Từ vựng N2 - Chủ đề Sở thích, ý thích

# Từ vựng Ví dụ
1
習い事
ならいごと
Việc học ngoại khóa

どものころ、ピアノなどのならごとをしていた。

Thuở nhỏ, tôi đã học ngoại khóa piano v.v.
Ví dụ thêm

むすめならごとはバレエとスイミングです。


Các lớp học ngoại khóa của con gái tôi là ballet và bơi lội.

最近さいきん大人おとなならごと人気にんきだ。


Gần đây, các lớp học ngoại khóa dành cho người lớn rất phổ biến.

ならごとはじめたいけど、時間じかんがない。


Tôi muốn bắt đầu học ngoại khóa nhưng không có thời gian.
2
こだわる
Chú trọng, câu nệ

はは外出がいしゅつするとき、くつにこだわる。

Khi mẹ tôi ra ngoài, bà luôn chú trọng giày dép.

そんなことに、いつまでこだわっているの?

Cứ câu nệ chuyện như thế đến khi nào?
Ví dụ thêm

かれ食材しょくざい産地さんちにこだわる。


Anh ấy rất chú trọng đến xuất xứ của nguyên liệu.

デザインにこだわりすぎて、りにわなかった。


Vì quá chú trọng vào thiết kế nên đã không kịp hạn nộp.

過去かこ失敗しっぱいにこだわらないほうがいい。


Không nên câu nệ vào những thất bại trong quá khứ.
3
こだわり
Sự cầu kỳ, phong cách riêng

かれはコーヒーのかたにこだわりがある。

Anh ấy có phong cách riêng trong việc pha cà phê.
Ví dụ thêm

このみせはパンのかたにこだわりがある。


Cửa hàng này rất cầu kỳ trong cách nướng bánh mì.

彼女かのじょのこだわりは、毎朝まいあさ手作てづくりの朝食ちょうしょくべることだ。


Điều cô ấy chú trọng là ăn bữa sáng tự nấu mỗi sáng.

職人しょくにんのこだわりがかんじられる作品さくひんだ。


Đây là tác phẩm mà ta có thể cảm nhận được sự cầu kỳ của nghệ nhân.
4
凝る
こる
Tập trung, đắm chìm, say mê

最近さいきんちちりにっている。

Gần đây, bố tôi say mê đi câu.
Ví dụ thêm

いもうと最近さいきん、お菓子かしづくりにっている。


Gần đây em gái tôi say mê làm bánh.

料理りょうりりすぎて、台所だいどころ道具どうぐでいっぱいだ。


Vì quá say mê nấu ăn nên bếp đầy dụng cụ.

友達ともだちはカメラにっていて、毎週まいしゅう撮影さつえいかける。


Bạn tôi mê chụp ảnh, mỗi tuần đều đi chụp.
5
熱中(する)
ねっちゅう(する)
Sự say mê

おとうとはオンラインゲームに熱中ねっちゅうしている。

Em trai tôi say mê game online.
Ví dụ thêm

どもたちはサッカーに熱中ねっちゅうしている。


Bọn trẻ đang say mê bóng đá.

熱中症ねっちゅうしょうをつけて、水分すいぶんをとってください。


Hãy uống nước và cẩn thận say nắng nhé.

研究けんきゅう熱中ねっちゅうするあまり、食事しょくじわすれてしまった。


Vì quá say mê nghiên cứu mà quên cả ăn.
6
コレクション(する)
Sự sưu tầm, bộ sưu tập

海外かいがいをコレクションしている。

Tôi sưu tầm tranh nước ngoài.
Ví dụ thêm

祖父そふ切手きってのコレクションをしている。


Ông tôi sưu tầm tem.

彼女かのじょのアクセサリーのコレクションはすごい。


Bộ sưu tập phụ kiện của cô ấy rất ấn tượng.

世界中せかいじゅう人形にんぎょうをコレクションするのがゆめだ。


Ước mơ của tôi là sưu tầm búp bê từ khắp nơi trên thế giới.
7
多彩な
たさいな
Đa dạng, phong phú

先生せんせい多彩たさい趣味しゅみっている。

Thầy / cô có nhiều sở thích đa dạng.
Ví dụ thêm

この地域ちいきには多彩たさい文化ぶんかがある。


Khu vực này có nền văn hóa đa dạng.

彼女かのじょ多彩たさい才能さいのうつアーティストだ。


Cô ấy là nghệ sĩ có tài năng đa dạng.

多彩たさいなメニューのなかからきな料理りょうりえらべる。


Có thể chọn món ăn yêu thích từ thực đơn phong phú.
8
素人
しろうと
Người nghiệp dư

写真しゃしんはじめたが、まだまだ素人しろうとだ。

Tôi bắt đầu chụp ảnh nhưng vẫn còn là người nghiệp dư.
Ví dụ thêm

素人しろうとにはむずかしい技術ぎじゅつだ。


Đây là kỹ thuật khó đối với người nghiệp dư.

素人しろうと意見いけんだが、この素晴すばらしいとおもう。


Đây chỉ là ý kiến của người nghiệp dư, nhưng tôi nghĩ bức tranh này tuyệt vời.

料理りょうり素人しろうとだけど、毎日まいにち練習れんしゅうしている。


Tôi còn nghiệp dư trong nấu ăn, nhưng luyện tập mỗi ngày.
9
初心者
しょしんしゃ
Người mới bắt đầu

この教室きょうしつ茶道さどう初心者しょしんしゃでも、ていねいにおしえる。

Lớp học này dạy kỹ cho cả những người mới bắt đầu học trà đạo.
Ví dụ thêm

初心者しょしんしゃけのギター教室きょうしつさがしている。


Tôi đang tìm lớp học guitar dành cho người mới bắt đầu.

初心者しょしんしゃでもたのしめるハイキングコースだ。


Đây là tuyến đường leo núi mà ngay cả người mới bắt đầu cũng có thể thưởng thức.

プログラミング初心者しょしんしゃは、まず基礎きそまなぼう。


Những người mới bắt đầu lập trình hãy học cơ bản trước.
10
本格的な
ほんかくてきな
Một cách thực thụ, chính thức

本格的ほんかくてきならうことにした。

Tôi quyết định học vẽ một cách thực thụ.
Ví dụ thêm

本格ほんかくてきなイタリア料理りょうりべたい。


Tôi muốn ăn món Ý chính thống.

来月らいげつから本格的ほんかくてきにダイエットをはじめる。


Từ tháng sau tôi sẽ bắt đầu giảm cân một cách nghiêm túc.

このみせでは本格ほんかくてき抹茶まっちゃたのしめる。


Ở cửa hàng này có thể thưởng thức trà matcha chính thống.
11
名人
めいじん
Chuyên gia, danh nhân, người giỏi lĩnh vực nào đó

ちち自分じぶんのことを「りの名人めいじん」とんでいる。

Bố tôi tự gọi mình là 'chuyên gia câu cá'.
Ví dụ thêm

祖母そぼ漬物つけものづくりの名人めいじんだ。


Bà tôi là chuyên gia làm dưa muối.

将棋しょうぎ名人戦めいじんせん毎年まいとしたのしみにしている。


Tôi mong chờ giải đấu danh nhân cờ shogi hàng năm.

かれ話術わじゅつ名人めいじんで、みんなをわらわせる。


Anh ấy là bậc thầy nói chuyện, luôn khiến mọi người cười.
12
共通(する)
きょうつう(する)
Cùng chung, điểm chung

かれとの共通きょうつう趣味しゅみはクラシック音楽おんがくだ。

Sở thích chung (của tôi) với anh ấy là nhạc cổ điển.
Ví dụ thêm

二人ふたり共通きょうつうするのは、旅行りょこうきなことだ。


Điểm chung của hai người là đều thích du lịch.

この問題もんだいおおくのくに共通きょうつうしている。


Vấn đề này là điểm chung của nhiều quốc gia.

共通きょうつう友人ゆうじんつうじてった。


Chúng tôi quen nhau thông qua bạn chung.
13
ブーム
Trào lưu, cơn sốt

ジョギングがブームになって、なんねんもたつ。

Chạy bộ trở thành trào lưu cũng đã mấy năm.
Ví dụ thêm

タピオカのブームはもうわったようだ。


Cơn sốt trà sữa trân châu dường như đã kết thúc rồi.

いま、キャンプブームがている。


Hiện nay, trào lưu cắm trại đang đến.

健康けんこうブームで、ジムにかよひとえた。


Nhờ trào lưu sức khỏe, số người đến phòng gym đã tăng.
14
アウトドア
Hoạt động ngoài trời

週末しゅうまつはいつも、アウトドアをたのしんでいる。

Cuối tuần tôi luôn tận hưởng các hoạt động ngoài trời.
Ví dụ thêm

アウトドアようのテーブルをった。


Tôi đã mua bàn dùng cho hoạt động ngoài trời.

かれはアウトドアで、毎週まいしゅうやまのぼる。


Anh ấy thuộc tuýp thích hoạt động ngoài trời, mỗi tuần đều leo núi.

アウトドアの趣味しゅみはじめたいが、なにがいいだろう。


Tôi muốn bắt đầu sở thích ngoài trời, nhưng không biết nên chọn gì.
15
編み物
あみもの
Đồ đan móc, việc đan móc

ははからものおそわっている。

Tôi được mẹ dạy đan móc.
Ví dụ thêm

ふゆになると、ものをしたくなる。


Đến mùa đông, tôi lại muốn đan móc.

もの集中力しゅうちゅうりょく必要ひつようだ。


Đan móc cần sự tập trung.

祖母そぼもののセーターはあたたかい。


Áo len bà tôi đan rất ấm.
16
手品
てじな
Trò ảo thuật

宴会えんかい趣味しゅみ手品てじなてもらった。

Ở buổi tiệc, tôi đã biểu diễn ảo thuật sở thích cho mọi người xem.
Ví dụ thêm

どもたちに手品てじなせたら、とてもよろこんだ。


Khi tôi biểu diễn ảo thuật cho bọn trẻ xem, chúng rất vui.

手品てじなのタネをりたいけど、秘密ひみつらしい。


Tôi muốn biết bí mật của trò ảo thuật, nhưng hình như nó là bí mật.

トランプを使つかった手品てじな練習れんしゅうしている。


Tôi đang luyện tập ảo thuật bằng bài tây.
17
占い
うらない
Sự bói toán

うらないがきで、ほんって勉強べんきょうしている。

Tôi thích xem bói nên mua sách về học.
Ví dụ thêm

あさのテレビで星座せいざうらないをるのが習慣しゅうかんだ。


Thói quen của tôi là xem bói cung hoàng đạo trên tivi buổi sáng.

うらないをしんじるかどうかはひとそれぞれだ。


Việc tin hay không tin bói toán là tùy mỗi người.

友達ともだち手相てそううらないをしてもらった。


Tôi đã nhờ bạn xem bói chỉ tay.
18
手話
しゅわ
Ngôn ngữ ký hiệu

先月せんげつから手話しゅわ教室きょうしつかよはじめた。

Từ tháng trước tôi bắt đầu đi học lớp ngôn ngữ ký hiệu.
Ví dụ thêm

手話通訳しゅわつうやくのボランティアをしている。


Tôi đang làm tình nguyện phiên dịch ngôn ngữ ký hiệu.

手話しゅわおぼえて、聴覚障害者ちょうかくしょうがいしゃはなしたい。


Tôi muốn học ngôn ngữ ký hiệu để nói chuyện với người khiếm thính.

手話しゅわくにによってちがうそうだ。


Nghe nói ngôn ngữ ký hiệu khác nhau tùy theo từng quốc gia.
19
伝統
でんとう
Truyền thống

留学りゅうがくをきっかけに、日本にほん伝統でんとう興味きょうみった。

Nhân dịp du học, tôi đã quan tâm đến truyền thống Nhật Bản.
Ví dụ thêm

このまつりは200年にひゃくねん伝統でんとうがある。


Lễ hội này có truyền thống 200 năm.

伝統でんとうてき日本料理にほんりょうりあじわいたい。


Tôi muốn thưởng thức ẩm thực truyền thống Nhật Bản.

伝統でんとうまもりながら、あたらしい技術ぎじゅつれている。


Vừa giữ gìn truyền thống, vừa tiếp nhận kỹ thuật mới.
20
作法
さほう
Nghi thức xã giao, lễ nghi

日本にほんばな茶道さどう作法さほうまなびたい。

Tôi muốn học các lễ nghi cắm hoa, trà đạo ở Nhật.
Ví dụ thêm

食事しょくじ作法さほうくにによってことなる。


Nghi thức dùng bữa khác nhau tùy theo từng quốc gia.

どもにただしい作法さほうおしえることは大切たいせつだ。


Việc dạy trẻ các nghi thức đúng đắn là rất quan trọng.

茶道さどう作法さほうひとひと丁寧ていねいならった。


Tôi đã học tỉ mỉ từng nghi thức trà đạo.
21
撮影(する)
さつえい(する)
Sự chụp ảnh, quay phim

先週せんしゅう風景ふうけい建物たてものを、たくさん撮影さつえいした。

Tuần trước, tôi đã chụp nhiều phong cảnh và công trình kiến trúc.
Ví dụ thêm

美術館びじゅつかんなか撮影さつえい禁止きんしだ。


Bên trong bảo tàng mỹ thuật cấm chụp ảnh.

映画えいが撮影さつえいちかくの公園こうえんおこなわれている。


Việc quay phim đang được thực hiện ở công viên gần đây.

結婚式けっこんしき撮影さつえいをプロのカメラマンにたのんだ。


Tôi đã nhờ nhiếp ảnh gia chuyên nghiệp chụp ảnh đám cưới.
22
レンズ
Ống kính

このレンズはカメラよりたかかった。

Ống kính này đắt hơn máy ảnh.
Ví dụ thêm

望遠ぼうえんレンズでとおくのとり撮影さつえいした。


Tôi đã chụp chim ở xa bằng ống kính tele.

レンズにきずがついてしまった。


Ống kính bị trầy xước mất rồi.

コンタクトレンズをつけるのが苦手にがてだ。


Tôi không giỏi đeo kính áp tròng.
23
宝くじ
たからくじ
Vé số

毎週まいしゅう月曜日げつようびたからくじをう。

Thứ hai hàng tuần tôi mua vé số.
Ví dụ thêm

たからくじにたったら、世界一周せかいいっしゅう旅行りょこうをしたい。


Nếu trúng vé số, tôi muốn đi du lịch vòng quanh thế giới.

年末ジャンボ宝ねんまつじゃんぼたからくじを10枚じゅうまいった。


Tôi đã mua 10 tờ vé số xổ số cuối năm.

たからくじの当選番号とうせんばんごう確認かくにんした。


Tôi đã kiểm tra số trúng thưởng của vé số.
24
当たる
あたる
Trúng, đụng

たからくじで10万円じゅうまんえんたった。

Tôi trúng vé số 100.000 yên.

野球やきゅうのボールがたって、うでにけがをした。

Tôi bị trúng bóng chày nên bị thương ở cánh tay.
Ví dụ thêm

いしまどたって、ガラスがれた。


Đá trúng vào cửa sổ, kính bị vỡ.

抽選ちゅうせん一等いっとうたった。


Tôi trúng giải nhất trong đợt bốc thăm.

天気予報てんきよほうたらないこともおおい。


Dự báo thời tiết cũng có nhiều lúc không trúng.
25
コツ
Bí quyết

ギターがうまくなるコツをりたい。

Tôi muốn biết bí quyết để chơi guitar giỏi hơn.
Ví dụ thêm

料理りょうりがおいしくなるコツをおしえてください。


Xin hãy chỉ cho tôi bí quyết để nấu ăn ngon hơn.

なにでもコツをつかめば、上達じょうたつはやくなる。


Bất cứ việc gì, nếu nắm được bí quyết thì sẽ tiến bộ nhanh.

スピーチのコツは、ゆっくりはなすことだ。


Bí quyết thuyết trình là nói chậm.
26
瞬間
しゅんかん
Khoảnh khắc

決定的けっていてき瞬間しゅんかん動画どうがをサイトにアップする。

Tôi tải video khoảnh khắc quyết định lên trang web.
Ví dụ thêm

ゴールの瞬間しゅんかん、スタジアム全体ぜんたいいた。


Vào khoảnh khắc ghi bàn, cả sân vận động sôi sục.

地震じしん瞬間しゅんかんつくえしたかくれた。


Vào khoảnh khắc động đất, tôi đã chui xuống gầm bàn.

花火はなびひらいた瞬間しゅんかんをカメラにおさめた。


Tôi đã ghi lại khoảnh khắc pháo hoa nở bằng máy ảnh.
27
組み合わせる
くみあわせる
Kết hợp, lắp ghép

四角しかくはこわせてたなつくる。

Tôi lắp ghép các hộp vuông để đóng kệ.
Ví dụ thêm

あかあおわせると、むらさきになる。


Kết hợp đỏ và xanh dương sẽ thành màu tím.

ことなる素材そざいわせたデザインが人気にんきだ。


Thiết kế kết hợp các chất liệu khác nhau rất được ưa chuộng.

この料理りょうりようをうまくわせている。


Món ăn này kết hợp khéo léo giữa phong cách Nhật và phương Tây.
28
身近(な)
みぢか(な)
Thân cận, gần gũi

きなものは、いつも身近みぢかいておきたい。(

Tôi luôn muốn đặt các đồ vật yêu thích gần mình.

世間せけん身近みぢか問題もんだい興味きょうみつ。(ナがた

Con người quan tâm đến các vấn đề gần gũi với mình.
Ví dụ thêm

身近みぢかにある材料ざいりょう料理りょうりつくる。


Nấu ăn bằng nguyên liệu có sẵn quanh mình.

環境問題かんきょうもんだい身近みぢかかんじるようになった。


Tôi đã bắt đầu cảm thấy vấn đề môi trường gần gũi hơn.

身近みぢかひと意見いけんほど大切たいせつなものはない。


Không có gì quý bằng ý kiến của những người thân cận.

JTest.net


Giới thiệu

2500 Từ vựng JLPT N2 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N2. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N2 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen, mối quan hệ giao tiếp

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ (trở nên) xấu đi


Chapter 2 Đời sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Tiền bạc

Bài 3  Bữa ăn

Bài 4  Mua sắm

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Buổi sáng

Bài 2  Công việc hàng ngày

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Việc nhà

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Phố xá

Bài 1  Phố xá

Bài 2  Ủy ban (Văn phòng Nhà nước)

Bài 3  Quê hương

Bài 4  Giao thông

Bài 5  Các ngành công nghiệp


Chapter 5 Tại trường học

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Đại học, Cao học

Bài 5  Máy tính (Điện thoại thông minh)


Chapter 6 Tại công ty

Bài 1  Tìm việc, việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 7 Yêu thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Giải trí

Bài 4  Sách

Bài 5  Sở thích, ý thích


Chapter 8 Thiên nhiên - Thư giãn

Bài 1  Khí hậu và thời tiết

Bài 2  Bão, động đất

Bài 3  Thiên nhiên

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Du lịch


Chapter 9 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Trước khi đổ bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 10 Tin tức

Bài 1  Rắc rối, sự cố

Bài 2  Tai nạn

Bài 3  Chính trị

Bài 4  Xã hội

Bài 5  Thế giới, môi trường


Chapter 11 Trạng thái - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Cảm giác thoải mái

Bài 3  Cảm giác buồn bã

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 12 Cách nói dễ nhầm lẫn

Bài 1  Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng

Bài 2  Thành ngữ ② Đầu, mặt

Bài 3  Thành ngữ ③ Cơ thể

Bài 4  Phó từ

Bài 5  Cách nói nối