Từ vựng N2 - Chủ đề Giải trí

# Từ vựng Ví dụ
1
イベント
Sự kiện

週末(しゅうまつ)のイベントが楽(たの)しみだ。

Tôi rất mong chờ sự kiện cuối tuần.
Ví dụ thêm
・

来月(らいげつ)、大(おお)きなイベントが開催(かいさい)される予定(よてい)だ。


Tháng sau, dự kiến sẽ tổ chức một sự kiện lớn.
・

地域(ちいき)のイベントにボランティアとして参加(さんか)した。


Tôi đã tham gia sự kiện địa phương với tư cách tình nguyện viên.
・

このイベントは毎年(まいとし)多(おお)くの人(ひと)が集(あつ)まる。


Sự kiện này hàng năm thu hút rất đông người.
2
アイドル
Thần tượng

大好(だいす)きなアイドルのコンサートには必(かなら)ず行(い)く。

Chắc chắn tôi sẽ đi buổi hòa nhạc của thần tượng yêu thích.
Ví dụ thêm
・

彼女(かのじょ)は子供(こども)の頃(ころ)からアイドルになるのが夢(ゆめ)だった。


Cô ấy mơ ước trở thành thần tượng từ khi còn nhỏ.
・

最近(さいきん)のアイドルは歌(うた)もダンスも上手(じょうず)だ。


Các thần tượng gần đây hát hay và nhảy giỏi.
・

アイドルのグッズを集(あつ)めるのが趣味(しゅみ)だ。


Sở thích của tôi là sưu tập đồ lưu niệm của thần tượng.
3
ステージ
Sân khấu

アイドルがステージに現(あらわ)れた。

Thần tượng đã xuất hiện trên sân khấu.
Ví dụ thêm
・

歌手(かしゅ)がステージの上(うえ)で歌(うた)い始(はじ)めた。


Ca sĩ đã bắt đầu hát trên sân khấu.
・

ステージの照明(しょうめい)がとてもきれいだった。


Ánh sáng sân khấu rất đẹp.
・

子供(こども)たちがステージで元気(げんき)に踊(おど)った。


Các em nhỏ đã nhảy múa sôi nổi trên sân khấu.
4
興奮(する)
こうふん(する)
Sự phấn khích

会場(かいじょう)の空気(くうき)にファン達(たち)は興奮(こうふん)した。

Người hâm mộ phấn khích với không khí của hội trường.
Ví dụ thêm
・

試合(しあい)の結果(けっか)に観客(かんきゃく)は興奮(こうふん)した。


Khán giả phấn khích với kết quả trận đấu.
・

あまり興奮(こうふん)しないで、落(お)ち着(つ)いて話(はな)してください。


Đừng quá phấn khích, hãy bình tĩnh nói chuyện.
・

初(はじ)めての海外旅行(かいがいりょこう)で興奮(こうふん)して眠(ねむ)れなかった。


Lần đầu đi du lịch nước ngoài, tôi phấn khích đến mức không ngủ được.
5
続々[と]
ぞくぞく[と]
Lần lượt, liên tục

会場(かいじょう)に続々(ぞくぞく)と人(ひと)が集(あつ)まった。

Người người lần lượt tập trung đến hội trường.
Ví dụ thêm
・

新(あたら)しい商品(しょうひん)が続々(ぞくぞく)と発売(はつばい)されている。


Các sản phẩm mới liên tục được phát hành.
・

マラソンのゴールに選手(せんしゅ)が続々(ぞくぞく)とたどり着(つ)いた。


Các vận động viên lần lượt về đích cuộc thi marathon.
・

桜(さくら)の季節(きせつ)になると、観光客(かんこうきゃく)が続々(ぞくぞく)と訪(おとず)れる。


Đến mùa hoa anh đào, du khách lần lượt ghé thăm.
6
演劇
えんげき
Kịch

父(ちち)は演劇(えんげき)を見(み)に行(い)くのが趣味(しゅみ)だ。

Bố tôi có sở thích đi xem kịch.
Ví dụ thêm
・

大学(だいがく)で演劇(えんげき)を学(まな)んでいる学生(がくせい)が多(おお)い。


Có nhiều sinh viên đang học kịch ở đại học.
・

彼女(かのじょ)は高校時代(こうこうじだい)に演劇部(えんげきぶ)に入(はい)っていた。


Cô ấy đã tham gia câu lạc bộ kịch thời trung học.
・

今度(こんど)の文化祭(ぶんかさい)で演劇(えんげき)を上演(じょうえん)する予定(よてい)だ。


Dự kiến sẽ biểu diễn kịch tại lễ hội văn hóa sắp tới.
7
劇場
げきじょう
Nhà hát, rạp hát

今度(こんど)の日曜(にちよう)に、劇場(げきじょう)に芝居(しばい)を見(み)に行(い)く。

Chủ nhật tới tôi sẽ đi xem kịch ở nhà hát.
Ví dụ thêm
・

この劇場(げきじょう)は500人(ごひゃくにん)も入(い)れる大(おお)きなホールだ。


Nhà hát này là một hội trường lớn có thể chứa đến 500 người.
・

駅(えき)の近(ちか)くに新(あたら)しい劇場(げきじょう)ができた。


Một nhà hát mới được xây gần ga tàu.
・

劇場(げきじょう)の前(まえ)には長(なが)い行列(ぎょうれつ)ができていた。


Trước nhà hát đã có một hàng dài người xếp hàng.
8
役者
やくしゃ
Diễn viên

好(す)きな役者(やくしゃ)が出(で)る演劇(えんげき)を見(み)に行(い)った。

Tôi đã đi xem vở kịch có diễn viên yêu thích xuất hiện.
Ví dụ thêm
・

あの役者(やくしゃ)は演技力(えんぎりょく)がすばらしい。


Diễn viên đó có khả năng diễn xuất tuyệt vời.
・

役者(やくしゃ)になるために東京(とうきょう)に出(で)てきた。


Tôi đã lên Tokyo để trở thành diễn viên.
・

この映画(えいが)には有名(ゆうめい)な役者(やくしゃ)が出演(しゅつえん)している。


Bộ phim này có sự tham gia của các diễn viên nổi tiếng.
9
主役
しゅやく
Vai chính

主役(しゅやく)は今(いま)一(いち)番(ばん)人気(にんき)がある女優(じょゆう)だ。

Vai chính là nữ diễn viên được yêu thích nhất hiện nay.
Ví dụ thêm
・

彼(かれ)はこのドラマで初(はじ)めて主役(しゅやく)を演(えん)じた。


Anh ấy lần đầu tiên đóng vai chính trong bộ phim truyền hình này.
・

主役(しゅやく)が変(か)わったら、物語(ものがたり)の雰囲気(ふんいき)も変(か)わった。


Khi vai chính thay đổi, bầu không khí của câu chuyện cũng thay đổi.
・

いつか映画(えいが)の主役(しゅやく)をやってみたい。


Một ngày nào đó tôi muốn thử đóng vai chính trong phim.
10
セリフ
Lời thoại, lời nói
①

役者(やくしゃ)はセリフを覚(おぼ)えるのも仕事(しごと)だ。

Thuộc lời thoại cũng là công việc của diễn viên.
②

親(おや)に、よくそんなセリフが言(い)えるわね。

Sao có thể ăn nói như vậy với bố mẹ nhỉ.
Ví dụ thêm
・

緊張(きんちょう)してセリフを忘(わす)れてしまった。


Vì quá hồi hộp nên tôi đã quên mất lời thoại.
・

この映画(えいが)の中(なか)で一番(いちばん)好(す)きなセリフは何(なに)ですか。


Lời thoại bạn thích nhất trong bộ phim này là gì?
・

彼(かれ)のセリフにはいつも深い意味(ふかいいみ)がある。


Lời nói của anh ấy lúc nào cũng có ý nghĩa sâu sắc.
11
演技(する)
えんぎ(する)
Sự diễn xuất, diễn kịch (giả tạo)
①

あの俳優(はいゆう)はかっこいいが、演技(えんぎ)は下手(へた)だ。

Diễn viên đó đẹp trai nhưng diễn xuất dở.
②

彼女(かのじょ)が泣(な)いたのは、きっと演技(えんぎ)だ。

Việc cô ấy khóc chắc chắn là diễn rồi.
Ví dụ thêm
・

彼女(かのじょ)の演技(えんぎ)は観客(かんきゃく)を感動(かんどう)させた。


Diễn xuất của cô ấy đã làm khán giả xúc động.
・

病気(びょうき)の演技(えんぎ)をして学校(がっこう)を休(やす)んだ。


Tôi giả vờ bệnh để nghỉ học.
・

演技力(えんぎりょく)を磨(みが)くために毎日(まいにち)練習(れんしゅう)している。


Tôi luyện tập mỗi ngày để trau dồi khả năng diễn xuất.
12
オーケストラ
Dàn nhạc giao hưởng

月(つき)に1回(いっかい)はオーケストラを聴(き)きに行(い)く。

Mỗi tháng một lần, tôi đi nghe dàn nhạc giao hưởng.
Ví dụ thêm
・

娘(むすめ)はオーケストラでバイオリンを弾(ひ)いている。


Con gái tôi chơi violin trong dàn nhạc giao hưởng.
・

オーケストラの演奏(えんそう)を生(なま)で聴(き)くと、感動(かんどう)する。


Nghe trực tiếp buổi biểu diễn của dàn nhạc giao hưởng thì rất xúc động.
・

このオーケストラは世界的(せかいてき)に有名(ゆうめい)だ。


Dàn nhạc giao hưởng này nổi tiếng thế giới.
13
リズム
Nhịp điệu

リズムに合(あ)わせて、みんなで踊(おど)る。

Mọi người cùng nhảy theo nhịp điệu.
Ví dụ thêm
・

この曲(きょく)はリズムが独特(どくとく)で面白(おもしろ)い。


Bài hát này có nhịp điệu độc đáo và thú vị.
・

毎日(まいにち)の生活(せいかつ)のリズムを大切(たいせつ)にしている。


Tôi coi trọng nhịp sống hàng ngày.
・

手拍子(てびょうし)でリズムをとりながら歌(うた)った。


Tôi vừa vỗ tay giữ nhịp vừa hát.
14
鑑賞(する)
かんしょう(する)
Thưởng thức, giám thưởng

家(いえ)で映画(えいが)を鑑賞(かんしょう)する。

Tôi thưởng thức phim ở nhà.
Ví dụ thêm
・

美術館(びじゅつかん)で絵画(かいが)を鑑賞(かんしょう)するのが好()き(す)だ(き)。(だ)


Tôi thích thưởng thức tranh ở bảo tàng mỹ thuật.
・

音楽(おんがく)を鑑賞(かんしょう)しながらコーヒーを飲(の)む。


Tôi vừa thưởng thức âm nhạc vừa uống cà phê.
・

桜(さくら)の花(はな)を鑑賞(かんしょう)するために公園(こうえん)に行(い)った。


Tôi đã đi công viên để ngắm hoa anh đào.
15
芸術家
げいじゅつか
Nghệ sĩ, nghệ thuật gia

これは有名(ゆうめい)な芸術家(げいじゅつか)の物語(ものがたり)だ。

Đây là câu chuyện về một nghệ sĩ nổi tiếng.
Ví dụ thêm
・

彼(かれ)は若(わか)い頃(ころ)から芸術家(げいじゅつか)を目指(めざ)していた。


Anh ấy đã hướng đến trở thành nghệ sĩ từ khi còn trẻ.
・

この町(まち)には多(おお)くの芸術家(げいじゅつか)が住(す)んでいる。


Có nhiều nghệ sĩ sống ở thành phố này.
・

芸術家(げいじゅつか)の作品(さくひん)が美術館(びじゅつかん)に展示(てんじ)されている。


Tác phẩm của nghệ sĩ đang được trưng bày ở bảo tàng mỹ thuật.
16
監督(する)
かんとく(する)
Đạo diễn, giám đốc

この監督(かんとく)の映画(えいが)は全(すべ)て見(み)ている。

Tôi đã xem tất cả phim của đạo diễn này.
Ví dụ thêm
・

この映画(えいが)の監督(かんとく)は誰(だれ)ですか。


Đạo diễn của bộ phim này là ai?
・

彼(かれ)はサッカーチームの監督(かんとく)をしている。


Anh ấy đang làm huấn luyện viên đội bóng đá.
・

工事(こうじ)の現場(げんば)を監督(かんとく)する仕事(しごと)は大変(たいへん)だ。


Công việc giám sát hiện trường thi công rất vất vả.
17
あらすじ
Tóm tắt nội dung

ネットであらすじを見(み)てから、映画(えいが)を見(み)に行(い)く。

Sau khi xem tóm tắt nội dung trên mạng, tôi đi xem phim.
Ví dụ thêm
・

この小説(しょうせつ)のあらすじを教(おし)えてください。


Hãy cho tôi biết tóm tắt nội dung của cuốn tiểu thuyết này.
・

あらすじだけ読(よ)んでも、この本(ほん)の面白(おもしろ)さはわからない。


Chỉ đọc tóm tắt nội dung thôi thì không thể hiểu được sự thú vị của cuốn sách này.
・

映画(えいが)のあらすじを友達(ともだち)に説明(せつめい)した。


Tôi đã giải thích tóm tắt nội dung bộ phim cho bạn.
18
ありふれた
Tầm thường, cũ rích, phổ biến

どこかで聞(き)いたようなありふれた話(はなし)は、つまらない。

Những câu chuyện tầm thường như đã từng nghe ở đâu đó thì thật chán.
Ví dụ thêm
・

ありふれた毎日(まいにち)だが、幸(しあわ)せだと思(おも)う。


Tuy là những ngày bình thường nhưng tôi nghĩ mình hạnh phúc.
・

ありふれたデザインではなく、もっと個性(こせい)的(てき)なものが欲(ほ)しい。


Tôi muốn một thiết kế có cá tính hơn chứ không phải kiểu tầm thường.
・

彼(かれ)の言い訳(いいわけ)はいつもありふれたものだ。


Lý do bào chữa của anh ấy lúc nào cũng tầm thường.
19
ばかばかしい
Ngớ ngẩn, nực cười

あの映画(えいが)はばかばかしいストーリーだが、面白(おもしろ)かった。

Phim đó nội dung thì ngớ ngẩn nhưng mà thú vị.
Ví dụ thêm
・

そんなばかばかしいことを信(しん)じるなんて。


Sao lại tin vào chuyện ngớ ngẩn như vậy chứ.
・

ばかばかしい質問(しつもん)だと思(おも)ったが、一応(いちおう)答(こた)えた。


Tôi nghĩ đó là câu hỏi ngớ ngẩn nhưng cũng trả lời cho xong.
・

こんなばかばかしい仕事(しごと)はやりたくない。


Tôi không muốn làm công việc vô nghĩa như thế này.
20
退屈(な/する)
たいくつ(な/する)
Buồn tẻ, chán ngắt

昨日(きのう)の映画(えいが)は退屈(たいくつ)で、途中(とちゅう)で寝(ね)てしまった。

Bộ phim hôm qua chán ngắt, tôi đã ngủ gục giữa chừng.
Ví dụ thêm
・

授業(じゅぎょう)が退屈(たいくつ)で、眠(ねむ)くなってしまう。


Giờ học buồn tẻ nên cứ buồn ngủ.
・

雨(あめ)の日(ひ)は外(そと)に出(で)られなくて退屈(たいくつ)だ。


Ngày mưa không ra ngoài được nên rất chán.
・

退屈(たいくつ)な時間(じかん)を過(す)ごさないように、本(ほん)を持(も)ってきた。


Để không phải trải qua khoảng thời gian buồn chán, tôi đã mang theo sách.
21
人物
じんぶつ
Nhân vật

このドラマに登場(とうじょう)する人物(じんぶつ)は、みんなユニークだ。

Tất cả các nhân vật xuất hiện trong bộ phim truyền hình này đều rất độc đáo.
Ví dụ thêm
・

歴史(れきし)上(じょう)の重要(じゅうよう)な人物(じんぶつ)について調(しら)べた。


Tôi đã tìm hiểu về những nhân vật quan trọng trong lịch sử.
・

この小説(しょうせつ)の登場人物(とうじょうじんぶつ)は全部(ぜんぶ)で10人(じゅうにん)だ。


Tiểu thuyết này có tổng cộng 10 nhân vật xuất hiện.
・

彼(かれ)は信頼(しんらい)できる人物(じんぶつ)だと思(おも)う。


Tôi nghĩ anh ấy là người đáng tin cậy.
22
場面
ばめん
Cảnh, trường hợp, tình huống
①

主役(しゅやく)が死(し)ぬ場面(ばめん)で大声(おおごえ)で泣(な)いてしまった。

Ở cảnh vai chính chết, tôi đã khóc thật to.
②

ビジネスの場面(ばめん)では敬語(けいご)を話(はな)すべきだ。

Trong môi trường kinh doanh, nên nói kính ngữ.
Ví dụ thêm
・

感動(かんどう)的(てき)な場面(ばめん)で涙(なみだ)が出(で)た。


Tôi đã rơi nước mắt ở cảnh cảm động.
・

こういう場面(ばめん)ではどうすればいいかわからない。


Trong tình huống như thế này, tôi không biết phải làm sao.
・

日本語(にほんご)を使(つか)う場面(ばめん)が増(ふ)えてきた。


Các tình huống sử dụng tiếng Nhật ngày càng tăng.
23
展開(する)
てんかい(する)
Sự triển khai, tiến triển, diễn biến

このゲームは予想(よそう)できない展開(てんかい)で、面白(おもしろ)かった。

Game này có diễn biến không thể dự đoán được nên rất thú vị.
Ví dụ thêm
・

物語(ものがたり)が意外(いがい)な展開(てんかい)を見(み)せた。


Câu chuyện có diễn biến bất ngờ.
・

事件(じけん)は思(おも)わぬ方向(ほうこう)に展開(てんかい)した。


Sự việc diễn biến theo hướng không ngờ tới.
・

会社(かいしゃ)は海外(かいがい)に事業(じぎょう)を展開(てんかい)する予定(よてい)だ。


Công ty dự định triển khai kinh doanh ra nước ngoài.
24
テンポ
Nhịp độ, nhịp điệu
①

この話(はなし)はテンポが速(はや)くて、あっという間(ま)に終(お)わった。

Câu chuyện này nhịp độ nhanh, chẳng mấy chốc đã kết thúc.
②

テンポの速(はや)い音楽(おんがく)の方(ほう)が好()き(す)だ(き)。(だ)

Tôi thích nhạc có nhịp điệu nhanh hơn.
Ví dụ thêm
・

会議(かいぎ)のテンポが遅(おそ)くて、予定(よてい)より長引(ながび)いた。


Nhịp độ cuộc họp chậm nên kéo dài hơn dự kiến.
・

テンポよく話(はな)すと、聞(き)いている人(ひと)も楽(たの)しい。


Nếu nói chuyện với nhịp độ tốt thì người nghe cũng thấy vui.
・

この曲(きょく)のテンポを少(すこ)し遅(おそ)くしてください。


Hãy làm chậm nhịp độ bài hát này một chút.
25
評判
ひょうばん
Tiếng tăm, đánh giá

彼(かれ)の映画(えいが)は評判(ひょうばん)がいいが、私(わたし)は好(す)きではない。

Phim của anh ấy được đánh giá cao nhưng tôi lại không thích.
Ví dụ thêm
・

あのレストランは評判(ひょうばん)がいいので、行(おこな)ってみたい。


Nhà hàng đó có tiếng tốt nên tôi muốn thử đi.
・

新(あたら)しい先生(せんせい)の評判(ひょうばん)はどうですか。


Đánh giá về giáo viên mới thế nào?
・

この商品(しょうひん)はネットで評判(ひょうばん)になっている。


Sản phẩm này đang nổi tiếng trên mạng.
26
評価(する)
ひょうか(する)
Sự đánh giá

この監督(かんとく)の映画(えいが)は海外(かいがい)で評価(ひょうか)が高(たか)い。

Phim của đạo diễn này được đánh giá cao ở nước ngoài.
Ví dụ thêm
・

上司(じょうし)から仕事(しごと)の評価(ひょうか)をもらった。


Tôi đã nhận được đánh giá công việc từ cấp trên.
・

この絵(え)は専門家(せんもんか)に高(たか)く評価(ひょうか)されている。


Bức tranh này được các chuyên gia đánh giá cao.
・

彼(かれ)の努力(どりょく)は正当(せいとう)に評価(ひょうか)されるべきだ。


Sự nỗ lực của anh ấy cần được đánh giá đúng mức.
27
感想
かんそう
Cảm tưởng, cảm nghĩ

あの映画(えいが)見(み)たの?感想(かんそう)聞(き)かせて。

Xem phim đó rồi hả? Cho tôi nghe cảm tưởng với.
Ví dụ thêm
・

旅行(りょこう)の感想(かんそう)を友達(ともだち)に話(はな)した。


Tôi đã kể cảm tưởng về chuyến du lịch cho bạn bè.
・

読書感想文(どくしょかんそうぶん)を書(か)くのが苦手(にがて)だ。


Tôi không giỏi viết bài cảm nghĩ về sách đã đọc.
・

授業(じゅぎょう)の後(のち)で感想(かんそう)を提出(ていしゅつ)してください。


Sau buổi học, hãy nộp bài cảm tưởng.
28
賞
しょう
Giải thưởng

人気(にんき)映画(えいが)の最新作(さいしんさく)が映画祭(えいがさい)で賞(しょう)をもらった。

Tác phẩm mới nhất của bộ phim nổi tiếng đã nhận giải thưởng tại liên hoan phim.
Ví dụ thêm
・

彼女(かのじょ)は文学賞(ぶんがくしょう)を受賞(じゅしょう)した。


Cô ấy đã nhận giải thưởng văn học.
・

この作品(さくひん)はどんな賞(しょう)をもらったのですか。


Tác phẩm này đã nhận giải thưởng gì?
・

賞(しょう)をもらえなくても、参加(さんか)することに意味(いみ)がある。


Dù không nhận được giải thưởng, việc tham gia cũng có ý nghĩa.

JTest.net


Giới thiệu

2500 Từ vựng JLPT N2 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N2. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N2 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen, mối quan hệ giao tiếp

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ (trở nên) xấu đi


Chapter 2 Đời sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Tiền bạc

Bài 3  Bữa ăn

Bài 4  Mua sắm

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Buổi sáng

Bài 2  Công việc hàng ngày

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Việc nhà

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Phố xá

Bài 1  Phố xá

Bài 2  Ủy ban (Văn phòng Nhà nước)

Bài 3  Quê hương

Bài 4  Giao thông

Bài 5  Các ngành công nghiệp


Chapter 5 Tại trường học

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Đại học, Cao học

Bài 5  Máy tính (Điện thoại thông minh)


Chapter 6 Tại công ty

Bài 1  Tìm việc, việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 7 Yêu thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Giải trí

Bài 4  Sách

Bài 5  Sở thích, ý thích


Chapter 8 Thiên nhiên - Thư giãn

Bài 1  Khí hậu và thời tiết

Bài 2  Bão, động đất

Bài 3  Thiên nhiên

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Du lịch


Chapter 9 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Trước khi đổ bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 10 Tin tức

Bài 1  Rắc rối, sự cố

Bài 2  Tai nạn

Bài 3  Chính trị

Bài 4  Xã hội

Bài 5  Thế giới, môi trường


Chapter 11 Trạng thái - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Cảm giác thoải mái

Bài 3  Cảm giác buồn bã

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 12 Cách nói dễ nhầm lẫn

Bài 1  Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng

Bài 2  Thành ngữ ② Đầu, mặt

Bài 3  Thành ngữ ③ Cơ thể

Bài 4  Phó từ

Bài 5  Cách nói nối