Từ vựng N2 - Chủ đề Ngày nghỉ

# Từ vựng Ví dụ
1
休息(する)
きゅうそく(する)
Nghỉ giải lao, nghỉ ngơi

やすみの休息きゅうそくのために使つかう。

Ngày nghỉ, tôi dùng để nghỉ ngơi.
2
ゆっくり(する)
Thong thả, chậm rãi; thư giãn

休日きゅうじつ時間じかんわすれて、ゆっくりする。

Ngày nghỉ, tôi thong thả quên thời gian.
3
ごろごろ(する)
Lăn qua lăn lại, nằm không, mô tả tiếng động ầm ầm

やすみのいえでごろごろするのが一番いちばんだ。

Ngày nghỉ, sướng nhất là nằm lăn ở nhà.
4
だらだら[と] (する)
Lê thê, uể oải, lừ đừ

だらだらといちにちごしてしまい、よる後悔こうかいした。

Uể oải cả ngày, đến tối tôi lại hối hận.
5
のびのび(する)
Thong dong, thoải mái, nhàn nhã

昨日きのう試験しけんわった。ひさしぶりにのびのびできる。

Hôm qua, kỳ thi đã kết thúc. Lâu lắm tôi mới được thong dong.
6
くつろぐ
Nghỉ ngơi, thư giãn

いえでくつろぎながら、映画えいがる。

Tôi vừa thư giãn ở nhà vừa xem phim.
7
こもる
Rúc trong nhà, nhốt mình; đọng lại

やすみのは、いえにこもってゲームをしている。
台所だいどころさかないたにおいがこもっている。

①Ngày nghỉ, tôi rúc ở nhà chơi game. ②Mùi cá nướng đọng trong bếp.
8
ぐうぐう
(Ngủ) khò khò, (bụng) sôi rột rột

つかれていたのか、ぐうぐうてしまった。
②お腹がぐうぐうっている。

①Không biết có phải vì mệt không mà tôi ngủ khò mất tiêu. ②Bụng sôi rột rột.
9
どっと
Thình lình ập đến, cùng ồ lên

平日へいじつつかれが週末しゅうまつにどっとた。
映画えいがて、観客かんきゃくがどっとわらった。

①Mệt mỏi của ngày thường ập đến vào cuối tuần. ②Xem phim, khán giả cùng cười ồ.
10
切り替える
きりかえる
Chuyển đổi, thay đổi

日曜にちよう気持きもちをオフに切り替きりかえる。

Chủ nhật chuyển tâm trạng sang trạng thái nghỉ ngơi.
11
あれこれ
Việc này việc kia, cái này cái nọ

やすみのも、あれこれやることがおおい。

Ngày nghỉ cũng có nhiều việc này việc kia phải làm.
12
芝生
しばふ
Bãi cỏ

公園こうえん芝生しばふうえて、ほんむ。

Tôi nằm trên bãi cỏ ở công viên đọc sách.
13
転がる
ころがる
Lăn

公園こうえんのベンチにすわっていたら、ボールがころがって。

Tôi đang ngồi trên ghế công viên thì quả bóng lăn đến.
14
うなる
Gầm gừ; kêu rên

散歩さんぽちゅういぬがこちらをて、「ウーッ」とうなった。
試験しけん問題もんだいがあまりにむずかしくて、おもわずうなった。

①Chú chó đang đi dạo nhìn về phía tôi và gầm gừ. ②Đề thi khó đến nỗi tôi bất giác kêu rên.
15
ボート
Thuyền

みずうみ彼女かのじょとボートにる。

Tôi đi thuyền với bạn gái trên hồ.
16
こぐ
Chèo (thuyền), đạp (xe đạp, xích đu)

わたしはボートをこぐのが得意とくいだ。

Tôi giỏi chèo thuyền.
17
展覧会
てんらんかい
Cuộc triển lãm

散歩さんぽのついでに、展覧てんらんかいった。

Tiện đường đi dạo, tôi đi xem triển lãm.
18
ばったり
Tình cờ (gặp mặt), (ngã) sầm

美術館びじゅつかんでばったり友達ともだちった。
②マラソンでゴールして、ばったりたおれた。

①Tôi tình cờ gặp bạn ở bảo tàng mỹ thuật. ②Chạy việt dã đến đích, tôi ngã sầm.
19
はらはら(する)
Hồi hộp, thấp thỏm, lo lắng

野球やきゅう試合しあいではらはらしながら、おとうと応援おうえんした。

Tôi hồi hộp cổ vũ em trai trong trận đấu bóng chày.
20
[お]墓
[お]はか
Mộ

つきに1かい我が家わがやのおはかく。

Mỗi tháng 1 lần, tôi đi thăm mộ gia đình.
21
突っ込む
つっこむ
Xông vào, đâm vào, nhét vào

休日きゅうじつ出勤しゅっきんで、かばん書類しょるい突っ込つっこんでかけた。

Do đi làm ngày nghỉ, tôi nhét hồ sơ vào cặp rồi đi.
22
見渡す
みわたす
Nhìn quanh, nhìn bao quát

やまのぼって、とおくを見渡みわたす。

Tôi leo núi và nhìn bao quát ra xa.
23
眺める
ながめる
Ngắm, nhìn ngắm

さんながめると、リラックスできる。
毎晩まいばんまえ家族かぞく写真しゃしんながめる。

①Ngắm núi non thì có thể thư giãn. ②Mỗi tối, trước khi ngủ, tôi ngắm hình gia đình.
24
眺め
ながめ
Tầm nhìn, cảnh quan

ここからのながめは最高さいこうだ。

Tầm nhìn từ đây thật tuyệt.
25
かすかな
Mờ nhạt, lờ mờ, thấp thoáng

天気てんきわるいが、かすかに富士山ふじさんえる。

Thời tiết xấu nhưng vẫn có thể thấy núi Phú Sĩ thấp thoáng.
26
おぶう
Cõng, địu

てしまったどもをおぶってかえった。

Tôi cõng con đã ngủ ra về.
27
最適な
さいてきな
Thích hợp nhất, tối ưu

日曜日にちようび外出がいしゅつ最適さいてき天気てんきだった。

Ngày chủ nhật thời tiết thích hợp nhất để đi ra ngoài.
28
余裕
よゆう
Thời gian rảnh, dư sức, phần dư, thong thả

今年ことしやす余裕よゆうはなさそうだ。
かれには余裕よゆうられる。

①Năm nay xem ra không có thời gian rảnh nghỉ ngơi. ②Anh ấy trông có vẻ thong thả.

JTest.net


Giới thiệu

2500 Từ vựng JLPT N2 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N2. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N2 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen, mối quan hệ giao tiếp

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ (trở nên) xấu đi


Chapter 2 Đời sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Tiền bạc

Bài 3  Bữa ăn

Bài 4  Mua sắm

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Buổi sáng

Bài 2  Công việc hàng ngày

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Việc nhà

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Phố xá

Bài 1  Phố xá

Bài 2  Ủy ban (Văn phòng Nhà nước)

Bài 3  Quê hương

Bài 4  Giao thông

Bài 5  Các ngành công nghiệp


Chapter 5 Tại trường học

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Đại học, Cao học

Bài 5  Máy tính (Điện thoại thông minh)


Chapter 6 Tại công ty

Bài 1  Tìm việc, việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 7 Yêu thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Giải trí

Bài 4  Sách

Bài 5  Sở thích, ý thích


Chapter 8 Thiên nhiên - Thư giãn

Bài 1  Khí hậu và thời tiết

Bài 2  Bão, động đất

Bài 3  Thiên nhiên

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Du lịch


Chapter 9 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Trước khi đổ bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 10 Tin tức

Bài 1  Rắc rối, sự cố

Bài 2  Tai nạn

Bài 3  Chính trị

Bài 4  Xã hội

Bài 5  Thế giới, môi trường


Chapter 11 Trạng thái - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Cảm giác thoải mái

Bài 3  Cảm giác buồn bã

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 12 Cách nói dễ nhầm lẫn

Bài 1  Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng

Bài 2  Thành ngữ ② Đầu, mặt

Bài 3  Thành ngữ ③ Cơ thể

Bài 4  Phó từ

Bài 5  Cách nói nối