Từ vựng N2 - Chủ đề Hình ảnh tiêu cực

# Từ vựng Ví dụ
1
憎らしい
にくらしい
Đáng ghét, đáng giận

あには、いつもにくらしいことをう。

Anh tôi luôn nói những điều đáng ghét.
Ví dụ thêm

彼女かのじょにくらしいほどうつくしい。


Cô ấy đẹp đến mức đáng ghét.

どもがにくらしいことばかりう。


Đứa trẻ toàn nói những điều đáng ghét.

あの態度たいど本当ほんとうにくらしい。


Thái độ đó thật sự đáng ghét.
2
強引な
ごういんな
Ép buộc, cưỡng ép

あに友人ゆうじん強引ごういん食事しょくじさそわれた。

Tôi bị bạn của anh trai ép đi dùng bữa.
Ví dụ thêm

かれ強引ごういん契約けいやくむすばせた。


Anh ấy đã cưỡng ép ký hợp đồng.

強引ごういんなやりかたではじんはついてこない。


Cách làm ép buộc thì người ta sẽ không đi theo.

彼女かのじょ強引ごういん話題わだいえた。


Cô ấy cưỡng ép chuyển đề tài.
3
うっとうしい
U ám, phiền phức, khó chịu

梅雨つゆはいって、うっとうしい天気てんきつづく。

Vào mùa mưa, thời tiết cứ u ám kéo dài.

かれはおしゃべりで、うっとうしい。

Anh ấy nói nhiều, thật khó chịu.
Ví dụ thêm

前髪まえがみながくて、うっとうしい。


Tóc mái dài quá, thật khó chịu.

毎日まいにちでうっとうしい天気てんきだ。


Mưa mỗi ngày, thời tiết thật u ám.

となりせきひとがうるさくて、うっとうしい。


Người ngồi bên cạnh ồn ào, thật phiền phức.
4
やっかい(な)
Phiền phức, rắc rối

やっかいな仕事しごとけてしまった。(ナがた

Tôi lỡ nhận công việc phiền phức.
Ví dụ thêm

この問題もんだいはやっかいだ。


Vấn đề này thật phiền phức.

やっかいな病気びょうきにかかってしまった。


Tôi đã mắc phải căn bệnh rắc rối.

かれにやっかいなことをたのまれた。


Tôi bị anh ấy nhờ một việc phiền phức.
5
とんでもない
Không thể tin được, không dám đâu

かれ非常識ひじょうしきで、とんでもないやつだ。

Anh ấy là người thiếu nhận thức, thật quá đáng.

A「合格ごうかくできたのは先生せんせいのおかげです。」B「とんでもない。Aさんの努力どりょく結果けっかですよ」

A: Em thi đậu là nhờ thầy/cô. B: Không đâu. Đó là kết quả nỗ lực của A đấy.
Ví dụ thêm

とんでもない事件じけんきた。


Một vụ việc không thể tin được đã xảy ra.

「ご迷惑めいわくをおかけしました。」「とんでもないです。」


"Tôi đã làm phiền anh." "Không có gì đâu ạ."

かれはとんでもないうそをついた。


Anh ấy đã nói một lời nói dối không thể tin được.
6
安易な
あんいな
Dễ dãi, hời hợt

安易あんいひとしんじて、だまされてしまった。

Tôi dễ dàng tin người nên đã bị lừa.
Ví dụ thêm

安易あんいかんがえで行動こうどうしてはいけない。


Không được hành động với suy nghĩ hời hợt.

安易あんい転職てんしょくめるべきではない。


Không nên quyết định chuyển việc một cách dễ dãi.

安易あんい方法ほうほうでは問題もんだい解決かいけつしない。


Cách làm dễ dãi thì không giải quyết được vấn đề.
7
無難な
ぶなんな
An toàn, vừa phải, chấp nhận được

かれこたえは、いつも無難ぶなんだ。

Câu trả lời của anh ấy luôn chấp nhận được.
Ví dụ thêm

面接めんせつには無難ぶなん服装ふくそうおこなったほうがいい。


Nên mặc trang phục an toàn khi đi phỏng vấn.

無難ぶなん選択せんたくをすることがおおい。


Tôi thường đưa ra lựa chọn an toàn.

彼女かのじょのスピーチは無難ぶなんにまとまっていた。


Bài phát biểu của cô ấy được trình bày một cách vừa phải.
8
平凡な
へいぼんな
Bình thường, tầm thường

平凡へいぼん毎日まいにち退屈たいくつだ。

Mỗi ngày bình thường thật buồn tẻ.
Ví dụ thêm

平凡へいぼん生活せいかつ満足まんぞくしている。


Tôi hài lòng với cuộc sống bình thường.

彼女かのじょ平凡へいぼん主婦しゅふだ。


Cô ấy là một bà nội trợ bình thường.

平凡へいぼんだがしあわせな毎日まいにちおくっている。


Tôi sống những ngày bình thường nhưng hạnh phúc.
9
みっともない
Khó coi, xấu hổ, không đứng đắn

そんなみっともない服装ふくそうかけるの?

Đi ra ngoài với bộ quần áo khó coi như vậy sao?
Ví dụ thêm

人前ひとまえでけんかするなんてみっともない。


Cãi nhau trước mặt mọi người thật xấu hổ.

みっともないまねはやめなさい。


Hãy ngừng hành động khó coi đi.

きながらおこるのはみっともない。


Vừa khóc vừa tức giận thật khó coi.
10
見苦しい
みぐるしい
Khó coi, thấy chướng mắt

かれけたくせにおこっている。見苦みぐるしい。

Anh ấy đã thua mà còn tức giận. Thật khó coi.
Ví dụ thêm

言い訳いいわけばかりして見苦みぐるしい。


Toàn viện cớ, thật khó coi.

見苦みぐるしいあらそいはやめてほしい。


Tôi muốn họ ngừng tranh cãi chướng mắt.

かれ態度たいど見苦みぐるしかった。


Thái độ của anh ấy thật khó coi.
11
みにくい
Xấu xí, khó coi

兄弟きょうだいだから、おかねのことでみにくいあらそいをしたくない。

Vì là anh em nên tôi không muốn vì chuyện tiền bạc mà tranh chấp khó coi.
Ví dụ thêm

みにくいアヒルのという物語ものがたりっていますか。


Bạn có biết câu chuyện Vịt con xấu xí không?

権力けんりょくをめぐるみにくいあらそいがつづいている。


Cuộc tranh giành quyền lực xấu xí vẫn đang tiếp diễn.

ひとのみにくい部分ぶぶんてしまった。


Tôi đã nhìn thấy mặt xấu xa của con người.
12
ぼろぼろな
Rách nát, tả tơi

このコートはぼろぼろだ。もうてよう。

Cái áo khoác này tả tơi rồi. Vứt nó đi thôi.
Ví dụ thêm

使つかぎてくつがぼろぼろになった。


Đi quá nhiều nên giày đã rách nát.

きすぎてかおがぼろぼろだ。


Khóc quá nhiều nên mặt tả tơi.

ふるほんがぼろぼろになっている。


Cuốn sách cũ đã rách nát.
13
あわれな
Đáng thương, tội nghiệp

あわれなどものはなしき、なみだた。

Nghe câu chuyện về đứa bé đáng thương, tôi chảy nước mắt.
Ví dụ thêm

あわれな動物どうぶつるとたすけたくなる。


Khi thấy con vật đáng thương, tôi muốn giúp.

かれのあわれな姿すがた同情どうじょうした。


Tôi đã thương cảm trước dáng vẻ tội nghiệp của anh ấy.

戦争せんそうであわれなにあったひとおおい。


Nhiều người đã gặp cảnh đáng thương vì chiến tranh.
14
乏しい
とぼしい
Thiếu thốn, khan hiếm, nghèo nàn

かれ想像力そうぞうりょくとぼしく、はなしていてもつまらない。

Anh ấy nghèo trí tưởng tượng, có nói chuyện cũng chán.
Ví dụ thêm

この地域ちいき資源しげんとぼしい。


Vùng này khan hiếm tài nguyên.

経験けいけんとぼしいので、もっとまなびたい。


Vì kinh nghiệm còn thiếu nên tôi muốn học thêm.

とぼしい予算よさんでやりくりしなければならない。


Phải xoay xở với ngân sách eo hẹp.
15
中途半端(な)
ちゅうとはんぱ(な)
Nửa chừng, nửa vời

おとうととは、することがいつも中途半端ちゅうとはんぱだ。(ナがた

Em trai tôi luôn làm gì cũng nửa chừng.
Ví dụ thêm

中途半端ちゅうとはんぱ気持きもちではじめないほうがいい。


Không nên bắt đầu với tâm trạng nửa vời.

仕事しごと中途半端ちゅうとはんぱにしてはいけない。


Không được làm việc nửa chừng.

中途半端ちゅうとはんぱ知識ちしきではやくたない。


Kiến thức nửa vời thì không có ích.
16
まごまご(する)
Lúng túng, loay hoay

ATMの操作そうさがわからず、まごまごした。

Tôi loay hoay, không biết cách thao tác máy ATM.
Ví dụ thêm

みちまよってまごまごしていたら、親切しんせつひとこえをかけてくれた。


Khi tôi đang loay hoay vì lạc đường thì có người tốt bụng hỏi thăm.

はじめての面接めんせつでまごまごしてしまった。


Tôi đã lúng túng trong buổi phỏng vấn đầu tiên.

まごまごしていないで、はやめなさい。


Đừng có loay hoay nữa, quyết định nhanh lên.
17
矛盾(する)
むじゅん(する)
Mâu thuẫn, trái ngược

かれはなし矛盾むじゅんしている。

Câu chuyện của anh ấy thật mâu thuẫn.
Ví dụ thêm

かれ言動げんどう矛盾むじゅんしている。


Lời nói và hành động của anh ấy mâu thuẫn nhau.

この法律ほうりつには矛盾むじゅんがある。


Luật này có sự mâu thuẫn.

矛盾むじゅんした説明せつめいいて、しんじられなくなった。


Nghe lời giải thích mâu thuẫn, tôi không thể tin được nữa.
18
にやにや(する)
Cười nhếch mép, cười thầm

ひとて、にやにやするのはやめなさい。

Hãy ngưng ngay cái trò nhìn người ta rồi cười nhếch mép đi.
Ví dụ thêm

かれなにかたくらんでいるように、にやにやしている。


Anh ấy cười nhếch mép như đang âm mưu gì đó.

一人ひとりでにやにやしていたら、へんられた。


Khi cười thầm một mình, tôi bị nhìn bằng ánh mắt kỳ lạ.

彼女かのじょはスマホをてにやにやしていた。


Cô ấy nhìn điện thoại và cười thầm.
19
でこぼこ(な/する)
Lồi lõm, gồ ghề, gập ghềnh

学校がっこうまえみちはでこぼこだ。(ナがた

Con đường trước trường gập ghềnh.
Ví dụ thêm

でこぼこどう自転車じてんしゃはしるのは大変たいへんだ。


Đạp xe trên đường gập ghềnh rất vất vả.

地震じしんででこぼこになった道路どうろ修理しゅうりした。


Họ đã sửa chữa con đường bị lồi lõm do động đất.

手作てづくりのケーキの表面ひょうめんがでこぼこだ。


Bề mặt chiếc bánh tự làm bị lồi lõm.
20
それなり
Trong chừng mực nào đó, tương xứng

このドラマは評判ひょうばんわるいが、それなりに面白おもしろい。

Bộ phim truyền hình này tuy bị đánh giá thấp nhưng trong chừng mực nào đó thì cũng thú vị.
Ví dụ thêm

やすみせだが、あじはそれなりにおいしい。


Quán rẻ nhưng vị cũng khá ngon trong chừng mực.

努力どりょくすれば、それなりの結果けっかる。


Nếu nỗ lực thì sẽ có kết quả tương xứng.

かれ仕事しごとはそれなりに評価ひょうかされている。


Công việc của anh ấy được đánh giá ở mức chấp nhận được.

JTest.net


Giới thiệu

2500 Từ vựng JLPT N2 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N2. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N2 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen, mối quan hệ giao tiếp

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ (trở nên) xấu đi


Chapter 2 Đời sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Tiền bạc

Bài 3  Bữa ăn

Bài 4  Mua sắm

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Buổi sáng

Bài 2  Công việc hàng ngày

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Việc nhà

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Phố xá

Bài 1  Phố xá

Bài 2  Ủy ban (Văn phòng Nhà nước)

Bài 3  Quê hương

Bài 4  Giao thông

Bài 5  Các ngành công nghiệp


Chapter 5 Tại trường học

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Đại học, Cao học

Bài 5  Máy tính (Điện thoại thông minh)


Chapter 6 Tại công ty

Bài 1  Tìm việc, việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 7 Yêu thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Giải trí

Bài 4  Sách

Bài 5  Sở thích, ý thích


Chapter 8 Thiên nhiên - Thư giãn

Bài 1  Khí hậu và thời tiết

Bài 2  Bão, động đất

Bài 3  Thiên nhiên

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Du lịch


Chapter 9 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Trước khi đổ bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 10 Tin tức

Bài 1  Rắc rối, sự cố

Bài 2  Tai nạn

Bài 3  Chính trị

Bài 4  Xã hội

Bài 5  Thế giới, môi trường


Chapter 11 Trạng thái - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Cảm giác thoải mái

Bài 3  Cảm giác buồn bã

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 12 Cách nói dễ nhầm lẫn

Bài 1  Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng

Bài 2  Thành ngữ ② Đầu, mặt

Bài 3  Thành ngữ ③ Cơ thể

Bài 4  Phó từ

Bài 5  Cách nói nối