Từ vựng N2 - Chủ đề Trường học

# Từ vựng Ví dụ
1
教わる
おそわる
Được dạy, học

この学校がっこう日本語にほんごだけでなく文化ぶんか習慣しゅうかんおそわった。

Ở trường này, tôi đã được dạy không chỉ tiếng Nhật mà cả văn hóa và phong tục.
Ví dụ thêm

祖母そぼ料理りょうりおそわった。


Tôi đã được bà dạy nấu ăn.

先輩せんぱい仕事しごとのやりかたおそわる。


Tôi được tiền bối dạy cách làm việc.

どものころ、ちちにサッカーをおそわった。


Hồi nhỏ, tôi được bố dạy đá bóng.
2
願書
がんしょ
Đơn, đơn xin

大学だいがく願書がんしょりまでに提出ていしゅつする。

Tôi sẽ nộp đơn xin vào đại học trước hạn chót.
Ví dụ thêm

願書がんしょかたがわからなくてこまっている。


Tôi đang gặp khó khăn vì không biết cách viết đơn xin.

奨学金しょうがくきん願書がんしょ提出ていしゅつした。


Tôi đã nộp đơn xin học bổng.

入学にゅうがく願書がんしょりは来週らいしゅうだ。


Hạn chót nộp đơn nhập học là tuần sau.
3
推薦(する)
すいせん(する)
Sự tiến cử, giới thiệu

高校こうこうから大学だいがく推薦すいせんしてもらえることになった。

Tôi đã nhận được sự tiến cử vào đại học từ trường cấp III.
Ví dụ thêm

先生せんせいがこのほん推薦すいせんしてくれた。


Thầy giáo đã giới thiệu cuốn sách này cho tôi.

かれ会長かいちょう推薦すいせんしたい。


Tôi muốn tiến cử anh ấy làm hội trưởng.

推薦状すいせんじょういてもらう必要ひつようがある。


Tôi cần nhờ viết thư giới thiệu.
4
狙う
ねらう
Nhắm đến, hướng đến

かれ有名ゆうめい私立大学しりつだいがくねらっている。

Anh ấy nhắm đến trường đại học tư nổi tiếng.
Ví dụ thêm

試験しけん満点まんてんねらう。


Tôi nhắm đến điểm tuyệt đối trong kỳ thi.

泥棒どろぼうがこのいえねらっているようだ。


Có vẻ như tên trộm đang nhắm vào ngôi nhà này.

かれはN1合格ごうかくねらって毎日まいにち勉強べんきょうしている。


Anh ấy đang học mỗi ngày nhằm đỗ N1.
5
意志
いし
Ý chí

おとうとつよ意志いし留学りゅうがくめた。

Em trai tôi quyết định du học với ý chí mạnh mẽ.
Ví dụ thêm

彼女かのじょ意志いしつよひとだ。


Cô ấy là người có ý chí mạnh mẽ.

自分じぶん意志いし進路しんろめたい。


Tôi muốn tự mình quyết định con đường tương lai theo ý chí của mình.

意志いしよわいと、ダイエットはつづかない。


Nếu ý chí yếu thì không thể duy trì việc ăn kiêng.
6
開始(する)
かいし(する)
Sự bắt đầu

この学校がっこう9時くじ授業じゅぎょう開始かいしする。

Trường này bắt đầu giờ học từ 9 giờ.
Ví dụ thêm

試合しあい午後2時ごごにじ開始かいしされる。


Trận đấu sẽ bắt đầu lúc 2 giờ chiều.

あたらしいプロジェクトを来月らいげつから開始かいしする予定よていだ。


Dự kiến sẽ bắt đầu dự án mới từ tháng sau.

工事こうじ開始時間かいしじかんあさ8時はちじだ。


Thời gian bắt đầu thi công là 8 giờ sáng.
7
通常
つうじょう
Thông thường

学校がっこう通常つうじょう土日どにち祝日しゅくじつやすみだ。(ふく

Trường học thông thường nghỉ ngày thứ bảy, chủ nhật và ngày lễ.
Ví dụ thêm

通常つうじょう営業時間えいぎょうじかん9時くじから5時ごじまでだ。


Giờ kinh doanh thông thường là từ 9 giờ đến 5 giờ.

通常つうじょう、このみち渋滞じゅうたいしない。


Thông thường, con đường này không bị tắc.

通常価格つうじょうかかくより30%さんじゅうぱーせんとやすい。


Rẻ hơn 30% so với giá thông thường.
8
担任(する)
たんにん(する)
Giáo viên chủ nhiệm

わたしのクラスの担任たんにん小林こばやし先生せんせいだ。

Giáo viên chủ nhiệm lớp tôi là thầy / cô Kobayashi.
Ví dụ thêm

あたらしい担任たんにん先生せんせいはとてもやさしい。


Giáo viên chủ nhiệm mới rất hiền.

来年度らいねんど1年生いちねんせいのクラスを担任たんにんする。


Năm học tới tôi sẽ làm chủ nhiệm lớp học sinh năm nhất.
9
受け持つ
うけもつ
Đảm nhiệm, phụ trách

田中先生たなかせんせい上級じょうきゅうクラスをっている。

Thầy / cô Tanaka đảm nhận lớp bậc cao.
Ví dụ thêm

彼女かのじょは3つのクラスをっている。


Cô ấy đảm nhiệm ba lớp học.

新入社員しんにゅうしゃいん教育きょういくつことになった。


Tôi được giao phụ trách việc đào tạo nhân viên mới.
10
委員
いいん
Ủy viên, cán sự

今年ことしはクラス委員いいんになった。

Năm nay tôi trở thành cán sự lớp.
Ví dụ thêm

文化祭ぶんかさい実行委員じっこういいんえらばれた。


Tôi được chọn làm ủy viên tổ chức lễ hội văn hóa.

委員会いいんかいあたらしい規則きそくについてはなった。


Hội đồng ủy viên đã thảo luận về quy định mới.
11
なじむ
Quen, quen thuộc

学校生活がっこうせいかつに、やっとなじんできた。

Cuối cùng tôi đã quen với đời sống học đường.
Ví dụ thêm

あたらしい職場しょくばにだんだんなじんできた。


Tôi đã dần quen với nơi làm việc mới.

このくつあしになじんであるきやすい。


Đôi giày này vừa chân nên dễ đi.

してきたが、まだこのまちになじめない。


Tôi đã chuyển đến nhưng vẫn chưa thể quen với thành phố này.
12
充実(する)
じゅうじつ(する)
Sự đầy đủ, ý nghĩa, trọn vẹn

日本にほん留学りゅうがくして以来いらい毎日まいにち充実じゅうじつしている。

Kể từ sau khi du học Nhật, mỗi ngày đều thật ý nghĩa.
Ví dụ thêm

趣味しゅみつけてから、生活せいかつ充実じゅうじつしてきた。


Từ khi tìm được sở thích, cuộc sống đã trở nên đầy đủ ý nghĩa hơn.

この図書館としょかん資料しりょう充実じゅうじつしている。


Thư viện này có tài liệu phong phú.

充実じゅうじつした一日ひといちごした。


Tôi đã trải qua một ngày trọn vẹn.
13
高等(な)
こうとう(な)
Cấp cao, trình độ cao

日本にほん高等こうとう技術ぎじゅつまなびたい。(ナがた

Tôi muốn học kỹ thuật cao ở Nhật.
Ví dụ thêm

高等教育こうとうきょういくける機会きかいえている。


Cơ hội được tiếp cận giáo dục bậc cao ngày càng tăng.

これは高等こうとう数学すうがく問題もんだいだ。


Đây là bài toán bậc cao.
14
ステップ
Bước tiến, bậc thang

進学しんがくゆめへのステップだ。

Việc học lên là một bước tiến đến ước mơ.

バスのステップがひくいと、高齢者こうれいしゃりやすい。

Bậc bước lên xe buýt thấp thì người cao tuổi dễ đi.
Ví dụ thêm

まずは基礎きそかためることがつぎのステップへの近道ちかみちだ。


Trước hết, củng cố nền tảng là con đường tắt đến bước tiến tiếp theo.

いちいちステップをんで成長せいちょうしていく。


Tiến từng bước một và dần trưởng thành.
15
過程
かてい
Quá trình

仕事しごと過程かてい上司じょうし報告ほうこくする。

Tôi sẽ báo cáo quá trình công việc lên cấp trên.
Ví dụ thêm

結果けっかだけでなく過程かてい大切たいせつだ。


Không chỉ kết quả mà quá trình cũng quan trọng.

成長せいちょう過程かていおおくの失敗しっぱい経験けいけんした。


Trong quá trình trưởng thành, tôi đã trải qua nhiều thất bại.
16
取り上げる
とりあげる
Đưa vào, lấy đi, tịch thu

授業じゅぎょう日本にほん若者文化わかものぶんかげた。

Trong giờ học, văn hóa giới trẻ Nhật Bản đã được đưa vào.

どもからゲームをげた。

Tôi đã tịch thu game của con.
Ví dụ thêm

ニュースでその事件じけんげられた。


Vụ việc đó đã được đưa lên tin tức.

先生せんせい生徒せいとのスマホをげた。


Giáo viên đã tịch thu điện thoại của học sinh.

会議かいぎ環境問題かんきょうもんだいげることにした。


Chúng tôi quyết định đưa vấn đề môi trường vào cuộc họp.
17
欠ける
かける
Thiếu, mất, khuyết, sứt

かれけたら、大会たいかいられない。

Nếu thiếu anh ấy thì không thể tham gia đại hội.

かたいものをべたら、けた。

Tôi ăn đồ cứng thì bị sứt răng.

無断むだんやすむなんて、常識じょうしきける。

Nghỉ không phép thì thật thiếu ý thức.
Ví dụ thêm

このチームには経験けいけんけている。


Đội này thiếu kinh nghiệm.

としたコップのえんけてしまった。


Miệng cốc bị sứt vì đánh rơi.
18
優秀な
ゆうしゅうな
Ưu tú, xuất sắc

このクラスには優秀ゆうしゅう学生がくせいおおい。

Ở lớp này có nhiều sinh viên ưu tú.
Ví dụ thêm

彼女かのじょ優秀ゆうしゅう成績せいせき大学だいがく卒業そつぎょうした。


Cô ấy tốt nghiệp đại học với thành tích xuất sắc.

優秀ゆうしゅう人材じんざい採用さいようしたい。


Chúng tôi muốn tuyển dụng nhân tài ưu tú.

この研究所けんきゅうじょには優秀ゆうしゅう研究者けんきゅうしゃあつまっている。


Viện nghiên cứu này quy tụ nhiều nhà nghiên cứu ưu tú.
19
修了(する)
しゅうりょう(する)
Sự kết thúc, hoàn thành (việc học nói chung)

3月さんがつ日本語学校にほんごがっこう修了しゅうりょうする。

Tháng 3 tôi sẽ hoàn thành chương trình học ở trường tiếng Nhật.
Ví dụ thêm

研修けんしゅう修了しゅうりょうしたのち正式せいしき配属はいぞくされる。


Sau khi hoàn thành khóa đào tạo, sẽ được phân công chính thức.

修了しゅうりょう証書しょうしょってうれしかった。


Tôi rất vui khi nhận được chứng chỉ hoàn thành khóa học.
20
ふさわしい
Phù hợp, xứng đáng

卒業式そつぎょうしきにふさわしい服装ふくそう出席しゅっせきする。

Tôi dự lễ tốt nghiệp với trang phục phù hợp.
Ví dụ thêm

この仕事しごとにふさわしいひとさがしている。


Tôi đang tìm người phù hợp với công việc này.

リーダーにふさわしい態度たいどるべきだ。


Nên có thái độ xứng đáng với vị trí lãnh đạo.
21
認識(する)
にんしき(する)
Nhận thức, ý thức

学校がっこうでは規則きそくまもるように生徒せいと認識にんしきさせる。

Làm cho học sinh có ý thức giữ gìn quy định ở trường.
Ví dụ thêm

問題もんだい深刻しんこくさを認識にんしきする必要ひつようがある。


Cần phải nhận thức được mức độ nghiêm trọng của vấn đề.

かれ自分じぶん間違まちがいを認識にんしきしていない。


Anh ấy không nhận thức được lỗi lầm của mình.
22
語学学校
ごがくがっこう
Trường ngoại ngữ

東京とうきょう語学ごがく学校がっこう勉強べんきょうしている。

Tôi đang học tại trường ngoại ngữ ở Tokyo.
Ví dụ thêm

語学ごがく学校がっこうかよって英語えいご勉強べんきょうしている。


Tôi đang đi học tiếng Anh ở trường ngoại ngữ.

海外かいがい語学ごがく学校がっこう留学りゅうがくする予定よていだ。


Tôi dự định du học ở trường ngoại ngữ ở nước ngoài.

JTest.net


Giới thiệu

2500 Từ vựng JLPT N2 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N2. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N2 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen, mối quan hệ giao tiếp

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ (trở nên) xấu đi


Chapter 2 Đời sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Tiền bạc

Bài 3  Bữa ăn

Bài 4  Mua sắm

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Buổi sáng

Bài 2  Công việc hàng ngày

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Việc nhà

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Phố xá

Bài 1  Phố xá

Bài 2  Ủy ban (Văn phòng Nhà nước)

Bài 3  Quê hương

Bài 4  Giao thông

Bài 5  Các ngành công nghiệp


Chapter 5 Tại trường học

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Đại học, Cao học

Bài 5  Máy tính (Điện thoại thông minh)


Chapter 6 Tại công ty

Bài 1  Tìm việc, việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 7 Yêu thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Giải trí

Bài 4  Sách

Bài 5  Sở thích, ý thích


Chapter 8 Thiên nhiên - Thư giãn

Bài 1  Khí hậu và thời tiết

Bài 2  Bão, động đất

Bài 3  Thiên nhiên

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Du lịch


Chapter 9 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Trước khi đổ bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 10 Tin tức

Bài 1  Rắc rối, sự cố

Bài 2  Tai nạn

Bài 3  Chính trị

Bài 4  Xã hội

Bài 5  Thế giới, môi trường


Chapter 11 Trạng thái - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Cảm giác thoải mái

Bài 3  Cảm giác buồn bã

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 12 Cách nói dễ nhầm lẫn

Bài 1  Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng

Bài 2  Thành ngữ ② Đầu, mặt

Bài 3  Thành ngữ ③ Cơ thể

Bài 4  Phó từ

Bài 5  Cách nói nối