Từ vựng N2 - Chủ đề Thi cử

# Từ vựng Ví dụ
1
挑戦(する)
ちょうせん(する)
Thử thách

今年(ことし)、N2の試験(しけん)に挑戦(ちょうせん)することにした。

Năm nay tôi quyết định thử thách với kỳ thi N2.
Ví dụ thêm
・

新(あたら)しいスポーツに挑戦(ちょうせん)してみたい。


Tôi muốn thử thách bản thân với một môn thể thao mới.
・

彼(かれ)は世界記録(せかいきろく)に挑戦(ちょうせん)した。


Anh ấy đã thách thức kỷ lục thế giới.
・

難(むずか)しい料理(りょうり)に挑戦(ちょうせん)するのが好()き(す)だ(き)。(だ)


Tôi thích thử thách bản thân với những món ăn khó.
2
範囲
はんい
Phạm vi

次(つぎ)の試験(しけん)の範囲(はんい)は広(ひろ)い。

Phạm vi bài thi sắp tới thì rộng.
Ví dụ thêm
・

この仕事(しごと)の範囲(はんい)は明確(めいかく)にしておいたほうがいい。


Phạm vi của công việc này nên được làm rõ ràng.
・

被害(ひがい)の範囲(はんい)はまだわからない。


Phạm vi thiệt hại vẫn chưa rõ.
・

できる範囲(はんい)で手伝(てつだ)います。


Tôi sẽ giúp trong phạm vi có thể.
3
パターン
Kiểu, mẫu

文法(ぶんぽう)の問題(もんだい)には、いろいろなパターンがある。

Câu hỏi ngữ pháp có nhiều kiểu.
Ví dụ thêm
・

この問題(もんだい)のパターンは前(まえ)に見(み)たことがある。


Tôi đã từng thấy kiểu câu hỏi này trước đây.
・

毎日(まいにち)同(おな)じパターンの生活(せいかつ)をしている。


Hằng ngày tôi sống theo cùng một mẫu sinh hoạt.
・

行動(こうどう)のパターンを分析(ぶんせき)した。


Tôi đã phân tích kiểu hành vi.
4
あらゆる
Tất cả, mọi

試験(しけん)前(まえ)にあらゆるパターンの問題(もんだい)をやってみた。

Trước kỳ thi, tôi đã thử làm tất cả các kiểu câu hỏi.
Ví dụ thêm
・

あらゆる手段(しゅだん)を使(つか)って問題(もんだい)を解決(かいけつ)した。


Tôi đã dùng mọi phương tiện để giải quyết vấn đề.
・

あらゆる可能性(かのうせい)を考(かんが)えなければならない。


Phải suy nghĩ đến mọi khả năng.
・

あらゆる分野(ぶんや)の専門家(せんもんか)が集(あつ)まった。


Các chuyên gia từ mọi lĩnh vực đã tập hợp lại.
5
課題
かだい
Đề tài, vấn đề, bài tập
①

小論文(しょうろんぶん)の課題(かだい)は地球温暖化(ちきゅうおんだんか)についてだった。

Đề tài tiểu luận là về hiện tượng nóng lên toàn cầu.
②

日本(にほん)には改善(かいぜん)すべき課題(かだい)が多(おお)くある。

Ở Nhật có nhiều vấn đề cần phải cải thiện.
Ví dụ thêm
・

夏休(なつやす)みの課題(かだい)がまだ終(お)わっていない。


Bài tập hè vẫn chưa làm xong.
・

少子(しょうし)化(か)は日本社会(にほんしゃかい)の大(おお)きな課題(かだい)だ。


Tỷ lệ sinh giảm là vấn đề lớn của xã hội Nhật Bản.
・

今後(こんご)の課題(かだい)について話(はな)し合(あ)った。


Chúng tôi đã thảo luận về các vấn đề trong tương lai.
6
段落
だんらく
Đoạn văn

最後(さいご)の段落(だんらく)に重要(じゅうよう)なことが書(か)かれている。

Điều quan trọng được viết ở đoạn văn cuối cùng.
Ví dụ thêm
・

この文章(ぶんしょう)は三(みっ)つの段落(だんらく)に分(わ)かれている。


Bài văn này được chia thành ba đoạn văn.
・

第(だい)二(に)段落(だんらく)の内容(ないよう)を要約(ようやく)してください。


Hãy tóm tắt nội dung đoạn văn thứ hai.
・

段落(だんらく)ごとにまとめを書(か)いた。


Tôi đã viết tóm tắt cho từng đoạn văn.
7
箇所
かしょ
Chỗ, điểm

問題(もんだい)に訂正(ていせい)箇所(かしょ)があった。

Trong đề bài có chỗ cần chỉnh sửa.
Ví dụ thêm
・

レポートに間違(まちが)いが三(さん)箇所(かしょ)あった。


Trong báo cáo có ba chỗ sai.
・

地図(ちず)で集合(しゅうごう)箇所(かしょ)を確認(かくにん)してください。


Hãy xác nhận điểm tập trung trên bản đồ.
・

危険(きけん)箇所(かしょ)には標識(ひょうしき)が立(た)てられている。


Biển báo được dựng tại những chỗ nguy hiểm.
8
用紙
ようし
Tờ giấy, giấy tờ

問題(もんだい)と解答(かいとう)、2種類(にしゅるい)の用紙(ようし)が配(くば)られた。

Hai loại giấy được phát ra, giấy đề thi và giấy trả lời.
Ví dụ thêm
・

申込(もうしこみ)用紙(ようし)に名前(なまえ)と住所(じゅうしょ)を書(か)いてください。


Hãy viết tên và địa chỉ vào tờ đơn đăng ký.
・

コピー用紙(ようし)が足(た)りなくなった。


Giấy photocopy đã hết.
・

解答(かいとう)用紙(ようし)に記入(きにゅう)してください。


Hãy ghi vào giấy trả lời.
9
応用(する)
おうよう(する)
Sự ứng dụng, áp dụng

この問題(もんだい)は前(まえ)に勉強(べんきょう)した式(しき)を応用(おうよう)すれば、解(と)ける。

Câu hỏi này nếu áp dụng công thức đã học trước đó thì có thể giải được.
Ví dụ thêm
・

基礎(きそ)を学(まな)んだら、応用(おうよう)問題(もんだい)に取(と)り組(く)もう。


Sau khi học cơ bản, hãy bắt tay vào bài tập ứng dụng.
・

この技術(ぎじゅつ)は医療(いりょう)にも応用(おうよう)できる。


Kỹ thuật này cũng có thể ứng dụng vào y tế.
・

理論(りろん)を実際(じっさい)の仕事(しごと)に応用(おうよう)する。


Áp dụng lý thuyết vào công việc thực tế.
10
選択(する)
せんたく(する)
Sự lựa chọn, chọn lọc

4つの中(なか)から一(ひと)つを選択(せんたく)して、答(こた)えましょう。

Hãy chọn một trong bốn đáp án để trả lời.
Ví dụ thêm
・

将来(しょうらい)の進路(しんろ)を選択(せんたく)しなければならない。


Phải lựa chọn con đường tương lai.
・

メニューから好(す)きなものを選択(せんたく)してください。


Hãy chọn món bạn thích từ thực đơn.
・

正(ただ)しい選択(せんたく)をしたと思(おも)う。


Tôi nghĩ mình đã đưa ra lựa chọn đúng đắn.
11
当てはまる
あてはまる
Phù hợp, thích hợp, đúng

次(つぎ)の言葉(ことば)の中(なか)から当(あ)てはまるものを選(えら)びましょう。

Hãy chọn từ thích hợp trong những từ sau đây.
Ví dụ thêm
・

この条件(じょうけん)に当(あ)てはまる人(ひと)は少(すく)ない。


Ít người phù hợp với điều kiện này.
・

当(あ)てはまる項目(こうもく)にチェックをつけてください。


Hãy đánh dấu vào mục phù hợp.
・

彼(かれ)の説明(せつめい)はこの場合(ばあい)には当(あ)てはまらない。


Lời giải thích của anh ấy không phù hợp với trường hợp này.
12
述べる
のべる
Trình bày, phát biểu

この段落(だんらく)で筆者(ひっしゃ)が意見(いけん)を述(の)べている。

Tác giả trình bày ý kiến ở đoạn văn này.
Ví dụ thêm
・

大統領(だいとうりょう)は記者会見(きしゃかいけん)で立場(たちば)を述(の)べた。


Tổng thống đã trình bày lập trường tại buổi họp báo.
・

感想(かんそう)を述(の)べてください。


Hãy phát biểu cảm tưởng.
・

彼(かれ)は反対(はんたい)の意見(いけん)を述(の)べた。


Anh ấy đã trình bày ý kiến phản đối.
13
言い換える
いいかえる
Nói cách khác, diễn đạt lại

次(つぎ)の言葉(ことば)を別(べつ)の言葉(ことば)に言(い)い換(か)えましょう。

Hãy diễn đạt lại những từ sau đây bằng từ khác.
Ví dụ thêm
・

「困難(こんなん)」を簡単(かんたん)な言葉(ことば)に言(い)い換(か)えると、「難(むずか)しい」になる。


Nếu diễn đạt lại "khốn nan" bằng từ đơn giản thì sẽ là "khó".
・

言(い)い換(か)えれば、彼(かれ)は賛成(さんせい)していないということだ。


Nói cách khác, anh ấy không đồng ý.
・

専門用語(せんもんようご)をわかりやすく言(い)い換(か)えてください。


Hãy diễn đạt lại thuật ngữ chuyên môn cho dễ hiểu.
14
考え込む
かんがえこむ
Trầm ngâm suy nghĩ, suy nghĩ mải mê

問題(もんだい)が難(むずか)しくて、考(かんが)え込(こ)んでしまった。

Câu hỏi khó nên tôi đã mải mê suy nghĩ.
Ví dụ thêm
・

彼女(かのじょ)は何(なに)か考(かんが)え込(こ)んでいるようだ。


Có vẻ cô ấy đang trầm ngâm suy nghĩ điều gì đó.
・

将来(しょうらい)のことを考(かんが)え込(こ)んで眠(ねむ)れなかった。


Tôi mải mê suy nghĩ về tương lai nên không ngủ được.
・

あまり考(かんが)え込(こ)まないほうがいいよ。


Đừng suy nghĩ quá nhiều thì tốt hơn đấy.
15
限る
かぎる
Giới hạn; chỉ có ~ là nhất
①

問題(もんだい)を解(と)く時間(じかん)は限(かぎ)られている。

Thời gian giải đề thi có giới hạn.
②

夏(なつ)はビールに限(かぎ)る。

Mùa hè thì chỉ có bia là nhất.
Ví dụ thêm
・

参加者(さんかしゃ)の人数(にんずう)は20人(にじゅうにん)に限(かぎ)られている。


Số người tham gia bị giới hạn ở 20 người.
・

寒(さむ)い日(ひ)は温(あたた)かいスープに限(かぎ)る。


Ngày lạnh thì chỉ có súp nóng là nhất.
・

成功(せいこう)するとは限(かぎ)らない。


Không nhất thiết là sẽ thành công.
16
紛らわしい
まぎらわしい
Dễ nhầm lẫn, gây nhầm lẫn

N2になると、紛(まぎ)らわしい選択肢(せんたくし)も増(ふ)えてくる。

Lên N2 thì những đáp án dễ nhầm lẫn cũng tăng lên.
Ví dụ thêm
・

この二(ふた)つの漢字(かんじ)は紛(まぎ)らわしい。


Hai chữ kanji này rất dễ nhầm lẫn.
・

紛(まぎ)らわしい表現(ひょうげん)は避(さ)けたほうがいい。


Nên tránh những cách diễn đạt gây nhầm lẫn.
・

双子(ふたご)は見(み)た目(め)が紛(まぎ)らわしい。


Cặp song sinh nhìn bề ngoài rất dễ nhầm lẫn.
17
さっぱり(~ない)
Hoàn toàn (không ~)

この問題(もんだい)は、いくら考(かんが)えてもさっぱりわからない。

Vấn đề này, có suy nghĩ bao nhiêu cũng hoàn toàn không hiểu.
Ví dụ thêm
・

説明(せつめい)を聞(き)いたが、さっぱりわからなかった。


Tôi đã nghe giải thích nhưng hoàn toàn không hiểu.
・

彼(かれ)の考(かんが)えがさっぱり読(よ)めない。


Hoàn toàn không thể đoán được suy nghĩ của anh ấy.
・

日本語(にほんご)を勉強(べんきょう)したが、敬語(けいご)はさっぱりだ。


Tôi đã học tiếng Nhật nhưng kính ngữ thì hoàn toàn không biết.
18
勘
かん
Trực giác, linh cảm

わからない問題(もんだい)は勘(かん)を働(はたら)かせて答(こた)える。

Những câu hỏi không hiểu thì tôi trả lời bằng trực giác.
Ví dụ thêm
・

勘(かん)がいい人(ひと)は、すぐに答(こた)えがわかる。


Người có trực giác tốt thì nhanh chóng biết được đáp án.
・

勘(かん)で選(えら)んだ答(こた)えが当(あ)たった。


Đáp án tôi chọn bằng trực giác đã đúng.
・

長年(ながねん)の経験(けいけん)で勘(かん)が鋭(するど)くなった。


Nhờ kinh nghiệm nhiều năm mà trực giác trở nên nhạy bén.
19
本番
ほんばん
Buổi (ngày) chính thức, thực thụ

試験(しけん)の本番(ほんばん)が近(ちか)づいてきて、緊張(きんちょう)している。

Ngày thi chính thức gần đến nên tôi căng thẳng.
Ví dụ thêm
・

練習(れんしゅう)では上手(じょうず)にできたのに、本番(ほんばん)では失敗(しっぱい)した。


Lúc luyện tập thì làm được tốt mà đến lúc thật lại thất bại.
・

本番(ほんばん)に強(つよ)い人(ひと)がうらやましい。


Tôi thật ghen tị với người mạnh mẽ trong lúc thực chiến.
・

明日(あした)はいよいよ本番(ほんばん)だ。


Ngày mai cuối cùng cũng đến ngày chính thức rồi.
20
迫る
せまる
Tiến gần, gần sát, ép
①

試験(しけん)の日(ひ)が迫(せま)ってきた。

Ngày thi đã đến gần.
②

彼(かれ)に危険(きけん)が迫(せま)っている。

Nguy hiểm đang tiến sát anh ấy.
Ví dụ thêm
・

締(し)め切(き)りが迫(せま)っているので、急(いそ)がなければならない。


Hạn chót đang đến gần nên phải khẩn trương.
・

台風(たいふう)が日本(にほん)に迫(せま)っている。


Bão đang tiến sát Nhật Bản.
・

彼(かれ)は真実(しんじつ)を迫(せま)った。


Anh ấy đã truy ép để tìm ra sự thật.
21
必死な
ひっしな
Liều mạng, hết sức, quyết tâm

合格(ごうかく)を目指(めざ)して、必死(ひっし)に頑張(がんば)った。

Hướng đến việc thi đậu, tôi đã cố gắng hết sức.
Ví dụ thêm
・

彼(かれ)は必死(ひっし)に走(はし)って電車(でんしゃ)に間(ま)に合(あ)った。


Anh ấy đã chạy hết sức và kịp chuyến tàu.
・

必死(ひっし)な表情(ひょうじょう)で助(たす)けを求(もと)めた。


Anh ấy cầu cứu với vẻ mặt tuyệt vọng.
・

試験(しけん)に受(う)かるために必死(ひっし)に勉強(べんきょう)した。


Tôi đã học hết sức để thi đậu.
22
いっせいに
Đồng loạt, cùng một lúc

受験生(じゅけんせい)はいっせいに問題(もんだい)を読(よ)み始(はじ)めた。

Các thí sinh đồng loạt bắt đầu đọc đề thi.
Ví dụ thêm
・

桜(さくら)がいっせいに咲(さ)き始(はじ)めた。


Hoa anh đào đồng loạt bắt đầu nở.
・

合図(あいず)とともに、選手(せんしゅ)たちはいっせいに走(はし)り出(だ)した。


Cùng với hiệu lệnh, các vận động viên đồng loạt chạy.
・

学生(がくせい)たちはいっせいに手(て)を挙(あ)げた。


Các học sinh đồng loạt giơ tay.
23
終了(する)
しゅうりょう(する)
Sự kết thúc, chấm dứt

「終(お)わりです」という声(こえ)で、試験(しけん)が終了(しゅうりょう)した。

Kỳ thi kết thúc bằng tiếng hô "kết thúc".
Ví dụ thêm
・

授業(じゅぎょう)は3時(さんじ)に終了(しゅうりょう)する予定(よてい)です。


Buổi học dự kiến kết thúc lúc 3 giờ.
・

工事(こうじ)が予定通(よていどお)り終了(しゅうりょう)した。


Công trình đã kết thúc đúng kế hoạch.
・

キャンペーンは来月(らいげつ)末(まつ)に終了(しゅうりょう)します。


Chiến dịch khuyến mãi sẽ kết thúc vào cuối tháng sau.
24
回収(する)
かいしゅう(する)
Sự thu hồi, thu gom

試験(しけん)終了(しゅうりょう)後(ご)、問題(もんだい)用紙(ようし)と解答(かいとう)用紙(ようし)が回収(かいしゅう)された。

Sau khi buổi thi kết thúc, giấy đề thi và giấy trả lời được thu hồi.
Ví dụ thêm
・

不良品(ふりょうひん)を回収(かいしゅう)するお知(し)らせが出(で)た。


Thông báo thu hồi sản phẩm lỗi đã được đưa ra.
・

古紙(こし)を回収(かいしゅう)してリサイクルする。


Thu gom giấy cũ để tái chế.
・

投資(とうし)した資金(しきん)を回収(かいしゅう)するのに時間(じかん)がかかる。


Phải mất thời gian để thu hồi vốn đầu tư.
25
採点(する)
さいてん(する)
Việc chấm điểm

採点(さいてん)はコンピューターで行(おこな)われる。

Việc chấm điểm được tiến hành bằng máy tính.
Ví dụ thêm
・

先生(せんせい)がテストを採点(さいてん)している。


Giáo viên đang chấm điểm bài kiểm tra.
・

採点(さいてん)基準(きじゅん)を事前(じぜん)に確認(かくにん)してください。


Hãy xác nhận tiêu chí chấm điểm trước.
・

採点結果(さいてんけっか)は来週(らいしゅう)発表(はっぴょう)される。


Kết quả chấm điểm sẽ được công bố vào tuần sau.
26
確実な
かくじつな
Chắc chắn

彼(かれ)なら、合格(ごうかく)は確実(かくじつ)だと思(おも)う。

Anh ấy thì tôi nghĩ đậu là cái chắc.
Ví dụ thêm
・

確実(かくじつ)な方法(ほうほう)で進(すす)めたほうがいい。


Nên tiến hành bằng phương pháp chắc chắn.
・

確実(かくじつ)な情報(じょうほう)が入(はい)るまで待(ま)とう。


Hãy đợi cho đến khi có thông tin chắc chắn.
・

成功(せいこう)を確実(かくじつ)にするために、準備(じゅんび)を十分(じゅうぶん)にした。


Để đảm bảo chắc chắn thành công, tôi đã chuẩn bị đầy đủ.

JTest.net


Giới thiệu

2500 Từ vựng JLPT N2 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N2. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N2 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen, mối quan hệ giao tiếp

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ (trở nên) xấu đi


Chapter 2 Đời sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Tiền bạc

Bài 3  Bữa ăn

Bài 4  Mua sắm

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Buổi sáng

Bài 2  Công việc hàng ngày

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Việc nhà

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Phố xá

Bài 1  Phố xá

Bài 2  Ủy ban (Văn phòng Nhà nước)

Bài 3  Quê hương

Bài 4  Giao thông

Bài 5  Các ngành công nghiệp


Chapter 5 Tại trường học

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Đại học, Cao học

Bài 5  Máy tính (Điện thoại thông minh)


Chapter 6 Tại công ty

Bài 1  Tìm việc, việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 7 Yêu thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Giải trí

Bài 4  Sách

Bài 5  Sở thích, ý thích


Chapter 8 Thiên nhiên - Thư giãn

Bài 1  Khí hậu và thời tiết

Bài 2  Bão, động đất

Bài 3  Thiên nhiên

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Du lịch


Chapter 9 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Trước khi đổ bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 10 Tin tức

Bài 1  Rắc rối, sự cố

Bài 2  Tai nạn

Bài 3  Chính trị

Bài 4  Xã hội

Bài 5  Thế giới, môi trường


Chapter 11 Trạng thái - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Cảm giác thoải mái

Bài 3  Cảm giác buồn bã

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 12 Cách nói dễ nhầm lẫn

Bài 1  Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng

Bài 2  Thành ngữ ② Đầu, mặt

Bài 3  Thành ngữ ③ Cơ thể

Bài 4  Phó từ

Bài 5  Cách nói nối