Từ vựng N2 - Chủ đề Việc nhà
| # | Từ vựng | Ví dụ |
|---|---|---|
|
1
|
もれるRò rỉ, bị lộTừ liên quan
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Liên quan
|
①
②
いつの Ví dụ thêm
・
Trời mưa, nước bị rò rỉ từ mái nhà.
・
Nghe nói đề thi đã bị lộ.
・
Ánh sáng lọt qua từ phòng bên cạnh. |
|
2
|
ごちゃごちゃ(な・する)Lộn xộn, xáo trộn, lung tungTừ liên quan
Đồng nghĩa
めちゃくちゃ (lộn xộn, hỗn loạn)、
Trái nghĩa
Liên quan
|
Ví dụ thêm
・
Vừa mới chuyển nhà nên phòng lộn xộn lắm.
・
ごちゃごちゃ Đừng nói lằng nhằng nữa, làm nhanh đi.
・
Dây điện rối tung lên, không biết sợi nào là sợi nào. |
|
3
|
元もとVốn cũ, ban đầu Từ liên quan
Đồng nghĩa
Liên quan
|
①
②
Ví dụ thêm
・
Tôi nghĩ nên quay lại kế hoạch ban đầu.
・
この Thị trấn này vốn là một làng chài nhỏ.
・
Xin đừng xóa dữ liệu gốc. |
|
4
|
自動的なじどうてきなTự động Từ liên quan
Đồng nghĩa
オートマチックな (tự động)、
Trái nghĩa
Liên quan
|
この Ví dụ thêm
・
このドアは Cánh cửa này tự động đóng lại.
・
Phần mềm mới được cập nhật tự động.
・
エラーが Khi xảy ra lỗi, sẽ tự động được thông báo qua email. |
|
5
|
さっとNhanh chóngTừ liên quan
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
ゆっくり (chậm rãi)
Liên quan
すっと (nhẹ nhàng, nhanh)
|
Ví dụ thêm
・
Cô ấy nhanh chóng thu dọn hành lý và đi ra ngoài.
・
Vì trời bắt đầu mưa nên tôi nhanh chóng mở ô ra.
・
さっと Chỉ liếc qua một lượt mà đã nhớ nội dung. |
|
6
|
清掃(する)せいそう(する)Sự dọn dẹp, làm vệ sinh Từ liên quan
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Liên quan
|
Ví dụ thêm
・
Mỗi sáng, việc dọn vệ sinh trước ga được tiến hành.
・
Ở trường, mỗi thứ sáu có buổi tổng vệ sinh.
・
Sau bão, tôi đã tình nguyện dọn vệ sinh bờ biển. |
|
7
|
取り除くとりのぞくBỏ, lọc bỏ, loại trừ Từ liên quan
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Liên quan
|
Ví dụ thêm
・
Trước khi nấu, hãy loại bỏ xương cá.
・
Để xóa bỏ lo lắng, tôi đã đi khám lại một lần nữa.
・
Công việc nhổ cỏ dại trong vườn rất vất vả. |
|
8
|
素材そざいChất liệu Từ liên quan
Đồng nghĩa
Liên quan
|
Ví dụ thêm
・
この Món ăn này tận dụng được hương vị của nguyên liệu.
・
Quần áo làm từ chất liệu tự nhiên thì dịu nhẹ với da.
・
デザインも Thiết kế cũng quan trọng, nhưng tôi cũng muốn chú trọng chất liệu. |
|
9
|
表示(する)ひょうじ(する)Sự biểu thị, hiển thị Từ liên quan
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Liên quan
ラベル (nhãn)、
|
この Ví dụ thêm
・
Sản phẩm bắt buộc phải có nhãn ghi quốc gia xuất xứ.
・
Lỗi được hiển thị trên màn hình.
・
Việc hiển thị lượng calo trên thực phẩm rất tiện lợi. |
|
10
|
分類(する)ぶんるい(する)Phân loại Từ liên quan
Đồng nghĩa
Liên quan
|
Ví dụ thêm
・
Sách trong thư viện được phân loại theo thể loại.
・
この Trong nghiên cứu này, động vật được phân loại thành ba nhóm.
・
メールを Tôi phân loại email theo mức độ quan trọng. |
|
11
|
すすぐSúc, xảTừ liên quan
Đồng nghĩa
Liên quan
|
①
②
Ví dụ thêm
・
Sau khi rửa chén bằng nước rửa chén, hãy xả lại bằng nước sạch.
・
Vì bụi bay vào mắt nên tôi đã rửa bằng nước.
・
Nếu không xả đồ giặt kỹ thì chất tẩy sẽ còn đọng lại. |
|
12
|
ネットLưới, túi lướiTừ liên quan
Đồng nghĩa
Liên quan
|
これはネットに Ví dụ thêm
・
デリケートな Quần áo mỏng manh hãy cho vào túi lưới rồi giặt.
・
Tôi đã lắp lưới chống côn trùng vào cửa sổ.
・
Tất nếu cho vào túi lưới để giặt thì sẽ không bị thất lạc. |
|
13
|
吸収(する)きゅうしゅう(する)Sự hấp thụ, sự hút Từ liên quan
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Liên quan
|
このタオルは Ví dụ thêm
・
スポンジは Miếng mút hút nước rất tốt.
・
Trẻ em hấp thụ kiến thức mới rất nhanh.
・
この Chất liệu này dễ hút mồ hôi. |
|
14
|
泥どろBùn Từ liên quan
Đồng nghĩa
ぬかるみ (vũng bùn)
Liên quan
|
Ví dụ thêm
・
Ngày mưa, đường sá đầy bùn.
・
Bọn trẻ rất thích chơi nghịch bùn.
・
サッカーの Sau trận bóng đá, đồng phục dính đầy bùn. |
|
15
|
知恵ちえTrí tuệ Từ liên quan
Đồng nghĩa
Liên quan
|
Ví dụ thêm
・
Khi gặp khó khăn, mọi người hãy cùng nhau đóng góp ý kiến.
・
Tôi đã nhờ sự chỉ dạy của thầy để giải quyết vấn đề.
・
Tôi đã vắt óc suy nghĩ ra ý tưởng mới. |
|
16
|
可燃ごみかねんごみRác đốt được Từ liên quan
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Liên quan
|
ここでは Ví dụ thêm
・
Giấy vụn và rác thực phẩm được bỏ ra như rác đốt được.
・
Hãy kiểm tra ngày thu gom rác đốt được. |
|
17
|
資源ごみしげんごみRác tái chế Từ liên quan
Đồng nghĩa
リサイクルごみ (rác tái chế)
Liên quan
|
Ví dụ thêm
・
ペットボトルや Chai nhựa và lon rỗng được bỏ vào rác tái chế.
・
Việc phân loại rác tái chế đúng cách rất quan trọng. |
|
18
|
粗大ごみそだいごみRác cỡ lớn Từ liên quan
Đồng nghĩa
Liên quan
|
Ví dụ thêm
・
Tôi đã vứt chiếc ghế sofa cũ như rác cỡ lớn.
・
Việc thu gom rác cỡ lớn cần đặt lịch trước. |
|
19
|
古新聞ふるしんぶんBáo cũ Từ liên quan
Đồng nghĩa
Liên quan
|
Ví dụ thêm
・
Tôi đã gom báo cũ lại và bỏ vào ngày thu gom rác tái chế.
・
Dùng báo cũ để lau cửa sổ thì sẽ sạch bóng. |
|
20
|
分別(する)ぶんべつ(する)Sự phân loại, phân chia Từ liên quan
Đồng nghĩa
Liên quan
ごみ
|
Ví dụ thêm
・
ごみを Nếu không phân loại rác đúng cách, có thể bị phạt tiền.
・
この Ở khu vực này, việc phân loại rác rất chi tiết và vất vả.
・
Quy tắc phân loại rác khác nhau tùy theo chính quyền địa phương. |
|
21
|
ごみ袋ごみぶくろBao rác, túi rác Từ liên quan
Đồng nghĩa
ごみ
Liên quan
|
スーパーでごみ Ví dụ thêm
・
Nếu không dùng túi rác chỉ định thì sẽ không được thu gom.
・
ごみ Hết túi rác rồi, đi mua về đi. |
|
22
|
生臭いなまぐさいMùi hôi tanh Từ liên quan
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Liên quan
|
Ví dụ thêm
・
Trong tủ lạnh có mùi tanh nên tôi đã dọn dẹp.
・
Tay sờ cá bị tanh.
・
Vì có mùi tanh nên tôi đã mở cửa sổ. |
|
23
|
大小だいしょうLớn nhỏ Từ liên quan
Đồng nghĩa
サイズ (kích cỡ)
Liên quan
|
テレビは Ví dụ thêm
・
Các hộp to nhỏ đủ loại xếp hàng trong kho.
・
Bất kể vấn đề lớn hay nhỏ, hãy báo cáo. |
|
24
|
しゃぶるMút, ngậmTừ liên quan
Đồng nghĩa
なめる (liếm)
Liên quan
|
この Ví dụ thêm
・
Em bé đang ngậm núm vú giả.
・
Tôi vừa ngậm kẹo vừa đọc sách. |
|
25
|
おむつTãTừ liên quan
Đồng nghĩa
Liên quan
おむつ
|
そろそろおむつを Ví dụ thêm
・
Một ngày thay tã cho em bé nhiều lần.
・
Tã giấy và tã vải, loại nào tốt hơn nhỉ. |
|
26
|
双子ふたごSinh đôi Từ liên quan
Đồng nghĩa
ツインズ (sinh đôi)
Trái nghĩa
Liên quan
|
Ví dụ thêm
・
あの Hai chị em đó là sinh đôi nên trông giống hệt nhau.
・
Nuôi con sinh đôi vất vả gấp hơn hai lần so với một đứa.
・
Dù là sinh đôi nhưng tính cách có thể hoàn toàn khác nhau. |
|
27
|
衣類いるいQuần áo, y phục Từ liên quan
Đồng nghĩa
Liên quan
|
Ví dụ thêm
・
Vào lúc giao mùa, tôi sắp xếp lại quần áo.
・
Quần áo có cách giặt khác nhau tùy theo chất liệu.
・
Tôi đã mang quần áo không cần nữa đến cửa hàng đồ cũ. |
|
28
|
入れ替えるいれかえるThay đổi, hoán đổi Từ liên quan
Đồng nghĩa
Liên quan
|
Ví dụ thêm
・
Tôi đã thay pin cũ bằng pin mới.
・
メンバーを Tôi đã thay đổi thành viên và tái tổ chức đội.
・
クローゼットの Tôi thay đổi đồ trong tủ quần áo theo từng mùa. |
|
29
|
狂うくるうĐiên khùng, loạn xạ, trục trặc, xáo trộn Từ liên quan
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Liên quan
|
①
②
Ví dụ thêm
・
Vì bão nên kế hoạch du lịch bị xáo trộn hết.
・
Đồng hồ bị trục trặc nên không biết giờ chính xác.
・
あの Người đó mê mẩn công việc. |

JTest.net
Giới thiệu
2500 Từ vựng JLPT N2 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N2. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.
Trắc nghiệm tiếng Nhật
Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N2 dành cho bạn
Mục lục
Chapter 1 Quan hệ giữa người với người
Bài 3 Người quen, mối quan hệ giao tiếp
Bài 5 Mối quan hệ (trở nên) xấu đi
Chapter 2 Đời sống
Chapter 3 Ở nhà
Chapter 4 Phố xá
Bài 2 Ủy ban (Văn phòng Nhà nước)
Chapter 5 Tại trường học
Bài 5 Máy tính (Điện thoại thông minh)
Chapter 6 Tại công ty
Bài 5 Nghỉ việc, chuyển chỗ làm
Chapter 7 Yêu thích
Chapter 8 Thiên nhiên - Thư giãn
Chapter 9 Vì sức khỏe
Chapter 10 Tin tức
Chapter 11 Trạng thái - Hình ảnh
Chapter 12 Cách nói dễ nhầm lẫn