Từ vựng N2 - Chủ đề Việc nhà

# Từ vựng Ví dụ
1
もれる
Rò rỉ, bị lộ
Từ liên quan
Đồng nghĩa 漏出(ろうしゅつ)する (rò rỉ ra)、 流(なが)れ出(で)る (chảy ra)
Trái nghĩa 塞(ふさ)ぐ (bịt, chặn)
Liên quan 漏(も)れ (sự rò rỉ, sót)、 水漏(みずも)れ (rò nước)
①

洗濯機(せんたくき)のホースが壊(こわ)れて、水(みず)がもれてしまった。

Ống nước máy giặt bị hư, nước bị rò rỉ.
②

いつの間(ま)にか、私(わたし)の秘密(ひみつ)がもれてしまった。

Tự lúc nào, bí mật của tôi đã bị tiết lộ.
Ví dụ thêm
・

雨(あめ)が降(ふ)って、屋根(やね)から水(みず)がもれている。


Trời mưa, nước bị rò rỉ từ mái nhà.
・

試験(しけん)の問題(もんだい)がもれたらしい。


Nghe nói đề thi đã bị lộ.
・

隣(となり)の部屋(へや)から光(ひかり)がもれている。


Ánh sáng lọt qua từ phòng bên cạnh.
2
ごちゃごちゃ(な・する)
Lộn xộn, xáo trộn, lung tung
Từ liên quan
Đồng nghĩa めちゃくちゃ (lộn xộn, hỗn loạn)、 乱雑(らんざつ)な (bừa bộn)
Trái nghĩa 整然(せいぜん)とした (ngăn nắp)
Liên quan 散(ち)らかる (bừa bãi)

彼(かれ)の机(つくえ)の引(ひ)き出(だ)しの中(なか)は、いつもごちゃごちゃだ。(け形(かたち))

Bên trong hộc bàn của anh ấy, lúc nào cũng lộn xộn.
Ví dụ thêm
・

引(ひ)っ越(こ)したばかりで、部屋(へや)がごちゃごちゃしている。


Vừa mới chuyển nhà nên phòng lộn xộn lắm.
・

ごちゃごちゃ言(い)わないで、早(はや)くやりなさい。


Đừng nói lằng nhằng nữa, làm nhanh đi.
・

配線(はいせん)がごちゃごちゃで、どれがどれだかわからない。


Dây điện rối tung lên, không biết sợi nào là sợi nào.
3
元
もと
Vốn cũ, ban đầu
Từ liên quan
Đồng nghĩa 元々(もともと) (vốn dĩ)、 原型(げんけい) (hình dạng ban đầu)
Liên quan 元(もと)に戻(もど)す (trả về ban đầu)、 原点(げんてん) (điểm gốc)
①

使(つか)ったものは元(もと)の場所(ばしょ)に戻(もど)してください。

Vui lòng trả lại những gì đã dùng về chỗ cũ.
②

元(もと)は、ここも海(うみ)だった。

Ban đầu nơi đây cũng là biển.
Ví dụ thêm
・

元(もと)の計画(けいかく)に戻(もど)した方(ほう)がいいと思(おも)う。


Tôi nghĩ nên quay lại kế hoạch ban đầu.
・

この町(まち)は元(もと)は小(ちい)さな漁村(ぎょそん)だった。


Thị trấn này vốn là một làng chài nhỏ.
・

元(もと)のデータを消(け)さないでください。


Xin đừng xóa dữ liệu gốc.
4
自動的な
じどうてきな
Tự động
Từ liên quan
Đồng nghĩa オートマチックな (tự động)、 自動(じどう)の (tự động)
Trái nghĩa 手動(しゅどう)の (thủ công)
Liên quan 自動化(じどうか) (tự động hóa)

この掃除機(そうじき)は自動的(じどうてき)に部屋(へや)をきれいにしてくれる。

Cái máy hút bụi này tự động làm sạch phòng.
Ví dụ thêm
・

このドアは自動的(じどうてき)に閉(し)まります。


Cánh cửa này tự động đóng lại.
・

新(あたら)しいソフトは自動的(じどうてき)にアップデートされる。


Phần mềm mới được cập nhật tự động.
・

エラーが起(お)きると、自動的(じどうてき)にメールで通知(つうち)される。


Khi xảy ra lỗi, sẽ tự động được thông báo qua email.
5
さっと
Nhanh chóng
Từ liên quan
Đồng nghĩa 素早(すばや)く (nhanh nhẹn)、 ぱっと (phắt, nhanh)
Trái nghĩa ゆっくり (chậm rãi)
Liên quan すっと (nhẹ nhàng, nhanh)

人(ひと)が来(き)たので、洗濯(せんたく)物(ぶつ)をさっと隠(かく)した。

Do có người đến nên tôi nhanh chóng giấu đồ giặt đi.
Ví dụ thêm
・

彼女(かのじょ)はさっと荷物(にもつ)をまとめて出(で)かけた。


Cô ấy nhanh chóng thu dọn hành lý và đi ra ngoài.
・

雨(あめ)が降(ふ)り出(だ)したので、さっと傘(かさ)を広(ひろ)げた。


Vì trời bắt đầu mưa nên tôi nhanh chóng mở ô ra.
・

さっと目(め)を通(とお)しただけで、内容(ないよう)を覚(おぼ)えた。


Chỉ liếc qua một lượt mà đã nhớ nội dung.
6
清掃(する)
せいそう(する)
Sự dọn dẹp, làm vệ sinh
Từ liên quan
Đồng nghĩa 掃除(そうじ)する (dọn dẹp)、 一掃(いっそう)する (quét sạch)
Trái nghĩa 汚(よご)す (làm bẩn)
Liên quan 清潔(せいけつ) (sạch sẽ)

年末(ねんまつ)の掃除(そうじ)は清掃(せいそう)会社(かいしゃ)に依頼(いらい)する。

Việc dọn dẹp cuối năm sẽ nhờ công ty vệ sinh.
Ví dụ thêm
・

毎朝(まいあさ)、駅前(えきまえ)の清掃(せいそう)が行(おこな)われている。


Mỗi sáng, việc dọn vệ sinh trước ga được tiến hành.
・

学校(がっこう)では毎週(まいしゅう)金曜日(きんようび)に大(だい)清掃(せいそう)をする。


Ở trường, mỗi thứ sáu có buổi tổng vệ sinh.
・

台風(たいふう)の後(のち)、ボランティアで海岸(かいがん)の清掃(せいそう)をした。


Sau bão, tôi đã tình nguyện dọn vệ sinh bờ biển.
7
取り除く
とりのぞく
Bỏ, lọc bỏ, loại trừ
Từ liên quan
Đồng nghĩa 除去(じょきょ)する (loại bỏ)、 排除(はいじょ)する (loại trừ)
Trái nghĩa 加(くわ)える (thêm vào)
Liên quan 取(と)り外(はず)す (tháo ra)

掃除機(そうじき)のごみを取(と)り除(のぞ)く。

Tôi loại bỏ rác trong máy hút bụi.
Ví dụ thêm
・

料理(りょうり)する前(まえ)に、魚(うお)の骨(ぼね)を取(と)り除(のぞ)いてください。


Trước khi nấu, hãy loại bỏ xương cá.
・

不安(ふあん)を取(と)り除(のぞ)くために、もう一度(いちど)検査(けんさ)を受(う)けた。


Để xóa bỏ lo lắng, tôi đã đi khám lại một lần nữa.
・

庭(にわ)の雑草(ざっそう)を取(と)り除(のぞ)く作業(さぎょう)は大変(たいへん)だ。


Công việc nhổ cỏ dại trong vườn rất vất vả.
8
素材
そざい
Chất liệu
Từ liên quan
Đồng nghĩa 材料(ざいりょう) (nguyên liệu)、 原料(げんりょう) (nguyên liệu thô)
Liên quan 生地(きじ) (vải)、 天然素材(てんねんそざい) (chất liệu tự nhiên)

洗濯(せんたく)の前(まえ)に服(ふく)の素材(そざい)をチェックする。

Trước khi giặt, tôi kiểm tra chất liệu quần áo.
Ví dụ thêm
・

この料理(りょうり)は素材(そざい)の味(あじ)を生(い)かしている。


Món ăn này tận dụng được hương vị của nguyên liệu.
・

天然素材(てんねんそざい)で作(つく)られた服(ふく)は肌(はだ)に優(やさ)しい。


Quần áo làm từ chất liệu tự nhiên thì dịu nhẹ với da.
・

デザインも大切(たいせつ)だが、素材(そざい)にもこだわりたい。


Thiết kế cũng quan trọng, nhưng tôi cũng muốn chú trọng chất liệu.
9
表示(する)
ひょうじ(する)
Sự biểu thị, hiển thị
Từ liên quan
Đồng nghĩa 表(あらわ)す (biểu hiện)、 提示(ていじ)する (trình bày)
Trái nghĩa 非表示(ひひょうじ) (ẩn, không hiển thị)
Liên quan ラベル (nhãn)、 掲示(けいじ) (thông báo, niêm yết)

この服(ふく)には素材(そざい)の表示(ひょうじ)がない。

Cái áo này không có nhãn biểu thị chất liệu.
Ví dụ thêm
・

商品(しょうひん)には原産国(げんさんこく)の表示(ひょうじ)が義務(ぎむ)づけられている。


Sản phẩm bắt buộc phải có nhãn ghi quốc gia xuất xứ.
・

画面(がめん)にエラーが表示(ひょうじ)された。


Lỗi được hiển thị trên màn hình.
・

食品(しょくひん)のカロリーが表示(ひょうじ)されていると便利(べんり)だ。


Việc hiển thị lượng calo trên thực phẩm rất tiện lợi.
10
分類(する)
ぶんるい(する)
Phân loại
Từ liên quan
Đồng nghĩa 仕分(しわ)ける (phân loại)、 区分(くぶん)する (phân chia)
Liên quan 分別(ぶんべつ)する (phân loại (rác))、 種類(しゅるい) (chủng loại)

表示(ひょうじ)を見(み)ながら、洗濯(せんたく)物(ぶつ)を分類(ぶんるい)する。

Tôi vừa xem nhãn vừa phân loại đồ giặt.
Ví dụ thêm
・

図書館(としょかん)の本(ほん)はジャンルごとに分類(ぶんるい)されている。


Sách trong thư viện được phân loại theo thể loại.
・

この研究(けんきゅう)では動物(どうぶつ)を三(みっ)つのグループに分類(ぶんるい)した。


Trong nghiên cứu này, động vật được phân loại thành ba nhóm.
・

メールを重要(じゅうよう)度(ど)によって分類(ぶんるい)している。


Tôi phân loại email theo mức độ quan trọng.
11
すすぐ
Súc, xả
Từ liên quan
Đồng nghĩa 洗(あら)い流(なが)す (rửa trôi)
Liên quan 洗濯(せんたく) (giặt giũ)、 うがい (súc miệng)
①

洗濯機(せんたくき)で洗濯(せんたく)物(ぶつ)をすすぐ。

Tôi xả đồ giặt bằng máy giặt.
②

歯医者(はいしゃ)に行(い)く前(まえ)に、口(くち)をすすぐ。

Trước khi đi nha sĩ, tôi súc miệng.
Ví dụ thêm
・

食器(しょっき)を洗剤(せんざい)で洗(あら)った後(のち)、水(みず)ですすいでください。


Sau khi rửa chén bằng nước rửa chén, hãy xả lại bằng nước sạch.
・

目(め)にゴミが入(はい)ったので、水(みず)ですすいだ。


Vì bụi bay vào mắt nên tôi đã rửa bằng nước.
・

洗濯(せんたく)物(ぶつ)はよくすすがないと、洗剤(せんざい)が残(のこ)ってしまう。


Nếu không xả đồ giặt kỹ thì chất tẩy sẽ còn đọng lại.
12
ネット
Lưới, túi lưới
Từ liên quan
Đồng nghĩa 網(あみ) (lưới)
Liên quan 洗濯(せんたく)ネット (túi lưới giặt đồ)、 袋(ふくろ) (túi)

これはネットに入(い)れて洗(あら)った方(ほう)がいい。

Cái này nên cho vào túi lưới để giặt thì tốt hơn.
Ví dụ thêm
・

デリケートな服(ふく)はネットに入(い)れて洗濯(せんたく)してください。


Quần áo mỏng manh hãy cho vào túi lưới rồi giặt.
・

窓(まど)に虫(むし)よけのネットを取(と)り付(つ)けた。


Tôi đã lắp lưới chống côn trùng vào cửa sổ.
・

靴下(くつした)はネットに入(い)れて洗(あら)うと、なくならない。


Tất nếu cho vào túi lưới để giặt thì sẽ không bị thất lạc.
13
吸収(する)
きゅうしゅう(する)
Sự hấp thụ, sự hút
Từ liên quan
Đồng nghĩa 吸(す)い取(と)る (hút lấy)、 取(と)り込(こ)む (thu nhận)
Trái nghĩa 放出(ほうしゅつ)する (phóng ra, thải ra)
Liên quan 浸透(しんとう)する (thẩm thấu)

このタオルは水分(すいぶん)をよく吸収(きゅうしゅう)するが、乾(かわ)きやすい。

Cái khăn này hút nước tốt nhưng dễ khô.
Ví dụ thêm
・

スポンジは水(みず)をよく吸収(きゅうしゅう)する。


Miếng mút hút nước rất tốt.
・

子供(こども)は新(あたら)しい知識(ちしき)をどんどん吸収(きゅうしゅう)する。


Trẻ em hấp thụ kiến thức mới rất nhanh.
・

この素材(そざい)は汗(あせ)を吸収(きゅうしゅう)しやすい。


Chất liệu này dễ hút mồ hôi.
14
泥
どろ
Bùn
Từ liên quan
Đồng nghĩa ぬかるみ (vũng bùn)
Liên quan 泥(どろ)だらけ (dính đầy bùn)、 汚(よご)れ (vết bẩn)

靴(くつ)についた泥(どろ)が、なかなか落(お)ちない。

Bùn dính ở giày mãi không sạch.
Ví dụ thêm
・

雨(あめ)の日(ひ)は道路(どうろ)が泥(どろ)だらけになる。


Ngày mưa, đường sá đầy bùn.
・

子供(こども)たちは泥(どろ)んこ遊(あそ)びが大(だい)好()き(す)だ(き)。(だ)


Bọn trẻ rất thích chơi nghịch bùn.
・

サッカーの試合(しあい)の後(のち)、ユニフォームが泥(どろ)まみれだった。


Sau trận bóng đá, đồng phục dính đầy bùn.
15
知恵
ちえ
Trí tuệ
Từ liên quan
Đồng nghĩa 知識(ちしき) (kiến thức)、 知性(ちせい) (trí tuệ)
Liên quan 工夫(くふう) (mẹo, cách nghĩ)、 アイデア (ý tưởng)

家事(かじ)には昔(むかし)の人(ひと)の知恵(ちえ)が生(い)きている。

Trí tuệ của người xưa vẫn còn sống trong việc nhà.
Ví dụ thêm
・

困(こま)ったときは、みんなで知恵(ちえ)を出(だ)し合(あ)おう。


Khi gặp khó khăn, mọi người hãy cùng nhau đóng góp ý kiến.
・

先生(せんせい)の知恵(ちえ)を借(か)りて、問題(もんだい)を解決(かいけつ)した。


Tôi đã nhờ sự chỉ dạy của thầy để giải quyết vấn đề.
・

知恵(ちえ)を絞(しぼ)って新(あたら)しいアイデアを考(かんが)えた。


Tôi đã vắt óc suy nghĩ ra ý tưởng mới.
16
可燃ごみ
かねんごみ
Rác đốt được
Từ liên quan
Đồng nghĩa 燃(も)えるごみ (rác cháy được)
Trái nghĩa 不燃(ふねん)ごみ (rác không cháy)
Liên quan 資源(しげん)ごみ (rác tái chế)、 分別(ぶんべつ)する (phân loại (rác))

ここでは火曜日(かようび)と金曜日(きんようび)が可燃(かねん)ごみの日(ひ)だ。

Ở đây, thứ ba và thứ sáu là ngày thu gom rác đốt được.
Ví dụ thêm
・

紙(かみ)くずや生(なま)ごみは可燃(かねん)ごみとして出(だ)す。


Giấy vụn và rác thực phẩm được bỏ ra như rác đốt được.
・

可燃(かねん)ごみの収集(しゅうしゅう)日(び)を確認(かくにん)してください。


Hãy kiểm tra ngày thu gom rác đốt được.
17
資源ごみ
しげんごみ
Rác tái chế
Từ liên quan
Đồng nghĩa リサイクルごみ (rác tái chế)
Liên quan 可燃(かねん)ごみ (rác đốt được)、 リサイクル (tái chế)

資源(しげん)ごみはリサイクルできるごみのことだ。

Rác tái chế là rác có thể tái chế được.
Ví dụ thêm
・

ペットボトルや空(あ)き缶(かん)は資源(しげん)ごみに出(だ)す。


Chai nhựa và lon rỗng được bỏ vào rác tái chế.
・

資源(しげん)ごみをきちんと分(わ)けることが大切(たいせつ)だ。


Việc phân loại rác tái chế đúng cách rất quan trọng.
18
粗大ごみ
そだいごみ
Rác cỡ lớn
Từ liên quan
Đồng nghĩa 大型(おおがた)ごみ (rác cỡ lớn)
Liên quan 廃棄物(はいきぶつ) (chất thải)、 回収(かいしゅう)する (thu gom)

粗大(そだい)ごみを捨(す)てるときは有料(ゆうりょう)だ。

Khi vứt rác cỡ lớn thì phải trả phí.
Ví dụ thêm
・

古(ふる)いソファを粗大(そだい)ごみとして出(だ)した。


Tôi đã vứt chiếc ghế sofa cũ như rác cỡ lớn.
・

粗大(そだい)ごみの回収(かいしゅう)は事前(じぜん)に予約(よやく)が必要(ひつよう)だ。


Việc thu gom rác cỡ lớn cần đặt lịch trước.
19
古新聞
ふるしんぶん
Báo cũ
Từ liên quan
Đồng nghĩa 古紙(こし) (giấy cũ)
Liên quan 新聞紙(しんぶんし) (tờ báo)、 資源(しげん)ごみ (rác tái chế)

古(こ)新聞(しんぶん)が、たくさんたまっている。

Báo cũ chất đống nhiều quá.
Ví dụ thêm
・

古(こ)新聞(しんぶん)を資源(しげん)ごみの日(ひ)にまとめて出(だ)した。


Tôi đã gom báo cũ lại và bỏ vào ngày thu gom rác tái chế.
・

古(こ)新聞(しんぶん)を窓拭(まどふ)きに使(つか)うときれいになる。


Dùng báo cũ để lau cửa sổ thì sẽ sạch bóng.
20
分別(する)
ぶんべつ(する)
Sự phân loại, phân chia
Từ liên quan
Đồng nghĩa 仕分(しわ)けする (phân loại)、 分類(ぶんるい)する (phân loại)
Liên quan ごみ収集(しゅうしゅう) (thu gom rác)

日本(にほん)は、ごみの分別(ふんべつ)がとても大変(たいへん)だ。

Ở Nhật Bản, việc phân loại rác rất vất vả.
Ví dụ thêm
・

ごみを正(ただ)しく分別(ふんべつ)しないと、罰金(ばっきん)を取(と)られることがある。


Nếu không phân loại rác đúng cách, có thể bị phạt tiền.
・

この地域(ちいき)ではごみの分別(ふんべつ)が細(こま)かくて大変(たいへん)だ。


Ở khu vực này, việc phân loại rác rất chi tiết và vất vả.
・

分別(ふんべつ)のルールは自治体(じちたい)によって違(ちが)う。


Quy tắc phân loại rác khác nhau tùy theo chính quyền địa phương.
21
ごみ袋
ごみぶくろ
Bao rác, túi rác
Từ liên quan
Đồng nghĩa ごみ用(よう)袋(ぶくろ) (túi dùng cho rác)
Liên quan 指定(してい)袋(ぶくろ) (túi chỉ định)、 ごみ箱(ばこ) (thùng rác)

スーパーでごみ袋(ぶくろ)を買(か)う。

Tôi mua bao rác ở siêu thị.
Ví dụ thêm
・

指定(してい)のごみ袋(ぶくろ)を使(つか)わないと回収(かいしゅう)してもらえない。


Nếu không dùng túi rác chỉ định thì sẽ không được thu gom.
・

ごみ袋(ぶくろ)がなくなったから、買(か)ってきて。


Hết túi rác rồi, đi mua về đi.
22
生臭い
なまぐさい
Mùi hôi tanh
Từ liên quan
Đồng nghĩa 臭(くさ)い (hôi)、 魚臭(さかなくさ)い (hôi mùi cá)
Trái nghĩa 香(こう)ばしい (thơm phức)
Liên quan 悪臭(あくしゅう) (mùi hôi thối)

台所(だいどころ)のごみが生臭(なまぐさ)い。

Rác ở nhà bếp hôi tanh.
Ví dụ thêm
・

冷蔵庫(れいぞうこ)の中(なか)が生臭(なまぐさ)いので、掃除(そうじ)した。


Trong tủ lạnh có mùi tanh nên tôi đã dọn dẹp.
・

魚(さかな)を触(さわ)った手(て)が生臭(なまぐさ)い。


Tay sờ cá bị tanh.
・

生臭(なまぐさ)いにおいがするので、窓(まど)を開(あ)けた。


Vì có mùi tanh nên tôi đã mở cửa sổ.
23
大小
だいしょう
Lớn nhỏ
Từ liên quan
Đồng nghĩa サイズ (kích cỡ)
Liên quan 大(おお)きさ (kích thước)、 長短(ちょうたん) (dài ngắn)

テレビは大小(だいしょう)に関係(かんけい)なく、ごみに出(だ)せない。

Ti vi bất kể lớn hay nhỏ đều không thể vứt ra cùng rác thường.
Ví dụ thêm
・

大小(だいしょう)さまざまな箱(はこ)が倉庫(そうこ)に並(なら)んでいる。


Các hộp to nhỏ đủ loại xếp hàng trong kho.
・

問題(もんだい)の大小(だいしょう)にかかわらず、報告(ほうこく)してください。


Bất kể vấn đề lớn hay nhỏ, hãy báo cáo.
24
しゃぶる
Mút, ngậm
Từ liên quan
Đồng nghĩa なめる (liếm)
Liên quan 吸(す)う (hút, hít)、 おしゃぶり (núm vú giả)

この子(こ)はまだ指(ゆび)をしゃぶっている。

Đứa bé này vẫn còn mút tay.
Ví dụ thêm
・

赤(あか)ちゃんがおしゃぶりをしゃぶっている。


Em bé đang ngậm núm vú giả.
・

飴(あめ)をしゃぶりながら、本(ほん)を読(よ)んでいた。


Tôi vừa ngậm kẹo vừa đọc sách.
25
おむつ
Tã
Từ liên quan
Đồng nghĩa 紙(かみ)おむつ (tã giấy)
Liên quan おむつ替(が)え (thay tã)、 育児(いくじ) (nuôi con)

そろそろおむつを取(と)り替(か)える時間(じかん)だ。

Sắp đến giờ thay tã rồi.
Ví dụ thêm
・

赤(あか)ちゃんのおむつを一日(ひといち)に何回(なんかい)も替(か)える。


Một ngày thay tã cho em bé nhiều lần.
・

紙(かみ)おむつと布(ぬの)おむつ、どちらがいいだろう。


Tã giấy và tã vải, loại nào tốt hơn nhỉ.
26
双子
ふたご
Sinh đôi
Từ liên quan
Đồng nghĩa ツインズ (sinh đôi)
Trái nghĩa 一人(ひとり)っ子(こ) (con một)
Liên quan 三(み)つ子(ご) (sinh ba)、 兄弟(きょうだい) (anh chị em)

双子(ふたご)が生(う)まれると、育児(いくじ)も2倍(にばい)大変(たいへん)だ。

Khi sinh đôi thì việc nuôi con vất vả gấp hai lần.
Ví dụ thêm
・

あの姉妹(しまい)は双子(ふたご)なので、見(み)た目(め)がそっくりだ。


Hai chị em đó là sinh đôi nên trông giống hệt nhau.
・

双子(ふたご)を育(そだ)てるのは一人(ひとり)の子供(こども)の倍(ばい)以上(いじょう)大変(たいへん)だ。


Nuôi con sinh đôi vất vả gấp hơn hai lần so với một đứa.
・

双子(ふたご)でも性格(せいかく)が全然(ぜんぜん)違(ちが)うことがある。


Dù là sinh đôi nhưng tính cách có thể hoàn toàn khác nhau.
27
衣類
いるい
Quần áo, y phục
Từ liên quan
Đồng nghĩa 衣服(いふく) (quần áo)、 服装(ふくそう) (trang phục)
Liên quan 洋服(ようふく) (quần áo kiểu tây)、 下着(したぎ) (đồ lót)

暑(あつ)くなってきたので、夏(なつ)の衣類(いるい)を出(だ)そう。

Trời đã trở nên nóng, hãy lấy quần áo mùa hè ra thôi.
Ví dụ thêm
・

季節(きせつ)の変(か)わり目(め)には衣類(いるい)の整理(せいり)をする。


Vào lúc giao mùa, tôi sắp xếp lại quần áo.
・

衣類(いるい)は素材(そざい)によって洗(あら)い方(かた)が違(ちが)う。


Quần áo có cách giặt khác nhau tùy theo chất liệu.
・

不要(ふよう)になった衣類(いるい)をリサイクルショップに持(も)っていった。


Tôi đã mang quần áo không cần nữa đến cửa hàng đồ cũ.
28
入れ替える
いれかえる
Thay đổi, hoán đổi
Từ liên quan
Đồng nghĩa 交換(こうかん)する (trao đổi)、 取(と)り替(か)える (thay thế)
Liên quan 入(い)れ替(か)わる (được hoán đổi)

年(とし)に2回(にかい)、夏物(なつもの)と冬物(ふゆもの)を入(い)れ替(か)える。

Một năm hai lần, tôi thay đổi đồ mùa hè và đồ mùa đông.
Ví dụ thêm
・

古(ふる)くなった電池(でんち)を新(あたら)しいものと入(い)れ替(か)えた。


Tôi đã thay pin cũ bằng pin mới.
・

メンバーを入(い)れ替(か)えて、チームを再(さい)編成(へんせい)した。


Tôi đã thay đổi thành viên và tái tổ chức đội.
・

クローゼットの中身(なかみ)を季節(きせつ)ごとに入(い)れ替(か)える。


Tôi thay đổi đồ trong tủ quần áo theo từng mùa.
29
狂う
くるう
Điên khùng, loạn xạ, trục trặc, xáo trộn
Từ liên quan
Đồng nghĩa 乱(みだ)れる (rối loạn)、 ずれる (lệch, sai)
Trái nghĩa 正常(せいじょう)な (bình thường)
Liên quan 狂気(きょうき) (sự điên cuồng)、 夢中(むちゅう)になる (mê mẩn)
①

最近(さいきん)忙(いそが)しすぎて、気(き)が狂(くる)いそうだ。

Gần đây bận quá đến sắp phát khùng.
②

時間(じかん)が足(た)りなくなって、予定(よてい)が狂(くる)った。

Thời gian không đủ nên dự định bị xáo trộn hết.
Ví dụ thêm
・

台風(たいふう)のせいで旅行(りょこう)の計画(けいかく)が狂(くる)ってしまった。


Vì bão nên kế hoạch du lịch bị xáo trộn hết.
・

時計(とけい)が狂(くる)っているので、正確(せいかく)な時間(じかん)がわからない。


Đồng hồ bị trục trặc nên không biết giờ chính xác.
・

あの人(ひと)は仕事(しごと)に狂(くる)っている。


Người đó mê mẩn công việc.

JTest.net


Giới thiệu

2500 Từ vựng JLPT N2 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N2. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N2 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen, mối quan hệ giao tiếp

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ (trở nên) xấu đi


Chapter 2 Đời sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Tiền bạc

Bài 3  Bữa ăn

Bài 4  Mua sắm

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Buổi sáng

Bài 2  Công việc hàng ngày

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Việc nhà

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Phố xá

Bài 1  Phố xá

Bài 2  Ủy ban (Văn phòng Nhà nước)

Bài 3  Quê hương

Bài 4  Giao thông

Bài 5  Các ngành công nghiệp


Chapter 5 Tại trường học

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Đại học, Cao học

Bài 5  Máy tính (Điện thoại thông minh)


Chapter 6 Tại công ty

Bài 1  Tìm việc, việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 7 Yêu thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Giải trí

Bài 4  Sách

Bài 5  Sở thích, ý thích


Chapter 8 Thiên nhiên - Thư giãn

Bài 1  Khí hậu và thời tiết

Bài 2  Bão, động đất

Bài 3  Thiên nhiên

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Du lịch


Chapter 9 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Trước khi đổ bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 10 Tin tức

Bài 1  Rắc rối, sự cố

Bài 2  Tai nạn

Bài 3  Chính trị

Bài 4  Xã hội

Bài 5  Thế giới, môi trường


Chapter 11 Trạng thái - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Cảm giác thoải mái

Bài 3  Cảm giác buồn bã

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 12 Cách nói dễ nhầm lẫn

Bài 1  Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng

Bài 2  Thành ngữ ② Đầu, mặt

Bài 3  Thành ngữ ③ Cơ thể

Bài 4  Phó từ

Bài 5  Cách nói nối