Từ vựng N2 - Chủ đề Thành ngữ ② Đầu, mặt

# Từ vựng Ví dụ
1
頭が痛い
あたまがいたい
Lo lắng, bận tâm, đau đầu

日本にほん生活せいかつたかいので、あたまいたい。

Tôi đau đầu vì chi phí sinh hoạt đắt đỏ ở Nhật.
2
頭が固い
あたまがかたい
Cứng đầu, bảo thủ

ちちあたまかたくて、話し合はなしあいができない。

Cha tôi đầu óc bảo thủ, không thể nào nói chuyện.
3
頭にくる
あたまにくる
Bực mình, phát cáu, tức giận

あのひと態度たいどには本当ほんとうあたまにくる。

Thật sự phát cáu với thái độ của người đó.
4
頭が下がる
あたまがさがる
Khâm phục, kính trọng, cúi đầu

彼女かのじょ努力どりょくにはあたまがる。

Tôi cúi đầu trước những nỗ lực của cô ấy.
5
顔が広い
かおがひろい
Quen biết rộng, giao thiệp rộng

社長しゃちょうかおひろくて、有名人ゆうめいじん知り合しりあいもおおい。

Giám đốc quen biết rộng, người quen nổi tiếng cũng nhiều.
6
顔を出す
かおをだす
Xuất hiện, ló mặt, có mặt

いそがしいが、かいすこしだけかおした。

Bận bịu nhưng tôi chỉ có mặt một chút ở buổi nhậu.
7
目がない
めがない
Mê, ghiền, rất thích

わたしあまものがない。

Tôi ghiền đồ ngọt.
8
目が離せない
めがはなせない
Không thể rời mắt

きなドラマからはなせない。

Tôi không thể rời mắt khỏi bộ phim truyền hình yêu thích.
9
目が回る
めがまわる
Hoa mắt, chóng mặt, bận tối tăm mặt mũi

毎日まいにち残業ざんぎょうまわいそがしさだ。

Ngày nào cũng làm ngoài giờ, bận hoa cả mắt.
10
目に浮かぶ
めにうかぶ
Hiện lên trước mắt, hình dung ra

さびしくなると、くに両親りょうしんかおかぶ。

Khi buồn bã, gương mặt bố mẹ ở quê nhà hiện lên trước mắt.
11
目にする
めにする
Chứng kiến, bắt gặp, nhìn thấy

えきのホームで乗客じょうきゃく同士どうしのけんかをにした。

Tôi bắt gặp cảnh hành khách cãi nhau ở sân ga.
12
目に付く
めにつく
Bắt mắt, đập vào mắt, dễ nhận thấy

くところにポスターをろう。

Hãy dán áp phích ở chỗ dễ nhìn thấy.
13
目を疑う
めをうたがう
Không tin vào mắt mình

バッグの値段ねだんがあまりにたかくて、うたがった。

Giá của cái túi đắt đến nỗi tôi không tin vào mắt mình.
14
目を向ける
めをむける
Hướng sự chú ý, quan tâm đến

日本にほんばかりではなく、世界せかい出来事できごとにもけよう。

Không chỉ Nhật mà hãy quan tâm đến cả những sự kiện trên thế giới.
15
目を通す
めをとおす
Xem qua, lướt mắt, đọc lướt

会議かいぎ資料しりょうに、ざっととおす。

Xem lướt qua tài liệu cuộc họp.
16
耳が痛い
みみがいたい
Rát tai, nghe mà nhức nhối, chạm nọc

ははから最近さいきん成績せいせきについてわれ、みみいたい。

Bị mẹ nói về thành tích gần đây, tôi nghe mà rát cả tai.
17
耳が遠い
みみがとおい
Lãng tai, nặng tai

祖父そふ最近さいきんすこみみとおいなった。

Gần đây ông tôi trở nên hơi lãng tai.
18
耳にする
みみにする
Nghe được, đến tai, nghe thấy

かれについてわるいうわさをみみにした。

Tôi nghe được tin đồn không hay về anh ấy.
19
耳を傾ける
みみをかたむける
Lắng nghe, lắng tai nghe

みんなが先生せんせいはなしみみかたむけた。

Mọi người lắng tai nghe câu chuyện của thầy giáo.
20
耳を疑う
みみをうたがう
Không tin vào tai mình

これまでにないだい事件じけんのニュースをいて、みみうたがった。/

Nghe tin tức về vụ án lớn chưa từng có, tôi không thể tin vào tai mình.
21
口がうまい
くちがうまい
Khéo ăn nói, dẻo mồm dẻo miệng

かれくちがうまいから、をつけたほうがいい。

Anh ấy dẻo mồm dẻo miệng, nên cẩn thận thì hơn.
22
口が堅い
くちがかたい
Kín miệng, kín đáo

親友しんゆうくちかたいので、なんでも相談そうだんできる。

Bạn thân tôi rất kín miệng nên có thể tâm sự bất kỳ chuyện gì.
23
口が軽い
くちがかるい
Hay hở miệng, miệng nhẹ, không giữ được bí mật

くちかるひと秘密ひみつはなしてはいけない。

Không được nói chuyện bí mật với người hay hở miệng.
24
口が重い
くちがおもい
Lầm lì, ít nói

かれくちおもいから、はなし盛り上もりあがらない。

Anh ấy ít nói nên câu chuyện không được sôi nổi lắm.
25
口が滑る
くちがすべる
Lỡ miệng, lỡ lời, buột miệng

ついくちすべって、友達ともだち秘密ひみつはなしてしまった。

Tôi lỡ buột miệng nói ra bí mật của bạn.
26
口が悪い
くちがわるい
Độc mồm độc miệng, ăn nói cay độc

あのひとくちわるいし、不親切ふしんせつだ。

Người đó độc mồm độc miệng và không tử tế.
27
口にする
くちにする
Nói ra, đề cập / ăn, nếm

ぶん意見いけんは、よくかんがえてから口にしなさい。
②どんな料理りょうりくちにしてみなければ、おいしいかどうかわからない。

①Hãy suy nghĩ kỹ rồi hẵng nói ra ý kiến của mình. ②Dù là món ăn gì đi nữa, nếu không nếm thử thì không biết ngon hay không.
28
口に合う
くちにあう
Hợp khẩu vị

日本にほん料理りょうり外国がいこくからのきゃくくちったようだ。

Hình như món ăn Nhật hợp khẩu vị khách nước ngoài.
29
口を出す
くちをだす
Xen vào, can thiệp, chõ mũi vào

あなたは、このけんくちさないでください。

Bạn đừng xen vào vụ này.

JTest.net


Giới thiệu

2500 Từ vựng JLPT N2 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N2. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N2 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen, mối quan hệ giao tiếp

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ (trở nên) xấu đi


Chapter 2 Đời sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Tiền bạc

Bài 3  Bữa ăn

Bài 4  Mua sắm

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Buổi sáng

Bài 2  Công việc hàng ngày

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Việc nhà

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Phố xá

Bài 1  Phố xá

Bài 2  Ủy ban (Văn phòng Nhà nước)

Bài 3  Quê hương

Bài 4  Giao thông

Bài 5  Các ngành công nghiệp


Chapter 5 Tại trường học

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Đại học, Cao học

Bài 5  Máy tính (Điện thoại thông minh)


Chapter 6 Tại công ty

Bài 1  Tìm việc, việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 7 Yêu thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Giải trí

Bài 4  Sách

Bài 5  Sở thích, ý thích


Chapter 8 Thiên nhiên - Thư giãn

Bài 1  Khí hậu và thời tiết

Bài 2  Bão, động đất

Bài 3  Thiên nhiên

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Du lịch


Chapter 9 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Trước khi đổ bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 10 Tin tức

Bài 1  Rắc rối, sự cố

Bài 2  Tai nạn

Bài 3  Chính trị

Bài 4  Xã hội

Bài 5  Thế giới, môi trường


Chapter 11 Trạng thái - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Cảm giác thoải mái

Bài 3  Cảm giác buồn bã

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 12 Cách nói dễ nhầm lẫn

Bài 1  Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng

Bài 2  Thành ngữ ② Đầu, mặt

Bài 3  Thành ngữ ③ Cơ thể

Bài 4  Phó từ

Bài 5  Cách nói nối