Từ vựng N2 - Chủ đề Thành ngữ ② Đầu, mặt
| # | Từ vựng | Ví dụ |
|---|---|---|
|
1
|
頭が痛いあたまがいたいLo lắng, bận tâm, đau đầu |
|
|
2
|
頭が固いあたまがかたいCứng đầu, bảo thủ |
|
|
3
|
頭にくるあたまにくるBực mình, phát cáu, tức giận |
あの |
|
4
|
頭が下がるあたまがさがるKhâm phục, kính trọng, cúi đầu |
|
|
5
|
顔が広いかおがひろいQuen biết rộng, giao thiệp rộng |
|
|
6
|
顔を出すかおをだすXuất hiện, ló mặt, có mặt |
|
|
7
|
目がないめがないMê, ghiền, rất thích |
|
|
8
|
目が離せないめがはなせないKhông thể rời mắt |
|
|
9
|
目が回るめがまわるHoa mắt, chóng mặt, bận tối tăm mặt mũi |
|
|
10
|
目に浮かぶめにうかぶHiện lên trước mắt, hình dung ra |
|
|
11
|
目にするめにするChứng kiến, bắt gặp, nhìn thấy |
|
|
12
|
目に付くめにつくBắt mắt, đập vào mắt, dễ nhận thấy |
|
|
13
|
目を疑うめをうたがうKhông tin vào mắt mình |
バッグの |
|
14
|
目を向けるめをむけるHướng sự chú ý, quan tâm đến |
|
|
15
|
目を通すめをとおすXem qua, lướt mắt, đọc lướt |
|
|
16
|
耳が痛いみみがいたいRát tai, nghe mà nhức nhối, chạm nọc |
|
|
17
|
耳が遠いみみがとおいLãng tai, nặng tai |
|
|
18
|
耳にするみみにするNghe được, đến tai, nghe thấy |
|
|
19
|
耳を傾けるみみをかたむけるLắng nghe, lắng tai nghe |
みんなが |
|
20
|
耳を疑うみみをうたがうKhông tin vào tai mình |
これまでにない |
|
21
|
口がうまいくちがうまいKhéo ăn nói, dẻo mồm dẻo miệng |
|
|
22
|
口が堅いくちがかたいKín miệng, kín đáo |
|
|
23
|
口が軽いくちがかるいHay hở miệng, miệng nhẹ, không giữ được bí mật |
|
|
24
|
口が重いくちがおもいLầm lì, ít nói |
|
|
25
|
口が滑るくちがすべるLỡ miệng, lỡ lời, buột miệng |
つい |
|
26
|
口が悪いくちがわるいĐộc mồm độc miệng, ăn nói cay độc |
あの |
|
27
|
口にするくちにするNói ra, đề cập / ăn, nếm |
① |
|
28
|
口に合うくちにあうHợp khẩu vị |
|
|
29
|
口を出すくちをだすXen vào, can thiệp, chõ mũi vào |
あなたは、この |

JTest.net
Giới thiệu
2500 Từ vựng JLPT N2 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N2. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.
Trắc nghiệm tiếng Nhật
Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N2 dành cho bạn
Mục lục
Chapter 1 Quan hệ giữa người với người
Bài 3 Người quen, mối quan hệ giao tiếp
Bài 5 Mối quan hệ (trở nên) xấu đi
Chapter 2 Đời sống
Chapter 3 Ở nhà
Chapter 4 Phố xá
Bài 2 Ủy ban (Văn phòng Nhà nước)
Chapter 5 Tại trường học
Bài 5 Máy tính (Điện thoại thông minh)
Chapter 6 Tại công ty
Bài 5 Nghỉ việc, chuyển chỗ làm
Chapter 7 Yêu thích
Chapter 8 Thiên nhiên - Thư giãn
Chapter 9 Vì sức khỏe
Chapter 10 Tin tức
Chapter 11 Trạng thái - Hình ảnh
Chapter 12 Cách nói dễ nhầm lẫn