Từ vựng N2 - Chủ đề Thế giới, môi trường

# Từ vựng Ví dụ
1
国旗
こっき
Quốc kỳ

おとうと世界せかい国旗こっきに、とてもくわしい。

Em trai tôi rất rành về quốc kỳ các nước trên thế giới.
Ví dụ thêm

日本にほん国旗こっき白地しろじあかまるえがかれている。


Quốc kỳ Nhật Bản có hình tròn đỏ trên nền trắng.

オリンピックの開会式かいかいしきでは、各国かっこく国旗こっきかかげられる。


Tại lễ khai mạc Olympic, quốc kỳ các nước được treo lên.
2
様々な
さまざまな
Nhiều, khác nhau

世界せかいには様々さまざま文化ぶんかがある。

Thế giới có nhiều nền văn hóa khác nhau.
Ví dụ thêm

この図書館としょかんには様々さまざまなジャンルのほんがある。


Thư viện này có nhiều thể loại sách khác nhau.

世界中せかいじゅうから様々さまざま意見いけんあつまった。


Nhiều ý kiến khác nhau đã được thu thập từ khắp thế giới.
3
国籍
こくせき
Quốc tịch

様々さまざま国籍こくせきひと日本にほん留学りゅうがくしている。

Nhiều người của nhiều quốc tịch khác nhau đến Nhật du học.
Ví dụ thêm

パスポートには国籍こくせき記載きさいされている。


Hộ chiếu có ghi quốc tịch.

かれ二重国籍にじゅうこくせきっている。


Anh ấy có hai quốc tịch.
4
先進国
せんしんこく
Nước phát triển

先進国せんしんこくのトップがあつまって、会議かいぎひらく。

Lãnh đạo của các nước phát triển tập trung mở hội nghị.
Ví dụ thêm

先進国せんしんこく途上とじょうこくへの支援しえんやすべきだ。


Các nước phát triển nên tăng cường viện trợ cho các nước đang phát triển.

日本にほん先進国せんしんこくひとつとして技術力ぎじゅつりょくたかい。


Nhật Bản là một trong các nước phát triển có trình độ kỹ thuật cao.
5
呼称
こしょう
Sự xưng hô, cách gọi

グルジアの呼称こしょうはジョージアにわった。

Cách gọi Gruzia đã thay đổi thành Georgia.
Ví dụ thêm

正式せいしき呼称こしょう使つかうのがマナーだ。


Sử dụng cách gọi chính thức là phép lịch sự.

その病気びょうき呼称こしょう最近さいきん変更へんこうされた。


Tên gọi của căn bệnh đó gần đây đã được thay đổi.
6
宗教
しゅうきょう
Tôn giáo

宗教しゅうきょうめぐ問題もんだい世界中せかいじゅうきている。

Các vấn đề xoay quanh tôn giáo xảy ra khắp thế giới.
Ví dụ thêm

日本にほんでは複数ふくすう宗教しゅうきょう共存きょうぞんしている。


Ở Nhật Bản, nhiều tôn giáo cùng tồn tại.

宗教しゅうきょう自由じゆう憲法けんぽう保障ほしょうされている。


Tự do tôn giáo được hiến pháp bảo đảm.
7
異文化
いぶんか
Văn hóa khác biệt

異文化いぶんかなか習慣しゅうかん文化ぶんかまなぶ。

Học phong tục và văn hóa trong nền văn hóa khác biệt.
Ví dụ thêm

異文化交流いぶんかこうりゅう視野しやひろげるきっかけになる。


Giao lưu văn hóa khác biệt là cơ hội mở rộng tầm nhìn.

異文化いぶんか理解りかいのためにホームステイを経験けいけんした。


Tôi đã trải nghiệm homestay để hiểu văn hóa khác biệt.
8
否定(する)
ひてい(する)
Sự phủ định

異文化いぶんか否定ひていせず、積極的せっきょくてきまなぶべきだ。

Không phủ định văn hóa khác biệt mà phải tích cực học tập.
Ví dụ thêm

かれ自分じぶん関与かんよ否定ひていした。


Anh ấy đã phủ nhận sự liên quan của mình.

相手あいて意見いけんあたまから否定ひていしてはいけない。


Không nên phủ định ý kiến của đối phương ngay từ đầu.
9
移民(する)
いみん(する)
Sự di dân, dân di cư

欧米おうべい諸国しょこく移民いみんれている。

Các nước Âu Mỹ tiếp nhận dân di cư.
Ví dụ thêm

おおくの移民いみんがよりよい生活せいかつもとめて渡航とこうする。


Nhiều người di cư di chuyển để tìm kiếm cuộc sống tốt hơn.

そのくに移民いみんたいして寛容かんよう政策せいさくをとっている。


Nước đó áp dụng chính sách khoan dung đối với người di cư.
10
見方
みかた
Cách nhìn, quan điểm

留学りゅうがくしてから、ものの見方みかたわった。

Sau khi du học, cách nhìn sự vật của tôi đã thay đổi.
Ví dụ thêm

おな問題もんだいでも、見方みかたによってこたえはわる。


Cùng một vấn đề nhưng tùy theo cách nhìn mà câu trả lời sẽ khác nhau.

彼女かのじょ見方みかたはいつもユニークだ。


Cách nhìn của cô ấy luôn độc đáo.
11
権利
けんり
Quyền lợi

どんなひとにもきる権利けんりがある。

Bất kỳ người nào cũng đều có quyền sống.
Ví dụ thêm

国民こくみんには選挙せんきょ投票とうひょうする権利けんりがある。


Người dân có quyền bỏ phiếu trong bầu cử.

消費者しょうひしゃ権利けんりまも法律ほうりつ制定せいていされた。


Luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng đã được ban hành.
12
支援(する)
しえん(する)
Sự chi viện, viện trợ, hỗ trợ

世界せかいには支援しえん必要ひつようくにおおくある。

Thế giới có nhiều nước cần viện trợ.
Ví dụ thêm

被災ひさいへの支援物資しえんぶっしとどいた。


Vật tư viện trợ đã đến vùng bị thiên tai.

政府せいふ中小企業ちゅうしょうきぎょう支援しえんする政策せいさく発表はっぴょうした。


Chính phủ đã công bố chính sách hỗ trợ doanh nghiệp vừa và nhỏ.
13
飢える
うえる
Đói

世界せかいえたどもたちすくいたい。

Tôi muốn cứu những đứa trẻ bị đói trên thế giới.
Ví dụ thêm

戦争せんそう影響えいきょうおおくの人々ひとびとえている。


Nhiều người đang bị đói do ảnh hưởng của chiến tranh.

えた動物どうぶつたちがものもとめてまちりてきた。


Những con vật bị đói đã xuống thị trấn để tìm thức ăn.
14
占める
しめる
Chiếm

Aこくでは、まずしい人達ひとたち全体ぜんたい半分はんぶんめている。

Ở nước A, người nghèo chiếm một nửa toàn thể dân số.
Ví dụ thêm

女性社員じょせいしゃいん全体ぜんたいの40パーセントをめている。


Nhân viên nữ chiếm 40% tổng số.

食費しょくひ家計かけいおおきな割合わりあいめている。


Chi phí ăn uống chiếm tỷ lệ lớn trong ngân sách gia đình.
15
かつて
Trước đây, đã từng

かつてここには高度こうど文明ぶんめい存在そんざいした。

Trước đây nơi này đã tồn tại nền văn minh cao độ.
Ví dụ thêm

かつて日本にほん鎖国さこくをしていた。


Trước đây Nhật Bản đã thực hiện chính sách bế quan tỏa cảng.

この建物たてものはかつて病院びょういんとして使つかわれていた。


Tòa nhà này trước đây từng được sử dụng làm bệnh viện.
16
主張(する)
しゅちょう(する)
Chủ trương, ý kiến

各国かっこくが、それぞれの立場たちば主張しゅちょうする。

Các nước chủ trương lập trường của riêng mình.
Ví dụ thêm

かれ自分じぶん無罪むざい主張しゅちょうした。


Anh ấy đã khẳng định mình vô tội.

会議かいぎ自分じぶん意見いけんをしっかり主張しゅちょうすることが大切たいせつだ。


Điều quan trọng là phải trình bày rõ ràng ý kiến của mình trong cuộc họp.
17
交渉(する)
こうしょう(する)
Sự đàm phán, cuộc đàm phán

アメリカと中国ちゅうごく経済問題けいざいもんだいかんして交渉こうしょうする。

Mỹ và Trung Quốc đàm phán liên quan đến vấn đề kinh tế.
Ví dụ thêm

給料きゅうりょう値上ねあげについて会社かいしゃ交渉こうしょうした。


Tôi đã đàm phán với công ty về việc tăng lương.

両国りょうこく交渉こうしょう難航なんこうしている。


Cuộc đàm phán giữa hai nước đang gặp khó khăn.
18
比較(する)
ひかく(する)
Sự so sánh

アジア各国かっこく経済けいざい比較ひかくして、意見いけんべなさい。

Hãy so sánh kinh tế các nước Châu Á và nêu ý kiến.
Ví dụ thêm

ふたつの商品しょうひん比較ひかくしてからうことにした。


Tôi đã quyết định mua sau khi so sánh hai sản phẩm.

去年きょねん比較ひかくすると、売上うりあげえている。


So sánh với năm ngoái, doanh số đã tăng.
19
危機
きき
Nguy cơ, khủng hoảng

首相しゅしょう世界経済せかいけいざい危機ききせまっているとべた。

Thủ tướng cho biết khủng hoảng đang đến gần nền kinh tế thế giới.
Ví dụ thêm

会社かいしゃ経営危機けいえいきき直面ちょくめんしている。


Công ty đang đối mặt với khủng hoảng kinh doanh.

地球ちきゅう環境かんきょう危機ききふせぐために行動こうどうしなければならない。


Chúng ta phải hành động để ngăn chặn khủng hoảng môi trường trái đất.
20
テロ
Khủng bố

世界中せかいじゅうでテロがきている。

Khủng bố xảy ra khắp thế giới.
Ví dụ thêm

テロ対策たいさくとして空港くうこう警備けいび強化きょうかされた。


An ninh sân bay đã được tăng cường như biện pháp chống khủng bố.

テロの脅威きょうい国際社会こくさいしゃかいおおきな課題かだいだ。


Mối đe dọa khủng bố là vấn đề lớn của cộng đồng quốc tế.
21
悲劇
ひげき
Thảm kịch, bi kịch

戦争せんそう悲劇ひげきだ。

Chiến tranh là thảm kịch.

ギリシャ悲劇ひげきった。

Tôi đã đi xem bi kịch Hy Lạp.
Ví dụ thêm

二度にどとこのような悲劇ひげきかえしてはならない。


Không bao giờ được lặp lại thảm kịch như thế này.

シェイクスピアの悲劇ひげき世界中せかいじゅうあいされている。


Bi kịch của Shakespeare được yêu thích trên khắp thế giới.
22
現に
げんに
Thực tế là, trên thực tế

戦争せんそうはなくならない。げんに、いまつづいている。

Chiến tranh không mất đi. Thực tế là bây giờ nó vẫn còn tiếp diễn.
Ví dụ thêm

かれったことはただしかった。げん結果けっかがそれを証明しょうめいしている。


Điều anh ấy nói là đúng. Trên thực tế, kết quả đã chứng minh điều đó.

温暖化おんだんかすすんでいる。げん氷河ひょうがはじめている。


Hiện tượng ấm lên toàn cầu đang tiến triển. Trên thực tế, sông băng đã bắt đầu tan chảy.
23
少子化
しょうしか
Sự giảm sinh

世界せかい少子しょうし高齢化こうれいかすすんでいる。

Tình trạng giảm sinh và già hóa trên thế giới đang tiến triển.
Ví dụ thêm

少子化対策しょうしかたいさくとして、子育こそだ支援しえん充実じゅうじつしてきた。


Như biện pháp đối phó giảm sinh, hỗ trợ nuôi dạy con cái đã được tăng cường.

少子化しょうしかすすむと、将来しょうらい労働力ろうどうりょく不足ふそくする。


Nếu tình trạng giảm sinh tiếp tục, lực lượng lao động trong tương lai sẽ thiếu hụt.
24
主に
おもに
Chủ yếu

世界せかい人口じんこうおもにアフリカでえている。

Dân số thế giới chủ yếu tăng ở Châu Phi.
Ví dụ thêm

この地域ちいきではおもこめ栽培さいばいされている。


Ở vùng này chủ yếu trồng lúa gạo.

かれおも英語えいごとフランスはなす。


Anh ấy chủ yếu nói tiếng Anh và tiếng Pháp.
25
環境
かんきょう
Môi trường

地球ちきゅう環境かんきょうつよ関心かんしんっている。

Tôi quan tâm mạnh mẽ đến môi trường trái đất.
Ví dụ thêm

子供こどもにとって安全あんぜん環境かんきょうつくることが大切たいせつだ。


Điều quan trọng là tạo ra môi trường an toàn cho trẻ em.

環境保護かんきょうほごのためにゴミの分別ふんべつ徹底てっていしている。


Để bảo vệ môi trường, việc phân loại rác được thực hiện triệt để.
26
温暖化
おんだんか
Hiện tượng (trái đất) ấm lên

温暖化おんだんかふせ方法ほうほうを、みんなでかんがえよう。

Mọi người hãy cùng nhau suy nghĩ phương pháp phòng chống hiện tượng trái đất ấm lên.
Ví dụ thêm

温暖化おんだんか影響えいきょう海面かいめん上昇じょうしょうしている。


Do ảnh hưởng của hiện tượng nóng lên toàn cầu, mực nước biển đang dâng lên.

温暖化おんだんかめるために二酸化炭素にさんかたんそ排出はいしゅつらす必要ひつようがある。


Cần giảm lượng khí thải carbon dioxide để ngăn chặn hiện tượng nóng lên toàn cầu.
27
開発(する)
かいはつ(する)
Khai thác, phát triển

ここは30年前さんじゅうねんまえうみめて開発かいはつされた。

30 năm trước nơi đây được lấp biển để khai thác.
Ví dụ thêm

あたらしい技術ぎじゅつ開発かいはつするために多額たがく資金しきん必要ひつようだ。


Cần nhiều vốn để phát triển công nghệ mới.

この地域ちいき住宅地じゅうたくちとして開発かいはつされた。


Khu vực này đã được phát triển thành khu dân cư.
28
調査(する)
ちょうさ(する)
Điều tra, khảo sát

温暖化おんだんか影響えいきょう調査ちょうさする。

Khảo sát ảnh hưởng của hiện tượng trái đất ấm lên.
Ví dụ thêm

警察けいさつ事件じけん原因げんいん調査ちょうさしている。


Cảnh sát đang điều tra nguyên nhân vụ việc.

アンケート調査ちょうさ結果けっか発表はっぴょうされた。


Kết quả khảo sát bằng bảng câu hỏi đã được công bố.
29
エネルギー
Năng lượng

エネルギーは世界共通せかいきょうつ問題もんだいだ。

Năng lượng là vấn đề chung trên thế giới.
Ví dụ thêm

再生可能さいせいかのうエネルギーの利用りようえている。


Việc sử dụng năng lượng tái tạo đang tăng lên.

あさごはんをべないとエネルギーがりなくなる。


Nếu không ăn sáng sẽ thiếu năng lượng.
30
無限(な)
むげん(な)
Sự vô hạn, vô hạn

天然資源てんねんしげん無限むげんではない。(けかたち

Nguồn tài nguyên thiên nhiên không phải vô hạn.
Ví dụ thêm

宇宙うちゅう可能性かのうせい無限むげんだ。


Khả năng của vũ trụ là vô hạn.

子供こども想像力そうぞうりょく無限むげんひろがる。


Trí tưởng tượng của trẻ em mở rộng vô hạn.
31
節電(する)
せつでん(する)
Sự tiết kiệm điện

資源しげん大切たいせつにするために節電せつでんする。

Để quý trọng nguồn tài nguyên, tiết kiệm điện.
Ví dụ thêm

なつとく節電せつでんこころがけている。


Mùa hè tôi đặc biệt chú ý tiết kiệm điện.

節電せつでんのために使つかわない部屋へや電気でんきす。


Để tiết kiệm điện, tôi tắt đèn ở phòng không sử dụng.
32
エコ
Thân thiện với sinh thái, môi trường

うちのエコカーは電気でんきをためておける。

Xe hơi thân thiện với môi trường của chúng tôi có thể trữ điện.
Ví dụ thêm

エコバッグをあるくようにしている。


Tôi luôn mang theo túi thân thiện với môi trường.

エコ活動かつどう参加さんかして環境かんきょうについてまなんだ。


Tôi đã tham gia hoạt động thân thiện với môi trường và học về môi trường.
33
省エネ
しょうエネ
Sự tiết kiệm năng lượng

しょうエネが地球ちきゅう温暖化おんだんかふせぐ。

Tiết kiệm năng lượng phòng chống hiện tượng trái đất ấm lên.
Ví dụ thêm

しょうエネ家電かでんえると電気代でんきだいやすくなる。


Nếu thay thế bằng đồ điện gia dụng tiết kiệm năng lượng, tiền điện sẽ rẻ hơn.

しょうエネを意識いしきした生活せいかつもとめられている。


Cuộc sống có ý thức tiết kiệm năng lượng đang được yêu cầu.
34
汚染(する)
おせん(する)
Sự ô nhiễm

Aこくでは工場こうじょうえ、自然環境しぜんかんきょう汚染おせんしている。

Ở nước A, nhà máy tăng khiến ô nhiễm môi trường tự nhiên.
Ví dụ thêm

かわみず工場こうじょう排水はいすい汚染おせんされた。


Nước sông đã bị ô nhiễm bởi nước thải nhà máy.

大気汚染たいきおせん健康けんこう悪影響あくえいきょうあたえている。


Ô nhiễm không khí đang gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe.
35
面積
めんせき
Diện tích

世界せかい森林しんりん面積めんせき減少げんしょうしている。

Diện tích rừng trên thế giới đang giảm.
Ví dụ thêm

この部屋へや面積めんせきやく20平方へいほうメートルだ。


Diện tích căn phòng này khoảng 20 mét vuông.

日本にほん面積めんせきはアメリカのやく25分にじゅうごふんの1だ。


Diện tích Nhật Bản bằng khoảng 1/25 diện tích Mỹ.
36
守る
まもる
Bảo vệ, gìn giữ, tuân thủ

みんなで大切たいせつ自然しぜんまもっていく。

Mọi người cùng nhau bảo vệ thiên nhiên quý giá.

法律ほうりつすべての国民こくみんまもらなければならない。

Tất cả người dân đều phải tuân thủ pháp luật.
Ví dụ thêm

おや子供こども危険きけんからまも義務ぎむがある。


Cha mẹ có nghĩa vụ bảo vệ con cái khỏi nguy hiểm.

交通こうつうルールをまもることは安全あんぜん基本きほんだ。


Tuân thủ luật giao thông là nền tảng của sự an toàn.

JTest.net


Giới thiệu

2500 Từ vựng JLPT N2 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N2. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N2 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen, mối quan hệ giao tiếp

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ (trở nên) xấu đi


Chapter 2 Đời sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Tiền bạc

Bài 3  Bữa ăn

Bài 4  Mua sắm

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Buổi sáng

Bài 2  Công việc hàng ngày

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Việc nhà

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Phố xá

Bài 1  Phố xá

Bài 2  Ủy ban (Văn phòng Nhà nước)

Bài 3  Quê hương

Bài 4  Giao thông

Bài 5  Các ngành công nghiệp


Chapter 5 Tại trường học

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Đại học, Cao học

Bài 5  Máy tính (Điện thoại thông minh)


Chapter 6 Tại công ty

Bài 1  Tìm việc, việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 7 Yêu thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Giải trí

Bài 4  Sách

Bài 5  Sở thích, ý thích


Chapter 8 Thiên nhiên - Thư giãn

Bài 1  Khí hậu và thời tiết

Bài 2  Bão, động đất

Bài 3  Thiên nhiên

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Du lịch


Chapter 9 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Trước khi đổ bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 10 Tin tức

Bài 1  Rắc rối, sự cố

Bài 2  Tai nạn

Bài 3  Chính trị

Bài 4  Xã hội

Bài 5  Thế giới, môi trường


Chapter 11 Trạng thái - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Cảm giác thoải mái

Bài 3  Cảm giác buồn bã

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 12 Cách nói dễ nhầm lẫn

Bài 1  Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng

Bài 2  Thành ngữ ② Đầu, mặt

Bài 3  Thành ngữ ③ Cơ thể

Bài 4  Phó từ

Bài 5  Cách nói nối