Từ vựng N2 - Chủ đề Cảm giác thoải mái

# Từ vựng Ví dụ
1
快適な
かいてきな
Sảng khoái, dễ chịu, thoải mái

このホテルは、とても快適(かいてき)だ。

Khách sạn này rất thoải mái.
Ví dụ thêm
・

快適(かいてき)な生活(せいかつ)を送(おく)るためには、健康(けんこう)が大切(たいせつ)だ。


Để có cuộc sống thoải mái, sức khỏe là điều quan trọng.
・

新(あたら)しいオフィスは広(ひろ)くて快適(かいてき)だ。


Văn phòng mới rộng rãi và thoải mái.
・

エアコンのおかげで、部屋(へや)の中(なか)は快適(かいてき)な温度(おんど)に保(たも)たれている。


Nhờ điều hòa, nhiệt độ trong phòng được duy trì ở mức dễ chịu.
2
快い
こころよい
Dễ chịu, thoải mái, sảng khoái

この音楽(おんがく)は快(こころよ)い気分(きぶん)にさせてくれる。

Âm nhạc này khiến tôi có cảm giác dễ chịu.
Ví dụ thêm
・

彼女(かのじょ)は快(こころよ)い笑顔(えがお)で私(わたし)たちを迎(むか)えてくれた。


Cô ấy đón chúng tôi bằng nụ cười dễ chịu.
・

快(こころよ)い返事(へんじ)をもらって、安心(あんしん)した。


Nhận được câu trả lời vui vẻ nên tôi yên tâm rồi.
・

朝(あさ)の快(こころよ)い風(かぜ)が窓(まど)から吹(ふ)き込(こ)んできた。


Gió buổi sáng dễ chịu thổi vào từ cửa sổ.
3
心地よい
ここちよい
Dễ chịu, thích thú, êm ái

窓(まど)から心地(ここち)よい風(かぜ)が入(はい)ってきた。

Từ cửa sổ, làn gió dễ chịu thổi vào.
Ví dụ thêm
・

公園(こうえん)のベンチに座(すわ)って、心地(ここち)よい日差(ひざ)しを浴(あ)びた。


Ngồi trên ghế dài trong công viên, tắm nắng dễ chịu.
・

このソファは座(すわ)り心地(ごこち)がよくて、つい眠(ねむ)くなる。


Ghế sofa này ngồi rất êm ái, cứ buồn ngủ mãi.
・

心地(ここち)よい音楽(おんがく)を聴(き)きながら、ゆっくり読書(どくしょ)を楽(たの)しんだ。


Vừa nghe nhạc êm ái vừa thư thả thưởng thức việc đọc sách.
4
すがすがしい
Khỏe khoắn, sảng khoái

試験(しけん)が終(お)わって、すがすがしい気分(きぶん)だ。

Kết thúc kỳ thi, tâm trạng thật sảng khoái.
Ví dụ thêm
・

朝(あさ)早(はや)く起(お)きて散歩(さんぽ)すると、すがすがしい気持(きも)ちになる。


Dậy sớm đi dạo sẽ có tâm trạng sảng khoái.
・

雨上(あめあ)がりの空気(くうき)はすがすがしくて気持(きも)ちがいい。


Không khí sau cơn mưa trong lành và dễ chịu.
・

山頂(さんちょう)に着(つ)いたとき、すがすがしい風(かぜ)が吹(ふ)いていた。


Khi đến đỉnh núi, gió sảng khoái đang thổi.
5
リフレッシュ(する)
Sự làm mới, làm cho tỉnh người

週末(しゅうまつ)はテニスをして、リフレッシュする。

Cuối tuần tôi chơi quần vợt cho tỉnh người.
Ví dụ thêm
・

温泉(おんせん)に入(はい)って、体(からだ)も心(こころ)もリフレッシュした。


Ngâm suối nước nóng, cả thân và tâm đều được làm mới.
・

旅行(りょこう)に行(い)くと、気分(きぶん)がリフレッシュできる。


Đi du lịch thì có thể làm mới tâm trạng.
・

昼休(ひるやす)みに少(すこ)し散歩(さんぽ)してリフレッシュしよう。


Giờ nghỉ trưa đi dạo một chút để tỉnh người nào.
6
穏やかな
おだやかな
Ôn hòa, thanh thản, yên ả

いつも穏(おだ)やかな気持(きも)ちでいたい。

Tôi muốn lúc nào cũng trong tâm trạng thanh thản.
Ví dụ thêm
・

今日(きょう)は風(かぜ)もなく、穏(おだ)やかな天気(てんき)だ。


Hôm nay không có gió, thời tiết yên ả.
・

祖父(そふ)は穏(おだ)やかな性格(せいかく)で、めったに怒(おこ)らない。


Ông tôi tính tình ôn hòa, hiếm khi nổi giận.
・

穏(おだ)やかな海(うみ)を見(み)ていると、心(こころ)が落(お)ち着(つ)く。


Ngắm biển yên ả, lòng cảm thấy bình yên.
7
心強い
こころづよい
Vững tâm, yên lòng, được động viên

彼(かれ)がいてくれると、とても心強(こころづよ)い。

Khi có anh ấy ở bên, tôi cảm thấy rất vững tâm.
Ví dụ thêm
・

経験(けいけん)豊富(ほうふ)な先輩(せんぱい)がチームにいて、心強(こころづよ)い。


Có tiền bối giàu kinh nghiệm trong đội, thật vững tâm.
・

友達(ともだち)が応援(おうえん)してくれて、とても心強(こころづよ)かった。


Bạn bè cổ vũ cho tôi, tôi cảm thấy rất được động viên.
・

初(はじ)めての海外出張(かいがいしゅっちょう)だが、通訳(つうやく)がいるので心強(こころづよ)い。


Đây là chuyến công tác nước ngoài đầu tiên, nhưng có phiên dịch nên yên lòng.
8
恋しい
こいしい
Nhớ nhung, thương nhớ

さっきまで会(あ)っていたのに、彼女(かのじょ)が恋(こい)しい。

Mới gặp lúc nãy mà đã nhớ nhung cô ấy rồi.
Ví dụ thêm
・

留学(りゅうがく)中(ちゅう)、母(はは)の手料理(てりょうり)が恋(こい)しくなった。


Trong thời gian du học, tôi nhớ nhung những món ăn mẹ nấu.
・

故郷(こきょう)を離(はな)れて、日本(にほん)の桜(さくら)が恋(こい)しい。


Xa quê hương, tôi thương nhớ hoa anh đào Nhật Bản.
・

子(こ)どもの頃(ころ)に遊(あそ)んだ公園(こうえん)が恋(こい)しい。


Tôi nhớ nhung công viên nơi mình chơi đùa hồi nhỏ.
9
前向き
まえむき
Tích cực, hướng về phía trước

彼(かれ)はいつでも前向(まえむ)きに努力(どりょく)する。

Anh ấy luôn nỗ lực một cách tích cực.
Ví dụ thêm
・

失敗(しっぱい)しても前向(まえむ)きに考(かんが)えることが大切(たいせつ)だ。


Dù thất bại cũng cần suy nghĩ tích cực.
・

彼女(かのじょ)は前向(まえむ)きな性格(せいかく)で、みんなに好(す)かれている。


Cô ấy tính cách tích cực nên được mọi người yêu quý.
・

前向(まえむ)きに検討(けんとう)させていただきます。


Chúng tôi sẽ xem xét một cách tích cực.
10
めでたい
Đáng mừng, vui mừng, đáng chúc mừng

最近(さいきん)、家族(かぞく)にめでたいことが続(つづ)いている。

Gần đây, liên tục có nhiều việc đáng mừng trong gia đình.
Ví dụ thêm
・

友人(ゆうじん)の結婚(けっこん)は本当(ほんとう)にめでたいことだ。


Việc kết hôn của bạn thật sự là điều đáng chúc mừng.
・

お正月(しょうがつ)はめでたい雰囲気(ふんいき)に包(つつ)まれる。


Dịp Tết được bao trùm trong không khí vui mừng.
・

赤(あか)ちゃんが生(う)まれて、めでたい日(ひ)だ。


Em bé chào đời, thật là ngày đáng mừng.
11
ラッキーな
May mắn

今日(きょう)は何(なん)だかラッキーな日(ひ)だ。

Hôm nay là ngày may mắn sao đó.
Ví dụ thêm
・

道(みち)で千円札(せんえんさつ)を拾(ひろ)った。ラッキーだ!


Nhặt được tờ một nghìn yên trên đường. May mắn quá!
・

ラッキーなことに、雨(あめ)がやんで試合(しあい)ができた。


May mắn thay, mưa tạnh nên thi đấu được.
・

抽選(ちゅうせん)でラッキーな人(ひと)に旅行券(りょこうけん)が当(あ)たる。


Người may mắn sẽ trúng vé du lịch trong đợt rút thăm.
12
幸福(な)
こうふく(な)
Niềm hạnh phúc, hạnh phúc

彼女(かのじょ)と出会(であ)ってから、穏(おだ)やかで幸福(こうふく)な毎日(まいにち)だ。(け形(かたち))

Sau khi gặp gỡ cô ấy, mỗi ngày của tôi đều êm ả và hạnh phúc.
Ví dụ thêm
・

家族(かぞく)と過(す)ごす時間(じかん)が一番(いちばん)幸福(こうふく)だと感(かん)じる。


Tôi cảm thấy thời gian bên gia đình là hạnh phúc nhất.
・

幸福(こうふく)な人生(じんせい)を送(おく)るには、感謝(かんしゃ)の気持(きも)ちが大切(たいせつ)だ。


Để sống cuộc đời hạnh phúc, lòng biết ơn là điều quan trọng.
・

小(ちい)さなことにも幸福(こうふく)を感(かん)じられる人(ひと)になりたい。


Tôi muốn trở thành người có thể cảm nhận hạnh phúc từ những điều nhỏ bé.
13
張り切る
はりきる
Hăng hái, sẵn sàng

彼(かれ)は入社(にゅうしゃ)後(ご)、張(は)り切(き)って仕事(しごと)に取(と)り組(く)んでいる。

Sau khi vào công ty, anh ấy hăng hái nỗ lực làm việc.
Ví dụ thêm
・

新(あたら)しいプロジェクトが始(はじ)まり、チーム全員(ぜんいん)が張(は)り切(き)っている。


Dự án mới bắt đầu, cả đội đều hăng hái.
・

張(は)り切(き)りすぎて、初日(しょにち)から疲(つか)れてしまった。


Hăng hái quá nên ngày đầu tiên đã mệt lử rồi.
・

母(はは)は客(きゃく)が来(く)ると聞(き)いて、料理(りょうり)を張(は)り切(き)って作(つく)った。


Nghe có khách đến, mẹ hăng hái nấu nướng.
14
わくわく(する)
Hồi hộp, phấn khởi

もうすぐ夏休(なつやす)みだ。わくわくする。

Sắp đến kỳ nghỉ hè rồi. Thật phấn khởi.
Ví dụ thêm
・

明日(あした)の遠足(えんそく)を考(かんが)えると、わくわくして眠(ねむ)れない。


Nghĩ đến chuyến dã ngoại ngày mai, phấn khởi đến không ngủ được.
・

新(あたら)しいゲームが発売(はつばい)されて、わくわくしている。


Trò chơi mới được phát hành, tôi đang rất hào hứng.
・

初(はじ)めての海外旅行(かいがいりょこう)にわくわくが止(と)まらない。


Chuyến du lịch nước ngoài đầu tiên khiến tôi không kìm được sự phấn khởi.
15
そわそわ[と](する)
Sốt ruột, bồn chồn

デートの日(ひ)の朝(あさ)はそわそわと落(お)ち着(つ)かない。

Sáng hôm hẹn hò, tôi sốt ruột đứng ngồi không yên.
Ví dụ thêm
・

試験(しけん)の結果(けっか)がまだ出(で)ないので、そわそわしている。


Kết quả thi chưa ra nên tôi đang bồn chồn.
・

彼(かれ)は面接(めんせつ)の前(まえ)にそわそわと部屋(へや)を歩(ある)き回(まわ)っていた。


Anh ấy sốt ruột đi đi lại lại trong phòng trước buổi phỏng vấn.
・

旅行(りょこう)の前日(ぜんじつ)はそわそわして、なかなか寝付(ねつ)けない。


Trước ngày đi du lịch, bồn chồn mãi khó ngủ.
16
うっとり[と](する)
Ngây ngất, say đắm, mê mẩn

好(す)きな歌手(かしゅ)のコンサートで、うっとりした気分(きぶん)になる。

Tôi ngây ngất trong buổi hòa nhạc của ca sĩ mình yêu thích.
Ví dụ thêm
・

彼女(かのじょ)の美(うつく)しい歌声(うたごえ)にうっとりした。


Tôi ngây ngất trước giọng hát tuyệt đẹp của cô ấy.
・

夕日(ゆうひ)の景色(けしき)があまりにも美(うつく)しくて、うっとりと見(み)つめた。


Cảnh hoàng hôn quá đẹp, tôi say đắm ngắm nhìn.
・

バラの香(かお)りにうっとりとして、しばらく動(うご)けなかった。


Mê mẩn hương hoa hồng, một lúc lâu tôi không thể cử động.
17
すっと(する)
Nhẹ nhàng, nhẹ nhõm

言(い)いたいことを全部(ぜんぶ)言(い)って、胸(むね)がすっとした。

Tôi nói hết những gì muốn nói và thấy trong lòng nhẹ nhõm.
Ví dụ thêm
・

冷(つめ)たい水(みず)を飲(の)んだら、胸(むね)がすっとした。


Uống nước lạnh xong, trong ngực nhẹ nhõm hẳn.
・

悩(なや)みを友達(ともだち)に相談(そうだん)したら、気持(きも)ちがすっとした。


Tâm sự với bạn bè về nỗi lo, tâm trạng nhẹ nhõm hẳn.
・

ミント味(み)のキャンディーを食(た)べると、のどがすっとする。


Ăn kẹo vị bạc hà thì cổ họng cảm thấy mát nhẹ.
18
気分転換(する)
きぶんてんかん(する)
Sự thay đổi tâm trạng

カラオケで気分(きぶん)転換(てんかん)して、すっきりした。

Tôi thay đổi tâm trạng bằng cách hát karaoke và thấy sảng khoái.
Ví dụ thêm
・

勉強(べんきょう)に疲(つか)れたので、散歩(さんぽ)して気分転換(きぶんてんかん)した。


Mệt vì học bài nên tôi đi dạo để thay đổi tâm trạng.
・

たまには気分転換(きぶんてんかん)に違(ちが)うカフェで仕事(しごと)をしてみよう。


Thỉnh thoảng hãy thử làm việc ở quán cà phê khác để thay đổi không khí.
・

映画(えいが)を見(み)ることは、いい気分転換(きぶんてんかん)になる。


Xem phim là cách thay đổi tâm trạng tốt.

JTest.net


Giới thiệu

2500 Từ vựng JLPT N2 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N2. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N2 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen, mối quan hệ giao tiếp

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ (trở nên) xấu đi


Chapter 2 Đời sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Tiền bạc

Bài 3  Bữa ăn

Bài 4  Mua sắm

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Buổi sáng

Bài 2  Công việc hàng ngày

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Việc nhà

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Phố xá

Bài 1  Phố xá

Bài 2  Ủy ban (Văn phòng Nhà nước)

Bài 3  Quê hương

Bài 4  Giao thông

Bài 5  Các ngành công nghiệp


Chapter 5 Tại trường học

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Đại học, Cao học

Bài 5  Máy tính (Điện thoại thông minh)


Chapter 6 Tại công ty

Bài 1  Tìm việc, việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 7 Yêu thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Giải trí

Bài 4  Sách

Bài 5  Sở thích, ý thích


Chapter 8 Thiên nhiên - Thư giãn

Bài 1  Khí hậu và thời tiết

Bài 2  Bão, động đất

Bài 3  Thiên nhiên

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Du lịch


Chapter 9 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Trước khi đổ bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 10 Tin tức

Bài 1  Rắc rối, sự cố

Bài 2  Tai nạn

Bài 3  Chính trị

Bài 4  Xã hội

Bài 5  Thế giới, môi trường


Chapter 11 Trạng thái - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Cảm giác thoải mái

Bài 3  Cảm giác buồn bã

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 12 Cách nói dễ nhầm lẫn

Bài 1  Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng

Bài 2  Thành ngữ ② Đầu, mặt

Bài 3  Thành ngữ ③ Cơ thể

Bài 4  Phó từ

Bài 5  Cách nói nối