Từ vựng N2 - Chủ đề Phó từ

# Từ vựng Ví dụ
1
何かと
なにかと
Cách này hay cách khác, gì thì gì, kiểu gì cũng

最近さいきんなにかといそがしい。

Gần đây kiểu gì cũng bận.
Ví dụ thêm

年末ねんまつなにかと出費しゅっぴおおい。


Cuối năm kiểu gì cũng có nhiều chi tiêu.

しの準備じゅんびなにかと大変たいへんだ。


Việc chuẩn bị chuyển nhà cái gì cũng vất vả.

彼女かのじょなにかと理由りゆうをつけて遅刻ちこくする。


Cô ấy kiểu gì cũng viện lý do để đi muộn.
2
何だかんだ
なんだかんだ
Chuyện gì cũng, chuyện này chuyện kia

ははなんだかんだとうるさい。

Mẹ tôi chuyện gì cũng ồn ào.
Ví dụ thêm

なんだかんだっても、かれたよりになる。


Nói gì thì nói, anh ấy vẫn đáng tin cậy.

なんだかんだで結局けっきょくりにった。


Chuyện này chuyện kia rồi cuối cùng cũng kịp hạn chót.

なんだかんだ理由りゆうをつけてことわられた。


Bị từ chối với đủ loại lý do.
3
なぜか
Chẳng hiểu sao, không hiểu vì sao

今日きょうはなぜか食欲しょくよくがない。

Hôm nay chẳng hiểu sao không muốn ăn.
Ví dụ thêm

なぜか彼女かのじょわたしけている。


Chẳng hiểu sao cô ấy lại tránh mặt tôi.

なぜかこのきょくくとなみだる。


Chẳng hiểu sao mỗi khi nghe bài hát này là lại chảy nước mắt.

今朝けさはなぜか電車でんしゃがすいていた。


Sáng nay chẳng hiểu sao tàu điện lại vắng.
4
何だか
なんだか
Có chút gì đó, không hiểu sao

なんだか今日きょうおもい。

Hôm nay có chút gì đó nặng nề trong lòng.
Ví dụ thêm

なんだかいや予感よかんがする。


Có chút gì đó linh cảm không tốt.

なんだか最近さいきんつかれやすくなった。


Không hiểu sao gần đây dễ mệt hơn.

あのひとはなしくとなんだか元気げんきる。


Nghe câu chuyện của người đó, không hiểu sao lại thấy phấn chấn hẳn.
5
何しろ
なにしろ
Dù gì đi nữa, dù sao thì

最近さいきんつか気味ぎみだ。なにしろ仕事しごといそがしい。

Gần đây cảm giác hơi mệt mỏi. Dù gì đi nữa thì công việc bận rộn.
Ví dụ thêm

なにしろはじめてのことなので、緊張きんちょうしている。


Dù gì đi nữa đây cũng là lần đầu tiên nên rất hồi hộp.

なにしろ時間じかんがないから、いそごう。


Dù sao thì cũng không có thời gian, nên hãy nhanh lên.

このみせ人気にんきがある。なにしろ料理りょうりがおいしいからだ。


Quán này rất được ưa chuộng. Dù gì đi nữa thì đồ ăn ngon mà.
6
何とも(〜ない)
なんとも(〜ない)
(Không ~) chút nào, hoàn toàn không

かれのことなんて、もうなんともおもっていない。

Chuyện của anh ấy, tôi chẳng nghĩ gì nữa.
Ví dụ thêm

この問題もんだいについて、なんともえない。


Về vấn đề này, không thể nói gì được.

失敗しっぱいしてもなんともおもわないの?


Thất bại mà không nghĩ gì chút nào sao?

いたみはなんともない。心配しんぱいしないで。


Đau đớn chẳng có gì đâu. Đừng lo lắng.
7
どうか
Xin hãy, vui lòng

このけん、どうかよろしくおねがいいたします。

Vụ việc này, xin vui lòng giúp đỡ.
Ví dụ thêm

どうかおゆるしください。


Xin hãy tha thứ cho tôi.

どうかわたしはなしいてください。


Xin vui lòng hãy lắng nghe câu chuyện của tôi.

どうかおからだをつけてください。


Xin hãy giữ gìn sức khỏe.
8
どうにか
Bằng cách nào đó, cuối cùng rồi cũng

ぎりぎりのてんだったが、どうにか試験しけん合格ごうかくできた。

Điểm sát nút nhưng cuối cùng cũng đậu kỳ thi.
Ví dụ thêm

どうにか生活費せいかつひかせがなければならない。


Phải bằng cách nào đó kiếm được tiền sinh hoạt.

あめなか、どうにかいえにたどりいた。


Dưới mưa, cuối cùng rồi cũng về đến nhà.

この問題もんだいをどうにか解決かいけつしたい。


Tôi muốn bằng cách nào đó giải quyết vấn đề này.
9
どうしても
Bằng mọi giá, nhất định, làm cách nào cũng (không thể)

どうしても志望しぼう大学だいがく合格ごうかくしたい。

Tôi muốn bằng mọi giá đậu đại học nguyện vọng.

どうしても論文ろんぶんけない。

Làm cách nào cũng không thể viết được luận văn.
Ví dụ thêm

どうしてもあの大学だいがくはいりたい。


Tôi nhất định muốn vào trường đại học đó.

この漢字かんじがどうしてもおぼえられない。


Chữ Hán này làm cách nào cũng không thể nhớ được.

どうしても明日あしたまでにわらせなければならない。


Bằng mọi giá phải hoàn thành trước ngày mai.
10
どうせ
Đằng nào cũng, dù sao đi nữa

うちのチームなんか、どうせてない。

Đội mình đằng nào cũng không thể thắng.
Ví dụ thêm

どうせくなら、はやこう。


Đằng nào cũng đi thì đi sớm đi.

どうせだれないだろう。


Đằng nào cũng chẳng ai đến đâu.

どうせてるなら、わたしにください。


Đằng nào cũng vứt thì cho tôi đi.
11
どうやら
Xem ra, có vẻ như

どうやら明日あしたあつくなりそうだ。

Xem ra ngày mai trời có vẻ nóng.
Ví dụ thêm

どうやらかれ本気ほんきらしい。


Xem ra anh ấy có vẻ nghiêm túc thật.

どうやら電車でんしゃおくれているようだ。


Có vẻ như tàu điện đang bị trễ.

どうやら風邪かぜをひいたらしい。


Có vẻ như tôi đã bị cảm rồi.
12
とにかく
Tóm lại, nói chung, dù thế nào

みせ満席まんせきかもしれないが、とにかくってみよう。

Có thể tiệm hết chỗ nhưng dù thế nào thì cũng đi thử đã.
Ví dụ thêm

理由りゆうはわからないが、とにかくやってみよう。


Không biết lý do nhưng dù thế nào thì cứ thử làm đã.

とにかく安全あんぜん一番いちばん大事だいじだ。


Tóm lại, an toàn là quan trọng nhất.

文句もんくまえに、とにかくべてみて。


Trước khi phàn nàn thì dù thế nào cũng cứ ăn thử đi.
13
とても(〜ない)
Hoàn toàn (không thể ~)

いま日本語にほんごりょくでは、とても日本にほん就職しゅうしょくできない。

Với năng lực tiếng Nhật bây giờ thì hoàn toàn không thể kiếm việc làm ở Nhật.
Ví dụ thêm

この荷物にもつおもすぎて、とても一人ひとりではてない。


Hành lý này nặng quá, hoàn toàn không thể một mình mang được.

あの試験しけんはとても合格ごうかくできないとおもった。


Tôi nghĩ bài thi đó hoàn toàn không thể đậu được.

こんなりょう仕事しごとはとても今日きょうちゅうにはわらない。


Lượng công việc thế này thì hoàn toàn không thể xong trong hôm nay.
14
より
Hơn, hơn nữa

今後こんごはよりいっそう努力どりょくするつもりだ。

Từ nay về sau, tôi định sẽ nỗ lực hơn nữa.
Ví dụ thêm

より生活せいかつ目指めざして頑張がんばっている。


Tôi đang cố gắng hướng tới một cuộc sống tốt đẹp hơn.

この方法ほうほうのほうがより効率こうりつてきだ。


Phương pháp này hiệu quả hơn.

よりおおくのひとってもらいたい。


Tôi muốn nhiều người hơn nữa biết đến.
15
いかに
Như thế nào, biết bao nhiêu

日本にほん技術ぎじゅつがいかにすすんでいるか、よくわかった。

Tôi đã hiểu rõ kỹ thuật của Nhật phát triển biết bao nhiêu.
Ví dụ thêm

健康けんこうがいかに大切たいせつか、病気びょうきになってはじめてわかった。


Sức khỏe quan trọng biết bao nhiêu, bị bệnh rồi mới hiểu.

いかにして成功せいこうするか、その方法ほうほうかんがえよう。


Hãy suy nghĩ xem làm thế nào để thành công.

この仕事しごとがいかにむずかしいか、やってみればわかる。


Công việc này khó như thế nào, thử làm sẽ biết.
16
いかにも
Quả thật, đúng là, rõ ràng là

あのはいかにもかしこそうだ。

Đứa bé đó trông quả thật có vẻ thông minh.
Ví dụ thêm

かれはいかにも自信じしんがありそうにはなす。


Anh ấy nói chuyện trông quả thật rất tự tin.

この料理りょうりはいかにも手作てづくりらしいあじがする。


Món ăn này có vị đúng là như đồ làm thủ công.

いかにもあやしいひとまわりをうろうろしている。


Một người trông rõ ràng đáng ngờ đang đi loanh quanh xung quanh.

JTest.net


Giới thiệu

2500 Từ vựng JLPT N2 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N2. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N2 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen, mối quan hệ giao tiếp

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ (trở nên) xấu đi


Chapter 2 Đời sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Tiền bạc

Bài 3  Bữa ăn

Bài 4  Mua sắm

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Buổi sáng

Bài 2  Công việc hàng ngày

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Việc nhà

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Phố xá

Bài 1  Phố xá

Bài 2  Ủy ban (Văn phòng Nhà nước)

Bài 3  Quê hương

Bài 4  Giao thông

Bài 5  Các ngành công nghiệp


Chapter 5 Tại trường học

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Đại học, Cao học

Bài 5  Máy tính (Điện thoại thông minh)


Chapter 6 Tại công ty

Bài 1  Tìm việc, việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 7 Yêu thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Giải trí

Bài 4  Sách

Bài 5  Sở thích, ý thích


Chapter 8 Thiên nhiên - Thư giãn

Bài 1  Khí hậu và thời tiết

Bài 2  Bão, động đất

Bài 3  Thiên nhiên

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Du lịch


Chapter 9 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Trước khi đổ bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 10 Tin tức

Bài 1  Rắc rối, sự cố

Bài 2  Tai nạn

Bài 3  Chính trị

Bài 4  Xã hội

Bài 5  Thế giới, môi trường


Chapter 11 Trạng thái - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Cảm giác thoải mái

Bài 3  Cảm giác buồn bã

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 12 Cách nói dễ nhầm lẫn

Bài 1  Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng

Bài 2  Thành ngữ ② Đầu, mặt

Bài 3  Thành ngữ ③ Cơ thể

Bài 4  Phó từ

Bài 5  Cách nói nối