Từ vựng N2 - Chủ đề Ngày nghỉ
| # | Từ vựng | Ví dụ |
|---|---|---|
|
1
|
休息(する)きゅうそく(する)Nghỉ giải lao, nghỉ ngơi |
|
|
2
|
ゆっくり(する)Thong thả, chậm rãi; thư giãn |
|
|
3
|
ごろごろ(する)Lăn qua lăn lại, nằm không, mô tả tiếng động ầm ầm |
|
|
4
|
だらだら[と] (する)Lê thê, uể oải, lừ đừ |
だらだらと |
|
5
|
のびのび(する)Thong dong, thoải mái, nhàn nhã |
|
|
6
|
くつろぐNghỉ ngơi, thư giãn |
|
|
7
|
こもるRúc trong nhà, nhốt mình; đọng lại |
① |
|
8
|
ぐうぐう(Ngủ) khò khò, (bụng) sôi rột rột |
① |
|
9
|
どっとThình lình ập đến, cùng ồ lên |
① |
|
10
|
切り替えるきりかえるChuyển đổi, thay đổi |
|
|
11
|
あれこれViệc này việc kia, cái này cái nọ |
|
|
12
|
芝生しばふBãi cỏ |
|
|
13
|
転がるころがるLăn |
|
|
14
|
うなるGầm gừ; kêu rên |
① |
|
15
|
ボートThuyền |
|
|
16
|
こぐChèo (thuyền), đạp (xe đạp, xích đu) |
|
|
17
|
展覧会てんらんかいCuộc triển lãm |
|
|
18
|
ばったりTình cờ (gặp mặt), (ngã) sầm |
① |
|
19
|
はらはら(する)Hồi hộp, thấp thỏm, lo lắng |
|
|
20
|
[お]墓[お]はかMộ |
|
|
21
|
突っ込むつっこむXông vào, đâm vào, nhét vào |
|
|
22
|
見渡すみわたすNhìn quanh, nhìn bao quát |
|
|
23
|
眺めるながめるNgắm, nhìn ngắm |
① |
|
24
|
眺めながめTầm nhìn, cảnh quan |
ここからの |
|
25
|
かすかなMờ nhạt, lờ mờ, thấp thoáng |
|
|
26
|
おぶうCõng, địu |
|
|
27
|
最適なさいてきなThích hợp nhất, tối ưu |
|
|
28
|
余裕よゆうThời gian rảnh, dư sức, phần dư, thong thả |
① |

JTest.net
Giới thiệu
2500 Từ vựng JLPT N2 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N2. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.
Trắc nghiệm tiếng Nhật
Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N2 dành cho bạn
Mục lục
Chapter 1 Quan hệ giữa người với người
Bài 3 Người quen, mối quan hệ giao tiếp
Bài 5 Mối quan hệ (trở nên) xấu đi
Chapter 2 Đời sống
Chapter 3 Ở nhà
Chapter 4 Phố xá
Bài 2 Ủy ban (Văn phòng Nhà nước)
Chapter 5 Tại trường học
Bài 5 Máy tính (Điện thoại thông minh)
Chapter 6 Tại công ty
Bài 5 Nghỉ việc, chuyển chỗ làm
Chapter 7 Yêu thích
Chapter 8 Thiên nhiên - Thư giãn
Chapter 9 Vì sức khỏe
Chapter 10 Tin tức
Chapter 11 Trạng thái - Hình ảnh
Chapter 12 Cách nói dễ nhầm lẫn