Từ vựng N2 - Chủ đề Khí hậu và thời tiết
| # | Từ vựng | Ví dụ |
|---|---|---|
|
1
|
気候きこうKhí hậu Từ liên quan
Đồng nghĩa
Liên quan
|
この Ví dụ thêm
・
Okinawa thuộc khí hậu cận nhiệt đới.
・
Do ảnh hưởng của biến đổi khí hậu, thời tiết bất thường ngày càng tăng.
・
この Nước này có khí hậu khô nên hiếm khi mưa. |
|
2
|
シーズンMùaTừ liên quan
Đồng nghĩa
Liên quan
|
Ví dụ thêm
・
スキーシーズンが Mùa trượt tuyết đã bắt đầu nên cuối tuần tôi dự định đi lên núi.
・
Vào mùa hoa anh đào, nhiều du khách đến thăm Nhật Bản.
・
Mùa xoài năm nay đã kết thúc rồi. |
|
3
|
四季しきBốn mùa Từ liên quan
Đồng nghĩa
Liên quan
|
Ví dụ thêm
・
Sức hấp dẫn của thị trấn này là có thể thưởng thức phong cảnh của từng mùa trong bốn mùa.
・
Tôi muốn sống ở một đất nước có bốn mùa. |
|
4
|
ふくらむPhồng lên, căng phồngTừ liên quan
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
しぼむ (héo, xẹp)
Liên quan
|
①
②
Ví dụ thêm
・
Quả bóng bay phồng lên, trông như sắp vỡ.
・
パンの Bột bánh mì lên men và phồng lên rồi.
・
Mỗi lần lập kế hoạch du lịch, ước mơ lại càng lớn lên. |
|
5
|
梅雨つゆMùa mưa Từ liên quan
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Liên quan
|
Ví dụ thêm
・
Vào mùa mưa, trời ẩm ướt nên quần áo giặt không khô.
・
Năm nay mùa mưa kết thúc muộn, mưa kéo dài đến cuối tháng bảy.
・
Từ khi vào mùa mưa, hầu như ngày nào cũng mưa. |
|
6
|
初夏しょかĐầu hè Từ liên quan
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Liên quan
|
Ví dụ thêm
・
Gió mát mẻ đầu hè thật dễ chịu.
・
Khi vào đầu hè, hoa cẩm tú cầu nở rất đẹp. |
|
7
|
温帯おんたいVùng ôn đới Từ liên quan
Liên quan
|
Ví dụ thêm
・
Người ta nói rằng vùng ôn đới có khí hậu thích hợp cho nông nghiệp.
・
Các loài động thực vật ở vùng ôn đới và vùng nhiệt đới khác nhau rất nhiều. |
|
8
|
属するぞくするThuộc về Từ liên quan
Đồng nghĩa
Liên quan
|
Ví dụ thêm
・
Anh ấy thuộc câu lạc bộ bóng đá.
・
この Cuộc tranh luận về hòn đảo này thuộc về nước nào vẫn đang tiếp diễn.
・
Tôi thuộc phòng kinh doanh nhưng cũng làm công việc lập kế hoạch. |
|
9
|
確率かくりつXác suất Từ liên quan
Đồng nghĩa
Liên quan
|
Ví dụ thêm
・
Xác suất trúng xổ số rất thấp.
・
この Xác suất thành công của thí nghiệm này là năm ăn năm.
・
Về mặt xác suất, chuyện đó sẽ không xảy ra lần nữa. |
|
10
|
夕立ゆうだちMưa rào buổi chiều Từ liên quan
Đồng nghĩa
にわか
Liên quan
|
Ví dụ thêm
・
Khi vào mùa hè, buổi chiều thường có mưa rào.
・
Bị dính mưa rào buổi chiều nên ướt sũng hết. |
|
11
|
にわかなĐột ngột, bất ngờTừ liên quan
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Liên quan
いきなり (bất thình lình)
|
Ví dụ thêm
・
にわか Bị dính mưa bất chợt mà không có ô nên rất khổ.
・
にわかには Đó là câu chuyện khó mà tin ngay được.
・
Thời tiết đột ngột thay đổi, gió mạnh bắt đầu thổi. |
|
12
|
覆うおおうBao phủ, che phủ Từ liên quan
Đồng nghĩa
かぶせる (đậy lên, trùm lên)
Trái nghĩa
さらす (phơi ra, để lộ)
Liên quan
|
Ví dụ thêm
・
Khi vào mùa đông, núi bị tuyết bao phủ.
・
Cô ấy lấy hai tay che mặt và khóc.
・
Cả thị trấn bị sương mù bao phủ, không nhìn thấy gì cả. |
|
13
|
びしょびしょなƯớt sũng, sũng nướcTừ liên quan
Đồng nghĩa
ずぶ
Trái nghĩa
からからな (khô khốc)
Liên quan
しっとり (ẩm ướt, mượt)
|
Ví dụ thêm
・
Quên mang ô nên quần áo bị ướt sũng hết.
・
Bọn trẻ nghịch nước nên ướt sũng hết. |
|
14
|
あいにく(な)Đáng tiếc, không mayTừ liên quan
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Liên quan
|
Ví dụ thêm
・
あいにく Rất tiếc là anh Tanaka đang ra ngoài, tôi nhắn lại giúp được không ạ?
・
Đi ngắm hoa nhưng không may thời tiết xấu nên không nhìn thấy hoa anh đào.
・
あいにく、その Rất tiếc, ngày hôm đó tôi đã có lịch rồi. |
|
15
|
吹雪ふぶきBão tuyết Từ liên quan
Đồng nghĩa
Liên quan
|
Ví dụ thêm
・
Vì bão tuyết nên hoàn toàn không nhìn thấy phía trước.
・
Do bão tuyết, chuyến bay đã bị hủy. |
|
16
|
凍えるこごえるTê cóng, lạnh cóng Từ liên quan
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Liên quan
|
Ví dụ thêm
・
Nếu không đeo găng tay thì tay sẽ bị tê cóng.
・
Giữa cái lạnh tê cóng, tôi vẫn tiếp tục đợi xe buýt.
・
Máy sưởi bị hỏng, ngay trong phòng cũng lạnh đến mức tê cóng. |
|
17
|
冷え込むひえこむLạnh cóng, trở lạnh Từ liên quan
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Liên quan
|
Ví dụ thêm
・
Về phía sáng sớm, trời sẽ trở lạnh khắc nghiệt hơn.
・
Trên núi, khi đêm đến thì trời trở lạnh đáng kể. |
|
18
|
陽気(な)ようき(な)Tiết trời / vui vẻ, hoạt bát Từ liên quan
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Liên quan
|
①
②
Ví dụ thêm
・
Tiết trời đã trở nên ấm áp như mùa xuân.
・
Cô ấy có tính cách vui vẻ nên được mọi người yêu quý.
・
Theo điệu nhạc vui tươi, mọi người bắt đầu nhảy múa. |
|
19
|
日和ひよりTiết trời đẹp, thời tiết lý tưởng (để ~) Từ liên quan
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Liên quan
|
Ví dụ thêm
・
Hôm nay thời tiết lý tưởng để đi chơi, công viên đông đúc các gia đình.
・
Được tiết trời thu trong xanh mời gọi, tôi đã ra ngoài đi dạo. |
|
20
|
日差しひざしÁnh nắng Từ liên quan
Đồng nghĩa
Liên quan
|
Ví dụ thêm
・
Ánh nắng mùa hè có hại cho da nên tốt hơn là thoa kem chống nắng.
・
Ánh nắng chiếu qua cửa sổ ấm áp và dễ chịu. |
|
21
|
いっそうHơn nữa, càng thêmTừ liên quan
Đồng nghĩa
さらに (hơn nữa)、
ますます (ngày càng)
Liên quan
なおさら (càng hơn nữa)
|
Ví dụ thêm
・
Nhờ nỗ lực không ngừng, thực lực càng thêm vững vàng.
・
Khi vào mùa thu, lá đỏ càng đẹp hơn nữa.
・
Khi đêm đến, gió càng thêm lạnh. |
|
22
|
一段といちだんとHơn hẳn một bậc, nổi bật hơn Từ liên quan
Đồng nghĩa
いっそう (hơn nữa)、
ひときわ (nổi bật)
Liên quan
|
Ví dụ thêm
・
Thay đổi kiểu tóc mới, trông xinh hơn hẳn.
・
Nhờ luyện tập, trình độ piano đã tiến bộ hơn hẳn một bậc. |
|
23
|
急速なきゅうそくなNhanh chóng, cấp tốc Từ liên quan
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Liên quan
|
Ví dụ thêm
・
テクノロジーが Công nghệ đang phát triển nhanh chóng.
・
Tình trạng ít con và già hóa dân số đang tiến triển nhanh chóng.
・
Cùng với sự tiếp cận của bão, thời tiết xấu đi nhanh chóng. |
|
24
|
ぐんぐん[と]Vùn vụt, liên tục (tăng/tiến nhanh)Từ liên quan
Đồng nghĩa
どんどん (liên tục, nhanh chóng)
Trái nghĩa
じわじわ (từ từ, dần dần)
Liên quan
めきめき (tiến bộ rõ rệt)
|
Ví dụ thêm
・
Con cái lớn lên vùn vụt, đã cao hơn cả bố mẹ rồi.
・
Nhờ phương pháp học mới, thành tích tăng lên vùn vụt. |
|
25
|
いくぶんPhần nào, hơi, một chútTừ liên quan
Đồng nghĩa
Liên quan
わずかに (chỉ một chút)
|
Ví dụ thêm
・
Sau khi uống thuốc, cảm thấy dễ chịu hơn phần nào.
・
いくぶん Tuy hơi căng thẳng nhưng đã chuẩn bị đầy đủ.
・
So với hôm qua, hôm nay mát hơn một chút. |
|
26
|
めっきりRõ rệt, hẳnTừ liên quan
Đồng nghĩa
すっかり (hoàn toàn)
Liên quan
|
Ví dụ thêm
・
Gần đây, bố tôi tóc bạc tăng lên rõ rệt.
・
Khi vào mùa thu, ngày ngắn hẳn đi.
・
Lớn tuổi rồi, thể lực giảm hẳn. |
|
27
|
あまりに[も]Quá, quá mứcTừ liên quan
Đồng nghĩa
Liên quan
|
Ví dụ thêm
・
その Bộ phim đó quá cảm động, nước mắt cứ tuôn không ngừng.
・
あまりにも Vì mệt quá nên về đến nhà là ngủ luôn.
・
Giá quá đắt nên tôi không mua nữa. |
|
28
|
差さKhoảng cách, sự chênh lệch Từ liên quan
Đồng nghĩa
Liên quan
|
Ví dụ thêm
・
Giữa thành thị và nông thôn có sự chênh lệch thu nhập lớn.
・
Thực lực của hai người không chênh lệch bao nhiêu.
・
この Sản phẩm này giá không chênh lệch mấy nhưng chất lượng hoàn toàn khác. |
|
29
|
本来ほんらいVốn dĩ, từ trước đến nay Từ liên quan
Đồng nghĩa
Liên quan
|
この Ví dụ thêm
・
Vốn dĩ hôm nay là ngày nghỉ nhưng vì công việc bận nên phải đi làm.
・
この Loại thuốc này vốn được tạo ra để chữa cảm.
・
Con người vốn dĩ là sinh vật sống giữa thiên nhiên. |

JTest.net
Giới thiệu
2500 Từ vựng JLPT N2 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N2. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.
Trắc nghiệm tiếng Nhật
Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N2 dành cho bạn
Mục lục
Chapter 1 Quan hệ giữa người với người
Bài 3 Người quen, mối quan hệ giao tiếp
Bài 5 Mối quan hệ (trở nên) xấu đi
Chapter 2 Đời sống
Chapter 3 Ở nhà
Chapter 4 Phố xá
Bài 2 Ủy ban (Văn phòng Nhà nước)
Chapter 5 Tại trường học
Bài 5 Máy tính (Điện thoại thông minh)
Chapter 6 Tại công ty
Bài 5 Nghỉ việc, chuyển chỗ làm
Chapter 7 Yêu thích
Chapter 8 Thiên nhiên - Thư giãn
Chapter 9 Vì sức khỏe
Chapter 10 Tin tức
Chapter 11 Trạng thái - Hình ảnh
Chapter 12 Cách nói dễ nhầm lẫn