3  Trạng từ ③

Bài 4  Từ dễ nhầm lẫn ①

Bài 5  Từ dễ nhầm lẫn ②


Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②

Bài 1  Thành ngữ: Khuôn mặt

Bài 2  Thành ngữ: Thân thể

Bài 3  Thành ngữ: Bộ phận khác

Bài 4  Từ nhiều nghĩa

Bài 5  Từ nhiều nghĩa