Từ vựng N2 - Chủ đề Người quen, mối quan hệ giao tiếp

# Từ vựng Ví dụ
1
初対面
しょたいめん
Lần gặp mặt đầu tiên

山田やまださんとは初対面しょたいめんだったので、あいさつした。

Vì lần đầu gặp mặt anh Yamada, nên tôi đã chào hỏi.
Ví dụ thêm

彼女かのじょとは初対面しょたいめんなのに、まるでむかしからの友達ともだちのようにはなせた。


Dù là lần đầu gặp mặt cô ấy, nhưng chúng tôi nói chuyện như thể đã là bạn từ lâu.

初対面しょたいめんひと自分じぶんからはなしかけるのは緊張きんちょうする。


Chủ động bắt chuyện với người lần đầu gặp mặt thật căng thẳng.

初対面しょたいめん印象いんしょうはとても大切たいせつだとわれている。


Người ta nói rằng ấn tượng lần gặp đầu tiên rất quan trọng.
2
自己紹介
じこしょうかい
Sự tự giới thiệu

ごうコンでおたがいに自己紹介じこしょうかいをした。

Chúng tôi đã tự giới thiệu với nhau ở tiệc gặp mặt làm quen.
Ví dụ thêm

新入社員しんにゅうしゃいん全員ぜんいん朝礼ちょうれい自己紹介じこしょうかいをしなければならない。


Tất cả nhân viên mới đều phải tự giới thiệu bản thân trong buổi chào cờ sáng.

日本語にほんご自己紹介じこしょうかいができるように練習れんしゅうしている。


Tôi đang luyện tập để có thể tự giới thiệu bằng tiếng Nhật.

かれ自己紹介じこしょうかいはとてもユーモアがあって、みんなわらっていた。


Phần tự giới thiệu của anh ấy rất hài hước, mọi người đều cười.
3
おじぎ(する)
Sự cúi chào

あさ大家おおやさんにったので、おじぎした。

Hồi sáng, vì gặp chủ nhà nên tôi đã cúi chào.
Ví dụ thêm

日本にほんでは、はじめてひとふかくおじぎをするのが礼儀れいぎだ。


Ở Nhật, cúi chào sâu khi gặp người lần đầu là phép lịch sự.

先生せんせい教室きょうしつはいると、生徒せいとたちは一斉いっせいにおじぎをした。


Khi thầy giáo vào lớp, các học sinh đồng loạt cúi chào.

面接めんせつ最後さいごに、丁寧ていねいにおじぎをして部屋へやた。


Cuối buổi phỏng vấn, tôi lễ phép cúi chào rồi rời khỏi phòng.
4
近所付き合い
きんじょづきあい
Mối quan hệ láng giềng

できるだけ近所きんじょいを大切たいせつにしている。

Tôi cố gắng hết sức gìn giữ mối quan hệ láng giềng.
Ví dụ thêm

都会とかいでは近所きんじょいがすくなくなっているとわれている。


Người ta nói rằng ở thành phố, mối quan hệ láng giềng ngày càng ít đi.

したばかりなので、近所きんじょいはまだない。


Vì mới chuyển đến nên tôi chưa có mối quan hệ láng giềng nào.

近所きんじょいがいと、災害さいがいときたすえる。


Nếu mối quan hệ láng giềng tốt thì khi có thiên tai có thể giúp đỡ lẫn nhau.
5
大家
おおや
Chủ nhà

わたしのアパートの大家おおやさんは、とても親切しんせつひとだ。

Chủ căn hộ của tôi là người rất tử tế.
Ví dụ thêm

大家おおやさんに家賃やちんはらわすれて、電話でんわがかかってきた。


Tôi quên trả tiền thuê nhà cho chủ nhà nên bị gọi điện.

大家おおやさんの許可きょかなく、ペットをうことはできない。


Không thể nuôi thú cưng nếu không được sự cho phép của chủ nhà.

まえに、大家おおやさんにあいさつにった。


Trước khi chuyển nhà, tôi đã đến chào hỏi chủ nhà.
6
飼い主
かいぬし
Người chủ (nuôi thú cưng)

いぬぬし同士どうし公園こうえんでおしゃべりをしている。

Những người cùng là chủ nuôi chó trò chuyện ở công viên.
Ví dụ thêm

このねこぬしっていますか。


Bạn có biết chủ của con mèo này không?

ぬしつからないいぬ保護施設ほごしせつおくられる。


Những con chó không tìm được chủ sẽ được đưa đến trại bảo hộ.

ペットはぬしるとわれている。


Người ta nói rằng thú cưng sẽ giống chủ của mình.
7
交わす
かわす
Trao đổi, qua lại

近所きんじょ人達ひとたちうと、笑顔えがおであいさつをわす。

Khi gặp hàng xóm láng giềng, chúng tôi trao nhau lời chào bằng nụ cười tươi.
Ví dụ thêm

二人ふたりかた握手あくしゅわした。


Hai người trao nhau cái bắt tay thật chặt.

契約書けいやくしょにサインするまえに、意見いけんわした。


Trước khi ký hợp đồng, chúng tôi đã trao đổi ý kiến.

毎朝まいあさ通学つうがく友達ともだち言葉ことばわす。


Mỗi sáng, tôi trò chuyện vài câu với bạn trên đường đi học.
8
呼び止める
よびとめる
Gọi chặn lại

アパートのまえ管理人かんりにんさんにめられた。

Trước căn hộ, tôi bị người quản lý gọi chặn lại.
Ví dụ thêm

タクシーをめて、えきまでった。


Tôi gọi taxi dừng lại rồi đi đến ga.

友達ともだちはしってくのをめた。


Tôi gọi chặn bạn đang chạy đi lại.

わすものをしたひとめて、とどけてあげた。


Tôi gọi chặn người bỏ quên đồ lại và đưa trả cho họ.
9
振り返る
ふりかえる
Ngoảnh lại, nhìn lại, quay lại

うしろから名前なまえばれて、かえった。

Bị gọi tên từ phía sau, tôi ngoảnh lại nhìn.

学生時代がくせいじだいかえると、なつかしい。

Nhìn lại thời sinh viên, thấy thật nhớ nhung.
Ví dụ thêm

ふとかえると、だれかがこちらをていた。


Chợt ngoảnh lại, tôi thấy có ai đó đang nhìn về phía mình.

一年いちねんかえって、成長せいちょうしたことを実感じっかんした。


Nhìn lại một năm qua, tôi thực sự cảm nhận được mình đã trưởng thành.

卒業式そつぎょうしきのとき、かえると友達ともだちっていた。


Lúc lễ tốt nghiệp, khi ngoảnh lại tôi thấy bạn bè đang vẫy tay.
10
再会(する)
さいかい(する)
Sự gặp lại, tái hội

以前いぜん世話せわになったひと再会さいかいした。

Tôi gặp lại người mình đã chịu ơn lúc trước.
Ví dụ thêm

じゅうねんぶりに高校こうこう友人ゆうじん再会さいかいして、とてもうれしかった。


Sau mười năm gặp lại bạn thời trung học, tôi rất vui.

空港くうこう偶然ぐうぜんむかし恩師おんし再会さいかいした。


Tôi tình cờ gặp lại thầy giáo cũ ở sân bay.

再会さいかい約束やくそくして、かれわかれた。


Tôi hẹn ngày gặp lại rồi chia tay anh ấy.
11
覚え
おぼえ
Trí nhớ, ký ức

田中たなかさんとはったおぼえがない。

Tôi không nhớ mình đã gặp anh Tanaka.
Ví dụ thêm

そんなことをったおぼえはない。


Tôi không nhớ mình đã nói điều đó.

この場所ばしょおぼえがあるが、いつだったかおもせない。


Tôi nhớ mình đã đến nơi này, nhưng không nhớ ra là khi nào.

メールをおくったおぼえがないのに、送信そうしんみになっている。


Tôi không nhớ mình đã gửi email, vậy mà nó lại hiện đã gửi.
12
心当たり
こころあたり
Manh mối, biết về (vấn đề gì đó)

心当こころあたりのない番号ばんごうから電話でんわがかかってきた。

Một cuộc điện thoại từ số mà tôi không biết gọi đến.
Ví dụ thêm

財布さいふがなくなった。心当こころあたりはありますか。


Ví bị mất rồi. Bạn có biết manh mối gì không?

犯人はんにん心当こころあたりがあれば、警察けいさつ連絡れんらくしてください。


Nếu bạn có manh mối về thủ phạm, xin hãy liên lạc với cảnh sát.

心当こころあたりのないメールがとどいたので、ひらかなかった。


Tôi nhận được email mà không biết từ ai nên đã không mở.
13
結びつく
むすびつく
Liên kết, gắn kết

川田かわたさんの名前なまえかおむすびつかない。

Tôi không thể liên kết tên với khuôn mặt của anh Kawada.
Ví dụ thêm

この事件じけんかれむすびつく証拠しょうこがない。


Không có bằng chứng nào liên kết anh ấy với vụ án này.

努力どりょく結果けっかむすびつくとはかぎらない。


Nỗ lực không nhất thiết sẽ dẫn đến kết quả.

あたらしい技術ぎじゅつがビジネスチャンスにむすびついた。


Công nghệ mới đã gắn kết với cơ hội kinh doanh.
14
とっさ[に]
Ngay lập tức, trong khoảnh khắc

となりひとったとき、とっさに名前なまえてこなかった。

Khi gặp người hàng xóm, tôi không thể nhớ ra tên người đó ngay lập tức.
Ví dụ thêm

ボールがんできたので、とっさにあたまげた。


Quả bóng bay tới nên tôi cúi đầu xuống ngay lập tức.

とっさにうそをついてしまったことを後悔こうかいしている。


Tôi hối hận vì đã bột phát nói dối trong khoảnh khắc.

地震じしんきたとき、とっさにテーブルのしたかくれた。


Khi động đất xảy ra, tôi ngay lập tức chui xuống gầm bàn.
15
てっきり
Cứ tưởng là

てっきりかれらを兄弟きょうだいだとおもっていた。

Tôi cứ tưởng họ là anh em.
Ví dụ thêm

てっきり今日きょうやすみだとおもって、会社かいしゃかなかった。


Tôi cứ tưởng hôm nay là ngày nghỉ nên không đi làm.

てっきり彼女かのじょ日本人にほんじんだとおもっていたが、韓国人かんこくじんだった。


Tôi cứ tưởng cô ấy là người Nhật, nhưng hóa ra là người Hàn Quốc.

てっきり合格ごうかくしたとおもっていたのに、不合格ふごうかくだった。


Tôi cứ tưởng mình đã đỗ, vậy mà lại trượt.
16
思い込む
おもいこむ
Tin chắc rằng, cứ cho rằng

わたし木村きむらさんが独身どくしんだとおもんでいた。

Tôi cứ cho rằng anh Kimura độc thân.
Ví dụ thêm

かれ自分じぶんただしいとおもんで、ひとはなしかない。


Anh ấy cứ tin chắc mình đúng nên không chịu nghe người khác.

会議かいぎさんからだとおもんでいたが、二時にじからだった。


Tôi cứ cho rằng cuộc họp bắt đầu từ ba giờ, nhưng thực ra là từ hai giờ.

おもみで判断はんだんすると、失敗しっぱいすることがおおい。


Nếu phán đoán dựa trên suy nghĩ chủ quan thì thường hay thất bại.
17
コミュニケーション
Giao tiếp

いろいろなくにひととコミュニケーションをちたい。

Tôi muốn giao tiếp với người của nhiều nước khác nhau.
Ví dụ thêm

チームないのコミュニケーションが不足ふそくしている。


Giao tiếp trong nhóm đang bị thiếu hụt.

言葉ことばつうじなくても、コミュニケーションはれる。


Dù không hiểu ngôn ngữ, vẫn có thể giao tiếp được.

オンラインでのコミュニケーションがえている。


Giao tiếp trực tuyến ngày càng tăng.
18
ネットワーク
Mạng lưới, kết nối

将来しょうらいのために、いのネットワークをひろげたい。

Vì tương lai, tôi muốn mở rộng mạng lưới người quen.
Ví dụ thêm

ビジネスにおいて、人的じんてきネットワークはとても重要じゅうようだ。


Trong kinh doanh, mạng lưới quan hệ con người rất quan trọng.

SNSをつうじて、世界中せかいじゅうひととネットワークをつくることができる。


Thông qua mạng xã hội, có thể tạo mạng lưới kết nối với mọi người trên thế giới.

卒業生そつぎょうせいのネットワークを活用かつようして、仕事しごとつけた。


Tôi đã tận dụng mạng lưới cựu sinh viên để tìm được việc làm.
19
直接
ちょくせつ
Trực tiếp

かれとは直接ちょくせつ友達ともだちではない。(

Anh ấy không phải là bạn bè trực tiếp của tôi.
Ví dụ thêm

問題もんだいがあれば、直接ちょくせつ本人ほんにんったほうがいい。


Nếu có vấn đề gì thì nên nói trực tiếp với đương sự.

直接ちょくせつってはなしたいことがある。


Tôi có chuyện muốn gặp trực tiếp để nói.

このけんわたしとは直接ちょくせつ関係かんけいがない。


Việc này không liên quan trực tiếp đến tôi.
20
接する
せっする
Tiếp xúc, tiếp giáp

敬語けいご下手へたなので、目上めうえひとせっするのが苦手にがてだ。

Tôi dở kính ngữ nên ngại tiếp xúc với người trên.

わたしのアパートは、となりのビルとせっしている。

Căn hộ của tôi tiếp giáp với tòa nhà bên cạnh.
Ví dụ thêm

客様きゃくさませっするときは、笑顔えがおわすれないようにしている。


Khi tiếp xúc với khách hàng, tôi luôn cố gắng không quên nở nụ cười.

どもとせっする仕事しごとがしたい。


Tôi muốn làm công việc tiếp xúc với trẻ em.

この土地とち公園こうえんせっしているので、しずかだ。


Mảnh đất này tiếp giáp với công viên nên rất yên tĩnh.
21
招く
まねく
Mời, kéo theo, dẫn đến

先日せんじつ部長ぶちょうのおたくまねかれた。

Hôm trước, tôi được mời đến nhà trưởng phòng.

かれ言葉ことばおおきな混乱こんらんまねいた。

Những lời nói của anh ấy đã dẫn đến sự hỗn loạn lớn.
Ví dụ thêm

友人ゆうじんいえまねいて、一緒いっしょ料理りょうりつくった。


Tôi mời bạn đến nhà và cùng nhau nấu ăn.

不注意ふちゅうい事故じこまねくことがある。


Sự bất cẩn có thể dẫn đến tai nạn.

パーティーに有名ゆうめい歌手かしゅまねいた。


Chúng tôi đã mời một ca sĩ nổi tiếng đến bữa tiệc.
22
気配り(する)
きくばり(する)
Sự chu đáo, sự quan tâm

アルバイトさき先輩せんぱい気配きくばりを見習みならいたい。

Tôi muốn học hỏi sự chu đáo của người đàn anh ở chỗ làm thêm.
Ví dụ thêm

彼女かのじょはいつもまわりのひと気配きくばりができるひとだ。


Cô ấy luôn là người biết quan tâm đến mọi người xung quanh.

上司じょうしへの気配きくばりも大切たいせつだが、後輩こうはいへの気配きくばりもわすれてはいけない。


Quan tâm đến cấp trên cũng quan trọng, nhưng cũng không được quên quan tâm đến hậu bối.

こまかい気配きくばりができるひとは、職場しょくば信頼しんらいされる。


Người biết quan tâm đến từng chi tiết nhỏ sẽ được tin tưởng ở nơi làm việc.
23
込める
こめる
Gửi gắm, dồn (tình cảm) vào

感謝かんしゃ気持きもちをめて、先生せんせいへのプレゼントをえらんだ。

Tôi đã chọn quà tặng cho thầy cô với tất cả tấm lòng biết ơn.
Ví dụ thêm

こころめて手紙てがみいた。


Tôi đã viết lá thư với tất cả tấm lòng.

愛情あいじょうめてつくった料理りょうりは、とてもおいしい。


Món ăn được nấu với tình yêu thương thì rất ngon.

ねがいをめて、神社じんじゃでおいのりをした。


Tôi đã gửi gắm nguyện ước và cầu nguyện ở đền thần.
24
同期
どうき
Đồng nghiệp cùng khóa, cùng kỳ

かれ会社かいしゃ同期どうきと、とてもなかがいい。

Anh ấy rất thân với đồng nghiệp cùng kỳ ở công ty.
Ví dụ thêm

同期どうきなかで、かれ一番いちばんはや昇進しょうしんした。


Trong số đồng nghiệp cùng khóa, anh ấy là người được thăng chức sớm nhất.

同期どうき一緒いっしょ研修けんしゅうけたのがなつかしい。


Tôi nhớ lại ngày cùng đồng nghiệp cùng khóa tham gia tập huấn.

会社かいしゃ同期どうきは、仕事しごとなやみを相談そうだんできる大切たいせつ存在そんざいだ。


Đồng nghiệp cùng khóa là những người quan trọng mà mình có thể tâm sự về công việc.
25
ぐち
Lời than vãn, lời ca thán

毎晩まいばん居酒屋いざかや同期どうきとぐちをこぼしている。

Mỗi tối, tôi than vãn với bạn cùng kỳ ở quán nhậu.
Ví dụ thêm

仕事しごとのぐちばかりっても、なにわらない。


Dù có toàn than vãn về công việc thì cũng chẳng thay đổi được gì.

つま毎日まいにち上司じょうしのぐちをいてくれる。


Vợ tôi mỗi ngày đều lắng nghe tôi than phiền về sếp.

ぐちをえる友達ともだちがいると、ストレスがる。


Nếu có bạn bè để cùng nhau than vãn thì sẽ giảm bớt căng thẳng.
26
大いに
おおいに
Rất nhiều, hết sức

今日きょうおおいにんでたのしもう。

Hôm nay uống thật nhiều cho vui nào.
Ví dụ thêm

この経験けいけん将来しょうらいおおいにやくつだろう。


Kinh nghiệm này chắc chắn sẽ rất có ích trong tương lai.

かれ意見いけんにはおおいに賛成さんせいだ。


Tôi hết sức đồng ý với ý kiến của anh ấy.

あたらしいプロジェクトの成功せいこうおおいに期待きたいしている。


Tôi rất kỳ vọng vào sự thành công của dự án mới.

JTest.net


Giới thiệu

2500 Từ vựng JLPT N2 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N2. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N2 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen, mối quan hệ giao tiếp

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ (trở nên) xấu đi


Chapter 2 Đời sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Tiền bạc

Bài 3  Bữa ăn

Bài 4  Mua sắm

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Buổi sáng

Bài 2  Công việc hàng ngày

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Việc nhà

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Phố xá

Bài 1  Phố xá

Bài 2  Ủy ban (Văn phòng Nhà nước)

Bài 3  Quê hương

Bài 4  Giao thông

Bài 5  Các ngành công nghiệp


Chapter 5 Tại trường học

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Đại học, Cao học

Bài 5  Máy tính (Điện thoại thông minh)


Chapter 6 Tại công ty

Bài 1  Tìm việc, việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 7 Yêu thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Giải trí

Bài 4  Sách

Bài 5  Sở thích, ý thích


Chapter 8 Thiên nhiên - Thư giãn

Bài 1  Khí hậu và thời tiết

Bài 2  Bão, động đất

Bài 3  Thiên nhiên

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Du lịch


Chapter 9 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Trước khi đổ bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 10 Tin tức

Bài 1  Rắc rối, sự cố

Bài 2  Tai nạn

Bài 3  Chính trị

Bài 4  Xã hội

Bài 5  Thế giới, môi trường


Chapter 11 Trạng thái - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Cảm giác thoải mái

Bài 3  Cảm giác buồn bã

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 12 Cách nói dễ nhầm lẫn

Bài 1  Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng

Bài 2  Thành ngữ ② Đầu, mặt

Bài 3  Thành ngữ ③ Cơ thể

Bài 4  Phó từ

Bài 5  Cách nói nối