Từ vựng N2 - Chủ đề Gia đình
| # | Từ vựng | Ví dụ |
|---|---|---|
|
1
|
一家いっかMột nhà, cả nhà, cả gia đình |
Ví dụ thêm
・
Cả gia đình đi du lịch nước ngoài.
・
Anh ấy là trụ cột của cả gia đình.
・
Tất cả mọi người trong gia đình tụ họp lại ăn cơm. |
|
2
|
ありがたいBiết ơn, đáng quý, đáng cảm kích |
Ví dụ thêm
・
Sự giúp đỡ của bạn bè thật đáng quý biết bao.
・
お Tôi rất cảm kích nếu anh/chị có thể đến dù đang bận. |
|
3
|
向き合うむきあうĐối diện, đối mặt |
Ví dụ thêm
・
Điều quan trọng là phải đối diện với điểm yếu của bản thân.
・
Hai người ngồi đối diện nhau. |
|
4
|
つくづく[と]Sâu sắc, thấm thía |
Ví dụ thêm
・
つくづく Tôi thấm thía cảm nhận được sự bất lực của bản thân.
・
Nghe câu chuyện của anh ấy, tôi thấm thía nhận ra cuộc đời thật khắc nghiệt. |
|
5
|
養うやしなうNuôi, nuôi dưỡng |
Ví dụ thêm
・
Cô ấy một mình nuôi 3 đứa con.
・
Có thể bồi dưỡng kiến thức bằng việc đọc sách. |
|
6
|
役目やくめTrách nhiệm, vai trò, nhiệm vụ |
Ví dụ thêm
・
Tôi đã hoàn thành vai trò người dẫn chương trình.
・
この Thuốc này có vai trò giảm đau. |
|
7
|
甘えるあまえるLàm nũng, nhõng nhẽo |
Ví dụ thêm
・
Con mèo đang nhõng nhẽo với chủ.
・
たまには Tôi nghĩ thỉnh thoảng dựa dẫm vào người khác cũng được. |
|
8
|
世間知らずせけんしらずKhờ khạo, ngây thơ, thiếu kinh nghiệm xã hội |
Ví dụ thêm
・
Anh ấy thiếu kinh nghiệm xã hội, không biết quản lý tiền bạc.
・
Hồi mới tốt nghiệp đại học, tôi còn rất khờ khạo. |
|
9
|
しつけSự dạy dỗ, việc giáo dục (khuôn phép, nề nếp) |
Ví dụ thêm
・
しつけが Tôi lớn lên trong gia đình dạy dỗ nghiêm khắc.
・
Việc huấn luyện chó cần sự kiên nhẫn. |
|
10
|
言いつけるいいつけるMéc, mách |
Ví dụ thêm
・
Em trai đã méc bố mẹ về bí mật của tôi.
・
Bị bạn dọa "tao sẽ méc đấy". |
|
11
|
自立(する)じりつ(する)Tự lập |
Ví dụ thêm
・
Tôi muốn tự lập sau khi tốt nghiệp đại học.
・
Điều quan trọng là tự lập về mặt kinh tế. |
|
12
|
言い出すいいだすNói ra, ngỏ ý |
Ví dụ thêm
・
Anh ấy đột nhiên nói ra chuyện muốn nghỉ việc.
・
Không khí lúc đó không ai dám mở miệng nói gì. |
|
13
|
意思いしÝ định, ý muốn |
Ví dụ thêm
・
Anh ấy có ý định du học rất vững vàng.
・
Tôi muốn theo đuổi đến cùng những gì mình đã tự quyết định. |
|
14
|
尊重(する)そんちょう(する)Sự tôn trọng |
Ví dụ thêm
・
Điều quan trọng là tôn trọng sự khác biệt văn hóa.
・
お Nên tôn trọng ý kiến lẫn nhau. |
|
15
|
説得(する)せっとく(する)Sự thuyết phục |
Ví dụ thêm
・
Tôi thuyết phục cô ấy nhiều lần, cuối cùng cũng được đồng ý.
・
Mọi người đều đồng ý trước bài nói đầy sức thuyết phục của anh ấy. |
|
16
|
納得(する)なっとく(する)Sự chấp nhận, sự đồng ý |
Ví dụ thêm
・
Nghe giải thích xong, cuối cùng tôi cũng hiểu và chấp nhận được.
・
Tôi không thể chấp nhận hành động của anh ấy. |
|
17
|
逆らうさからうChống đối, ngược lại |
①
②
Ví dụ thêm
・
Không thể chống lại sức mạnh của tự nhiên.
・
Chống đối cấp trên cần có can đảm. |
|
18
|
反省(する)はんせい(する)Sự phản tỉnh, suy nghĩ lại |
Ví dụ thêm
・
Tôi muốn suy nghĩ lại về thất bại và rút kinh nghiệm cho lần sau.
・
Anh ấy có vẻ đang suy nghĩ lại về hành động của mình. |
|
19
|
放っておくほうっておくBỏ mặc, để yên |
Ví dụ thêm
・
その Nếu bỏ mặc vấn đề đó, sẽ trở nên tệ hơn đấy.
・
Anh ấy là người lớn rồi, nên để yên cho anh ấy. |
|
20
|
介護(する)かいご(する)Sự chăm sóc, điều dưỡng |
Ví dụ thêm
・
Công việc chăm sóc điều dưỡng cần thể lực.
・
Tôi đã nghỉ việc để chăm sóc bố mẹ già. |
|
21
|
ホームヘルパーNgười trợ giúp (chăm sóc) tại nhà |
Ví dụ thêm
・
ホームヘルパーの Tôi đã lấy được chứng chỉ người trợ giúp tại nhà.
・
Tôi nhờ người trợ giúp tại nhà chăm sóc ông nội. |
|
22
|
世代せだいThế hệ |
Ví dụ thêm
・
Thế hệ trẻ hay sử dụng mạng xã hội.
・
Thật khó để lấp đầy khoảng cách giữa các thế hệ. |
|
23
|
継ぐつぐTiếp nối, kế thừa |
Ví dụ thêm
・
Anh ấy đã kế thừa kỹ thuật truyền thống của ông nội.
・
Con trai trưởng sẽ tiếp nối công việc kinh doanh gia đình. |
|
24
|
妊娠(する)にんしん(する)Sự mang thai |
Ví dụ thêm
・
Trong thời gian mang thai không được uống rượu.
・
Nghe tin bạn mang thai, tôi rất vui. |
|
25
|
出産(する)しゅっさん(する)Sự sinh, đẻ (con) |
Ví dụ thêm
・
Cô ấy đã sinh con an toàn.
・
Sau khi sinh nên nghỉ ngơi đầy đủ. |
|
26
|
産むうむSinh, đẻ |
Ví dụ thêm
・
Cô ấy đã sinh đôi.
・
Điều quan trọng là tạo ra những ý tưởng mới. |

JTest.net
Giới thiệu
2500 Từ vựng JLPT N2 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N2. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.
Trắc nghiệm tiếng Nhật
Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N2 dành cho bạn
Mục lục
Chapter 1 Quan hệ giữa người với người
Bài 3 Người quen, mối quan hệ giao tiếp
Bài 5 Mối quan hệ (trở nên) xấu đi
Chapter 2 Đời sống
Chapter 3 Ở nhà
Chapter 4 Phố xá
Bài 2 Ủy ban (Văn phòng Nhà nước)
Chapter 5 Tại trường học
Bài 5 Máy tính (Điện thoại thông minh)
Chapter 6 Tại công ty
Bài 5 Nghỉ việc, chuyển chỗ làm
Chapter 7 Yêu thích
Chapter 8 Thiên nhiên - Thư giãn
Chapter 9 Vì sức khỏe
Chapter 10 Tin tức
Chapter 11 Trạng thái - Hình ảnh
Chapter 12 Cách nói dễ nhầm lẫn