Từ vựng N2 - Chủ đề Buổi sáng

# Từ vựng Ví dụ
1
夜明け
よあけ
Rạng đông, bình minh

最近(さいきん)、夜明(よあ)け頃(ごろ)に一(いち)度目(どめ)が覚(さ)める。

Gần đây khoảng lúc rạng sáng là tôi thức dậy một lần.
Ví dụ thêm
・

夜明(よあ)けとともに、鳥(とり)が鳴(な)き始(はじ)めた。


Cùng với lúc rạng đông, chim bắt đầu hót.
・

夜明(よあ)け前(まえ)の空(そら)は美(うつく)しいグラデーションになる。


Bầu trời trước lúc rạng đông có dải màu chuyển sắc rất đẹp.
・

漁師(りょうし)たちは夜明(よあ)けに港(みなと)を出発(しゅっぱつ)する。


Những ngư dân khởi hành từ cảng lúc rạng đông.
2
起床(する)
きしょう(する)
Sự thức dậy

毎朝(まいあさ)、6時(ろくじ)に起床(きしょう)している。

Mỗi sáng, tôi thức dậy lúc 6 giờ.
Ví dụ thêm
・

起床(きしょう)時間(じかん)は毎日(まいにち)同(おな)じにしたほうがいい。


Nên giữ giờ thức dậy giống nhau mỗi ngày.
・

入院(にゅういん)中(ちゅう)は、6時(ろくじ)に起床(きしょう)しなければならない。


Trong thời gian nằm viện, phải thức dậy lúc 6 giờ.
・

休日(きゅうじつ)でも早(はや)めに起床(きしょう)するようにしている。


Ngay cả ngày nghỉ, tôi cũng cố gắng thức dậy sớm.
3
もたれる
Dựa vào, nặng bụng
①

壁(かべ)にもたれて、歯(は)をみがく。

Tôi dựa lưng vào tường và đánh răng.
②

この料理(りょうり)は胃(い)にもたれる。

Món ăn này nặng bụng.
Ví dụ thêm
・

疲(つか)れて、電車(でんしゃ)の中(なか)でドアにもたれて寝(ね)てしまった。


Vì mệt, tôi dựa vào cửa tàu điện và ngủ mất.
・

天(てん)ぷらを食(た)べすぎて、胃(い)にもたれている。


Ăn tempura quá nhiều nên bụng nặng trĩu.
・

彼(かれ)は椅子(いす)の背(せ)にもたれて、本(ほん)を読(よ)んでいた。


Anh ấy dựa lưng vào ghế và đọc sách.
4
フレッシュな
Tươi mới, tươi mát

毎朝(まいあさ)、フレッシュな野菜(やさい)ジュースを作(つく)って飲(の)んでいる。

Mỗi sáng, tôi làm nước ép rau tươi để uống.
Ví dụ thêm
・

今年(ことし)の新入社員(しんにゅうしゃいん)はフレッシュな雰囲気(ふんいき)がある。


Nhân viên mới năm nay có không khí tươi mới.
・

フレッシュな気持(きも)ちで新(あたら)しい仕事(しごと)に取(と)り組(く)みたい。


Tôi muốn bắt tay vào công việc mới với tâm trạng tươi mới.
・

市場(しじょう)ではフレッシュな魚(さかな)が毎日(まいにち)売(う)られている。


Ở chợ, cá tươi được bán mỗi ngày.
5
乳製品
にゅうせいひん
Sản phẩm từ sữa

朝(あさ)ご飯(はん)は乳製品(にゅうせいひん)とサラダだ。

Bữa sáng là sản phẩm từ sữa và rau trộn.
Ví dụ thêm
・

乳製品(にゅうせいひん)にアレルギーがあるので、豆乳(とうにゅう)を飲(の)んでいる。


Vì bị dị ứng với sản phẩm từ sữa nên tôi uống sữa đậu nành.
・

乳製品(にゅうせいひん)はカルシウムが豊富(ほうふ)だ。


Sản phẩm từ sữa giàu canxi.
・

チーズやヨーグルトなどの乳製品(にゅうせいひん)をよく買(か)う。


Tôi thường mua các sản phẩm từ sữa như phô mai và sữa chua.
6
洗い物
あらいもの
Đồ cần rửa, việc rửa bát

食事(しょくじ)が終(お)わったら、洗(あら)い物(もの)をする。

Sau khi ăn xong, tôi rửa chén bát.
Ví dụ thêm
・

洗(あら)い物(もの)がたまっているから、早(はや)く片付(かたづ)けよう。


Chén bát bẩn chất đống rồi, dọn nhanh đi thôi.
・

食洗機(しょくせんき)があれば、洗(あら)い物(もの)が楽(らく)になる。


Nếu có máy rửa bát thì việc rửa chén bát sẽ nhẹ nhàng hơn.
・

夫(おっと)は料理(りょうり)は上手(じょうず)だが、洗(あら)い物(もの)は嫌(きら)いだ。


Chồng tôi nấu ăn giỏi nhưng ghét rửa bát.
7
欠かす
かかす
Thiếu, bỏ sót, bỏ lỡ

毎朝(まいあさ)欠(か)かさず、ジョギングをする。

Mỗi sáng tôi không bỏ việc chạy bộ.
Ví dụ thêm
・

健康(けんこう)のために、朝食(ちょうしょく)を欠(か)かさないようにしている。


Vì sức khỏe, tôi cố gắng không bỏ bữa sáng.
・

彼女(かのじょ)は毎日(まいにち)欠(か)かさず日記(にっき)を書(か)いている。


Cô ấy viết nhật ký mỗi ngày không bỏ ngày nào.
・

水分補給(すいぶんほきゅう)を欠(か)かすと、体調(たいちょう)を崩(くず)しやすい。


Nếu thiếu bù nước, cơ thể dễ bị suy nhược.
8
配達(する)
はいたつ(する)
Giao hàng, phân phát

朝(あさ)、新聞配達(しんぶんはいたつ)のバイトをしている。

Buổi sáng, tôi làm thêm công việc phát báo.
Ví dụ thêm
・

荷物(にもつ)の配達(はいたつ)は午前中(ごぜんちゅう)にお願(ねが)いします。


Xin hãy giao hàng vào buổi sáng.
・

雨(あめ)の日(ひ)でも、郵便(ゆうびん)は毎日(まいにち)配達(はいたつ)される。


Ngay cả ngày mưa, thư vẫn được phát mỗi ngày.
・

ネットで注文(ちゅうもん)したら、翌日(よくじつ)に配達(はいたつ)してくれた。


Sau khi đặt hàng trên mạng, ngày hôm sau họ đã giao hàng.
9
見出し
みだし
Đầu đề, tiêu đề

ネットニュースの見出(みだ)しをざっと見(み)る。

Tôi đọc lướt các đầu đề tin tức trên mạng.
Ví dụ thêm
・

新聞(しんぶん)の見出(みだ)しだけ読(よ)んで、内容(ないよう)を把握(はあく)する。


Chỉ đọc tiêu đề báo để nắm bắt nội dung.
・

この見出(みだ)しは誤解(ごかい)を招(まね)きやすい。


Tiêu đề này dễ gây hiểu lầm.
・

レポートには見出(みだ)しをつけて、読(よ)みやすくした。


Tôi đã đặt tiêu đề cho báo cáo để dễ đọc hơn.
10
一切(〜ない)
いっさい(〜ない)
Hoàn toàn (không ~)

私(わたし)は新聞(しんぶん)を一切(いっさい)読(よ)まない。

Tôi hoàn toàn không đọc báo.
Ví dụ thêm
・

彼(かれ)はお酒(さけ)を一切(いっさい)飲(の)まない。


Anh ấy hoàn toàn không uống rượu.
・

その件(けん)については一切(いっさい)関係(かんけい)がありません。


Tôi hoàn toàn không liên quan đến vụ việc đó.
・

個人情報(こじんじょうほう)は一切(いっさい)お教(おし)えできません。


Chúng tôi hoàn toàn không thể cung cấp thông tin cá nhân.
11
合間
あいま
Khoảng thời gian rảnh, lúc rảnh

洗濯(せんたく)の合間(あいま)にネットでニュースを読(よ)む。

Tranh thủ lúc chờ giặt đồ, tôi đọc tin tức trên mạng.
Ví dụ thêm
・

仕事(しごと)の合間(あいま)にコーヒーを飲(の)む。


Tranh thủ lúc rảnh trong giờ làm, tôi uống cà phê.
・

授業(じゅぎょう)の合間(あいま)に友達(ともだち)とおしゃべりをする。


Tranh thủ giờ nghỉ giữa các tiết học, tôi nói chuyện với bạn bè.
・

育児(いくじ)の合間(あいま)に資格(しかく)の勉強(べんきょう)をしている。


Tranh thủ lúc rảnh trong việc chăm con, tôi học lấy chứng chỉ.
12
てきぱき[と] (する)
Nhanh nhẹn, mau lẹ

家事(かじ)をてきぱきと片付(かたづ)け、出(で)かける準備(じゅんび)をする。

Tôi nhanh chóng làm xong việc nhà và chuẩn bị đi ra ngoài.
Ví dụ thêm
・

彼女(かのじょ)はいつもてきぱきと仕事(しごと)をこなす。


Cô ấy lúc nào cũng làm việc nhanh nhẹn.
・

てきぱき動(うご)ける人(ひと)は、職場(しょくば)で信頼(しんらい)される。


Người làm việc nhanh nhẹn sẽ được tin tưởng ở nơi làm việc.
・

朝(あさ)の時間(じかん)が少(すく)ないので、てきぱきと準備(じゅんび)しなければならない。


Vì buổi sáng ít thời gian nên phải chuẩn bị nhanh nhẹn.
13
間
ま
Khoảng thời gian, khoảng trống

出(で)かけるまでに少(すこ)し間(ま)がある。

Có chút thời gian trống cho đến khi đi ra ngoài.
Ví dụ thêm
・

話(はなし)の間(ま)が長(なが)くて、少(すこ)し気(き)まずかった。


Khoảng lặng trong câu chuyện quá dài, hơi ngượng ngùng.
・

漫才(まんざい)では間(かん)の取(と)り方(かた)がとても大事(だいじ)だ。


Trong nghệ thuật hài manzai, cách ngắt nhịp rất quan trọng.
・

電車(でんしゃ)が来(く)るまで少(すこ)し間(ま)があるから、コンビニに寄(よ)ろう。


Còn chút thời gian trước khi tàu đến, ghé cửa hàng tiện lợi đi.
14
周辺
しゅうへん
Xung quanh, vùng lân cận

毎日(まいにち)、公園(こうえん)の周辺(しゅうへん)を30分(さんじゅっぷん)歩(ある)く。

Mỗi ngày, tôi đi bộ quanh công viên 30 phút.
Ví dụ thêm
・

駅(えき)周辺(しゅうへん)にはレストランがたくさんある。


Xung quanh ga có rất nhiều nhà hàng.
・

事故(じこ)があったので、周辺(しゅうへん)の道路(どうろ)が通行止(つうこうど)めになっている。


Vì có tai nạn nên các con đường xung quanh bị cấm lưu thông.
・

この周辺(しゅうへん)は夜(よる)になると静(しず)かになる。


Khu vực xung quanh đây trở nên yên tĩnh khi đêm xuống.
15
周囲
しゅうい
Xung quanh, chu vi

朝(あさ)ご飯(はん)の前(まえ)に、家(いえ)の周囲(しゅうい)を犬(いぬ)と散歩(さんぽ)する。

Trước bữa sáng, tôi dắt chó đi dạo quanh nhà.
Ví dụ thêm
・

周囲(しゅうい)の人(ひと)に迷惑(めいわく)をかけないように気(き)をつけている。


Tôi cẩn thận để không gây phiền hà cho những người xung quanh.
・

湖(みずうみ)の周囲(しゅうい)は約(やく)5キロある。


Chu vi hồ khoảng 5 km.
・

周囲(しゅうい)が暗(くら)くなってきたので、そろそろ帰(かえ)ろう。


Xung quanh bắt đầu tối rồi, về thôi.
16
あと
Nữa, còn lại; sau

あと5分(ごふん)でバスが来(く)る。急(いそ)がなきゃ。

Còn 5 phút nữa là xe buýt đến. Phải nhanh lên.
Ví dụ thêm
・

あと少(すこ)しで仕事(しごと)が終(お)わる。


Một chút nữa là xong việc.
・

あと3人(さんにん)来(き)たら、会議(かいぎ)を始(はじ)めましょう。


Khi nào thêm 3 người nữa đến thì bắt đầu họp nhé.
・

卒業(そつぎょう)まであと半年(はんとし)だ。


Còn nửa năm nữa là tốt nghiệp.
17
すれ違う
すれちがう
Đi ngược chiều, lướt qua nhau

ごみを出(だ)しに行(い)くと、いつも隣(となり)の人(ひと)とすれ違(ちが)う。

Khi đi đổ rác, tôi luôn gặp người hàng xóm đi ngược chiều lại.
Ví dụ thêm
・

朝(あさ)の通勤時間(つうきんじかん)に、たくさんの人(ひと)とすれ違(ちが)う。


Vào giờ đi làm buổi sáng, tôi lướt qua rất nhiều người.
・

彼(かれ)とは気持(きも)ちがすれ違(ちが)ってしまった。


Tình cảm giữa tôi và anh ấy đã trái ngược nhau.
・

狭(せま)い道(みち)で車(くるま)とすれ違(ちが)うのは怖(こわ)い。


Đi ngược chiều với ô tô trên đường hẹp thật đáng sợ.
18
はう
Bò, trườn

コンタクトを落(お)として、床(ゆか)の上(うえ)をはって探(さが)した。

Tôi đánh rơi kính áp tròng nên bò trên sàn để tìm.
Ví dụ thêm
・

赤(あか)ちゃんが床(ゆか)をはって動(うご)き回(まわ)っている。


Em bé đang bò khắp nơi trên sàn.
・

蛇(へび)が草(くさ)の上(うえ)をはっていた。


Con rắn đang trườn trên cỏ.
・

煙(けむり)が充満(じゅうまん)したら、低(ひく)い姿勢(しせい)ではって逃(に)げてください。


Khi khói tràn đầy, hãy cúi thấp người và bò ra ngoài để thoát.
19
替える
かえる
Thay, đổi

出(で)かける前(まえ)にバッグを替(か)えた。

Trước khi đi ra ngoài, tôi đổi túi xách.
Ví dụ thêm
・

シーツを新(あたら)しいものに替(か)えた。


Tôi đã thay ga trải giường mới.
・

電池(でんち)が切(き)れたので、新(あたら)しいのに替(か)えてください。


Pin đã hết, xin hãy thay pin mới.
・

季節(きせつ)が変(か)わるたびに、カーテンを替(か)えている。


Mỗi khi đổi mùa, tôi lại thay rèm cửa.
20
整える
ととのえる
Chỉnh đốn, sắp xếp, trang bị
①

服装(ふくそう)を整(ととの)えて、出(で)かける。

Tôi chỉnh đốn trang phục rồi đi ra ngoài.
②

この病院(びょういん)は最新(さいしん)の設備(せつび)を整(ととの)えている。

Bệnh viện này được trang bị thiết bị tối tân.
Ví dụ thêm
・

会議(かいぎ)の前(まえ)に資料(しりょう)を整(ととの)えておいた。


Tôi đã sắp xếp tài liệu trước cuộc họp.
・

体調(たいちょう)を整(ととの)えるために、早寝(はやね)早起(はやお)きをしている。


Để điều chỉnh sức khỏe, tôi ngủ sớm dậy sớm.
・

引(ひ)っ越(こ)し先(さき)の生活環境(せいかつかんきょう)を整(ととの)えるのに時間(じかん)がかかった。


Mất thời gian để sắp xếp môi trường sống ở nơi chuyển đến.
21
ろくに(〜ない)
(Không) đàng hoàng, (không) đầy đủ

この頃(ころ)ろくに寝(ね)ていないので、午前中(ごぜんちゅう)は眠(ねむ)い。

Dạo này do không ngủ đầy đủ nên buổi sáng tôi buồn ngủ.
Ví dụ thêm
・

忙(いそが)しくてろくに食事(しょくじ)もとれなかった。


Bận quá nên không ăn uống đàng hoàng được.
・

説明書(せつめいしょ)をろくに読(よ)まずに、組(く)み立(たて)て始(はじ)めた。


Không đọc kỹ hướng dẫn mà đã bắt đầu lắp ráp.
・

彼(かれ)はろくに挨拶(あいさつ)もせずに帰(かえ)ってしまった。


Anh ấy không chào hỏi đàng hoàng rồi về mất.

JTest.net


Giới thiệu

2500 Từ vựng JLPT N2 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N2. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N2 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen, mối quan hệ giao tiếp

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ (trở nên) xấu đi


Chapter 2 Đời sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Tiền bạc

Bài 3  Bữa ăn

Bài 4  Mua sắm

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Buổi sáng

Bài 2  Công việc hàng ngày

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Việc nhà

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Phố xá

Bài 1  Phố xá

Bài 2  Ủy ban (Văn phòng Nhà nước)

Bài 3  Quê hương

Bài 4  Giao thông

Bài 5  Các ngành công nghiệp


Chapter 5 Tại trường học

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Đại học, Cao học

Bài 5  Máy tính (Điện thoại thông minh)


Chapter 6 Tại công ty

Bài 1  Tìm việc, việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 7 Yêu thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Giải trí

Bài 4  Sách

Bài 5  Sở thích, ý thích


Chapter 8 Thiên nhiên - Thư giãn

Bài 1  Khí hậu và thời tiết

Bài 2  Bão, động đất

Bài 3  Thiên nhiên

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Du lịch


Chapter 9 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Trước khi đổ bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 10 Tin tức

Bài 1  Rắc rối, sự cố

Bài 2  Tai nạn

Bài 3  Chính trị

Bài 4  Xã hội

Bài 5  Thế giới, môi trường


Chapter 11 Trạng thái - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Cảm giác thoải mái

Bài 3  Cảm giác buồn bã

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 12 Cách nói dễ nhầm lẫn

Bài 1  Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng

Bài 2  Thành ngữ ② Đầu, mặt

Bài 3  Thành ngữ ③ Cơ thể

Bài 4  Phó từ

Bài 5  Cách nói nối