Từ vựng N2 - Chủ đề Việc nhà

# Từ vựng Ví dụ
1
もれる
Rò rỉ, bị lộ

洗濯機せんたくきのホースがこわれて、みずがもれてしまった。

Ống nước máy giặt bị hư, nước bị rò rỉ.

いつのにか、わたし秘密ひみつがもれてしまった。

Tự lúc nào, bí mật của tôi đã bị tiết lộ.
Ví dụ thêm

あめって、屋根やねからみずがもれている。


Trời mưa, nước bị rò rỉ từ mái nhà.

試験しけん問題もんだいがもれたらしい。


Nghe nói đề thi đã bị lộ.

となり部屋へやからひかりがもれている。


Ánh sáng lọt qua từ phòng bên cạnh.
2
ごちゃごちゃ(な・する)
Lộn xộn, xáo trộn, lung tung

かれつくえしのなかは、いつもごちゃごちゃだ。(けかたち

Bên trong hộc bàn của anh ấy, lúc nào cũng lộn xộn.
Ví dụ thêm

したばかりで、部屋へやがごちゃごちゃしている。


Vừa mới chuyển nhà nên phòng lộn xộn lắm.

ごちゃごちゃわないで、はやくやりなさい。


Đừng nói lằng nhằng nữa, làm nhanh đi.

配線はいせんがごちゃごちゃで、どれがどれだかわからない。


Dây điện rối tung lên, không biết sợi nào là sợi nào.
3
もと
Vốn cũ, ban đầu

使つかったものはもと場所ばしょもどしてください。

Vui lòng trả lại những gì đã dùng về chỗ cũ.

もとは、ここもうみだった。

Ban đầu nơi đây cũng là biển.
Ví dụ thêm

もと計画けいかくもどしたほうがいいとおもう。


Tôi nghĩ nên quay lại kế hoạch ban đầu.

このまちもとちいさな漁村ぎょそんだった。


Thị trấn này vốn là một làng chài nhỏ.

もとのデータをさないでください。


Xin đừng xóa dữ liệu gốc.
4
自動的な
じどうてきな
Tự động

この掃除機そうじき自動的じどうてき部屋へやをきれいにしてくれる。

Cái máy hút bụi này tự động làm sạch phòng.
Ví dụ thêm

このドアは自動的じどうてきまります。


Cánh cửa này tự động đóng lại.

あたらしいソフトは自動的じどうてきにアップデートされる。


Phần mềm mới được cập nhật tự động.

エラーがきると、自動的じどうてきにメールで通知つうちされる。


Khi xảy ra lỗi, sẽ tự động được thông báo qua email.
5
さっと
Nhanh chóng

ひとたので、洗濯せんたくぶつをさっとかくした。

Do có người đến nên tôi nhanh chóng giấu đồ giặt đi.
Ví dụ thêm

彼女かのじょはさっと荷物にもつをまとめてかけた。


Cô ấy nhanh chóng thu dọn hành lý và đi ra ngoài.

あめしたので、さっとかさひろげた。


Vì trời bắt đầu mưa nên tôi nhanh chóng mở ô ra.

さっととおしただけで、内容ないようおぼえた。


Chỉ liếc qua một lượt mà đã nhớ nội dung.
6
清掃(する)
せいそう(する)
Sự dọn dẹp, làm vệ sinh

年末ねんまつ掃除そうじ清掃せいそう会社かいしゃ依頼いらいする。

Việc dọn dẹp cuối năm sẽ nhờ công ty vệ sinh.
Ví dụ thêm

毎朝まいあさ駅前えきまえ清掃せいそうおこなわれている。


Mỗi sáng, việc dọn vệ sinh trước ga được tiến hành.

学校がっこうでは毎週まいしゅう金曜日きんようびだい清掃せいそうをする。


Ở trường, mỗi thứ sáu có buổi tổng vệ sinh.

台風たいふうのち、ボランティアで海岸かいがん清掃せいそうをした。


Sau bão, tôi đã tình nguyện dọn vệ sinh bờ biển.
7
取り除く
とりのぞく
Bỏ, lọc bỏ, loại trừ

掃除機そうじきのごみをのぞく。

Tôi loại bỏ rác trong máy hút bụi.
Ví dụ thêm

料理りょうりするまえに、うおぼねのぞいてください。


Trước khi nấu, hãy loại bỏ xương cá.

不安ふあんのぞくために、もう一度いちど検査けんさけた。


Để xóa bỏ lo lắng, tôi đã đi khám lại một lần nữa.

にわ雑草ざっそうのぞ作業さぎょう大変たいへんだ。


Công việc nhổ cỏ dại trong vườn rất vất vả.
8
素材
そざい
Chất liệu

洗濯せんたくまえふく素材そざいをチェックする。

Trước khi giặt, tôi kiểm tra chất liệu quần áo.
Ví dụ thêm

この料理りょうり素材そざいあじかしている。


Món ăn này tận dụng được hương vị của nguyên liệu.

天然素材てんねんそざいつくられたふくはだやさしい。


Quần áo làm từ chất liệu tự nhiên thì dịu nhẹ với da.

デザインも大切たいせつだが、素材そざいにもこだわりたい。


Thiết kế cũng quan trọng, nhưng tôi cũng muốn chú trọng chất liệu.
9
表示(する)
ひょうじ(する)
Sự biểu thị, hiển thị

このふくには素材そざい表示ひょうじがない。

Cái áo này không có nhãn biểu thị chất liệu.
Ví dụ thêm

商品しょうひんには原産国げんさんこく表示ひょうじ義務ぎむづけられている。


Sản phẩm bắt buộc phải có nhãn ghi quốc gia xuất xứ.

画面がめんにエラーが表示ひょうじされた。


Lỗi được hiển thị trên màn hình.

食品しょくひんのカロリーが表示ひょうじされていると便利べんりだ。


Việc hiển thị lượng calo trên thực phẩm rất tiện lợi.
10
分類(する)
ぶんるい(する)
Phân loại

表示ひょうじながら、洗濯せんたくぶつ分類ぶんるいする。

Tôi vừa xem nhãn vừa phân loại đồ giặt.
Ví dụ thêm

図書館としょかんほんはジャンルごとに分類ぶんるいされている。


Sách trong thư viện được phân loại theo thể loại.

この研究けんきゅうでは動物どうぶつみっつのグループに分類ぶんるいした。


Trong nghiên cứu này, động vật được phân loại thành ba nhóm.

メールを重要じゅうようによって分類ぶんるいしている。


Tôi phân loại email theo mức độ quan trọng.
11
すすぐ
Súc, xả

洗濯機せんたくき洗濯せんたくぶつをすすぐ。

Tôi xả đồ giặt bằng máy giặt.

歯医者はいしゃまえに、くちをすすぐ。

Trước khi đi nha sĩ, tôi súc miệng.
Ví dụ thêm

食器しょっき洗剤せんざいあらったのちみずですすいでください。


Sau khi rửa chén bằng nước rửa chén, hãy xả lại bằng nước sạch.

にゴミがはいったので、みずですすいだ。


Vì bụi bay vào mắt nên tôi đã rửa bằng nước.

洗濯せんたくぶつはよくすすがないと、洗剤せんざいのこってしまう。


Nếu không xả đồ giặt kỹ thì chất tẩy sẽ còn đọng lại.
12
ネット
Lưới, túi lưới

これはネットにれてあらったほうがいい。

Cái này nên cho vào túi lưới để giặt thì tốt hơn.
Ví dụ thêm

デリケートなふくはネットにれて洗濯せんたくしてください。


Quần áo mỏng manh hãy cho vào túi lưới rồi giặt.

まどむしよけのネットをけた。


Tôi đã lắp lưới chống côn trùng vào cửa sổ.

靴下くつしたはネットにれてあらうと、なくならない。


Tất nếu cho vào túi lưới để giặt thì sẽ không bị thất lạc.
13
吸収(する)
きゅうしゅう(する)
Sự hấp thụ, sự hút

このタオルは水分すいぶんをよく吸収きゅうしゅうするが、かわきやすい。

Cái khăn này hút nước tốt nhưng dễ khô.
Ví dụ thêm

スポンジはみずをよく吸収きゅうしゅうする。


Miếng mút hút nước rất tốt.

子供こどもあたらしい知識ちしきをどんどん吸収きゅうしゅうする。


Trẻ em hấp thụ kiến thức mới rất nhanh.

この素材そざいあせ吸収きゅうしゅうしやすい。


Chất liệu này dễ hút mồ hôi.
14
どろ
Bùn

くつについたどろが、なかなかちない。

Bùn dính ở giày mãi không sạch.
Ví dụ thêm

あめ道路どうろどろだらけになる。


Ngày mưa, đường sá đầy bùn.

子供こどもたちはどろんこあそびがだい()


Bọn trẻ rất thích chơi nghịch bùn.

サッカーの試合しあいのち、ユニフォームがどろまみれだった。


Sau trận bóng đá, đồng phục dính đầy bùn.
15
知恵
ちえ
Trí tuệ

家事かじにはむかしひと知恵ちえきている。

Trí tuệ của người xưa vẫn còn sống trong việc nhà.
Ví dụ thêm

こまったときは、みんなで知恵ちえおう。


Khi gặp khó khăn, mọi người hãy cùng nhau đóng góp ý kiến.

先生せんせい知恵ちえりて、問題もんだい解決かいけつした。


Tôi đã nhờ sự chỉ dạy của thầy để giải quyết vấn đề.

知恵ちえしぼってあたらしいアイデアをかんがえた。


Tôi đã vắt óc suy nghĩ ra ý tưởng mới.
16
可燃ごみ
かねんごみ
Rác đốt được

ここでは火曜日かようび金曜日きんようび可燃かねんごみのだ。

Ở đây, thứ ba và thứ sáu là ngày thu gom rác đốt được.
Ví dụ thêm

かみくずやなまごみは可燃かねんごみとしてす。


Giấy vụn và rác thực phẩm được bỏ ra như rác đốt được.

可燃かねんごみの収集しゅうしゅう確認かくにんしてください。


Hãy kiểm tra ngày thu gom rác đốt được.
17
資源ごみ
しげんごみ
Rác tái chế

資源しげんごみはリサイクルできるごみのことだ。

Rác tái chế là rác có thể tái chế được.
Ví dụ thêm

ペットボトルやかん資源しげんごみにす。


Chai nhựa và lon rỗng được bỏ vào rác tái chế.

資源しげんごみをきちんとけることが大切たいせつだ。


Việc phân loại rác tái chế đúng cách rất quan trọng.
18
粗大ごみ
そだいごみ
Rác cỡ lớn

粗大そだいごみをてるときは有料ゆうりょうだ。

Khi vứt rác cỡ lớn thì phải trả phí.
Ví dụ thêm

ふるいソファを粗大そだいごみとしてした。


Tôi đã vứt chiếc ghế sofa cũ như rác cỡ lớn.

粗大そだいごみの回収かいしゅう事前じぜん予約よやく必要ひつようだ。


Việc thu gom rác cỡ lớn cần đặt lịch trước.
19
古新聞
ふるしんぶん
Báo cũ

新聞しんぶんが、たくさんたまっている。

Báo cũ chất đống nhiều quá.
Ví dụ thêm

新聞しんぶん資源しげんごみのにまとめてした。


Tôi đã gom báo cũ lại và bỏ vào ngày thu gom rác tái chế.

新聞しんぶん窓拭まどふきに使つかうときれいになる。


Dùng báo cũ để lau cửa sổ thì sẽ sạch bóng.
20
分別(する)
ぶんべつ(する)
Sự phân loại, phân chia

日本にほんは、ごみの分別ふんべつがとても大変たいへんだ。

Ở Nhật Bản, việc phân loại rác rất vất vả.
Ví dụ thêm

ごみをただしく分別ふんべつしないと、罰金ばっきんられることがある。


Nếu không phân loại rác đúng cách, có thể bị phạt tiền.

この地域ちいきではごみの分別ふんべつこまかくて大変たいへんだ。


Ở khu vực này, việc phân loại rác rất chi tiết và vất vả.

分別ふんべつのルールは自治体じちたいによってちがう。


Quy tắc phân loại rác khác nhau tùy theo chính quyền địa phương.
21
ごみ袋
ごみぶくろ
Bao rác, túi rác

スーパーでごみぶくろう。

Tôi mua bao rác ở siêu thị.
Ví dụ thêm

指定していのごみぶくろ使つかわないと回収かいしゅうしてもらえない。


Nếu không dùng túi rác chỉ định thì sẽ không được thu gom.

ごみぶくろがなくなったから、ってきて。


Hết túi rác rồi, đi mua về đi.
22
生臭い
なまぐさい
Mùi hôi tanh

台所だいどころのごみが生臭なまぐさい。

Rác ở nhà bếp hôi tanh.
Ví dụ thêm

冷蔵庫れいぞうこなか生臭なまぐさいので、掃除そうじした。


Trong tủ lạnh có mùi tanh nên tôi đã dọn dẹp.

さかなさわった生臭なまぐさい。


Tay sờ cá bị tanh.

生臭なまぐさいにおいがするので、まどけた。


Vì có mùi tanh nên tôi đã mở cửa sổ.
23
大小
だいしょう
Lớn nhỏ

テレビは大小だいしょう関係かんけいなく、ごみにせない。

Ti vi bất kể lớn hay nhỏ đều không thể vứt ra cùng rác thường.
Ví dụ thêm

大小だいしょうさまざまなはこ倉庫そうこならんでいる。


Các hộp to nhỏ đủ loại xếp hàng trong kho.

問題もんだい大小だいしょうにかかわらず、報告ほうこくしてください。


Bất kể vấn đề lớn hay nhỏ, hãy báo cáo.
24
しゃぶる
Mút, ngậm

このはまだゆびをしゃぶっている。

Đứa bé này vẫn còn mút tay.
Ví dụ thêm

あかちゃんがおしゃぶりをしゃぶっている。


Em bé đang ngậm núm vú giả.

あめをしゃぶりながら、ほんんでいた。


Tôi vừa ngậm kẹo vừa đọc sách.
25
おむつ

そろそろおむつをえる時間じかんだ。

Sắp đến giờ thay tã rồi.
Ví dụ thêm

あかちゃんのおむつを一日ひといち何回なんかいえる。


Một ngày thay tã cho em bé nhiều lần.

かみおむつとぬのおむつ、どちらがいいだろう。


Tã giấy và tã vải, loại nào tốt hơn nhỉ.
26
双子
ふたご
Sinh đôi

双子ふたごまれると、育児いくじ2倍にばい大変たいへんだ。

Khi sinh đôi thì việc nuôi con vất vả gấp hai lần.
Ví dụ thêm

あの姉妹しまい双子ふたごなので、がそっくりだ。


Hai chị em đó là sinh đôi nên trông giống hệt nhau.

双子ふたごそだてるのは一人ひとり子供こどもばい以上いじょう大変たいへんだ。


Nuôi con sinh đôi vất vả gấp hơn hai lần so với một đứa.

双子ふたごでも性格せいかく全然ぜんぜんちがうことがある。


Dù là sinh đôi nhưng tính cách có thể hoàn toàn khác nhau.
27
衣類
いるい
Quần áo, y phục

あつくなってきたので、なつ衣類いるいそう。

Trời đã trở nên nóng, hãy lấy quần áo mùa hè ra thôi.
Ví dụ thêm

季節きせつわりには衣類いるい整理せいりをする。


Vào lúc giao mùa, tôi sắp xếp lại quần áo.

衣類いるい素材そざいによってあらかたちがう。


Quần áo có cách giặt khác nhau tùy theo chất liệu.

不要ふようになった衣類いるいをリサイクルショップにっていった。


Tôi đã mang quần áo không cần nữa đến cửa hàng đồ cũ.
28
入れ替える
いれかえる
Thay đổi, hoán đổi

とし2回にかい夏物なつもの冬物ふゆものえる。

Một năm hai lần, tôi thay đổi đồ mùa hè và đồ mùa đông.
Ví dụ thêm

ふるくなった電池でんちあたらしいものとえた。


Tôi đã thay pin cũ bằng pin mới.

メンバーをえて、チームをさい編成へんせいした。


Tôi đã thay đổi thành viên và tái tổ chức đội.

クローゼットの中身なかみ季節きせつごとにえる。


Tôi thay đổi đồ trong tủ quần áo theo từng mùa.
29
狂う
くるう
Điên khùng, loạn xạ, trục trặc, xáo trộn

最近さいきんいそがしすぎて、くるいそうだ。

Gần đây bận quá đến sắp phát khùng.

時間じかんりなくなって、予定よていくるった。

Thời gian không đủ nên dự định bị xáo trộn hết.
Ví dụ thêm

台風たいふうのせいで旅行りょこう計画けいかくくるってしまった。


Vì bão nên kế hoạch du lịch bị xáo trộn hết.

時計とけいくるっているので、正確せいかく時間じかんがわからない。


Đồng hồ bị trục trặc nên không biết giờ chính xác.

あのひと仕事しごとくるっている。


Người đó mê mẩn công việc.

JTest.net


Giới thiệu

2500 Từ vựng JLPT N2 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N2. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N2 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen, mối quan hệ giao tiếp

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ (trở nên) xấu đi


Chapter 2 Đời sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Tiền bạc

Bài 3  Bữa ăn

Bài 4  Mua sắm

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Buổi sáng

Bài 2  Công việc hàng ngày

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Việc nhà

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Phố xá

Bài 1  Phố xá

Bài 2  Ủy ban (Văn phòng Nhà nước)

Bài 3  Quê hương

Bài 4  Giao thông

Bài 5  Các ngành công nghiệp


Chapter 5 Tại trường học

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Đại học, Cao học

Bài 5  Máy tính (Điện thoại thông minh)


Chapter 6 Tại công ty

Bài 1  Tìm việc, việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 7 Yêu thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Giải trí

Bài 4  Sách

Bài 5  Sở thích, ý thích


Chapter 8 Thiên nhiên - Thư giãn

Bài 1  Khí hậu và thời tiết

Bài 2  Bão, động đất

Bài 3  Thiên nhiên

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Du lịch


Chapter 9 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Trước khi đổ bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 10 Tin tức

Bài 1  Rắc rối, sự cố

Bài 2  Tai nạn

Bài 3  Chính trị

Bài 4  Xã hội

Bài 5  Thế giới, môi trường


Chapter 11 Trạng thái - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Cảm giác thoải mái

Bài 3  Cảm giác buồn bã

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 12 Cách nói dễ nhầm lẫn

Bài 1  Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng

Bài 2  Thành ngữ ② Đầu, mặt

Bài 3  Thành ngữ ③ Cơ thể

Bài 4  Phó từ

Bài 5  Cách nói nối