Từ vựng N2 - Chủ đề Mối quan hệ (trở nên) xấu đi
| # | Từ vựng | Ví dụ |
|---|---|---|
|
1
|
ささいなNhỏ nhặt, vụn vặt |
ささいなことが |
|
2
|
避けるさけるNé tránh, lảng tránh |
|
|
3
|
誤解(する)ごかい(する)Sự hiểu nhầm, ngộ nhận |
|
|
4
|
勘違い(する)かんちがい(する)Sự hiểu nhầm, phán đoán nhầm |
|
|
5
|
言い訳(する)いいわけ(する)Lời bào chữa, viện cớ |
|
|
6
|
きっぱり[と]Dứt khoát |
|
|
7
|
ばかにするCoi thường, chế giễu |
あの |
|
8
|
いやみ(な)Mỉa mai, châm biếm |
|
|
9
|
責めるせめるTrách móc, đổ lỗi |
|
|
10
|
けなすChê bai, gièm pha |
|
|
11
|
だまるIm lặng |
|
|
12
|
にらむTrừng mắt, lườm |
|
|
13
|
裏切るうらぎるPhản bội |
|
|
14
|
だますLừa gạt, lừa dối |
|
|
15
|
せいVì ~(lý do xấu), tại ~ |
うそをついたせいで、 |
|
16
|
行為こういHành vi, hành động |
|
|
17
|
口論(する)こうろん(する)Cãi nhau, khẩu chiến |
こんなことで |
|
18
|
怒鳴るどなるQuát, hét lên |
|
|
19
|
殴るなぐるĐấm, đánh |
|
|
20
|
貸し借り(する)かしかり(する)Cho vay và vay mượn |
|
|
21
|
ばらすTiết lộ, tháo rời ra |
① |
|
22
|
気まずいきまずいKhó xử, ngại ngùng |
|
|
23
|
今さらいまさらGiờ này (mà ~), bây giờ mới ~ |
|
|
24
|
台無しだいなしHỏng hết, công cốc |
けんかをして、 |
|
25
|
うらむOán giận, thù hận |
|
|
26
|
追い出すおいだすĐuổi đi, tống ra |
|
|
27
|
仲間外れなかまはずれBị cô lập, bị tẩy chay, ra rìa |
|
|
28
|
あいつThằng đó, hắn, nó |
あいつとは、もう |
|
29
|
他人たにんNgười dưng, người khác |
|

JTest.net
Giới thiệu
2500 Từ vựng JLPT N2 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N2. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.
Trắc nghiệm tiếng Nhật
Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N2 dành cho bạn
Mục lục
Chapter 1 Quan hệ giữa người với người
Bài 3 Người quen, mối quan hệ giao tiếp
Bài 5 Mối quan hệ (trở nên) xấu đi
Chapter 2 Đời sống
Chapter 3 Ở nhà
Chapter 4 Phố xá
Bài 2 Ủy ban (Văn phòng Nhà nước)
Chapter 5 Tại trường học
Bài 5 Máy tính (Điện thoại thông minh)
Chapter 6 Tại công ty
Bài 5 Nghỉ việc, chuyển chỗ làm
Chapter 7 Yêu thích
Chapter 8 Thiên nhiên - Thư giãn
Chapter 9 Vì sức khỏe
Chapter 10 Tin tức
Chapter 11 Trạng thái - Hình ảnh
Chapter 12 Cách nói dễ nhầm lẫn