Từ vựng N2 - Chủ đề Mua sắm

# Từ vựng Ví dụ
1
購入(する)
こうにゅう(する)
Sự mua
Từ liên quan
Đồng nghĩa 買(か)う (mua)、 買(か)い求(もと)める (tìm mua)
Trái nghĩa 売却(ばいきゃく) (bán đi)
Liên quan 注文(ちゅうもん) (đặt hàng)

重(おも)たい物(もの)はインターネットで購入(こうにゅう)する。

Những đồ nặng, tôi mua qua mạng internet.
Ví dụ thêm
・

新(あたら)しいパソコンをオンラインで購入(こうにゅう)した。


Tôi đã mua máy tính mới trên mạng.
・

この商品(しょうひん)は会員(かいいん)だけが購入(こうにゅう)できる。


Sản phẩm này chỉ có hội viên mới mua được.
・

チケットは事前(じぜん)に購入(こうにゅう)しておいてください。


Xin hãy mua vé trước.
2
[お]買い得
[お] かいどく
Sự mua với giá hời, mua rẻ
Từ liên quan
Đồng nghĩa 格安(かくやす) (giá rẻ)、 割安(わりやす) (rẻ hơn)
Trái nghĩa 割高(わりだか) (đắt hơn)
Liên quan セール (đợt giảm giá)

スーパーのお買(か)い得(どく)商品(しょうひん)を毎日(まいにち)チェックしている。

Tôi theo dõi hàng giá rẻ của siêu thị mỗi ngày.
Ví dụ thêm
・

閉店(へいてん)セールで、ブランド品(ひん)がお買(か)い得(どく)だった。


Trong đợt sale đóng cửa, hàng hiệu rất hời.
・

このセット商品(しょうひん)はとてもお買(か)い得(どく)ですよ。


Bộ sản phẩm này rất hời đấy.
・

まとめ買(が)いのほうがお買(か)い得(どく)になる。


Mua nhiều một lúc thì sẽ được giá hời hơn.
3
手頃な
てごろな
Vừa phải, phải chăng
Từ liên quan
Đồng nghĩa 安価(あんか)な (rẻ)、 リーズナブルな (hợp lý)
Trái nghĩa 高価(こうか)な (đắt tiền)
Liên quan お得(とく)な (có lời)

あの店(みせ)には、学生(がくせい)に手頃(てごろ)な値段(ねだん)の物(もの)がたくさんある。

Cửa tiệm đó có nhiều đồ với giá phải chăng cho sinh viên.
Ví dụ thêm
・

駅前(えきまえ)に手頃(てごろ)な値段(ねだん)のレストランがある。


Trước ga có nhà hàng với giá phải chăng.
・

手頃(てごろ)なサイズのかばんを探(さが)している。


Tôi đang tìm cặp có kích thước vừa phải.
・

この辺(あた)りは家賃(やちん)が手頃(てごろ)で住(す)みやすい。


Khu vực này tiền thuê nhà phải chăng nên dễ sống.
4
値引き(する)
ねびき(する)
Sự giảm giá
Từ liên quan
Đồng nghĩa 割引(わりびき) (giảm giá)、 ディスカウント (giảm giá)
Trái nghĩa 値上(ねあ)げ (tăng giá)
Liên quan セール (đợt giảm giá)

デパートの食品売(しょくひんう)り場(ば)は夜(よる)8時(はちじ)になると、値引(ねび)きする。

Ở quầy đồ ăn của trung tâm thương mại, cứ đến 8 giờ tối là giảm giá.
Ví dụ thêm
・

交渉(こうしょう)したら、500円(ごひゃくえん)値引(ねび)きしてくれた。


Sau khi thương lượng, họ đã giảm cho 500 yên.
・

この商品(しょうひん)は値引(ねび)きの対象外(たいしょうがい)です。


Sản phẩm này không nằm trong đối tượng giảm giá.
5
おまけ(する)
Sự giảm giá, khuyến mãi
Từ liên quan
Đồng nghĩa サービス (miễn phí)、 特典(とくてん) (ưu đãi)
Liên quan 景品(けいひん) (quà tặng kèm)
①

近(ちか)くの八百屋(やおや)で100円(ひゃくえん)おまけしてくれた。

Tiệm rau gần đây đã giảm 100 yên cho tôi.
②

りんごを買(か)ったら、みかんをおまけしてくれた。

Mua táo thì được khuyến mãi quýt.
Ví dụ thêm
・

子(こ)ども向(む)けのお菓子(かし)にはおまけがついている。


Bánh kẹo dành cho trẻ em có kèm quà tặng.
・

常連客(じょうれんきゃく)だから、いつもおまけしてくれる。


Vì là khách quen nên lúc nào cũng được khuyến mãi.
6
返品(する)
へんぴん(する)
Sự trả lại hàng
Từ liên quan
Đồng nghĩa 返却(へんきゃく) (trả lại)
Trái nghĩa 購入(こうにゅう) (mua)
Liên quan 交換(こうかん) (đổi hàng)、 返金(へんきん) (hoàn tiền)

ネットの写真(しゃしん)と違(ちが)う商品(しょうひん)が届(とど)いたので、返品(へんぴん)した。

Vì sản phẩm khác với hình trên mạng nên tôi đã trả lại.
Ví dụ thêm
・

この店(みせ)は返品(へんぴん)ができないので、よく考(かんが)えて買(か)うべきだ。


Tiệm này không cho trả hàng nên phải suy nghĩ kỹ trước khi mua.
・

サイズが合(あ)わなかったので、返品(へんぴん)を申(もう)し込(こ)んだ。


Vì kích cỡ không vừa nên tôi đã yêu cầu trả hàng.
7
返金(する)
へんきん(する)
Sự hoàn tiền
Từ liên quan
Đồng nghĩa 払(はら)い戻(もど)し (hoàn trả)
Trái nghĩa 支払(しはら)い (thanh toán)
Liên quan 返品(へんぴん) (trả lại hàng)

商品(しょうひん)の代金(だいきん)は返金(へんきん)してもらえたが、手数料(てすうりょう)を取(と)られた。

Được hoàn tiền mua hàng nhưng bị lấy tiền phí dịch vụ.
Ví dụ thêm
・

イベントが中止(ちゅうし)になったので、返金(へんきん)を求(もと)めた。


Vì sự kiện bị hủy nên tôi đã yêu cầu hoàn tiền.
・

返金(へんきん)の手続(てつづ)きには一週間(いっしゅうかん)ほどかかります。


Thủ tục hoàn tiền mất khoảng một tuần.
8
価格
かかく
Giá cả
Từ liên quan
Đồng nghĩa 値段(ねだん) (giá)、 料金(りょうきん) (phí)
Liên quan 定価(ていか) (giá niêm yết)

二(ふた)つのスーパーが価格(かかく)の競争(きょうそう)をしている。

Hai siêu thị đang cạnh tranh giá cả.
Ví dụ thêm
・

原材料(げんざいりょう)の値上(ねあ)がりで、商品(しょうひん)の価格(かかく)が上(あ)がった。


Do nguyên liệu tăng giá nên giá cả hàng hóa đã tăng lên.
・

この価格(かかく)なら、買(か)う価値(かち)があると思(おも)う。


Với giá này thì tôi nghĩ đáng mua.
9
高価な
こうかな
Cao giá, đắt tiền
Từ liên quan
Đồng nghĩa 高額(こうがく)な (đắt đỏ)、 贅沢(ぜいたく)な (xa xỉ)
Trái nghĩa 安価(あんか)な (rẻ)
Liên quan 高級(こうきゅう) (cao cấp)

ネットでは高価(こうか)な物(もの)は買(か)わないことにしている。

Tôi quyết định không mua hàng đắt tiền qua mạng.
Ví dụ thêm
・

この時計(とけい)は高価(こうか)だが、品質(ひんしつ)がとてもいい。


Chiếc đồng hồ này đắt tiền nhưng chất lượng rất tốt.
・

高価(こうか)な宝石(ほうせき)を買(か)うときは、鑑定(かんてい)書(しょ)を確認(かくにん)したほうがいい。


Khi mua đá quý đắt tiền, nên kiểm tra giấy chứng nhận giám định.
10
金額
きんがく
Số tiền
Từ liên quan
Đồng nghĩa 額(がく) (số tiền)、 代金(だいきん) (tiền hàng)
Liên quan 合計(ごうけい) (tổng cộng)

この店(みせ)では買(か)った金額(きんがく)によって、くじ引(び)きができる。

Tiệm này có rút thăm tùy theo số tiền đã mua.
Ví dụ thêm
・

合計(ごうけい)金額(きんがく)が5000円(ごせんえん)以上(いじょう)なら、送料(そうりょう)は無料(むりょう)です。


Nếu tổng số tiền từ 5000 yên trở lên thì miễn phí vận chuyển.
・

請求書(せいきゅうしょ)の金額(きんがく)を確認(かくにん)してください。


Xin hãy kiểm tra số tiền trên hóa đơn.
11
価値
かち
Giá trị
Từ liên quan
Đồng nghĩa 値打(ねう)ち (giá trị)
Liên quan 意義(いぎ) (ý nghĩa)

この絵(え)は20年後(にじゅうねんご)には価値(かち)が上(あ)がるだろう。

Hẳn là 20 năm sau, giá trị bức tranh này sẽ tăng lên.
Ví dụ thêm
・

この本(ほん)は読(よ)む価値(かち)がある。


Cuốn sách này đáng đọc.
・

古(ふる)いコインは歴史(れきし)的(てき)な価値(かち)が高(たか)い。


Những đồng xu cũ có giá trị lịch sử cao.
・

経験(けいけん)そのものに価値(かち)があると思(おも)う。


Tôi nghĩ bản thân trải nghiệm đã có giá trị rồi.
12
品質
ひんしつ
Chất lượng
Từ liên quan
Đồng nghĩa クオリティー (chất lượng)、 質(しつ) (chất)
Liên quan 品物(しなもの) (hàng hóa)

品質(ひんしつ)のいい物(もの)を買(か)うようにしている。

Tôi cố gắng mua đồ chất lượng tốt.
Ví dụ thêm
・

日本製品(にほんせいひん)は品質(ひんしつ)が高(たか)いことで有名(ゆうめい)だ。


Sản phẩm Nhật Bản nổi tiếng vì chất lượng cao.
・

安(やす)くても品質(ひんしつ)が悪(わる)ければ、結局(けっきょく)損(そん)をする。


Dù rẻ nhưng nếu chất lượng kém thì rốt cuộc sẽ bị thiệt.
13
消費税
しょうひぜい
Thuế tiêu thụ
Từ liên quan
Đồng nghĩa 付加(ふか)価値(かち)税(ぜい) (thuế giá trị gia tăng)
Liên quan 税金(ぜいきん) (thuế)、 所得(しょとく)税(ぜい) (thuế thu nhập)

この価格(かかく)には消費税(しょうひぜい)が入(はい)っていますか。

Giá này đã có thuế tiêu thụ chưa?
Ví dụ thêm
・

日本(にほん)の消費税(しょうひぜい)は現在(げんざい)10パーセントだ。


Thuế tiêu thụ ở Nhật hiện tại là 10 phần trăm.
・

食品(しょくひん)の消費税(しょうひぜい)は軽減税率(けいげんぜいりつ)が適用(てきよう)される。


Thuế tiêu thụ thực phẩm được áp dụng thuế suất ưu đãi.
14
ネットオークション
Đấu giá trên mạng
Từ liên quan
Đồng nghĩa オンラインオークション (đấu giá trực tuyến)
Liên quan ネットショッピング (mua sắm trực tuyến)、 フリマ (chợ đồ cũ)

ネットオークションでバッグを買(か)ってみた。

Tôi đã thử mua túi xách qua đấu giá trên mạng.
Ví dụ thêm
・

ネットオークションで珍(めずら)しいレコードを見(み)つけた。


Tôi đã tìm thấy đĩa nhạc hiếm trên trang đấu giá mạng.
・

ネットオークションでは偽物(にせもの)に注意(ちゅうい)が必要(ひつよう)だ。


Trên trang đấu giá mạng cần phải cẩn thận với hàng giả.
15
名物
めいぶつ
Đặc sản, sản vật nổi tiếng
Từ liên quan
Đồng nghĩa 特産品(とくさんひん) (đặc sản địa phương)、 名産(めいさん) (sản vật nổi tiếng)
Liên quan 土産(みやげ) (quà lưu niệm)

最近(さいきん)は、地方(ちほう)の名物(めいぶつ)がネットで買(か)える。

Gần đây, đã có thể mua được đặc sản địa phương qua mạng.
Ví dụ thêm
・

大阪(おおさか)の名物(めいぶつ)はたこ焼(や)きだ。


Đặc sản của Osaka là bánh takoyaki.
・

旅行(りょこう)先(さき)で名物料理(めいぶつりょうり)を食(た)べるのが楽(たの)しみだ。


Tôi mong chờ được ăn món đặc sản ở nơi du lịch.
16
取り寄せる
とりよせる
Đặt hàng đem đến, gửi đến
Từ liên quan
Đồng nghĩa 注文(ちゅうもん)する (đặt hàng)、 発注(はっちゅう)する (đặt mua)
Liên quan 届(とど)く (được giao đến)

一年(いちねん)に数回(すうかい)、北海道(ほっかいどう)のお菓子(かし)を取(と)り寄(よ)せている。

Một năm mấy lần, tôi đặt mua bánh kẹo Hokkaido gửi đến.
Ví dụ thêm
・

ネットで九州(きゅうしゅう)の果物(くだもの)を取(と)り寄(よ)せた。


Tôi đã đặt mua trái cây vùng Kyushu qua mạng.
・

この本(ほん)は取(と)り寄(よ)せるのに2週間(にしゅうかん)かかります。


Cuốn sách này mất khoảng 2 tuần để đặt hàng về.
17
扱う
あつかう
Xử lý, bán, đối xử
Từ liên quan
Đồng nghĩa 取(と)り扱(あつか)う (xử lý)
Liên quan 対応(たいおう)する (đối ứng)、 操作(そうさ)する (thao tác)
①

あの店(みせ)では食品(しょくひん)は扱(あつか)っていない。

Cửa tiệm đó không bán đồ ăn.
②

子(こ)どもでも、一人(ひとり)の人間(にんげん)として扱(あつか)うべきだ。

Dù là trẻ em cũng phải đối xử như một người (độc lập).
Ví dụ thêm
・

この機械(きかい)は丁寧(ていねい)に扱(あつか)ってください。


Xin hãy sử dụng máy này một cách cẩn thận.
・

個人情報(こじんじょうほう)は慎重(しんちょう)に扱(あつか)わなければならない。


Thông tin cá nhân phải được xử lý một cách thận trọng.
18
買い換(替)える
かいか(か)える
Mua mới, mua đổi
Từ liên quan
Đồng nghĩa 新調(しんちょう)する (sắm mới)
Liên quan 取(と)り替(か)える (thay thế)

そろそろ車(くるま)を買(か)い換(か)えようと考(かんが)えている。

Tôi đang định chuẩn bị mua đổi xe hơi.
Ví dụ thêm
・

スマホが古(ふる)くなったので、買(か)い換(か)えた。


Điện thoại thông minh đã cũ nên tôi đã mua cái mới thay thế.
・

冷蔵庫(れいぞうこ)を買(か)い替(か)えるのに、いくらぐらいかかるだろう。


Mua đổi tủ lạnh thì tốn khoảng bao nhiêu tiền nhỉ.
19
売り出す
うりだす
Bán ra, tung ra thị trường
Từ liên quan
Đồng nghĩa 発売(はつばい)する (phát hành bán)、 販売(はんばい)する (bán)
Liên quan 売(う)り切(き)れる (bán hết)

A社(しゃ)から新(あたら)しい車(くるま)が売(う)り出(だ)された。

Xe hơi mới đã được công ty A bán ra.
Ví dụ thêm
・

来月(らいげつ)、新(あたら)しいゲーム機(き)が売(う)り出(だ)される予定(よてい)だ。


Tháng sau, máy chơi game mới dự kiến sẽ được tung ra bán.
・

新(しん)商品(しょうひん)を売(う)り出(だ)すために、大(おお)きな広告(こうこく)を出(だ)した。


Để tung sản phẩm mới ra thị trường, họ đã đăng quảng cáo lớn.
20
チラシ
Tờ rơi quảng cáo
Từ liên quan
Đồng nghĩa ビラ (tờ rơi)、 広告(こうこく) (quảng cáo)
Liên quan パンフレット (tờ gấp quảng cáo)

デパートのチラシでバーゲンを知(し)った。

Tôi biết chương trình giảm giá nhờ tờ rơi quảng cáo của trung tâm thương mại.
Ví dụ thêm
・

毎朝(まいあさ)、新聞(しんぶん)と一緒(いっしょ)にチラシが届(とど)く。


Mỗi sáng, tờ rơi quảng cáo được gửi đến cùng với báo.
・

スーパーのチラシを見(み)て、安(やす)い物(もの)を買(か)いに行(い)く。


Xem tờ rơi của siêu thị rồi đi mua đồ rẻ.
21
切り取る
きりとる
Cắt lấy
Từ liên quan
Đồng nghĩa 切(き)り抜(ぬ)く (cắt ra)
Trái nghĩa 貼(は)り付(つ)ける (dán vào)
Liên quan 切(き)る (cắt)

支払(しはら)いのときに、この券(けん)を切(き)り取(と)って出(だ)すと安(やす)くなる。

Cắt phiếu này đưa ra khi trả tiền sẽ được giảm giá.
Ví dụ thêm
・

新聞(しんぶん)から気(き)になる記事(きじ)を切(き)り取(と)った。


Tôi đã cắt bài báo quan tâm ra khỏi tờ báo.
・

ケーキを切(き)り取(と)って、お皿(さら)に載(の)せた。


Tôi cắt một miếng bánh và đặt lên đĩa.
22
パック(する)
Gói, hộp, đắp (mặt)
Từ liên quan
Đồng nghĩa 梱包(こんぽう) (đóng gói)
Liên quan 包装(ほうそう) (bao bì)
①

いちごを2パック買(か)った。

Tôi đã mua 2 gói dâu.
②

お風呂(ふろ)の後(のち)、パックしてから寝(ね)る。

Sau khi tắm, tôi đắp mặt rồi ngủ.
Ví dụ thêm
・

卵(たまご)は6個(こ)パックで売(う)っている。


Trứng được bán theo gói 6 quả.
・

週(しゅう)に一(いち)回(かい)、パックをして肌(はだ)の手入(てい)れをする。


Mỗi tuần một lần, tôi đắp mặt nạ để chăm sóc da.
23
包装(する)
ほうそう(する)
Sự gói, bao bì
Từ liên quan
Đồng nghĩa ラッピング (gói quà)、 梱包(こんぽう) (đóng gói)
Liên quan パック (gói)

家(いえ)で使(つか)う物(もの)は包装(ほうそう)を簡単(かんたん)にしてもらう。

Những gì dùng ở nhà thì tôi nhờ gói đơn giản.
Ví dụ thêm
・

プレゼント用(よう)に包装(ほうそう)してもらえますか。


Bạn có thể gói làm quà tặng cho tôi được không?
・

過剰(かじょう)包装(ほうそう)は環境(かんきょう)によくない。


Bao bì quá mức không tốt cho môi trường.
24
試食(する)
ししょく(する)
Sự ăn thử
Từ liên quan
Đồng nghĩa 味見(あじみ) (nếm thử)
Liên quan 試飲(しいん) (uống thử)、 試着(しちゃく) (mặc thử)

デパートで試食(ししょく)してから、お菓子(かし)を買(か)った。

Ở trung tâm thương mại, tôi đã mua bánh sau khi ăn thử.
Ví dụ thêm
・

スーパーで新(しん)商品(しょうひん)の試食(ししょく)コーナーがあった。


Ở siêu thị có góc ăn thử sản phẩm mới.
・

試食(ししょく)してみたら、とてもおいしかったので買(か)った。


Thử ăn thấy rất ngon nên tôi đã mua.
25
試着(する)
しちゃく(する)
Sự mặc thử
Từ liên quan
Đồng nghĩa 着(き)てみる (thử mặc)
Liên quan 試食(ししょく) (ăn thử)、 試(ため)し (thử)

スカートは試着(しちゃく)して買(か)わないと心配(しんぱい)だ。

Tôi thấy lo lắng nếu mua váy đầm mà không mặc thử.
Ví dụ thêm
・

試着(しちゃく)室(しつ)はあちらにございます。


Phòng thử đồ ở phía bên kia ạ.
・

ネットで買(か)うと試着(しちゃく)できないのが不便(ふべん)だ。


Mua trên mạng thì không thể mặc thử nên bất tiện.
26
わりあい[に]
Tương đối, khá
Từ liên quan
Đồng nghĩa 比較的(ひかくてき) (tương đối)、 わりと (khá là)
Liên quan まあまあ (tạm tạm)

いい物(もの)がわりあい安(やす)く買(か)えた。

Tôi mua được món hàng tốt mà tương đối rẻ.
Ví dụ thêm
・

今日(きょう)はわりあい暖(あたた)かいですね。


Hôm nay tương đối ấm nhỉ.
・

この問題(もんだい)はわりあいに簡単(かんたん)だった。


Bài này khá là dễ.
27
ダブる
Trùng, trùng lặp
Từ liên quan
Đồng nghĩa 重複(ちょうふく)する (trùng lặp)、 重(かさ)なる (chồng chéo)
Liên quan かぶる (trùng nhau)

同(おな)じ本(ほん)をダブって買(か)ってしまった。

Tôi lỡ mua trùng cuốn sách giống nhau.
Ví dụ thêm
・

友達(ともだち)とプレゼントがダブってしまった。


Quà tặng bị trùng với bạn mất rồi.
・

予定(よてい)がダブっていて、どちらかキャンセルしなければならない。


Lịch bị trùng nên phải hủy một trong hai.
28
よす
Ngưng, bỏ, thôi
Từ liên quan
Đồng nghĩa やめる (bỏ)、 中止(ちゅうし)する (hủy bỏ)
Trái nghĩa 始(はじ)める (bắt đầu)
Liên quan 諦(あきら)める (từ bỏ)

無駄(むだ)づかいはよしなさい。

Hãy bỏ thói tiêu xài hoang phí đi.
Ví dụ thêm
・

雨(あめ)が降(お)りそうだから、出(で)かけるのはよそう。


Trời sắp mưa rồi nên thôi đừng đi ra ngoài.
・

冗談(じょうだん)はよしてくれ。


Thôi đừng đùa nữa.
29
わりと
Khá là, tương đối
Từ liên quan
Đồng nghĩa わりあい (tương đối)、 かなり (khá)
Liên quan 結構(けっこう) (khá)

あの店(みせ)は広(ひろ)くないが、わりと商品(しょうひん)が充実(じゅうじつ)している。

Cửa tiệm đó không rộng nhưng hàng hóa khá là đầy đủ.
Ví dụ thêm
・

このラーメン屋(や)はわりとおいしいよ。


Quán mì ramen này khá là ngon đấy.
・

彼(かれ)はわりと何(なに)でもできる人(ひと)だ。


Anh ấy là người khá là làm được mọi thứ.
30
実物
じつぶつ
Hàng thật, đồ thật
Từ liên quan
Đồng nghĩa 現物(げんぶつ) (đồ thật)、 本物(ほんもの) (hàng thật)
Trái nghĩa 偽物(にせもの) (đồ giả)
Liên quan 見本(みほん) (mẫu)

届(とど)いた商品(しょうひん)の実物(じつぶつ)が写真(しゃしん)と全(まった)く違(ちが)う。

Sản phẩm thật được gửi đến hoàn toàn khác với trong hình.
Ví dụ thêm
・

実物(じつぶつ)を見(み)てから買(か)ったほうがいい。


Nên xem hàng thật rồi hãy mua.
・

実物(じつぶつ)は写真(しゃしん)より小(ちい)さかった。


Đồ thật nhỏ hơn so với trong hình.
31
粒
つぶ
Viên, hạt, giọt
Từ liên quan
Đồng nghĩa 顆粒(かりゅう) (hạt nhỏ)
Trái nghĩa 塊(かたまり) (cục)
Liên quan 粉(こな) (bột)

粒(つぶ)が大(おお)きい真珠(しんじゅ)は値段(ねだん)が高(たか)い。

Trân châu hạt to thì giá cao.
Ví dụ thêm
・

このいちごは粒(つぶ)が大(おお)きくて甘(あま)い。


Dâu tây này hạt to và ngọt.
・

額(がく)に汗(あせ)の粒(つぶ)が浮(う)かんでいた。


Những giọt mồ hôi lấm tấm trên trán.
32
スペース
Khoảng trống, không gian
Từ liên quan
Đồng nghĩa 空間(くうかん) (không gian)、 場所(ばしょ) (chỗ)
Liên quan 余白(よはく) (khoảng trắng)

ここは障(しょう)がい者(しゃ)が駐車(ちゅうしゃ)するスペースです。

Đây là khoảng trống để người khuyết tật đậu xe.
Ví dụ thêm
・

この部屋(へや)には本棚(ほんだな)を置(お)くスペースがない。


Căn phòng này không có chỗ để đặt kệ sách.
・

駐車(ちゅうしゃ)スペースを見(み)つけるのに時間(じかん)がかかった。


Tôi mất thời gian để tìm chỗ đậu xe.

JTest.net


Giới thiệu

2500 Từ vựng JLPT N2 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N2. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N2 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen, mối quan hệ giao tiếp

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ (trở nên) xấu đi


Chapter 2 Đời sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Tiền bạc

Bài 3  Bữa ăn

Bài 4  Mua sắm

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Buổi sáng

Bài 2  Công việc hàng ngày

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Việc nhà

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Phố xá

Bài 1  Phố xá

Bài 2  Ủy ban (Văn phòng Nhà nước)

Bài 3  Quê hương

Bài 4  Giao thông

Bài 5  Các ngành công nghiệp


Chapter 5 Tại trường học

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Đại học, Cao học

Bài 5  Máy tính (Điện thoại thông minh)


Chapter 6 Tại công ty

Bài 1  Tìm việc, việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 7 Yêu thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Giải trí

Bài 4  Sách

Bài 5  Sở thích, ý thích


Chapter 8 Thiên nhiên - Thư giãn

Bài 1  Khí hậu và thời tiết

Bài 2  Bão, động đất

Bài 3  Thiên nhiên

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Du lịch


Chapter 9 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Trước khi đổ bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 10 Tin tức

Bài 1  Rắc rối, sự cố

Bài 2  Tai nạn

Bài 3  Chính trị

Bài 4  Xã hội

Bài 5  Thế giới, môi trường


Chapter 11 Trạng thái - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Cảm giác thoải mái

Bài 3  Cảm giác buồn bã

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 12 Cách nói dễ nhầm lẫn

Bài 1  Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng

Bài 2  Thành ngữ ② Đầu, mặt

Bài 3  Thành ngữ ③ Cơ thể

Bài 4  Phó từ

Bài 5  Cách nói nối