Từ vựng N2 - Chủ đề Sở thích, ý thích

# Từ vựng Ví dụ
1
習い事
ならいごと
Việc học ngoại khóa

子(こ)どもの頃(ころ)、ピアノなどの習(なら)い事(ごと)をしていた。

Thuở nhỏ, tôi đã học ngoại khóa piano v.v.
Ví dụ thêm
・

娘(むすめ)の習(なら)い事(ごと)はバレエとスイミングです。


Các lớp học ngoại khóa của con gái tôi là ballet và bơi lội.
・

最近(さいきん)、大人(おとな)の習(なら)い事(ごと)が人気(にんき)だ。


Gần đây, các lớp học ngoại khóa dành cho người lớn rất phổ biến.
・

習(なら)い事(ごと)を始(はじ)めたいけど、時間(じかん)がない。


Tôi muốn bắt đầu học ngoại khóa nhưng không có thời gian.
2
こだわる
Chú trọng, câu nệ
①

母(はは)は外出(がいしゅつ)するとき、靴(くつ)にこだわる。

Khi mẹ tôi ra ngoài, bà luôn chú trọng giày dép.
②

そんなことに、いつまでこだわっているの?

Cứ câu nệ chuyện như thế đến khi nào?
Ví dụ thêm
・

彼(かれ)は食材(しょくざい)の産地(さんち)にこだわる。


Anh ấy rất chú trọng đến xuất xứ của nguyên liệu.
・

デザインにこだわりすぎて、締(し)め切(き)りに間(ま)に合(あ)わなかった。


Vì quá chú trọng vào thiết kế nên đã không kịp hạn nộp.
・

過去(かこ)の失敗(しっぱい)にこだわらないほうがいい。


Không nên câu nệ vào những thất bại trong quá khứ.
3
こだわり
Sự cầu kỳ, phong cách riêng

彼(かれ)はコーヒーの入(い)れ方(かた)にこだわりがある。

Anh ấy có phong cách riêng trong việc pha cà phê.
Ví dụ thêm
・

この店(みせ)はパンの焼(や)き方(かた)にこだわりがある。


Cửa hàng này rất cầu kỳ trong cách nướng bánh mì.
・

彼女(かのじょ)のこだわりは、毎朝(まいあさ)手作(てづく)りの朝食(ちょうしょく)を食(た)べることだ。


Điều cô ấy chú trọng là ăn bữa sáng tự nấu mỗi sáng.
・

職人(しょくにん)のこだわりが感(かん)じられる作品(さくひん)だ。


Đây là tác phẩm mà ta có thể cảm nhận được sự cầu kỳ của nghệ nhân.
4
凝る
こる
Tập trung, đắm chìm, say mê

最近(さいきん)、父(ちち)は釣(つ)りに凝(こ)っている。

Gần đây, bố tôi say mê đi câu.
Ví dụ thêm
・

妹(いもうと)は最近(さいきん)、お菓子(かし)作(づく)りに凝(こ)っている。


Gần đây em gái tôi say mê làm bánh.
・

料理(りょうり)に凝(こ)りすぎて、台所(だいどころ)が道具(どうぐ)でいっぱいだ。


Vì quá say mê nấu ăn nên bếp đầy dụng cụ.
・

友達(ともだち)はカメラに凝(こ)っていて、毎週(まいしゅう)撮影(さつえい)に出(で)かける。


Bạn tôi mê chụp ảnh, mỗi tuần đều đi chụp.
5
熱中(する)
ねっちゅう(する)
Sự say mê

弟(おとうと)はオンラインゲームに熱中(ねっちゅう)している。

Em trai tôi say mê game online.
Ví dụ thêm
・

子(こ)どもたちはサッカーに熱中(ねっちゅう)している。


Bọn trẻ đang say mê bóng đá.
・

熱中症(ねっちゅうしょう)に気(き)をつけて、水分(すいぶん)をとってください。


Hãy uống nước và cẩn thận say nắng nhé.
・

研究(けんきゅう)に熱中(ねっちゅう)するあまり、食事(しょくじ)を忘(わす)れてしまった。


Vì quá say mê nghiên cứu mà quên cả ăn.
6
コレクション(する)
Sự sưu tầm, bộ sưu tập

海外(かいがい)の絵(え)をコレクションしている。

Tôi sưu tầm tranh nước ngoài.
Ví dụ thêm
・

祖父(そふ)は切手(きって)のコレクションをしている。


Ông tôi sưu tầm tem.
・

彼女(かのじょ)のアクセサリーのコレクションはすごい。


Bộ sưu tập phụ kiện của cô ấy rất ấn tượng.
・

世界中(せかいじゅう)の人形(にんぎょう)をコレクションするのが夢(ゆめ)だ。


Ước mơ của tôi là sưu tầm búp bê từ khắp nơi trên thế giới.
7
多彩な
たさいな
Đa dạng, phong phú

先生(せんせい)は多彩(たさい)な趣味(しゅみ)を持(も)っている。

Thầy / cô có nhiều sở thích đa dạng.
Ví dụ thêm
・

この地域(ちいき)には多彩(たさい)な文化(ぶんか)がある。


Khu vực này có nền văn hóa đa dạng.
・

彼女(かのじょ)は多彩(たさい)な才能(さいのう)を持(も)つアーティストだ。


Cô ấy là nghệ sĩ có tài năng đa dạng.
・

多彩(たさい)なメニューの中(なか)から好(す)きな料理(りょうり)を選(えら)べる。


Có thể chọn món ăn yêu thích từ thực đơn phong phú.
8
素人
しろうと
Người nghiệp dư

写真(しゃしん)を始(はじ)めたが、まだまだ素人(しろうと)だ。

Tôi bắt đầu chụp ảnh nhưng vẫn còn là người nghiệp dư.
Ví dụ thêm
・

素人(しろうと)には難(むずか)しい技術(ぎじゅつ)だ。


Đây là kỹ thuật khó đối với người nghiệp dư.
・

素人(しろうと)の意見(いけん)だが、この絵(え)は素晴(すば)らしいと思(おも)う。


Đây chỉ là ý kiến của người nghiệp dư, nhưng tôi nghĩ bức tranh này tuyệt vời.
・

料理(りょうり)は素人(しろうと)だけど、毎日(まいにち)練習(れんしゅう)している。


Tôi còn nghiệp dư trong nấu ăn, nhưng luyện tập mỗi ngày.
9
初心者
しょしんしゃ
Người mới bắt đầu

この教室(きょうしつ)は茶道(さどう)の初心者(しょしんしゃ)でも、ていねいに教(おし)える。

Lớp học này dạy kỹ cho cả những người mới bắt đầu học trà đạo.
Ví dụ thêm
・

初心者(しょしんしゃ)向(む)けのギター教室(きょうしつ)を探(さが)している。


Tôi đang tìm lớp học guitar dành cho người mới bắt đầu.
・

初心者(しょしんしゃ)でも楽(たの)しめるハイキングコースだ。


Đây là tuyến đường leo núi mà ngay cả người mới bắt đầu cũng có thể thưởng thức.
・

プログラミング初心者(しょしんしゃ)は、まず基礎(きそ)を学(まな)ぼう。


Những người mới bắt đầu lập trình hãy học cơ bản trước.
10
本格的な
ほんかくてきな
Một cách thực thụ, chính thức

本格的(ほんかくてき)に絵(え)を習(なら)うことにした。

Tôi quyết định học vẽ một cách thực thụ.
Ví dụ thêm
・

本格(ほんかく)的(てき)なイタリア料理(りょうり)が食(た)べたい。


Tôi muốn ăn món Ý chính thống.
・

来月(らいげつ)から本格的(ほんかくてき)にダイエットを始(はじ)める。


Từ tháng sau tôi sẽ bắt đầu giảm cân một cách nghiêm túc.
・

この店(みせ)では本格(ほんかく)的(てき)な抹茶(まっちゃ)を楽(たの)しめる。


Ở cửa hàng này có thể thưởng thức trà matcha chính thống.
11
名人
めいじん
Chuyên gia, danh nhân, người giỏi lĩnh vực nào đó

父(ちち)は自分(じぶん)のことを「釣(つ)りの名人(めいじん)」と呼(よ)んでいる。

Bố tôi tự gọi mình là 'chuyên gia câu cá'.
Ví dụ thêm
・

祖母(そぼ)は漬物(つけもの)作(づく)りの名人(めいじん)だ。


Bà tôi là chuyên gia làm dưa muối.
・

将棋(しょうぎ)の名人戦(めいじんせん)を毎年(まいとし)楽(たの)しみにしている。


Tôi mong chờ giải đấu danh nhân cờ shogi hàng năm.
・

彼(かれ)は話術(わじゅつ)の名人(めいじん)で、みんなを笑(わら)わせる。


Anh ấy là bậc thầy nói chuyện, luôn khiến mọi người cười.
12
共通(する)
きょうつう(する)
Cùng chung, điểm chung

彼(かれ)との共通(きょうつう)の趣味(しゅみ)はクラシック音楽(おんがく)だ。

Sở thích chung (của tôi) với anh ấy là nhạc cổ điển.
Ví dụ thêm
・

二人(ふたり)に共通(きょうつう)するのは、旅行(りょこう)が好(す)きなことだ。


Điểm chung của hai người là đều thích du lịch.
・

この問題(もんだい)は多(おお)くの国(くに)に共通(きょうつう)している。


Vấn đề này là điểm chung của nhiều quốc gia.
・

共通(きょうつう)の友人(ゆうじん)を通(つう)じて知(し)り合(あ)った。


Chúng tôi quen nhau thông qua bạn chung.
13
ブーム
Trào lưu, cơn sốt

ジョギングがブームになって、何(なん)年(ねん)もたつ。

Chạy bộ trở thành trào lưu cũng đã mấy năm.
Ví dụ thêm
・

タピオカのブームはもう終(お)わったようだ。


Cơn sốt trà sữa trân châu dường như đã kết thúc rồi.
・

今(いま)、キャンプブームが来(き)ている。


Hiện nay, trào lưu cắm trại đang đến.
・

健康(けんこう)ブームで、ジムに通(かよ)う人(ひと)が増(ふ)えた。


Nhờ trào lưu sức khỏe, số người đến phòng gym đã tăng.
14
アウトドア
Hoạt động ngoài trời

週末(しゅうまつ)はいつも、アウトドアを楽(たの)しんでいる。

Cuối tuần tôi luôn tận hưởng các hoạt động ngoài trời.
Ví dụ thêm
・

アウトドア用(よう)のテーブルを買(か)った。


Tôi đã mua bàn dùng cho hoạt động ngoài trời.
・

彼(かれ)はアウトドア派(は)で、毎週(まいしゅう)山(やま)に登(のぼ)る。


Anh ấy thuộc tuýp thích hoạt động ngoài trời, mỗi tuần đều leo núi.
・

アウトドアの趣味(しゅみ)を始(はじ)めたいが、何(なに)がいいだろう。


Tôi muốn bắt đầu sở thích ngoài trời, nhưng không biết nên chọn gì.
15
編み物
あみもの
Đồ đan móc, việc đan móc

母(はは)から編(あ)み物(もの)を教(おそ)わっている。

Tôi được mẹ dạy đan móc.
Ví dụ thêm
・

冬(ふゆ)になると、編(あ)み物(もの)をしたくなる。


Đến mùa đông, tôi lại muốn đan móc.
・

編(あ)み物(もの)は集中力(しゅうちゅうりょく)が必要(ひつよう)だ。


Đan móc cần sự tập trung.
・

祖母(そぼ)の編(あ)み物(もの)のセーターは暖(あたた)かい。


Áo len bà tôi đan rất ấm.
16
手品
てじな
Trò ảo thuật

宴会(えんかい)で趣味(しゅみ)の手品(てじな)を見(み)てもらった。

Ở buổi tiệc, tôi đã biểu diễn ảo thuật sở thích cho mọi người xem.
Ví dụ thêm
・

子(こ)どもたちに手品(てじな)を見(み)せたら、とても喜(よろこ)んだ。


Khi tôi biểu diễn ảo thuật cho bọn trẻ xem, chúng rất vui.
・

手品(てじな)のタネを知(し)りたいけど、秘密(ひみつ)らしい。


Tôi muốn biết bí mật của trò ảo thuật, nhưng hình như nó là bí mật.
・

トランプを使(つか)った手品(てじな)を練習(れんしゅう)している。


Tôi đang luyện tập ảo thuật bằng bài tây.
17
占い
うらない
Sự bói toán

占(うらな)いが好(す)きで、本(ほん)を買(か)って勉強(べんきょう)している。

Tôi thích xem bói nên mua sách về học.
Ví dụ thêm
・

朝(あさ)のテレビで星座(せいざ)の占(うらな)いを見(み)るのが習慣(しゅうかん)だ。


Thói quen của tôi là xem bói cung hoàng đạo trên tivi buổi sáng.
・

占(うらな)いを信(しん)じるかどうかは人(ひと)それぞれだ。


Việc tin hay không tin bói toán là tùy mỗi người.
・

友達(ともだち)に手相(てそう)の占(うらな)いをしてもらった。


Tôi đã nhờ bạn xem bói chỉ tay.
18
手話
しゅわ
Ngôn ngữ ký hiệu

先月(せんげつ)から手話(しゅわ)の教室(きょうしつ)に通(かよ)い始(はじ)めた。

Từ tháng trước tôi bắt đầu đi học lớp ngôn ngữ ký hiệu.
Ví dụ thêm
・

手話通訳(しゅわつうやく)のボランティアをしている。


Tôi đang làm tình nguyện phiên dịch ngôn ngữ ký hiệu.
・

手話(しゅわ)を覚(おぼ)えて、聴覚障害者(ちょうかくしょうがいしゃ)と話(はな)したい。


Tôi muốn học ngôn ngữ ký hiệu để nói chuyện với người khiếm thính.
・

手話(しゅわ)は国(くに)によって違(ちが)うそうだ。


Nghe nói ngôn ngữ ký hiệu khác nhau tùy theo từng quốc gia.
19
伝統
でんとう
Truyền thống

留学(りゅうがく)をきっかけに、日本(にほん)の伝統(でんとう)に興味(きょうみ)を持(も)った。

Nhân dịp du học, tôi đã quan tâm đến truyền thống Nhật Bản.
Ví dụ thêm
・

この祭(まつ)りは200年(にひゃくねん)の伝統(でんとう)がある。


Lễ hội này có truyền thống 200 năm.
・

伝統(でんとう)的(てき)な日本料理(にほんりょうり)を味(あじ)わいたい。


Tôi muốn thưởng thức ẩm thực truyền thống Nhật Bản.
・

伝統(でんとう)を守(まも)りながら、新(あたら)しい技術(ぎじゅつ)も取(と)り入(い)れている。


Vừa giữ gìn truyền thống, vừa tiếp nhận kỹ thuật mới.
20
作法
さほう
Nghi thức xã giao, lễ nghi

日本(にほん)で生(い)け花(ばな)や茶道(さどう)の作法(さほう)を学(まな)びたい。

Tôi muốn học các lễ nghi cắm hoa, trà đạo ở Nhật.
Ví dụ thêm
・

食事(しょくじ)の作法(さほう)は国(くに)によって異(こと)なる。


Nghi thức dùng bữa khác nhau tùy theo từng quốc gia.
・

子(こ)どもに正(ただ)しい作法(さほう)を教(おし)えることは大切(たいせつ)だ。


Việc dạy trẻ các nghi thức đúng đắn là rất quan trọng.
・

茶道(さどう)の作法(さほう)を一(ひと)つ一(ひと)つ丁寧(ていねい)に習(なら)った。


Tôi đã học tỉ mỉ từng nghi thức trà đạo.
21
撮影(する)
さつえい(する)
Sự chụp ảnh, quay phim

先週(せんしゅう)、風景(ふうけい)や建物(たてもの)を、たくさん撮影(さつえい)した。

Tuần trước, tôi đã chụp nhiều phong cảnh và công trình kiến trúc.
Ví dụ thêm
・

美術館(びじゅつかん)の中(なか)は撮影(さつえい)禁止(きんし)だ。


Bên trong bảo tàng mỹ thuật cấm chụp ảnh.
・

映画(えいが)の撮影(さつえい)が近(ちか)くの公園(こうえん)で行(おこな)われている。


Việc quay phim đang được thực hiện ở công viên gần đây.
・

結婚式(けっこんしき)の撮影(さつえい)をプロのカメラマンに頼(たの)んだ。


Tôi đã nhờ nhiếp ảnh gia chuyên nghiệp chụp ảnh đám cưới.
22
レンズ
Ống kính

このレンズはカメラより高(たか)かった。

Ống kính này đắt hơn máy ảnh.
Ví dụ thêm
・

望遠(ぼうえん)レンズで遠(とお)くの鳥(とり)を撮影(さつえい)した。


Tôi đã chụp chim ở xa bằng ống kính tele.
・

レンズに傷(きず)がついてしまった。


Ống kính bị trầy xước mất rồi.
・

コンタクトレンズをつけるのが苦手(にがて)だ。


Tôi không giỏi đeo kính áp tròng.
23
宝くじ
たからくじ
Vé số

毎週(まいしゅう)月曜日(げつようび)に宝(たから)くじを買(か)う。

Thứ hai hàng tuần tôi mua vé số.
Ví dụ thêm
・

宝(たから)くじに当(あ)たったら、世界一周(せかいいっしゅう)旅行(りょこう)をしたい。


Nếu trúng vé số, tôi muốn đi du lịch vòng quanh thế giới.
・

年末ジャンボ宝(ねんまつじゃんぼたから)くじを10枚(じゅうまい)買(か)った。


Tôi đã mua 10 tờ vé số xổ số cuối năm.
・

宝(たから)くじの当選番号(とうせんばんごう)を確認(かくにん)した。


Tôi đã kiểm tra số trúng thưởng của vé số.
24
当たる
あたる
Trúng, đụng
①

宝(たから)くじで10万円(じゅうまんえん)当(あ)たった。

Tôi trúng vé số 100.000 yên.
②

野球(やきゅう)のボールが当(あ)たって、腕(うで)にけがをした。

Tôi bị trúng bóng chày nên bị thương ở cánh tay.
Ví dụ thêm
・

石(いし)が窓(まど)に当(あ)たって、ガラスが割(わ)れた。


Đá trúng vào cửa sổ, kính bị vỡ.
・

抽選(ちゅうせん)で一等(いっとう)が当(あ)たった。


Tôi trúng giải nhất trong đợt bốc thăm.
・

天気予報(てんきよほう)が当(あ)たらないことも多(おお)い。


Dự báo thời tiết cũng có nhiều lúc không trúng.
25
コツ
Bí quyết

ギターがうまくなるコツを知(し)りたい。

Tôi muốn biết bí quyết để chơi guitar giỏi hơn.
Ví dụ thêm
・

料理(りょうり)がおいしくなるコツを教(おし)えてください。


Xin hãy chỉ cho tôi bí quyết để nấu ăn ngon hơn.
・

何(なに)でもコツをつかめば、上達(じょうたつ)が早(はや)くなる。


Bất cứ việc gì, nếu nắm được bí quyết thì sẽ tiến bộ nhanh.
・

スピーチのコツは、ゆっくり話(はな)すことだ。


Bí quyết thuyết trình là nói chậm.
26
瞬間
しゅんかん
Khoảnh khắc

決定的(けっていてき)瞬間(しゅんかん)の動画(どうが)をサイトにアップする。

Tôi tải video khoảnh khắc quyết định lên trang web.
Ví dụ thêm
・

ゴールの瞬間(しゅんかん)、スタジアム全体(ぜんたい)が沸(わ)いた。


Vào khoảnh khắc ghi bàn, cả sân vận động sôi sục.
・

地震(じしん)の瞬間(しゅんかん)、机(つくえ)の下(した)に隠(かく)れた。


Vào khoảnh khắc động đất, tôi đã chui xuống gầm bàn.
・

花火(はなび)が開(ひら)いた瞬間(しゅんかん)をカメラに収(おさ)めた。


Tôi đã ghi lại khoảnh khắc pháo hoa nở bằng máy ảnh.
27
組み合わせる
くみあわせる
Kết hợp, lắp ghép

四角(しかく)い箱(はこ)を組(く)み合(あ)わせて棚(たな)を作(つく)る。

Tôi lắp ghép các hộp vuông để đóng kệ.
Ví dụ thêm
・

赤(あか)と青(あお)を組(く)み合(あ)わせると、紫(むらさき)になる。


Kết hợp đỏ và xanh dương sẽ thành màu tím.
・

異(こと)なる素材(そざい)を組(く)み合(あ)わせたデザインが人気(にんき)だ。


Thiết kế kết hợp các chất liệu khác nhau rất được ưa chuộng.
・

この料理(りょうり)は和(わ)と洋(よう)をうまく組(く)み合(あ)わせている。


Món ăn này kết hợp khéo léo giữa phong cách Nhật và phương Tây.
28
身近(な)
みぢか(な)
Thân cận, gần gũi
①

好(す)きな物(もの)は、いつも身近(みぢか)に置(お)いておきたい。(名(な))

Tôi luôn muốn đặt các đồ vật yêu thích gần mình.
②

世間(せけん)は身近(みぢか)な問題(もんだい)に興味(きょうみ)を持(も)つ。(ナ形(がた))

Con người quan tâm đến các vấn đề gần gũi với mình.
Ví dụ thêm
・

身近(みぢか)にある材料(ざいりょう)で料理(りょうり)を作(つく)る。


Nấu ăn bằng nguyên liệu có sẵn quanh mình.
・

環境問題(かんきょうもんだい)を身近(みぢか)に感(かん)じるようになった。


Tôi đã bắt đầu cảm thấy vấn đề môi trường gần gũi hơn.
・

身近(みぢか)な人(ひと)の意見(いけん)ほど大切(たいせつ)なものはない。


Không có gì quý bằng ý kiến của những người thân cận.

JTest.net


Giới thiệu

2500 Từ vựng JLPT N2 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N2. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N2 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen, mối quan hệ giao tiếp

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ (trở nên) xấu đi


Chapter 2 Đời sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Tiền bạc

Bài 3  Bữa ăn

Bài 4  Mua sắm

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Buổi sáng

Bài 2  Công việc hàng ngày

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Việc nhà

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Phố xá

Bài 1  Phố xá

Bài 2  Ủy ban (Văn phòng Nhà nước)

Bài 3  Quê hương

Bài 4  Giao thông

Bài 5  Các ngành công nghiệp


Chapter 5 Tại trường học

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Đại học, Cao học

Bài 5  Máy tính (Điện thoại thông minh)


Chapter 6 Tại công ty

Bài 1  Tìm việc, việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 7 Yêu thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Giải trí

Bài 4  Sách

Bài 5  Sở thích, ý thích


Chapter 8 Thiên nhiên - Thư giãn

Bài 1  Khí hậu và thời tiết

Bài 2  Bão, động đất

Bài 3  Thiên nhiên

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Du lịch


Chapter 9 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Trước khi đổ bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 10 Tin tức

Bài 1  Rắc rối, sự cố

Bài 2  Tai nạn

Bài 3  Chính trị

Bài 4  Xã hội

Bài 5  Thế giới, môi trường


Chapter 11 Trạng thái - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Cảm giác thoải mái

Bài 3  Cảm giác buồn bã

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 12 Cách nói dễ nhầm lẫn

Bài 1  Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng

Bài 2  Thành ngữ ② Đầu, mặt

Bài 3  Thành ngữ ③ Cơ thể

Bài 4  Phó từ

Bài 5  Cách nói nối