Từ vựng N2 - Chủ đề Thành ngữ ③ Cơ thể
| # | Từ vựng | Ví dụ |
|---|---|---|
|
1
|
手がふさがるてがふさがるBận tay, không rảnh tay |
|
|
2
|
手が空くてがあくRảnh tay |
|
|
3
|
手がかかるてがかかるTốn công, mất nhiều công sức |
これは、ずいぶん |
|
4
|
手が離せないてがはなせないĐang dở tay, không thể rời tay |
すみません。 |
|
5
|
手に入れるてにいれるĐạt được, có được |
ずっと |
|
6
|
手にするてにするCầm lấy, giành được, đạt được |
①デパートの |
|
7
|
手につかないてにつかないKhông tập trung được, không chú tâm được |
|
|
8
|
手をつけるてをつけるBắt tay vào, đụng tay đến |
おとといからゲームに |
|
9
|
手を貸すてをかすGiúp một tay, giúp đỡ |
|
|
10
|
手を休めるてをやすめるNghỉ tay |
|
|
11
|
手を抜くてをぬくLàm qua loa, lơi tay, chiếu lệ |
|
|
12
|
腕がいいうでがいいCó tay nghề giỏi, khéo tay |
|
|
13
|
腕を磨くうでをみがくRèn luyện tay nghề, nâng cao kỹ năng |
|
|
14
|
腕が上がるうでがあがるTay nghề tăng lên, trình độ cao hơn |
いつの間にか |
|
15
|
肩を落とすかたをおとすThất vọng, chán nản, rũ vai |
|
|
16
|
腹が立つはらがたつTức giận, bực mình |
|
|
17
|
腹を抱えるはらをかかえるÔm bụng cười, cười vỡ bụng |
テレビ |
|
18
|
足が出るあしがでるVượt ngân sách, bội chi |
|
|
19
|
足を伸ばすあしをのばすĐi thêm một chút, ghé thêm |
|
|
20
|
足を運ぶあしをはこぶQuá bộ đến, đích thân đến |
|
|
21
|
足を引っ張るあしをひっぱるKéo chân, gây cản trở, ngáng chân |
|

JTest.net
Giới thiệu
2500 Từ vựng JLPT N2 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N2. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.
Trắc nghiệm tiếng Nhật
Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N2 dành cho bạn
Mục lục
Chapter 1 Quan hệ giữa người với người
Bài 3 Người quen, mối quan hệ giao tiếp
Bài 5 Mối quan hệ (trở nên) xấu đi
Chapter 2 Đời sống
Chapter 3 Ở nhà
Chapter 4 Phố xá
Bài 2 Ủy ban (Văn phòng Nhà nước)
Chapter 5 Tại trường học
Bài 5 Máy tính (Điện thoại thông minh)
Chapter 6 Tại công ty
Bài 5 Nghỉ việc, chuyển chỗ làm
Chapter 7 Yêu thích
Chapter 8 Thiên nhiên - Thư giãn
Chapter 9 Vì sức khỏe
Chapter 10 Tin tức
Chapter 11 Trạng thái - Hình ảnh
Chapter 12 Cách nói dễ nhầm lẫn