Từ vựng N2 - Chủ đề Giải trí

# Từ vựng Ví dụ
1
イベント
Sự kiện

週末しゅうまつのイベントがたのしみだ。

Tôi rất mong chờ sự kiện cuối tuần.
Ví dụ thêm

来月らいげつおおきなイベントが開催かいさいされる予定よていだ。


Tháng sau, dự kiến sẽ tổ chức một sự kiện lớn.

地域ちいきのイベントにボランティアとして参加さんかした。


Tôi đã tham gia sự kiện địa phương với tư cách tình nguyện viên.

このイベントは毎年まいとしおおくのひとあつまる。


Sự kiện này hàng năm thu hút rất đông người.
2
アイドル
Thần tượng

大好だいすきなアイドルのコンサートにはかならく。

Chắc chắn tôi sẽ đi buổi hòa nhạc của thần tượng yêu thích.
Ví dụ thêm

彼女かのじょ子供こどもころからアイドルになるのがゆめだった。


Cô ấy mơ ước trở thành thần tượng từ khi còn nhỏ.

最近さいきんのアイドルはうたもダンスも上手じょうずだ。


Các thần tượng gần đây hát hay và nhảy giỏi.

アイドルのグッズをあつめるのが趣味しゅみだ。


Sở thích của tôi là sưu tập đồ lưu niệm của thần tượng.
3
ステージ
Sân khấu

アイドルがステージにあらわれた。

Thần tượng đã xuất hiện trên sân khấu.
Ví dụ thêm

歌手かしゅがステージのうえうたはじめた。


Ca sĩ đã bắt đầu hát trên sân khấu.

ステージの照明しょうめいがとてもきれいだった。


Ánh sáng sân khấu rất đẹp.

子供こどもたちがステージで元気げんきおどった。


Các em nhỏ đã nhảy múa sôi nổi trên sân khấu.
4
興奮(する)
こうふん(する)
Sự phấn khích

会場かいじょう空気くうきにファンたち興奮こうふんした。

Người hâm mộ phấn khích với không khí của hội trường.
Ví dụ thêm

試合しあい結果けっか観客かんきゃく興奮こうふんした。


Khán giả phấn khích với kết quả trận đấu.

あまり興奮こうふんしないで、いてはなしてください。


Đừng quá phấn khích, hãy bình tĩnh nói chuyện.

はじめての海外旅行かいがいりょこう興奮こうふんしてねむれなかった。


Lần đầu đi du lịch nước ngoài, tôi phấn khích đến mức không ngủ được.
5
続々[と]
ぞくぞく[と]
Lần lượt, liên tục

会場かいじょう続々ぞくぞくひとあつまった。

Người người lần lượt tập trung đến hội trường.
Ví dụ thêm

あたらしい商品しょうひん続々ぞくぞく発売はつばいされている。


Các sản phẩm mới liên tục được phát hành.

マラソンのゴールに選手せんしゅ続々ぞくぞくとたどりいた。


Các vận động viên lần lượt về đích cuộc thi marathon.

さくら季節きせつになると、観光客かんこうきゃく続々ぞくぞくおとずれる。


Đến mùa hoa anh đào, du khách lần lượt ghé thăm.
6
演劇
えんげき
Kịch

ちち演劇えんげきくのが趣味しゅみだ。

Bố tôi có sở thích đi xem kịch.
Ví dụ thêm

大学だいがく演劇えんげきまなんでいる学生がくせいおおい。


Có nhiều sinh viên đang học kịch ở đại học.

彼女かのじょ高校時代こうこうじだい演劇部えんげきぶはいっていた。


Cô ấy đã tham gia câu lạc bộ kịch thời trung học.

今度こんど文化祭ぶんかさい演劇えんげき上演じょうえんする予定よていだ。


Dự kiến sẽ biểu diễn kịch tại lễ hội văn hóa sắp tới.
7
劇場
げきじょう
Nhà hát, rạp hát

今度こんど日曜にちように、劇場げきじょう芝居しばいく。

Chủ nhật tới tôi sẽ đi xem kịch ở nhà hát.
Ví dụ thêm

この劇場げきじょう500人ごひゃくにんれるおおきなホールだ。


Nhà hát này là một hội trường lớn có thể chứa đến 500 người.

えきちかくにあたらしい劇場げきじょうができた。


Một nhà hát mới được xây gần ga tàu.

劇場げきじょうまえにはなが行列ぎょうれつができていた。


Trước nhà hát đã có một hàng dài người xếp hàng.
8
役者
やくしゃ
Diễn viên

きな役者やくしゃ演劇えんげきった。

Tôi đã đi xem vở kịch có diễn viên yêu thích xuất hiện.
Ví dụ thêm

あの役者やくしゃ演技力えんぎりょくがすばらしい。


Diễn viên đó có khả năng diễn xuất tuyệt vời.

役者やくしゃになるために東京とうきょうてきた。


Tôi đã lên Tokyo để trở thành diễn viên.

この映画えいがには有名ゆうめい役者やくしゃ出演しゅつえんしている。


Bộ phim này có sự tham gia của các diễn viên nổi tiếng.
9
主役
しゅやく
Vai chính

主役しゅやくいまいちばん人気にんきがある女優じょゆうだ。

Vai chính là nữ diễn viên được yêu thích nhất hiện nay.
Ví dụ thêm

かれはこのドラマではじめて主役しゅやくえんじた。


Anh ấy lần đầu tiên đóng vai chính trong bộ phim truyền hình này.

主役しゅやくわったら、物語ものがたり雰囲気ふんいきわった。


Khi vai chính thay đổi, bầu không khí của câu chuyện cũng thay đổi.

いつか映画えいが主役しゅやくをやってみたい。


Một ngày nào đó tôi muốn thử đóng vai chính trong phim.
10
セリフ
Lời thoại, lời nói

役者やくしゃはセリフをおぼえるのも仕事しごとだ。

Thuộc lời thoại cũng là công việc của diễn viên.

おやに、よくそんなセリフがえるわね。

Sao có thể ăn nói như vậy với bố mẹ nhỉ.
Ví dụ thêm

緊張きんちょうしてセリフをわすれてしまった。


Vì quá hồi hộp nên tôi đã quên mất lời thoại.

この映画えいがなか一番いちばんきなセリフはなにですか。


Lời thoại bạn thích nhất trong bộ phim này là gì?

かれのセリフにはいつも深い意味ふかいいみがある。


Lời nói của anh ấy lúc nào cũng có ý nghĩa sâu sắc.
11
演技(する)
えんぎ(する)
Sự diễn xuất, diễn kịch (giả tạo)

あの俳優はいゆうはかっこいいが、演技えんぎ下手へただ。

Diễn viên đó đẹp trai nhưng diễn xuất dở.

彼女かのじょいたのは、きっと演技えんぎだ。

Việc cô ấy khóc chắc chắn là diễn rồi.
Ví dụ thêm

彼女かのじょ演技えんぎ観客かんきゃく感動かんどうさせた。


Diễn xuất của cô ấy đã làm khán giả xúc động.

病気びょうき演技えんぎをして学校がっこうやすんだ。


Tôi giả vờ bệnh để nghỉ học.

演技力えんぎりょくみがくために毎日まいにち練習れんしゅうしている。


Tôi luyện tập mỗi ngày để trau dồi khả năng diễn xuất.
12
オーケストラ
Dàn nhạc giao hưởng

つき1回いっかいはオーケストラをきにく。

Mỗi tháng một lần, tôi đi nghe dàn nhạc giao hưởng.
Ví dụ thêm

むすめはオーケストラでバイオリンをいている。


Con gái tôi chơi violin trong dàn nhạc giao hưởng.

オーケストラの演奏えんそうなまくと、感動かんどうする。


Nghe trực tiếp buổi biểu diễn của dàn nhạc giao hưởng thì rất xúc động.

このオーケストラは世界的せかいてき有名ゆうめいだ。


Dàn nhạc giao hưởng này nổi tiếng thế giới.
13
リズム
Nhịp điệu

リズムにわせて、みんなでおどる。

Mọi người cùng nhảy theo nhịp điệu.
Ví dụ thêm

このきょくはリズムが独特どくとく面白おもしろい。


Bài hát này có nhịp điệu độc đáo và thú vị.

毎日まいにち生活せいかつのリズムを大切たいせつにしている。


Tôi coi trọng nhịp sống hàng ngày.

手拍子てびょうしでリズムをとりながらうたった。


Tôi vừa vỗ tay giữ nhịp vừa hát.
14
鑑賞(する)
かんしょう(する)
Thưởng thức, giám thưởng

いえ映画えいが鑑賞かんしょうする。

Tôi thưởng thức phim ở nhà.
Ví dụ thêm

美術館びじゅつかん絵画かいが鑑賞かんしょうするのが()


Tôi thích thưởng thức tranh ở bảo tàng mỹ thuật.

音楽おんがく鑑賞かんしょうしながらコーヒーをむ。


Tôi vừa thưởng thức âm nhạc vừa uống cà phê.

さくらはな鑑賞かんしょうするために公園こうえんった。


Tôi đã đi công viên để ngắm hoa anh đào.
15
芸術家
げいじゅつか
Nghệ sĩ, nghệ thuật gia

これは有名ゆうめい芸術家げいじゅつか物語ものがたりだ。

Đây là câu chuyện về một nghệ sĩ nổi tiếng.
Ví dụ thêm

かれわかころから芸術家げいじゅつか目指めざしていた。


Anh ấy đã hướng đến trở thành nghệ sĩ từ khi còn trẻ.

このまちにはおおくの芸術家げいじゅつかんでいる。


Có nhiều nghệ sĩ sống ở thành phố này.

芸術家げいじゅつか作品さくひん美術館びじゅつかん展示てんじされている。


Tác phẩm của nghệ sĩ đang được trưng bày ở bảo tàng mỹ thuật.
16
監督(する)
かんとく(する)
Đạo diễn, giám đốc

この監督かんとく映画えいがすべている。

Tôi đã xem tất cả phim của đạo diễn này.
Ví dụ thêm

この映画えいが監督かんとくだれですか。


Đạo diễn của bộ phim này là ai?

かれはサッカーチームの監督かんとくをしている。


Anh ấy đang làm huấn luyện viên đội bóng đá.

工事こうじ現場げんば監督かんとくする仕事しごと大変たいへんだ。


Công việc giám sát hiện trường thi công rất vất vả.
17
あらすじ
Tóm tắt nội dung

ネットであらすじをてから、映画えいがく。

Sau khi xem tóm tắt nội dung trên mạng, tôi đi xem phim.
Ví dụ thêm

この小説しょうせつのあらすじをおしえてください。


Hãy cho tôi biết tóm tắt nội dung của cuốn tiểu thuyết này.

あらすじだけんでも、このほん面白おもしろさはわからない。


Chỉ đọc tóm tắt nội dung thôi thì không thể hiểu được sự thú vị của cuốn sách này.

映画えいがのあらすじを友達ともだち説明せつめいした。


Tôi đã giải thích tóm tắt nội dung bộ phim cho bạn.
18
ありふれた
Tầm thường, cũ rích, phổ biến

どこかでいたようなありふれたはなしは、つまらない。

Những câu chuyện tầm thường như đã từng nghe ở đâu đó thì thật chán.
Ví dụ thêm

ありふれた毎日まいにちだが、しあわせだとおもう。


Tuy là những ngày bình thường nhưng tôi nghĩ mình hạnh phúc.

ありふれたデザインではなく、もっと個性こせいてきなものがしい。


Tôi muốn một thiết kế có cá tính hơn chứ không phải kiểu tầm thường.

かれ言い訳いいわけはいつもありふれたものだ。


Lý do bào chữa của anh ấy lúc nào cũng tầm thường.
19
ばかばかしい
Ngớ ngẩn, nực cười

あの映画えいがはばかばかしいストーリーだが、面白おもしろかった。

Phim đó nội dung thì ngớ ngẩn nhưng mà thú vị.
Ví dụ thêm

そんなばかばかしいことをしんじるなんて。


Sao lại tin vào chuyện ngớ ngẩn như vậy chứ.

ばかばかしい質問しつもんだとおもったが、一応いちおうこたえた。


Tôi nghĩ đó là câu hỏi ngớ ngẩn nhưng cũng trả lời cho xong.

こんなばかばかしい仕事しごとはやりたくない。


Tôi không muốn làm công việc vô nghĩa như thế này.
20
退屈(な/する)
たいくつ(な/する)
Buồn tẻ, chán ngắt

昨日きのう映画えいが退屈たいくつで、途中とちゅうてしまった。

Bộ phim hôm qua chán ngắt, tôi đã ngủ gục giữa chừng.
Ví dụ thêm

授業じゅぎょう退屈たいくつで、ねむくなってしまう。


Giờ học buồn tẻ nên cứ buồn ngủ.

あめそとられなくて退屈たいくつだ。


Ngày mưa không ra ngoài được nên rất chán.

退屈たいくつ時間じかんごさないように、ほんってきた。


Để không phải trải qua khoảng thời gian buồn chán, tôi đã mang theo sách.
21
人物
じんぶつ
Nhân vật

このドラマに登場とうじょうする人物じんぶつは、みんなユニークだ。

Tất cả các nhân vật xuất hiện trong bộ phim truyền hình này đều rất độc đáo.
Ví dụ thêm

歴史れきしじょう重要じゅうよう人物じんぶつについて調しらべた。


Tôi đã tìm hiểu về những nhân vật quan trọng trong lịch sử.

この小説しょうせつ登場人物とうじょうじんぶつ全部ぜんぶ10人じゅうにんだ。


Tiểu thuyết này có tổng cộng 10 nhân vật xuất hiện.

かれ信頼しんらいできる人物じんぶつだとおもう。


Tôi nghĩ anh ấy là người đáng tin cậy.
22
場面
ばめん
Cảnh, trường hợp, tình huống

主役しゅやく場面ばめん大声おおごえいてしまった。

Ở cảnh vai chính chết, tôi đã khóc thật to.

ビジネスの場面ばめんでは敬語けいごはなすべきだ。

Trong môi trường kinh doanh, nên nói kính ngữ.
Ví dụ thêm

感動かんどうてき場面ばめんなみだた。


Tôi đã rơi nước mắt ở cảnh cảm động.

こういう場面ばめんではどうすればいいかわからない。


Trong tình huống như thế này, tôi không biết phải làm sao.

日本語にほんご使つか場面ばめんえてきた。


Các tình huống sử dụng tiếng Nhật ngày càng tăng.
23
展開(する)
てんかい(する)
Sự triển khai, tiến triển, diễn biến

このゲームは予想よそうできない展開てんかいで、面白おもしろかった。

Game này có diễn biến không thể dự đoán được nên rất thú vị.
Ví dụ thêm

物語ものがたり意外いがい展開てんかいせた。


Câu chuyện có diễn biến bất ngờ.

事件じけんおもわぬ方向ほうこう展開てんかいした。


Sự việc diễn biến theo hướng không ngờ tới.

会社かいしゃ海外かいがい事業じぎょう展開てんかいする予定よていだ。


Công ty dự định triển khai kinh doanh ra nước ngoài.
24
テンポ
Nhịp độ, nhịp điệu

このはなしはテンポがはやくて、あっというわった。

Câu chuyện này nhịp độ nhanh, chẳng mấy chốc đã kết thúc.

テンポのはや音楽おんがくほう()

Tôi thích nhạc có nhịp điệu nhanh hơn.
Ví dụ thêm

会議かいぎのテンポがおそくて、予定よていより長引ながびいた。


Nhịp độ cuộc họp chậm nên kéo dài hơn dự kiến.

テンポよくはなすと、いているひとたのしい。


Nếu nói chuyện với nhịp độ tốt thì người nghe cũng thấy vui.

このきょくのテンポをすこおそくしてください。


Hãy làm chậm nhịp độ bài hát này một chút.
25
評判
ひょうばん
Tiếng tăm, đánh giá

かれ映画えいが評判ひょうばんがいいが、わたしきではない。

Phim của anh ấy được đánh giá cao nhưng tôi lại không thích.
Ví dụ thêm

あのレストランは評判ひょうばんがいいので、おこなってみたい。


Nhà hàng đó có tiếng tốt nên tôi muốn thử đi.

あたらしい先生せんせい評判ひょうばんはどうですか。


Đánh giá về giáo viên mới thế nào?

この商品しょうひんはネットで評判ひょうばんになっている。


Sản phẩm này đang nổi tiếng trên mạng.
26
評価(する)
ひょうか(する)
Sự đánh giá

この監督かんとく映画えいが海外かいがい評価ひょうかたかい。

Phim của đạo diễn này được đánh giá cao ở nước ngoài.
Ví dụ thêm

上司じょうしから仕事しごと評価ひょうかをもらった。


Tôi đã nhận được đánh giá công việc từ cấp trên.

この専門家せんもんかたか評価ひょうかされている。


Bức tranh này được các chuyên gia đánh giá cao.

かれ努力どりょく正当せいとう評価ひょうかされるべきだ。


Sự nỗ lực của anh ấy cần được đánh giá đúng mức.
27
感想
かんそう
Cảm tưởng, cảm nghĩ

あの映画えいがたの?感想かんそうかせて。

Xem phim đó rồi hả? Cho tôi nghe cảm tưởng với.
Ví dụ thêm

旅行りょこう感想かんそう友達ともだちはなした。


Tôi đã kể cảm tưởng về chuyến du lịch cho bạn bè.

読書感想文どくしょかんそうぶんくのが苦手にがてだ。


Tôi không giỏi viết bài cảm nghĩ về sách đã đọc.

授業じゅぎょうのち感想かんそう提出ていしゅつしてください。


Sau buổi học, hãy nộp bài cảm tưởng.
28
しょう
Giải thưởng

人気にんき映画えいが最新作さいしんさく映画祭えいがさいしょうをもらった。

Tác phẩm mới nhất của bộ phim nổi tiếng đã nhận giải thưởng tại liên hoan phim.
Ví dụ thêm

彼女かのじょ文学賞ぶんがくしょう受賞じゅしょうした。


Cô ấy đã nhận giải thưởng văn học.

この作品さくひんはどんなしょうをもらったのですか。


Tác phẩm này đã nhận giải thưởng gì?

しょうをもらえなくても、参加さんかすることに意味いみがある。


Dù không nhận được giải thưởng, việc tham gia cũng có ý nghĩa.

JTest.net


Giới thiệu

2500 Từ vựng JLPT N2 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N2. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N2 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen, mối quan hệ giao tiếp

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ (trở nên) xấu đi


Chapter 2 Đời sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Tiền bạc

Bài 3  Bữa ăn

Bài 4  Mua sắm

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Buổi sáng

Bài 2  Công việc hàng ngày

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Việc nhà

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Phố xá

Bài 1  Phố xá

Bài 2  Ủy ban (Văn phòng Nhà nước)

Bài 3  Quê hương

Bài 4  Giao thông

Bài 5  Các ngành công nghiệp


Chapter 5 Tại trường học

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Đại học, Cao học

Bài 5  Máy tính (Điện thoại thông minh)


Chapter 6 Tại công ty

Bài 1  Tìm việc, việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 7 Yêu thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Giải trí

Bài 4  Sách

Bài 5  Sở thích, ý thích


Chapter 8 Thiên nhiên - Thư giãn

Bài 1  Khí hậu và thời tiết

Bài 2  Bão, động đất

Bài 3  Thiên nhiên

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Du lịch


Chapter 9 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Trước khi đổ bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 10 Tin tức

Bài 1  Rắc rối, sự cố

Bài 2  Tai nạn

Bài 3  Chính trị

Bài 4  Xã hội

Bài 5  Thế giới, môi trường


Chapter 11 Trạng thái - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Cảm giác thoải mái

Bài 3  Cảm giác buồn bã

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 12 Cách nói dễ nhầm lẫn

Bài 1  Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng

Bài 2  Thành ngữ ② Đầu, mặt

Bài 3  Thành ngữ ③ Cơ thể

Bài 4  Phó từ

Bài 5  Cách nói nối