Từ vựng N2 - Chủ đề Học tập

# Từ vựng Ví dụ
1
学ぶ
まなぶ
Học

日本にほん日本語にほんご文化ぶんかまなびたい。

Ở Nhật, tôi muốn học tiếng Nhật và văn hóa.
Ví dụ thêm

歴史れきしからおおくのことをまなぶことができる。


Bạn có thể học được nhiều điều từ lịch sử.

失敗しっぱいからまなぶことが大切たいせつだ。


Điều quan trọng là học hỏi từ thất bại.

大学だいがく経済学けいざいがくまなんでいます。


Tôi đang học kinh tế học ở đại học.
2
学習(する)
がくしゅう(する)
Việc học tập

一日ひといち学習がくしゅう時間じかん8時間はちじかんくらいだ。

Thời gian học tập một ngày khoảng 8 tiếng.
Ví dụ thêm

毎日まいにちすこしずつ学習がくしゅうすることが大事だいじだ。


Việc học tập mỗi ngày một chút là quan trọng.

オンラインで外国語がいこくご学習がくしゅうするひとえている。


Ngày càng nhiều người học ngoại ngữ trực tuyến.

この教材きょうざい自主学習じしゅがくしゅういている。


Giáo trình này phù hợp cho việc tự học.
3
学力
がくりょく
Học lực

大学だいがく進学しんがくできる学力がくりょくをつけたい。

Tôi muốn có được học lực có thể vào đại học.
Ví dụ thêm

どもの学力がくりょくばすために、読書どくしょすすめている。


Tôi khuyến khích đọc sách để nâng cao học lực cho trẻ em.

学力がくりょくテストの結果けっか発表はっぴょうされた。


Kết quả bài kiểm tra học lực đã được công bố.

学力がくりょくだけでなく、人間性にんげんせい大切たいせつだ。


Không chỉ học lực mà nhân cách cũng quan trọng.
4
教養
きょうよう
Giáo dưỡng, học vấn

ひとには教養きょうよう必要ひつようだ。

Con người cần có giáo dưỡng.
Ví dụ thêm

教養きょうようのあるひとになりたい。


Tôi muốn trở thành người có giáo dưỡng.

大学だいがく教養きょうよう科目かもく履修りしゅうする。


Tôi đăng ký các môn giáo dưỡng ở đại học.

読書どくしょ教養きょうようたかめるのに役立やくだつ。


Đọc sách giúp nâng cao giáo dưỡng.
5
参考書
さんこうしょ
Sách tham khảo

どの参考さんこうしょがいいか、先生せんせいおしえていただいた。

Tôi được thầy / cô chỉ cho sách tham khảo nào tốt.
Ví dụ thêm

試験しけんけて参考書さんこうしょなんさつった。


Tôi đã mua mấy cuốn sách tham khảo để chuẩn bị cho kỳ thi.

この参考書さんこうしょはわかりやすくておすすめだ。


Cuốn sách tham khảo này dễ hiểu và đáng giới thiệu.
6
書き込む
かきこむ
Viết vào, điền vào

教科書きょうかしょ授業じゅぎょうのメモをむ。

Tôi viết ghi chú bài giảng vào sách giáo khoa.
Ví dụ thêm

ノートに重要じゅうようなポイントをんだ。


Tôi đã viết những điểm quan trọng vào vở.

掲示板けいじばんにコメントをむ。


Tôi viết bình luận lên bảng tin.

申込もうしこみしょ必要ひつよう事項じこうんでください。


Hãy điền các thông tin cần thiết vào đơn đăng ký.
7
書き取る
かきとる
Viết chính tả, nghe rồi viết lại

会話かいわ問題もんだいいてる。

Tôi nghe câu hỏi hội thoại rồi viết lại.
Ví dụ thêm

先生せんせいはなしいて、要点ようてんった。


Tôi nghe thầy giáo nói và ghi lại những điểm chính.

ラジオのニュースを練習れんしゅうをしている。


Tôi đang luyện tập nghe và viết lại tin tức trên đài.
8
記号
きごう
Ký hiệu

記号きごうの「※」は「こめじるし」とむ。

Ký hiệu '※' đọc là 'komejirushi'.
Ví dụ thêm

地図ちず記号きごう意味いみおぼえる。


Tôi ghi nhớ ý nghĩa các ký hiệu trên bản đồ.

数学すうがく授業じゅぎょうあたらしい記号きごうならった。


Tôi đã học các ký hiệu mới trong giờ toán.
9

Hình vẽ, sơ đồ

遠藤えんどう先生せんせいで、わかりやすく説明せつめいする。

Thầy / cô Endo giải thích thật dễ hiểu bằng tranh và sơ đồ.
Ví dụ thêm

このれば、仕組しくみがわかる。


Nhìn sơ đồ này thì có thể hiểu được cơ chế.

レポートにれて説明せつめいした。


Tôi đã giải thích bằng cách đưa sơ đồ vào báo cáo.

教科書きょうかしょ参考さんこうにしてレポートをいた。


Tôi đã viết báo cáo tham khảo các hình trong sách giáo khoa.
10
下線
かせん
Đường gạch dưới

教科書きょうかしょのキーワードに下線かせんく。

Gạch dưới những từ khóa trong sách giáo khoa.
Ví dụ thêm

大事だいじ部分ぶぶん下線かせんいておぼえた。


Tôi đã gạch dưới những phần quan trọng và ghi nhớ.

間違まちがえた箇所かしょあか下線かせんかれている。


Những chỗ sai được gạch dưới bằng màu đỏ.
11
法則
ほうそく
Quy tắc, quy luật

インターネットで引力いんりょく法則ほうそくについて調しらべる。

Tôi tìm hiểu về quy luật của lực hấp dẫn qua mạng internet.
Ví dụ thêm

物理学ぶつりがくにはたくさんの法則ほうそくがある。


Trong vật lý học có rất nhiều quy luật.

この法則ほうそく使つかえば、問題もんだい簡単かんたんける。


Nếu sử dụng quy tắc này thì có thể giải bài toán dễ dàng.
12
志す
こころざす
Có chí hướng, hướng tới, phấn đấu

学者がくしゃこころざして、かずつづける。

Tôi hướng tới trở thành học giả nên tiếp tục nỗ lực.
Ví dụ thêm

医者いしゃこころざして、毎日まいにち勉強べんきょうしている。


Tôi hướng tới trở thành bác sĩ nên mỗi ngày đều học.

わかころから画家がかこころざしていた。


Tôi đã có chí hướng trở thành họa sĩ từ khi còn trẻ.

教育者きょういくしゃこころざ学生がくせいえている。


Số lượng sinh viên hướng tới trở thành nhà giáo dục đang tăng lên.
13
徹夜(する)
てつや(する)
Sự thức suốt đêm, thức trắng đêm

昨日きのう徹夜てつやしたので、今日きょうはとてもねむい。

Hôm qua tôi thức trắng đêm nên hôm nay rất buồn ngủ.
Ví dụ thêm

試験しけんまえ徹夜てつやして勉強べんきょうした。


Tôi đã thức trắng đêm học bài trước kỳ thi.

徹夜てつやからだくないから、やめたほうがいい。


Thức trắng đêm không tốt cho sức khỏe nên nên bỏ đi.
14
上達(する)
じょうたつ(する)
Sự tiến bộ, tiến triển

半年はんとし会話かいわりょくが、かなり上達じょうたつした。

Trong nửa năm, năng lực hội thoại đã tiến bộ nhiều.
Ví dụ thêm

練習れんしゅうすればするほど、ピアノが上達じょうたつする。


Càng luyện tập thì kỹ năng chơi piano càng tiến bộ.

日本語にほんご上達じょうたつするには、毎日まいにちはなすことが大切たいせつだ。


Để tiếng Nhật tiến bộ, điều quan trọng là nói mỗi ngày.
15
こつこつ[と]
Cần cù, chăm chỉ; lộc cộc (tiếng bước chân)

毎日まいにちこつこつと勉強べんきょうつづけている。

Hàng ngày tôi tiếp tục học hành chăm chỉ.

くつおとがこつこつとひびく。

Tiếng giày vang lộc cộc.
Ví dụ thêm

かれはこつこつと努力どりょくして、成功せいこうれた。


Anh ấy đã nỗ lực cần cù và đạt được thành công.

こつこつ貯金ちょきんして、くるまった。


Tôi đã chăm chỉ tiết kiệm và mua được xe ô tô.
16
地道な
じみちな
Đều đặn, vững chắc

毎日まいにち地道じみち日本語にほんご勉強べんきょうしている。

Hàng ngày, tôi học tiếng Nhật đều đặn.
Ví dụ thêm

地道じみち努力どりょくむすんだ。


Nỗ lực đều đặn đã đơm hoa kết trái.

成功せいこうするには地道じみち練習れんしゅう必要ひつようだ。


Để thành công cần luyện tập đều đặn.
17
根気
こんき
Sự kiên nhẫn

単語たんご根気こんきよくおぼえよう。

Hãy kiên nhẫn nhớ từ vựng.
Ví dụ thêm

研究けんきゅうには根気こんき必要ひつようだ。


Nghiên cứu cần sự kiên nhẫn.

根気こんきよく練習れんしゅうすれば、かなら上手じょうずになる。


Nếu kiên nhẫn luyện tập, chắc chắn sẽ giỏi lên.
18
効率的な
こうりつてきな
Một cách hiệu quả

時間じかん上手じょうず使つかって、効率的こうりつてき勉強べんきょうする。

Sử dụng thời gian khéo léo để học một cách hiệu quả.
Ví dụ thêm

効率こうりつてき勉強べんきょうほうつけたい。


Tôi muốn tìm phương pháp học tập hiệu quả.

会議かいぎ効率的こうりつてきすすめるために、議題ぎだい事前じぜん共有きょうゆうした。


Chúng tôi đã chia sẻ chương trình nghị sự trước để tiến hành cuộc họp một cách hiệu quả.
19
旺盛な
おうせいな
Vượng thịnh, sung mãn

好奇心こうきしん旺盛おうせいあたらしいことをまなぶ。

Học điều mới với lòng hiếu kỳ mạnh mẽ.
Ví dụ thêm

かれ食欲しょくよく旺盛おうせいで、なにでもよくべる。


Anh ấy có sức ăn sung mãn, ăn gì cũng ngon.

どもは好奇心こうきしん旺盛おうせいだ。


Trẻ em rất tràn đầy tính hiếu kỳ.
20
基礎
きそ
Căn bản, nền tảng

日本語にほんご基礎きそを、しっかりまなびたい。

Tôi muốn học thật chắc căn bản tiếng Nhật.
Ví dụ thêm

まず基礎きそをしっかりかためてから、応用おうようすすむ。


Trước hết hãy xây dựng nền tảng vững chắc, sau đó tiến tới ứng dụng.

基礎きそがないと、むずかしい問題もんだいけない。


Nếu không có nền tảng thì không thể giải được bài khó.
21
基本
きほん
Cơ bản, căn bản

文法ぶんぽう基本きほんまなんでから、会話かいわ勉強べんきょうする。

Sau khi học căn bản văn phạm, sẽ học hội thoại.
Ví dụ thêm

料理りょうり基本きほんはまず食材しょくざいえらかただ。


Điều cơ bản của nấu ăn trước hết là cách chọn nguyên liệu.

基本きほんてきなルールをまもることが大切たいせつだ。


Việc tuân thủ các quy tắc cơ bản là quan trọng.
22
除く
のぞく
Trừ ra, loại trừ

漢字かんじのぞけば、日本語にほんご勉強べんきょうとくむずかしくない。

Trừ Kanji ra, việc học tiếng Nhật không khó lắm.
Ví dụ thêm

日曜日にちようびのぞいて、毎日まいにちはたらいている。


Trừ chủ nhật ra, tôi làm việc mỗi ngày.

一部いちぶ商品しょうひんのぞいて、全品ぜんぴんセールちゅうだ。


Trừ một số sản phẩm, tất cả đang giảm giá.
23
現状
げんじょう
Hiện trạng

先生せんせいに、現状げんじょうでは希望きぼう大学だいがくむずかしいとわれた。

Tôi bị thầy / cô nói nếu với tình trạng hiện tại này thì khó vào đại học đúng nguyện vọng.
Ví dụ thêm

会社かいしゃ現状げんじょう把握はあくすることが大切たいせつだ。


Việc nắm bắt hiện trạng của công ty là quan trọng.

現状げんじょうのままでは、問題もんだい解決かいけつしない。


Nếu cứ giữ nguyên hiện trạng thì vấn đề sẽ không được giải quyết.
24
おろそかな
Thờ ơ, sao lãng

学生がくせい勉強べんきょうをおろそかにしてはいけない。

Sinh viên không được sao lãng việc học.
Ví dụ thêm

健康けんこうをおろそかにすると、あと後悔こうかいする。


Nếu sao lãng sức khỏe, sau này sẽ hối hận.

基本きほんをおろそかにしてはいけない。


Không được sao lãng điều cơ bản.
25
可能(な)
かのう(な)
Khả năng, có thể

努力どりょくすれば、不可能ふかのう可能かのうになる。(

Nếu nỗ lực, không thể sẽ trở thành có thể.

頑張がんばれば、なにだって可能かのうだ。(ナがた

Nếu cố gắng thì cái gì cũng có thể.
Ví dụ thêm

この仕事しごといちにんでも可能かのうだ。


Công việc này một mình cũng có thể làm được.

技術ぎじゅつ進歩しんぽで、不可能ふかのう可能かのうになった。


Nhờ sự tiến bộ của công nghệ, điều không thể đã trở thành có thể.

はやめに予約よやくすれば、変更へんこう可能かのうです。


Nếu đặt trước sớm thì việc thay đổi cũng có thể được.
26
実現(する)
じつげん(する)
Sự thực hiện

ゆめ実現じつげんするためには努力どりょく必要ひつようだ。

Để thực hiện ước mơ, cần nỗ lực.
Ví dụ thêm

長年ながねんゆめがついに実現じつげんした。


Ước mơ bao năm cuối cùng đã thực hiện được.

計画けいかく実現じつげんするために、チームで協力きょうりょくする。


Chúng tôi hợp tác theo nhóm để thực hiện kế hoạch.
27
混同(する)
こんどう(する)
Sự lẫn lộn, nhầm lẫn

ている副詞ふくし混同こんどうしやすい。

Các phó từ giống nhau thì dễ nhầm lẫn.
Ví dụ thêm

「は」と「が」の使つかかた混同こんどうしてしまう。


Tôi hay nhầm lẫn cách dùng 「は」 và 「が」.

ている漢字かんじ混同こんどうしないように注意ちゅういする。


Hãy chú ý để không nhầm lẫn các chữ Hán tự giống nhau.
28
複数
ふくすう
Số nhiều

日本語にほんご名詞めいしには単数形たんすうけい複数形ふくすうけいもない。

Trong danh từ tiếng Nhật không có cả số ít lẫn số nhiều.
Ví dụ thêm

複数ふくすう候補こうほからひとつをえらんでください。


Hãy chọn một trong số nhiều ứng viên.

この問題もんだいには複数ふくすうこたえがある。


Bài toán này có nhiều đáp án.
29
活用(する)
かつよう(する)
Sự sử dụng hiệu quả, sự tận dụng

言葉ことば調しらべるときは、スマホを活用かつようしている。

Khi tra từ, tôi tận dụng điện thoại thông minh.
Ví dụ thêm

図書館としょかん資料しりょう活用かつようしてレポートをいた。


Tôi đã tận dụng tài liệu thư viện để viết báo cáo.

日本語にほんごでは動詞どうし活用かつよう重要じゅうようだ。


Trong tiếng Nhật, sự chia động từ rất quan trọng.

かぎられた時間じかん有効ゆうこう活用かつようしよう。


Hãy tận dụng hiệu quả thời gian có hạn.

JTest.net


Giới thiệu

2500 Từ vựng JLPT N2 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N2. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N2 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen, mối quan hệ giao tiếp

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ (trở nên) xấu đi


Chapter 2 Đời sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Tiền bạc

Bài 3  Bữa ăn

Bài 4  Mua sắm

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Buổi sáng

Bài 2  Công việc hàng ngày

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Việc nhà

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Phố xá

Bài 1  Phố xá

Bài 2  Ủy ban (Văn phòng Nhà nước)

Bài 3  Quê hương

Bài 4  Giao thông

Bài 5  Các ngành công nghiệp


Chapter 5 Tại trường học

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Đại học, Cao học

Bài 5  Máy tính (Điện thoại thông minh)


Chapter 6 Tại công ty

Bài 1  Tìm việc, việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 7 Yêu thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Giải trí

Bài 4  Sách

Bài 5  Sở thích, ý thích


Chapter 8 Thiên nhiên - Thư giãn

Bài 1  Khí hậu và thời tiết

Bài 2  Bão, động đất

Bài 3  Thiên nhiên

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Du lịch


Chapter 9 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Trước khi đổ bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 10 Tin tức

Bài 1  Rắc rối, sự cố

Bài 2  Tai nạn

Bài 3  Chính trị

Bài 4  Xã hội

Bài 5  Thế giới, môi trường


Chapter 11 Trạng thái - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Cảm giác thoải mái

Bài 3  Cảm giác buồn bã

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 12 Cách nói dễ nhầm lẫn

Bài 1  Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng

Bài 2  Thành ngữ ② Đầu, mặt

Bài 3  Thành ngữ ③ Cơ thể

Bài 4  Phó từ

Bài 5  Cách nói nối