Từ vựng N2 - Chủ đề Bữa ăn

# Từ vựng Ví dụ
1
好き嫌い
すききらい
Ý thích yêu ghét, kén cá chọn canh

子(こ)どもの頃(ころ)から好き嫌(すききら)いが多(おお)かった。

Từ lúc nhỏ tôi đã kén cá chọn canh.
Ví dụ thêm
・

好き嫌(すききら)いせずに何(なに)でも食(た)べなさい。


Hãy ăn mọi thứ, đừng kén chọn.
・

好き嫌(すききら)いが激(はげ)しい人(ひと)は、外食(がいしょく)が大変(たいへん)だ。


Người kén cá chọn canh thì đi ăn ngoài rất khổ.
・

彼(かれ)は好き嫌(すききら)いなく、何(なに)でもおいしそうに食(た)べる。


Anh ấy không kén chọn, ăn gì cũng ngon lành.
2
好物
こうぶつ
Món yêu thích

私(わたし)の好物(こうぶつ)は肉料理(にくりょうり)と甘(あま)い物(もの)だ。

Món yêu thích của tôi là món thịt và đồ ngọt.
Ví dụ thêm
・

祖母(そぼ)の好物(こうぶつ)はあんこの入(はい)った和菓子(わがし)だ。


Món yêu thích của bà tôi là bánh wagashi có nhân đậu đỏ.
・

好物(こうぶつ)の前(まえ)では、ダイエットを忘(わす)れてしまう。


Trước món yêu thích thì quên mất chuyện ăn kiêng.
・

子(こ)どもの好物(こうぶつ)はだいたいカレーかハンバーグだ。


Món yêu thích của trẻ con thường là cà ri hoặc hamburger.
3
飽きる
あきる
Chán, ngán

味(あじ)の濃(こ)い料理(りょうり)は、すぐ飽(あ)きる。

Món ăn đậm đà thì ngán liền.
Ví dụ thêm
・

毎日(まいにち)同(おな)じ弁当(べんとう)で飽(あ)きてしまった。


Ngày nào cũng ăn cơm hộp giống nhau nên chán rồi.
・

彼女(かのじょ)は飽(あ)きっぽい性格(せいかく)で、趣味(しゅみ)がよく変(か)わる。


Cô ấy tính hay chán, sở thích thay đổi liên tục.
・

このゲームは何(なん)度(ど)やっても飽(あ)きない。


Trò chơi này chơi mấy lần cũng không chán.
4
物足りない
ものたりない
Thiếu thiếu, không thỏa mãn

この料理(りょうり)は、まずくはないが、物足(ものた)りない気(き)がする。

Món ăn này không dở nhưng cảm thấy không thỏa mãn.
Ví dụ thêm
・

量(りょう)は多(おお)いが、味(あじ)が物足(ものた)りない。


Lượng thì nhiều nhưng vị thì chưa đủ đậm.
・

先生(せんせい)の説明(せつめい)だけでは物足(ものた)りないので、自分(じぶん)で調(しら)べた。


Chỉ nghe giải thích của thầy thì chưa đủ nên tôi đã tự tìm hiểu.
・

運動(うんどう)が足(た)りなくて、物足(ものた)りない一(いち)日(にち)だった。


Không vận động đủ nên cảm thấy ngày hôm nay thiếu thiếu.
5
ボリューム
Lượng (phần ăn), âm lượng
①

この店(みせ)の料理(りょうり)は、とてもボリュームがある。

Món ăn ở tiệm này lượng rất nhiều.
②

すみませんが、少(すこ)しボリュームを下(さ)げてください。

Xin lỗi, vui lòng hạ âm lượng xuống một chút.
Ví dụ thêm
・

このラーメン屋(や)はボリュームたっぷりで、いつも満腹(まんぷく)になる。


Quán mì ramen này phần ăn đầy đặn, lúc nào cũng no căng.
・

テレビのボリュームが大(おお)きすぎて、近所(きんじょ)迷惑(めいわく)だ。


Âm lượng tivi quá lớn, làm phiền hàng xóm.
6
一口
ひとくち
Một miếng
①

彼(かれ)は寿司(すし)を一口(ひとくち)で食(た)べた。

Anh ấy ăn một lần là hết miếng sushi.
②

彼女(かのじょ)は納豆(なっとう)を一(いち)口(くち)食(た)べて、二度(にど)と食(た)べなかった。

Cô ấy ăn một miếng natto rồi không ăn thêm miếng nào nữa.
Ví dụ thêm
・

このケーキ、一口(ひとくち)だけ食(た)べさせて。


Cho tôi ăn thử một miếng bánh này đi.
・

熱(あつ)いスープを一(いち)口(くち)飲(の)んで、体(からだ)が温(あたた)まった。


Uống một ngụm canh nóng, người ấm hẳn lên.
7
かじる
Cắn, gặm

りんごを一(いち)口(くち)かじってみたが、固(かた)くて食(た)べられなかった。

Tôi thử cắn một miếng táo nhưng cứng quá không thể ăn được.
Ví dụ thêm
・

犬(いぬ)が骨(ほね)をかじっている。


Con chó đang gặm xương.
・

ネズミがチーズをかじった跡(あと)がある。


Có vết chuột gặm trên miếng phô mai.
・

彼(かれ)はフランス語(ご)を少(すこ)しかじったことがある。


Anh ấy đã từng học lõm bõm tiếng Pháp một chút.
8
ひとたび
Một khi, một lần

この肉(にく)は、ひとたび食(た)べたら、また食(た)べたくなる味(あじ)だ。

Món thịt này ăn một lần rồi là lại muốn ăn nữa.
Ví dụ thêm
・

ひとたび約束(やくそく)したからには、必(かなら)ず守(まも)る。


Một khi đã hứa thì nhất định phải giữ lời.
・

ひとたび戦争(せんそう)が始(はじ)まれば、多(おお)くの命(いのち)が失(うしな)われる。


Một khi chiến tranh bắt đầu, nhiều sinh mạng sẽ bị mất.
9
うまい
Ngon, giỏi
①

こんなにうまいラーメンは食(た)べたことがない。

Tôi chưa từng ăn món mì ramen ngon như thế này.
②

スピーチがうまい人(じん)が、うらやましい。

Thật ghen tị với người giỏi hùng biện.
Ví dụ thêm
・

この店(みせ)の焼(や)き肉(にく)はうまいと評判(ひょうばん)だ。


Quán thịt nướng này nổi tiếng là ngon.
・

彼女(かのじょ)は人付(ひとづ)き合(あ)いがうまい。


Cô ấy giỏi giao tiếp với mọi người.
・

そんなうまい話(ばなし)があるわけない。


Làm gì có chuyện ngon ăn như vậy.
10
いける
Khá, giỏi (ở lĩnh vực nào đó)
①

彼女(かのじょ)はお酒(さけ)が、かなりいける。

Cô ấy uống rượu khá giỏi.
②

彼(かれ)はスポーツなら、何(なに)でもいける。

Thể thao thì anh ấy có thể chơi môn gì cũng được.
Ví dụ thêm
・

このワイン、なかなかいけるね。


Rượu vang này khá ngon đấy nhỉ.
・

彼女(かのじょ)は見(み)かけによらず、お酒(さけ)がいける。


Nhìn vậy chứ cô ấy uống rượu khá giỏi.
11
渋い
しぶい
Đắng, chát; già dặn, trầm
①

お茶(ちゃ)は渋(しぶ)い方(ほう)が好()き(す)だ(き)。(だ)

Tôi thích trà đắng hơn.
②

まだ30代(さんじゅうだい)なのに、彼(かれ)の趣味(しゅみ)はとても渋(しぶ)い。

Còn ở độ tuổi 30 mà sở thích của anh ấy rất già dặn.
Ví dụ thêm
・

この柿(かき)はまだ渋(しぶ)くて食(た)べられない。


Quả hồng này còn chát quá không ăn được.
・

渋(しぶ)い色(いろ)のネクタイが、彼(かれ)によく似合(にあ)う。


Cà vạt màu trầm rất hợp với anh ấy.
12
くどい
Ngấy, nặng vị; lải nhải, dài dòng
①

この料理(りょうり)はおいしいが、ちょっとくどい味(あじ)だ。

Món ăn này ngon nhưng hơi ngấy.
②

また同(おな)じ話(はなし)をしている。本当(ほんとう)にくどい人(ひと)だ。

Lại nói cùng một chuyện. Đúng là người lải nhải quá.
Ví dụ thêm
・

バターをたくさん使(つか)った料理(りょうり)は、くどくて食(た)べられない。


Món ăn dùng nhiều bơ thì ngấy quá không ăn nổi.
・

同(おな)じことを何度(なんど)も言(い)うのは、くどいからやめてくれ。


Nói đi nói lại cùng một chuyện thì lải nhải lắm, thôi đi.
13
ファミレス
Nhà hàng gia đình

昼(ひる)ご飯(はん)はファミレスで食(た)べた。

Tôi đã ăn trưa ở nhà hàng gia đình.
Ví dụ thêm
・

試験(しけん)勉強(べんきょう)のために、ファミレスでドリンクバーを頼(たの)んで長時間(ちょうじかん)いた。


Để ôn thi, tôi gọi nước uống tự chọn ở nhà hàng gia đình rồi ngồi lì hàng giờ.
・

週末(しゅうまつ)は家族(かぞく)でファミレスに行(い)くのが習慣(しゅうかん)だ。


Cuối tuần đi nhà hàng gia đình cùng gia đình là thói quen.
14
フルコース
Bữa ăn đầy đủ các món (từ khai vị đến tráng miệng)

彼(かれ)にフランス料理(りょうり)のフルコースを、ごちそうしてもらった。

Tôi được anh ấy đãi bữa ăn Pháp đầy đủ các món.
Ví dụ thêm
・

結婚記念日(けっこんきねんび)にフルコースのディナーを予約(よやく)した。


Tôi đã đặt bữa tối đầy đủ các món cho ngày kỷ niệm kết hôn.
・

フルコースは前菜(ぜんさい)からデザートまで全部(ぜんぶ)含(ふく)まれている。


Bữa ăn đầy đủ các món bao gồm từ khai vị đến tráng miệng.
15
オーダー(する)
Gọi món, đặt hàng

オーダーをうかがって、よろしいでしょうか。

Xin phép hỏi anh/chị dùng gì ạ?
Ví dụ thêm
・

メニューを見(み)てから、オーダーしたいと思(おも)います。


Tôi muốn xem thực đơn rồi mới gọi món.
・

ラストオーダーは9時(くじ)です。


Lần gọi món cuối cùng là lúc 9 giờ.
16
催促(する)
さいそく(する)
Sự hối thúc, thúc giục

料理(りょうり)がなかなか来(こ)ないので、催促(さいそく)した。

Mãi không thấy thức ăn đem lên nên tôi đã hối thúc.
Ví dụ thêm
・

締(し)め切(き)りが過(す)ぎたので、レポートの提出(ていしゅつ)を催促(さいそく)された。


Vì đã quá hạn nên bị thúc giục nộp báo cáo.
・

何度(なんど)も催促(さいそく)するのは気(き)が引(ひ)けるが、返事(へんじ)がないので仕方(しかた)がない。


Thúc giục nhiều lần thì ngại nhưng không có hồi âm nên đành phải vậy.
17
会計(する)
かいけい(する)
Sự tính tiền, thanh toán

カードで会計(かいけい)を済(す)ませた。

Tôi tính tiền bằng thẻ.
Ví dụ thêm
・

食事(しょくじ)が終(お)わったら、レジで会計(かいけい)してください。


Khi ăn xong, xin vui lòng ra quầy tính tiền.
・

今日(きょう)は私(わたし)が会計(かいけい)するから、おごらせて。


Hôm nay để tôi tính tiền, cho tôi đãi nhé.
18
バイキング
Tiệc tự chọn, buffet

お昼(ひる)はバイキングで、食(た)べ過(す)ぎてしまった。

Buổi trưa ăn tự chọn nên tôi đã ăn quá nhiều.
Ví dụ thêm
・

ホテルの朝食(ちょうしょく)はバイキング形式(けいしき)だった。


Bữa sáng ở khách sạn là kiểu tự chọn.
・

バイキングだと、つい食(た)べ過(す)ぎてしまう。


Nếu là buffet tự chọn thì cứ vô tình ăn quá nhiều.
19
トレイ
Khay, mâm

ビュッフェでトレイの上(うえ)に食(た)べたいものを載(の)せた。

Ở tiệc buffet, tôi đã cho những gì muốn ăn lên khay.
Ví dụ thêm
・

社員食堂(しゃいんしょくどう)でトレイに料理(りょうり)を載(の)せて席(せき)に着(つ)いた。


Ở căng tin công ty, tôi bày đồ ăn lên khay rồi ngồi vào chỗ.
・

トレイを返却(へんきゃく)口(ぐち)に戻(もど)してください。


Xin hãy trả khay về chỗ trả đồ.
20
器
うつわ
Đồ đựng, chén bát

美(うつく)しい器(うつわ)で食(た)べる料理(りょうり)は本当(ほんとう)においしい。

Ăn đồ ăn trong chén bát đẹp thì thật ngon.
Ví dụ thêm
・

日本料理(にほんりょうり)は器(うつわ)にもこだわるのが特徴(とくちょう)だ。


Đặc trưng của ẩm thực Nhật là cũng rất chú trọng đến chén bát.
・

この器(うつわ)は有名(ゆうめい)な陶芸(とうげい)家(か)が作(つく)ったものだ。


Chiếc bát này do một nghệ nhân gốm sứ nổi tiếng làm ra.
21
重ねる
かさねる
Chồng, chất lên
①

回転寿司(かいてんずし)では、重(かさ)ねた皿(さら)を数(かぞ)えて代金(だいきん)を払(はら)う。

Ở sushi băng chuyền, người ta đếm số đĩa chồng lên nhau và trả tiền.
②

わがままだった弟(おとうと)が、年(とし)を重(かさ)ねて立派(りっぱ)な人(ひと)になった。

Em trai tôi vốn bướng bỉnh, nay tuổi đời chồng chất đã trở thành người tuyệt vời.
Ví dụ thêm
・

経験(けいけん)を重(かさ)ねることで、仕事(しごと)の能力(のうりょく)が上(あ)がる。


Tích lũy kinh nghiệm thì năng lực công việc sẽ nâng lên.
・

洗(あら)った皿(さら)を重(かさ)ねて棚(たな)にしまった。


Tôi chồng đĩa đã rửa lên nhau rồi cất vào tủ.
22
ずらり[と]
Hàng dài, trải dài

パーティーの会場(かいじょう)にずらりとごちそうが並(なら)んだ。

Ở hội trường bữa tiệc, thức ăn được bày biện trải dài.
Ví dụ thêm
・

本棚(ほんだな)にずらりと漫画(まんが)が並(なら)んでいる。


Trên kệ sách, truyện tranh được xếp hàng dài.
・

受賞者(じゅしょうしゃ)の名前(なまえ)がずらりと掲示板(けいじばん)に張(は)り出(だ)された。


Tên những người đoạt giải được dán trải dài trên bảng thông báo.
23
主食
しゅしょく
Lương thực chính

日本人(にほんじん)の主食(しゅしょく)は米(こめ)だ。

Lương thực chính của người Nhật là gạo.
Ví dụ thêm
・

アジアの多(おお)くの国(くに)では、米(べい)が主食(しゅしょく)だ。


Ở nhiều nước châu Á, gạo là lương thực chính.
・

パンを主食(しゅしょく)にしている国(くに)も多(おお)い。


Nhiều nước cũng lấy bánh mì làm lương thực chính.
24
生
なま
Sống, tươi sống

この魚(さかな)は新鮮(しんせん)なので、生(なま)で食(た)べられる。

Con cá này còn tươi nên có thể ăn sống.
Ví dụ thêm
・

日本(にほん)では、卵(たまご)を生(なま)のまま食(た)べることがある。


Ở Nhật Bản, đôi khi người ta ăn trứng sống.
・

生(なま)ビールを一杯(いっぱい)ください。


Cho tôi một ly bia tươi.
・

このまぐろは生(せい)で食(た)べるのが一番(いちばん)おいしい。


Cá ngừ này ăn sống là ngon nhất.
25
なま物
なまもの
Đồ tươi sống

夏(なつ)はなま物(もの)が腐(くさ)りやすいので、注意(ちゅうい)する。

Mùa hè đồ tươi sống dễ bị hư thối nên cần lưu ý.
Ví dụ thêm
・

なま物(もの)は冷蔵庫(れいぞうこ)に入(い)れないと、すぐ傷(いた)む。


Đồ tươi sống nếu không bỏ tủ lạnh sẽ hỏng ngay.
・

体調(たいちょう)が悪(わる)いときは、なま物(もの)を避(さ)けた方(ほう)がいい。


Khi sức khỏe không tốt thì nên tránh ăn đồ sống.
26
特製
とくせい
Đặc chế, làm đặc biệt

私(わたし)の特製(とくせい)ケーキで彼(かれ)の誕生日(たんじょうび)を祝(いわ)う。

Tôi chúc mừng sinh nhật anh ấy bằng chiếc bánh kem tự làm đặc biệt.
Ví dụ thêm
・

このレストランの特製(とくせい)パスタはとても人気(にんき)がある。


Món mì pasta đặc biệt của nhà hàng này rất được ưa chuộng.
・

母(はは)の特製(とくせい)カレーの味(あじ)は、どこにも負(ま)けない。


Vị cà ri đặc biệt của mẹ tôi không thua bất kỳ đâu.
27
粗末な
そまつな
Sơ sài, đạm bạc, bạc đãi
①

最近(さいきん)、粗末(そまつ)な食生活(しょくせいかつ)が続(つづ)いている。

Gần đây, việc ăn uống sơ sài cứ tiếp diễn.
②

親(おや)を粗末(そまつ)にしてはいけない。

Không được bạc đãi bố mẹ.
Ví dụ thêm
・

食(た)べ物(もの)を粗末(そまつ)にしてはいけない。


Không được phung phí đồ ăn.
・

粗末(そまつ)な服(ふく)を着(き)ているが、心(こころ)は豊(ゆた)かな人(ひと)だ。


Mặc quần áo sơ sài nhưng tâm hồn phong phú.
・

自分(じぶん)の体(からだ)を粗末(そまつ)にしないでください。


Xin đừng bạc đãi cơ thể của mình.

JTest.net


Giới thiệu

2500 Từ vựng JLPT N2 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N2. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N2 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen, mối quan hệ giao tiếp

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ (trở nên) xấu đi


Chapter 2 Đời sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Tiền bạc

Bài 3  Bữa ăn

Bài 4  Mua sắm

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Buổi sáng

Bài 2  Công việc hàng ngày

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Việc nhà

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Phố xá

Bài 1  Phố xá

Bài 2  Ủy ban (Văn phòng Nhà nước)

Bài 3  Quê hương

Bài 4  Giao thông

Bài 5  Các ngành công nghiệp


Chapter 5 Tại trường học

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Đại học, Cao học

Bài 5  Máy tính (Điện thoại thông minh)


Chapter 6 Tại công ty

Bài 1  Tìm việc, việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 7 Yêu thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Giải trí

Bài 4  Sách

Bài 5  Sở thích, ý thích


Chapter 8 Thiên nhiên - Thư giãn

Bài 1  Khí hậu và thời tiết

Bài 2  Bão, động đất

Bài 3  Thiên nhiên

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Du lịch


Chapter 9 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Trước khi đổ bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 10 Tin tức

Bài 1  Rắc rối, sự cố

Bài 2  Tai nạn

Bài 3  Chính trị

Bài 4  Xã hội

Bài 5  Thế giới, môi trường


Chapter 11 Trạng thái - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Cảm giác thoải mái

Bài 3  Cảm giác buồn bã

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 12 Cách nói dễ nhầm lẫn

Bài 1  Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng

Bài 2  Thành ngữ ② Đầu, mặt

Bài 3  Thành ngữ ③ Cơ thể

Bài 4  Phó từ

Bài 5  Cách nói nối