Từ vựng N2 - Chủ đề Công ty

# Từ vựng Ví dụ
1
大企業
だいきぎょう
Doanh nghiệp lớn

日本にほん企業きぎょうのうち、大企業だいきぎょう0.3れいてんさんパーセントだ。

Trong số doanh nghiệp Nhật Bản, các doanh nghiệp lớn chiếm 0.3%.
Ví dụ thêm

大企業だいきぎょう就職しゅうしょくするのは簡単かんたんではない。


Xin việc vào doanh nghiệp lớn không hề dễ dàng.

大企業だいきぎょう福利厚生ふくりこうせい充実じゅうじつしている。


Doanh nghiệp lớn có chế độ phúc lợi đầy đủ.

彼女かのじょ大企業だいきぎょう10年間じゅうねんかんはたらいた経験けいけんがある。


Cô ấy có kinh nghiệm 10 năm làm việc ở doanh nghiệp lớn.
2
大手
おおて
Hàng đầu, lớn

Aしゃ大手おおてではないが、有名ゆうめい会社かいしゃだ。

Công ty A tuy không phải hàng đầu nhưng là công ty nổi tiếng.
Ví dụ thêm

大手おおて銀行ぎんこう口座こうざ開設かいせつした。


Tôi đã mở tài khoản ở ngân hàng lớn.

大手おおてメーカーが新製品しんせいひん発表はっぴょうした。


Nhà sản xuất hàng đầu đã công bố sản phẩm mới.

大手企業おおてきぎょうとの取引とりひきまった。


Đã quyết định được giao dịch với doanh nghiệp lớn.
3
代表(する)
だいひょう(する)
Đại diện

わたし会社かいしゃ日本にほん代表だいひょうするメーカーのひとつだ。

Công ty tôi là một trong những hãng sản xuất đại diện của Nhật Bản.
Ví dụ thêm

田中たなかさんがチームを代表だいひょうして挨拶あいさつした。


Anh Tanaka đã đại diện đội để phát biểu chào hỏi.

富士山ふじさん日本にほん代表だいひょうするやまだ。


Núi Phú Sĩ là ngọn núi đại diện của Nhật Bản.

代表取締役だいひょうとりしまりやく会議かいぎ出席しゅっせきした。


Giám đốc đại diện đã tham dự cuộc họp.
4
民間
みんかん
Tư nhân

公務員こうむいんではなく、民間みんかん企業きぎょうはたらきたい。

Tôi muốn làm việc ở doanh nghiệp tư nhân chứ không phải làm công chức.
Ví dụ thêm

民間みんかん病院びょういん設備せつびあたらしい。


Bệnh viện tư nhân có trang thiết bị mới.

この事業じぎょう民間企業みんかんきぎょう運営うんえいしている。


Dự án này do doanh nghiệp tư nhân vận hành.

民間みんかん政府せいふ協力きょうりょくして問題もんだい解決かいけつした。


Tư nhân và chính phủ đã hợp tác giải quyết vấn đề.
5
組織
そしき
Tổ chức

大企業だいきぎょうおおくの組織そしき構成こうせいされている。

Doanh nghiệp lớn được cấu thành từ nhiều bộ phận tổ chức.
Ví dụ thêm

組織そしき改革かいかく必要ひつようだと社長しゃちょうった。


Giám đốc nói rằng cần phải cải cách tổ chức.

この組織そしき100人ひゃくにん以上いじょうのメンバーでっている。


Tổ chức này được hình thành từ hơn 100 thành viên.

犯罪組織はんざいそしき警察けいさつ摘発てきはつされた。


Tổ chức tội phạm đã bị cảnh sát triệt phá.
6
従業員
じゅうぎょういん
Nhân viên

この会社かいしゃ従業員じゅうぎょういんやく1,000にんだ。

Công ty này có khoảng 1.000 nhân viên.
Ví dụ thêm

従業員じゅうぎょういん満足度まんぞくど調査ちょうさおこなった。


Đã tiến hành khảo sát mức độ hài lòng của nhân viên.

従業員じゅうぎょういん全員ぜんいんあたらしい制服せいふくくばられた。


Toàn bộ nhân viên đã được phát đồng phục mới.

この工場こうじょう従業員じゅうぎょういんやす予定よていだ。


Nhà máy này dự định tăng thêm nhân viên.
7
新入社員
しんにゅうしゃいん
Nhân viên mới

4月しがつには新入社員しんにゅうしゃいん研修けんしゅうおこなわれる。

Việc đào tạo nhân viên mới được tổ chức vào tháng 4.
Ví dụ thêm

新入社員しんにゅうしゃいん歓迎会かんげいかいひらいた。


Đã tổ chức buổi tiệc chào đón nhân viên mới.

新入社員しんにゅうしゃいん最初さいしょいち年間ねんかん大変たいへんだ。


Nhân viên mới thì năm đầu tiên rất vất vả.

今年ことし20人にじゅうにん新入社員しんにゅうしゃいんはいった。


Năm nay có 20 nhân viên mới vào công ty.
8
派遣社員
はけんしゃいん
Nhân viên phái cử, nhân viên tạm thời

Aしゃ派遣社員はけんしゃいんではなく、正社員せいしゃいん希望きぼうしている。

Công ty A muốn tuyển nhân viên chính thức chứ không phải nhân viên phái cử.
Ví dụ thêm

派遣社員はけんしゃいんとして3年間さんねんかんはたらいた。


Tôi đã làm việc với tư cách nhân viên phái cử trong 3 năm.

派遣社員はけんしゃいんから正社員せいしゃいんになるのはむずかしい。


Chuyển từ nhân viên phái cử sang nhân viên chính thức rất khó.

繁忙はんぼうには派遣社員はけんしゃいんおおやとう。


Vào mùa bận rộn thì thuê nhiều nhân viên phái cử.
9
オーナー
Người chủ

かれ社長しゃちょうでもあり、オーナーでもある。

Ông ấy vừa là giám đốc vừa là ông chủ.
Ví dụ thêm

このレストランのオーナーはイタリアじんだ。


Chủ nhà hàng này là người Ý.

オーナーがみせ改装かいそうめた。


Ông chủ đã quyết định cải tạo lại cửa hàng.

彼女かのじょはマンションのオーナーだ。


Cô ấy là chủ sở hữu chung cư.
10
重役
じゅうやく
Lãnh đạo cấp cao

新入社員しんにゅうしゃいんなので、なかなか重役じゅうやく機会きかいがない。

Vì là nhân viên mới vào nên mãi không có cơ hội gặp lãnh đạo cấp cao.
Ví dụ thêm

重役じゅうやく会議かいぎ毎月まいつき第一だいいち月曜日げつようびおこなわれる。


Cuộc họp ban lãnh đạo được tổ chức vào thứ Hai đầu tiên mỗi tháng.

かれわかくして重役じゅうやくいた。


Anh ấy đã giữ chức lãnh đạo cấp cao khi còn trẻ.

重役じゅうやく判断はんだんしんプロジェクトがはじまった。


Dự án mới đã bắt đầu theo quyết định của ban lãnh đạo cấp cao.
11
オフィス
Văn phòng

オフィスが郊外こうがい移転いてんした。

Văn phòng đã chuyển ra ngoại ô.
Ví dụ thêm

あたらしいオフィスはえきからちかくて便利べんりだ。


Văn phòng mới gần ga tàu nên rất tiện lợi.

オフィスのなかしずかで仕事しごとがしやすい。


Bên trong văn phòng yên tĩnh nên dễ làm việc.

彼女かのじょはオフィスのレイアウトをえた。


Cô ấy đã thay đổi cách bố trí văn phòng.
12
支給(する)
しきゅう(する)
Sự chu cấp, chi trả

給料きゅうりょう月末げつまつ支給しきゅうされる。

Tiền lương được chi trả vào cuối tháng.
Ví dụ thêm

会社かいしゃからパソコンが支給しきゅうされた。


Công ty đã cấp máy tính cho tôi.

交通費こうつうひ全額ぜんがく支給しきゅうされます。


Phí giao thông được chi trả toàn bộ.

ボーナスはとし2回にかい支給しきゅうされる。


Tiền thưởng được chi trả 2 lần một năm.
13
出世(する)
しゅっせ(する)
Sự thăng tiến, thành đạt

出世しゅっせして、社長しゃちょうになりたい。

Tôi muốn thăng tiến, trở thành giám đốc.
Ví dụ thêm

かれ努力どりょくして出世しゅっせした。


Anh ấy đã nỗ lực và thăng tiến.

出世しゅっせするためには実力じつりょく必要ひつようだ。


Để thăng tiến thì cần có thực lực.

出世しゅっせよりも家族かぞくとの時間じかん大切たいせつにしたい。


Tôi muốn trân trọng thời gian bên gia đình hơn là thăng tiến.
14
昇進(する)
しょうしん(する)
Sự thăng tiến, thăng chức

課長かちょう部長ぶちょう昇進しょうしんした。

Trưởng phòng đã thăng chức lên trưởng bộ phận.
Ví dụ thêm

昇進しょうしんらせをいて、とてもうれしかった。


Nghe tin thăng chức, tôi rất vui.

彼女かのじょ入社にゅうしゃ5年目ごねんめ課長かちょう昇進しょうしんした。


Cô ấy đã được thăng chức lên trưởng phòng vào năm thứ 5 sau khi vào công ty.

昇進試験しょうしんしけん合格ごうかくしなければならない。


Phải đỗ kỳ thi thăng chức.
15
転勤(する)
てんきん(する)
Sự chuyển công tác, thuyên chuyển

うちの会社かいしゃ転勤てんきんおおい。

Công ty tôi hay có chuyển công tác.
Ví dụ thêm

来月らいげつ大阪おおさか転勤てんきんすることになった。


Tháng sau tôi sẽ chuyển công tác đến Osaka.

転勤てんきんいや会社かいしゃめたひともいる。


Cũng có người vì ghét chuyển công tác mà nghỉ việc.

転勤てんきんさい費用ひよう会社かいしゃ負担ふたんする。


Khi chuyển công tác, chi phí chuyển nhà do công ty chi trả.
16
赴任(する)
ふにん(する)
Sự nhận chức

家族かぞくのこして、大阪おおさか支社ししゃ赴任ふにんする。

Tôi để lại gia đình, đi nhận chức ở chi nhánh Osaka.
Ví dụ thêm

海外かいがい赴任ふにんするまえ語学研修ごがくけんしゅうけた。


Trước khi nhận chức ở nước ngoài, tôi đã tham gia khóa đào tạo ngoại ngữ.

赴任ふにんさきでの生活せいかつれるまで時間じかんがかかった。


Phải mất thời gian để quen với cuộc sống ở nơi nhận chức.

単身赴任たんしんふにん家族かぞくにとっても大変たいへんだ。


Đi nhận chức một mình cũng rất vất vả đối với gia đình.
17
有給休暇
ゆうきゅうきゅうか
Nghỉ phép có lương

この会社かいしゃ有給休暇ゆうきゅうきゅうかりやすい。

Công ty này dễ xin nghỉ phép có lương.
Ví dụ thêm

有給休暇ゆうきゅうきゅうか使つかって旅行りょこうった。


Tôi đã dùng ngày phép có lương để đi du lịch.

有給休暇ゆうきゅうきゅうかはまだ10日とおかのこっている。


Ngày phép có lương vẫn còn 10 ngày.

日本にほんでは有給休暇ゆうきゅうきゅうか取得しゅとくりつひくいとわれている。


Ở Nhật Bản, tỷ lệ sử dụng ngày phép có lương được cho là thấp.
18
人事
じんじ
Nhân sự

ある人事じんじ担当者たんとうしゃばれた。

Ngày nọ, tôi được người phụ trách nhân sự gọi lên.
Ví dụ thêm

人事部じんじぶ異動いどう相談そうだんをした。


Tôi đã trao đổi với phòng nhân sự về việc chuyển bộ phận.

来月らいげつ人事異動じんじいどう発表はっぴょうされた。


Nhân sự thay đổi tháng sau đã được công bố.

人事評価じんじひょうか結果けっか納得なっとくできなかった。


Tôi không thể chấp nhận kết quả đánh giá nhân sự.
19
人材
じんざい
Nhân tài, nguồn nhân lực

Aしゃには今年ことし優秀ゆうしゅう人材じんざいあつまった。

Năm nay, nguồn nhân lực ưu tú cũng lại tập trung vào công ty A.
Ví dụ thêm

この会社かいしゃ人材育成じんざいいくせいちかられている。


Công ty này chú trọng vào việc đào tạo nhân tài.

IT業界ぎょうかいでは人材不足じんざいぶそく深刻しんこくだ。


Trong ngành IT, tình trạng thiếu nhân lực rất nghiêm trọng.

優秀ゆうしゅう人材じんざい確保かくほするのはむずかしい。


Đảm bảo nguồn nhân tài ưu tú rất khó.
20
人手
ひとで
Nhân lực, người làm

会社かいしゃいそがしくなり、人手ひとでりない。

Công ty trở nên bận rộn, không đủ nhân lực.
Ví dụ thêm

イベントの準備じゅんび人手ひとで必要ひつようだ。


Chuẩn bị sự kiện cần nhân lực.

人手不足ひとでぶそくみせめることにした。


Vì thiếu nhân lực nên đã quyết định đóng cửa hàng.

しのとき友達ともだち人手ひとでりた。


Khi chuyển nhà, tôi đã nhờ bạn bè giúp sức.
21
モニター
Người đánh giá, giám sát; màn hình

みせ商品しょうひんのモニターをして、ポイントをもらった。

Tôi đánh giá cửa hàng và sản phẩm để nhận điểm tích lũy.
Ví dụ thêm

しん商品しょうひんのモニターを募集ぼしゅうしている。


Đang tuyển người đánh giá sản phẩm mới.

パソコンのモニターがこわれてしまった。


Màn hình máy tính bị hỏng mất rồi.

モニター調査ちょうさ結果けっか分析ぶんせきした。


Đã phân tích kết quả khảo sát đánh giá.
22
業績
ぎょうせき
Thành tích kinh doanh

かれ会社かいしゃ毎年まいとし業績ぎょうせきびている。

Công ty của anh ấy mỗi năm thành tích kinh doanh đều tăng.
Ví dụ thêm

今期こんき業績ぎょうせき予想よそう上回うわまわった。


Thành tích kinh doanh kỳ này đã vượt dự kiến.

業績ぎょうせき悪化あっかして、リストラがはじまった。


Thành tích kinh doanh xấu đi nên bắt đầu tái cơ cấu.

かれ業績ぎょうせき社内しゃないたか評価ひょうかされている。


Thành tích của anh ấy được đánh giá cao trong công ty.
23
資本
しほん
Vốn liếng, tiền vốn

ビジネスマンはからだ資本しほんだ。

Người kinh doanh vốn liếng là sức khỏe.

会社かいしゃ資本しほんやした。

Công ty đã tăng thêm tiền vốn.
Ví dụ thêm

あたらしい事業じぎょうはじめるには資本しほん必要ひつようだ。


Để bắt đầu kinh doanh mới cần có vốn.

資本金しほんきんは1,000まんえんです。


Vốn điều lệ là 10 triệu yên.

外国資本がいこくしほん企業きぎょうえている。


Doanh nghiệp vốn nước ngoài đang tăng lên.
24
方針
ほうしん
Phương châm, chính sách

社長しゃちょう今後こんご方針ほうしんべた。

Giám đốc đã trình bày phương châm từ nay về sau.
Ví dụ thêm

会社かいしゃ方針ほうしんしたがって行動こうどうしてください。


Hãy hành động theo phương châm của công ty.

教育方針きょういくほうしんについてはなった。


Đã thảo luận về phương châm giáo dục.

方針ほうしん変更へんこうすることにまった。


Đã quyết định thay đổi phương châm.
25
我々
われわれ
Chúng tôi, chúng ta

社会しゃかい貢献こうけんする企業きぎょうになること、これが我々われわれ方針ほうしんだ。

Trở thành doanh nghiệp cống hiến cho xã hội - đây là phương châm của chúng ta.
Ví dụ thêm

我々われわれ最善さいぜんくします。


Chúng tôi sẽ cố gắng hết sức.

我々われわれ目標もくひょう顧客満足度こきゃくまんぞくど向上こうじょうだ。


Mục tiêu của chúng tôi là nâng cao mức độ hài lòng của khách hàng.

この問題もんだい我々われわれ全員ぜんいん関係かんけいがある。


Vấn đề này liên quan đến tất cả chúng ta.
26
製品
せいひん
Sản phẩm, thành phẩm

あの企業きぎょう時代じだいった製品せいひん開発かいはつしている。

Doanh nghiệp đó đang phát triển sản phẩm phù hợp với thời đại.
Ví dụ thêm

この製品せいひん品質ひんしつこういと評判ひょうばんだ。


Sản phẩm này nổi tiếng là chất lượng cao.

新製品しんせいひん発売日はつばいびまった。


Ngày phát hành sản phẩm mới đã được quyết định.

製品せいひん不具合ふぐあいつかり、回収かいしゅうすることになった。


Phát hiện lỗi ở sản phẩm nên đã phải thu hồi.
27
売れ行き
うれゆき
Tình hình bán hàng

この商品しょうひんきがいいそうだ。

Nghe nói tình hình bán sản phẩm này tốt.
Ví dụ thêm

なつになるとアイスクリームのきがくなる。


Khi vào mùa hè, tình hình bán kem trở nên tốt hơn.

きがわるいので値下ねさげした。


Vì tình hình bán hàng kém nên đã giảm giá.

しん商品しょうひんきを注意深ちゅういぶか見守みまもっている。


Đang theo dõi cẩn thận tình hình bán hàng của sản phẩm mới.
28
売り上げ
うりあげ
Doanh thu bán ra

商品しょうひんがヒットして、げがびた。

Sản phẩm bán chạy nên doanh thu tăng lên.
Ví dụ thêm

今月こんげつげは先月せんげつより20%にじゅうぱーせんとえた。


Doanh thu tháng này tăng 20% so với tháng trước.

目標もくひょう達成たっせいするために頑張がんばっている。


Đang cố gắng để đạt mục tiêu doanh thu.

年間ねんかんげが10億円じゅうおくえんえた。


Doanh thu hàng năm đã vượt quá 1 tỷ yên.
29
コスト
Chi phí

この製品せいひんには予想よそう以上いじょうにコストがかかりそうだ。

Xem ra sản phẩm này tốn chi phí hơn dự tính.
Ví dụ thêm

コストを削減さくげんするためにあたらしい方法ほうほうかんがえた。


Đã nghĩ ra phương pháp mới để cắt giảm chi phí.

人件費じんけんひ最大さいだいのコストだ。


Chi phí nhân công là chi phí lớn nhất.

コストと品質ひんしつのバランスが重要じゅうようだ。


Sự cân bằng giữa chi phí và chất lượng rất quan trọng.
30
果たす
はたす
Hoàn thành, đạt được

おおきな仕事しごとわり、責任せきにんたした。

Công việc lớn kết thúc, tôi đã hoàn thành trách nhiệm.
Ví dụ thêm

約束やくそくたすために努力どりょくした。


Đã nỗ lực để thực hiện lời hứa.

かれはチームのなか重要じゅうよう役割やくわりたした。


Anh ấy đã đóng vai trò quan trọng trong đội.

義務ぎむたしてから権利けんり主張しゅちょうすべきだ。


Nên hoàn thành nghĩa vụ rồi mới đòi quyền lợi.
31
得る
える
Có được, đạt được

上司じょうし許可きょかて、休暇きゅうかった。

Được cấp trên cho phép, tôi đã nghỉ phép.
Ví dụ thêm

この経験けいけんからおおくのことをた。


Tôi đã thu được nhiều điều từ trải nghiệm này.

信頼しんらいるには時間じかんがかかる。


Để có được sự tin tưởng cần phải mất thời gian.

かれ努力どりょくしてたか評価ひょうかた。


Anh ấy đã nỗ lực và đạt được đánh giá cao.
32
認める
みとめる
Công nhận, chấp nhận

上司じょうし部下ぶか休暇きゅうかみとめた。

Cấp trên chấp nhận ngày nghỉ của cấp dưới.

自分じぶん間違まちがいをみとめることが、成長せいちょうにつながる。

Chấp nhận sai lầm của bản thân sẽ dẫn đến sự trưởng thành.

この画家がか世界せかい才能さいのうみとめられた。

Họa sĩ này được thế giới công nhận tài năng.
Ví dụ thêm

かれ実力じつりょくはみんなにみとめられている。


Thực lực của anh ấy được mọi người công nhận.

失敗しっぱいみとめることは勇気ゆうきがいる。


Thừa nhận thất bại cần có sự dũng cảm.

この地域ちいきでは18歳以上じゅうはっさいいじょう飲酒いんしゅみとめられている。


Ở khu vực này, việc uống rượu từ 18 tuổi trở lên được cho phép.

JTest.net


Giới thiệu

2500 Từ vựng JLPT N2 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N2. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N2 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen, mối quan hệ giao tiếp

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ (trở nên) xấu đi


Chapter 2 Đời sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Tiền bạc

Bài 3  Bữa ăn

Bài 4  Mua sắm

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Buổi sáng

Bài 2  Công việc hàng ngày

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Việc nhà

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Phố xá

Bài 1  Phố xá

Bài 2  Ủy ban (Văn phòng Nhà nước)

Bài 3  Quê hương

Bài 4  Giao thông

Bài 5  Các ngành công nghiệp


Chapter 5 Tại trường học

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Đại học, Cao học

Bài 5  Máy tính (Điện thoại thông minh)


Chapter 6 Tại công ty

Bài 1  Tìm việc, việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 7 Yêu thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Giải trí

Bài 4  Sách

Bài 5  Sở thích, ý thích


Chapter 8 Thiên nhiên - Thư giãn

Bài 1  Khí hậu và thời tiết

Bài 2  Bão, động đất

Bài 3  Thiên nhiên

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Du lịch


Chapter 9 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Trước khi đổ bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 10 Tin tức

Bài 1  Rắc rối, sự cố

Bài 2  Tai nạn

Bài 3  Chính trị

Bài 4  Xã hội

Bài 5  Thế giới, môi trường


Chapter 11 Trạng thái - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Cảm giác thoải mái

Bài 3  Cảm giác buồn bã

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 12 Cách nói dễ nhầm lẫn

Bài 1  Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng

Bài 2  Thành ngữ ② Đầu, mặt

Bài 3  Thành ngữ ③ Cơ thể

Bài 4  Phó từ

Bài 5  Cách nói nối