Từ vựng N2 - Chủ đề Thi đấu

# Từ vựng Ví dụ
1
競技(する)
きょうぎ(する)
Bộ môn thi đấu

オリンピックのあたらしい競技きょうぎまった。

Môn thi đấu mới trong Olympic đã được quyết định.
Ví dụ thêm

この競技きょうぎ世界中せかいじゅう人気にんきがある。


Bộ môn thi đấu này được yêu thích trên toàn thế giới.

来月らいげつ競技大会きょうぎたいかい出場しゅつじょうする予定よていです。


Tôi dự định tham gia đại hội thi đấu vào tháng sau.

選手せんしゅたちはあたらしい競技きょうぎのルールをおぼえなければならない。


Các vận động viên phải ghi nhớ luật của bộ môn thi đấu mới.
2
競う
きそう
Cạnh tranh, ganh đua

8チームが優勝ゆうしょうきそってたたかっている。

8 đội đang ganh đua giành chức vô địch.
Ví dụ thêm

二人ふたり選手せんしゅきんメダルをきそっている。


Hai vận động viên đang ganh đua giành huy chương vàng.

各社かくしゃ新製品しんせいひんげをきそっている。


Các công ty đang cạnh tranh doanh số bán sản phẩm mới.

学生がくせいたちがスピーチコンテストでうできそった。


Các học sinh đã ganh đua tài năng trong cuộc thi hùng biện.
3
戦う
たたかう
Chiến đấu, giao tranh

つぎ試合しあい人気にんきチーム同士どうしたたかう。

Hai đội cùng được ưa thích sẽ giao tranh trong trận đấu tiếp theo.
Ví dụ thêm

かれ病気びょうきたたかいながら仕事しごとつづけた。


Anh ấy tiếp tục làm việc trong khi chiến đấu với bệnh tật.

日本代表にほんだいひょうチームは明日あしたブラジルとたたかう。


Đội tuyển Nhật Bản sẽ giao tranh với Brazil vào ngày mai.

最後さいごまであきらめずにたたかおう。


Hãy chiến đấu đến cùng, đừng bỏ cuộc.
4
勝負(する)
しょうぶ(する)
Sự thắng bại, sự thi đấu

ライバルの選手せんしゅ勝負しょうぶして、けた。

Tôi thi đấu với đối thủ cạnh tranh và đã thua.
Ví dụ thêm

ここが勝負しょうぶどころだ。


Đây là thời điểm quyết định thắng bại.

将棋しょうぎ友達ともだち勝負しょうぶした。


Tôi đã thi đấu cờ shogi với bạn.

勝負しょうぶ最後さいごまでわからない。


Thắng bại không biết được cho đến phút cuối.
5
勝敗
しょうはい
Sự thắng bại, kết quả thi đấu

この試合しあいは、なかなか勝敗しょうはいまらない。

Trận đấu này mãi không phân thắng bại.
Ví dụ thêm

勝敗しょうはいときうんだ。


Thắng bại là do vận may.

この一点いってん勝敗しょうはいけた。


Một điểm này đã quyết định thắng bại.

勝敗しょうはいにこだわらず、たのしんでプレーしよう。


Đừng quá câu nệ thắng bại, hãy chơi vui vẻ.
6
勝利(する)
しょうり(する)
Thắng lợi, chiến thắng

ついに、我々われわれのチームがおおきな試合しあい勝利しょうりした。

Cuối cùng đội chúng tôi đã giành thắng lợi ở trận đấu lớn.
Ví dụ thêm

チームは三連勝さんれんしょう勝利しょうりかさねている。


Đội đang tích lũy chiến thắng với ba trận thắng liên tiếp.

勝利しょうりよろこびを仲間なかまかちった。


Tôi đã chia sẻ niềm vui chiến thắng với đồng đội.

かれ勝利しょうりしんじて最後さいごまではしつづけた。


Anh ấy tin vào chiến thắng và tiếp tục chạy đến phút cuối.
7
破る
やぶる
Đánh bại, xé rách

ずっと優勝ゆうしょうのがしていた選手せんしゅが、とうとうライバルをやぶった。

Vận động viên lâu nay bỏ lỡ chức vô địch cuối cùng đã đánh bại đối thủ.
Ví dụ thêm

日本にほんチームが強豪きょうごうのブラジルをやぶった。


Đội Nhật Bản đã đánh bại đội mạnh Brazil.

かれ世界記録せかいきろくやぶ可能性かのうせいがある。


Anh ấy có khả năng phá vỡ kỷ lục thế giới.

約束やくそくやぶってはいけない。


Không được phá vỡ lời hứa.
8
やっつける
Đánh bại, hạ gục

いまこそてきをやっつけよう。

Bây giờ chính là lúc hạ gục kẻ thù!
Ví dụ thêm

ヒーローが悪者わるものをやっつけた。


Người hùng đã hạ gục kẻ ác.

かれはゲームで相手あいてをやっつけるのが得意とくいだ。


Anh ấy giỏi đánh bại đối thủ trong trò chơi.

この仕事しごと今日きょうちゅうにやっつけてしまおう。


Hãy giải quyết xong công việc này trong hôm nay.
9
敗れる
やぶれる
Bị đánh bại, thua

逆転ぎゃくてんでライバルにやぶれてしまった。

Chúng tôi đã bị thua ngược trước đối thủ.
Ví dụ thêm

決勝戦けっしょうせんしくもやぶれた。


Đáng tiếc đã thua trong trận chung kết.

チームは初戦しょせんやぶれたが、つぎ試合しあいった。


Đội đã thua trận đầu tiên nhưng thắng ở trận tiếp theo.

かれ選挙せんきょやぶれて、政界せいかいから引退いんたいした。


Anh ấy thua trong cuộc bầu cử và giải nghệ khỏi chính trường.
10
攻める
せめる
Tấn công

優勝候補ゆうしょうこうほ選手せんしゅが、積極的せっきょくてき相手あいてめている。

Vận động viên ứng cử viên vô địch đang tích cực tấn công đối thủ.
Ví dụ thêm

まもるだけでなく、めることも大切たいせつだ。


Không chỉ phòng thủ, tấn công cũng quan trọng.

後半こうはんから積極的せっきょくてきめた結果けっか逆転ぎゃくてんできた。


Nhờ tích cực tấn công từ hiệp hai, đội đã lật ngược tình thế.

てき弱点じゃくてんめるのが戦略せんりゃくだ。


Chiến lược là tấn công vào điểm yếu của đối phương.
11
逆転(する)
ぎゃくてん(する)
Sự lật ngược, đảo ngược tình thế

試合しあい最後さいご逆転ぎゃくてんした。

Chúng tôi đã lật ngược tình thế vào cuối trận đấu.
Ví dụ thêm

最終回さいしゅうかい逆転ぎゃくてんホームランがた。


Cú home run lật ngược tình thế đã xuất hiện ở hiệp cuối.

立場たちば逆転ぎゃくてんして、かれ上司じょうしになった。


Vị trí bị đảo ngược, anh ấy trở thành sếp.

劣勢れっせいだったが、見事みごと逆転ぎゃくてん勝利しょうりした。


Dù ở thế bất lợi nhưng đã giành chiến thắng lật ngược ngoạn mục.
12
開会(する)
かいかい(する)
Sự khai mạc

10時じゅうじから開会式かいかいしきおこなわれる。

Lễ khai mạc được tiến hành từ 10 giờ.
Ví dụ thêm

大会たいかい開会かいかい宣言せんげんします。


Tôi xin tuyên bố khai mạc đại hội.

開会式かいかいしきにはおおくの来賓らいひん出席しゅっせきした。


Nhiều khách mời đã tham dự lễ khai mạc.

あめのため、開会かいかいいち時間じかんおくれた。


Do mưa nên lễ khai mạc bị trễ một tiếng.
13
中断(する)
ちゅうだん(する)
Sự gián đoạn, tạm dừng

大雨おおあめ試合しあい中断ちゅうだんされた。

Trận đấu bị gián đoạn vì mưa lớn.
Ví dụ thêm

工事こうじ台風たいふうのため中断ちゅうだんされた。


Công trình bị gián đoạn do bão.

電話でんわて、作業さぎょう中断ちゅうだんしなければならなかった。


Có điện thoại đến nên phải tạm dừng công việc.

中断ちゅうだんしていたプロジェクトを再開さいかいする。


Tái khởi động dự án đã bị gián đoạn.
14
延長(する)
えんちょう(する)
Sự kéo dài, đấu thêm giờ

同点どうてん試合しあい延長えんちょうになった。

Do đồng điểm nên trận đấu đã đấu thêm giờ.
Ví dụ thêm

ビザの延長えんちょう手続てつづきをした。


Tôi đã làm thủ tục gia hạn visa.

会議かいぎ時間じかんさん十分じゅうぶん延長えんちょうした。


Thời gian cuộc họp đã được kéo dài thêm ba mươi phút.

契約けいやくいち年間ねんかん延長えんちょうすることにした。


Tôi quyết định gia hạn hợp đồng thêm một năm.
15
勇ましい
いさましい
Dũng cảm, oai hùng

選手せんしゅたちいさましいこえで、試合しあいはじまった。

Trận đấu bắt đầu với tiếng hô oai hùng của các vận động viên.
Ví dụ thêm

かれいさましい姿すがた戦場せんじょうかった。


Anh ấy với dáng vẻ oai hùng tiến ra chiến trường.

いさましい音楽おんがく会場かいじょうながれた。


Âm nhạc hùng tráng vang lên trong hội trường.

子供こどもたちはいさましいごえげてはしした。


Bọn trẻ hô tiếng hô dũng cảm rồi chạy ra.
16
勢い
いきおい
Đà, sức mạnh, khí thế

このチームはいきおいがあるので、つだろう。

Đội này có khí thế nên chắc sẽ thắng.

この火事かじいきおいがつよくて、すことができない。

Trận hỏa hoạn này sức lửa quá mạnh nên không thể dập tắt được.
Ví dụ thêm

あめいきおいがつよくなってきた。


Mưa ngày càng mạnh hơn.

いきおいよくボールをげた。


Tôi đã ném bóng thật mạnh.

いきおいにって、さん連勝れんしょうした。


Nhờ đà thắng lợi, đội đã thắng ba trận liên tiếp.
17
さすが[に]
Quả là, quả nhiên, xứng đáng

去年きょねん優勝ゆうしょうチームはさすがにつよい。

Đội vô địch năm ngoái quả là mạnh.
Ví dụ thêm

さすがプロだけあって、仕事しごとはやい。


Quả không hổ danh là chuyên nghiệp, làm việc nhanh thật.

さすがに三日みっかないとつかれる。


Quả nhiên không ngủ ba ngày thì mệt thật.

さすが日本料理にほんりょうり美味おいしいですね。


Quả là ẩm thực Nhật Bản ngon thật nhỉ.
18
観客
かんきゃく
Khán giả

競技場きょうぎじょうおおくの観客かんきゃくあつまった。

Đông đảo khán giả đã tập trung đến sân vận động.
Ví dụ thêm

観客席かんきゃくせき満員まんいんだった。


Khán đài đã chật kín.

観客かんきゃくからおおきな拍手はくしゅこった。


Tiếng vỗ tay lớn nổi lên từ khán giả.

今日きょう試合しあいにはまんにん観客かんきゃくた。


Trận đấu hôm nay có năm vạn khán giả đến xem.
19
てき
Đối phương, kẻ thù

試合前しあいまえてき味方みかたかれて練習れんしゅうする。

Trước trận đấu, chia thành phe ta và phe đối phương để luyện tập.
Ví dụ thêm

てきうごきをよく観察かんさつしなさい。


Hãy quan sát kỹ động thái của đối phương.

かれつよてきだが、けるわけにはいかない。


Anh ta là đối thủ mạnh, nhưng không thể thua được.

油断ゆだん最大さいだいてきだ。


Sự chủ quan là kẻ thù lớn nhất.
20
グラウンド
Sân bãi, sân vận động

グラウンドに観客かんきゃくこえひびいた。

Tiếng hô của khán giả vang vọng khắp sân.
Ví dụ thêm

あめでグラウンドがぬかるんでいる。


Sân bãi bị lầy lội vì mưa.

選手せんしゅたちがグラウンドに整列せいれつした。


Các vận động viên đã xếp hàng trên sân.

放課後ほうかご、グラウンドでサッカーをする。


Sau giờ học, chơi bóng đá trên sân.
21
順位
じゅんい
Thứ tự, thứ hạng

去年きょねんよりうえ順位じゅんい目指めざしたい。

Tôi muốn nhắm đến thứ hạng cao hơn năm ngoái.
Ví dụ thêm

かれ世界せかいランキングで順位じゅんいげた。


Anh ấy đã tăng thứ hạng trong bảng xếp hạng thế giới.

順位じゅんい発表はっぴょうします。


Tôi xin công bố thứ hạng.

試験しけん順位じゅんいがって、がっかりした。


Thứ hạng thi bị tụt, tôi rất thất vọng.
22
トレーナー
Huấn luyện viên / áo nỉ thể thao

あの選手せんしゅのトレーナーはきびしいらしい。

Huấn luyện viên của vận động viên đó hình như rất nghiêm khắc.

このトレーナーはうごきやすくて便利べんりだ。

Áo nỉ thể thao này dễ cử động nên tiện lợi.
Ví dụ thêm

トレーナーの指示しじしたがってトレーニングする。


Luyện tập theo chỉ thị của huấn luyện viên.

さむいので、トレーナーをかけた。


Vì trời lạnh nên tôi mặc áo nỉ rồi ra ngoài.

彼女かのじょはパーソナルトレーナーとしてはたらいている。


Cô ấy đang làm việc với tư cách huấn luyện viên cá nhân.
23
指導(する)
しどう(する)
Chỉ đạo, hướng dẫn

有名ゆうめい選手せんしゅ指導しどうける。

Tôi được vận động viên nổi tiếng chỉ đạo.
Ví dụ thêm

先生せんせい生徒せいと丁寧ていねい指導しどうしている。


Thầy giáo đang hướng dẫn học sinh một cách tận tình.

かれ後輩こうはい指導しどうちかられている。


Anh ấy dành nhiều tâm huyết vào việc chỉ đạo đàn em.

指導者しどうしゃとしての経験けいけん豊富ほうふだ。


Anh ấy có kinh nghiệm phong phú với tư cách người hướng dẫn.
24
取り入れる
とりいれる
Đưa vào, áp dụng, tiếp thu

今年ことしからあたらしいトレーニングほうれている。

Từ năm nay, tôi đã áp dụng phương pháp huấn luyện mới.
Ví dụ thêm

海外かいがいあたらしい技術ぎじゅつれた。


Đã tiếp thu công nghệ mới từ nước ngoài.

日常生活にちじょうせいかつ運動うんどうれることが大切たいせつだ。


Việc đưa vận động vào cuộc sống hàng ngày là rất quan trọng.

客様きゃくさま意見いけんれて、サービスを改善かいぜんした。


Đã tiếp thu ý kiến khách hàng và cải thiện dịch vụ.
25
ハードな
Khắc nghiệt, vất vả, gian khổ

優勝ゆうしょうするために毎日まいにちハードな練習れんしゅうをこなす。

Để vô địch, phải hoàn thành bài luyện tập khắc nghiệt mỗi ngày.
Ví dụ thêm

今週こんしゅうはハードなスケジュールだった。


Tuần này lịch trình rất vất vả.

ハードなトレーニングのおかげで体力たいりょくがついた。


Nhờ luyện tập khắc nghiệt mà thể lực đã tăng lên.

ハードな仕事しごとつづいて、つかれがまっている。


Công việc vất vả liên tục khiến mệt mỏi tích tụ.
26
通用(する)
つうよう(する)
Thông dụng, được chấp nhận, có hiệu lực

かれ世界せかい通用つうようする選手せんしゅになるはずだ。

Anh ấy chắc chắn sẽ trở thành vận động viên được thế giới công nhận.
Ví dụ thêm

その言い訳いいわけ通用つうようしないよ。


Cái cớ đó không được chấp nhận đâu.

日本にほん常識じょうしき海外かいがいでも通用つうようするとはかぎらない。


Không hẳn là lẽ thường của Nhật Bản sẽ được chấp nhận ở nước ngoài.

このパスポートはまだ通用つうようしますか。


Hộ chiếu này còn có hiệu lực không?
27
わざ
Chiêu thức, kỹ năng, kỹ xảo

彼女かのじょわざだれ真似まねできない。

Không ai có thể bắt chước chiêu thức của cô ấy.
Ví dụ thêm

あたらしいわざ習得しゅうとくするには時間じかんがかかる。


Cần thời gian để thành thạo chiêu thức mới.

柔道じゅうどうわざをかけて相手あいてたおした。


Tôi đã dùng chiêu thức judo quật ngã đối thủ.

あの選手せんしゅむずかしいわざ軽々かるがるとこなす。


Vận động viên đó thực hiện chiêu thức khó một cách nhẹ nhàng.
28
今に
いまに
Chẳng mấy chốc, rồi sẽ

かれいまにきっと一流いちりゅう選手せんしゅになる。

Anh ấy chẳng mấy chốc chắc chắn sẽ trở thành vận động viên hàng đầu.
Ví dụ thêm

いまていろ、かなら成功せいこうしてみせる。


Cứ chờ xem, tôi nhất định sẽ thành công cho mà xem.

こんなにくもおおいと、いまあめるだろう。


Mây nhiều thế này thì chẳng mấy chốc sẽ mưa thôi.

いまにわかるよ、努力どりょく大切たいせつさが。


Rồi sẽ hiểu thôi, tầm quan trọng của sự nỗ lực.

JTest.net


Giới thiệu

2500 Từ vựng JLPT N2 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N2. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N2 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen, mối quan hệ giao tiếp

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ (trở nên) xấu đi


Chapter 2 Đời sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Tiền bạc

Bài 3  Bữa ăn

Bài 4  Mua sắm

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Buổi sáng

Bài 2  Công việc hàng ngày

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Việc nhà

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Phố xá

Bài 1  Phố xá

Bài 2  Ủy ban (Văn phòng Nhà nước)

Bài 3  Quê hương

Bài 4  Giao thông

Bài 5  Các ngành công nghiệp


Chapter 5 Tại trường học

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Đại học, Cao học

Bài 5  Máy tính (Điện thoại thông minh)


Chapter 6 Tại công ty

Bài 1  Tìm việc, việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 7 Yêu thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Giải trí

Bài 4  Sách

Bài 5  Sở thích, ý thích


Chapter 8 Thiên nhiên - Thư giãn

Bài 1  Khí hậu và thời tiết

Bài 2  Bão, động đất

Bài 3  Thiên nhiên

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Du lịch


Chapter 9 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Trước khi đổ bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 10 Tin tức

Bài 1  Rắc rối, sự cố

Bài 2  Tai nạn

Bài 3  Chính trị

Bài 4  Xã hội

Bài 5  Thế giới, môi trường


Chapter 11 Trạng thái - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Cảm giác thoải mái

Bài 3  Cảm giác buồn bã

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 12 Cách nói dễ nhầm lẫn

Bài 1  Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng

Bài 2  Thành ngữ ② Đầu, mặt

Bài 3  Thành ngữ ③ Cơ thể

Bài 4  Phó từ

Bài 5  Cách nói nối