Từ vựng N2 - Chủ đề Gia đình

# Từ vựng Ví dụ
1
一家
いっか
Một nhà, cả nhà, cả gia đình

あに私達わたしたち一家いっかささえてくれている。

Anh tôi cáng đáng cả gia đình chúng tôi.
Ví dụ thêm

一家いっか海外旅行かいがいりょこうかけた。


Cả gia đình đi du lịch nước ngoài.

かれ一家いっか大黒柱だいこくばしらだ。


Anh ấy là trụ cột của cả gia đình.

一家いっか全員ぜんいんあつまって食事しょくじをした。


Tất cả mọi người trong gia đình tụ họp lại ăn cơm.
2
ありがたい
Biết ơn, đáng quý, đáng cảm kích

家族かぞく本当ほんとうにありがたい存在そんざいだ。

Gia đình thật sự là sự tồn tại đáng quý.
Ví dụ thêm

友人ゆうじんたすけはとてもありがたかった。


Sự giúp đỡ của bạn bè thật đáng quý biết bao.

いそがしいちゅうていただけるとありがたいです。


Tôi rất cảm kích nếu anh/chị có thể đến dù đang bận.
3
向き合う
むきあう
Đối diện, đối mặt

家族かぞくみんなで問題もんだいっている。

Cả gia đình đối diện với vấn đề.
Ví dụ thêm

自分じぶんよわさにうことが大切たいせつだ。


Điều quan trọng là phải đối diện với điểm yếu của bản thân.

二人ふたりってすわった。


Hai người ngồi đối diện nhau.
4
つくづく[と]
Sâu sắc, thấm thía

最近さいきん家族かぞくのありがたさをつくづくとかんじる。

Gần đây, tôi cảm nhận sâu sắc sự quý giá của gia đình.
Ví dụ thêm

つくづく自分じぶん無力むりょくさをかんじた。


Tôi thấm thía cảm nhận được sự bất lực của bản thân.

かれはなしいて、つくづく人生じんせいきびしいとおもった。


Nghe câu chuyện của anh ấy, tôi thấm thía nhận ra cuộc đời thật khắc nghiệt.
5
養う
やしなう
Nuôi, nuôi dưỡng

ちち一生懸命いっしょうけんめいはたらいて、家族かぞくやしなっている。

Cha tôi làm việc cật lực để nuôi gia đình.
Ví dụ thêm

彼女かのじょ一人ひとり3人さんにんどもをやしなっている。


Cô ấy một mình nuôi 3 đứa con.

読書どくしょ知識ちしきやしなうことができる。


Có thể bồi dưỡng kiến thức bằng việc đọc sách.
6
役目
やくめ
Trách nhiệm, vai trò, nhiệm vụ

どもをそだてることがおや役目やくめだ。

Nuôi dạy con là trách nhiệm của cha mẹ.
Ví dụ thêm

司会しかい役目やくめたした。


Tôi đã hoàn thành vai trò người dẫn chương trình.

このくすりいたみをおさえる役目やくめがある。


Thuốc này có vai trò giảm đau.
7
甘える
あまえる
Làm nũng, nhõng nhẽo

いもうとどものころから、ははあまえている。

Em gái tôi từ nhỏ đã nhõng nhẽo với mẹ.
Ví dụ thêm

ねこぬしあまえている。


Con mèo đang nhõng nhẽo với chủ.

たまにはひとあまえてもいいとおもう。


Tôi nghĩ thỉnh thoảng dựa dẫm vào người khác cũng được.
8
世間知らず
せけんしらず
Khờ khạo, ngây thơ, thiếu kinh nghiệm xã hội

ちちに「おまえは世間せけんらずだ」とわれた。

Tôi bị cha nói "con thật khờ khạo".
Ví dụ thêm

かれ世間せけんらずで、おかね管理かんりができない。


Anh ấy thiếu kinh nghiệm xã hội, không biết quản lý tiền bạc.

大学だいがくたばかりのころ世間せけんらずだった。


Hồi mới tốt nghiệp đại học, tôi còn rất khờ khạo.
9
しつけ
Sự dạy dỗ, việc giáo dục (khuôn phép, nề nếp)

どものしつけは、おや義務ぎむだ。

Việc dạy dỗ khuôn phép cho con cái là nghĩa vụ của cha mẹ.
Ví dụ thêm

しつけがきびしい家庭かていそだった。


Tôi lớn lên trong gia đình dạy dỗ nghiêm khắc.

いぬのしつけには根気こんき必要ひつようだ。


Việc huấn luyện chó cần sự kiên nhẫn.
10
言いつける
いいつける
Méc, mách

あにいもうとのいたずらをははいつけた。

Anh tôi méc mẹ về việc em gái nghịch ngợm.
Ví dụ thêm

おとうとわたし秘密ひみつおやいつけた。


Em trai đã méc bố mẹ về bí mật của tôi.

友達ともだちに「いつけるよ」とおどされた。


Bị bạn dọa "tao sẽ méc đấy".
11
自立(する)
じりつ(する)
Tự lập

あに自立じりつして、一人暮ひとりぐらしをしている。

Anh tôi tự lập, sống một mình.
Ví dụ thêm

大学だいがく卒業そつぎょうしたら、自立じりつしたいとおもっている。


Tôi muốn tự lập sau khi tốt nghiệp đại học.

経済的けいざいてき自立じりつすることが大切たいせつだ。


Điều quan trọng là tự lập về mặt kinh tế.
12
言い出す
いいだす
Nói ra, ngỏ ý

いもうとはアメリカに語学ごがく留学りゅうがくしたいとした。

Em gái tôi ngỏ ý muốn đi Mỹ du học để học tiếng (Anh).
Ví dụ thêm

かれ突然とつぜん会社かいしゃめるとした。


Anh ấy đột nhiên nói ra chuyện muốn nghỉ việc.

だれなにせない雰囲気ふんいきだった。


Không khí lúc đó không ai dám mở miệng nói gì.
13
意思
いし
Ý định, ý muốn

おや自分じぶん意思いしつたえるのはむずかしい。

Thật khó để truyền đạt ý muốn của mình cho ba mẹ biết.
Ví dụ thêm

かれ留学りゅうがくする意思いしかたい。


Anh ấy có ý định du học rất vững vàng.

自分じぶん意思いしめたことは最後さいごまでつらぬきたい。


Tôi muốn theo đuổi đến cùng những gì mình đã tự quyết định.
14
尊重(する)
そんちょう(する)
Sự tôn trọng

両親りょうしんはいつも、わたし意見いけん尊重そんちょうしてくれる。

Bố mẹ luôn tôn trọng ý kiến của tôi.
Ví dụ thêm

文化ぶんかちがいを尊重そんちょうすることが大切たいせつだ。


Điều quan trọng là tôn trọng sự khác biệt văn hóa.

たがいの意見いけん尊重そんちょううべきだ。


Nên tôn trọng ý kiến lẫn nhau.
15
説得(する)
せっとく(する)
Sự thuyết phục

ちちわたし留学りゅうがく反対はんたいだったが、はは説得せっとくしてくれた。

Bố phản đối việc du học của tôi nhưng mẹ đã thuyết phục giúp tôi.
Ví dụ thêm

彼女かのじょ何度なんど説得せっとくして、やっと同意どういしてもらった。


Tôi thuyết phục cô ấy nhiều lần, cuối cùng cũng được đồng ý.

かれ説得せっとくりょくのあるはなしに、みんなが納得なっとくした。


Mọi người đều đồng ý trước bài nói đầy sức thuyết phục của anh ấy.
16
納得(する)
なっとく(する)
Sự chấp nhận, sự đồng ý

ちちわたし留学りゅうがくを、やっと納得なっとくしてくれた。

Cuối cùng bố cũng đồng ý với việc du học của tôi.
Ví dụ thêm

説明せつめいいて、やっと納得なっとくできた。


Nghe giải thích xong, cuối cùng tôi cũng hiểu và chấp nhận được.

かれ行動こうどうには納得なっとくがいかない。


Tôi không thể chấp nhận hành động của anh ấy.
17
逆らう
さからう
Chống đối, ngược lại

わかいときは、よくおやさからった。

Khi còn trẻ, tôi thường chống đối bố mẹ.

つよかぜさからってあるく。

Đi bộ ngược cơn gió mạnh.
Ví dụ thêm

自然しぜんちからさからうことはできない。


Không thể chống lại sức mạnh của tự nhiên.

上司じょうしさからうのは勇気ゆうきがいる。


Chống đối cấp trên cần có can đảm.
18
反省(する)
はんせい(する)
Sự phản tỉnh, suy nghĩ lại

むかしおやさからったことを、今は反省いまははんせいしている。

Bây giờ tôi phản tỉnh về việc chống đối bố mẹ ngày xưa.
Ví dụ thêm

失敗しっぱい反省はんせいして、つぎかしたい。


Tôi muốn suy nghĩ lại về thất bại và rút kinh nghiệm cho lần sau.

かれ自分じぶん行動こうどう反省はんせいしているようだ。


Anh ấy có vẻ đang suy nghĩ lại về hành động của mình.
19
放っておく
ほうっておく
Bỏ mặc, để yên

ちちはいちいちうるさい。はなっておいてほしい。

Bố tôi cái gì cũng nhặng xị. Tôi muốn ông để tôi yên.
Ví dụ thêm

その問題もんだいはなっておくと、もっとひどくなるよ。


Nếu bỏ mặc vấn đề đó, sẽ trở nên tệ hơn đấy.

かれ大人おとなだから、はなっておいたほうがいい。


Anh ấy là người lớn rồi, nên để yên cho anh ấy.
20
介護(する)
かいご(する)
Sự chăm sóc, điều dưỡng

家族かぞくみんなで祖母そぼ介護かいごしている。

Mọi người trong gia đình cùng chăm sóc bà.
Ví dụ thêm

介護かいご仕事しごと体力たいりょく必要ひつようだ。


Công việc chăm sóc điều dưỡng cần thể lực.

高齢こうれいおや介護かいごするために、仕事しごとめた。


Tôi đã nghỉ việc để chăm sóc bố mẹ già.
21
ホームヘルパー
Người trợ giúp (chăm sóc) tại nhà

しゅう3回さんかい、ホームヘルパーにてもらう。

Một tuần 3 lần, nhờ người trợ giúp đến.
Ví dụ thêm

ホームヘルパーの資格しかくった。


Tôi đã lấy được chứng chỉ người trợ giúp tại nhà.

祖父そふ世話せわをホームヘルパーにおねがいしている。


Tôi nhờ người trợ giúp tại nhà chăm sóc ông nội.
22
世代
せだい
Thế hệ

世代せだいちがうと、はなしわないこともある。

Thế hệ khác nhau thì cũng có khi nói chuyện không hợp nhau.
Ví dụ thêm

若い世代わかいせだいはSNSをよく使つかう。


Thế hệ trẻ hay sử dụng mạng xã hội.

世代せだいかんのギャップをめるのはむずかしい。


Thật khó để lấp đầy khoảng cách giữa các thế hệ.
23
継ぐ
つぐ
Tiếp nối, kế thừa

来年らいねんちち会社かいしゃぐことになった。

Sang năm, tôi sẽ kế thừa công ty của bố.
Ví dụ thêm

かれ祖父そふ伝統でんとうてき技術ぎじゅついだ。


Anh ấy đã kế thừa kỹ thuật truyền thống của ông nội.

長男ちょうなん家業かぎょうぐことになっている。


Con trai trưởng sẽ tiếp nối công việc kinh doanh gia đình.
24
妊娠(する)
にんしん(する)
Sự mang thai

いもうと妊娠にんしん3かげつだ。

Em gái tôi mang thai 3 tháng.
Ví dụ thêm

妊娠中にんしんちゅうはおさけんではいけない。


Trong thời gian mang thai không được uống rượu.

友人ゆうじん妊娠にんしんしたといて、とてもうれしかった。


Nghe tin bạn mang thai, tôi rất vui.
25
出産(する)
しゅっさん(する)
Sự sinh, đẻ (con)

実家じっかちかくの病院びょういん出産しゅっさんすることにした。

Tôi quyết định sinh ở bệnh viện gần nhà bố mẹ ruột.
Ví dụ thêm

彼女かのじょ無事ぶじ出産しゅっさんした。


Cô ấy đã sinh con an toàn.

出産後しゅっさんご十分じゅうぶん休養きゅうようるべきだ。


Sau khi sinh nên nghỉ ngơi đầy đủ.
26
産む
うむ
Sinh, đẻ

あね20歳にじゅっさいのときに長男ちょうなんんだ。

Chị tôi đã sinh con trai trưởng khi 20 tuổi.
Ví dụ thêm

彼女かのじょ双子ふたごんだ。


Cô ấy đã sinh đôi.

あたらしいアイデアをすことが大切たいせつだ。


Điều quan trọng là tạo ra những ý tưởng mới.

JTest.net


Giới thiệu

2500 Từ vựng JLPT N2 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N2. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N2 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen, mối quan hệ giao tiếp

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ (trở nên) xấu đi


Chapter 2 Đời sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Tiền bạc

Bài 3  Bữa ăn

Bài 4  Mua sắm

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Buổi sáng

Bài 2  Công việc hàng ngày

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Việc nhà

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Phố xá

Bài 1  Phố xá

Bài 2  Ủy ban (Văn phòng Nhà nước)

Bài 3  Quê hương

Bài 4  Giao thông

Bài 5  Các ngành công nghiệp


Chapter 5 Tại trường học

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Đại học, Cao học

Bài 5  Máy tính (Điện thoại thông minh)


Chapter 6 Tại công ty

Bài 1  Tìm việc, việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 7 Yêu thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Giải trí

Bài 4  Sách

Bài 5  Sở thích, ý thích


Chapter 8 Thiên nhiên - Thư giãn

Bài 1  Khí hậu và thời tiết

Bài 2  Bão, động đất

Bài 3  Thiên nhiên

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Du lịch


Chapter 9 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Trước khi đổ bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 10 Tin tức

Bài 1  Rắc rối, sự cố

Bài 2  Tai nạn

Bài 3  Chính trị

Bài 4  Xã hội

Bài 5  Thế giới, môi trường


Chapter 11 Trạng thái - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Cảm giác thoải mái

Bài 3  Cảm giác buồn bã

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 12 Cách nói dễ nhầm lẫn

Bài 1  Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng

Bài 2  Thành ngữ ② Đầu, mặt

Bài 3  Thành ngữ ③ Cơ thể

Bài 4  Phó từ

Bài 5  Cách nói nối