Từ vựng N1 - Chủ đề Nơi ở

# Từ vựng Ví dụ
1
外観
がいかん
Bề ngoài, ngoại quan

外観がいかんふるいが、なかはけっこうきれいだ。

Ngôi nhà của tôi mặc dù bên ngoài trông hơi cũ nhưng bên trong lại rất đẹp.
Ví dụ thêm

この建物たてもの外観がいかんがモダンでく。


Tòa nhà này có ngoại quan hiện đại và bắt mắt.

外観がいかんだけでひと判断はんだんしてはいけない。


Không nên đánh giá con người chỉ qua bề ngoài.

ホテルの外観がいかん豪華ごうかだが、内装ないそう意外いがいとシンプルだ。


Bên ngoài khách sạn rất sang trọng, nhưng nội thất lại đơn giản đến bất ngờ.
2
設計(する)
せっけい(する)
Thiết kế

いの建築士けんちくしいえ設計せっけい依頼いらいした。

Tôi đã nhờ một kiến trúc sư quen biết thiết kế nhà cho tôi.
Ví dụ thêm

彼女かのじょはし設計せっけい有名ゆうめい建築けんちくだ。


Cô ấy là kiến trúc sư nổi tiếng về thiết kế cầu.

この製品せいひん安全性あんぜんせい考慮こうりょして設計せっけいされている。


Sản phẩm này được thiết kế có tính đến yếu tố an toàn.

あたらしいオフィスの設計図せっけいずせてもらった。


Tôi đã được xem bản thiết kế văn phòng mới.
3
図案
ずあん
Đồ án, bản vẽ thiết kế hoa văn

このじゅうたんの図案ずあんつまつくった。

Vợ tôi đã thiết kế hoa văn cho tấm thảm này.
Ví dụ thêm

あたらしい切手きって図案ずあん公募こうぼされた。


Đồ án thiết kế tem mới đã được công khai tuyển chọn.

この着物きもの図案ずあん伝統でんとうてき模様もようれている。


Đồ án của bộ kimono này sử dụng họa tiết truyền thống.

かれ壁紙かべがみ図案ずあんなんまいえがいた。


Anh ấy đã vẽ nhiều bản thiết kế hoa văn giấy dán tường.
4
凝る
こる
Cầu kỳ, công phu, tỉ mỉ

あたらしいいえは、家具かぐにもっている。

Nội thất ngôi nhà mới này được trang bị rất công phu, tỉ mỉ.
Ví dụ thêm

彼女かのじょ料理りょうりっていて、毎日まいにちちがうメニューをつくる。


Cô ấy rất cầu kỳ trong việc nấu ăn, mỗi ngày đều nấu một thực đơn khác nhau.

最近さいきん、コーヒーにはじめた。


Gần đây, tôi bắt đầu say mê tìm tòi về cà phê.

このレストランは内装ないそうっている。


Nhà hàng này rất cầu kỳ về nội thất.
5
凝らす
こらす
Tập trung, dồn hết tâm trí; dày công sáng tạo

工夫くふうらして、空間くうかんひろせた。

Tôi đã dày công sáng tạo để làm cho không gian trông rộng rãi hơn.
Ví dụ thêm

趣向しゅこうらした料理りょうりでお客様きゃくさまをもてなした。


Tôi đã chiêu đãi khách bằng những món ăn được chế biến rất công phu.

らしてとおくの看板かんばんもうとした。


Tôi cố nhìn chăm chú để đọc tấm biển hiệu ở xa.

知恵ちえらして問題もんだい解決かいけつした。


Tôi đã dồn hết trí tuệ để giải quyết vấn đề.
6
土台
どだい
Nền tảng, cơ sở, móng (nhà)

地震じしんそなえて、土台どだいをしっかりつくる。

Xây dựng nền móng chắc chắn để đề phòng động đất.
Ví dụ thêm

教育きょういく社会しゃかい土台どだいだ。


Giáo dục là nền tảng của xã hội.

基礎きそがしっかりしていないと、土台どだいからくずれてしまう。


Nếu cơ sở không vững chắc thì sẽ sụp đổ từ nền móng.

信頼関係しんらいかんけい土台どだいにして、ビジネスをすすめたい。


Tôi muốn tiến hành kinh doanh dựa trên nền tảng mối quan hệ tin cậy.
7
きしむ
Kêu cót két, kêu kẽo kẹt

いえふるくなって、ゆかがきしみはじめた。

Vì nhà đã cũ nên sàn nhà bắt đầu kêu cót két.
Ví dụ thêm

ふる階段かいだんがきしんでこわい。


Cầu thang cũ kêu cót két, thật đáng sợ.

ドアがきしむおとめた。


Tôi bị tỉnh giấc vì tiếng cửa kêu cót két.

強風きょうふうまどわくがきしんでいる。


Khung cửa sổ đang kêu kẽo kẹt vì gió mạnh.
8
補強(する)
ほきょう(する)
Gia cố, tăng cường, củng cố

地震じしんえられるように、かべ補強ほきょうする。

Tôi gia cố lại bức tường để có thể chịu được động đất.
Ví dụ thêm

台風たいふうそなえてまどガラスを補強ほきょうした。


Tôi đã gia cố kính cửa sổ để đề phòng bão.

このはし老朽ろうきゅうしているので補強ほきょう必要ひつようだ。


Cây cầu này đã xuống cấp nên cần được gia cố.

チームの守備力しゅびりょく補強ほきょうするためにあたらしい選手せんしゅ獲得かくとくした。


Để tăng cường sức mạnh phòng thủ cho đội, chúng tôi đã chiêu mộ cầu thủ mới.
9
改装(する)
かいそう(する)
Cải tạo, tân trang, sửa sang

うちはふるいので、そろそろ改装かいそうかんがえないといけない。

Vì nhà đã cũ rồi nên phải nghĩ đến việc cải tạo, sửa sang lại thôi.
Ví dụ thêm

レストランが改装かいそうのためいち閉店へいてんしている。


Nhà hàng đóng cửa tạm thời để cải tạo.

ふるいビルを改装かいそうして、おしゃれなカフェにした。


Tòa nhà cũ đã được tân trang thành một quán cà phê thời thượng.

駅前えきまえ商店街しょうてんがい大規模だいきぼ改装かいそうされた。


Khu phố thương mại trước ga đã được cải tạo quy mô lớn.
10
据え付ける
すえつける
Lắp đặt, trang bị

キッチンにおおきな食器棚しょっきだなけた。

Tôi đã lắp đặt tủ bát lớn trong nhà bếp.
Ví dụ thêm

あたらしいエアコンを部屋へやけた。


Tôi đã lắp đặt máy điều hòa mới trong phòng.

工場こうじょう最新さいしん機械きかいける予定よていだ。


Dự kiến sẽ lắp đặt máy móc mới nhất trong nhà máy.

にわいしのベンチをけた。


Tôi đã đặt ghế đá cố định ở trong vườn.
11
構える
かまえる
Dựng lên, sở hữu; giữ tư thế, chuẩn bị sẵn sàng

知事ちじいえおおきなもんかまえている。

Nhà của Tỉnh trưởng có cái cổng rất lớn.

あのひとなにがあってものんびりかまえている。

Người kia cho dù có chuyện gì cũng bình thản, thong dong như không có chuyện gì.
Ví dụ thêm

かれ駅前えきまえみせかまえた。


Anh ấy đã mở cửa hàng trước ga.

剣道けんどう試合しあいで、選手せんしゅたちがかまえをった。


Trong trận đấu kiếm đạo, các vận động viên đã vào tư thế sẵn sàng.

何事なにごとにもどうじず、どっしりかまえているひと尊敬そんけいする。


Tôi tôn trọng những người bình tĩnh, vững vàng trước mọi việc.
12
がっちり[と] (する)
Chắc chắn, vững chắc, vạm vỡ

災害さいがいつよいがっちりとしたいえしい。

Tôi muốn một ngôi nhà vững chắc, có khả năng chống chọi với thiên tai.
Ví dụ thêm

がっちりした体格たいかく男性だんせいはいってきた。


Một người đàn ông có thân hình vạm vỡ bước vào.

この金庫きんこはがっちりとしたロックでまもられている。


Két sắt này được bảo vệ bằng khóa rất chắc chắn.

二人ふたりはがっちりと握手あくしゅわした。


Hai người bắt tay nhau thật chặt.
13
細工(する)
さいく(する)
Chế tác, đồ thủ công; tác phẩm thủ công tỉ mỉ

あのいえ玄関げんかんのガラス細工ざいく人目ひとめく。

Tác phẩm thủy tinh ở lối vào của ngôi nhà đó rất bắt mắt.
Ví dụ thêm

このはこには精密せいみつ木工もっこう細工ざいくほどこされている。


Chiếc hộp này được chạm trổ gỗ rất tinh xảo.

かれはなしにはなに細工さいくがありそうだ。


Câu chuyện của anh ta có vẻ như có điều gì đó mưu mẹo.

金細工きんざいくのアクセサリーをプレゼントした。


Tôi đã tặng một món phụ kiện chế tác bằng vàng.
14
調和(する)
ちょうわ(する)
Hài hòa, hòa hợp

はは部屋へや雰囲気ふんいき調和ちょうわする家具かぐえらんだ。

Mẹ tôi đã chọn nội thất hài hòa với không khí của căn phòng.
Ví dụ thêm

自然しぜん調和ちょうわしたらしを目指めざしている。


Tôi hướng đến cuộc sống hài hòa với thiên nhiên.

このデザインはいろ調和ちょうわがとてもうつくしい。


Thiết kế này có sự hài hòa màu sắc rất đẹp.

異文化いぶんかかん調和ちょうわ大切たいせつにすべきだ。


Chúng ta nên coi trọng sự hòa hợp giữa các nền văn hóa khác nhau.
15
仕切る
しきる
Phân chia, ngăn cách; nắm giữ, quản lý

必要ひつようおうじて、リビングとダイニングが仕切しきりれるようにする。

Phòng khách và phòng ăn có thể ngăn cách ra tùy theo nhu cầu.

かれ会議かいぎ仕切しきるのが得意とくいだ。

Anh ấy rất giỏi trong việc điều hành hội nghị.
Ví dụ thêm

カーテンで部屋へや仕切しきって、ふたつの空間くうかんつくった。


Tôi dùng rèm ngăn phòng ra thành hai không gian.

彼女かのじょはいつもイベントを仕切しきっている。


Cô ấy luôn là người điều hành sự kiện.

本棚ほんだな仕切しきられたオフィスはく。


Văn phòng được ngăn cách bằng kệ sách rất yên tĩnh.
16
隔てる
へだてる
Ngăn cách, phân chia, cách biệt

廊下ろうかへだてて、トイレとお風呂ふろじょうがある。

Nhà vệ sinh và phòng tắm được ngăn cách bởi hành lang.
Ví dụ thêm

かわへだてて、ふたつのまちがある。


Có hai thị trấn ngăn cách nhau bởi con sông.

時間じかん二人ふたり関係かんけいへだててしまった。


Thời gian đã khiến mối quan hệ giữa hai người trở nên xa cách.

国境こっきょうへだててことなる文化ぶんか存在そんざいする。


Những nền văn hóa khác nhau tồn tại ở hai bên biên giới quốc gia.
17
所有(する)
しょゆう(する)
Sở hữu

このいえ所有しょゆうしているのは有名ゆうめい作家さっかだそうだ。

Nghe nói ngôi nhà này thuộc sở hữu của một tác gia nổi tiếng.
Ví dụ thêm

かれ都内とないにマンションをみっ所有しょゆうしている。


Anh ấy sở hữu ba căn hộ chung cư ở Tokyo.

この土地とち所有者しょゆうしゃだれですか。


Chủ sở hữu mảnh đất này là ai?

個人こじんじゅう所有しょゆうすることは日本にほんでは禁止きんしされている。


Việc cá nhân sở hữu súng bị cấm ở Nhật Bản.
18
豪邸
ごうてい
Biệt thự, dinh thự

近所きんじょにセレブの豪邸ごうていができた。

Biệt thự của người nổi tiếng ở gần đây đã được xây xong.
Ví dụ thêm

おかうえ豪邸ごうていならんでいる。


Những biệt thự sừng sững trên đồi.

たからくじにたったら、豪邸ごうていみたい。


Nếu trúng xổ số, tôi muốn sống trong biệt thự.

あの豪邸ごうていはかつて貴族きぞくまいだった。


Dinh thự đó từng là nơi ở của quý tộc.
19
表札
ひょうさつ
Biển tên, bảng tên (trước nhà)

最近さいきん防犯ぼうはんのために表札ひょうさつのないいええている。

Gần đây, những ngôi nhà không có biển tên ngày càng nhiều để phòng chống tội phạm.
Ví dụ thêm

したら、まず表札ひょうさつける。


Khi chuyển nhà, việc đầu tiên là gắn biển tên.

表札ひょうさつ漢字かんじ名前なまえかれている。


Trên biển tên, tên được viết bằng chữ Hán.

マンションのくち表札ひょうさつがずらりとならんでいる。


Biển tên xếp hàng dài ở lối vào chung cư.
20
バリアフリー
Không rào cản, thiết kế thân thiện (cho người già, người khuyết tật)

祖父母そふぼのためにいえをバリアフリーにしたい。

Tôi muốn làm cho ngôi nhà không còn rào cản vì ông bà.
Ví dụ thêm

公共施設こうきょうしせつのバリアフリーすすんでいる。


Việc loại bỏ rào cản ở các cơ sở công cộng đang được đẩy mạnh.

このえきはバリアフリー対応たいおうで、車椅子くるまいすでも利用りようしやすい。


Ga này được thiết kế không rào cản, rất thuận tiện cho người đi xe lăn.

バリアフリーの住宅じゅうたく段差だんさがない。


Nhà ở không rào cản thì không có bậc chênh lệch.
21
とびら
Cánh cửa

となりいえ玄関げんかんとびらおおきく、特徴的とくちょうてきだ。

Cánh cửa lối vào của nhà hàng xóm rất lớn và rất đặc trưng.
Ví dụ thêm

図書館としょかんおもとびらけた。


Tôi mở cánh cửa nặng của thư viện.

あたらしい世界せかいへのとびらひらかれた。


Cánh cửa đến thế giới mới đã được mở ra.

そのみせとびらにはステンドグラスがかざられている。


Cánh cửa của cửa hàng đó được trang trí bằng kính màu.
22
戸締まり(する)
とじまり(する)
Khóa cửa, đóng cửa

いえるときもまえも、しっかりと戸締とじまりする。

Dù khi ra khỏi nhà hay trước khi đi ngủ, đều phải khóa cửa cẩn thận.
Ví dụ thêm

旅行りょこうかけるまえに、戸締とじまりを確認かくにんした。


Tôi đã kiểm tra khóa cửa trước khi đi du lịch.

戸締とじまりをわすれて、泥棒どろぼうはいられた。


Vì quên khóa cửa nên bị trộm đột nhập.

はははいつも戸締とじまりを何度なんど確認かくにんする。


Mẹ tôi luôn kiểm tra khóa cửa nhiều lần.
23
セキュリティ
An ninh, bảo mật

都会とかいではセキュリティが不可欠ふかけつだ。

Vấn đề an ninh là không thể thiếu ở thành phố.
Ví dụ thêm

このマンションはセキュリティが万全ばんぜんだ。


Chung cư này có hệ thống an ninh hoàn hảo.

セキュリティカメラが24時間にじゅうよじかん作動さどうしている。


Camera an ninh hoạt động 24 giờ.

インターネットのセキュリティ対策たいさく重要じゅうようだ。


Biện pháp bảo mật mạng internet là rất quan trọng.
24
物陰
ものかげ
Chỗ khuất, nơi kín đáo (sau vật thể)

物陰ものかげだれかがいるような気配けはいがしてこわい。

Có cảm giác như ai đó đang ở chỗ khuất, thật đáng sợ.
Ví dụ thêm

ねこ物陰ものかげかくれていた。


Con mèo đang trốn ở chỗ khuất.

物陰ものかげからきゅうひとしてきた。


Có người bất ngờ nhảy ra từ chỗ khuất.

どもたちは物陰ものかげでこっそりあそんでいた。


Bọn trẻ đang lén chơi ở chỗ khuất.
25
近隣
きんりん
Lân cận, hàng xóm, vùng lân cận

近隣きんりんいえ騒音そうおん迷惑めいわくをかけてしまった。

Tôi đã gây phiền phức cho hàng xóm vì tiếng ồn.
Ví dụ thêm

近隣住民きんりんじゅうみんとの良好りょうこう関係かんけいたもつことが大切たいせつだ。


Việc duy trì mối quan hệ tốt đẹp với cư dân lân cận rất quan trọng.

近隣きんりんあたらしいスーパーができて便利べんりになった。


Một siêu thị mới mở ở lân cận, trở nên tiện lợi hơn.

近隣きんりん公園こうえん毎朝まいあさ散歩さんぽしている。


Tôi đi dạo mỗi sáng ở công viên lân cận.
26
余地
よち
Dư địa, chỗ còn lại, phạm vi (còn thừa)

この設計せっけいには改善かいぜん余地よちがある。

Bản thiết kế này vẫn còn dư địa để cải thiện.
Ví dụ thêm

交渉こうしょう余地よちはまだある。


Vẫn còn dư địa để đàm phán.

かれ行動こうどうには弁解べんかい余地よちがない。


Hành động của anh ấy không còn chỗ để biện hộ.

うたがいの余地よちなく、彼女かのじょ優勝ゆうしょうするだろう。


Không còn nghi ngờ gì nữa, cô ấy sẽ giành chiến thắng.
27
立ち寄る
たちよる
Ghé vào, tạt qua

このあたりは警察けいさつってくれるから安心あんしんだ。

Vì cảnh sát hay ghé vào khu này nên tôi cảm thấy an tâm.
Ví dụ thêm

かえみちにコンビニにった。


Trên đường về, tôi ghé qua cửa hàng tiện lợi.

出張しゅっちょうのついでに、友人ゆうじんいえった。


Nhân chuyến công tác, tôi đã ghé thăm nhà bạn.

ちかくにおしのさいは、ぜひおりください。


Khi có dịp đến gần đây, xin hãy ghé thăm.
28
かれこれ
Khoảng chừng, xấp xỉ

ここにんで、かれこれ10年じゅうねんになる。

Tôi sống ở đây đã khoảng 10 năm rồi.
Ví dụ thêm

かれこれいち時間じかんっている。


Tôi đã đợi khoảng chừng một tiếng đồng hồ rồi.

かれとはかれこれ20年にじゅうねんいだ。


Tôi quen biết anh ấy đã khoảng 20 năm rồi.

かれこれさんかいもこの映画えいがた。


Tôi đã xem bộ phim này khoảng ba lần rồi.

JTest.net


Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ rộng


Chapter 2 Cuộc sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Đồ ăn

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Nhật trình

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Việc nhà

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Ở trường

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Lên Đại học

Bài 5  Laptop, điện thoại


Chapter 5 Ở công ty

Bài 1  Tìm việc

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 6 Thành phố của tôi

Bài 1  Thành phố

Bài 2  Công cộng

Bài 3  Giao thông

Bài 4  Sản xuất

Bài 5  Nông thôn


Chapter 7 Sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Triệu chứng bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 8 Sở thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Học tập

Bài 4  Sách

Bài 5  Ngày nghỉ


Chapter 9 Thế giới

Bài 1  Kế hoạch du lịch

Bài 2  Tại nơi du lịch

Bài 3  Đất nước

Bài 4  Quan hệ quốc tế

Bài 5  Quan hệ quốc tế


Chapter 10 Thiên nhiên

Bài 1  Thời tiết, khí hậu

Bài 2  Thiên tai

Bài 3  Môi trường thế giới

Bài 4  Tự nhiên

Bài 5  Giải trí


Chapter 11 Tin tức

Bài 1  Sự cố

Bài 2  Sự kiện, sự cố

Bài 3  Xã hội

Bài 4  Chính trị

Bài 5  Kinh tế


Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng tốt

Bài 3  Tâm trạng xấu

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①

Bài 1  Trạng từ ①

Bài 2  Trạng từ ②

Bài 3  Trạng từ ③

Bài 4  Từ dễ nhầm lẫn ①

Bài 5  Từ dễ nhầm lẫn ②


Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②

Bài 1  Thành ngữ: Khuôn mặt

Bài 2  Thành ngữ: Thân thể

Bài 3  Thành ngữ: Bộ phận khác

Bài 4  Từ nhiều nghĩa

Bài 5  Từ nhiều nghĩa