Từ vựng N2 - Chủ đề Chính trị
| # | Từ vựng | Ví dụ |
|---|---|---|
|
1
|
政策せいさくChính sách |
|
|
2
|
治めるおさめるCai trị, thống trị |
|
|
3
|
政党せいとうĐảng chính trị |
この |
|
4
|
掲げるかかげるĐưa ra, giương cao |
①この |
|
5
|
外交がいこうNgoại giao |
|
|
6
|
コメント(する)Bình luận |
|
|
7
|
発言(する)はつげん(する)Sự phát ngôn, phát biểu |
|
|
8
|
国会こっかいQuốc hội |
|
|
9
|
議論(する)ぎろん(する)Sự tranh luận, thảo luận |
|
|
10
|
延びるのびるKéo dài, giãn ra |
|
|
11
|
大臣だいじんBộ trưởng |
お金の |
|
12
|
議員ぎいんNghị sĩ |
|
|
13
|
選挙(する)せんきょ(する)Việc bầu cử |
|
|
14
|
演説(する)えんぜつ(する)Sự diễn thuyết, bài diễn thuyết |
|
|
15
|
支持(する)しじ(する)Sự ủng hộ |
どの |
|
16
|
各々おのおのMỗi, từng |
|
|
17
|
莫大なばくだいなTo lớn, khổng lồ |
|
|
18
|
不正(な)ふせい(な)Sự bất chính, gian lận |
|
|
19
|
思想しそうTư tưởng |
|
|
20
|
改正(する)かいせい(する)Sự sửa đổi |
|
|
21
|
実施(する)じっし(する)Sự thực thi, tiến hành |
|
|
22
|
要素ようそNhân tố, yếu tố |
|
|
23
|
成立(する)せいりつ(する)Sự thành lập, thông qua |
|
|
24
|
事実じじつSự thật |
|
|
25
|
隠すかくすChe giấu, giấu |
あの |
|
26
|
抱えるかかえるĐối mặt, ôm, gánh chịu |
①この |
|
27
|
支配(する)しはい(する)Sự chi phối, cai trị |
A |
|
28
|
非難(する)ひなん(する)Sự chỉ trích, lên án |
|
|
29
|
要求(する)ようきゅう(する)Sự yêu cầu, đòi hỏi |
|
|
30
|
デモ(する)Cuộc biểu tình, sự biểu tình |
|
|
31
|
およそKhoảng chừng, xấp xỉ |
およそ10 |
|
32
|
関連(する)かんれん(する)Sự liên quan |
|

JTest.net
Giới thiệu
2500 Từ vựng JLPT N2 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N2. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.
Trắc nghiệm tiếng Nhật
Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N2 dành cho bạn
Mục lục
Chapter 1 Quan hệ giữa người với người
Bài 3 Người quen, mối quan hệ giao tiếp
Bài 5 Mối quan hệ (trở nên) xấu đi
Chapter 2 Đời sống
Chapter 3 Ở nhà
Chapter 4 Phố xá
Bài 2 Ủy ban (Văn phòng Nhà nước)
Chapter 5 Tại trường học
Bài 5 Máy tính (Điện thoại thông minh)
Chapter 6 Tại công ty
Bài 5 Nghỉ việc, chuyển chỗ làm
Chapter 7 Yêu thích
Chapter 8 Thiên nhiên - Thư giãn
Chapter 9 Vì sức khỏe
Chapter 10 Tin tức
Chapter 11 Trạng thái - Hình ảnh
Chapter 12 Cách nói dễ nhầm lẫn