Từ vựng N2 - Chủ đề Thời trang

# Từ vựng Ví dụ
1
格好
かっこう
Hình thức, bộ dạng, vẻ bề ngoài

そんな格好(かっこう)で外出(がいしゅつ)するのは、やめなさい。

Hãy ngưng ngay cái việc đi ra ngoài với bộ dạng đó đi.
Ví dụ thêm
・

彼(かれ)の格好(かっこう)はいつもおしゃれだ。


Bộ dạng của anh ấy lúc nào cũng sành điệu.
・

パジャマの格好(かっこう)でコンビニに行(い)った。


Tôi đã đi cửa hàng tiện lợi với bộ dạng mặc đồ ngủ.
・

面接(めんせつ)にふさわしい格好(かっこう)をしなさい。


Hãy ăn mặc cho phù hợp với buổi phỏng vấn.
2
持ち物
もちもの
Vật dụng, đồ đạc mang theo

この女優(じょゆう)の持(も)ち物(もの)は全(すべ)て有名(ゆうめい)ブランド品(ひん)だ。

Tất cả những vật dụng của nữ diễn viên này đều là đồ hiệu nổi tiếng.
Ví dụ thêm
・

遠足(えんそく)の持(も)ち物(もの)リストを確認(かくにん)してください。


Hãy kiểm tra danh sách đồ dùng mang theo cho chuyến dã ngoại.
・

持(も)ち物(もの)には名前(なまえ)を書(か)いておいてください。


Hãy viết tên lên đồ đạc mang theo.
・

空港(くうこう)で持(も)ち物(もの)検査(けんさ)を受(う)けた。


Tôi đã được kiểm tra hành lý tại sân bay.
3
身につける
みにつける
Mặc, đeo, học hỏi, tiếp thu
①

先生(せんせい)が身(み)につけているものはセンスがいい。

Những gì thầy / cô mặc trên người đều có gu thẩm mỹ.
②

日本語(にほんご)を勉強(べんきょう)して、会話(かいわ)力(りょく)を身(み)につけたい。

Tôi muốn học tiếng Nhật, trang bị năng lực hội thoại.
Ví dụ thêm
・

留学(りゅうがく)して、英語力(えいごりょく)を身(み)につけた。


Tôi đã du học và tiếp thu được năng lực tiếng Anh.
・

彼女(かのじょ)はいつも高価(こうか)なアクセサリーを身(み)につけている。


Cô ấy lúc nào cũng đeo phụ kiện đắt tiền.
・

社会人(しゃかいじん)として必要(ひつよう)なマナーを身(み)につけるべきだ。


Nên tiếp thu những phép lịch sự cần thiết với tư cách là một người đi làm.
4
センス
Gu thẩm mỹ, cảm nhận

彼女(かのじょ)はセンスがよく、とても個性(こせい)的(てき)だ。

Cô ấy có gu thẩm mỹ tốt, rất cá tính.
Ví dụ thêm
・

彼(かれ)はユーモアのセンスがある。


Anh ấy có khiếu hài hước.
・

インテリアのセンスが抜群(ばつぐん)だね。


Gu trang trí nội thất xuất sắc nhỉ.
・

色(いろ)のセンスがいい人(ひと)がうらやましい。


Tôi ghen tị với những người có gu phối màu tốt.
5
ダサい
Quê mùa, lỗi thời, không hợp thời trang

弟(おとうと)はセンスが悪(わる)く、服装(ふくそう)がダサい。

Em trai tôi gu thẩm mỹ tồi, trang phục quê mùa.
Ví dụ thêm
・

このデザインはちょっとダサいと思(おも)う。


Tôi nghĩ thiết kế này hơi quê mùa.
・

ダサい服(ふく)を着(き)ていると友達(ともだち)に笑(わら)われた。


Tôi bị bạn bè cười vì mặc đồ lỗi thời.
・

父(ちち)の髪型(かみがた)はダサいと妹(いもうと)が言(い)っている。


Em gái tôi nói kiểu tóc của bố quê mùa lắm.
6
いまひとつ
Chưa được lắm, còn thiếu một chút

この帽子(ぼうし)は私(わたし)にはいまひとつ似合(にあ)わない。

Cái nón này không hợp với tôi lắm.
Ví dụ thêm
・

今日(きょう)の料理(りょうり)はいまひとつ味(み)が薄(うす)い。


Món ăn hôm nay hơi nhạt, chưa được lắm.
・

映画(えいが)はいまひとつだったが、音楽(おんがく)はよかった。


Phim thì chưa được lắm, nhưng nhạc thì hay.
・

新(あたら)しいレストランに行(い)ったが、いまひとつだった。


Tôi đã đi nhà hàng mới nhưng chưa được ưng ý lắm.
7
スタイル
Thân hình, phong cách
①

彼女(かのじょ)はモデルみたいにスタイルがいい。

Cô ấy thân hình đẹp như người mẫu.
②

これが私(わたし)のライフスタイルだ。

Đây là phong cách sống của tôi.
Ví dụ thêm
・

彼女(かのじょ)はスタイルがいいからどんな服(ふく)も似合(にあ)う。


Cô ấy có thân hình đẹp nên mặc gì cũng hợp.
・

自分(じぶん)のスタイルを大切(たいせつ)にしている。


Tôi trân trọng phong cách của bản thân.
・

健康(けんこう)的(てき)なライフスタイルを送(おく)りたい。


Tôi muốn có lối sống lành mạnh.
8
足元(足下)
あしもと(あしもと)
Bước chân, dưới chân

彼(かれ)は足元(あしもと)のおしゃれにも、こだわっている。

Anh ấy chú trọng đến cả việc sành điệu ở dưới chân.
Ví dụ thêm
・

暗(くら)いから足元(あしもと)に気(き)をつけてください。


Trời tối nên hãy cẩn thận bước chân nhé.
・

雨(あめ)の日(ひ)は足元(あしもと)が滑(すべ)りやすい。


Ngày mưa dưới chân dễ bị trơn trượt.
・

足元(あしもと)を見(み)られないように、靴(くつ)はきれいにしておこう。


Để không bị người ta nhìn thấu, hãy giữ giày sạch sẽ nhé.
9
ウエスト
Vòng eo

このスカートはウエストがきつい。

Cái váy này vòng eo bị chật.
Ví dụ thêm
・

ダイエットしてウエストが細(ほそ)くなった。


Tôi ăn kiêng và vòng eo đã thon lại.
・

このズボンはウエストがちょうどいい。


Cái quần này vòng eo vừa vặn.
・

ウエストのサイズを測(はか)ってもらえますか。


Bạn có thể đo số đo vòng eo giùm tôi được không?
10
見た目
みため
Vẻ bề ngoài

妹(いもうと)は見(み)た目(め)は派手(はで)だが、性格(せいかく)は地味(じみ)だ。

Em gái tôi nhìn bề ngoài sặc sỡ nhưng tính cách thì giản dị.
Ví dụ thêm
・

見(み)た目(め)で人(ひと)を判断(はんだん)してはいけない。


Không nên đánh giá người khác qua vẻ bề ngoài.
・

このケーキは見(み)た目(め)もきれいで、味(あじ)もおいしい。


Cái bánh này nhìn bề ngoài cũng đẹp, vị cũng ngon.
・

彼(かれ)は見(み)た目(め)より若(わか)く見(み)える。


Anh ấy trông trẻ hơn so với vẻ bề ngoài thực tế.
11
人目
ひとめ
Sự chú ý của người khác, ánh mắt của người đời

彼女(かのじょ)の服装(ふくそう)は街(まち)の中(なか)でも人目(ひとめ)を引(ひ)く。

Trang phục của cô ấy thu hút sự chú ý của người xung quanh ngay cả ở trên phố.
Ví dụ thêm
・

人目(ひとめ)を気(き)にしないで、自分(じぶん)らしくいよう。


Đừng lo ánh mắt người đời, hãy sống là chính mình.
・

人目(ひとめ)のつかない場所(ばしょ)で泣(な)いた。


Tôi đã khóc ở nơi không ai nhìn thấy.
・

あのカップルは人目(ひとめ)もはばからずいちゃいちゃしている。


Cặp đôi kia âu yếm nhau mà không ngại ánh mắt người xung quanh.
12
色彩
しきさい
Sắc thái, màu sắc

この服(ふく)は色彩(しきさい)は豊(ゆた)かだが、派手(はで)ではない。

Cái áo này màu sắc đa dạng nhưng không sặc sỡ.
Ví dụ thêm
・

この絵画(かいが)は色彩(しきさい)が美(うつく)しい。


Bức tranh này có màu sắc rất đẹp.
・

秋(あき)の紅葉(こうよう)は色彩(しきさい)が豊(ゆた)かだ。


Lá đỏ mùa thu có màu sắc phong phú.
・

色彩感覚(しきさいかんかく)に優(すぐ)れたデザイナーだ。


Đó là một nhà thiết kế có cảm nhận màu sắc xuất sắc.
13
華やかな
はなやかな
Tươi tắn, lộng lẫy, rực rỡ

妹(いもうと)は華(はな)やかな色(いろ)が似合(にあ)う。

Em gái tôi hợp với những màu tươi tắn.
Ví dụ thêm
・

華(はな)やかなドレスを着(き)てパーティーに出席(しゅっせき)した。


Tôi mặc váy lộng lẫy đi dự tiệc.
・

彼女(かのじょ)の笑顔(えがお)は華(はな)やかだ。


Nụ cười của cô ấy rạng rỡ.
・

東京(とうきょう)は華(はな)やかな街(まち)だ。


Tokyo là một thành phố lộng lẫy.
14
鮮やかな
あざやかな
Tươi sáng, rực rỡ, sống động

鮮(あざ)やかなピンクのシャツが欲(ほ)しい。

Tôi muốn có cái áo sơ mi màu hồng rực rỡ.
Ví dụ thêm
・

鮮(あざ)やかな青色(あおいろ)の空(そら)が広(ひろ)がっていた。


Bầu trời xanh rực rỡ trải rộng.
・

この花(はな)は鮮(あざ)やかな赤(あか)で目(め)を引(ひ)く。


Bông hoa này có màu đỏ tươi sáng, rất bắt mắt.
・

鮮(あざ)やかな手(て)さばきで料理(りょうり)を作(つく)った。


Anh ấy nấu ăn với đôi tay thoăn thoắt.
15
統一(する)
とういつ(する)
Sự thống nhất, thống nhất

上着(うわぎ)とバッグの色(いろ)を統一(とういつ)する。

Thống nhất màu áo khoác và túi xách với nhau.
Ví dụ thêm
・

社内(しゃない)のルールを統一(とういつ)する必要(ひつよう)がある。


Cần phải thống nhất quy tắc trong công ty.
・

デザインのフォントを統一(とういつ)してください。


Hãy thống nhất phông chữ trong thiết kế.
・

チームの意見(いけん)を統一(とういつ)するのは難(むずか)しい。


Thống nhất ý kiến của cả nhóm là điều khó khăn.
16
フリーサイズ
Kích cỡ tự do, một cỡ cho tất cả

このT(てぃー)シャツはフリーサイズだ。

Cái áo phông này là kích cỡ tự do.
Ví dụ thêm
・

この帽子(ぼうし)はフリーサイズなので、誰(だれ)でもかぶれます。


Cái nón này là kích cỡ tự do nên ai cũng đội được.
・

フリーサイズのマフラーをプレゼントにした。


Tôi đã tặng một chiếc khăn quàng cỡ tự do làm quà.
17
ぶかぶか(な/する)
Thùng thình, rộng quá

この服(ふく)はデザインは好(この)みだが、ぶかぶかだ。

Cái áo này mẫu mã hợp sở thích của tôi nhưng rộng thùng thình.
Ví dụ thêm
・

お兄(にい)さんの靴(くつ)を履(は)いたら、ぶかぶかだった。


Tôi đi thử giày của anh trai thì rộng thùng thình.
・

やせたから、前(まえ)のズボンがぶかぶかになった。


Vì gầy đi nên quần cũ trở nên rộng thùng thình.
・

子供(こども)にぶかぶかの制服(せいふく)を買(か)ってあげた。


Tôi đã mua cho con bộ đồng phục rộng thùng thình.
18
生地
きじ
Vải, chất liệu vải

社長(しゃちょう)のスーツの生地(きじ)は上等(じょうとう)だ。

Vải đồ vest của giám đốc là cao cấp.
Ví dụ thêm
・

このシャツは生地(きじ)が柔(やわ)らかくて着心地(きごこち)がいい。


Cái áo sơ mi này vải mềm nên mặc rất dễ chịu.
・

安(やす)い生地(きじ)で作(つく)った服(ふく)はすぐ傷(いた)む。


Quần áo làm từ vải rẻ tiền thì chóng hỏng.
・

生地(きじ)の色(いろ)が気(き)に入(い)ったので、カーテンを注文(ちゅうもん)した。


Tôi thích màu vải nên đã đặt may rèm cửa.
19
綿
めん
Sợi bông, vải cotton

綿(めん)の服(ふく)は着心地(きごこち)が、とてもいい。

Áo quần vải cotton mặc có cảm giác rất dễ chịu.
Ví dụ thêm
・

赤(あか)ちゃんの服(ふく)は綿(めん)100%(ひゃくぱーせんと)がいい。


Quần áo em bé nên là 100% cotton.
・

この綿(めん)のタオルは吸水(きゅうすい)性(せい)がいい。


Cái khăn cotton này thấm nước tốt.
・

綿(めん)は夏(なつ)に涼(すず)しくて快適(かいてき)だ。


Vải cotton mát mẻ và thoải mái vào mùa hè.
20
オーダーメイド
Hàng đặt may, may đo

オーダーメイドでスーツを作(つく)った。

Tôi đã đặt may đồ vest.
Ví dụ thêm
・

オーダーメイドの靴(くつ)は足(あし)にぴったりだ。


Giày đặt may thì vừa vặn với chân.
・

オーダーメイドは既製品(きせいひん)より高(たか)いが、品質(ひんしつ)がいい。


Hàng đặt may đắt hơn hàng may sẵn nhưng chất lượng tốt.
・

結婚式(けっこんしき)のためにオーダーメイドのドレスを注文(ちゅうもん)した。


Tôi đã đặt may váy cưới riêng cho đám cưới.
21
サングラス
Kính mát, kính râm

夏(なつ)はサングラスが欠(か)かせない。

Mùa hè không thể thiếu kính mát.
Ví dụ thêm
・

運転中(うんてんちゅう)はサングラスをかけている。


Tôi đeo kính mát khi lái xe.
・

有名人(ゆうめいじん)はよくサングラスで顔(かお)を隠(かく)す。


Người nổi tiếng thường đeo kính mát để che mặt.
・

海(うみ)に行(い)くなら、サングラスを忘(わす)れないでね。


Nếu đi biển thì đừng quên kính mát nhé.
22
(ボタンが)取れる
(ボタンが)とれる
(Nút) bị sút ra, bị rơi ra

このシャツはボタンが取(と)れやすい。

Nút cái áo sơ mi này dễ bị sút.
Ví dụ thêm
・

コートのボタンが取(と)れてしまった。


Nút áo khoác đã bị sút mất rồi.
・

ボタンが取(と)れたので、縫(ぬ)い直(なお)した。


Nút bị rơi ra nên tôi đã khâu lại.
・

子供(こども)の服(ふく)はボタンが取(と)れやすいから注意(ちゅうい)が必要(ひつよう)だ。


Quần áo trẻ con nút dễ bị sút nên cần phải chú ý.
23
浴衣
ゆかた
Yukata (kimono mùa hè của Nhật)

新(あたら)しい浴衣(ゆかた)を着(き)て、花火大会(はなびたいかい)に行(い)きたい。

Tôi muốn mặc yukata mới đi lễ hội pháo hoa.
Ví dụ thêm
・

旅館(りょかん)で浴衣(ゆかた)を着(き)てくつろいだ。


Tôi mặc yukata thư giãn ở nhà trọ kiểu Nhật.
・

お祭(まつ)りで浴衣姿(ゆかたすがた)の人(ひと)がたくさんいた。


Ở lễ hội có rất nhiều người mặc yukata.
・

初(はじ)めて自分(じぶん)で浴衣(ゆかた)を着(き)られるようになった。


Lần đầu tiên tôi có thể tự mình mặc yukata.

JTest.net


Giới thiệu

2500 Từ vựng JLPT N2 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N2. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N2 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen, mối quan hệ giao tiếp

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ (trở nên) xấu đi


Chapter 2 Đời sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Tiền bạc

Bài 3  Bữa ăn

Bài 4  Mua sắm

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Buổi sáng

Bài 2  Công việc hàng ngày

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Việc nhà

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Phố xá

Bài 1  Phố xá

Bài 2  Ủy ban (Văn phòng Nhà nước)

Bài 3  Quê hương

Bài 4  Giao thông

Bài 5  Các ngành công nghiệp


Chapter 5 Tại trường học

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Đại học, Cao học

Bài 5  Máy tính (Điện thoại thông minh)


Chapter 6 Tại công ty

Bài 1  Tìm việc, việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 7 Yêu thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Giải trí

Bài 4  Sách

Bài 5  Sở thích, ý thích


Chapter 8 Thiên nhiên - Thư giãn

Bài 1  Khí hậu và thời tiết

Bài 2  Bão, động đất

Bài 3  Thiên nhiên

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Du lịch


Chapter 9 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Trước khi đổ bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 10 Tin tức

Bài 1  Rắc rối, sự cố

Bài 2  Tai nạn

Bài 3  Chính trị

Bài 4  Xã hội

Bài 5  Thế giới, môi trường


Chapter 11 Trạng thái - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Cảm giác thoải mái

Bài 3  Cảm giác buồn bã

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 12 Cách nói dễ nhầm lẫn

Bài 1  Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng

Bài 2  Thành ngữ ② Đầu, mặt

Bài 3  Thành ngữ ③ Cơ thể

Bài 4  Phó từ

Bài 5  Cách nói nối