Từ vựng N2 - Chủ đề Khí hậu và thời tiết

# Từ vựng Ví dụ
1
気候
きこう
Khí hậu
Từ liên quan
Đồng nghĩa 天候(てんこう) (thời tiết)、 天気(てんき) (thời tiết)
Liên quan 温暖(おんだん) (ấm áp)

この辺(あた)りは一年(いちねん)中(ちゅう)温暖(おんだん)な気候(きこう)だ。

Khu vực này khí hậu ấm áp quanh năm.
Ví dụ thêm
・

沖縄(おきなわ)は亜熱帯(あねったい)の気候(きこう)に属(ぞく)している。


Okinawa thuộc khí hậu cận nhiệt đới.
・

気候変動(きこうへんどう)の影響(えいきょう)で異常気象(いじょうきしょう)が増(ふ)えている。


Do ảnh hưởng của biến đổi khí hậu, thời tiết bất thường ngày càng tăng.
・

この国(くに)は乾燥(かんそう)した気候(きこう)なので、雨(あめ)がめったに降(ふ)らない。


Nước này có khí hậu khô nên hiếm khi mưa.
2
シーズン
Mùa
Từ liên quan
Đồng nghĩa 季節(きせつ) (mùa)、 時期(じき) (thời kỳ)
Liên quan 旬(しゅん) (mùa (thực phẩm), thời vụ)

一番(いちばん)いいシーズンを選(えら)んで、旅行(りょこう)に行(い)く。

Tôi chọn mùa tốt nhất để đi du lịch.
Ví dụ thêm
・

スキーシーズンが始(はじ)まったので、週末(しゅうまつ)は山(やま)に行(い)く予定(よてい)だ。


Mùa trượt tuyết đã bắt đầu nên cuối tuần tôi dự định đi lên núi.
・

桜(さくら)のシーズンには多(おお)くの観光客(かんこうきゃく)が日本(にほん)を訪(おとず)れる。


Vào mùa hoa anh đào, nhiều du khách đến thăm Nhật Bản.
・

今年(ことし)のマンゴーのシーズンはもう終(お)わった。


Mùa xoài năm nay đã kết thúc rồi.
3
四季
しき
Bốn mùa
Từ liên quan
Đồng nghĩa 春夏秋冬(しゅんかしゅうとう) (xuân hạ thu đông)
Liên quan 季節(きせつ) (mùa)

日本(にほん)には、春(はる)、夏(なつ)、秋(あき)、冬(ふゆ)の四季(しき)がある。

Nhật Bản có bốn mùa: xuân, hạ, thu, đông.
Ví dụ thêm
・

四季(しき)折々(おりおり)の風景(ふうけい)が楽(たの)しめるのが、この町(まち)の魅力(みりょく)だ。


Sức hấp dẫn của thị trấn này là có thể thưởng thức phong cảnh của từng mùa trong bốn mùa.
・

四季(しき)のある国(くに)に住(す)みたいと思(おも)っている。


Tôi muốn sống ở một đất nước có bốn mùa.
4
ふくらむ
Phồng lên, căng phồng
Từ liên quan
Đồng nghĩa 膨張(ぼうちょう)する (bành trướng, phình ra)
Trái nghĩa しぼむ (héo, xẹp)
Liên quan 膨(ふく)らます (làm phồng lên)
①

桜(さくら)のつぼみがふくらみ始(はじ)めた。

Nụ hoa anh đào bắt đầu phồng lên.
②

入学(にゅうがく)が決(き)まり、期待(きたい)に胸(むね)がふくらむ。

Được quyết định nhập học, lòng tràn đầy kỳ vọng.
Ví dụ thêm
・

風船(ふうせん)がふくらんで、今(いま)にも割(わ)れそうだ。


Quả bóng bay phồng lên, trông như sắp vỡ.
・

パンの生地(きじ)が発酵(はっこう)してふくらんできた。


Bột bánh mì lên men và phồng lên rồi.
・

旅行(りょこう)の計画(けいかく)を立(た)てるたびに、夢(ゆめ)がふくらむ。


Mỗi lần lập kế hoạch du lịch, ước mơ lại càng lớn lên.
5
梅雨
つゆ
Mùa mưa
Từ liên quan
Đồng nghĩa 雨季(うき) (mùa mưa)
Trái nghĩa 乾季(かんき) (mùa khô)
Liên quan 梅雨入(つゆい)り (bắt đầu mùa mưa)

春(はる)が終(お)わり、もうすぐ梅雨(つゆ)が始(はじ)まる。

Mùa xuân kết thúc, sắp bước vào mùa mưa.
Ví dụ thêm
・

梅雨(つゆ)の時期(じき)はじめじめして洗濯(せんたく)物(ぶつ)が乾(かわ)かない。


Vào mùa mưa, trời ẩm ướt nên quần áo giặt không khô.
・

今年(ことし)は梅雨明(つゆあ)けが遅(おそ)くて、七月(しちがつ)末(まつ)まで雨(あめ)が続(つづ)いた。


Năm nay mùa mưa kết thúc muộn, mưa kéo dài đến cuối tháng bảy.
・

梅雨入(つゆい)りしてから毎日(まいにち)のように雨(あめ)が降(ふ)っている。


Từ khi vào mùa mưa, hầu như ngày nào cũng mưa.
6
初夏
しょか
Đầu hè
Từ liên quan
Đồng nghĩa 夏(なつ)の始(はじ)め (đầu mùa hè)
Trái nghĩa 晩秋(ばんしゅう) (cuối thu)
Liên quan 真夏(まなつ) (giữa hè)

真夏(まなつ)ではなく、初夏(しょか)が好()き(す)だ(き)。(だ)

Tôi thích đầu hè, không phải giữa hè.
Ví dụ thêm
・

初夏(しょか)のさわやかな風(かぜ)が気持(きも)ちいい。


Gió mát mẻ đầu hè thật dễ chịu.
・

初夏(しょか)になると、紫陽花(あじさい)がきれいに咲(さ)く。


Khi vào đầu hè, hoa cẩm tú cầu nở rất đẹp.
7
温帯
おんたい
Vùng ôn đới
Từ liên quan
Liên quan 熱帯(ねったい) (vùng nhiệt đới)、 寒帯(かんたい) (vùng hàn đới)

温帯(おんたい)では4つの季節(きせつ)がある。

Ở vùng ôn đới có bốn mùa.
Ví dụ thêm
・

温帯(おんたい)地域(ちいき)は農業(のうぎょう)に適(てき)した気候(きこう)だと言(い)われている。


Người ta nói rằng vùng ôn đới có khí hậu thích hợp cho nông nghiệp.
・

温帯(おんたい)と熱帯(ねったい)では動植物(どうしょくぶつ)の種類(しゅるい)が大(おお)きく異(こと)なる。


Các loài động thực vật ở vùng ôn đới và vùng nhiệt đới khác nhau rất nhiều.
8
属する
ぞくする
Thuộc về
Từ liên quan
Đồng nghĩa 所属(しょぞく)する (trực thuộc)
Liên quan 含(ふく)まれる (được bao gồm)

日本(にほん)は温帯(おんたい)に属(ぞく)するが、亜熱帯(あねったい)化(か)してきた。

Nhật Bản thuộc vùng ôn đới nhưng đã dần trở nên cận nhiệt đới hóa.
Ví dụ thêm
・

彼(かれ)はサッカー部(ぶ)に属(ぞく)している。


Anh ấy thuộc câu lạc bộ bóng đá.
・

この島(しま)はどの国(くに)に属(ぞく)するのか、議論(ぎろん)が続(つづ)いている。


Cuộc tranh luận về hòn đảo này thuộc về nước nào vẫn đang tiếp diễn.
・

私(わたし)は営業部(えいぎょうぶ)に属(ぞく)しているが、企画(きかく)の仕事(しごと)もしている。


Tôi thuộc phòng kinh doanh nhưng cũng làm công việc lập kế hoạch.
9
確率
かくりつ
Xác suất
Từ liên quan
Đồng nghĩa 可能性(かのうせい) (khả năng)
Liên quan 割合(わりあい) (tỷ lệ)

明日(あした)の降水確率(こうすいかくりつ)は100パーセントだ。

Xác suất mưa ngày mai là 100%.
Ví dụ thêm
・

宝(たから)くじに当(あ)たる確率(かくりつ)はとても低(ひく)い。


Xác suất trúng xổ số rất thấp.
・

この実験(じっけん)が成功(せいこう)する確率(かくりつ)は五分五分(ごぶごぶ)だ。


Xác suất thành công của thí nghiệm này là năm ăn năm.
・

確率(かくりつ)的(てき)には、もう一度(いちど)起(お)こることはないだろう。


Về mặt xác suất, chuyện đó sẽ không xảy ra lần nữa.
10
夕立
ゆうだち
Mưa rào buổi chiều
Từ liên quan
Đồng nghĩa にわか雨(あめ) (mưa rào bất chợt)
Liên quan 雷雨(らいう) (mưa giông)

夕立(ゆうだち)が降(ふ)る前(まえ)に家(いえ)に帰(かえ)ろう。

Hãy về nhà trước khi mưa rào buổi chiều ập đến.
Ví dụ thêm
・

夏(なつ)になると、午後(ごご)に夕立(ゆうだち)が降(ふ)ることが多(おお)い。


Khi vào mùa hè, buổi chiều thường có mưa rào.
・

夕立(ゆうだち)に降(ふ)られて、びしょ濡(ぬ)れになってしまった。


Bị dính mưa rào buổi chiều nên ướt sũng hết.
11
にわかな
Đột ngột, bất ngờ
Từ liên quan
Đồng nghĩa 突然(とつぜん)の (đột nhiên)、 急(きゅう)な (bất ngờ, gấp)
Trái nghĩa 緩(ゆる)やかな (từ từ, nhẹ nhàng)
Liên quan いきなり (bất thình lình)

空(そら)がにわかに暗(くら)くなってきた。

Bầu trời đột ngột trở nên tối sầm.
Ví dụ thêm
・

にわか雨(あめ)に降(ふ)られて、傘(かさ)がなくて困(こま)った。


Bị dính mưa bất chợt mà không có ô nên rất khổ.
・

にわかには信(しん)じられない話(はなし)だった。


Đó là câu chuyện khó mà tin ngay được.
・

天気(てんき)がにわかに変(か)わり、強(つよ)い風(かぜ)が吹(ふ)き始(はじ)めた。


Thời tiết đột ngột thay đổi, gió mạnh bắt đầu thổi.
12
覆う
おおう
Bao phủ, che phủ
Từ liên quan
Đồng nghĩa かぶせる (đậy lên, trùm lên)
Trái nghĩa さらす (phơi ra, để lộ)
Liên quan 包(つつ)む (bọc, gói)

空(そら)が黒(くろ)い雲(くも)に覆(おお)われている。

Bầu trời bị bao phủ bởi những đám mây đen.
Ví dụ thêm
・

冬(ふゆ)になると、山(やま)が雪(ゆき)に覆(おお)われる。


Khi vào mùa đông, núi bị tuyết bao phủ.
・

顔(かお)を両手(りょうて)で覆(おお)って泣(な)いていた。


Cô ấy lấy hai tay che mặt và khóc.
・

町(まち)全体(ぜんたい)が霧(きり)に覆(おお)われて、何(なに)も見(み)えなかった。


Cả thị trấn bị sương mù bao phủ, không nhìn thấy gì cả.
13
びしょびしょな
Ướt sũng, sũng nước
Từ liên quan
Đồng nghĩa ずぶ濡(ぬ)れ (ướt sũng)
Trái nghĩa からからな (khô khốc)
Liên quan しっとり (ẩm ướt, mượt)

突然(とつぜん)雨(あめ)に降(ふ)られて、びしょびしょになった。

Cơn mưa bất chợt ập xuống, tôi bị ướt sũng.
Ví dụ thêm
・

傘(かさ)を忘(わす)れて、服(ふく)がびしょびしょになってしまった。


Quên mang ô nên quần áo bị ướt sũng hết.
・

子供(こども)たちが水遊(みずあそ)びをして、びしょびしょだ。


Bọn trẻ nghịch nước nên ướt sũng hết.
14
あいにく(な)
Đáng tiếc, không may
Từ liên quan
Đồng nghĩa 残念(ざんねん)ながら (đáng tiếc)
Trái nghĩa 幸(さいわ)い (may mắn thay)
Liên quan 不運(ふうん)な (không may)

今日(きょう)はあいにくなお天気(てんき)ですね。

Hôm nay không may thời tiết xấu nhỉ.
Ví dụ thêm
・

あいにく田中(たなか)は外出(がいしゅつ)しておりますが、伝言(でんごん)をお伝(つた)えしましょうか。


Rất tiếc là anh Tanaka đang ra ngoài, tôi nhắn lại giúp được không ạ?
・

花見(はなみ)に行(い)ったが、あいにくの天気(てんき)で桜(さくら)が見(み)えなかった。


Đi ngắm hoa nhưng không may thời tiết xấu nên không nhìn thấy hoa anh đào.
・

あいにく、その日(ひ)は予定(よてい)が入(はい)っています。


Rất tiếc, ngày hôm đó tôi đã có lịch rồi.
15
吹雪
ふぶき
Bão tuyết
Từ liên quan
Đồng nghĩa 暴風雪(ぼうふうせつ) (bão tuyết)
Liên quan 大雪(おおゆき) (tuyết lớn)

明日(あした)は吹雪(ふぶき)になりそうだ。

Ngày mai có vẻ sẽ có bão tuyết.
Ví dụ thêm
・

吹雪(ふぶき)で前(まえ)が全然(ぜんぜん)見(み)えなくなった。


Vì bão tuyết nên hoàn toàn không nhìn thấy phía trước.
・

吹雪(ふぶき)のため、飛行機(ひこうき)が欠航(けっこう)になった。


Do bão tuyết, chuyến bay đã bị hủy.
16
凍える
こごえる
Tê cóng, lạnh cóng
Từ liên quan
Đồng nghĩa 凍(こお)りつく (đóng băng, đông cứng)
Trái nghĩa 温(あたた)まる (ấm lên)
Liên quan 震(ふる)える (run rẩy)

北国(きたぐに)の冬(ふゆ)は凍(こご)えそうな寒(さむ)さだ。

Cái lạnh mùa đông ở vùng phía bắc lạnh đến mức tê cóng.
Ví dụ thêm
・

手袋(てぶくろ)をしないと手(て)が凍(こご)えてしまう。


Nếu không đeo găng tay thì tay sẽ bị tê cóng.
・

凍(こご)えそうな寒(さむ)さの中(なか)、バスを待(ま)ち続(つづ)けた。


Giữa cái lạnh tê cóng, tôi vẫn tiếp tục đợi xe buýt.
・

暖房(だんぼう)が壊(こわ)れて、部屋(へや)の中(なか)でも凍(こご)えるほど寒(さむ)かった。


Máy sưởi bị hỏng, ngay trong phòng cũng lạnh đến mức tê cóng.
17
冷え込む
ひえこむ
Lạnh cóng, trở lạnh
Từ liên quan
Đồng nghĩa 冷(ひ)える (lạnh đi)
Trái nghĩa 暖(あたた)まる (ấm lên)
Liên quan 底冷(そこび)え (lạnh thấu xương)

今朝(けさ)は、とても冷(ひ)え込(こ)んでいた。

Sáng nay trời lạnh cóng.
Ví dụ thêm
・

明(あ)け方(がた)にかけて冷(ひ)え込(こ)みが厳(きび)しくなるでしょう。


Về phía sáng sớm, trời sẽ trở lạnh khắc nghiệt hơn.
・

山(やま)の上(うえ)は夜(よる)になるとかなり冷(ひ)え込(こ)む。


Trên núi, khi đêm đến thì trời trở lạnh đáng kể.
18
陽気(な)
ようき(な)
Tiết trời / vui vẻ, hoạt bát
Từ liên quan
Đồng nghĩa 明(あか)るい (tươi sáng, vui vẻ)
Trái nghĩa 陰気(いんき)な (u ám, ảm đạm)
Liên quan 快活(かいかつ)な (hoạt bát, vui tươi)
①

今日(きょう)は陽気(ようき)がいい。(名(な))

Hôm nay tiết trời đẹp.
②

彼(かれ)は本当(ほんとう)に陽気(ようき)な人(ひと)だ。(ナ形(がた))

Anh ấy thật sự là một người vui vẻ.
Ví dụ thêm
・

春(はる)らしい陽気(ようき)になってきた。


Tiết trời đã trở nên ấm áp như mùa xuân.
・

彼女(かのじょ)は陽気(ようき)な性格(せいかく)で、みんなに好(す)かれている。


Cô ấy có tính cách vui vẻ nên được mọi người yêu quý.
・

陽気(ようき)な音楽(おんがく)に合(あ)わせて踊(おど)り出(だ)した。


Theo điệu nhạc vui tươi, mọi người bắt đầu nhảy múa.
19
日和
ひより
Tiết trời đẹp, thời tiết lý tưởng (để ~)
Từ liên quan
Đồng nghĩa 好天(こうてん) (trời đẹp)
Trái nghĩa 悪天候(あくてんこう) (thời tiết xấu)
Liên quan 晴天(せいてん) (trời quang đãng)

今日(きょう)は洗濯(せんたく)日和(ひより)になりそうだ。

Xem ra hôm nay thời tiết lý tưởng để giặt đồ.
Ví dụ thêm
・

今日(きょう)は行楽(こうらく)日和(ひより)で、公園(こうえん)は家族連(かぞくづ)れでいっぱいだ。


Hôm nay thời tiết lý tưởng để đi chơi, công viên đông đúc các gia đình.
・

秋晴(あきば)れの日和(ひより)に誘(さそ)われて、散歩(さんぽ)に出(で)かけた。


Được tiết trời thu trong xanh mời gọi, tôi đã ra ngoài đi dạo.
20
日差し
ひざし
Ánh nắng
Từ liên quan
Đồng nghĩa 陽光(ようこう) (ánh dương)
Liên quan 木漏(こも)れ日(び) (ánh nắng xuyên qua tán lá)

今(いま)は日差(ひざ)しが強(つよ)いので、傘(かさ)をさして出(で)かける。

Bây giờ nắng gắt nên tôi che ô ra ngoài.
Ví dụ thêm
・

夏(なつ)の日(ひ)差(さ)しは肌(はだ)に悪(わる)いので、日焼(ひや)け止(ど)めを塗(ぬ)ったほうがいい。


Ánh nắng mùa hè có hại cho da nên tốt hơn là thoa kem chống nắng.
・

窓(まど)から差(さ)し込(こ)む日差(ひざ)しが暖(あたた)かくて気持(きも)ちいい。


Ánh nắng chiếu qua cửa sổ ấm áp và dễ chịu.
21
いっそう
Hơn nữa, càng thêm
Từ liên quan
Đồng nghĩa さらに (hơn nữa)、 ますます (ngày càng)
Liên quan なおさら (càng hơn nữa)

雨(あめ)はいっそう強(つよ)くなった。

Mưa càng lớn hơn nữa.
Ví dụ thêm
・

努力(どりょく)を重(かさ)ねて、いっそう実力(じつりょく)がついた。


Nhờ nỗ lực không ngừng, thực lực càng thêm vững vàng.
・

秋(あき)になると、紅葉(こうよう)がいっそう美(うつく)しくなる。


Khi vào mùa thu, lá đỏ càng đẹp hơn nữa.
・

夜(よる)になって、風(かぜ)がいっそう冷(つめ)たくなった。


Khi đêm đến, gió càng thêm lạnh.
22
一段と
いちだんと
Hơn hẳn một bậc, nổi bật hơn
Từ liên quan
Đồng nghĩa いっそう (hơn nữa)、 ひときわ (nổi bật)
Liên quan 格段(かくだん)に (vượt trội)

暑(あつ)さが一段(いちだん)と厳(きび)しくなってきた。

Cái nóng trở nên khắc nghiệt hơn hẳn.
Ví dụ thêm
・

新(あたら)しい髪型(かみがた)にしたら、一段(いちだん)とかわいくなった。


Thay đổi kiểu tóc mới, trông xinh hơn hẳn.
・

練習(れんしゅう)のおかげで、ピアノの腕(うで)が一段(いちだん)と上(あ)がった。


Nhờ luyện tập, trình độ piano đã tiến bộ hơn hẳn một bậc.
23
急速な
きゅうそくな
Nhanh chóng, cấp tốc
Từ liên quan
Đồng nghĩa 迅速(じんそく)な (nhanh chóng, mau lẹ)
Trái nghĩa 緩(ゆる)やかな (từ từ, chậm rãi)
Liên quan 加速(かそく) (tăng tốc)

今日(きょう)は明(あ)け方(がた)、急速(きゅうそく)に冷(ひ)え込(こ)んだ。

Sáng sớm hôm nay, trời trở lạnh nhanh chóng.
Ví dụ thêm
・

テクノロジーが急速(きゅうそく)に発展(はってん)している。


Công nghệ đang phát triển nhanh chóng.
・

少子高齢化(しょうしこうれいか)が急速(きゅうそく)に進(すす)んでいる。


Tình trạng ít con và già hóa dân số đang tiến triển nhanh chóng.
・

台風(たいふう)の接近(せっきん)に伴(ともな)い、急速(きゅうそく)に天気(てんき)が悪化(あっか)した。


Cùng với sự tiếp cận của bão, thời tiết xấu đi nhanh chóng.
24
ぐんぐん[と]
Vùn vụt, liên tục (tăng/tiến nhanh)
Từ liên quan
Đồng nghĩa どんどん (liên tục, nhanh chóng)
Trái nghĩa じわじわ (từ từ, dần dần)
Liên quan めきめき (tiến bộ rõ rệt)

朝(あさ)からぐんぐん気温(きおん)が上(あ)がっている。

Từ sáng, nhiệt độ cứ tăng vùn vụt.
Ví dụ thêm
・

子供(こども)がぐんぐん成長(せいちょう)して、もう親(おや)の背(せ)を超(こ)えた。


Con cái lớn lên vùn vụt, đã cao hơn cả bố mẹ rồi.
・

新(あたら)しい勉強法(べんきょうほう)で、成績(せいせき)がぐんぐん伸(の)びた。


Nhờ phương pháp học mới, thành tích tăng lên vùn vụt.
25
いくぶん
Phần nào, hơi, một chút
Từ liên quan
Đồng nghĩa 多少(たしょう) (ít nhiều)、 やや (hơi)
Liên quan わずかに (chỉ một chút)

雨(あめ)はいくぶん弱(よわ)くなった。

Mưa đã nhỏ đi một chút.
Ví dụ thêm
・

薬(くすり)を飲(の)んだら、いくぶん楽(らく)になった。


Sau khi uống thuốc, cảm thấy dễ chịu hơn phần nào.
・

いくぶん緊張(きんちょう)しているが、準備(じゅんび)は十分(じゅうぶん)だ。


Tuy hơi căng thẳng nhưng đã chuẩn bị đầy đủ.
・

昨日(きのう)に比(くら)べて、今日(きょう)はいくぶん涼(すず)しい。


So với hôm qua, hôm nay mát hơn một chút.
26
めっきり
Rõ rệt, hẳn
Từ liên quan
Đồng nghĩa すっかり (hoàn toàn)
Liên quan 急(きゅう)に (đột nhiên)

年末(ねんまつ)が近(ちか)くなり、めっきり寒(さむ)くなった。

Gần cuối năm, trời lạnh hẳn đi.
Ví dụ thêm
・

最近(さいきん)、父(ちち)はめっきり白髪(はくはつ)が増(ふ)えた。


Gần đây, bố tôi tóc bạc tăng lên rõ rệt.
・

秋(あき)になると、めっきり日(ひ)が短(みじか)くなる。


Khi vào mùa thu, ngày ngắn hẳn đi.
・

年(とし)を取(と)って、めっきり体力(たいりょく)が落(お)ちた。


Lớn tuổi rồi, thể lực giảm hẳn.
27
あまりに[も]
Quá, quá mức
Từ liên quan
Đồng nghĩa 過度(かど)に (quá mức)
Liên quan 極端(きょくたん)に (cực kỳ)

今年(ことし)の夏(なつ)はあまりにも暑(あつ)い。

Mùa hè năm nay nóng quá.
Ví dụ thêm
・

その映画(えいが)はあまりにも感動(かんどう)的(てき)で、涙(なみだ)が止(と)まらなかった。


Bộ phim đó quá cảm động, nước mắt cứ tuôn không ngừng.
・

あまりにも疲(つか)れていたので、帰(かえ)ったらすぐ寝(ね)てしまった。


Vì mệt quá nên về đến nhà là ngủ luôn.
・

値段(ねだん)があまりにも高(たか)くて、買(か)うのをやめた。


Giá quá đắt nên tôi không mua nữa.
28
差
さ
Khoảng cách, sự chênh lệch
Từ liên quan
Đồng nghĩa 違(ちが)い (sự khác biệt)、 格差(かくさ) (chênh lệch)
Liên quan 差別(さべつ) (phân biệt)

今週(こんしゅう)は昼間(ひるま)と夜(よる)の気温(きおん)に差(さ)がある。

Tuần này nhiệt độ ban ngày và ban đêm có sự chênh lệch.
Ví dụ thêm
・

都市(とし)と地方(ちほう)では、収入(しゅうにゅう)に大(おお)きな差(さ)がある。


Giữa thành thị và nông thôn có sự chênh lệch thu nhập lớn.
・

二人(ふたり)の実力(じつりょく)には、それほど差(さ)がない。


Thực lực của hai người không chênh lệch bao nhiêu.
・

この製品(せいひん)は値段(ねだん)の差(さ)があまりないのに、品質(ひんしつ)が全然(ぜんぜん)違(ちが)う。


Sản phẩm này giá không chênh lệch mấy nhưng chất lượng hoàn toàn khác.
29
本来
ほんらい
Vốn dĩ, từ trước đến nay
Từ liên quan
Đồng nghĩa 元々(もともと) (vốn dĩ)、 そもそも (ngay từ đầu)
Liên quan 元来(がんらい) (vốn, nguyên lai)

この地域(ちいき)は本来(ほんらい)、雪(ゆき)は降(ふ)らない。

Vùng này vốn dĩ không có tuyết rơi.
Ví dụ thêm
・

本来(ほんらい)なら今日(きょう)は休(やす)みだが、仕事(しごと)が忙(いそが)しくて出社(しゅっしゃ)した。


Vốn dĩ hôm nay là ngày nghỉ nhưng vì công việc bận nên phải đi làm.
・

この薬(くすり)は本来(ほんらい)、風邪(かぜ)のために作(つく)られたものだ。


Loại thuốc này vốn được tạo ra để chữa cảm.
・

人間(にんげん)は本来(ほんらい)、自然(しぜん)の中(なか)で暮(く)らす生(い)き物(もの)だ。


Con người vốn dĩ là sinh vật sống giữa thiên nhiên.

JTest.net


Giới thiệu

2500 Từ vựng JLPT N2 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N2. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N2 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen, mối quan hệ giao tiếp

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ (trở nên) xấu đi


Chapter 2 Đời sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Tiền bạc

Bài 3  Bữa ăn

Bài 4  Mua sắm

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Buổi sáng

Bài 2  Công việc hàng ngày

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Việc nhà

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Phố xá

Bài 1  Phố xá

Bài 2  Ủy ban (Văn phòng Nhà nước)

Bài 3  Quê hương

Bài 4  Giao thông

Bài 5  Các ngành công nghiệp


Chapter 5 Tại trường học

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Đại học, Cao học

Bài 5  Máy tính (Điện thoại thông minh)


Chapter 6 Tại công ty

Bài 1  Tìm việc, việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 7 Yêu thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Giải trí

Bài 4  Sách

Bài 5  Sở thích, ý thích


Chapter 8 Thiên nhiên - Thư giãn

Bài 1  Khí hậu và thời tiết

Bài 2  Bão, động đất

Bài 3  Thiên nhiên

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Du lịch


Chapter 9 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Trước khi đổ bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 10 Tin tức

Bài 1  Rắc rối, sự cố

Bài 2  Tai nạn

Bài 3  Chính trị

Bài 4  Xã hội

Bài 5  Thế giới, môi trường


Chapter 11 Trạng thái - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Cảm giác thoải mái

Bài 3  Cảm giác buồn bã

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 12 Cách nói dễ nhầm lẫn

Bài 1  Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng

Bài 2  Thành ngữ ② Đầu, mặt

Bài 3  Thành ngữ ③ Cơ thể

Bài 4  Phó từ

Bài 5  Cách nói nối