Từ vựng N2 - Chủ đề Mua sắm
| # | Từ vựng | Ví dụ |
|---|---|---|
|
1
|
購入(する)こうにゅう(する)Sự mua Từ liên quan
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Liên quan
|
Ví dụ thêm
・
Tôi đã mua máy tính mới trên mạng.
・
この Sản phẩm này chỉ có hội viên mới mua được.
・
チケットは Xin hãy mua vé trước. |
|
2
|
[お]買い得[お] かいどくSự mua với giá hời, mua rẻ Từ liên quan
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Liên quan
セール (đợt giảm giá)
|
スーパーのお Ví dụ thêm
・
Trong đợt sale đóng cửa, hàng hiệu rất hời.
・
このセット Bộ sản phẩm này rất hời đấy.
・
まとめ Mua nhiều một lúc thì sẽ được giá hời hơn. |
|
3
|
手頃なてごろなVừa phải, phải chăng Từ liên quan
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Liên quan
お
|
あの Ví dụ thêm
・
Trước ga có nhà hàng với giá phải chăng.
・
Tôi đang tìm cặp có kích thước vừa phải.
・
この Khu vực này tiền thuê nhà phải chăng nên dễ sống. |
|
4
|
値引き(する)ねびき(する)Sự giảm giá Từ liên quan
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Liên quan
セール (đợt giảm giá)
|
デパートの Ví dụ thêm
・
Sau khi thương lượng, họ đã giảm cho 500 yên.
・
この Sản phẩm này không nằm trong đối tượng giảm giá. |
|
5
|
おまけ(する)Sự giảm giá, khuyến mãiTừ liên quan
Đồng nghĩa
サービス (miễn phí)、
Liên quan
|
①
②
りんごを Ví dụ thêm
・
Bánh kẹo dành cho trẻ em có kèm quà tặng.
・
Vì là khách quen nên lúc nào cũng được khuyến mãi. |
|
6
|
返品(する)へんぴん(する)Sự trả lại hàng Từ liên quan
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Liên quan
|
ネットの Ví dụ thêm
・
この Tiệm này không cho trả hàng nên phải suy nghĩ kỹ trước khi mua.
・
サイズが Vì kích cỡ không vừa nên tôi đã yêu cầu trả hàng. |
|
7
|
返金(する)へんきん(する)Sự hoàn tiền Từ liên quan
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Liên quan
|
Ví dụ thêm
・
イベントが Vì sự kiện bị hủy nên tôi đã yêu cầu hoàn tiền.
・
Thủ tục hoàn tiền mất khoảng một tuần. |
|
8
|
価格かかくGiá cả Từ liên quan
Đồng nghĩa
Liên quan
|
Ví dụ thêm
・
Do nguyên liệu tăng giá nên giá cả hàng hóa đã tăng lên.
・
この Với giá này thì tôi nghĩ đáng mua. |
|
9
|
高価なこうかなCao giá, đắt tiền Từ liên quan
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Liên quan
|
ネットでは Ví dụ thêm
・
この Chiếc đồng hồ này đắt tiền nhưng chất lượng rất tốt.
・
Khi mua đá quý đắt tiền, nên kiểm tra giấy chứng nhận giám định. |
|
10
|
金額きんがくSố tiền Từ liên quan
Đồng nghĩa
Liên quan
|
この Ví dụ thêm
・
Nếu tổng số tiền từ 5000 yên trở lên thì miễn phí vận chuyển.
・
Xin hãy kiểm tra số tiền trên hóa đơn. |
|
11
|
価値かちGiá trị Từ liên quan
Đồng nghĩa
Liên quan
|
この Ví dụ thêm
・
この Cuốn sách này đáng đọc.
・
Những đồng xu cũ có giá trị lịch sử cao.
・
Tôi nghĩ bản thân trải nghiệm đã có giá trị rồi. |
|
12
|
品質ひんしつChất lượng Từ liên quan
Đồng nghĩa
クオリティー (chất lượng)、
Liên quan
|
Ví dụ thêm
・
Sản phẩm Nhật Bản nổi tiếng vì chất lượng cao.
・
Dù rẻ nhưng nếu chất lượng kém thì rốt cuộc sẽ bị thiệt. |
|
13
|
消費税しょうひぜいThuế tiêu thụ Từ liên quan
Đồng nghĩa
Liên quan
|
この Ví dụ thêm
・
Thuế tiêu thụ ở Nhật hiện tại là 10 phần trăm.
・
Thuế tiêu thụ thực phẩm được áp dụng thuế suất ưu đãi. |
|
14
|
ネットオークションĐấu giá trên mạngTừ liên quan
Đồng nghĩa
オンラインオークション (đấu giá trực tuyến)
Liên quan
ネットショッピング (mua sắm trực tuyến)、
フリマ (chợ đồ cũ)
|
ネットオークションでバッグを Ví dụ thêm
・
ネットオークションで Tôi đã tìm thấy đĩa nhạc hiếm trên trang đấu giá mạng.
・
ネットオークションでは Trên trang đấu giá mạng cần phải cẩn thận với hàng giả. |
|
15
|
名物めいぶつĐặc sản, sản vật nổi tiếng Từ liên quan
Đồng nghĩa
Liên quan
|
Ví dụ thêm
・
Đặc sản của Osaka là bánh takoyaki.
・
Tôi mong chờ được ăn món đặc sản ở nơi du lịch. |
|
16
|
取り寄せるとりよせるĐặt hàng đem đến, gửi đến Từ liên quan
Đồng nghĩa
Liên quan
|
Ví dụ thêm
・
ネットで Tôi đã đặt mua trái cây vùng Kyushu qua mạng.
・
この Cuốn sách này mất khoảng 2 tuần để đặt hàng về. |
|
17
|
扱うあつかうXử lý, bán, đối xử Từ liên quan
Đồng nghĩa
Liên quan
|
①
あの
②
Ví dụ thêm
・
この Xin hãy sử dụng máy này một cách cẩn thận.
・
Thông tin cá nhân phải được xử lý một cách thận trọng. |
|
18
|
買い換(替)えるかいか(か)えるMua mới, mua đổi Từ liên quan
Đồng nghĩa
Liên quan
|
そろそろ Ví dụ thêm
・
スマホが Điện thoại thông minh đã cũ nên tôi đã mua cái mới thay thế.
・
Mua đổi tủ lạnh thì tốn khoảng bao nhiêu tiền nhỉ. |
|
19
|
売り出すうりだすBán ra, tung ra thị trường Từ liên quan
Đồng nghĩa
Liên quan
|
A Ví dụ thêm
・
Tháng sau, máy chơi game mới dự kiến sẽ được tung ra bán.
・
Để tung sản phẩm mới ra thị trường, họ đã đăng quảng cáo lớn. |
|
20
|
チラシTờ rơi quảng cáoTừ liên quan
Đồng nghĩa
ビラ (tờ rơi)、
Liên quan
パンフレット (tờ gấp quảng cáo)
|
デパートのチラシでバーゲンを Ví dụ thêm
・
Mỗi sáng, tờ rơi quảng cáo được gửi đến cùng với báo.
・
スーパーのチラシを Xem tờ rơi của siêu thị rồi đi mua đồ rẻ. |
|
21
|
切り取るきりとるCắt lấy Từ liên quan
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Liên quan
|
Ví dụ thêm
・
Tôi đã cắt bài báo quan tâm ra khỏi tờ báo.
・
ケーキを Tôi cắt một miếng bánh và đặt lên đĩa. |
|
22
|
パック(する)Gói, hộp, đắp (mặt)Từ liên quan
Đồng nghĩa
Liên quan
|
①
いちごを2パック
②
お Ví dụ thêm
・
Trứng được bán theo gói 6 quả.
・
Mỗi tuần một lần, tôi đắp mặt nạ để chăm sóc da. |
|
23
|
包装(する)ほうそう(する)Sự gói, bao bì Từ liên quan
Đồng nghĩa
ラッピング (gói quà)、
Liên quan
パック (gói)
|
Ví dụ thêm
・
プレゼント Bạn có thể gói làm quà tặng cho tôi được không?
・
Bao bì quá mức không tốt cho môi trường. |
|
24
|
試食(する)ししょく(する)Sự ăn thử Từ liên quan
Đồng nghĩa
Liên quan
|
デパートで Ví dụ thêm
・
スーパーで Ở siêu thị có góc ăn thử sản phẩm mới.
・
Thử ăn thấy rất ngon nên tôi đã mua. |
|
25
|
試着(する)しちゃく(する)Sự mặc thử Từ liên quan
Đồng nghĩa
Liên quan
|
スカートは Ví dụ thêm
・
Phòng thử đồ ở phía bên kia ạ.
・
ネットで Mua trên mạng thì không thể mặc thử nên bất tiện. |
|
26
|
わりあい[に]Tương đối, kháTừ liên quan
Đồng nghĩa
Liên quan
まあまあ (tạm tạm)
|
いい Ví dụ thêm
・
Hôm nay tương đối ấm nhỉ.
・
この Bài này khá là dễ. |
|
27
|
ダブるTrùng, trùng lặpTừ liên quan
Đồng nghĩa
Liên quan
かぶる (trùng nhau)
|
Ví dụ thêm
・
Quà tặng bị trùng với bạn mất rồi.
・
Lịch bị trùng nên phải hủy một trong hai. |
|
28
|
よすNgưng, bỏ, thôiTừ liên quan
Đồng nghĩa
やめる (bỏ)、
Trái nghĩa
Liên quan
|
Ví dụ thêm
・
Trời sắp mưa rồi nên thôi đừng đi ra ngoài.
・
Thôi đừng đùa nữa. |
|
29
|
わりとKhá là, tương đốiTừ liên quan
Đồng nghĩa
わりあい (tương đối)、
かなり (khá)
Liên quan
|
あの Ví dụ thêm
・
このラーメン Quán mì ramen này khá là ngon đấy.
・
Anh ấy là người khá là làm được mọi thứ. |
|
30
|
実物じつぶつHàng thật, đồ thật Từ liên quan
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Liên quan
|
Ví dụ thêm
・
Nên xem hàng thật rồi hãy mua.
・
Đồ thật nhỏ hơn so với trong hình. |
|
31
|
粒つぶViên, hạt, giọt Từ liên quan
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Liên quan
|
Ví dụ thêm
・
このいちごは Dâu tây này hạt to và ngọt.
・
Những giọt mồ hôi lấm tấm trên trán. |
|
32
|
スペースKhoảng trống, không gianTừ liên quan
Đồng nghĩa
Liên quan
|
ここは Ví dụ thêm
・
この Căn phòng này không có chỗ để đặt kệ sách.
・
Tôi mất thời gian để tìm chỗ đậu xe. |

JTest.net
Giới thiệu
2500 Từ vựng JLPT N2 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N2. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.
Trắc nghiệm tiếng Nhật
Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N2 dành cho bạn
Mục lục
Chapter 1 Quan hệ giữa người với người
Bài 3 Người quen, mối quan hệ giao tiếp
Bài 5 Mối quan hệ (trở nên) xấu đi
Chapter 2 Đời sống
Chapter 3 Ở nhà
Chapter 4 Phố xá
Bài 2 Ủy ban (Văn phòng Nhà nước)
Chapter 5 Tại trường học
Bài 5 Máy tính (Điện thoại thông minh)
Chapter 6 Tại công ty
Bài 5 Nghỉ việc, chuyển chỗ làm
Chapter 7 Yêu thích
Chapter 8 Thiên nhiên - Thư giãn
Chapter 9 Vì sức khỏe
Chapter 10 Tin tức
Chapter 11 Trạng thái - Hình ảnh
Chapter 12 Cách nói dễ nhầm lẫn