Từ vựng N2 - Chủ đề Trường học
| # | Từ vựng | Ví dụ |
|---|---|---|
|
1
|
教わるおそわるĐược dạy, học |
この Ví dụ thêm
・
Tôi đã được bà dạy nấu ăn.
・
Tôi được tiền bối dạy cách làm việc.
・
Hồi nhỏ, tôi được bố dạy đá bóng. |
|
2
|
願書がんしょĐơn, đơn xin |
Ví dụ thêm
・
Tôi đang gặp khó khăn vì không biết cách viết đơn xin.
・
Tôi đã nộp đơn xin học bổng.
・
Hạn chót nộp đơn nhập học là tuần sau. |
|
3
|
推薦(する)すいせん(する)Sự tiến cử, giới thiệu |
Ví dụ thêm
・
Thầy giáo đã giới thiệu cuốn sách này cho tôi.
・
Tôi muốn tiến cử anh ấy làm hội trưởng.
・
Tôi cần nhờ viết thư giới thiệu. |
|
4
|
狙うねらうNhắm đến, hướng đến |
Ví dụ thêm
・
Tôi nhắm đến điểm tuyệt đối trong kỳ thi.
・
Có vẻ như tên trộm đang nhắm vào ngôi nhà này.
・
Anh ấy đang học mỗi ngày nhằm đỗ N1. |
|
5
|
意志いしÝ chí |
Ví dụ thêm
・
Cô ấy là người có ý chí mạnh mẽ.
・
Tôi muốn tự mình quyết định con đường tương lai theo ý chí của mình.
・
Nếu ý chí yếu thì không thể duy trì việc ăn kiêng. |
|
6
|
開始(する)かいし(する)Sự bắt đầu |
この Ví dụ thêm
・
Trận đấu sẽ bắt đầu lúc 2 giờ chiều.
・
Dự kiến sẽ bắt đầu dự án mới từ tháng sau.
・
Thời gian bắt đầu thi công là 8 giờ sáng. |
|
7
|
通常つうじょうThông thường |
Ví dụ thêm
・
Giờ kinh doanh thông thường là từ 9 giờ đến 5 giờ.
・
Thông thường, con đường này không bị tắc.
・
Rẻ hơn 30% so với giá thông thường. |
|
8
|
担任(する)たんにん(する)Giáo viên chủ nhiệm |
Ví dụ thêm
・
Giáo viên chủ nhiệm mới rất hiền.
・
Năm học tới tôi sẽ làm chủ nhiệm lớp học sinh năm nhất. |
|
9
|
受け持つうけもつĐảm nhiệm, phụ trách |
Ví dụ thêm
・
Cô ấy đảm nhiệm ba lớp học.
・
Tôi được giao phụ trách việc đào tạo nhân viên mới. |
|
10
|
委員いいんỦy viên, cán sự |
Ví dụ thêm
・
Tôi được chọn làm ủy viên tổ chức lễ hội văn hóa.
・
Hội đồng ủy viên đã thảo luận về quy định mới. |
|
11
|
なじむQuen, quen thuộc |
Ví dụ thêm
・
Tôi đã dần quen với nơi làm việc mới.
・
この Đôi giày này vừa chân nên dễ đi.
・
Tôi đã chuyển đến nhưng vẫn chưa thể quen với thành phố này. |
|
12
|
充実(する)じゅうじつ(する)Sự đầy đủ, ý nghĩa, trọn vẹn |
Ví dụ thêm
・
Từ khi tìm được sở thích, cuộc sống đã trở nên đầy đủ ý nghĩa hơn.
・
この Thư viện này có tài liệu phong phú.
・
Tôi đã trải qua một ngày trọn vẹn. |
|
13
|
高等(な)こうとう(な)Cấp cao, trình độ cao |
Ví dụ thêm
・
Cơ hội được tiếp cận giáo dục bậc cao ngày càng tăng.
・
これは Đây là bài toán bậc cao. |
|
14
|
ステップBước tiến, bậc thang |
①
②
バスのステップが Ví dụ thêm
・
まずは Trước hết, củng cố nền tảng là con đường tắt đến bước tiến tiếp theo.
・
Tiến từng bước một và dần trưởng thành. |
|
15
|
過程かていQuá trình |
Ví dụ thêm
・
Không chỉ kết quả mà quá trình cũng quan trọng.
・
Trong quá trình trưởng thành, tôi đã trải qua nhiều thất bại. |
|
16
|
取り上げるとりあげるĐưa vào, lấy đi, tịch thu |
①
②
Ví dụ thêm
・
ニュースでその Vụ việc đó đã được đưa lên tin tức.
・
Giáo viên đã tịch thu điện thoại của học sinh.
・
Chúng tôi quyết định đưa vấn đề môi trường vào cuộc họp. |
|
17
|
欠けるかけるThiếu, mất, khuyết, sứt |
①
②
③
Ví dụ thêm
・
このチームには Đội này thiếu kinh nghiệm.
・
Miệng cốc bị sứt vì đánh rơi. |
|
18
|
優秀なゆうしゅうなƯu tú, xuất sắc |
このクラスには Ví dụ thêm
・
Cô ấy tốt nghiệp đại học với thành tích xuất sắc.
・
Chúng tôi muốn tuyển dụng nhân tài ưu tú.
・
この Viện nghiên cứu này quy tụ nhiều nhà nghiên cứu ưu tú. |
|
19
|
修了(する)しゅうりょう(する)Sự kết thúc, hoàn thành (việc học nói chung) |
Ví dụ thêm
・
Sau khi hoàn thành khóa đào tạo, sẽ được phân công chính thức.
・
Tôi rất vui khi nhận được chứng chỉ hoàn thành khóa học. |
|
20
|
ふさわしいPhù hợp, xứng đáng |
Ví dụ thêm
・
この Tôi đang tìm người phù hợp với công việc này.
・
リーダーにふさわしい Nên có thái độ xứng đáng với vị trí lãnh đạo. |
|
21
|
認識(する)にんしき(する)Nhận thức, ý thức |
Ví dụ thêm
・
Cần phải nhận thức được mức độ nghiêm trọng của vấn đề.
・
Anh ấy không nhận thức được lỗi lầm của mình. |
|
22
|
語学学校ごがくがっこうTrường ngoại ngữ |
Ví dụ thêm
・
Tôi đang đi học tiếng Anh ở trường ngoại ngữ.
・
Tôi dự định du học ở trường ngoại ngữ ở nước ngoài. |

JTest.net
Giới thiệu
2500 Từ vựng JLPT N2 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N2. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.
Trắc nghiệm tiếng Nhật
Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N2 dành cho bạn
Mục lục
Chapter 1 Quan hệ giữa người với người
Bài 3 Người quen, mối quan hệ giao tiếp
Bài 5 Mối quan hệ (trở nên) xấu đi
Chapter 2 Đời sống
Chapter 3 Ở nhà
Chapter 4 Phố xá
Bài 2 Ủy ban (Văn phòng Nhà nước)
Chapter 5 Tại trường học
Bài 5 Máy tính (Điện thoại thông minh)
Chapter 6 Tại công ty
Bài 5 Nghỉ việc, chuyển chỗ làm
Chapter 7 Yêu thích
Chapter 8 Thiên nhiên - Thư giãn
Chapter 9 Vì sức khỏe
Chapter 10 Tin tức
Chapter 11 Trạng thái - Hình ảnh
Chapter 12 Cách nói dễ nhầm lẫn