Từ vựng N2 - Chủ đề Bữa ăn
| # | Từ vựng | Ví dụ |
|---|---|---|
|
1
|
好き嫌いすききらいÝ thích yêu ghét, kén cá chọn canh |
Ví dụ thêm
・
Hãy ăn mọi thứ, đừng kén chọn.
・
Người kén cá chọn canh thì đi ăn ngoài rất khổ.
・
Anh ấy không kén chọn, ăn gì cũng ngon lành. |
|
2
|
好物こうぶつMón yêu thích |
Ví dụ thêm
・
Món yêu thích của bà tôi là bánh wagashi có nhân đậu đỏ.
・
Trước món yêu thích thì quên mất chuyện ăn kiêng.
・
Món yêu thích của trẻ con thường là cà ri hoặc hamburger. |
|
3
|
飽きるあきるChán, ngán |
Ví dụ thêm
・
Ngày nào cũng ăn cơm hộp giống nhau nên chán rồi.
・
Cô ấy tính hay chán, sở thích thay đổi liên tục.
・
このゲームは Trò chơi này chơi mấy lần cũng không chán. |
|
4
|
物足りないものたりないThiếu thiếu, không thỏa mãn |
この Ví dụ thêm
・
Lượng thì nhiều nhưng vị thì chưa đủ đậm.
・
Chỉ nghe giải thích của thầy thì chưa đủ nên tôi đã tự tìm hiểu.
・
Không vận động đủ nên cảm thấy ngày hôm nay thiếu thiếu. |
|
5
|
ボリュームLượng (phần ăn), âm lượng |
①
この
②
すみませんが、 Ví dụ thêm
・
このラーメン Quán mì ramen này phần ăn đầy đặn, lúc nào cũng no căng.
・
テレビのボリュームが Âm lượng tivi quá lớn, làm phiền hàng xóm. |
|
6
|
一口ひとくちMột miếng |
①
②
Ví dụ thêm
・
このケーキ、 Cho tôi ăn thử một miếng bánh này đi.
・
Uống một ngụm canh nóng, người ấm hẳn lên. |
|
7
|
かじるCắn, gặm |
りんごを Ví dụ thêm
・
Con chó đang gặm xương.
・
ネズミがチーズをかじった Có vết chuột gặm trên miếng phô mai.
・
Anh ấy đã từng học lõm bõm tiếng Pháp một chút. |
|
8
|
ひとたびMột khi, một lần |
この Ví dụ thêm
・
ひとたび Một khi đã hứa thì nhất định phải giữ lời.
・
ひとたび Một khi chiến tranh bắt đầu, nhiều sinh mạng sẽ bị mất. |
|
9
|
うまいNgon, giỏi |
①
こんなにうまいラーメンは
②
スピーチがうまい Ví dụ thêm
・
この Quán thịt nướng này nổi tiếng là ngon.
・
Cô ấy giỏi giao tiếp với mọi người.
・
そんなうまい Làm gì có chuyện ngon ăn như vậy. |
|
10
|
いけるKhá, giỏi (ở lĩnh vực nào đó) |
①
②
Ví dụ thêm
・
このワイン、なかなかいけるね。 Rượu vang này khá ngon đấy nhỉ.
・
Nhìn vậy chứ cô ấy uống rượu khá giỏi. |
|
11
|
渋いしぶいĐắng, chát; già dặn, trầm |
①
お
②
まだ Ví dụ thêm
・
この Quả hồng này còn chát quá không ăn được.
・
Cà vạt màu trầm rất hợp với anh ấy. |
|
12
|
くどいNgấy, nặng vị; lải nhải, dài dòng |
①
この
②
また Ví dụ thêm
・
バターをたくさん Món ăn dùng nhiều bơ thì ngấy quá không ăn nổi.
・
Nói đi nói lại cùng một chuyện thì lải nhải lắm, thôi đi. |
|
13
|
ファミレスNhà hàng gia đình |
Ví dụ thêm
・
Để ôn thi, tôi gọi nước uống tự chọn ở nhà hàng gia đình rồi ngồi lì hàng giờ.
・
Cuối tuần đi nhà hàng gia đình cùng gia đình là thói quen. |
|
14
|
フルコースBữa ăn đầy đủ các món (từ khai vị đến tráng miệng) |
Ví dụ thêm
・
Tôi đã đặt bữa tối đầy đủ các món cho ngày kỷ niệm kết hôn.
・
フルコースは Bữa ăn đầy đủ các món bao gồm từ khai vị đến tráng miệng. |
|
15
|
オーダー(する)Gọi món, đặt hàng |
オーダーをうかがって、よろしいでしょうか。 Xin phép hỏi anh/chị dùng gì ạ?Ví dụ thêm
・
メニューを Tôi muốn xem thực đơn rồi mới gọi món.
・
ラストオーダーは Lần gọi món cuối cùng là lúc 9 giờ. |
|
16
|
催促(する)さいそく(する)Sự hối thúc, thúc giục |
Ví dụ thêm
・
Vì đã quá hạn nên bị thúc giục nộp báo cáo.
・
Thúc giục nhiều lần thì ngại nhưng không có hồi âm nên đành phải vậy. |
|
17
|
会計(する)かいけい(する)Sự tính tiền, thanh toán |
カードで Ví dụ thêm
・
Khi ăn xong, xin vui lòng ra quầy tính tiền.
・
Hôm nay để tôi tính tiền, cho tôi đãi nhé. |
|
18
|
バイキングTiệc tự chọn, buffet |
お Ví dụ thêm
・
ホテルの Bữa sáng ở khách sạn là kiểu tự chọn.
・
バイキングだと、つい Nếu là buffet tự chọn thì cứ vô tình ăn quá nhiều. |
|
19
|
トレイKhay, mâm |
ビュッフェでトレイの Ví dụ thêm
・
Ở căng tin công ty, tôi bày đồ ăn lên khay rồi ngồi vào chỗ.
・
トレイを Xin hãy trả khay về chỗ trả đồ. |
|
20
|
器うつわĐồ đựng, chén bát |
Ví dụ thêm
・
Đặc trưng của ẩm thực Nhật là cũng rất chú trọng đến chén bát.
・
この Chiếc bát này do một nghệ nhân gốm sứ nổi tiếng làm ra. |
|
21
|
重ねるかさねるChồng, chất lên |
①
②
わがままだった Ví dụ thêm
・
Tích lũy kinh nghiệm thì năng lực công việc sẽ nâng lên.
・
Tôi chồng đĩa đã rửa lên nhau rồi cất vào tủ. |
|
22
|
ずらり[と]Hàng dài, trải dài |
パーティーの Ví dụ thêm
・
Trên kệ sách, truyện tranh được xếp hàng dài.
・
Tên những người đoạt giải được dán trải dài trên bảng thông báo. |
|
23
|
主食しゅしょくLương thực chính |
Ví dụ thêm
・
アジアの Ở nhiều nước châu Á, gạo là lương thực chính.
・
パンを Nhiều nước cũng lấy bánh mì làm lương thực chính. |
|
24
|
生なまSống, tươi sống |
この Ví dụ thêm
・
Ở Nhật Bản, đôi khi người ta ăn trứng sống.
・
Cho tôi một ly bia tươi.
・
このまぐろは Cá ngừ này ăn sống là ngon nhất. |
|
25
|
なま物なまものĐồ tươi sống |
Ví dụ thêm
・
なま Đồ tươi sống nếu không bỏ tủ lạnh sẽ hỏng ngay.
・
Khi sức khỏe không tốt thì nên tránh ăn đồ sống. |
|
26
|
特製とくせいĐặc chế, làm đặc biệt |
Ví dụ thêm
・
このレストランの Món mì pasta đặc biệt của nhà hàng này rất được ưa chuộng.
・
Vị cà ri đặc biệt của mẹ tôi không thua bất kỳ đâu. |
|
27
|
粗末なそまつなSơ sài, đạm bạc, bạc đãi |
①
②
Ví dụ thêm
・
Không được phung phí đồ ăn.
・
Mặc quần áo sơ sài nhưng tâm hồn phong phú.
・
Xin đừng bạc đãi cơ thể của mình. |

JTest.net
Giới thiệu
2500 Từ vựng JLPT N2 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N2. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.
Trắc nghiệm tiếng Nhật
Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N2 dành cho bạn
Mục lục
Chapter 1 Quan hệ giữa người với người
Bài 3 Người quen, mối quan hệ giao tiếp
Bài 5 Mối quan hệ (trở nên) xấu đi
Chapter 2 Đời sống
Chapter 3 Ở nhà
Chapter 4 Phố xá
Bài 2 Ủy ban (Văn phòng Nhà nước)
Chapter 5 Tại trường học
Bài 5 Máy tính (Điện thoại thông minh)
Chapter 6 Tại công ty
Bài 5 Nghỉ việc, chuyển chỗ làm
Chapter 7 Yêu thích
Chapter 8 Thiên nhiên - Thư giãn
Chapter 9 Vì sức khỏe
Chapter 10 Tin tức
Chapter 11 Trạng thái - Hình ảnh
Chapter 12 Cách nói dễ nhầm lẫn