Từ vựng N2 - Chủ đề Người yêu

# Từ vựng Ví dụ
1
カップル
Cặp, cặp đôi

彼(かれ)らは似合(にあ)いのカップルだ。

Họ là một cặp đẹp đôi.
Ví dụ thêm
・

あのカップルはいつも手(て)をつないで歩(ある)いている。


Cặp đôi kia lúc nào cũng nắm tay nhau đi dạo.
・

若(わか)いカップルが公園(こうえん)でデートしていた。


Một cặp đôi trẻ đang hẹn hò trong công viên.
2
愛
あい
Tình yêu

愛(あい)を込(こ)めて、彼女(かのじょ)にメッセージを送(おく)る。

Tôi gửi tin nhắn cho cô ấy với tất cả tình yêu.
Ví dụ thêm
・

親(おや)の愛(あい)は何(なん)にも代(か)えられない。


Tình yêu của cha mẹ là không gì thay thế được.
・

彼(かれ)は愛(あい)のない結婚(けっこん)を後悔(こうかい)している。


Anh ấy hối hận vì cuộc hôn nhân không có tình yêu.
3
同士
どうし
Giữa ~ với nhau, cùng ~

恋人(こいびと)同士(どうし)が見(み)つめ合(あ)う。

Những người yêu nhau nhìn nhau say đắm.
Ví dụ thêm
・

友達(ともだち)同士(どうし)で旅行(りょこう)に行(い)くことにした。


Chúng tôi quyết định đi du lịch giữa bạn bè với nhau.
・

兄弟(きょうだい)同士(どうし)でけんかするのはよくあることだ。


Anh em đánh nhau với nhau là chuyện bình thường.
・

日本人(にほんじん)同士(どうし)でも意見(いけん)が違(ちが)うことがある。


Ngay cả giữa người Nhật với nhau cũng có khi ý kiến khác nhau.
4
[お]互い[に]
[お]たがい[に]
Lẫn nhau, với nhau
①

二人(ふたり)はお互(たが)いの性格(せいかく)が気(き)に入(い)った。

Hai người đều thích tính cách của nhau.
②

私達(わたしたち)は会(あ)ったときから、お互(たが)いに好(す)きだった。

Chúng tôi thích nhau từ khi gặp mặt.
Ví dụ thêm
・

お互(たが)いの文化(ぶんか)を尊重(そんちょう)することが大切(たいせつ)だ。


Việc tôn trọng văn hóa của nhau là rất quan trọng.
・

私(わたし)たちはお互(たが)いに助(たす)け合(あ)って生(い)きている。


Chúng ta sống bằng cách giúp đỡ lẫn nhau.
5
つり合う
つりあう
Cân xứng, xứng đôi

僕(ぼく)が彼女(かのじょ)とつり合(あ)っているかどうか心配(しんぱい)だ。

Tôi lo không biết có xứng với cô ấy không.
Ví dụ thêm
・

彼(かれ)らは家柄(いえがら)もつり合(あ)っている。


Gia thế của họ cũng rất xứng đôi.
・

収入(しゅうにゅう)と支出(ししゅつ)がつり合(あ)わないと困(こま)る。


Thu nhập và chi tiêu không cân bằng thì sẽ khó khăn.
6
むしろ
Đúng hơn là, thà ~ còn hơn

完(かん)ぺきな人(ひと)より、むしろ欠点(けってん)のある人(ひと)の方(ほう)が好()き(す)だ(き)。(だ)

So với người hoàn hảo, tôi thà thích người có khuyết điểm hơn.
Ví dụ thêm
・

暑(あつ)い日(ひ)はむしろ温(あたた)かいお茶(ちゃ)の方(ほう)がいい。


Vào ngày nóng, thà uống trà ấm còn tốt hơn.
・

彼(かれ)は怒(おこ)るどころか、むしろ喜(よろこ)んでいた。


Không những không giận, anh ấy ngược lại còn vui mừng.
7
いわば
Có thể nói, như là ~

彼女(かのじょ)は僕(ぼく)にとって、いわば太陽(たいよう)のような人(ひと)だ。

Với tôi, có thể nói cô ấy như mặt trời vậy.
Ví dụ thêm
・

彼(かれ)はいわばこの会社(かいしゃ)の柱(はしら)だ。


Anh ấy có thể nói là trụ cột của công ty này.
・

この辞書(じしょ)はいわば日本語(にほんご)学習(がくしゅう)の宝(たから)だ。


Cuốn từ điển này có thể nói là báu vật cho việc học tiếng Nhật.
8
視線
しせん
Ánh mắt, tầm nhìn

二人(ふたり)は、しばらく視線(しせん)を合(あ)わせなかった。

Hai người không nhìn vào mắt nhau một thời gian.
Ví dụ thêm
・

彼女(かのじょ)の視線(しせん)を感(かん)じて振(ふ)り向(む)いた。


Tôi cảm nhận được ánh mắt của cô ấy nên quay lại.
・

人前(ひとまえ)で話(はな)すとき、視線(しせん)が気(き)になる。


Khi nói trước đám đông, tôi hay bị ánh mắt mọi người làm cho lo lắng.
9
見つめる
みつめる
Nhìn chằm chằm, nhìn chăm chú

彼女(かのじょ)をじっと見(み)つめていた。

Anh ấy nhìn chằm chằm vào cô ấy.
Ví dụ thêm
・

子供(こども)たちはケーキをじっと見(み)つめていた。


Bọn trẻ nhìn chằm chằm vào chiếc bánh.
・

彼(かれ)は遠(とお)くの山(やま)を見(み)つめながら考(かんが)えていた。


Anh ấy vừa nhìn ngắm ngọn núi xa vừa suy nghĩ.
10
そらす
Ngoảnh đi, đánh lạc hướng

彼女(かのじょ)に気(き)づかれて、目(め)をそらした。

Bị cô ấy phát hiện, nên tôi quay mắt đi.
Ví dụ thêm
・

話題(わだい)をそらして、その質問(しつもん)には答(こた)えなかった。


Tôi đánh lạc hướng câu chuyện và không trả lời câu hỏi đó.
・

恥(は)ずかしくて、思(おも)わず顔(かお)をそらした。


Vì xấu hổ, tôi bất giác quay mặt đi.
11
ちらっと
Liếc nhìn, nhìn thoáng qua

好(す)きな人(ひと)が隣(となり)の席(せき)に座(すわ)ったので、ちらっと見(み)た。

Vì người tôi thích ngồi ở ghế bên cạnh nên tôi đã thoáng liếc nhìn.
Ví dụ thêm
・

時計(とけい)をちらっと見(み)たら、もう12時(じゅうにじ)だった。


Tôi liếc nhìn đồng hồ thì đã 12 giờ rồi.
・

彼女(かのじょ)はちらっとこちらを見(み)て微笑(ほほえ)んだ。


Cô ấy liếc nhìn về phía này rồi mỉm cười.
12
もしかすると
Biết đâu chừng, có lẽ

もしかすると、彼(かれ)は私(わたし)のことが好(す)きかもしれない。

Biết đâu chừng, có lẽ anh ấy thích tôi.
Ví dụ thêm
・

もしかすると、明日(あした)は雨(あめ)かもしれない。


Biết đâu chừng, ngày mai có thể mưa.
・

もしかすると、彼女(かのじょ)はもう帰(かえ)ったかもしれない。


Có lẽ cô ấy đã về nhà rồi cũng nên.
13
探る
さぐる
Thăm dò, lục lọi
①

友達(ともだち)に頼(たの)んで、彼女(かのじょ)の気持(きも)ちを探(さぐ)ってもらった。

Tôi nhờ bạn thăm dò tình cảm của cô ấy.
②

ポケットを探(さぐ)ったら、500円玉(ごひゃくえんだま)が出(で)てきた。

Tôi lục túi thì phát hiện ra đồng 500 yên.
Ví dụ thêm
・

彼(かれ)の本当(ほんとう)の気持(きも)ちを探(さぐ)るのは難(むずか)しい。


Thăm dò tình cảm thật sự của anh ấy rất khó.
・

暗闇(くらやみ)の中(なか)で壁(かべ)を探(さぐ)りながら歩(ある)いた。


Tôi vừa mò mẫm bức tường vừa đi trong bóng tối.
14
示す
しめす
Thể hiện, chỉ ra
①

彼(かれ)は彼女(かのじょ)に自分(じぶん)の気持(きも)ちを示(しめ)せない。

Anh ấy không thể thể hiện tình cảm của mình cho cô ấy.
②

例(れい)を示(しめ)して、文法(ぶんぽう)を説明(せつめい)する。

Đưa ra ví dụ để giải thích ngữ pháp.
Ví dụ thêm
・

先生(せんせい)は地図(ちず)で場所(ばしょ)を示(しめ)してくれた。


Thầy giáo đã chỉ cho chúng tôi vị trí trên bản đồ.
・

彼(かれ)は言葉(ことば)ではなく行動(こうどう)で誠意(せいい)を示(しめ)した。


Anh ấy thể hiện sự chân thành bằng hành động chứ không phải lời nói.
15
口実
こうじつ
Cái cớ, lý do viện ra

試験(しけん)勉強(べんきょう)を口実(こうじつ)にして、彼女(かのじょ)と図書館(としょかん)で会(あ)った。

Viện cớ học thi, tôi đã gặp cô ấy tại thư viện.
Ví dụ thêm
・

体調(たいちょう)が悪(わる)いという口実(こうじつ)で会議(かいぎ)を休(やす)んだ。


Tôi viện cớ không khỏe để nghỉ họp.
・

彼(かれ)は買(か)い物(もの)を口実(こうじつ)にして家(いえ)を出(で)た。


Anh ấy lấy cớ đi mua sắm rồi ra khỏi nhà.
16
うつむく
Cúi xuống, cúi mặt

彼女(かのじょ)は恥(は)ずかしそうにうつむいた。

Cô ấy cúi mặt xuống trông có vẻ xấu hổ.
Ví dụ thêm
・

悲(かな)しいニュースを聞(き)いて、みんなうつむいた。


Nghe tin buồn, mọi người đều cúi mặt xuống.
・

先生(せんせい)に叱(しか)られて、彼(かれ)はうつむいたまま黙(だま)っていた。


Bị thầy mắng, anh ấy cúi đầu im lặng.
17
こそこそ(する)
Lén lút, vụng trộm, thì thào

親(おや)に内緒(ないしょ)にして、こそこそ付(つ)き合(あ)うのは嫌(いや)だ。

Tôi ghét việc giấu bố mẹ, lén lút quen nhau.
Ví dụ thêm
・

何(なに)をこそこそ話(はな)しているの?


Các bạn đang thì thào chuyện gì thế?
・

彼(かれ)はこそこそ部屋(へや)を出(で)て行(い)った。


Anh ấy lén lút rời khỏi phòng.
18
ささやく
Thì thầm, nói khẽ

彼(かれ)は、やさしい声(こえ)で「愛(あい)してる」とささやいた。

Anh ấy thì thầm bằng giọng nói dịu dàng 'Anh yêu em'.
Ví dụ thêm
・

母(はは)は眠(ねむ)っている赤(あか)ちゃんにやさしくささやいた。


Người mẹ thì thầm dịu dàng với em bé đang ngủ.
・

彼女(かのじょ)は秘密(ひみつ)を耳元(みみもと)でささやいた。


Cô ấy thì thầm bí mật bên tai tôi.
19
禁物
きんもつ
Điều cấm kỵ

私達(わたしたち)の間(ま)で、うそは禁物(きんもつ)だ。

Giữa chúng tôi, nói dối là điều cấm kỵ.
Ví dụ thêm
・

運転中(うんてんちゅう)の居眠(いねむ)りは禁物(きんもつ)だ。


Ngủ gật khi lái xe là điều cấm kỵ.
・

試験(しけん)前(まえ)の夜更(よふ)かしは禁物(きんもつ)です。


Thức khuya trước kỳ thi là điều cấm kỵ.
20
許す
ゆるす
Tha thứ, cho phép

彼(かれ)にうそをついたことを謝(あやま)って、許(ゆる)してもらった。

Tôi xin lỗi anh ấy về việc nói dối và được tha thứ.
Ví dụ thêm
・

彼女(かのじょ)は何度(なんど)も謝(あやま)ったが、なかなか許(ゆる)してもらえなかった。


Cô ấy xin lỗi nhiều lần nhưng mãi không được tha thứ.
・

時間(じかん)が許(ゆる)す限(かぎ)り、練習(れんしゅう)を続(つづ)けたい。


Tôi muốn tiếp tục luyện tập trong phạm vi thời gian cho phép.
21
合コン
ごうコン
Tiệc gặp mặt làm quen

二人(ふたり)は合(ごう)コンで知(し)り合(あ)ったそうだ。

Nghe nói hai người quen nhau tại tiệc gặp mặt làm quen.
Ví dụ thêm
・

友達(ともだち)に誘(さそ)われて、初(はじ)めて合(ごう)コンに参加(さんか)した。


Được bạn rủ, tôi tham gia tiệc gặp mặt làm quen lần đầu tiên.
・

合(ごう)コンで出会(であ)った人(ひと)と付(つ)き合(あ)い始(はじ)めた。


Tôi bắt đầu hẹn hò với người quen ở tiệc gặp mặt.
22
アプローチ(する)
Sự tiếp cận

先(さき)にアプローチしたのは彼(かれ)だった。

Người tiếp cận trước là anh ấy.
Ví dụ thêm
・

彼女(かのじょ)に何度(なんど)もアプローチしたが、断(ことわ)られた。


Tôi đã nhiều lần tiếp cận cô ấy nhưng bị từ chối.
・

新(あたら)しいアプローチで問題(もんだい)を解決(かいけつ)した。


Tôi đã giải quyết vấn đề bằng cách tiếp cận mới.
23
運命
うんめい
Định mệnh, số phận

彼女(かのじょ)こそ、僕(ぼく)の運命(うんめい)の人(ひと)だ。

Cô ấy chính là người định mệnh của tôi.
Ví dụ thêm
・

あの日(ひ)の出会(であ)いは運命(うんめい)だったと思(おも)う。


Tôi nghĩ cuộc gặp gỡ ngày hôm đó là số phận.
・

自分(じぶん)の運命(うんめい)は自分(じぶん)で切(き)り開(ひら)くものだ。


Số phận của mình là do chính mình tạo ra.
24
決意(する)
けつい(する)
Sự quyết tâm, quyết định

ついに彼女(かのじょ)との結婚(けっこん)を決意(けつい)した。

Cuối cùng tôi đã quyết tâm kết hôn với cô ấy.
Ví dụ thêm
・

彼(かれ)は留学(りゅうがく)する決意(けつい)を両親(りょうしん)に伝(つた)えた。


Anh ấy đã truyền đạt quyết tâm du học cho bố mẹ.
・

新(あたら)しい仕事(しごと)に挑戦(ちょうせん)する決意(けつい)を固(かた)めた。


Tôi đã củng cố quyết tâm thử thách công việc mới.
25
プロポーズ(する)
Lời cầu hôn, sự cầu hôn

指輪(ゆびわ)を贈(おく)って、彼女(かのじょ)にプロポーズした。

Tôi tặng chiếc nhẫn và cầu hôn cô ấy.
Ví dụ thêm
・

レストランでサプライズのプロポーズをした。


Tôi đã cầu hôn bất ngờ tại nhà hàng.
・

彼女(かのじょ)はプロポーズされて、涙(なみだ)を流(なが)して喜(よろこ)んだ。


Cô ấy được cầu hôn và rơi nước mắt vì vui mừng.
26
誓う
ちかう
Thề, thề nguyện

みんなの前(まえ)で愛(あい)を誓(ちか)った。

Trước mọi người, chúng tôi thề nguyện tình yêu.
Ví dụ thêm
・

彼(かれ)は二度(にど)と同(おな)じ過(あやま)ちを犯(おか)さないと誓(ちか)った。


Anh ấy thề sẽ không bao giờ mắc lỗi tương tự nữa.
・

卒業式(そつぎょうしき)で友情(ゆうじょう)を永遠(えいえん)に誓(ちか)い合(あ)った。


Trong lễ tốt nghiệp, chúng tôi thề nguyện tình bạn mãi mãi.
27
花嫁
はなよめ
Cô dâu

彼女(かのじょ)の花嫁(はなよめ)姿(すがた)は、きっと美(うつく)しいだろう。

Hình ảnh cô dâu của cô ấy chắc chắn là đẹp lắm.
Ví dụ thêm
・

花嫁(はなよめ)は白(しろ)いドレスを着(き)て、教会(きょうかい)に入(はい)った。


Cô dâu mặc váy trắng bước vào nhà thờ.
・

父親(ちちおや)は花嫁(はなよめ)の手(て)を取(と)って、バージンロードを歩(ある)いた。


Người cha nắm tay cô dâu bước đi trên lối đi trong nhà thờ.

JTest.net


Giới thiệu

2500 Từ vựng JLPT N2 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N2. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N2 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen, mối quan hệ giao tiếp

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ (trở nên) xấu đi


Chapter 2 Đời sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Tiền bạc

Bài 3  Bữa ăn

Bài 4  Mua sắm

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Buổi sáng

Bài 2  Công việc hàng ngày

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Việc nhà

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Phố xá

Bài 1  Phố xá

Bài 2  Ủy ban (Văn phòng Nhà nước)

Bài 3  Quê hương

Bài 4  Giao thông

Bài 5  Các ngành công nghiệp


Chapter 5 Tại trường học

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Đại học, Cao học

Bài 5  Máy tính (Điện thoại thông minh)


Chapter 6 Tại công ty

Bài 1  Tìm việc, việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 7 Yêu thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Giải trí

Bài 4  Sách

Bài 5  Sở thích, ý thích


Chapter 8 Thiên nhiên - Thư giãn

Bài 1  Khí hậu và thời tiết

Bài 2  Bão, động đất

Bài 3  Thiên nhiên

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Du lịch


Chapter 9 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Trước khi đổ bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 10 Tin tức

Bài 1  Rắc rối, sự cố

Bài 2  Tai nạn

Bài 3  Chính trị

Bài 4  Xã hội

Bài 5  Thế giới, môi trường


Chapter 11 Trạng thái - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Cảm giác thoải mái

Bài 3  Cảm giác buồn bã

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 12 Cách nói dễ nhầm lẫn

Bài 1  Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng

Bài 2  Thành ngữ ② Đầu, mặt

Bài 3  Thành ngữ ③ Cơ thể

Bài 4  Phó từ

Bài 5  Cách nói nối