Từ vựng N2 - Chủ đề Bệnh và điều trị

# Từ vựng Ví dụ
1
病む
やむ
Bị bệnh, đau ốm

現代げんだいこころんでいるひとすくなくない。

Hiện nay không ít người bị bệnh về tinh thần.
Ví dụ thêm

かれ長い間ながいあいだんでいた。


Anh ấy bị bệnh dạ dày trong thời gian dài.

ストレスでこころひとえている。


Số người bị bệnh tinh thần do căng thẳng đang tăng lên.

無理むりをするとからだむことになる。


Nếu cố quá sức thì sẽ bị đau ốm.
2
負傷(する)
ふしょう(する)
Bị thương, vết thương

事故じこ負傷ふしょうし、救急車きゅうきゅうしゃはこばれた。

Bị thương do tai nạn và được chuyển đi bằng xe cấp cứu.
Ví dụ thêm

地震じしんおおくのひと負傷ふしょうした。


Nhiều người bị thương trong trận động đất.

選手せんしゅ試合中しあいちゅうあし負傷ふしょうして退場たいじょうした。


Vận động viên bị thương ở chân trong trận đấu và phải rời sân.

負傷者ふしょうしゃ病院びょういん搬送はんそうされた。


Người bị thương đã được chuyển đến bệnh viện.
3
重体
じゅうたい
Tình trạng nguy kịch

くるまにひかれたひと重体じゅうたいになっている。

Người bị xe hơi tông đang trong tình trạng nguy kịch.
Ví dụ thêm

事故じこ被害者ひがいしゃいま重体じゅうたいのままだ。


Nạn nhân vụ tai nạn vẫn đang trong tình trạng nguy kịch.

重体じゅうたいだった患者かんじゃがようやく意識いしきもどした。


Bệnh nhân đang trong tình trạng nguy kịch cuối cùng đã tỉnh lại.

転落事故てんらくじこ男性だんせい重体じゅうたいになった。


Một người đàn ông rơi vào tình trạng nguy kịch do tai nạn ngã.
4
熱中症
ねっちゅうしょう
Chứng say nắng, sốc nhiệt

この季節きせつ熱中症ねっちゅうしょうをつけなければいけない。

Mùa này phải chú ý chứng say nắng.
Ví dụ thêm

夏場なつば水分すいぶんをこまめにって、熱中症ねっちゅうしょう予防よぼうしよう。


Mùa hè hãy uống nước thường xuyên để phòng ngừa say nắng.

屋外おくがい運動うんどうちゅう熱中症ねっちゅうしょうたおれた。


Trong lúc tập thể dục ngoài trời, tôi bị ngã do say nắng.

熱中症ねっちゅうしょう症状しょうじょうたら、すぐにすずしい場所ばしょ移動いどうしてください。


Nếu xuất hiện triệu chứng say nắng, hãy di chuyển đến nơi mát mẻ ngay.
5
細菌
さいきん
Vi khuẩn, vi trùng

傷口きずぐちから細菌さいきんはいったようだ。

Có vẻ vi khuẩn đã xâm nhập từ vết thương.
Ví dụ thêm

あらわないと、細菌さいきんからだはいることがある。


Nếu không rửa tay, vi khuẩn có thể xâm nhập vào cơ thể.

このくすり細菌さいきん増殖ぞうしょくおさえる効果こうかがある。


Thuốc này có tác dụng ức chế sự sinh sôi của vi khuẩn.

食品しょくひん常温じょうおん放置ほうちすると、細菌さいきん繁殖はんしょくしやすい。


Nếu để thực phẩm ở nhiệt độ thường, vi khuẩn dễ sinh sôi.
6
つまずく
Vấp, sẩy chân / gặp trở ngại

つまずいてころんでしまい、あし骨折こっせつした。

Tôi bị vấp ngã và gãy chân.

それは人生じんせいはじめてつまずいた出来事できごとだった。

Đó là sự kiện vấp ngã lần đầu tiên trong đời.
Ví dụ thêm

階段かいだんでつまずいて、ひざってしまった。


Tôi bị vấp ở cầu thang và đập đầu gối.

あたらしいプロジェクトの最初さいしょでつまずいてしまった。


Tôi đã gặp trở ngại ngay từ đầu dự án mới.

いしにつまずいてころびそうになった。


Tôi vấp phải đá và suýt ngã.
7
医療
いりょう
Y tế, dịch vụ y tế

日本にほん医療いりょうは、かなりすすんでいる。

Nền y tế Nhật Bản khá phát triển.
Ví dụ thêm

地方ちほうでは医療いりょう不足ふそくしている地域ちいきがある。


Ở vùng nông thôn có những khu vực thiếu dịch vụ y tế.

医療いりょう技術ぎじゅつ進歩しんぽで、おおくの病気びょうきなおるようになった。


Nhờ sự tiến bộ của kỹ thuật y tế, nhiều bệnh đã có thể chữa khỏi.

医療費いりょうひ負担ふたんらすために、保険制度ほけんせいどととのえられている。


Chế độ bảo hiểm được hoàn thiện để giảm gánh nặng chi phí y tế.
8
高度(な)
こうど(な)
Trình độ cao, tiên tiến

この病院びょういんなら、高度こうど医療いりょうけられる。

Nếu là bệnh viện này thì có thể nhận được dịch vụ y tế trình độ cao.
Ví dụ thêm

この問題もんだい解決かいけつするには、高度こうど技術ぎじゅつ必要ひつようだ。


Để giải quyết vấn đề này, cần kỹ thuật trình độ cao.

高度こうど知識ちしき専門家せんもんか相談そうだんした。


Tôi đã tham vấn chuyên gia có kiến thức chuyên sâu.

日本にほん高度こうど経済成長けいざいせいちょうげた。


Nhật Bản đã đạt được tăng trưởng kinh tế cao.
9
実績
じっせき
Thành tích thực tế

手術しゅじゅつ実績じっせき病院びょういんえらぶ。

Chọn bệnh viện dựa trên thành tích phẫu thuật thực tế.
Ví dụ thêm

彼女かのじょはこの分野ぶんや素晴すばらしい実績じっせきっている。


Cô ấy có thành tích xuất sắc trong lĩnh vực này.

過去かこ実績じっせき参考さんこうにして、計画けいかくてた。


Tôi đã lập kế hoạch dựa trên thành tích trong quá khứ.

営業えいぎょう実績じっせきみとめられて昇進しょうしんした。


Thành tích kinh doanh được công nhận và anh ấy được thăng chức.
10
負担(する)
ふたん(する)
Gánh nặng, chi trả

この病気びょうき治療費ちりょうひ負担ふたんおおきい。

Bệnh này có gánh nặng chi phí điều trị lớn.
Ví dụ thêm

しの費用ひよう会社かいしゃ負担ふたんしてくれた。


Công ty đã chi trả chi phí chuyển nhà cho tôi.

子育こそだては体力的たいりょくてきにも精神的せいしんてきにも負担ふたんおおきい。


Việc nuôi dạy con cái là gánh nặng lớn cả về thể lực lẫn tinh thần.

交通費こうつうひ各自かくじ負担ふたんしてください。


Xin mỗi người tự chi trả phí giao thông.
11
適用(する)
てきよう(する)
Sự áp dụng

この病気びょうき治療ちりょうには保険ほけん適用てきようされる。

Việc điều trị bệnh này được áp dụng bảo hiểm.
Ví dụ thêm

この規則きそく来月らいげつから適用てきようされる。


Quy tắc này sẽ được áp dụng từ tháng sau.

あたらしい法律ほうりつがすべての企業きぎょう適用てきようされる。


Luật mới được áp dụng cho tất cả các doanh nghiệp.

割引わりびき適用てきようされて、料金りょうきんやすくなった。


Giảm giá được áp dụng nên phí đã rẻ hơn.
12
手当て
てあて
Sự sơ cứu, chăm sóc / trợ cấp

けがをしたので、すぐに手当てあてをした。

Vì bị thương nên tôi đã sơ cứu ngay.
Ví dụ thêm

応急おうきゅう手当てあてのやりかたまなんでおくべきだ。


Nên học cách sơ cứu từ trước.

残業ざんぎょう手当てあてが支給しきゅうされることになった。


Trợ cấp làm thêm giờ sẽ được chi trả.

きず手当てあてがおくれると、感染かんせんするおそれがある。


Nếu chậm trễ trong việc sơ cứu vết thương, có nguy cơ bị nhiễm trùng.
13
尽くす
つくす
Dốc hết sức, cống hiến hết mình

医者いしゃはは治療ちりょう全力ぜんりょくくしてくれた。

Bác sĩ đã dốc toàn lực chữa trị cho mẹ tôi.
Ví dụ thêm

かれ会社かいしゃのためにちからくしてきた。


Anh ấy đã cống hiến hết sức vì công ty.

できるかぎりのくしたが、わなかった。


Tôi đã làm hết sức có thể nhưng không kịp.

患者かんじゃすくうために最善さいぜんくします。


Tôi sẽ cố gắng hết sức để cứu bệnh nhân.
14
薬品
やくひん
Dược phẩm, hóa chất

薬品やくひんあつかいには十分じゅうぶん注意ちゅういする。

Hãy hết sức cẩn thận trong việc sử dụng dược phẩm.
Ví dụ thêm

この薬品やくひん直射日光ちょくしゃにっこうけて保管ほかんしてください。


Xin hãy bảo quản dược phẩm này tránh ánh nắng trực tiếp.

実験室じっけんしつでは危険きけん薬品やくひんあつかうことがある。


Trong phòng thí nghiệm có khi phải sử dụng hóa chất nguy hiểm.

薬品やくひんのラベルをよく確認かくにんしてから使つかう。


Hãy kiểm tra kỹ nhãn dược phẩm trước khi sử dụng.
15
作用(する)
さよう(する)
Tác dụng

説明書せつめいしょんで、くすり作用さようる。

Đọc giấy hướng dẫn, tôi biết được tác dụng của thuốc.
Ví dụ thêm

このくすり作用さようして、いたみをやわらげる。


Thuốc này tác dụng lên dạ dày, giúp giảm đau.

カフェインにはのう刺激しげきする作用さようがある。


Caffeine có tác dụng kích thích não bộ.

くすり作用さようれたら、またいたくなった。


Khi tác dụng của thuốc hết, tôi lại bị đau.
16
目安
めやす
Tiêu chuẩn tham khảo, mức chừng

大人おとな1回いっかい、3つぶ目安めやすんでください。

Người lớn vui lòng uống khoảng 3 viên mỗi lần làm tiêu chuẩn.
Ví dụ thêm

完成かんせいまでの目安めやすやく2週間にしゅうかんです。


Thời gian ước tính để hoàn thành là khoảng 2 tuần.

一日ひといち水分すいぶん摂取せっしゅりょう目安めやすやく2リットルだ。


Lượng nước nên uống mỗi ngày là khoảng 2 lít.

料金りょうきん目安めやすおしえていただけますか。


Bạn có thể cho tôi biết mức phí tham khảo không?
17
副作用
ふくさよう
Tác dụng phụ

くすり副作用ふくさよう気分きぶんわるくなることがある。

Do tác dụng phụ của thuốc, có khi cảm thấy khó chịu.
Ví dụ thêm

このくすりにはねむくなるという副作用ふくさようがある。


Thuốc này có tác dụng phụ là gây buồn ngủ.

副作用ふくさようたら、すぐに医師いし相談そうだんしてください。


Nếu xuất hiện tác dụng phụ, hãy tham khảo ý kiến bác sĩ ngay.

副作用ふくさようのリスクを理解りかいしたうえで、くすり服用ふくようする。


Sau khi hiểu rõ rủi ro về tác dụng phụ, tôi mới uống thuốc.
18
余計[に]
よけい[に]
Hơn nữa, nhiều hơn (ngoài mong muốn)

くすりんだら、余計よけい気分きぶんわるくなった。

Uống thuốc xong thì cảm thấy khó chịu hơn.

ひとより余計よけいにリハビリをした。

Tôi đã tập phục hồi chức năng nhiều hơn người khác.
Ví dụ thêm

かんがえればかんがえるほど、余計よけい不安ふあんになる。


Càng nghĩ thì càng lo lắng hơn.

説明せつめいしたら、余計よけい混乱こんらんさせてしまった。


Khi tôi giải thích thì lại càng gây thêm rối.

かれひとより余計よけい努力どりょくして成功せいこうした。


Anh ấy đã nỗ lực nhiều hơn người khác và thành công.
19
余計な
よけいな
Không cần thiết, thừa thãi

家族かぞく余計よけい心配しんぱいをかけたくない。

Tôi không muốn gia đình lo lắng không cần thiết.
Ví dụ thêm

余計よけいなことをって、かれおこらせてしまった。


Tôi đã nói chuyện không cần thiết và làm anh ấy tức giận.

余計よけいなお世話せわだとおもいますが、すこやすんだほうがいいですよ。


Tôi biết là thừa thãi nhưng bạn nên nghỉ ngơi một chút.

余計よけい出費しゅっぴおさえるために、節約せつやくこころがけている。


Tôi cố gắng tiết kiệm để hạn chế chi tiêu không cần thiết.
20
もむ
Bóp, xoa bóp, đấm bóp

かたったので、友達ともだちにもんでもらった。

Tôi bị mỏi vai nên nhờ bạn bóp cho.
Ví dụ thêm

つかれたあしをもんだら、らくになった。


Tôi bóp chân mỏi thì cảm thấy dễ chịu hơn.

かたをもんでもらえませんか。


Bạn có thể bóp vai giúp tôi được không?

マッサージこしをもんでもらった。


Tôi đã nhờ kỹ thuật viên xoa bóp lưng cho.
21
告げる
つげる
Thông báo, cho biết, nói

医師いし病名びょうめいげられ、ショックだった。

Được bác sĩ thông báo tên bệnh, tôi bị sốc.
Ví dụ thêm

彼女かのじょ突然とつぜんわかれをげた。


Cô ấy đột nhiên thông báo chia tay.

はるおとずれをげるはなはじめた。


Hoa báo hiệu mùa xuân đã bắt đầu nở.

上司じょうし退職たいしょく意思いしげた。


Tôi đã thông báo ý định nghỉ việc cho sếp.
22
覚悟(する)
かくご(する)
Sự quyết tâm, chuẩn bị tinh thần

医者いしゃはなし、最悪さいあく場合ばあい覚悟かくごした。

Tôi nói chuyện với bác sĩ và chuẩn bị tinh thần cho trường hợp xấu nhất.
Ví dụ thêm

留学りゅうがくするからには、苦労くろうする覚悟かくごがある。


Đã quyết định du học thì tôi sẵn sàng chịu khó.

批判ひはんされる覚悟かくごで、自分じぶん意見いけんべた。


Tôi đã trình bày ý kiến với sự chuẩn bị tinh thần sẽ bị chỉ trích.

覚悟かくごめて、あたらしい挑戦ちょうせんはじめた。


Tôi đã quyết tâm và bắt đầu thử thách mới.
23
看病(する)
かんびょう(する)
Sự chăm sóc người bệnh

かぜをひいて、彼女かのじょ看病かんびょうしてもらった。

Tôi bị cảm nên nhờ bạn gái chăm sóc.
Ví dụ thêm

はは入院にゅういんしたとき、交代こうたい看病かんびょうした。


Khi mẹ nhập viện, chúng tôi thay phiên nhau chăm sóc.

一人暮ひとりぐらしだと、病気びょうきのとき看病かんびょうしてくれるひとがいない。


Sống một mình thì khi bị bệnh không có ai chăm sóc.

子供こどもねつしたので、一晩ひとばんちゅう看病かんびょうした。


Con bị sốt nên tôi đã chăm sóc suốt đêm.
24
配慮(する)
はいりょ(する)
Sự quan tâm, cân nhắc, lưu ý

あの医師いし患者かんじゃへの配慮はいりょ不足ふそくしている。

Bác sĩ đó thiếu sự quan tâm đến bệnh nhân.
Ví dụ thêm

障害しょうがいのあるほうへの配慮はいりょをおねがいします。


Xin hãy quan tâm đến những người khuyết tật.

環境かんきょう配慮はいりょした製品せいひんえている。


Các sản phẩm thân thiện với môi trường đang tăng lên.

相手あいて気持きもちに配慮はいりょして発言はつげんする。


Phát biểu với sự cân nhắc đến cảm xúc của đối phương.
25
遺伝(する)
いでん(する)
Di truyền

この病気びょうき遺伝いでんするらしい。

Nghe nói bệnh này di truyền.
Ví dụ thêm

いろ遺伝いでんによってまることがおおい。


Màu mắt thường được quyết định bởi di truyền.

父親ちちおやから音楽おんがく才能さいのう遺伝いでんしたようだ。


Có vẻ tài năng âm nhạc được di truyền từ bố.

遺伝子いでんし研究けんきゅう医療いりょう発展はってん貢献こうけんしている。


Nghiên cứu gen đang đóng góp vào sự phát triển y tế.
26
克服(する)
こくふく(する)
Khắc phục, vượt qua

病気びょうき克服こくふくして、仕事しごともどった。

Tôi vượt qua bệnh tật và quay lại công việc.
Ví dụ thêm

かれ困難こんなん克服こくふくして、ゆめ実現じつげんした。


Anh ấy đã vượt qua khó khăn và thực hiện ước mơ.

恐怖きょうふ克服こくふくするには、勇気ゆうき必要ひつようだ。


Để vượt qua nỗi sợ hãi, cần phải có dũng khí.

弱点じゃくてん克服こくふくするために毎日まいにち練習れんしゅうしている。


Tôi luyện tập mỗi ngày để khắc phục điểm yếu.
27
リハビリ
Phục hồi chức năng, vật lý trị liệu

しばらくは、病院びょういんでリハビリをつづける。

Tôi sẽ tiếp tục tập phục hồi chức năng ở bệnh viện một thời gian.
Ví dụ thêm

手術しゅじゅつのリハビリはつらかったが、あきらめなかった。


Phục hồi chức năng sau phẫu thuật rất vất vả nhưng tôi không bỏ cuộc.

リハビリのおかげで、またあるけるようになった。


Nhờ phục hồi chức năng, tôi đã có thể đi lại được.

毎日まいにちリハビリにかよっている。


Tôi đi tập phục hồi chức năng mỗi ngày.

JTest.net


Giới thiệu

2500 Từ vựng JLPT N2 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N2. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N2 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen, mối quan hệ giao tiếp

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ (trở nên) xấu đi


Chapter 2 Đời sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Tiền bạc

Bài 3  Bữa ăn

Bài 4  Mua sắm

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Buổi sáng

Bài 2  Công việc hàng ngày

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Việc nhà

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Phố xá

Bài 1  Phố xá

Bài 2  Ủy ban (Văn phòng Nhà nước)

Bài 3  Quê hương

Bài 4  Giao thông

Bài 5  Các ngành công nghiệp


Chapter 5 Tại trường học

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Đại học, Cao học

Bài 5  Máy tính (Điện thoại thông minh)


Chapter 6 Tại công ty

Bài 1  Tìm việc, việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 7 Yêu thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Giải trí

Bài 4  Sách

Bài 5  Sở thích, ý thích


Chapter 8 Thiên nhiên - Thư giãn

Bài 1  Khí hậu và thời tiết

Bài 2  Bão, động đất

Bài 3  Thiên nhiên

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Du lịch


Chapter 9 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Trước khi đổ bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 10 Tin tức

Bài 1  Rắc rối, sự cố

Bài 2  Tai nạn

Bài 3  Chính trị

Bài 4  Xã hội

Bài 5  Thế giới, môi trường


Chapter 11 Trạng thái - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Cảm giác thoải mái

Bài 3  Cảm giác buồn bã

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 12 Cách nói dễ nhầm lẫn

Bài 1  Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng

Bài 2  Thành ngữ ② Đầu, mặt

Bài 3  Thành ngữ ③ Cơ thể

Bài 4  Phó từ

Bài 5  Cách nói nối