Từ vựng N2 - Chủ đề Thành ngữ ② Đầu, mặt

# Từ vựng Ví dụ
1
頭が痛い
あたまがいたい
Lo lắng, bận tâm, đau đầu

日本にほん生活費せいかつひたかいので、あたまいたい。

Tôi đau đầu vì chi phí sinh hoạt đắt đỏ ở Nhật.
Ví dụ thêm

どもの進路しんろについて、あたまいたい。


Tôi đau đầu về con đường tương lai của con.

来月らいげつ家賃やちんはらえるかどうか、あたまいた問題もんだいだ。


Không biết có trả nổi tiền nhà tháng sau không, đó là vấn đề đau đầu.

部下ぶかのミスがおおくて、あたまいたい。


Nhân viên cấp dưới sai sót nhiều quá, thật đau đầu.
2
頭が固い
あたまがかたい
Cứng đầu, bảo thủ

ちちあたまかたくて、はないができない。

Cha tôi đầu óc bảo thủ, không thể nào nói chuyện.
Ví dụ thêm

上司じょうしあたまかたくて、あたらしいやりかたれない。


Sếp rất bảo thủ, không chấp nhận cách làm mới.

あたまかたひとには、なにっても無駄むだだ。


Với người cứng đầu thì nói gì cũng vô ích.

もうすこ柔軟じゅうなんかんがえたら?あたまかたいよ。


Suy nghĩ linh hoạt hơn một chút đi? Cứng đầu quá vậy.
3
頭にくる
あたまにくる
Bực mình, phát cáu, tức giận

あのひと態度たいどには本当ほんとうあたまにくる。

Thật sự phát cáu với thái độ của người đó.
Ví dụ thêm

約束やくそく何度なんどやぶられて、あたまにきた。


Bị phá vỡ lời hứa nhiều lần, tôi tức điên lên.

電車でんしゃあしまれたのにあやまられなくて、あたまにきた。


Bị giẫm chân trên tàu điện mà không được xin lỗi, tôi bực mình lắm.

かれ失礼しつれい言い方いいかたあたまにくる。


Tôi phát cáu vì cách nói thô lỗ của anh ấy.
4
頭が下がる
あたまがさがる
Khâm phục, kính trọng, cúi đầu

彼女かのじょ努力どりょくにはあたまがる。

Tôi cúi đầu trước những nỗ lực của cô ấy.
Ví dụ thêm

毎日まいにちボランティアをつづけるかれにはあたまがる。


Tôi thật khâm phục anh ấy vì ngày nào cũng tiếp tục làm tình nguyện.

はたらきながら大学だいがくかよ姿すがたに、あたまがるおもいだ。


Tôi cảm thấy kính phục trước hình ảnh vừa đi làm vừa đi học đại học.

あの先生せんせい熱心ねっしんさには、本当ほんとうあたまがる。


Tôi thật sự khâm phục sự nhiệt tình của thầy giáo đó.
5
顔が広い
かおがひろい
Quen biết rộng, giao thiệp rộng

社長しゃちょうかおひろくて、有名人ゆうめいじんいもおおい。

Giám đốc quen biết rộng, người quen nổi tiếng cũng nhiều.
Ví dụ thêm

彼女かのじょかおひろいから、こまったときにたよりになる。


Cô ấy quen biết rộng nên khi gặp khó khăn có thể nhờ cậy được.

この業界ぎょうかいかおひろじん紹介しょうかいしてもらった。


Tôi được giới thiệu một người có mối quan hệ rộng trong ngành này.

かおひろ田中たなかさんのおかげで、仕事しごとがうまくいった。


Nhờ anh Tanaka quen biết rộng mà công việc suôn sẻ.
6
顔を出す
かおをだす
Xuất hiện, ló mặt, có mặt

いそがしいが、かいすこしだけかおした。

Bận bịu nhưng tôi chỉ có mặt một chút ở buổi nhậu.
Ví dụ thêm

同窓会どうそうかいかおすつもりだ。


Tôi định có mặt ở buổi họp mặt cựu học sinh.

たまには実家じっかかおしたほうがいいよ。


Thỉnh thoảng nên ghé mặt ở nhà bố mẹ đi.

会議かいぎすこしだけかおして、すぐかえった。


Tôi chỉ ló mặt một chút ở cuộc họp rồi về ngay.
7
目がない
めがない
Mê, ghiền, rất thích

わたしあまものがない。

Tôi ghiền đồ ngọt.
Ví dụ thêm

いもうとはブランドひんがない。


Em gái tôi rất mê đồ hiệu.

かれはラーメンにがなくて、毎日まいにちべている。


Anh ấy mê mì ramen, ngày nào cũng ăn.

はははセールにがない。


Mẹ tôi rất mê đồ giảm giá.
8
目が離せない
めがはなせない
Không thể rời mắt

きなドラマからはなせない。

Tôi không thể rời mắt khỏi bộ phim truyền hình yêu thích.
Ví dụ thêm

あかちゃんからは一瞬いっしゅんはなせない。


Không thể rời mắt khỏi em bé dù chỉ một giây.

試合しあい展開てんかい面白おもしろくて、はなせなかった。


Diễn biến trận đấu thú vị quá, không thể rời mắt.

今後こんご経済けいざい動向どうこうからはなせない。


Không thể lơ là trước xu hướng kinh tế sắp tới.
9
目が回る
めがまわる
Hoa mắt, chóng mặt, bận tối tăm mặt mũi

毎日まいにち残業ざんぎょうまわいそがしさだ。

Ngày nào cũng làm ngoài giờ, bận hoa cả mắt.
Ví dụ thêm

年末ねんまつ仕事しごとおおくて、まわるほどいそがしい。


Cuối năm công việc nhiều, bận đến hoa cả mắt.

みっつのプロジェクトを同時どうじ担当たんとうして、まわりそうだ。


Phụ trách ba dự án cùng lúc, sắp chóng mặt rồi.

しの準備じゅんびまわ毎日まいにちだ。


Chuẩn bị chuyển nhà, ngày nào cũng tối tăm mặt mũi.
10
目に浮かぶ
めにうかぶ
Hiện lên trước mắt, hình dung ra

さびしくなると、くに両親りょうしんかおかぶ。

Khi buồn bã, gương mặt bố mẹ ở quê nhà hiện lên trước mắt.
Ví dụ thêm

どものころのたのしいおもかぶ。


Những kỷ niệm vui thời thơ ấu hiện lên trước mắt.

故郷こきょううつくしい風景ふうけいかぶ。


Phong cảnh đẹp của quê hương hiện lên trước mắt.

かれよろこ姿すがたかぶようだ。


Hình như có thể hình dung ra dáng vẻ vui mừng của anh ấy.
11
目にする
めにする
Chứng kiến, bắt gặp, nhìn thấy

えきのホームで乗客じょうきゃく同士どうしのけんかをにした。

Tôi bắt gặp cảnh hành khách cãi nhau ở sân ga.
Ví dụ thêm

最近さいきん外国人観光客がいこくじんかんこうきゃくにすることがおおくなった。


Gần đây, tôi thường bắt gặp khách du lịch nước ngoài hơn.

新聞しんぶんでそのニュースをにして、おどろいた。


Nhìn thấy tin đó trên báo, tôi rất ngạc nhiên.

めずらしいとりにして、写真しゃしんった。


Bắt gặp một loài chim quý hiếm, tôi đã chụp ảnh.
12
目に付く
めにつく
Bắt mắt, đập vào mắt, dễ nhận thấy

くところにポスターをろう。

Hãy dán áp phích ở chỗ dễ nhìn thấy.
Ví dụ thêm

最近さいきん彼女かのじょ遅刻ちこくく。


Gần đây, việc cô ấy đi trễ rất dễ nhận thấy.

あか看板かんばんいたので、そのみせはいった。


Tấm biển đỏ đập vào mắt nên tôi đã bước vào cửa hàng đó.

このとおりにはおしゃれなカフェがく。


Trên con phố này, những quán cà phê sành điệu rất bắt mắt.
13
目を疑う
めをうたがう
Không tin vào mắt mình

バッグの値段ねだんがあまりにたかくて、うたがった。

Giá của cái túi đắt đến nỗi tôi không tin vào mắt mình.
Ví dụ thêm

10年じゅうねんぶりにった友人ゆうじんわりように、うたがった。


Gặp lại bạn sau 10 năm, sự thay đổi lớn đến mức tôi không tin vào mắt mình.

自分じぶんのテストの点数てんすうて、うたがった。


Nhìn điểm bài kiểm tra của mình, tôi không tin vào mắt mình.

まえ光景こうけいうたがった。


Tôi không tin vào mắt mình trước cảnh tượng ngay trước mắt.
14
目を向ける
めをむける
Hướng sự chú ý, quan tâm đến

日本にほんばかりではなく、世界せかい出来事できごとにもけよう。

Không chỉ Nhật mà hãy quan tâm đến cả những sự kiện trên thế giới.
Ví dụ thêm

環境問題かんきょうもんだいにもっとけるべきだ。


Nên quan tâm hơn đến vấn đề môi trường.

自分じぶん弱点じゃくてんにもけることが大切たいせつだ。


Quan tâm đến cả điểm yếu của bản thân cũng rất quan trọng.

過去かこではなく、未来みらいけよう。


Đừng nhìn vào quá khứ, hãy hướng tầm mắt về tương lai.
15
目を通す
めをとおす
Xem qua, lướt mắt, đọc lướt

会議かいぎ資料しりょうに、ざっととおす。

Xem lướt qua tài liệu cuộc họp.
Ví dụ thêm

毎朝まいあさ新聞しんぶんとおすようにしている。


Mỗi sáng tôi đều cố gắng đọc lướt qua báo.

契約書けいやくしょとおしてからサインしてください。


Xin hãy xem qua hợp đồng trước khi ký.

レポートにとおしたが、とく問題もんだいはなかった。


Tôi đã xem qua báo cáo nhưng không có vấn đề gì đặc biệt.
16
耳が痛い
みみがいたい
Rát tai, nghe mà nhức nhối, chạm nọc

ははから最近さいきん成績せいせきについてわれ、みみいたい。

Bị mẹ nói về thành tích gần đây, tôi nghe mà rát cả tai.
Ví dụ thêm

先生せんせい指摘してきただしいが、みみいたい。


Lời nhận xét của thầy giáo đúng nhưng nghe mà nhức nhối.

「もっと努力どりょくしなさい」とわれて、みみいたい。


Bị nói "hãy cố gắng hơn nữa", nghe mà rát tai.

かれ忠告ちゅうこくみみいたいが、ありがたい。


Lời khuyên của anh ấy nghe đau lắm nhưng đáng biết ơn.
17
耳が遠い
みみがとおい
Lãng tai, nặng tai

祖父そふ最近さいきんすこみみとおくなった。

Gần đây ông tôi trở nên hơi lãng tai.
Ví dụ thêm

祖母そぼみみとおいので、おおきなこえはなす。


Bà tôi nặng tai nên phải nói to.

としると、みみとおくなるひとおおい。


Khi có tuổi, nhiều người trở nên lãng tai.

みみとおちちのために、補聴器ほちょうきった。


Tôi đã mua máy trợ thính cho bố vì bố bị nặng tai.
18
耳にする
みみにする
Nghe được, đến tai, nghe thấy

かれについてあくいうわさをみみにした。

Tôi nghe được tin đồn không hay về anh ấy.
Ví dụ thêm

あのみせ閉店へいてんするというはなしみみにした。


Tôi nghe được tin cửa hàng đó sắp đóng cửa.

最近さいきん、このきょくをよくみみにする。


Gần đây tôi thường nghe thấy bài hát này.

かれ結婚けっこんするというはなしみみにして、おどろいた。


Nghe tin anh ấy sắp kết hôn, tôi rất ngạc nhiên.
19
耳を傾ける
みみをかたむける
Lắng nghe, lắng tai nghe

みんなが先生せんせいはなしみみかたむけた。

Mọi người lắng tai nghe câu chuyện của thầy giáo.
Ví dụ thêm

相手あいて意見いけんにもみみかたむけるべきだ。


Nên lắng nghe ý kiến của đối phương.

社長しゃちょう社員しゃいんこえみみかたむけている。


Giám đốc đang lắng nghe tiếng nói của nhân viên.

どものはなしにもみみかたむけてあげてください。


Xin hãy lắng nghe cả những câu chuyện của trẻ con nữa.
20
耳を疑う
みみをうたがう
Không tin vào tai mình

これまでにない大事件だいじけんのニュースをいて、みみうたがった。

Nghe tin tức về vụ án lớn chưa từng có, tôi không thể tin vào tai mình.
Ví dụ thêm

合格ごうかくしたといて、みみうたがった。


Nghe nói đã đỗ, tôi không tin vào tai mình.

かれがそんなことをったといて、みみうたがった。


Nghe nói anh ấy nói như vậy, tôi không tin vào tai mình.

突然とつぜんらせに、みみうたがった。


Trước tin bất ngờ, tôi không tin vào tai mình.
21
口がうまい
くちがうまい
Khéo ăn nói, dẻo mồm dẻo miệng

かれくちがうまいから、をつけたほうがいい。

Anh ấy dẻo mồm dẻo miệng, nên cẩn thận thì hơn.
Ví dụ thêm

くちがうまいじんにだまされないようにしよう。


Hãy cẩn thận để không bị người khéo miệng lừa.

あのセールスマンはくちがうまくて、ついってしまった。


Người bán hàng đó khéo ăn nói quá, tôi lỡ mua mất rồi.

くちがうまいだけで、信用しんようできない。


Chỉ giỏi nói mồm thôi, không đáng tin.
22
口が堅い
くちがかたい
Kín miệng, kín đáo

親友しんゆうくちかたいので、なにでも相談そうだんできる。

Bạn thân tôi rất kín miệng nên có thể tâm sự bất kỳ chuyện gì.
Ví dụ thêm

くちかたひとにしか、このはなしはできない。


Chuyện này chỉ có thể nói với người kín miệng thôi.

彼女かのじょくちかたいから、安心あんしんして秘密ひみつはなせる。


Cô ấy kín miệng nên có thể yên tâm kể bí mật.

くちかた社員しゃいんえらんで、このプロジェクトをまかせた。


Chọn nhân viên kín đáo để giao phó dự án này.
23
口が軽い
くちがかるい
Hay hở miệng, miệng nhẹ, không giữ được bí mật

くちけいじん秘密ひみつはなしてはいけない。

Không được nói chuyện bí mật với người hay hở miệng.
Ví dụ thêm

かれくちかるいから、秘密ひみつおしえないほうがいい。


Anh ấy hay hở miệng nên không nên cho biết bí mật.

くちかる同僚どうりょうのせいで、サプライズがばれてしまった。


Vì đồng nghiệp hay hở miệng mà bất ngờ bị lộ mất rồi.

くちかるいと、信頼しんらいうしなうことになる。


Nếu hay hở miệng thì sẽ mất lòng tin.
24
口が重い
くちがおもい
Lầm lì, ít nói

かれくちおもいから、はなしがらない。

Anh ấy ít nói nên câu chuyện không được sôi nổi lắm.
Ví dụ thêm

彼女かのじょ普段ふだんぐちおもいが、仕事しごとはなしになるとよくはなす。


Cô ấy bình thường ít nói nhưng khi nói về công việc thì nói nhiều.

くちおもひと二人ふたりきりだと、まずい。


Ở hai người với nhau mà đối phương ít nói thì rất ngại.

なにいてもくちおもくて、なにおしえてくれない。


Hỏi gì cũng lầm lì, không chịu nói gì cả.
25
口が滑る
くちがすべる
Lỡ miệng, lỡ lời, buột miệng

ついくちすべって、友達ともだち秘密ひみつはなしてしまった。

Tôi lỡ buột miệng nói ra bí mật của bạn.
Ví dụ thêm

くちすべって、サプライズパーティーのことをってしまった。


Lỡ miệng nói ra chuyện tiệc bất ngờ mất rồi.

ぱらってくちすべり、余計よけいなことをった。


Say rượu lỡ miệng, nói ra những điều không nên nói.

くちすべらないように、をつけなければならない。


Phải cẩn thận để không bị lỡ lời.
26
口が悪い
くちがわるい
Độc mồm độc miệng, ăn nói cay độc

あのひとくちわるいし、不親切ふしんせつだ。

Người đó độc mồm độc miệng và không tử tế.
Ví dụ thêm

くちわるいけど、本当ほんとうやさしいひとだ。


Tuy ăn nói cay độc nhưng thực ra là người tốt bụng.

くちわるいと、友達ともだちをなくすよ。


Nếu ăn nói cay độc thì sẽ mất bạn đấy.

彼女かのじょくちわるいので、まわりからきらわれている。


Cô ấy ăn nói cay độc nên bị mọi người xung quanh ghét.
27
口にする
くちにする
Nói ra, đề cập / ăn, nếm

自分じぶん意見いけんは、よくかんがえてからくちにしなさい。

Hãy suy nghĩ kỹ rồi hẵng nói ra ý kiến của mình.

どんな料理りょうりくちにしてみなければ、おいしいかどうかわからない。

Dù là món ăn gì đi nữa, nếu không nếm thử thì không biết ngon hay không.
Ví dụ thêm

かれ不満ふまんくちにしたことがない。


Anh ấy chưa bao giờ nói ra sự bất mãn.

はじめて日本酒にほんしゅくちにしたとき、おいしいとおもった。


Lần đầu tiên nếm rượu sake, tôi thấy ngon.

緊張きんちょうして、なにくちにできなかった。


Căng thẳng quá, không ăn được gì cả.
28
口に合う
くちにあう
Hợp khẩu vị

日本料理にほんりょうり外国がいこくからのきゃくくちったようだ。

Hình như món ăn Nhật hợp khẩu vị khách nước ngoài.
Ví dụ thêm

この料理りょうりはおぐちいましたか。


Món ăn này có hợp khẩu vị của bạn không?

つら料理りょうりわたしくちわない。


Món ăn cay không hợp khẩu vị tôi.

日本にほん味噌汁みそしるくちって、毎日まいにちんでいる。


Súp miso của Nhật hợp khẩu vị nên tôi uống mỗi ngày.
29
口を出す
くちをだす
Xen vào, can thiệp, chõ mũi vào

あなたは、このけんくちさないでください。

Bạn đừng xen vào vụ này.
Ví dụ thêm

ひと問題もんだいくちすべきではない。


Không nên xen vào chuyện của người khác.

はははいつもわたし恋愛れんあいくちす。


Mẹ lúc nào cũng can thiệp vào chuyện tình cảm của tôi.

専門家せんもんかでもないのに、くちさないでほしい。


Không phải chuyên gia mà lại chõ mũi vào, thôi đi.

JTest.net


Giới thiệu

2500 Từ vựng JLPT N2 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N2. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N2 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen, mối quan hệ giao tiếp

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ (trở nên) xấu đi


Chapter 2 Đời sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Tiền bạc

Bài 3  Bữa ăn

Bài 4  Mua sắm

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Buổi sáng

Bài 2  Công việc hàng ngày

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Việc nhà

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Phố xá

Bài 1  Phố xá

Bài 2  Ủy ban (Văn phòng Nhà nước)

Bài 3  Quê hương

Bài 4  Giao thông

Bài 5  Các ngành công nghiệp


Chapter 5 Tại trường học

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Đại học, Cao học

Bài 5  Máy tính (Điện thoại thông minh)


Chapter 6 Tại công ty

Bài 1  Tìm việc, việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 7 Yêu thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Giải trí

Bài 4  Sách

Bài 5  Sở thích, ý thích


Chapter 8 Thiên nhiên - Thư giãn

Bài 1  Khí hậu và thời tiết

Bài 2  Bão, động đất

Bài 3  Thiên nhiên

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Du lịch


Chapter 9 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Trước khi đổ bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 10 Tin tức

Bài 1  Rắc rối, sự cố

Bài 2  Tai nạn

Bài 3  Chính trị

Bài 4  Xã hội

Bài 5  Thế giới, môi trường


Chapter 11 Trạng thái - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Cảm giác thoải mái

Bài 3  Cảm giác buồn bã

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 12 Cách nói dễ nhầm lẫn

Bài 1  Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng

Bài 2  Thành ngữ ② Đầu, mặt

Bài 3  Thành ngữ ③ Cơ thể

Bài 4  Phó từ

Bài 5  Cách nói nối