Từ vựng N2 - Chủ đề Quan hệ trên dưới
| # | Từ vựng | Ví dụ |
|---|---|---|
|
1
|
地位ちいVị trí, địa vị |
Ví dụ thêm
・
Phải mất nhiều năm để xây dựng địa vị giám đốc.
・
Dù địa vị cao, người khiêm tốn vẫn được kính trọng.
・
Cô ấy đã nỗ lực để đạt được địa vị hiện tại. |
|
2
|
目上めうえNgười trên, bề trên |
Ví dụ thêm
・
Nên chú ý thái độ trước mặt người bề trên.
・
Nói chuyện suồng sã với người trên là thất lễ.
・
Ở Nhật có văn hóa tôn trọng người bề trên. |
|
3
|
敬意けいいSự tôn kính, kính trọng |
あの Ví dụ thêm
・
Tôi bày tỏ lòng kính trọng sâu sắc đối với thầy giáo.
・
Anh ta là người không tôn trọng đối phương.
・
Tôn kính văn hóa truyền thống là điều quan trọng. |
|
4
|
敬ううやまうTôn kính, kính trọng |
Ví dụ thêm
・
Kính trọng cha mẹ là điều đương nhiên.
・
Ở Nhật có tập quán tôn kính tổ tiên.
・
Anh ấy là nhân vật xuất sắc được mọi người kính trọng. |
|
5
|
的確なてきかくなChính xác, xác đáng |
Ví dụ thêm
・
Cô ấy lúc nào cũng có thể đưa ra phán đoán chính xác.
・
Bác sĩ đã đưa ra chẩn đoán chính xác.
・
Nếu có chỉ thị chính xác thì công việc sẽ tiến triển suôn sẻ. |
|
6
|
忠告(する)ちゅうこく(する)Lời khuyên nhủ, nhắc nhở |
Ví dụ thêm
・
Tôi hối hận vì đã không nghe lời khuyên nhủ của bạn.
・
Bác sĩ khuyên tôi nên hạn chế uống rượu.
・
Có người khuyên nhủ mình là điều đáng biết ơn. |
|
7
|
サポート(する)Sự hỗ trợ |
Ví dụ thêm
・
チーム Toàn bộ thành viên nhóm hỗ trợ dự án.
・
Nhờ có sự hỗ trợ của gia đình nên tôi đã đỗ kỳ thi.
・
Hỗ trợ đồng nghiệp đang gặp khó khăn là điều quan trọng. |
|
8
|
いばるKiêu căng, hống hách |
Ví dụ thêm
・
Anh ta lúc nào cũng hống hách nên bị mọi người ghét.
・
お Không nên hống hách chỉ vì có tiền.
・
Đứa trẻ có thái độ kiêu căng nên tôi đã nhắc nhở. |
|
9
|
押し付けるおしつけるÁp đặt, ép buộc |
Ví dụ thêm
・
Không được áp đặt ý kiến của mình lên người khác.
・
Hãy ngừng đẩy những việc khó chịu cho đàn em.
・
Nếu áp đặt quan điểm giá trị thì mối quan hệ sẽ trở nên tệ đi. |
|
10
|
ご無沙汰(する)ごぶさた(する)Không liên lạc (trong thời gian dài) |
Ví dụ thêm
・
ご Đã lâu không liên lạc. Anh/chị có khỏe không ạ?
・
Vì đã lâu không liên lạc với bạn nên tôi đã viết thư.
・
Tôi đã không liên lạc với anh Tanaka suốt 3 năm rồi. |
|
11
|
恐縮(する)きょうしゅく(する)Thật ngại, áy náy |
ご Ví dụ thêm
・
お Thật ngại khi anh/chị đang bận, nhưng cho tôi xin chút thời gian được không ạ?
・
Được giám đốc khen ngợi, tôi thấy thật áy náy.
・
こんなに Nhận món quà đắt tiền thế này, tôi thật ngại quá. |
|
12
|
信頼(する)しんらい(する)Sự tin cậy, tin tưởng |
あの Ví dụ thêm
・
Xây dựng mối quan hệ tin cậy cần có thời gian.
・
Anh ấy được cấp trên tin tưởng sâu sắc.
・
Lấy lại sự tin tưởng đã mất một lần thì rất khó. |
|
13
|
従うしたがうTuân theo, tuân thủ |
Ví dụ thêm
・
Hãy uống thuốc theo chỉ dẫn của bác sĩ.
・
Tuân thủ pháp luật là nghĩa vụ của công dân.
・
Hãy tiến hành công việc theo kế hoạch. |
|
14
|
うなずくGật đầu, gật gù |
Ví dụ thêm
・
Cô ấy vừa nghe giải thích vừa gật đầu sâu.
・
Mọi người đều gật đầu trước lời thầy giáo.
・
「なるほど」と Tôi có thói quen vừa nói "ra vậy" vừa gật gù. |
|
15
|
反論(する)はんろん(する)Phản biện, phản bác |
Ví dụ thêm
・
Không ai phản bác ý kiến của anh ấy.
・
データを Dùng dữ liệu để phản biện là điều quan trọng.
・
Nếu có ý kiến phản bác, xin hãy nói không cần ngại. |
|
16
|
わびるXin lỗi, tạ lỗi |
Ví dụ thêm
・
Tôi đã xin lỗi khách hàng vì đến muộn.
・
Anh ấy thành tâm tạ lỗi và xin được tha thứ.
・
Tôi đã lỡ nói điều thất lễ nên lập tức xin lỗi. |
|
17
|
やる気やるきĐộng lực, sự nhiệt huyết |
Ví dụ thêm
・
Từ sáng đã không có động lực nên rất khó chịu.
・
Khi được khen, động lực sẽ tăng lên.
・
やる Nhân viên có nhiệt huyết rất quan trọng đối với công ty. |
|
18
|
お世辞おせじLời khen xã giao, nịnh |
あの Ví dụ thêm
・
お Dù là lời khen xã giao thì được khen vẫn vui.
・
お Tôi không giỏi nói lời nịnh.
・
それはお Đó không phải lời xã giao mà là lời nói từ tận đáy lòng. |
|
19
|
ごまをするXu nịnh, nịnh bợ |
Ví dụ thêm
・
Cũng có người xu nịnh để thăng tiến.
・
Anh ta lúc nào cũng nịnh bợ giám đốc.
・
ごまをすらなくても、 Dù không xu nịnh, tôi vẫn muốn được đánh giá bằng thực lực. |
|
20
|
上等なじょうとうなCao cấp, hảo hạng |
Ví dụ thêm
・
Tôi đã tặng bà nội trà hảo hạng.
・
このレストランでは Ở nhà hàng này có thể thưởng thức những món ăn cao cấp.
・
Túi xách làm bằng da hảo hạng rất bền. |
|
21
|
苦痛くつうSự đau khổ, khổ sở |
Ví dụ thêm
・
Đi làm đường dài thật khổ sở.
・
Vừa chịu đựng đau đớn vừa chạy hết cuộc marathon.
・
Làm việc cùng người mình ghét chỉ toàn là khổ sở. |
|
22
|
夫人ふじんPhu nhân, bà (vợ của ai đó) |
Ví dụ thêm
・
Phu nhân đại sứ đã tham dự buổi tiệc.
・
Phu nhân giám đốc là người rất thanh lịch.
・
Xin mời anh/chị đến cùng với phu nhân. |
|
23
|
ベテランNgười dày dạn kinh nghiệm, kỳ cựu |
ベテランの Ví dụ thêm
・
Cô ấy là người kỳ cựu hơn 20 năm ở công ty này.
・
ベテランの Kỹ thuật của người dày dạn kinh nghiệm thì nhân viên mới không thể bắt chước được.
・
ベテラン Có chế độ nhân viên kỳ cựu hướng dẫn nhân viên mới. |
|
24
|
平社員ひらしゃいんNhân viên thường, nhân viên quèn |
Ví dụ thêm
・
Phải mất 15 năm để thăng tiến từ nhân viên thường lên trưởng phòng.
・
Công ty mà nhân viên thường cũng có thể nêu ý kiến thì tốt.
・
Anh ấy vẫn chỉ là nhân viên quèn nhưng năng lực làm việc rất cao. |

JTest.net
Giới thiệu
2500 Từ vựng JLPT N2 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N2. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.
Trắc nghiệm tiếng Nhật
Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N2 dành cho bạn
Mục lục
Chapter 1 Quan hệ giữa người với người
Bài 3 Người quen, mối quan hệ giao tiếp
Bài 5 Mối quan hệ (trở nên) xấu đi
Chapter 2 Đời sống
Chapter 3 Ở nhà
Chapter 4 Phố xá
Bài 2 Ủy ban (Văn phòng Nhà nước)
Chapter 5 Tại trường học
Bài 5 Máy tính (Điện thoại thông minh)
Chapter 6 Tại công ty
Bài 5 Nghỉ việc, chuyển chỗ làm
Chapter 7 Yêu thích
Chapter 8 Thiên nhiên - Thư giãn
Chapter 9 Vì sức khỏe
Chapter 10 Tin tức
Chapter 11 Trạng thái - Hình ảnh
Chapter 12 Cách nói dễ nhầm lẫn