Từ vựng N2 - Chủ đề Làm đẹp

# Từ vựng Ví dụ
1
はだ
Da, làn da

ふゆはだ乾燥かんそうしやすい。

Mùa đông da dễ bị khô.
Ví dụ thêm

あかちゃんのはだはとてもやわらかい。


Da của em bé rất mềm mại.

紫外線しがいせんはだわる影響えいきょうあたえる。


Tia tử ngoại gây ảnh hưởng xấu cho làn da.

年齢ねんれいかさねると、はだ水分すいぶんってくる。


Khi tuổi tăng lên, độ ẩm của da sẽ giảm đi.
2
手入れ(する)
ていれ(する)
Sự chăm sóc, bảo dưỡng

毎日まいにち素肌すはだ手入ていれに時間じかんをかける。

Hàng ngày tôi bỏ thời gian để chăm sóc làn da tự nhiên.
Ví dụ thêm

にわ手入ていれを毎週まいしゅうまつしている。


Tôi chăm sóc vườn vào mỗi cuối tuần.

この革靴かわぐつ手入ていれをすればなが使つかえる。


Đôi giày da này nếu được bảo dưỡng thì có thể dùng lâu dài.

手入ていれのとどいた公園こうえん気持きもちがいい。


Công viên được chăm sóc kỹ lưỡng thật dễ chịu.
3
ケア(する)
Sự chăm sóc

風呂ふろのち素肌すはだのケアはかせない。

Sau khi tắm, không thể thiếu việc chăm sóc làn da tự nhiên.
Ví dụ thêm

ストレスケアは現代社会げんだいしゃかいでとても重要じゅうようだ。


Chăm sóc sức khỏe tinh thần rất quan trọng trong xã hội hiện đại.

かみのケアにちかられている。


Tôi đang chú trọng vào việc chăm sóc tóc.

高齢者こうれいしゃのケアには専門せんもんてき知識ちしき必要ひつようだ。


Việc chăm sóc người cao tuổi cần kiến thức chuyên môn.
4
維持(する)
いじ(する)
Sự duy trì, bảo trì

きれいなはだ維持いじしたい。

Tôi muốn duy trì làn da đẹp.
Ví dụ thêm

健康けんこう維持いじするために、毎日まいにち運動うんどうしている。


Để duy trì sức khỏe, tôi tập thể dục mỗi ngày.

このふる建物たてもの維持費いじひはとてもたかい。


Chi phí bảo trì tòa nhà cũ này rất cao.

現状げんじょう維持いじするだけでは成長せいちょうできない。


Chỉ duy trì hiện trạng thì không thể phát triển được.
5
機能(する)
きのう(する)
Chức năng, tính năng

ようやくはだ機能きのう回復かいふくした。

Cuối cùng chức năng của làn da đã hồi phục.
Ví dụ thêm

このスマホには便利べんり機能きのうがたくさんある。


Chiếc điện thoại thông minh này có rất nhiều tính năng tiện lợi.

エアコンが正常せいじょう機能きのうしていない。


Máy điều hòa không hoạt động bình thường.

心臓しんぞう血液けつえき全身ぜんしんおく機能きのうっている。


Tim có chức năng bơm máu đi khắp cơ thể.
6
かえって
Ngược lại, trái lại

マッサージをしたら、かえってかおにしわがえた。

Sau khi mát-xa thì ngược lại nếp nhăn trên mặt lại tăng lên.
Ví dụ thêm

くすりんだら、かえって体調たいちょうわるくなった。


Sau khi uống thuốc thì ngược lại tình trạng sức khỏe lại tệ hơn.

説明せつめいしようとしたら、かえって誤解ごかいされた。


Khi cố giải thích thì ngược lại bị hiểu lầm.

近道ちかみちをしたつもりが、かえって遠回とおまわりになった。


Tưởng đi đường tắt nhưng ngược lại lại thành đi đường vòng.
7
刺激
しげき
Sự kích thích, thúc đẩy, động lực

この化粧品けしょうひん刺激しげきつよくて、はだあかくなる。

Loại mỹ phẩm này kích thích mạnh nên da trở nên đỏ.

旅行りょこうは、いろいろな刺激しげきけるのでたのしい。

Vì nhận được nhiều kích thích khi du lịch nên rất vui.
Ví dụ thêm

つらものへの刺激しげきつよい。


Đồ ăn cay kích thích mạnh đối với dạ dày.

あたらしい環境かんきょう刺激しげきになる。


Môi trường mới trở thành nguồn kích thích tốt.

この映画えいが刺激しげきつよすぎて、どもにはせられない。


Bộ phim này quá kích thích, không thể cho trẻ em xem được.
8
かさかさ(な/する)
Khô ráp, nhám

かかとが乾燥かんそうして、かさかさだ。(ナがた

Gót chân bị khô nên nhám.
Ví dụ thêm

ふゆになるとがかさかさになる。


Đến mùa đông thì tay trở nên khô ráp.

かさかさしたはだにクリームをった。


Tôi đã thoa kem lên làn da khô ráp.

くちびるがかさかさしていたい。


Môi khô nứt nẻ và đau.
9
低下(する)
ていか(する)
Sự suy giảm, giảm sút

素肌すはだ機能きのう低下ていかしている。

Chức năng của làn da đang bị suy giảm.
Ví dụ thêm

年齢ねんれいとともに体力たいりょく低下ていかする。


Thể lực suy giảm theo tuổi tác.

最近さいきん成績せいせき低下ていかしているので心配しんぱいだ。


Gần đây thành tích giảm sút nên tôi lo lắng.

気温きおん低下ていかともない、風邪かぜをひくひとえた。


Cùng với sự giảm nhiệt độ, số người bị cảm đã tăng lên.
10
くっきり(する)
Rõ ràng, rõ nét

日焼ひやけのあとがくっきりついてしまった。

Vết rám nắng đã hằn rõ ràng.
Ví dụ thêm

今日きょう空気くうきんでいて、やまがくっきりえる。


Hôm nay không khí trong lành, nhìn thấy núi rõ ràng.

あたらしいカメラでったら、写真しゃしんがくっきりれた。


Khi chụp bằng máy ảnh mới thì ảnh chụp rất rõ nét.

めたら、ゆめ内容ないようをくっきりおぼえていた。


Khi tỉnh dậy, tôi nhớ rõ ràng nội dung giấc mơ.
11
つや
Độ bóng, độ mượt

皮膚ひふのつやが、だんだんなくなってきた。

Độ bóng của da dần dần mất đi.
Ví dụ thêm

彼女かのじょかみにはつやがあってうつくしい。


Tóc của cô ấy bóng mượt và đẹp.

あたらしいワックスをったら、ゆかにつやがた。


Sau khi bôi sáp mới, sàn nhà trở nên bóng loáng.

この果物くだものはつやがあって新鮮しんせんそうだ。


Trái cây này bóng đẹp trông có vẻ tươi.
12
脂肪
しぼう
Mỡ, chất béo

運動うんどうめたら、脂肪しぼうがついてしまった。

Sau khi ngừng vận động thì bị tích mỡ.
Ví dụ thêm

脂肪しぼう燃焼ねんしょうさせるには有酸素運動ゆうさんそうんどう効果こうかてきだ。


Để đốt cháy mỡ thì tập thể dục nhịp điệu rất hiệu quả.

内臓脂肪ないぞうしぼうおおいと病気びょうきになりやすい。


Nếu mỡ nội tạng nhiều thì dễ bị bệnh.

この食品しょくひん脂肪しぼうぶんすくなくてヘルシーだ。


Thực phẩm này ít chất béo và tốt cho sức khỏe.
13
肥満(する)
ひまん(する)
Béo phì

肥満ひまん健康けんこうによくない。

Béo phì không tốt cho sức khỏe.
Ví dụ thêm

どもの肥満ひまん社会問題しゃかいもんだいになっている。


Béo phì ở trẻ em đã trở thành vấn đề xã hội.

肥満ひまんふせぐために食生活しょくせいかつ見直みなおすべきだ。


Nên xem xét lại chế độ ăn uống để phòng ngừa béo phì.

肥満ひまん糖尿病とうにょうびょう心臓しんぞうびょうのリスクをたかめる。


Béo phì làm tăng nguy cơ mắc bệnh tiểu đường và bệnh tim.
14
減量(する)
げんりょう(する)
Sự giảm cân, giảm trọng lượng

ダイエットで減量げんりょう成功せいこうした。

Tôi đã giảm cân thành công nhờ ăn kiêng.
Ví dụ thêm

ボクサーは試合前しあいまえきびしい減量げんりょうをする。


Võ sĩ quyền Anh giảm cân nghiêm ngặt trước trận đấu.

健康けんこうのためにさんキロの減量げんりょう目指めざしている。


Tôi đang nhắm đến mục tiêu giảm ba ký vì sức khỏe.

無理むり減量げんりょうからだわる影響えいきょうあたえる。


Giảm cân quá sức gây ảnh hưởng xấu đến cơ thể.
15
急激な
きゅうげきな
Đột ngột, mãnh liệt, dữ dội

急激きゅうげきなダイエットは、かえってあとふとる。

Ăn kiêng đột ngột thì ngược lại về sau sẽ mập hơn.
Ví dụ thêm

急激きゅうげき温度おんど変化へんかからだわるい。


Sự thay đổi nhiệt độ đột ngột không tốt cho cơ thể.

株価かぶか急激きゅうげきがって、投資家とうしかおどろいた。


Giá cổ phiếu giảm mạnh đột ngột, các nhà đầu tư rất ngạc nhiên.

この地域ちいきでは急激きゅうげき人口じんこう増加ぞうか問題もんだいになっている。


Ở khu vực này, sự gia tăng dân số đột ngột đang trở thành vấn đề.
16
一向に(〜ない)
いっこうに(~ない)
Hoàn toàn (không ~)

半年はんとしもダイエットしているのに、一向いっこうにやせない。

Đã ăn kiêng nửa năm rồi mà hoàn toàn không gầy đi.
Ví dụ thêm

くすりんでいるのに、ねつ一向いっこうがらない。


Dù đang uống thuốc nhưng sốt hoàn toàn không hạ.

っているのに、バスが一向いっこうない。


Dù đang đợi nhưng xe buýt hoàn toàn không đến.

何度なんど練習れんしゅうしても、一向いっこう上達じょうたつしない。


Dù luyện tập bao nhiêu lần cũng hoàn toàn không tiến bộ.
17
疑わしい
うたがわしい
Đáng nghi, khả nghi

このダイエット食品しょくひん効果こうかうたがわしい。

Hiệu quả của thực phẩm ăn kiêng này thật đáng nghi ngờ.
Ví dụ thêm

かれはなしうたがわしいところがおおい。


Câu chuyện của anh ấy có nhiều chỗ đáng nghi.

この情報じょうほう正確せいかくさはうたがわしい。


Độ chính xác của thông tin này thật đáng ngờ.

犯人はんにんうたがわしい行動こうどうをしていたので、警察けいさつ通報つうほうされた。


Vì thủ phạm có hành vi khả nghi nên đã bị báo cảnh sát.
18
姿勢
しせい
Tư thế; thái độ

姿勢しせいをよくすれば、ふとらない。

Nếu giữ tư thế tốt thì sẽ không bị mập.

人間にんげんは、いくつになってもがく姿勢しせい大切たいせつだ。

Dù bao nhiêu tuổi thì thái độ học hỏi của con người vẫn rất quan trọng.
Ví dụ thêm

長時間ちょうじかんすわるときは姿勢しせいをつけたほうがいい。


Khi ngồi lâu nên chú ý đến tư thế.

前向まえむきな姿勢しせい仕事しごとむことが大切たいせつだ。


Điều quan trọng là tiếp cận công việc với thái độ tích cực.

猫背ねこぜ姿勢しせいかたこりの原因げんいんになる。


Tư thế gù lưng là nguyên nhân gây đau vai.
19
(医者に)かかる
(いしゃに)かかる
Đi khám (bác sĩ), đi bác sĩ điều trị

去年きょねんから、美容外科びようげか医者いしゃにかかっている。

Từ năm ngoái, tôi đang đi khám bác sĩ thẩm mỹ ngoại khoa.
Ví dụ thêm

風邪かぜがなかなかなおらないので、医者いしゃにかかることにした。


Vì cảm mãi không khỏi nên tôi quyết định đi khám bác sĩ.

定期的ていきてき歯医者はいしゃにかかっている。


Tôi thường xuyên đi khám nha sĩ.

症状しょうじょう悪化あっかするまえに、はやめに医者いしゃにかかったほうがいい。


Nên đi khám bác sĩ sớm trước khi triệu chứng nặng thêm.
20
依存(する)
いぞん(する)
Sự phụ thuộc, lệ thuộc, nghiện

きれいになるために手術しゅじゅつ依存いぞんする女性じょせいおおい。

Nhiều phụ nữ phụ thuộc vào phẫu thuật để trở nên đẹp hơn.
Ví dụ thêm

スマホに依存いぞんしすぎるのはよくない。


Phụ thuộc quá nhiều vào điện thoại thông minh là không tốt.

そのくに石油せきゆ輸入ゆにゅう依存いぞんしている。


Nước đó phụ thuộc vào việc nhập khẩu dầu mỏ.

アルコール依存症いそんしょう深刻しんこく病気びょうきだ。


Chứng nghiện rượu là một căn bệnh nghiêm trọng.
21
映す
うつす
Soi, chiếu, phản chiếu

かがみかおうつしながら、笑顔えがおつくる。

Tôi vừa soi mặt trong gương vừa tạo nụ cười.
Ví dụ thêm

スクリーンに写真しゃしんうつして説明せつめいした。


Tôi chiếu ảnh lên màn hình và giải thích.

かがみ全身ぜんしんうつしてコーディネートを確認かくにんする。


Tôi soi toàn thân trong gương để kiểm tra trang phục.

みずうみ水面すいめんまわりの景色けしきうつされていた。


Cảnh vật xung quanh được phản chiếu trên mặt nước hồ.

JTest.net


Giới thiệu

2500 Từ vựng JLPT N2 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N2. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N2 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen, mối quan hệ giao tiếp

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ (trở nên) xấu đi


Chapter 2 Đời sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Tiền bạc

Bài 3  Bữa ăn

Bài 4  Mua sắm

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Buổi sáng

Bài 2  Công việc hàng ngày

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Việc nhà

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Phố xá

Bài 1  Phố xá

Bài 2  Ủy ban (Văn phòng Nhà nước)

Bài 3  Quê hương

Bài 4  Giao thông

Bài 5  Các ngành công nghiệp


Chapter 5 Tại trường học

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Đại học, Cao học

Bài 5  Máy tính (Điện thoại thông minh)


Chapter 6 Tại công ty

Bài 1  Tìm việc, việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 7 Yêu thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Giải trí

Bài 4  Sách

Bài 5  Sở thích, ý thích


Chapter 8 Thiên nhiên - Thư giãn

Bài 1  Khí hậu và thời tiết

Bài 2  Bão, động đất

Bài 3  Thiên nhiên

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Du lịch


Chapter 9 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Trước khi đổ bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 10 Tin tức

Bài 1  Rắc rối, sự cố

Bài 2  Tai nạn

Bài 3  Chính trị

Bài 4  Xã hội

Bài 5  Thế giới, môi trường


Chapter 11 Trạng thái - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Cảm giác thoải mái

Bài 3  Cảm giác buồn bã

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 12 Cách nói dễ nhầm lẫn

Bài 1  Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng

Bài 2  Thành ngữ ② Đầu, mặt

Bài 3  Thành ngữ ③ Cơ thể

Bài 4  Phó từ

Bài 5  Cách nói nối