Từ vựng N2 - Chủ đề Du lịch

# Từ vựng Ví dụ
1
たび
Chuyến đi, hành trình

はじめて一人ひとりたびをした。

Lần đầu tiên tôi thực hiện chuyến đi một mình.
2
レジャー
Hoạt động giải trí, nghỉ ngơi giải trí

今年ことしなつのレジャーをたのしむ予定よていだ。

Năm nay tôi dự định tận hưởng các hoạt động giải trí mùa hè.
3
訪れる
おとずれる
Thăm viếng, đến thăm

①ここは週末しゅうまつになると、おおくの観光かんこうきゃくおとずれる。
②もうすぐさくら季節きせつおとずれる。

①Nơi này vào cuối tuần có nhiều du khách đến thăm. ②Mùa hoa anh đào sắp đến.
4
体験(する)
たいけん(する)
Sự trải nghiệm

文化ぶんかせっする体験たいけんは、きっと将来しょうらい役に立やくにたつ。

Trải nghiệm tiếp xúc với văn hóa khác biệt chắc chắn sẽ có ích cho tương lai.
5
冒険(する)
ぼうけん(する)
Sự phiêu lưu, mạo hiểm

たまにはすこ冒険ぼうけんしてみたい。

Thỉnh thoảng tôi muốn phiêu lưu một chút.
6
見聞き(する)
みきき(する)
Nghe nhìn, học hỏi

旅行りょこうらないことを見聞みききしたい。

Tôi muốn nghe nhìn những điều chưa biết qua du lịch.
7
巡る
めぐる
Dạo quanh, đi quanh, xoay quanh

世界せかい遺産いさんめぐるのがゆめだった。
税金ぜいきんめぐ問題もんだいきている。

①Đi vòng quanh các di sản thế giới là ước mơ của tôi. ②Vấn đề xoay quanh tiền thuế đang phát sinh.
8
プラン
Kế hoạch

夏休なつやすみのプランをてる。

Tôi lên kế hoạch cho kỳ nghỉ hè.
9
思い立つ
おもいたつ
Nảy ra ý định, chợt nghĩ đến

連休れんきゅうちゅうきゅう旅行りょこう思い立おもいたった。

Trong kỳ nghỉ dài ngày, tôi bất chợt nảy ra ý định đi du lịch.
10
豪華な
ごうかな
Lộng lẫy, sang trọng, xa hoa

世界せかいめぐ豪華ごうか船旅ふなたびをしてみたい。

Tôi muốn thử đi du lịch bằng tàu sang trọng vòng quanh thế giới.
11
手配(する)
てはい(する)
Sắp xếp, chuẩn bị, truy nã

旅行りょこう会社かいしゃでホテルと飛行機ひこうき手配てはいした。
手配てはいされていた犯人はんにんが、やっとつかまった。

①Tôi đã nhờ công ty du lịch sắp xếp khách sạn và vé máy bay. ②Cuối cùng, tên tội phạm bị truy nã cũng đã bị bắt.
12
前もって
まえもって
Trước, từ trước, sẵn

現地げんち友達ともだちまえもって連絡れんらくしておこう。

Hãy liên lạc trước với bạn bè ở nơi đến.
13
便
びん
Chuyến (bay, tàu...)

出発しゅっぱつ午後ごご便びんになった。

Việc khởi hành đã chuyển sang chuyến buổi chiều.
14
空席
くうせき
Ghế trống

飛行機ひこうき空席くうせきがあって、よかった。

Máy bay có ghế trống, thật may.
15
超過(する)
ちょうか(する)
Vượt quá

荷物にもつおおすぎて、空港くうこう超過ちょうか料金りょうきんはらった。

Hành lý quá nhiều nên tôi đã phải trả phí vượt cân ở sân bay.
16
飛ぶ
とぶ
Bay

飛行機ひこうき時間じかんどおりにんだ。

Máy bay đã bay đúng giờ.
17
思いがけず
おもいがけず
Tình cờ, không ngờ

おもいがけず、いとおな便びんだった。

Không ngờ lại cùng chuyến bay với người quen.
18
引き返す
ひきかえす
Quay lại, quay ngược lại

きの便びんはエンジントラブルで、空港くうこう引き返ひきかえした。

Chuyến bay chiều đi đã quay lại sân bay do trục trặc động cơ.
19
間もなく
まもなく
Chẳng bao lâu, sắp sửa

バスはもなく目的もくてきく。

Xe buýt sắp đến đích.
20
宿泊(する)
しゅくはく(する)
Sự lưu trú, ngủ trọ

まち中心ちゅうしんにあるホテルに宿泊しゅくはくした。

Tôi đã lưu trú ở khách sạn nằm ở trung tâm thành phố.
21
大幅な
おおはばな
Lớn, đáng kể, nhiều

連休れんきゅうちゅう旅行りょこうだい大幅おおはばがる。

Trong kỳ nghỉ dài ngày, chi phí du lịch tăng lên đáng kể.
22
旅先
たびさき
Nơi đi du lịch, điểm đến

旅先たびさきから友達ともだちに、はがきをおくった。

Từ nơi đi du lịch, tôi đã gửi bưu thiếp cho bạn.
23
各地
かくち
Các nơi, các địa phương

連休れんきゅう友達ともだち日本にほん各地かくちまわるつもりだ。

Tôi định đi vòng quanh các nơi ở Nhật với bạn trong kỳ nghỉ dài ngày.
24
名所
めいしょ
Danh lam thắng cảnh, địa danh nổi tiếng

観光かんこう名所めいしょをガイドブックで調しらべる。

Tôi tìm hiểu các danh lam thắng cảnh du lịch bằng sách hướng dẫn.
25
市場
いちば
Chợ, thị trường

外国がいこく市場しじょうにはたこともない野菜やさいがある。

Ở chợ nước ngoài có loại rau tôi chưa từng thấy bao giờ.
26
免税店
めんぜいてん
Cửa hàng miễn thuế

空港くうこう免税めんぜいてん化粧けしょうひんった。

Tôi đã mua mỹ phẩm ở cửa hàng miễn thuế trong sân bay.
27
風景
ふうけい
Phong cảnh

まえ風景ふうけいを、しっかりと記憶きおくしておこう。

Hãy ghi nhớ thật kỹ phong cảnh trước mắt.
28
海水浴
かいすいよく
Sự tắm biển

ホテルのちかくにうみがあるので、海水浴かいすいよくもできる。

Vì gần khách sạn có biển nên có thể tắm biển.
29
もぐる
Lặn

こんなうつくしいうみにもぐれるなんて、感動かんどうする。

Có thể lặn dưới biển đẹp thế này thật là cảm động.
30
あと
Dấu vết, vết tích

すなうえに、あしあとがはっきりのこった。

Trên cát còn rõ dấu chân.
31
位置
いち
Vị trí, địa điểm

スマホで現在げんざい位置いち調しらべる。

Tìm hiểu vị trí hiện tại bằng điện thoại thông minh.
32
めいめい
Từng người, mỗi người

あさはめいめいきなものをさらにとってべる。

Buổi sáng, mỗi người tự lấy món yêu thích vào đĩa và ăn.
33
しばしば
Thường xuyên, nhiều lần

ハワイの観光かんこうで、しばしば日本人にほんじんかけた。

Tôi nhiều lần nhìn thấy người Nhật ở các thắng cảnh ở Hawaii.
34
出来事
できごと
Sự kiện, sự việc

旅行りょこうでの出来事できごとは、全部ぜんぶいい思い出おもいでだ。

Những sự việc trong chuyến du lịch, tất cả đều là kỷ niệm đẹp.

JTest.net


Giới thiệu

2500 Từ vựng JLPT N2 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N2. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N2 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen, mối quan hệ giao tiếp

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ (trở nên) xấu đi


Chapter 2 Đời sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Tiền bạc

Bài 3  Bữa ăn

Bài 4  Mua sắm

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Buổi sáng

Bài 2  Công việc hàng ngày

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Việc nhà

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Phố xá

Bài 1  Phố xá

Bài 2  Ủy ban (Văn phòng Nhà nước)

Bài 3  Quê hương

Bài 4  Giao thông

Bài 5  Các ngành công nghiệp


Chapter 5 Tại trường học

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Đại học, Cao học

Bài 5  Máy tính (Điện thoại thông minh)


Chapter 6 Tại công ty

Bài 1  Tìm việc, việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 7 Yêu thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Giải trí

Bài 4  Sách

Bài 5  Sở thích, ý thích


Chapter 8 Thiên nhiên - Thư giãn

Bài 1  Khí hậu và thời tiết

Bài 2  Bão, động đất

Bài 3  Thiên nhiên

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Du lịch


Chapter 9 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Trước khi đổ bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 10 Tin tức

Bài 1  Rắc rối, sự cố

Bài 2  Tai nạn

Bài 3  Chính trị

Bài 4  Xã hội

Bài 5  Thế giới, môi trường


Chapter 11 Trạng thái - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Cảm giác thoải mái

Bài 3  Cảm giác buồn bã

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 12 Cách nói dễ nhầm lẫn

Bài 1  Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng

Bài 2  Thành ngữ ② Đầu, mặt

Bài 3  Thành ngữ ③ Cơ thể

Bài 4  Phó từ

Bài 5  Cách nói nối