Từ vựng N2 - Chủ đề Công ty

# Từ vựng Ví dụ
1
大企業
だいきぎょう
Doanh nghiệp lớn
Từ liên quan
Đồng nghĩa 大手企業(おおてきぎょう) (doanh nghiệp lớn)、 大会社(だいがいしゃ) (công ty lớn)
Trái nghĩa 中小企業(ちゅうしょうきぎょう) (doanh nghiệp vừa và nhỏ)
Liên quan 大手(おおて) (công ty lớn)

日本(にほん)の企業(きぎょう)のうち、大企業(だいきぎょう)は0.3(れいてんさん)パーセントだ。

Trong số doanh nghiệp Nhật Bản, các doanh nghiệp lớn chiếm 0.3%.
Ví dụ thêm
・

大企業(だいきぎょう)に就職(しゅうしょく)するのは簡単(かんたん)ではない。


Xin việc vào doanh nghiệp lớn không hề dễ dàng.
・

大企業(だいきぎょう)は福利厚生(ふくりこうせい)が充実(じゅうじつ)している。


Doanh nghiệp lớn có chế độ phúc lợi đầy đủ.
・

彼女(かのじょ)は大企業(だいきぎょう)で10年間(じゅうねんかん)働(はたら)いた経験(けいけん)がある。


Cô ấy có kinh nghiệm 10 năm làm việc ở doanh nghiệp lớn.
2
大手
おおて
Hàng đầu, lớn
Từ liên quan
Đồng nghĩa 大企業(だいきぎょう) (doanh nghiệp lớn)、 一流企業(いちりゅうきぎょう) (công ty hàng đầu)
Trái nghĩa 中小(ちゅうしょう) (vừa và nhỏ)
Liên quan メーカー (nhà sản xuất)

A社(しゃ)は大手(おおて)ではないが、有名(ゆうめい)な会社(かいしゃ)だ。

Công ty A tuy không phải hàng đầu nhưng là công ty nổi tiếng.
Ví dụ thêm
・

大手(おおて)の銀行(ぎんこう)に口座(こうざ)を開設(かいせつ)した。


Tôi đã mở tài khoản ở ngân hàng lớn.
・

大手(おおて)メーカーが新製品(しんせいひん)を発表(はっぴょう)した。


Nhà sản xuất hàng đầu đã công bố sản phẩm mới.
・

大手企業(おおてきぎょう)との取引(とりひき)が決(き)まった。


Đã quyết định được giao dịch với doanh nghiệp lớn.
3
代表(する)
だいひょう(する)
Đại diện
Từ liên quan
Đồng nghĩa 代理(だいり) (đại diện thay mặt)、 代表者(だいひょうしゃ) (người đại diện)
Liên quan 社長(しゃちょう) (giám đốc)、 代表取締役(だいひょうとりしまりやく) (giám đốc đại diện)

私(わたし)の会社(かいしゃ)は日本(にほん)を代表(だいひょう)するメーカーの一(ひと)つだ。

Công ty tôi là một trong những hãng sản xuất đại diện của Nhật Bản.
Ví dụ thêm
・

田中(たなか)さんがチームを代表(だいひょう)して挨拶(あいさつ)した。


Anh Tanaka đã đại diện đội để phát biểu chào hỏi.
・

富士山(ふじさん)は日本(にほん)を代表(だいひょう)する山(やま)だ。


Núi Phú Sĩ là ngọn núi đại diện của Nhật Bản.
・

代表取締役(だいひょうとりしまりやく)が会議(かいぎ)に出席(しゅっせき)した。


Giám đốc đại diện đã tham dự cuộc họp.
4
民間
みんかん
Tư nhân
Từ liên quan
Đồng nghĩa 民営(みんえい) (tư nhân quản lý)、 私企業(しきぎょう) (doanh nghiệp tư nhân)
Trái nghĩa 公共(こうきょう) (công cộng)、 官庁(かんちょう) (cơ quan nhà nước)
Liên quan 民間企業(みんかんきぎょう) (công ty tư nhân)

公務員(こうむいん)ではなく、民間(みんかん)の企業(きぎょう)で働(はたら)きたい。

Tôi muốn làm việc ở doanh nghiệp tư nhân chứ không phải làm công chức.
Ví dụ thêm
・

民間(みんかん)の病院(びょういん)は設備(せつび)が新(あたら)しい。


Bệnh viện tư nhân có trang thiết bị mới.
・

この事業(じぎょう)は民間企業(みんかんきぎょう)が運営(うんえい)している。


Dự án này do doanh nghiệp tư nhân vận hành.
・

民間(みんかん)と政府(せいふ)が協力(きょうりょく)して問題(もんだい)を解決(かいけつ)した。


Tư nhân và chính phủ đã hợp tác giải quyết vấn đề.
5
組織
そしき
Tổ chức
Từ liên quan
Đồng nghĩa 団体(だんたい) (đoàn thể)、 機関(きかん) (cơ quan)、 集団(しゅうだん) (tập thể)
Trái nghĩa 個人(こじん) (cá nhân)
Liên quan 組織図(そしきず) (sơ đồ tổ chức)

大企業(だいきぎょう)は多(おお)くの組織(そしき)で構成(こうせい)されている。

Doanh nghiệp lớn được cấu thành từ nhiều bộ phận tổ chức.
Ví dụ thêm
・

組織(そしき)の改革(かいかく)が必要(ひつよう)だと社長(しゃちょう)が言(い)った。


Giám đốc nói rằng cần phải cải cách tổ chức.
・

この組織(そしき)は100人(ひゃくにん)以上(いじょう)のメンバーで成(な)り立(た)っている。


Tổ chức này được hình thành từ hơn 100 thành viên.
・

犯罪組織(はんざいそしき)が警察(けいさつ)に摘発(てきはつ)された。


Tổ chức tội phạm đã bị cảnh sát triệt phá.
6
従業員
じゅうぎょういん
Nhân viên
Từ liên quan
Đồng nghĩa 社員(しゃいん) (nhân viên)、 職員(しょくいん) (nhân viên)、 労働者(ろうどうしゃ) (người lao động)
Trái nghĩa 経営者(けいえいしゃ) (người quản lý)、 雇用主(こようぬし) (chủ lao động)
Liên quan 給料(きゅうりょう) (lương)

この会社(かいしゃ)の従業員(じゅうぎょういん)は約(やく)1,000人(にん)だ。

Công ty này có khoảng 1.000 nhân viên.
Ví dụ thêm
・

従業員(じゅうぎょういん)の満足度(まんぞくど)調査(ちょうさ)を行(おこな)った。


Đã tiến hành khảo sát mức độ hài lòng của nhân viên.
・

従業員(じゅうぎょういん)全員(ぜんいん)に新(あたら)しい制服(せいふく)が配(くば)られた。


Toàn bộ nhân viên đã được phát đồng phục mới.
・

この工場(こうじょう)は従業員(じゅうぎょういん)を増(ふ)やす予定(よてい)だ。


Nhà máy này dự định tăng thêm nhân viên.
7
新入社員
しんにゅうしゃいん
Nhân viên mới
Từ liên quan
Đồng nghĩa 新人(しんじん) (người mới)、 新入生(しんにゅうせい) (tân sinh viên)
Trái nghĩa ベテラン (người kỳ cựu)
Liên quan 研修(けんしゅう) (đào tạo)、 入社(にゅうしゃ) (vào công ty)

4月(しがつ)には新入社員(しんにゅうしゃいん)の研修(けんしゅう)が行(おこな)われる。

Việc đào tạo nhân viên mới được tổ chức vào tháng 4.
Ví dụ thêm
・

新入社員(しんにゅうしゃいん)の歓迎会(かんげいかい)を開(ひら)いた。


Đã tổ chức buổi tiệc chào đón nhân viên mới.
・

新入社員(しんにゅうしゃいん)は最初(さいしょ)の一(いち)年間(ねんかん)が大変(たいへん)だ。


Nhân viên mới thì năm đầu tiên rất vất vả.
・

今年(ことし)は20人(にじゅうにん)の新入社員(しんにゅうしゃいん)が入(はい)った。


Năm nay có 20 nhân viên mới vào công ty.
8
派遣社員
はけんしゃいん
Nhân viên phái cử, nhân viên tạm thời
Từ liên quan
Đồng nghĩa 派遣(はけん) (phái cử)、 契約社員(けいやくしゃいん) (nhân viên hợp đồng)
Trái nghĩa 正社員(せいしゃいん) (nhân viên chính thức)
Liên quan パート (làm bán thời gian)、 アルバイト (làm thêm)

A社(しゃ)は派遣社員(はけんしゃいん)ではなく、正社員(せいしゃいん)を希望(きぼう)している。

Công ty A muốn tuyển nhân viên chính thức chứ không phải nhân viên phái cử.
Ví dụ thêm
・

派遣社員(はけんしゃいん)として3年間(さんねんかん)働(はたら)いた。


Tôi đã làm việc với tư cách nhân viên phái cử trong 3 năm.
・

派遣社員(はけんしゃいん)から正社員(せいしゃいん)になるのは難(むずか)しい。


Chuyển từ nhân viên phái cử sang nhân viên chính thức rất khó.
・

繁忙(はんぼう)期(き)には派遣社員(はけんしゃいん)を多(おお)く雇(やと)う。


Vào mùa bận rộn thì thuê nhiều nhân viên phái cử.
9
オーナー
Người chủ
Từ liên quan
Đồng nghĩa 所有者(しょゆうしゃ) (chủ sở hữu)、 持(も)ち主(ぬし) (người sở hữu)、 経営者(けいえいしゃ) (người kinh doanh)
Trái nghĩa 従業員(じゅうぎょういん) (nhân viên)
Liên quan 店(みせ) (cửa hàng)

彼(かれ)は社長(しゃちょう)でもあり、オーナーでもある。

Ông ấy vừa là giám đốc vừa là ông chủ.
Ví dụ thêm
・

このレストランのオーナーはイタリア人(じん)だ。


Chủ nhà hàng này là người Ý.
・

オーナーが店(みせ)の改装(かいそう)を決(き)めた。


Ông chủ đã quyết định cải tạo lại cửa hàng.
・

彼女(かのじょ)はマンションのオーナーだ。


Cô ấy là chủ sở hữu chung cư.
10
重役
じゅうやく
Lãnh đạo cấp cao
Từ liên quan
Đồng nghĩa 役員(やくいん) (thành viên ban điều hành)、 幹部(かんぶ) (cán bộ chủ chốt)、 取締役(とりしまりやく) (giám đốc)
Trái nghĩa 平社員(ひらしゃいん) (nhân viên thường)
Liên quan 会議(かいぎ) (cuộc họp)

新入社員(しんにゅうしゃいん)なので、なかなか重役(じゅうやく)と会(あ)う機会(きかい)がない。

Vì là nhân viên mới vào nên mãi không có cơ hội gặp lãnh đạo cấp cao.
Ví dụ thêm
・

重役(じゅうやく)会議(かいぎ)は毎月(まいつき)第一(だいいち)月曜日(げつようび)に行(おこな)われる。


Cuộc họp ban lãnh đạo được tổ chức vào thứ Hai đầu tiên mỗi tháng.
・

彼(かれ)は若(わか)くして重役(じゅうやく)に就(つ)いた。


Anh ấy đã giữ chức lãnh đạo cấp cao khi còn trẻ.
・

重役(じゅうやく)の判断(はんだん)で新(しん)プロジェクトが始(はじ)まった。


Dự án mới đã bắt đầu theo quyết định của ban lãnh đạo cấp cao.
11
オフィス
Văn phòng
Từ liên quan
Đồng nghĩa 事務所(じむしょ) (văn phòng)、 職場(しょくば) (nơi làm việc)
Liên quan ビル (tòa nhà)、 デスク (bàn làm việc)

オフィスが郊外(こうがい)に移転(いてん)した。

Văn phòng đã chuyển ra ngoại ô.
Ví dụ thêm
・

新(あたら)しいオフィスは駅(えき)から近(ちか)くて便利(べんり)だ。


Văn phòng mới gần ga tàu nên rất tiện lợi.
・

オフィスの中(なか)は静(しず)かで仕事(しごと)がしやすい。


Bên trong văn phòng yên tĩnh nên dễ làm việc.
・

彼女(かのじょ)はオフィスのレイアウトを変(か)えた。


Cô ấy đã thay đổi cách bố trí văn phòng.
12
支給(する)
しきゅう(する)
Sự chu cấp, chi trả
Từ liên quan
Đồng nghĩa 支払(しはら)う (chi trả)、 給付(きゅうふ) (trợ cấp)、 配布(はいふ) (phân phát)
Trái nghĩa 徴収(ちょうしゅう) (thu)
Liên quan 手当(てあて) (phụ cấp)、 交通費(こうつうひ) (tiền đi lại)

給料(きゅうりょう)は月末(げつまつ)に支給(しきゅう)される。

Tiền lương được chi trả vào cuối tháng.
Ví dụ thêm
・

会社(かいしゃ)からパソコンが支給(しきゅう)された。


Công ty đã cấp máy tính cho tôi.
・

交通費(こうつうひ)は全額(ぜんがく)支給(しきゅう)されます。


Phí giao thông được chi trả toàn bộ.
・

ボーナスは年(とし)に2回(にかい)支給(しきゅう)される。


Tiền thưởng được chi trả 2 lần một năm.
13
出世(する)
しゅっせ(する)
Sự thăng tiến, thành đạt
Từ liên quan
Đồng nghĩa 昇進(しょうしん) (thăng chức)、 成功(せいこう) (thành công)
Trái nghĩa 左遷(させん) (giáng chức)
Liên quan 地位(ちい) (địa vị)、 出世頭(しゅっせがしら) (người thăng tiến nhanh nhất)

出世(しゅっせ)して、社長(しゃちょう)になりたい。

Tôi muốn thăng tiến, trở thành giám đốc.
Ví dụ thêm
・

彼(かれ)は努力(どりょく)して出世(しゅっせ)した。


Anh ấy đã nỗ lực và thăng tiến.
・

出世(しゅっせ)するためには実力(じつりょく)が必要(ひつよう)だ。


Để thăng tiến thì cần có thực lực.
・

出世(しゅっせ)よりも家族(かぞく)との時間(じかん)を大切(たいせつ)にしたい。


Tôi muốn trân trọng thời gian bên gia đình hơn là thăng tiến.
14
昇進(する)
しょうしん(する)
Sự thăng tiến, thăng chức
Từ liên quan
Đồng nghĩa 昇格(しょうかく) (lên hạng)、 出世(しゅっせ) (thăng tiến)
Trái nghĩa 降格(こうかく) (giáng cấp)、 左遷(させん) (giáng chức)
Liên quan 課長(かちょう) (trưởng phòng)、 人事(じんじ) (nhân sự)

課長(かちょう)が部長(ぶちょう)に昇進(しょうしん)した。

Trưởng phòng đã thăng chức lên trưởng bộ phận.
Ví dụ thêm
・

昇進(しょうしん)の知(し)らせを聞(き)いて、とても嬉(うれ)しかった。


Nghe tin thăng chức, tôi rất vui.
・

彼女(かのじょ)は入社(にゅうしゃ)5年目(ごねんめ)で課長(かちょう)に昇進(しょうしん)した。


Cô ấy đã được thăng chức lên trưởng phòng vào năm thứ 5 sau khi vào công ty.
・

昇進試験(しょうしんしけん)に合格(ごうかく)しなければならない。


Phải đỗ kỳ thi thăng chức.
15
転勤(する)
てんきん(する)
Sự chuyển công tác, thuyên chuyển
Từ liên quan
Đồng nghĩa 異動(いどう) (thuyên chuyển)、 赴任(ふにん) (nhậm chức)
Liên quan 単身赴任(たんしんふにん) (đi làm xa gia đình)、 支社(ししゃ) (chi nhánh)

うちの会社(かいしゃ)は転勤(てんきん)が多(おお)い。

Công ty tôi hay có chuyển công tác.
Ví dụ thêm
・

来月(らいげつ)、大阪(おおさか)に転勤(てんきん)することになった。


Tháng sau tôi sẽ chuyển công tác đến Osaka.
・

転勤(てんきん)が嫌(いや)で会社(かいしゃ)を辞(や)めた人(ひと)もいる。


Cũng có người vì ghét chuyển công tác mà nghỉ việc.
・

転勤(てんきん)の際(さい)に引(ひ)っ越(こ)し費用(ひよう)は会社(かいしゃ)が負担(ふたん)する。


Khi chuyển công tác, chi phí chuyển nhà do công ty chi trả.
16
赴任(する)
ふにん(する)
Sự nhận chức
Từ liên quan
Đồng nghĩa 着任(ちゃくにん) (nhậm chức)、 転勤(てんきん) (chuyển công tác)
Trái nghĩa 離任(りにん) (rời nhiệm sở)
Liên quan 単身赴任(たんしんふにん) (đi làm xa gia đình)、 海外(かいがい) (nước ngoài)

家族(かぞく)を残(のこ)して、大阪(おおさか)支社(ししゃ)へ赴任(ふにん)する。

Tôi để lại gia đình, đi nhận chức ở chi nhánh Osaka.
Ví dụ thêm
・

海外(かいがい)に赴任(ふにん)する前(まえ)に語学研修(ごがくけんしゅう)を受(う)けた。


Trước khi nhận chức ở nước ngoài, tôi đã tham gia khóa đào tạo ngoại ngữ.
・

赴任(ふにん)先(さき)での生活(せいかつ)に慣(な)れるまで時間(じかん)がかかった。


Phải mất thời gian để quen với cuộc sống ở nơi nhận chức.
・

単身赴任(たんしんふにん)は家族(かぞく)にとっても大変(たいへん)だ。


Đi nhận chức một mình cũng rất vất vả đối với gia đình.
17
有給休暇
ゆうきゅうきゅうか
Nghỉ phép có lương
Từ liên quan
Đồng nghĩa 有休(ゆうきゅう) (nghỉ phép có lương)、 年次休暇(ねんじきゅうか) (nghỉ phép năm)
Liên quan 休暇(きゅうか) (kỳ nghỉ)、 休暇届(きゅうかとどけ) (đơn xin nghỉ)

この会社(かいしゃ)は有給休暇(ゆうきゅうきゅうか)が取(と)りやすい。

Công ty này dễ xin nghỉ phép có lương.
Ví dụ thêm
・

有給休暇(ゆうきゅうきゅうか)を使(つか)って旅行(りょこう)に行(い)った。


Tôi đã dùng ngày phép có lương để đi du lịch.
・

有給休暇(ゆうきゅうきゅうか)はまだ10日(とおか)残(のこ)っている。


Ngày phép có lương vẫn còn 10 ngày.
・

日本(にほん)では有給休暇(ゆうきゅうきゅうか)の取得(しゅとく)率(りつ)が低(ひく)いと言(い)われている。


Ở Nhật Bản, tỷ lệ sử dụng ngày phép có lương được cho là thấp.
18
人事
じんじ
Nhân sự
Từ liên quan
Đồng nghĩa 人事部(じんじぶ) (phòng nhân sự)、 人事異動(じんじいどう) (điều động nhân sự)
Liên quan 採用(さいよう) (tuyển dụng)、 評価(ひょうか) (đánh giá)

ある日(ひ)、人事(じんじ)の担当者(たんとうしゃ)に呼(よ)ばれた。

Ngày nọ, tôi được người phụ trách nhân sự gọi lên.
Ví dụ thêm
・

人事部(じんじぶ)に異動(いどう)の相談(そうだん)をした。


Tôi đã trao đổi với phòng nhân sự về việc chuyển bộ phận.
・

来月(らいげつ)の人事異動(じんじいどう)が発表(はっぴょう)された。


Nhân sự thay đổi tháng sau đã được công bố.
・

人事評価(じんじひょうか)の結果(けっか)に納得(なっとく)できなかった。


Tôi không thể chấp nhận kết quả đánh giá nhân sự.
19
人材
じんざい
Nhân tài, nguồn nhân lực
Từ liên quan
Đồng nghĩa 優秀(ゆうしゅう)な人(ひと) (người ưu tú)、 担(にな)い手(て) (người gánh vác)
Liên quan 育成(いくせい) (bồi dưỡng)、 人材不足(じんざいぶそく) (thiếu nhân lực)

A社(しゃ)には今年(ことし)も優秀(ゆうしゅう)な人材(じんざい)が集(あつ)まった。

Năm nay, nguồn nhân lực ưu tú cũng lại tập trung vào công ty A.
Ví dụ thêm
・

この会社(かいしゃ)は人材育成(じんざいいくせい)に力(ちから)を入(い)れている。


Công ty này chú trọng vào việc đào tạo nhân tài.
・

IT業界(ぎょうかい)では人材不足(じんざいぶそく)が深刻(しんこく)だ。


Trong ngành IT, tình trạng thiếu nhân lực rất nghiêm trọng.
・

優秀(ゆうしゅう)な人材(じんざい)を確保(かくほ)するのは難(むずか)しい。


Đảm bảo nguồn nhân tài ưu tú rất khó.
20
人手
ひとで
Nhân lực, người làm
Từ liên quan
Đồng nghĩa 労働力(ろうどうりょく) (lực lượng lao động)、 人員(じんいん) (nhân sự)
Liên quan 人手不足(ひとでぶそく) (thiếu người)、 手伝(てつだ)い (giúp đỡ)

会社(かいしゃ)が忙(いそが)しくなり、人手(ひとで)が足(た)りない。

Công ty trở nên bận rộn, không đủ nhân lực.
Ví dụ thêm
・

イベントの準備(じゅんび)に人手(ひとで)が必要(ひつよう)だ。


Chuẩn bị sự kiện cần nhân lực.
・

人手不足(ひとでぶそく)で店(みせ)を閉(し)めることにした。


Vì thiếu nhân lực nên đã quyết định đóng cửa hàng.
・

引(ひ)っ越(こ)しの時(とき)に友達(ともだち)に人手(ひとで)を借(か)りた。


Khi chuyển nhà, tôi đã nhờ bạn bè giúp sức.
21
モニター
Người đánh giá, giám sát; màn hình
Từ liên quan
Đồng nghĩa 試用者(しようしゃ) (người dùng thử)、 画面(がめん) (màn hình)
Liên quan アンケート (bảng hỏi)、 ディスプレイ (màn hình hiển thị)

お店(みせ)や商品(しょうひん)のモニターをして、ポイントをもらった。

Tôi đánh giá cửa hàng và sản phẩm để nhận điểm tích lũy.
Ví dụ thêm
・

新(しん)商品(しょうひん)のモニターを募集(ぼしゅう)している。


Đang tuyển người đánh giá sản phẩm mới.
・

パソコンのモニターが壊(こわ)れてしまった。


Màn hình máy tính bị hỏng mất rồi.
・

モニター調査(ちょうさ)の結果(けっか)を分析(ぶんせき)した。


Đã phân tích kết quả khảo sát đánh giá.
22
業績
ぎょうせき
Thành tích kinh doanh
Từ liên quan
Đồng nghĩa 実績(じっせき) (thành tích)、 成績(せいせき) (kết quả)、 成果(せいか) (thành quả)
Liên quan 売(う)り上(あ)げ (doanh thu)、 利益(りえき) (lợi nhuận)

彼(かれ)の会社(かいしゃ)は毎年(まいとし)業績(ぎょうせき)が伸(の)びている。

Công ty của anh ấy mỗi năm thành tích kinh doanh đều tăng.
Ví dụ thêm
・

今期(こんき)の業績(ぎょうせき)は予想(よそう)を上回(うわまわ)った。


Thành tích kinh doanh kỳ này đã vượt dự kiến.
・

業績(ぎょうせき)が悪化(あっか)して、リストラが始(はじ)まった。


Thành tích kinh doanh xấu đi nên bắt đầu tái cơ cấu.
・

彼(かれ)の業績(ぎょうせき)は社内(しゃない)で高(たか)く評価(ひょうか)されている。


Thành tích của anh ấy được đánh giá cao trong công ty.
23
資本
しほん
Vốn liếng, tiền vốn
Từ liên quan
Đồng nghĩa 資金(しきん) (vốn)、 元手(もとで) (vốn liếng)、 資本金(しほんきん) (vốn điều lệ)
Liên quan 投資(とうし) (đầu tư)、 資本主義(しほんしゅぎ) (chủ nghĩa tư bản)
①

ビジネスマンは体(からだ)が資本(しほん)だ。

Người kinh doanh vốn liếng là sức khỏe.
②

会社(かいしゃ)が資本(しほん)を増(ふ)やした。

Công ty đã tăng thêm tiền vốn.
Ví dụ thêm
・

新(あたら)しい事業(じぎょう)を始(はじ)めるには資本(しほん)が必要(ひつよう)だ。


Để bắt đầu kinh doanh mới cần có vốn.
・

資本金(しほんきん)は1,000万(まん)円(えん)です。


Vốn điều lệ là 10 triệu yên.
・

外国資本(がいこくしほん)の企業(きぎょう)が増(ふ)えている。


Doanh nghiệp vốn nước ngoài đang tăng lên.
24
方針
ほうしん
Phương châm, chính sách
Từ liên quan
Đồng nghĩa 方向性(ほうこうせい) (định hướng)、 ポリシー (chính sách)、 政策(せいさく) (chính sách)
Liên quan 経営方針(けいえいほうしん) (phương châm kinh doanh)、 計画(けいかく) (kế hoạch)

社長(しゃちょう)が今後(こんご)の方針(ほうしん)を述(の)べた。

Giám đốc đã trình bày phương châm từ nay về sau.
Ví dụ thêm
・

会社(かいしゃ)の方針(ほうしん)に従(したが)って行動(こうどう)してください。


Hãy hành động theo phương châm của công ty.
・

教育方針(きょういくほうしん)について話(はな)し合(あ)った。


Đã thảo luận về phương châm giáo dục.
・

方針(ほうしん)を変更(へんこう)することに決(き)まった。


Đã quyết định thay đổi phương châm.
25
我々
われわれ
Chúng tôi, chúng ta
Từ liên quan
Đồng nghĩa 私(わたし)たち (chúng tôi)、 我(われ)ら (chúng ta)
Trái nghĩa 彼(かれ)ら (họ)
Liên quan 自分(じぶん) (bản thân)

社会(しゃかい)に貢献(こうけん)する企業(きぎょう)になること、これが我々(われわれ)の方針(ほうしん)だ。

Trở thành doanh nghiệp cống hiến cho xã hội - đây là phương châm của chúng ta.
Ví dụ thêm
・

我々(われわれ)は最善(さいぜん)を尽(つ)くします。


Chúng tôi sẽ cố gắng hết sức.
・

我々(われわれ)の目標(もくひょう)は顧客満足度(こきゃくまんぞくど)の向上(こうじょう)だ。


Mục tiêu của chúng tôi là nâng cao mức độ hài lòng của khách hàng.
・

この問題(もんだい)は我々(われわれ)全員(ぜんいん)に関係(かんけい)がある。


Vấn đề này liên quan đến tất cả chúng ta.
26
製品
せいひん
Sản phẩm, thành phẩm
Từ liên quan
Đồng nghĩa 商品(しょうひん) (hàng hóa)、 製造品(せいぞうひん) (hàng sản xuất)、 品物(しなもの) (đồ vật)
Liên quan 新製品(しんせいひん) (sản phẩm mới)、 メーカー (nhà sản xuất)

あの企業(きぎょう)は時代(じだい)に合(あ)った製品(せいひん)を開発(かいはつ)している。

Doanh nghiệp đó đang phát triển sản phẩm phù hợp với thời đại.
Ví dụ thêm
・

この製品(せいひん)は品質(ひんしつ)が高(こう)いと評判(ひょうばん)だ。


Sản phẩm này nổi tiếng là chất lượng cao.
・

新製品(しんせいひん)の発売日(はつばいび)が決(き)まった。


Ngày phát hành sản phẩm mới đã được quyết định.
・

製品(せいひん)に不具合(ふぐあい)が見(み)つかり、回収(かいしゅう)することになった。


Phát hiện lỗi ở sản phẩm nên đã phải thu hồi.
27
売れ行き
うれゆき
Tình hình bán hàng
Từ liên quan
Đồng nghĩa 売(う)れ具合(ぐあい) (tình hình bán)、 需要(じゅよう) (nhu cầu)
Liên quan 売(う)り上(あ)げ (doanh số)、 人気(にんき) (độ phổ biến)

この商品(しょうひん)は売(う)れ行(ゆ)きがいいそうだ。

Nghe nói tình hình bán sản phẩm này tốt.
Ví dụ thêm
・

夏(なつ)になるとアイスクリームの売(う)れ行(ゆ)きが良(よ)くなる。


Khi vào mùa hè, tình hình bán kem trở nên tốt hơn.
・

売(う)れ行(ゆ)きが悪(わる)いので値下(ねさ)げした。


Vì tình hình bán hàng kém nên đã giảm giá.
・

新(しん)商品(しょうひん)の売(う)れ行(ゆ)きを注意深(ちゅういぶか)く見守(みまも)っている。


Đang theo dõi cẩn thận tình hình bán hàng của sản phẩm mới.
28
売り上げ
うりあげ
Doanh thu bán ra
Từ liên quan
Đồng nghĩa 売上高(うりあげだか) (doanh số)、 収入(しゅうにゅう) (thu nhập)、 収益(しゅうえき) (doanh thu)
Trái nghĩa 仕入(しい)れ (nhập hàng)
Liên quan 利益(りえき) (lợi nhuận)、 業績(ぎょうせき) (kết quả kinh doanh)

商品(しょうひん)がヒットして、売(う)り上(あ)げが伸(の)びた。

Sản phẩm bán chạy nên doanh thu tăng lên.
Ví dụ thêm
・

今月(こんげつ)の売(う)り上(あ)げは先月(せんげつ)より20%(にじゅうぱーせんと)増(ふ)えた。


Doanh thu tháng này tăng 20% so với tháng trước.
・

売(う)り上(あ)げ目標(もくひょう)を達成(たっせい)するために頑張(がんば)っている。


Đang cố gắng để đạt mục tiêu doanh thu.
・

年間(ねんかん)売(う)り上(あ)げが10億円(じゅうおくえん)を超(こ)えた。


Doanh thu hàng năm đã vượt quá 1 tỷ yên.
29
コスト
Chi phí
Từ liên quan
Đồng nghĩa 費用(ひよう) (chi phí)、 経費(けいひ) (kinh phí)、 原価(げんか) (giá vốn)
Trái nghĩa 利益(りえき) (lợi nhuận)
Liên quan コスト削減(さくげん) (cắt giảm chi phí)

この製品(せいひん)には予想(よそう)以上(いじょう)にコストがかかりそうだ。

Xem ra sản phẩm này tốn chi phí hơn dự tính.
Ví dụ thêm
・

コストを削減(さくげん)するために新(あたら)しい方法(ほうほう)を考(かんが)えた。


Đã nghĩ ra phương pháp mới để cắt giảm chi phí.
・

人件費(じんけんひ)は最大(さいだい)のコストだ。


Chi phí nhân công là chi phí lớn nhất.
・

コストと品質(ひんしつ)のバランスが重要(じゅうよう)だ。


Sự cân bằng giữa chi phí và chất lượng rất quan trọng.
30
果たす
はたす
Hoàn thành, đạt được
Từ liên quan
Đồng nghĩa 成(な)し遂(と)げる (hoàn thành)、 遂行(すいこう)する (thực hiện)、 達成(たっせい)する (đạt được)
Trái nghĩa 怠(おこた)る (sao nhãng)
Liên quan 役割(やくわり) (vai trò)、 責任(せきにん) (trách nhiệm)

大(おお)きな仕事(しごと)が終(お)わり、責任(せきにん)を果(は)たした。

Công việc lớn kết thúc, tôi đã hoàn thành trách nhiệm.
Ví dụ thêm
・

約束(やくそく)を果(は)たすために努力(どりょく)した。


Đã nỗ lực để thực hiện lời hứa.
・

彼(かれ)はチームの中(なか)で重要(じゅうよう)な役割(やくわり)を果(は)たした。


Anh ấy đã đóng vai trò quan trọng trong đội.
・

義務(ぎむ)を果(は)たしてから権利(けんり)を主張(しゅちょう)すべきだ。


Nên hoàn thành nghĩa vụ rồi mới đòi quyền lợi.
31
得る
える
Có được, đạt được
Từ liên quan
Đồng nghĩa 手(て)に入(い)れる (có được)、 獲得(かくとく)する (giành được)、 もらう (nhận)
Trái nghĩa 失(うしな)う (mất)
Liên quan 利益(りえき) (lợi nhuận)、 情報(じょうほう) (thông tin)

上司(じょうし)の許可(きょか)を得(え)て、休暇(きゅうか)を取(と)った。

Được cấp trên cho phép, tôi đã nghỉ phép.
Ví dụ thêm
・

この経験(けいけん)から多(おお)くのことを得(え)た。


Tôi đã thu được nhiều điều từ trải nghiệm này.
・

信頼(しんらい)を得(え)るには時間(じかん)がかかる。


Để có được sự tin tưởng cần phải mất thời gian.
・

彼(かれ)は努力(どりょく)して高(たか)い評価(ひょうか)を得(え)た。


Anh ấy đã nỗ lực và đạt được đánh giá cao.
32
認める
みとめる
Công nhận, chấp nhận
Từ liên quan
Đồng nghĩa 承認(しょうにん)する (phê duyệt)、 許可(きょか)する (cho phép)、 評価(ひょうか)する (đánh giá)
Trái nghĩa 否定(ひてい)する (phủ nhận)、 拒否(きょひ)する (từ chối)
Liên quan 能力(のうりょく) (năng lực)
①

上司(じょうし)は部下(ぶか)の休暇(きゅうか)を認(みと)めた。

Cấp trên chấp nhận ngày nghỉ của cấp dưới.
②

自分(じぶん)の間違(まちが)いを認(みと)めることが、成長(せいちょう)につながる。

Chấp nhận sai lầm của bản thân sẽ dẫn đến sự trưởng thành.
③

この画家(がか)は世界(せかい)に才能(さいのう)を認(みと)められた。

Họa sĩ này được thế giới công nhận tài năng.
Ví dụ thêm
・

彼(かれ)の実力(じつりょく)はみんなに認(みと)められている。


Thực lực của anh ấy được mọi người công nhận.
・

失敗(しっぱい)を認(みと)めることは勇気(ゆうき)がいる。


Thừa nhận thất bại cần có sự dũng cảm.
・

この地域(ちいき)では18歳以上(じゅうはっさいいじょう)の飲酒(いんしゅ)が認(みと)められている。


Ở khu vực này, việc uống rượu từ 18 tuổi trở lên được cho phép.

JTest.net


Giới thiệu

2500 Từ vựng JLPT N2 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N2. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N2 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen, mối quan hệ giao tiếp

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ (trở nên) xấu đi


Chapter 2 Đời sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Tiền bạc

Bài 3  Bữa ăn

Bài 4  Mua sắm

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Buổi sáng

Bài 2  Công việc hàng ngày

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Việc nhà

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Phố xá

Bài 1  Phố xá

Bài 2  Ủy ban (Văn phòng Nhà nước)

Bài 3  Quê hương

Bài 4  Giao thông

Bài 5  Các ngành công nghiệp


Chapter 5 Tại trường học

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Đại học, Cao học

Bài 5  Máy tính (Điện thoại thông minh)


Chapter 6 Tại công ty

Bài 1  Tìm việc, việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 7 Yêu thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Giải trí

Bài 4  Sách

Bài 5  Sở thích, ý thích


Chapter 8 Thiên nhiên - Thư giãn

Bài 1  Khí hậu và thời tiết

Bài 2  Bão, động đất

Bài 3  Thiên nhiên

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Du lịch


Chapter 9 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Trước khi đổ bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 10 Tin tức

Bài 1  Rắc rối, sự cố

Bài 2  Tai nạn

Bài 3  Chính trị

Bài 4  Xã hội

Bài 5  Thế giới, môi trường


Chapter 11 Trạng thái - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Cảm giác thoải mái

Bài 3  Cảm giác buồn bã

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 12 Cách nói dễ nhầm lẫn

Bài 1  Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng

Bài 2  Thành ngữ ② Đầu, mặt

Bài 3  Thành ngữ ③ Cơ thể

Bài 4  Phó từ

Bài 5  Cách nói nối