Flashcard từ vựng N1 - Thành phố
Danh sách từ vựng (26 từ)
街並み
まちなみ
cảnh phố phường
住人
じゅうにん
người cư trú, người ở
コミュニティー
cộng đồng
人波
ひとなみ
biển người, đám đông
地下街
ちかがい
khu mua sắm dưới lòng đất
明かり
あかり
ánh đèn, ánh sáng
人気
ひとけ
bóng dáng người, dấu hiệu có người
こうこうと
sáng chói, rực rỡ
整備(する)
せいび(する)
sự bảo trì, sự chỉnh trang, sự hoàn thiện
インフラ
cơ sở hạ tầng
埋め立てる
うめたてる
san lấp, lấn biển
着手(する)
ちゃくしゅ(する)
bắt tay vào việc, bắt đầu
着工(する)
ちゃっこう(する)
khởi công xây dựng
溶け込む
とけこむ
hòa nhập, hòa lẫn
趣
おもむき
nét duyên dáng, phong vị, thú vị
斜面
しゃめん
sườn dốc, mặt nghiêng
角度
かくど
góc, góc độ
よそ
chỗ khác, nơi khác
遅らせる
おくらせる
làm chậm trễ, trì hoãn
規模
きぼ
quy mô
もってこい
lý tưởng, rất phù hợp
点々と
てんてんと
rải rác, đây đó
待ち望む
まちのぞむ
mong đợi, trông mong
存続(する)
そんぞく(する)
tiếp tục tồn tại, duy trì
若干
じゃっかん
một chút, đôi chút
追放(する)
ついほう(する)
trục xuất, đuổi đi

JTest.net
Mục lục
Chapter 1 Mối quan hệ giữa người với người
Chapter 2 Cuộc sống
Chapter 3 Ở nhà
Chapter 4 Ở trường
Chapter 5 Ở công ty
Bài 5 Nghỉ việc, chuyển chỗ làm
Chapter 6 Thành phố của tôi
Chapter 7 Sức khỏe
Chapter 8 Sở thích
Chapter 9 Thế giới
Chapter 10 Thiên nhiên
Chapter 11 Tin tức
Chapter 12 Tình trạng - Hình ảnh
Chapter 13 Các cách diễn đạt dễ bị sai ①
Chapter 14 Các cách diễn đạt dễ bị sai ②