Từ vựng N2 - Chủ đề Học tập
| # | Từ vựng | Ví dụ |
|---|---|---|
|
1
|
学ぶまなぶHọc |
Ví dụ thêm
・
Bạn có thể học được nhiều điều từ lịch sử.
・
Điều quan trọng là học hỏi từ thất bại.
・
Tôi đang học kinh tế học ở đại học. |
|
2
|
学習(する)がくしゅう(する)Việc học tập |
Ví dụ thêm
・
Việc học tập mỗi ngày một chút là quan trọng.
・
オンラインで Ngày càng nhiều người học ngoại ngữ trực tuyến.
・
この Giáo trình này phù hợp cho việc tự học. |
|
3
|
学力がくりょくHọc lực |
Ví dụ thêm
・
Tôi khuyến khích đọc sách để nâng cao học lực cho trẻ em.
・
Kết quả bài kiểm tra học lực đã được công bố.
・
Không chỉ học lực mà nhân cách cũng quan trọng. |
|
4
|
教養きょうようGiáo dưỡng, học vấn |
Ví dụ thêm
・
Tôi muốn trở thành người có giáo dưỡng.
・
Tôi đăng ký các môn giáo dưỡng ở đại học.
・
Đọc sách giúp nâng cao giáo dưỡng. |
|
5
|
参考書さんこうしょSách tham khảo |
どの Ví dụ thêm
・
Tôi đã mua mấy cuốn sách tham khảo để chuẩn bị cho kỳ thi.
・
この Cuốn sách tham khảo này dễ hiểu và đáng giới thiệu. |
|
6
|
書き込むかきこむViết vào, điền vào |
Ví dụ thêm
・
ノートに Tôi đã viết những điểm quan trọng vào vở.
・
Tôi viết bình luận lên bảng tin.
・
Hãy điền các thông tin cần thiết vào đơn đăng ký. |
|
7
|
書き取るかきとるViết chính tả, nghe rồi viết lại |
Ví dụ thêm
・
Tôi nghe thầy giáo nói và ghi lại những điểm chính.
・
ラジオのニュースを Tôi đang luyện tập nghe và viết lại tin tức trên đài. |
|
8
|
記号きごうKý hiệu |
Ví dụ thêm
・
Tôi ghi nhớ ý nghĩa các ký hiệu trên bản đồ.
・
Tôi đã học các ký hiệu mới trong giờ toán. |
|
9
|
図ずHình vẽ, sơ đồ |
Ví dụ thêm
・
この Nhìn sơ đồ này thì có thể hiểu được cơ chế.
・
レポートに Tôi đã giải thích bằng cách đưa sơ đồ vào báo cáo.
・
Tôi đã viết báo cáo tham khảo các hình trong sách giáo khoa. |
|
10
|
下線かせんĐường gạch dưới |
Ví dụ thêm
・
Tôi đã gạch dưới những phần quan trọng và ghi nhớ.
・
Những chỗ sai được gạch dưới bằng màu đỏ. |
|
11
|
法則ほうそくQuy tắc, quy luật |
インターネットで Ví dụ thêm
・
Trong vật lý học có rất nhiều quy luật.
・
この Nếu sử dụng quy tắc này thì có thể giải bài toán dễ dàng. |
|
12
|
志すこころざすCó chí hướng, hướng tới, phấn đấu |
Ví dụ thêm
・
Tôi hướng tới trở thành bác sĩ nên mỗi ngày đều học.
・
Tôi đã có chí hướng trở thành họa sĩ từ khi còn trẻ.
・
Số lượng sinh viên hướng tới trở thành nhà giáo dục đang tăng lên. |
|
13
|
徹夜(する)てつや(する)Sự thức suốt đêm, thức trắng đêm |
Ví dụ thêm
・
Tôi đã thức trắng đêm học bài trước kỳ thi.
・
Thức trắng đêm không tốt cho sức khỏe nên nên bỏ đi. |
|
14
|
上達(する)じょうたつ(する)Sự tiến bộ, tiến triển |
Ví dụ thêm
・
Càng luyện tập thì kỹ năng chơi piano càng tiến bộ.
・
Để tiếng Nhật tiến bộ, điều quan trọng là nói mỗi ngày. |
|
15
|
こつこつ[と]Cần cù, chăm chỉ; lộc cộc (tiếng bước chân) |
①
②
Ví dụ thêm
・
Anh ấy đã nỗ lực cần cù và đạt được thành công.
・
こつこつ Tôi đã chăm chỉ tiết kiệm và mua được xe ô tô. |
|
16
|
地道なじみちなĐều đặn, vững chắc |
Ví dụ thêm
・
Nỗ lực đều đặn đã đơm hoa kết trái.
・
Để thành công cần luyện tập đều đặn. |
|
17
|
根気こんきSự kiên nhẫn |
Ví dụ thêm
・
Nghiên cứu cần sự kiên nhẫn.
・
Nếu kiên nhẫn luyện tập, chắc chắn sẽ giỏi lên. |
|
18
|
効率的なこうりつてきなMột cách hiệu quả |
Ví dụ thêm
・
Tôi muốn tìm phương pháp học tập hiệu quả.
・
Chúng tôi đã chia sẻ chương trình nghị sự trước để tiến hành cuộc họp một cách hiệu quả. |
|
19
|
旺盛なおうせいなVượng thịnh, sung mãn |
Ví dụ thêm
・
Anh ấy có sức ăn sung mãn, ăn gì cũng ngon.
・
Trẻ em rất tràn đầy tính hiếu kỳ. |
|
20
|
基礎きそCăn bản, nền tảng |
Ví dụ thêm
・
まず Trước hết hãy xây dựng nền tảng vững chắc, sau đó tiến tới ứng dụng.
・
Nếu không có nền tảng thì không thể giải được bài khó. |
|
21
|
基本きほんCơ bản, căn bản |
Ví dụ thêm
・
Điều cơ bản của nấu ăn trước hết là cách chọn nguyên liệu.
・
Việc tuân thủ các quy tắc cơ bản là quan trọng. |
|
22
|
除くのぞくTrừ ra, loại trừ |
Ví dụ thêm
・
Trừ chủ nhật ra, tôi làm việc mỗi ngày.
・
Trừ một số sản phẩm, tất cả đang giảm giá. |
|
23
|
現状げんじょうHiện trạng |
Ví dụ thêm
・
Việc nắm bắt hiện trạng của công ty là quan trọng.
・
Nếu cứ giữ nguyên hiện trạng thì vấn đề sẽ không được giải quyết. |
|
24
|
おろそかなThờ ơ, sao lãng |
Ví dụ thêm
・
Nếu sao lãng sức khỏe, sau này sẽ hối hận.
・
Không được sao lãng điều cơ bản. |
|
25
|
可能(な)かのう(な)Khả năng, có thể |
①
②
Ví dụ thêm
・
この Công việc này một mình cũng có thể làm được.
・
Nhờ sự tiến bộ của công nghệ, điều không thể đã trở thành có thể.
・
Nếu đặt trước sớm thì việc thay đổi cũng có thể được. |
|
26
|
実現(する)じつげん(する)Sự thực hiện |
Ví dụ thêm
・
Ước mơ bao năm cuối cùng đã thực hiện được.
・
Chúng tôi hợp tác theo nhóm để thực hiện kế hoạch. |
|
27
|
混同(する)こんどう(する)Sự lẫn lộn, nhầm lẫn |
Ví dụ thêm
・
「は」と「が」の Tôi hay nhầm lẫn cách dùng 「は」 và 「が」.
・
Hãy chú ý để không nhầm lẫn các chữ Hán tự giống nhau. |
|
28
|
複数ふくすうSố nhiều |
Ví dụ thêm
・
Hãy chọn một trong số nhiều ứng viên.
・
この Bài toán này có nhiều đáp án. |
|
29
|
活用(する)かつよう(する)Sự sử dụng hiệu quả, sự tận dụng |
Ví dụ thêm
・
Tôi đã tận dụng tài liệu thư viện để viết báo cáo.
・
Trong tiếng Nhật, sự chia động từ rất quan trọng.
・
Hãy tận dụng hiệu quả thời gian có hạn. |

JTest.net
Giới thiệu
2500 Từ vựng JLPT N2 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N2. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.
Trắc nghiệm tiếng Nhật
Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N2 dành cho bạn
Mục lục
Chapter 1 Quan hệ giữa người với người
Bài 3 Người quen, mối quan hệ giao tiếp
Bài 5 Mối quan hệ (trở nên) xấu đi
Chapter 2 Đời sống
Chapter 3 Ở nhà
Chapter 4 Phố xá
Bài 2 Ủy ban (Văn phòng Nhà nước)
Chapter 5 Tại trường học
Bài 5 Máy tính (Điện thoại thông minh)
Chapter 6 Tại công ty
Bài 5 Nghỉ việc, chuyển chỗ làm
Chapter 7 Yêu thích
Chapter 8 Thiên nhiên - Thư giãn
Chapter 9 Vì sức khỏe
Chapter 10 Tin tức
Chapter 11 Trạng thái - Hình ảnh
Chapter 12 Cách nói dễ nhầm lẫn