Từ vựng N2 - Chủ đề Bão, động đất

# Từ vựng Ví dụ
1
接近(する)
せっきん(する)
Sự tiếp cận, đến gần

台風たいふう日本にほん接近せっきんしている。

Bão đang đến gần Nhật Bản.
Ví dụ thêm

低気圧ていきあつ関東地方かんとうちほう接近せっきんしています。


Áp thấp đang tiếp cận vùng Kantou.

不審者ふしんしゃ学校がっこう接近せっきんしているのが目撃もくげきされた。


Người khả nghi bị phát hiện đang tiếp cận trường học.

この問題もんだいには慎重しんちょう接近せっきんする必要ひつようがある。


Cần phải tiếp cận vấn đề này một cách thận trọng.
2
備える
そなえる
Chuẩn bị, phòng bị, đối phó với

台風たいふうそなえて、社員しゃいんはやめに退社たいしゃした。

Để đối phó với cơn bão, nhân viên công ty đã về sớm.
Ví dụ thêm

地震じしんそなえて、非常食ひじょうしょく用意よういしておこう。


Hãy chuẩn bị sẵn thức ăn dự trữ để phòng khi có động đất.

試験しけんそなえて、毎日まいにち3時間さんじかん勉強べんきょうしている。


Để chuẩn bị cho kỳ thi, tôi học 3 tiếng mỗi ngày.

ふゆそなえて、暖房だんぼう器具きぐ点検てんけんした。


Để chuẩn bị cho mùa đông, tôi đã kiểm tra thiết bị sưởi.
3
すな
Cát

すなふくろめて、いえまえむ。

Nhồi cát vào bao và chất trước nhà.
Ví dụ thêm

子供こどもたちがすなしろつくっている。


Bọn trẻ đang xây lâu đài bằng cát.

かぜすなはいった。


Gió thổi cát bay vào mắt.

砂漠さばくすなはとてもこまかい。


Cát ở sa mạc rất mịn.
4
あふれる
Tràn, ngập

大雨おおあめかわみずがあふれている。

Nước sông tràn ra vì cơn mưa lớn.
Ví dụ thêm

コップにみずれすぎて、あふれてしまった。


Rót nước vào cốc quá nhiều nên bị tràn ra mất rồi.

休日きゅうじつ公園こうえんひとであふれていた。


Công viên ngày nghỉ đông nghịt người.

彼女かのじょからなみだがあふれた。


Nước mắt trào ra từ đôi mắt cô ấy.
5
降水量
こうすいりょう
Lượng mưa

今月こんげつ、この地域ちいきでは例年れいねんにない降水量こうすいりょう記録きろくした。

Tháng này, khu vực này đã ghi nhận lượng mưa chưa từng có so với mọi năm.
Ví dụ thêm

今年ことし降水量こうすいりょう去年きょねんばいだった。


Lượng mưa năm nay gấp đôi năm ngoái.

降水量こうすいりょうすくないと、水不足みずぶそくになるおそれがある。


Nếu lượng mưa ít thì có nguy cơ bị thiếu nước.
6
観測(する)
かんそく(する)
Sự quan trắc, đo đạc

最近さいきん日本にほん各地かくち地震じしん観測かんそくしている。

Gần đây, người ta quan trắc được động đất ở các nơi trên Nhật Bản.
Ví dụ thêm

天文台てんもんだいほしうごきを観測かんそくする。


Quan trắc chuyển động của các ngôi sao tại đài thiên văn.

今朝けさ震度3しんどさん地震じしん観測かんそくされた。


Sáng nay, một trận động đất cường độ 3 đã được quan trắc.

気象庁きしょうちょう大雨おおあめ観測かんそくデータを発表はっぴょうした。


Cục Khí tượng đã công bố dữ liệu quan trắc về mưa lớn.
7
大気
たいき
Không khí, khí quyển

今週こんしゅう大気たいき不安定ふあんていだ。

Tuần này khí quyển không ổn định.
Ví dụ thêm

大気汚染たいきおせん健康けんこう悪影響あくえいきょうおよぼす。


Ô nhiễm không khí gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe.

大気たいき不安定ふあんていなので、きゅうあめ注意ちゅういしてください。


Vì khí quyển không ổn định nên hãy cẩn thận với mưa bất chợt.
8
荒れる
あれる
(Biển) động, (da) khô, nứt nẻ

天気予報てんきよほうによると、明日あしたうみれるそうだ。

Theo dự báo thời tiết, ngày mai biển động.

最近さいきんはだれて仕方しかたない。

Gần đây da tôi bị khô không chịu nổi.
Ví dụ thêm

ふゆになると天気てんきれやすい。


Vào mùa đông, thời tiết dễ trở nên xấu.

乾燥かんそうしてれてしまった。


Vì khô hanh nên tay bị nứt nẻ mất rồi.

かれおこると、会議かいぎれることがある。


Khi anh ấy tức giận, không khí cuộc họp có thể trở nên căng thẳng.
9
傾く
かたむく
Nghiêng, có chiều hướng đi xuống

台風たいふうおおきなかたむいた。

Cái cây lớn đã bị nghiêng vì bão.

不景気ふけいき会社かいしゃかたむいている。

Công ty trở nên sa sút vì tình hình kinh tế ảm đạm.
Ví dụ thêm

地震じしん建物たてものかたむいてしまった。


Tòa nhà bị nghiêng vì động đất.

西にしかたむはじめた。


Mặt trời bắt đầu nghiêng về phía tây.

経営けいえいかたむいて、おおくの社員しゃいんめた。


Kinh doanh sa sút, nhiều nhân viên đã nghỉ việc.
10
またぐ
Bước qua, vượt qua

たおれたをまたいで、さきすすむ。

Bước qua cái cây bị đổ để tiến về phía trước.
Ví dụ thêm

みずたまりをまたいであゆみいた。


Tôi bước qua vũng nước mà đi.

しがらみをまたいでなかはいってはいけません。


Không được bước qua hàng rào để vào trong.

この計画けいかくは3つの部門ぶもんをまたぐおおきなプロジェクトだ。


Kế hoạch này là một dự án lớn bao trùm 3 bộ phận.
11
応答(する)
おうとう(する)
Tiếng đáp trả, sự hồi âm

いえくずれた現場げんば名前なまえんだが、応答おうとうがない。

Ở hiện trường nhà bị sụp đổ, tôi gọi tên mà không có tiếng đáp trả.
Ví dụ thêm

何度なんどびかけても、応答おうとうがなかった。


Dù gọi bao nhiêu lần cũng không có tiếng hồi âm.

サーバーからの応答おうとうおそい。


Phản hồi từ máy chủ rất chậm.

緊急時きんきゅうじには迅速じんそく応答おうとうすることがもとめられる。


Trong trường hợp khẩn cấp, người ta được yêu cầu phản hồi nhanh chóng.
12
静まる
しずまる
Tĩnh lặng, lắng xuống, dịu đi

よるになって、あめかぜしずまった。

Đến đêm thì mưa và gió cũng lắng xuống.
Ví dụ thêm

あらししずまるまで、避難所ひなんじょにいた。


Tôi ở trong nơi trú ẩn cho đến khi cơn bão lắng xuống.

教室きょうしつがようやくしずまった。


Lớp học cuối cùng cũng yên lặng.

いかりがしずまってから、冷静れいせいはなおう。


Hãy đợi cơn giận lắng xuống rồi bình tĩnh nói chuyện.
13
もたらす
Gây nên, mang đến

台風たいふうが、この地域ちいきおおきな被害ひがいをもたらした。

Cơn bão đã gây nên thiệt hại lớn cho khu vực này.
Ví dụ thêm

あたらしい技術ぎじゅつ社会しゃかいおおきな変化へんかをもたらした。


Công nghệ mới đã mang đến sự thay đổi lớn cho xã hội.

この政策せいさく国民こくみん幸福こうふくをもたらすだろうか。


Chính sách này liệu có mang đến hạnh phúc cho người dân không?

大雨おおあめ洪水こうずいをもたらした。


Mưa lớn đã gây ra lũ lụt.
14
及ぼす
およぼす
Gây ra, gây ảnh hưởng

台風たいふう農業のうぎょうおおきな被害ひがいおよぼした。

Cơn bão đã gây thiệt hại lớn cho nông nghiệp.
Ví dụ thêm

喫煙きつえん健康けんこう悪影響あくえいきょうおよぼす。


Hút thuốc gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe.

この決定けってい将来しょうらいおおきな影響えいきょうおよぼすだろう。


Quyết định này có lẽ sẽ gây ảnh hưởng lớn đến tương lai.

環境汚染かんきょうおせん生態系せいたいけい深刻しんこく影響えいきょうおよぼしている。


Ô nhiễm môi trường đang gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến hệ sinh thái.
15
及ぶ
およぶ
Đến mức, đạt mức

地震じしん被害ひがいすうじゅうおくえんおよんだ。

Thiệt hại do động đất lên đến hàng chục tỉ yên.
Ví dụ thêm

会議かいぎ5時間ごじかんおよんだ。


Cuộc họp kéo dài đến 5 tiếng.

被害ひがい広範囲こうはんいおよんでいる。


Thiệt hại lan rộng trên phạm vi lớn.

かれ研究けんきゅうおおくの分野ぶんやおよんでいる。


Nghiên cứu của anh ấy trải rộng trên nhiều lĩnh vực.
16
去る
さる
Rời đi, bỏ đi

大型台風おおがたたいふうが、ようやくった。

Cuối cùng, cơn bão lớn cũng rời đi.
Ví dụ thêm

かれなにわずにこのまちった。


Anh ấy đã rời khỏi thị trấn này mà không nói gì.

ふゆり、はるがやってきた。


Mùa đông qua đi, mùa xuân đã đến.

ものわず。


Người đi thì không giữ lại.
17
ひとまず
Tạm thời, trước mắt

台風たいふうり、ひとまず安心あんしんだ。

Cơn bão đi rồi, tạm thời yên tâm.
Ví dụ thêm

くわしいことはあとはなすが、ひとまず報告ほうこくだけしておく。


Chi tiết sẽ nói sau, nhưng tạm thời báo cáo trước đã.

つかれたので、ひとまずやすもう。


Mệt rồi nên tạm thời nghỉ ngơi đã.

ひとまず全員ぜんいん無事ぶじ確認かくにんできた。


Trước mắt đã xác nhận được tất cả mọi người đều an toàn.
18
直後
ちょくご
Ngay sau khi

スマホがった直後ちょくご地震じしんきた。

Ngay sau khi điện thoại thông minh reo lên thì động đất xảy ra.
Ví dụ thêm

事故じこ直後ちょくご救急車きゅうきゅうしゃ到着とうちゃくした。


Xe cứu thương đã đến ngay sau khi vụ tai nạn xảy ra.

食事しょくじ直後ちょくご運動うんどうするのはからだくない。


Tập thể dục ngay sau khi ăn thì không tốt cho cơ thể.
19
行動(する)
こうどう(する)
Hành động, hoạt động

地震じしんです。みなさん、いて行動こうどうしてください。

Động đất! Mọi người hãy bình tĩnh hành động!
Ví dụ thêm

かれつね責任せきにんある行動こうどうる。


Anh ấy luôn hành động có trách nhiệm.

言葉ことばより行動こうどうしめすべきだ。


Nên thể hiện bằng hành động hơn là lời nói.

災害時さいがいじ素早すばや行動こうどうすることが大切たいせつだ。


Lúc thiên tai, hành động nhanh chóng là điều quan trọng.
20
万一
まんいち
Nhỡ, chẳng may, vạn nhất

万一まんいち大地震おおじしんきたときにそなえておく。(ふく

Chuẩn bị sẵn phòng khi chẳng may xảy ra động đất lớn.
Ví dụ thêm

万一まんいちそなえて、保険ほけんはいっておいたほうがいい。


Nên mua bảo hiểm phòng khi chẳng may có chuyện xảy ra.

万一まんいち火事かじきたら、この非常口ひじょうぐちからげてください。


Nhỡ xảy ra hỏa hoạn, xin hãy thoát ra từ lối thoát hiểm này.

万一まんいちのことをかんがえて、予備よびのバッテリーをってきた。


Nghĩ đến trường hợp vạn nhất, tôi đã mang theo pin dự phòng.
21
傾向
けいこう
Khuynh hướng, xu hướng

台風たいふうなどの天災てんさい最近さいきんえる傾向けいこうにある。

Gần đây, thiên tai như bão v.v. có khuynh hướng tăng lên.
Ví dụ thêm

若者わかもの読書離どくしょばなれの傾向けいこうつづいている。


Xu hướng giới trẻ xa rời việc đọc sách vẫn đang tiếp tục.

最近さいきん在宅ざいたく勤務きんむえる傾向けいこうにある。


Gần đây, có xu hướng làm việc tại nhà tăng lên.

かれ楽観らっかんてきかんがえる傾向けいこうがある。


Anh ấy có khuynh hướng suy nghĩ lạc quan.
22
達する
たっする
Đạt, đạt đến

台風たいふう被害ひがい5億円ごおくえんたっした。

Thiệt hại do cơn bão đã đạt 500 triệu yên.
Ví dụ thêm

気温きおん40度よんじゅうどたっした。


Nhiệt độ đã đạt 40 độ.

参加者さんかしゃすう1000人せんにんたっする見込みこみだ。


Số người tham gia dự kiến sẽ đạt 1000 người.

かれ目標もくひょうたっするまで努力どりょくつづけた。


Anh ấy đã nỗ lực không ngừng cho đến khi đạt được mục tiêu.
23
災害
さいがい
Thảm họa, tai họa

つね災害さいがいそなえておくことが大切たいせつだ。

Luôn chuẩn bị sẵn phòng chống thảm họa là việc quan trọng.
Ví dụ thêm

災害時さいがいじには、まず自分じぶん安全あんぜん確保かくほしてください。


Khi xảy ra thảm họa, trước tiên hãy đảm bảo an toàn cho bản thân.

この地域ちいき過去かこ何度なんど災害さいがい見舞みまわれた。


Khu vực này đã nhiều lần bị thảm họa trong quá khứ.

災害さいがいボランティアに参加さんかしたいとおもっている。


Tôi muốn tham gia tình nguyện cứu trợ thảm họa.

JTest.net


Giới thiệu

2500 Từ vựng JLPT N2 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N2. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N2 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen, mối quan hệ giao tiếp

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ (trở nên) xấu đi


Chapter 2 Đời sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Tiền bạc

Bài 3  Bữa ăn

Bài 4  Mua sắm

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Buổi sáng

Bài 2  Công việc hàng ngày

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Việc nhà

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Phố xá

Bài 1  Phố xá

Bài 2  Ủy ban (Văn phòng Nhà nước)

Bài 3  Quê hương

Bài 4  Giao thông

Bài 5  Các ngành công nghiệp


Chapter 5 Tại trường học

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Đại học, Cao học

Bài 5  Máy tính (Điện thoại thông minh)


Chapter 6 Tại công ty

Bài 1  Tìm việc, việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 7 Yêu thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Giải trí

Bài 4  Sách

Bài 5  Sở thích, ý thích


Chapter 8 Thiên nhiên - Thư giãn

Bài 1  Khí hậu và thời tiết

Bài 2  Bão, động đất

Bài 3  Thiên nhiên

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Du lịch


Chapter 9 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Trước khi đổ bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 10 Tin tức

Bài 1  Rắc rối, sự cố

Bài 2  Tai nạn

Bài 3  Chính trị

Bài 4  Xã hội

Bài 5  Thế giới, môi trường


Chapter 11 Trạng thái - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Cảm giác thoải mái

Bài 3  Cảm giác buồn bã

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 12 Cách nói dễ nhầm lẫn

Bài 1  Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng

Bài 2  Thành ngữ ② Đầu, mặt

Bài 3  Thành ngữ ③ Cơ thể

Bài 4  Phó từ

Bài 5  Cách nói nối