Từ vựng N2 - Chủ đề Ngày nghỉ

# Từ vựng Ví dụ
1
休息(する)
きゅうそく(する)
Nghỉ giải lao, nghỉ ngơi

やすみの休息きゅうそくのために使つかう。

Ngày nghỉ, tôi dùng để nghỉ ngơi.
Ví dụ thêm

長時間ちょうじかん運転うんてんのち、サービスエリアで休息きゅうそくった。


Sau khi lái xe nhiều giờ, tôi đã nghỉ ngơi ở trạm dịch vụ.

医者いしゃ十分じゅうぶん休息きゅうそく必要ひつようだとわれた。


Bác sĩ nói rằng tôi cần nghỉ ngơi đầy đủ.

いそがしい仕事しごと合間あいまに、みじか休息きゅうそくることが大切たいせつだ。


Giữa lúc công việc bận rộn, việc nghỉ giải lao ngắn là rất quan trọng.
2
ゆっくり(する)
Thong thả, chậm rãi; thư giãn

休日きゅうじつ時間じかんわすれて、ゆっくりする。

Ngày nghỉ, tôi thong thả quên thời gian.
Ví dụ thêm

温泉おんせんはいって、ゆっくりした。


Tôi tắm suối nước nóng và thư giãn.

ゆっくりはなしてください。日本語にほんごがまだ上手じょうずではないので。


Xin hãy nói chậm rãi. Vì tiếng Nhật của tôi chưa giỏi.

今日きょう予定よていがないから、いえでゆっくりしよう。


Hôm nay không có kế hoạch gì nên ở nhà thư giãn thôi.
3
ごろごろ(する)
Lăn qua lăn lại, nằm không, mô tả tiếng động ầm ầm

やすみのいえでごろごろするのが一番いちばんだ。

Ngày nghỉ, sướng nhất là nằm lăn ở nhà.
Ví dụ thêm

週末しゅうまつはソファでごろごろしながらテレビをていた。


Cuối tuần tôi nằm lăn trên sofa vừa xem tivi.

とおくでかみなりがごろごろっている。


Sấm ầm ầm ở xa.

一日中いちにちじゅうごろごろしていたら、ははしかられた。


Nằm lăn cả ngày nên bị mẹ mắng.
4
だらだら[と] (する)
Lê thê, uể oải, lừ đừ

だらだらといちにちごしてしまい、よる後悔こうかいした。

Uể oải cả ngày, đến tối tôi lại hối hận.
Ví dụ thêm

会議かいぎがだらだらとつづいて、予定よていより1時間いちじかんながくなった。


Cuộc họp kéo dài lê thê, dài hơn dự kiến tận một tiếng.

夏休なつやすみにだらだらしていないで、宿題しゅくだいをやりなさい。


Đừng có lừ đừ trong kỳ nghỉ hè, hãy làm bài tập đi.

あせがだらだらとがくからながれた。


Mồ hôi chảy ròng ròng từ trán xuống.
5
のびのび(する)
Thong dong, thoải mái, nhàn nhã

昨日きのう試験しけんわった。ひさしぶりにのびのびできる。

Hôm qua, kỳ thi đã kết thúc. Lâu lắm tôi mới được thong dong.
Ví dụ thêm

田舎いなかどもたちはのびのびとそだっている。


Ở quê, bọn trẻ được lớn lên thoải mái.

上司じょうしがいないので、今日きょうはのびのびと仕事しごとができる。


Vì sếp không có ở đây nên hôm nay tôi có thể làm việc thoải mái.

ひろ公園こうえんでのびのびとあそどもたちをて、ほほえましかった。


Nhìn bọn trẻ thong dong chơi trong công viên rộng, tôi thấy vui lây.
6
くつろぐ
Nghỉ ngơi, thư giãn

いえでくつろぎながら、映画えいがる。

Tôi vừa thư giãn ở nhà vừa xem phim.
Ví dụ thêm

どうぞくつろいでください。おちゃをおれしますね。


Xin hãy thư giãn thoải mái. Tôi sẽ pha trà nhé.

旅館りょかんたたみ部屋へやでくつろいだ。


Tôi đã thư giãn trong phòng chiếu tatami ở nhà trọ kiểu Nhật.

仕事しごとのちは、きな音楽おんがくいてくつろぐのが日課にっかだ。


Sau giờ làm, nghe nhạc yêu thích để thư giãn là thói quen hàng ngày của tôi.
7
こもる
Rúc trong nhà, nhốt mình; đọng lại

やすみのは、いえにこもってゲームをしている。

Ngày nghỉ, tôi rúc ở nhà chơi game.

台所だいどころさかないたにおいがこもっている。

Mùi cá nướng đọng trong bếp.
Ví dụ thêm

りがちかいので、部屋へやにこもって論文ろんぶんいている。


Vì sắp đến hạn nên tôi nhốt mình trong phòng viết luận văn.

換気かんきわるくて、部屋へや湿気しっけがこもっている。


Thông gió kém nên hơi ẩm đọng lại trong phòng.

彼女かのじょ言葉ことばには、ふか愛情あいじょうがこもっていた。


Lời nói của cô ấy chứa đựng tình yêu sâu sắc.
8
ぐうぐう
(Ngủ) khò khò, (bụng) sôi rột rột

つかれていたのか、ぐうぐうてしまった。

Không biết có phải vì mệt không mà tôi ngủ khò mất tiêu.

なかがぐうぐうっている。

Bụng sôi rột rột.
Ví dụ thêm

となりせきひとがぐうぐういびきをかいてている。


Người ngồi bên cạnh đang ngủ ngáy khò khò.

ひるはんべていないから、おなかがぐうぐうってずかしい。


Vì chưa ăn trưa nên bụng kêu ọt ọt, xấu hổ quá.
9
どっと
Thình lình ập đến, cùng ồ lên

平日へいじつつかれが週末しゅうまつにどっとた。

Mệt mỏi của ngày thường ập đến vào cuối tuần.

映画えいがて、観客かんきゃくがどっとわらった。

Xem phim, khán giả cùng cười ồ.
Ví dụ thêm

セールがはじまると、きゃくがどっとせた。


Khi đợt giảm giá bắt đầu, khách hàng ùa đến.

プロジェクトがわったら、つかれがどっとた。


Khi dự án kết thúc, sự mệt mỏi ập đến bất ngờ.

コメディアンのギャグに、会場かいじょうがどっといた。


Trò hài của diễn viên hài khiến cả hội trường ồ lên.
10
切り替える
きりかえる
Chuyển đổi, thay đổi

日曜にちよう気持きもちをオフにえる。

Chủ nhật chuyển tâm trạng sang trạng thái nghỉ ngơi.
Ví dụ thêm

失敗しっぱいしても気持きもちをえて、つぎすすもう。


Dù thất bại cũng hãy thay đổi tâm trạng và tiến về phía trước.

暖房だんぼうから冷房れいぼうえた。


Tôi đã chuyển từ sưởi sang điều hòa mát.

テレビのチャンネルをニュースにえた。


Tôi chuyển kênh tivi sang kênh tin tức.
11
あれこれ
Việc này việc kia, cái này cái nọ

やすみのも、あれこれやることがおおい。

Ngày nghỉ cũng có nhiều việc này việc kia phải làm.
Ví dụ thêm

しの準備じゅんびで、あれこれわなければならない。


Chuẩn bị chuyển nhà nên phải mua đủ thứ này thứ nọ.

はははいつもあれこれ心配しんぱいする。


Mẹ lúc nào cũng lo lắng đủ thứ.

旅行りょこうのことをあれこれかんがえるだけでたのしい。


Chỉ cần nghĩ đủ thứ về chuyến du lịch thôi cũng vui rồi.
12
芝生
しばふ
Bãi cỏ

公園こうえん芝生しばふうえて、ほんむ。

Tôi nằm trên bãi cỏ ở công viên đọc sách.
Ví dụ thêm

芝生しばふうえどもたちがサッカーをしている。


Bọn trẻ đang chơi bóng đá trên bãi cỏ.

この公園こうえん芝生しばふはきれいに手入ていれされている。


Bãi cỏ ở công viên này được chăm sóc rất đẹp.

芝生しばふはいらないでください」という看板かんばんがある。


Có biển báo "Xin đừng bước vào bãi cỏ".
13
転がる
ころがる
Lăn

公園こうえんのベンチにすわっていたら、ボールがころがってきた。

Tôi đang ngồi trên ghế công viên thì quả bóng lăn đến.
Ví dụ thêm

りんごがテーブルからころがって、ゆかちた。


Quả táo lăn khỏi bàn và rơi xuống sàn.

どもたちはさかころがりながらあそんでいる。


Bọn trẻ vừa lăn xuống dốc vừa chơi.

地震じしん本棚ほんだなからほんころがった。


Động đất làm sách lăn khỏi kệ sách.
14
うなる
Gầm gừ; kêu rên

散歩さんぽちゅういぬがこちらをて、「ウーッ」とうなった。

Chú chó đang đi dạo nhìn về phía tôi và gầm gừ.

試験しけん問題もんだいがあまりにむずかしくて、おもわずうなった。

Đề thi khó đến nỗi tôi bất giác kêu rên.
Ví dụ thêm

ねつたかくて、一晩ひとばんちゅううなっていた。


Sốt cao nên cả đêm rên rỉ.

あまりにおいしい料理りょうりに、おもわずうなった。


Món ăn ngon đến nỗi tôi bất giác trầm trồ.

となりいえいぬ夜中やちゅうにうなるので、ねむれなかった。


Con chó nhà hàng xóm gầm gừ giữa đêm nên tôi không ngủ được.
15
ボート
Thuyền

みずうみ彼女かのじょとボートにる。

Tôi đi thuyền với bạn gái trên hồ.
Ví dụ thêm

公園こうえんいけでボートをりてあそんだ。


Tôi thuê thuyền ở hồ trong công viên để chơi.

ボートがかぜながされて、きしからはなれてしまった。


Thuyền bị gió cuốn đi và trôi xa khỏi bờ.
16
こぐ
Chèo (thuyền), đạp (xe đạp, xích đu)

わたしはボートをこぐのが得意とくいだ。

Tôi giỏi chèo thuyền.
Ví dụ thêm

どもがブランコを一生懸命いっしょうけんめいこいでいる。


Đứa trẻ đang hết sức đạp xích đu.

自転車じてんしゃをこいでざかのぼるのは大変たいへんだ。


Đạp xe lên dốc rất vất vả.

二人ふたりちからわせてボートをこいだ。


Hai người hợp sức chèo thuyền.
17
展覧会
てんらんかい
Cuộc triển lãm

散歩さんぽのついでに、展覧会てんらんかいった。

Tiện đường đi dạo, tôi đi xem triển lãm.
Ví dụ thêm

この展覧てんらんかいには、有名ゆうめい画家がか作品さくひん展示てんじされている。


Triển lãm này trưng bày các tác phẩm của họa sĩ nổi tiếng.

美術館びじゅつかんひらかれている展覧会てんらんかい来月らいげつまでつづく。


Cuộc triển lãm được tổ chức ở bảo tàng mỹ thuật sẽ kéo dài đến tháng sau.

友達ともだち写真しゃしん展覧会てんらんかい招待しょうたいされた。


Tôi được mời đến triển lãm ảnh của bạn.
18
ばったり
Tình cờ (gặp mặt), (ngã) sầm

美術館びじゅつかんでばったり友達ともだちった。

Tôi tình cờ gặp bạn ở bảo tàng mỹ thuật.

マラソンでゴールして、ばったりたおれた。

Chạy việt dã đến đích, tôi ngã sầm.
Ví dụ thêm

えき高校時代こうこうじだい先生せんせいにばったりった。


Tôi tình cờ gặp thầy giáo thời trung học ở nhà ga.

あかちゃんがこうとして、ばったりたおれた。


Em bé cố đi rồi ngã sầm.

海外旅行かいがいりょこうちゅうに、まさか同僚どうりょうにばったりうとはおもわなかった。


Không ngờ trong lúc đi du lịch nước ngoài lại tình cờ gặp đồng nghiệp.
19
はらはら(する)
Hồi hộp, thấp thỏm, lo lắng

野球やきゅう試合しあいではらはらしながら、おとうと応援おうえんした。

Tôi hồi hộp cổ vũ em trai trong trận đấu bóng chày.
Ví dụ thêm

どもがたかのぼるのをて、はらはらした。


Nhìn con trẻ trèo cây cao mà thấp thỏm lo lắng.

サスペンス映画えいがて、最後さいごまではらはらした。


Xem phim hồi hộp, tôi lo lắng đến tận cuối.

さくらはなびらがはらはらとった。


Cánh hoa anh đào rơi lả tả.
20
[お]墓
[お]はか
Mộ

つき1回いっかいのおはかく。

Mỗi tháng 1 lần, tôi đi thăm mộ gia đình.
Ví dụ thêm

ぼんにお墓参はかまいりにった。


Tôi đã đi viếng mộ vào dịp lễ Obon.

祖父そふのおはかはなそなえた。


Tôi đã đặt hoa lên mộ ông nội.

ふるいおはかやまうえにたくさんある。


Có rất nhiều ngôi mộ cổ trên đỉnh núi.
21
突っ込む
つっこむ
Xông vào, đâm vào, nhét vào

休日出勤きゅうじつしゅっきんで、かばん書類しょるいんでかけた。

Do đi làm ngày nghỉ, tôi nhét hồ sơ vào cặp rồi đi.
Ví dụ thêm

さむくて、ポケットにんであゆみいた。


Trời lạnh nên tôi nhét tay vào túi áo rồi đi.

くるまがガードレールにんだ。


Xe ô tô đâm vào lan can.

かれ意見いけんみをれた。


Tôi đã bắt bẻ ý kiến của anh ấy.
22
見渡す
みわたす
Nhìn quanh, nhìn bao quát

やまのぼって、とおくを見渡みわたす。

Tôi leo núi và nhìn bao quát ra xa.
Ví dụ thêm

展望台てんぼうだいからまち見渡みわたすと、夜景やけいがとてもうつくしかった。


Nhìn bao quát thành phố từ đài quan sát, cảnh đêm rất đẹp.

見渡みわたかぎり、一面いちめん雪景色ゆきげしきだった。


Nhìn bao quát hết tầm mắt, khắp nơi là cảnh tuyết trắng.

教室きょうしつ見渡みわたすと、半分はんぶんせきいていた。


Nhìn quanh lớp học, một nửa số ghế trống.
23
眺める
ながめる
Ngắm, nhìn ngắm

やまながめると、リラックスできる。

Ngắm núi non thì có thể thư giãn.

毎晩まいばんまえ家族かぞく写真しゃしんながめる。

Mỗi tối, trước khi ngủ, tôi ngắm hình gia đình.
Ví dụ thêm

カフェのまどから、人々ひとびとながめていた。


Tôi ngồi ở quán cà phê ngắm nhìn người qua lại từ cửa sổ.

夜空よぞらほしをぼんやりながめるのが()


Tôi thích ngắm nhìn sao trên bầu trời đêm một cách lơ đãng.

展望台てんぼうだいからうみながめて、こころいた。


Ngắm biển từ đài quan sát, lòng tôi bình yên.
24
眺め
ながめ
Tầm nhìn, cảnh quan

ここからのながめは最高さいこうだ。

Tầm nhìn từ đây thật tuyệt.
Ví dụ thêm

このホテルはうみながめがすばらしい。


Khách sạn này có cảnh biển tuyệt đẹp.

高層こうそうビルの最上階さいじょうかいからのながめに感動かんどうした。


Tôi xúc động trước cảnh quan từ tầng cao nhất của tòa nhà.

天気てんきがよければ、富士山ふじさんながめがたのしめる。


Nếu trời đẹp, có thể thưởng thức cảnh núi Phú Sĩ.
25
かすかな
Mờ nhạt, lờ mờ, thấp thoáng

天気てんきわるいが、かすかに富士山ふじさんえる。

Thời tiết xấu nhưng vẫn có thể thấy núi Phú Sĩ thấp thoáng.
Ví dụ thêm

となり部屋へやからかすかな音楽おんがくこえてきた。


Từ phòng bên cạnh vọng lại tiếng nhạc nhè nhẹ.

かすかな希望きぼうって、結果けっかった。


Tôi chờ kết quả với một tia hy vọng le lói.

はなのかすかなかおりがかぜってただよってきた。


Hương hoa thoang thoảng theo gió bay đến.
26
おぶう
Cõng, địu

てしまったどもをおぶってかえった。

Tôi cõng con đã ngủ ra về.
Ví dụ thêm

おばあちゃんがまごをおぶって散歩さんぽしていた。


Bà cõng cháu đi dạo.

あしをけがした友達ともだちをおぶって病院びょういんまでれてった。


Tôi cõng người bạn bị thương ở chân đến bệnh viện.

むかし母親ははおやどもをおぶいながら家事かじをしていた。


Ngày xưa, các bà mẹ vừa địu con trên lưng vừa làm việc nhà.
27
最適な
さいてきな
Thích hợp nhất, tối ưu

日曜日にちようび外出がいしゅつ最適さいてき天気てんきだった。

Ngày chủ nhật thời tiết thích hợp nhất để đi ra ngoài.
Ví dụ thêm

この仕事しごとにはあなたが最適さいてき人材じんざいだ。


Bạn là nhân sự phù hợp nhất cho công việc này.

最適さいてき温度おんど保存ほぞんしてください。


Xin hãy bảo quản ở nhiệt độ tối ưu.

客様きゃくさまのニーズに最適さいてきなプランをご提案ていあんします。


Chúng tôi sẽ đề xuất gói dịch vụ phù hợp nhất với nhu cầu của quý khách.
28
余裕
よゆう
Thời gian rảnh, dư sức, phần dư, thong thả

今年ことしやす余裕よゆうはなさそうだ。

Năm nay xem ra không có thời gian rảnh nghỉ ngơi.

かれには余裕よゆうられる。

Anh ấy trông có vẻ thong thả.
Ví dụ thêm

あさはやたので、時間じかん余裕よゆうがある。


Vì đi sớm nên còn dư thời gian.

今月こんげつ出費しゅっぴおおくて、金銭的きんせんてき余裕よゆうがない。


Tháng này chi tiêu nhiều nên không dư dả về tài chính.

彼女かのじょはいつも余裕よゆうのある笑顔えがおひとせっする。


Cô ấy luôn tiếp xúc với mọi người bằng nụ cười thong thả.

JTest.net


Giới thiệu

2500 Từ vựng JLPT N2 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N2. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N2 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen, mối quan hệ giao tiếp

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ (trở nên) xấu đi


Chapter 2 Đời sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Tiền bạc

Bài 3  Bữa ăn

Bài 4  Mua sắm

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Buổi sáng

Bài 2  Công việc hàng ngày

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Việc nhà

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Phố xá

Bài 1  Phố xá

Bài 2  Ủy ban (Văn phòng Nhà nước)

Bài 3  Quê hương

Bài 4  Giao thông

Bài 5  Các ngành công nghiệp


Chapter 5 Tại trường học

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Đại học, Cao học

Bài 5  Máy tính (Điện thoại thông minh)


Chapter 6 Tại công ty

Bài 1  Tìm việc, việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 7 Yêu thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Giải trí

Bài 4  Sách

Bài 5  Sở thích, ý thích


Chapter 8 Thiên nhiên - Thư giãn

Bài 1  Khí hậu và thời tiết

Bài 2  Bão, động đất

Bài 3  Thiên nhiên

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Du lịch


Chapter 9 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Trước khi đổ bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 10 Tin tức

Bài 1  Rắc rối, sự cố

Bài 2  Tai nạn

Bài 3  Chính trị

Bài 4  Xã hội

Bài 5  Thế giới, môi trường


Chapter 11 Trạng thái - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Cảm giác thoải mái

Bài 3  Cảm giác buồn bã

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 12 Cách nói dễ nhầm lẫn

Bài 1  Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng

Bài 2  Thành ngữ ② Đầu, mặt

Bài 3  Thành ngữ ③ Cơ thể

Bài 4  Phó từ

Bài 5  Cách nói nối