Từ vựng N2 - Chủ đề Mối quan hệ (trở nên) xấu đi

# Từ vựng Ví dụ
1
ささいな
Nhỏ nhặt, vụn vặt

ささいなことが原因(げんいん)で、彼女(かのじょ)とけんかになった。

Vì một nguyên nhân vụn vặt mà tôi đã cãi nhau với cô ấy.
Ví dụ thêm
・

ささいなミスが大(おお)きな問題(もんだい)につながることもある。


Một sai lầm nhỏ nhặt đôi khi cũng dẫn đến vấn đề lớn.
・

ささいなことで怒(おこ)らないでください。


Xin đừng tức giận vì chuyện vụn vặt.
・

彼(かれ)はささいな違(ちが)いにもすぐ気(き)づく。


Anh ấy nhận ra ngay cả những khác biệt nhỏ nhặt.
2
避ける
さける
Né tránh, lảng tránh

私(わたし)は彼(かれ)のようなタイプが苦手(にがて)で、つい避(さ)けてしまう。

Tôi ngại những kiểu người như anh ta nên lảng tránh.
Ví dụ thêm
・

危険(きけん)を避(さ)けるために、別(べつ)の道(みち)を通(とお)った。


Để né tránh nguy hiểm, tôi đã đi đường khác.
・

あの話題(わだい)は避(さ)けた方(ほう)がいいと思(おも)う。


Tôi nghĩ nên tránh chủ đề đó.
・

彼女(かのじょ)は最近(さいきん)、私(わたし)と目(め)を合(あ)わせるのを避(さ)けている。


Gần đây cô ấy lảng tránh nhìn mắt tôi.
3
誤解(する)
ごかい(する)
Sự hiểu nhầm, ngộ nhận

小(ちい)さなことが彼女(かのじょ)の誤解(ごかい)を招(まね)いてしまった。

Một việc nhỏ đã dẫn đến sự hiểu nhầm của cô ấy.
Ví dụ thêm
・

メールの文面(ぶんめん)が短(みじか)すぎて、誤解(ごかい)を与(あた)えてしまった。


Nội dung email quá ngắn nên đã gây ra hiểu nhầm.
・

誤解(ごかい)されないように、丁寧(ていねい)に説明(せつめい)した。


Tôi đã giải thích cẩn thận để không bị hiểu nhầm.
・

彼(かれ)との誤解(ごかい)がやっと解(と)けた。


Sự hiểu nhầm với anh ấy cuối cùng cũng được giải tỏa.
4
勘違い(する)
かんちがい(する)
Sự hiểu nhầm, phán đoán nhầm

私(わたし)の勘違(かんちが)いで、親友(しんゆう)とけんかになった。

Do hiểu nhầm mà tôi đã cãi nhau với bạn thân.
Ví dụ thêm
・

日(ひ)にちを勘違(かんちが)いして、約束(やくそく)に遅(おく)れてしまった。


Tôi nhầm ngày nên đã đến trễ hẹn.
・

勘違(かんちが)いしないでほしいんだけど、これは批判(ひはん)じゃないよ。


Đừng hiểu nhầm nhé, đây không phải là phê bình đâu.
・

彼女(かのじょ)の態度(たいど)を見(み)て、怒(おこ)っていると勘違(かんちが)いした。


Nhìn thái độ cô ấy, tôi đã nhầm tưởng là cô ấy đang giận.
5
言い訳(する)
いいわけ(する)
Lời bào chữa, viện cớ

彼女(かのじょ)は言い訳(いいわけ)が多(おお)い人(ひと)だ。

Cô ấy là người hay viện cớ.
Ví dụ thêm
・

遅刻(ちこく)の言い訳(いいわけ)をしても、先生(せんせい)は許(ゆる)してくれなかった。


Dù bào chữa cho việc đi trễ nhưng thầy giáo vẫn không tha thứ.
・

言い訳(いいわけ)しないで、素直(すなお)に謝(あやま)った方(ほう)がいい。


Đừng viện cớ, thành thật xin lỗi thì tốt hơn.
・

失敗(しっぱい)したとき、言い訳(いいわけ)ばかりする人(ひと)は信頼(しんらい)されない。


Người chỉ biết bào chữa khi thất bại sẽ không được tin tưởng.
6
きっぱり[と]
Dứt khoát

彼(かれ)に食事(しょくじ)に誘(さそ)われたが、きっぱり断(ことわ)った。

Tôi được anh ấy mời dùng bữa nhưng đã dứt khoát từ chối.
Ví dụ thêm
・

悪(わる)い習慣(しゅうかん)をきっぱりやめると決(き)めた。


Tôi quyết định dứt khoát bỏ thói quen xấu.
・

彼女(かのじょ)はきっぱりと「ノー」と言(い)った。


Cô ấy đã dứt khoát nói "Không".
・

過去(かこ)のことはきっぱり忘(わす)れて、前(まえ)に進(すす)もう。


Hãy dứt khoát quên chuyện quá khứ và tiến về phía trước.
7
ばかにする
Coi thường, chế giễu

あの人(ひと)は、いつも私(わたし)をばかにしている。

Người đó lúc nào cũng coi thường tôi.
Ví dụ thêm
・

人(ひと)をばかにするような発言(はつげん)は控(ひか)えてください。


Xin hãy kiềm chế những phát ngôn coi thường người khác.
・

彼(かれ)の努力(どりょく)をばかにしてはいけない。


Không được coi thường nỗ lực của anh ấy.
・

ばかにされて、とても悔(くや)しかった。


Bị chế giễu nên tôi rất tức tưởi.
8
いやみ(な)
Mỉa mai, châm biếm

彼(かれ)の言い方(いいかた)はいやみに聞(き)こえる。(名(な))

Cách nói của anh ta nghe như lời mỉa mai.
Ví dụ thêm
・

彼女(かのじょ)はいやみな笑(わら)い方(かた)をする。


Cô ấy cười một cách mỉa mai.
・

上司(じょうし)にいやみを言(い)われて、落(お)ち込(こ)んだ。


Bị sếp nói lời châm biếm nên tôi rất chán nản.
・

いやみを言(い)うのはやめてほしい。


Tôi muốn bạn ngừng nói lời mỉa mai.
9
責める
せめる
Trách móc, đổ lỗi

一方的(いっぽうてき)に人(ひと)を責(せ)めるのはよくない。

Việc một chiều trách móc người khác là không tốt.
Ví dụ thêm
・

失敗(しっぱい)した自分(じぶん)を責(せ)めすぎないでください。


Đừng trách bản thân mình quá nhiều khi thất bại.
・

彼(かれ)は何(なに)かあると、すぐ人(ひと)を責(せ)める。


Hễ có chuyện gì là anh ta lập tức đổ lỗi cho người khác.
・

責(せ)められて、何(なに)も言い返(いいかえ)せなかった。


Bị trách móc mà tôi không thể nói lại được gì.
10
けなす
Chê bai, gièm pha

彼(かれ)は人(ひと)をほめず、いつもけなしている。

Anh ta không khen ngợi mà luôn chê bai người khác.
Ví dụ thêm
・

人(ひと)の作品(さくひん)をけなすのは簡単(かんたん)だが、作(つく)るのは難(むずか)しい。


Chê bai tác phẩm của người khác thì dễ, nhưng sáng tạo ra thì khó.
・

料理(りょうり)をけなされて、母(はは)はとても悲(かな)しそうだった。


Bị chê bai món ăn nên mẹ trông rất buồn.
・

けなすのではなく、改善(かいぜん)点(てん)を具体的(ぐたいてき)に伝(つた)えてほしい。


Thay vì chê bai, tôi muốn bạn nêu cụ thể điểm cần cải thiện.
11
だまる
Im lặng

彼女(かのじょ)が怒(おこ)っているときは、だまるしかない。

Khi cô ấy tức giận thì chỉ có im lặng mà thôi.
Ví dụ thêm
・

先生(せんせい)に怒(おこ)られて、みんなだまってしまった。


Bị thầy giáo mắng, mọi người đều im lặng.
・

都合(つごう)が悪(わる)い質問(しつもん)をされると、彼(かれ)はだまる。


Khi bị hỏi câu hỏi khó trả lời, anh ta liền im lặng.
・

「だまれ!」と怒鳴(どな)られた。


Tôi bị quát "Im đi!".
12
にらむ
Trừng mắt, lườm

彼女(かのじょ)は怖(こわ)い顔(かお)で、じっと彼(かれ)をにらんだ。

Cô ấy trừng mắt nhìn anh ấy với vẻ mặt đáng sợ.
Ví dụ thêm
・

電車(でんしゃ)で隣(となり)の人(ひと)ににらまれて、怖(こわ)かった。


Bị người bên cạnh trên tàu trừng mắt nhìn, tôi sợ lắm.
・

先生(せんせい)ににらまれて、おしゃべりをやめた。


Bị thầy giáo lườm nên tôi đã ngừng nói chuyện.
・

猫(ねこ)が窓(まど)の外(そと)の鳥(とり)をじっとにらんでいる。


Con mèo đang chăm chăm nhìn con chim ngoài cửa sổ.
13
裏切る
うらぎる
Phản bội

信(しん)じていた人(ひと)に裏切(うらぎ)られてしまった。

Tôi bị người mình tin tưởng phản bội.
Ví dụ thêm
・

友人(ゆうじん)に裏切(うらぎ)られたショックから、なかなか立(た)ち直(なお)れなかった。


Tôi mãi không thể gượng dậy sau cú sốc bị bạn phản bội.
・

彼女(かのじょ)の期待(きたい)を裏切(うらぎ)りたくない。


Tôi không muốn phụ lòng kỳ vọng của cô ấy.
・

仲間(なかま)を裏切(うらぎ)る行為(こうい)は、絶対(ぜったい)に許(ゆる)されない。


Hành vi phản bội đồng đội tuyệt đối không thể tha thứ.
14
だます
Lừa gạt, lừa dối

知(し)り合(あ)いにだまされて、お金(かね)を貸(か)してしまった。

Tôi bị người quen lừa, cho mượn tiền mất tiêu.
Ví dụ thêm
・

うまい話(はなし)にだまされないように気(き)をつけてください。


Hãy cẩn thận để không bị lừa bởi những lời hứa hẹn hấp dẫn.
・

彼(かれ)は人(ひと)をだますのが上手(じょうず)だ。


Anh ta rất giỏi lừa gạt người khác.
・

だまされたと気(き)づいたときには、もう遅(おそ)かった。


Khi nhận ra mình bị lừa thì đã quá muộn rồi.
15
せい
Vì ~(lý do xấu), tại ~

うそをついたせいで、彼(かれ)とけんかになった。

Vì nói dối mà tôi đã cãi nhau với anh ấy.
Ví dụ thêm
・

寝不足(ねぶそく)のせいで、仕事(しごと)に集中(しゅうちゅう)できない。


Vì thiếu ngủ nên tôi không thể tập trung làm việc.
・

雨(あめ)のせいで、試合(しあい)が中止(ちゅうし)になった。


Tại mưa nên trận đấu bị hủy.
・

全部(ぜんぶ)私(わたし)のせいだと言(い)われて、悲(かな)しかった。


Bị nói rằng tất cả là tại tôi, tôi rất buồn.
16
行為
こうい
Hành vi, hành động

彼女(かのじょ)の行為(こうい)が、どうしても許(ゆる)せない。

Hành vi của cô ấy thật không thể tha thứ được.
Ví dụ thêm
・

そのような行為(こうい)は法律(ほうりつ)で禁止(きんし)されている。


Hành vi như vậy bị pháp luật cấm.
・

彼(かれ)の行為(こうい)は、多(おお)くの人(ひと)を傷(きず)つけた。


Hành động của anh ta đã làm tổn thương nhiều người.
・

親切(しんせつ)な行為(こうい)は、社会(しゃかい)をよくすると思(おも)う。


Tôi nghĩ những hành động tử tế sẽ làm xã hội tốt đẹp hơn.
17
口論(する)
こうろん(する)
Cãi nhau, khẩu chiến

こんなことで友達(ともだち)と口論(こうろん)したくない。

Tôi không muốn cãi nhau với bạn bè vì một việc như thế này.
Ví dụ thêm
・

兄(あに)と政治(せいじ)の話(はなし)で口論(こうろん)になった。


Tôi đã cãi nhau với anh trai về chuyện chính trị.
・

口論(こうろん)がエスカレートして、大(だい)げんかになった。


Cuộc cãi nhau leo thang và trở thành một trận đại chiến.
・

夫婦(ふうふ)が口論(こうろん)しているのを聞(き)いてしまった。


Tôi vô tình nghe thấy vợ chồng họ cãi nhau.
18
怒鳴る
どなる
Quát, hét lên

父(ちち)が大声(おおごえ)で怒鳴(どな)るのを初(はじ)めて聞(き)いた。

Lần đầu tiên tôi nghe bố quát lên bằng giọng thật lớn.
Ví dụ thêm
・

上司(じょうし)に怒鳴(どな)られて、泣(な)きそうになった。


Bị sếp quát mắng, tôi suýt khóc.
・

怒鳴(どな)っても問題(もんだい)は解決(かいけつ)しない。


Dù có quát mắng thì vấn đề cũng không giải quyết được.
・

隣(となり)の部屋(へや)から怒鳴(どな)り声(ごえ)が聞(き)こえた。


Tôi nghe thấy tiếng quát tháo từ phòng bên cạnh.
19
殴る
なぐる
Đấm, đánh

友達(ともだち)に殴(なぐ)られて、大(だい)けがをした。

Tôi bị bạn đấm và bị thương nặng.
Ví dụ thêm
・

理由(りゆう)もなく人(ひと)を殴(なぐ)るのは犯罪(はんざい)だ。


Đánh người mà không có lý do là phạm tội.
・

怒(いか)りに任(まか)せて壁(かべ)を殴(なぐ)ってしまった。


Trong cơn tức giận, tôi đã đấm vào tường.
・

殴(なぐ)り合(あ)いのけんかは、絶対(ぜったい)にやめるべきだ。


Tuyệt đối nên tránh những cuộc ẩu đả đánh nhau.
20
貸し借り(する)
かしかり(する)
Cho vay và vay mượn

友達(ともだち)とは、お金(かね)の貸(か)し借(か)りをしない方(ほう)がいい。

Bạn bè thì không nên cho vay hay vay mượn tiền.
Ví dụ thêm
・

物(もの)の貸(か)し借(か)りはトラブルの原因(げんいん)になりやすい。


Việc cho mượn và mượn đồ dễ gây ra rắc rối.
・

お金(かね)の貸(か)し借(か)りで、友情(ゆうじょう)が壊(こわ)れることがある。


Vay mượn tiền bạc đôi khi có thể phá hỏng tình bạn.
・

本(ほん)の貸(か)し借(か)りをきっかけに、彼(かれ)と仲良(なかよ)くなった。


Nhờ việc cho mượn sách mà tôi đã thân với anh ấy.
21
ばらす
Tiết lộ, tháo rời ra
①

人(ひと)の秘密(ひみつ)をばらすなんて、彼(かれ)は最低(さいてい)だ。

Gì chứ tiết lộ bí mật của người khác, anh ta thật tệ hại.
②

引(ひ)っ越(こ)しで、ベッドをばらして運(はこ)んだ。

Vì chuyển nhà nên tôi tháo rời giường ra để khiêng.
Ví dụ thêm
・

サプライズパーティーの計画(けいかく)をばらさないでね。


Đừng tiết lộ kế hoạch bữa tiệc bất ngờ nhé.
・

古(ふる)い機械(きかい)をばらして、中(なか)の構造(こうぞう)を調(しら)べた。


Tôi tháo rời chiếc máy cũ ra để xem cấu trúc bên trong.
・

うそがばらされて、彼(かれ)は信用(しんよう)を失(うしな)った。


Lời nói dối bị phơi bày, anh ta đã mất uy tín.
22
気まずい
きまずい
Khó xử, ngại ngùng

口論(こうろん)の後(のち)、二人(ふたり)は気(き)まずくなった。

Sau khi cãi nhau, hai người trở nên khó xử.
Ví dụ thêm
・

元(もと)カノに偶然(ぐうぜん)会(あ)って、気(き)まずい雰囲気(ふんいき)になった。


Tình cờ gặp lại bạn gái cũ, không khí trở nên ngại ngùng.
・

気(き)まずい沈黙(ちんもく)が続(つづ)いた。


Sự im lặng khó xử kéo dài.
・

失言(しつげん)してしまい、気(き)まずい空気(くうき)が流(なが)れた。


Vì lỡ lời nên bầu không khí trở nên ngượng ngùng.
23
今さら
いまさら
Giờ này (mà ~), bây giờ mới ~

今(いま)さら彼(かれ)に謝(あやま)られても、すぐには許(ゆる)せない。

Giờ này mà anh ấy có xin lỗi thì tôi cũng không thể tha thứ ngay được.
Ví dụ thêm
・

今(いま)さら後悔(こうかい)しても、もう遅(おそ)い。


Giờ này mà hối hận thì cũng đã muộn rồi.
・

今(いま)さらそんなことを言(い)われても困(こま)る。


Bây giờ mới nói điều đó thì tôi cũng khó xử lắm.
・

今(いま)さらやめるわけにはいかない。


Đến giờ này thì không thể bỏ cuộc được nữa.
24
台無し
だいなし
Hỏng hết, công cốc

けんかをして、親友(しんゆう)との友情(ゆうじょう)を台無(だいな)しにしてしまった。

Vì cãi nhau mà tình bạn với người bạn thân đã bị phá hỏng.
Ví dụ thêm
・

雨(あめ)のせいで、せっかくの旅行(りょこう)が台無(だいな)しになった。


Vì mưa mà chuyến du lịch hiếm hoi bị hỏng hết.
・

一(ひと)つのミスで、全部(ぜんぶ)が台無(だいな)しだ。


Chỉ một sai lầm mà tất cả đều công cốc.
・

ケーキを落(お)としてしまい、誕生日(たんじょうび)パーティーが台無(だいな)しになった。


Làm rơi bánh kem khiến bữa tiệc sinh nhật bị hỏng hết.
25
うらむ
Oán giận, thù hận

彼女(かのじょ)に裏切(うらぎ)られたが、うらむ気(き)にはなれない。

Tuy bị cô ấy phản bội nhưng tôi không thể nào oán giận được.
Ví dụ thêm
・

彼(かれ)をうらんでも、何(なに)も変(か)わらない。


Dù có oán giận anh ta thì cũng không thay đổi được gì.
・

親(おや)をうらむつもりはないが、もっと理解(りかい)してほしかった。


Tôi không có ý oán trách bố mẹ, nhưng ước gì được thấu hiểu hơn.
・

うらまれるようなことをした覚(おぼ)えはない。


Tôi không nhớ mình đã làm gì đáng bị oán hận.
26
追い出す
おいだす
Đuổi đi, tống ra

父(ちち)とけんかして、家(いえ)を追(お)い出(だ)された。

Tôi cãi nhau với bố và bị đuổi ra khỏi nhà.
Ví dụ thêm
・

ルールを守(まも)らない人(ひと)は、グループから追(お)い出(だ)される。


Người không tuân thủ quy tắc sẽ bị đuổi khỏi nhóm.
・

猫(ねこ)が庭(にわ)に入(はい)ってきたので、追(お)い出(だ)した。


Con mèo chạy vào vườn nên tôi đã đuổi nó ra.
・

家賃(やちん)を払(はら)わなかったら、アパートを追(お)い出(だ)された。


Vì không trả tiền thuê nhà nên tôi bị đuổi khỏi căn hộ.
27
仲間外れ
なかまはずれ
Bị cô lập, bị tẩy chay, ra rìa

私(わたし)は、SNSで仲間外(なかまはず)れにされてしまった。

Tôi bị cho ra rìa trên mạng xã hội.
Ví dụ thêm
・

クラスで仲間外(なかまはず)れにされて、学校(がっこう)に行(い)きたくなかった。


Bị cô lập trong lớp nên tôi không muốn đến trường.
・

仲間外(なかまはず)れにするのは、いじめの一種(いっしゅ)だ。


Tẩy chay người khác là một dạng bắt nạt.
・

転校(てんこう)したばかりで、仲間外(なかまはず)れにならないか心配(しんぱい)だ。


Vừa mới chuyển trường, tôi lo không biết có bị cho ra rìa không.
28
あいつ
Thằng đó, hắn, nó

あいつとは、もう二度(にど)と会(あ)いたくない。

Tôi không bao giờ muốn gặp lại hắn ta nữa.
Ví dụ thêm
・

あいつはいつも約束(やくそく)を破(やぶ)る。


Thằng đó lúc nào cũng thất hứa.
・

あいつのことは信用(しんよう)できない。


Tôi không thể tin tưởng hắn ta được.
・

あいつ、また遅刻(ちこく)だよ。


Thằng đó lại đi trễ nữa rồi.
29
他人
たにん
Người dưng, người khác

兄(あに)はけんかすると、他人(たにん)のような態度(たいど)になる。

Anh tôi hễ cãi nhau là có thái độ như người dưng.
Ví dụ thêm
・

他人(たにん)の目(め)を気(き)にしすぎるのはよくない。


Quá quan tâm đến ánh mắt người khác là không tốt.
・

他人(たにん)の悪口(わるぐち)を言(い)うのはやめよう。


Hãy thôi nói xấu người khác.
・

困(こま)っている他人(たにん)を見(み)て、見(み)ぬふりをするのは悲(かな)しい。


Thấy người khác gặp khó khăn mà giả vờ không thấy thì thật đáng buồn.

JTest.net


Giới thiệu

2500 Từ vựng JLPT N2 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N2. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N2 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen, mối quan hệ giao tiếp

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ (trở nên) xấu đi


Chapter 2 Đời sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Tiền bạc

Bài 3  Bữa ăn

Bài 4  Mua sắm

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Buổi sáng

Bài 2  Công việc hàng ngày

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Việc nhà

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Phố xá

Bài 1  Phố xá

Bài 2  Ủy ban (Văn phòng Nhà nước)

Bài 3  Quê hương

Bài 4  Giao thông

Bài 5  Các ngành công nghiệp


Chapter 5 Tại trường học

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Đại học, Cao học

Bài 5  Máy tính (Điện thoại thông minh)


Chapter 6 Tại công ty

Bài 1  Tìm việc, việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 7 Yêu thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Giải trí

Bài 4  Sách

Bài 5  Sở thích, ý thích


Chapter 8 Thiên nhiên - Thư giãn

Bài 1  Khí hậu và thời tiết

Bài 2  Bão, động đất

Bài 3  Thiên nhiên

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Du lịch


Chapter 9 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Trước khi đổ bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 10 Tin tức

Bài 1  Rắc rối, sự cố

Bài 2  Tai nạn

Bài 3  Chính trị

Bài 4  Xã hội

Bài 5  Thế giới, môi trường


Chapter 11 Trạng thái - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Cảm giác thoải mái

Bài 3  Cảm giác buồn bã

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 12 Cách nói dễ nhầm lẫn

Bài 1  Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng

Bài 2  Thành ngữ ② Đầu, mặt

Bài 3  Thành ngữ ③ Cơ thể

Bài 4  Phó từ

Bài 5  Cách nói nối