Từ vựng N2 - Chủ đề Thành ngữ ③ Cơ thể

# Từ vựng Ví dụ
1
手がふさがる
てがふさがる
Bận tay, không rảnh tay

今手(いまて)がふさがっているので、後(あと)でお手伝(てつだ)いします。

Bây giờ tôi đang bận tay, để tí nữa tôi sẽ giúp.
Ví dụ thêm
・

両手(りょうて)がふさがっているので、ドアを開(あ)けてもらえますか。


Hai tay tôi đang bận nên bạn mở cửa giúp tôi được không?
・

荷物(にもつ)で手(て)がふさがっていて、電話(でんわ)に出(で)られなかった。


Tay bận vì đồ đạc nên tôi không nghe điện thoại được.
・

今(いま)は手(て)がふさがっているから、後(あと)で連絡(れんらく)するね。


Bây giờ tay đang bận nên lát nữa tôi liên lạc lại nhé.
2
手が空く
てがあく
Rảnh tay

手(て)が空(あ)いたので、何(なに)かお手伝(てつだ)いしましょうか。

Tôi đang rảnh, tôi giúp bạn làm cái gì đó nhé!
Ví dụ thêm
・

手(て)が空(あ)いたら、この書類(しょるい)を確認(かくにん)してください。


Khi nào rảnh tay thì hãy kiểm tra tài liệu này nhé.
・

午後(ごご)から手(て)が空(す)くので、買(か)い物(もの)に行(い)こう。


Từ chiều tôi rảnh tay nên đi mua sắm nhé.
・

手(て)が空(あ)いているスタッフは受付(うけつけ)を手伝(てつだ)ってください。


Nhân viên nào đang rảnh tay thì hãy giúp ở quầy lễ tân.
3
手がかかる
てがかかる
Tốn công, mất nhiều công sức

これは、ずいぶん手(て)がかかる仕事(しごと)だ。

Đây là công việc khá tốn công.
Ví dụ thêm
・

小(ちい)さい子(こ)どもは手(て)がかかるが、かわいい。


Trẻ nhỏ tuy tốn công chăm sóc nhưng rất đáng yêu.
・

この料理(りょうり)は手(て)がかかるけど、おいしいですよ。


Món ăn này tốn công làm nhưng ngon lắm đấy.
・

手(て)がかかる仕事(しごと)ほど、達成感(たっせいかん)がある。


Công việc càng tốn công thì càng có cảm giác thành tựu.
4
手が離せない
てがはなせない
Đang dở tay, không thể rời tay

すみません。今(いま)、手(て)が離(はな)せないんですが・・・。

Xin lỗi. Bây giờ tôi đang dở tay nên...
Ví dụ thêm
・

今(いま)、手(て)が離(はな)せないので、折(お)り返(かえ)し電話(でんわ)します。


Bây giờ tôi đang dở tay nên sẽ gọi lại sau.
・

料理(りょうり)中(ちゅう)で手(て)が離(はな)せないから、ちょっと待(ま)って。


Đang nấu ăn dở tay nên đợi một chút nhé.
・

会議(かいぎ)中(ちゅう)は手(て)が離(はな)せないので、メールで連絡(れんらく)してください。


Trong lúc họp tôi không rời tay được, hãy liên lạc qua email nhé.
5
手に入れる
てにいれる
Đạt được, có được

ずっと欲(ほ)しかったバッグを手(て)に入(い)れた。

Tôi đã có được cái túi mong mỏi lâu nay.
Ví dụ thêm
・

やっとコンサートのチケットを手(て)に入(い)れた。


Cuối cùng tôi cũng đã có được vé buổi hòa nhạc.
・

彼(かれ)は努力(どりょく)して奨学金(しょうがくきん)を手(て)に入(い)れた。


Anh ấy đã nỗ lực để giành được học bổng.
・

限定(げんてい)品(ひん)を手(て)に入(い)れるために、朝(あさ)早(はや)くから並(なら)んだ。


Để có được sản phẩm giới hạn, tôi đã xếp hàng từ sáng sớm.
6
手にする
てにする
Cầm lấy, giành được, đạt được
①

デパートの売(う)り場(ば)で、きれいなピアスを手(て)にした。

Ở quầy bán trong trung tâm thương mại, tôi cầm lấy đôi bông tai đẹp.
②

サッカーの大会(たいかい)で優勝(ゆうしょう)を手(て)にした。

Chúng tôi đã giành được chức vô địch ở giải bóng đá.
Ví dụ thêm
・

本棚(ほんだな)から一冊(いっさつ)の本(ほん)を手(て)にして、読(よ)み始(はじ)めた。


Tôi cầm lấy một cuốn sách từ kệ sách và bắt đầu đọc.
・

彼女(かのじょ)は長年(ながねん)の努力(どりょく)の末(すえ)、博士号(はくしごう)を手(て)にした。


Sau nhiều năm nỗ lực, cô ấy đã đạt được bằng tiến sĩ.
・

彼(かれ)はついにオリンピックの金(きん)メダルを手(て)にした。


Cuối cùng anh ấy đã giành được huy chương vàng Olympic.
7
手につかない
てにつかない
Không tập trung được, không chú tâm được

彼女(かのじょ)のことを思(おも)うと、勉強(べんきょう)が手(て)につかない。

Cứ nghĩ đến cô ấy là tôi không tập trung học được.
Ví dụ thêm
・

明日(あした)の試験(しけん)が心配(しんぱい)で、仕事(しごと)が手(て)につかない。


Lo lắng về kỳ thi ngày mai nên không tập trung làm việc được.
・

悲(かな)しいニュースを聞(き)いて、何(なに)も手(て)につかなかった。


Nghe tin buồn nên tôi không tập trung làm gì được cả.
・

旅行(りょこう)が楽(たの)しみすぎて、勉強(べんきょう)が手(て)につかない。


Mong chờ chuyến du lịch quá nên không tập trung học được.
8
手をつける
てをつける
Bắt tay vào, đụng tay đến

おとといからゲームに夢中(むちゅう)で、宿題(しゅくだい)に手(て)をつけていない。

Từ hôm kia tôi say sưa chơi game mà không đụng tay đến bài tập.
Ví dụ thêm
・

レポートにまだ手(て)をつけていないので、焦(あせ)っている。


Vẫn chưa bắt tay vào bài báo cáo nên đang sốt ruột.
・

出(だ)された料理(りょうり)に手(て)をつけないのは失礼(しつれい)だ。


Không đụng đến món ăn được dọn ra là bất lịch sự.
・

新(あたら)しいプロジェクトにやっと手(て)をつけることができた。


Cuối cùng cũng bắt tay vào dự án mới được rồi.
9
手を貸す
てをかす
Giúp một tay, giúp đỡ

悪(わる)いけど、ちょっと手(て)を貸(か)してくれない?

Xin lỗi nhưng bạn có thể giúp tôi một tay không?
Ví dụ thêm
・

引(ひ)っ越(こ)しのとき、友達(ともだち)が手(て)を貸(か)してくれた。


Khi chuyển nhà, bạn bè đã giúp tôi một tay.
・

重(おも)い荷物(にもつ)を運(はこ)ぶので、手(て)を貸(か)してほしい。


Tôi phải khiêng đồ nặng nên muốn nhờ giúp một tay.
・

困(こま)っている人(ひと)に手(て)を貸(か)すのは当然(とうぜん)のことだ。


Giúp đỡ người gặp khó khăn là chuyện đương nhiên.
10
手を休める
てをやすめる
Nghỉ tay

仕事(しごと)の手(て)を休(やす)めて、コーヒーを飲(の)んだ。

Tôi nghỉ tay công việc và uống cà phê.
Ví dụ thêm
・

少(すこ)し手(て)を休(やす)めて、外(そと)の空気(くうき)を吸(す)いましょう。


Hãy nghỉ tay một chút rồi ra ngoài hít thở không khí nào.
・

長時間(ちょうじかん)パソコンを使(つか)ったら、手(て)を休(やす)めたほうがいい。


Nếu dùng máy tính lâu thì nên nghỉ tay.
・

母(はは)は料理(りょうり)の手(て)を休(やす)めて、窓(まど)の外(そと)を見(み)ていた。


Mẹ tôi nghỉ tay nấu ăn và nhìn ra ngoài cửa sổ.
11
手を抜く
てをぬく
Làm qua loa, lơi tay, chiếu lệ

手(て)を抜(ぬ)かないで、最後(さいご)まで努力(どりょく)しなさい。

Đừng có qua loa, hãy nỗ lực đến cùng.
Ví dụ thêm
・

掃除(そうじ)の手(て)を抜(ぬ)くと、すぐに汚(きたな)くなる。


Nếu dọn dẹp qua loa thì sẽ bẩn lại ngay.
・

彼(かれ)は仕事(しごと)で手(て)を抜(ぬ)いて、上司(じょうし)に叱(しか)られた。


Anh ấy làm việc chiếu lệ nên bị sếp mắng.
・

安全(あんぜん)に関(かか)わることでは、絶対(ぜったい)に手(て)を抜(ぬ)いてはいけない。


Những việc liên quan đến an toàn thì tuyệt đối không được làm qua loa.
12
腕がいい
うでがいい
Có tay nghề giỏi, khéo tay

彼(かれ)は料理(りょうり)の腕(うで)がいい。

Anh ấy có tay nghề nấu ăn giỏi.
Ví dụ thêm
・

あの美容師(びようし)は腕(うで)がいいと評判(ひょうばん)だ。


Thợ làm tóc đó nổi tiếng là có tay nghề giỏi.
・

腕(うで)がいい職人(しょくにん)は、どこの会社(かいしゃ)でも求(もと)められる。


Thợ lành nghề thì ở công ty nào cũng được cần.
・

この店(みせ)のシェフは腕(うで)がいいから、何(なに)を食(た)べてもおいしい。


Đầu bếp của quán này tay nghề giỏi nên ăn gì cũng ngon.
13
腕を磨く
うでをみがく
Rèn luyện tay nghề, nâng cao kỹ năng

料理(りょうり)の腕(うで)を磨(みが)こうと、教室(きょうしつ)に通(かよ)っている。

Tôi đến lớp học để rèn luyện tay nghề nấu ăn.
Ví dụ thêm
・

毎日(まいにち)練習(れんしゅう)して、ピアノの腕(うで)を磨(みが)いている。


Tôi luyện tập mỗi ngày để nâng cao kỹ năng chơi piano.
・

海外(かいがい)で腕(うで)を磨(みが)いた料理人(りょうりにん)が、帰国(きこく)して店(みせ)を開(ひら)いた。


Đầu bếp đã rèn luyện tay nghề ở nước ngoài, về nước mở tiệm.
・

若(わか)いうちに腕(うで)を磨(みが)いておいたほうがいい。


Nên rèn luyện tay nghề khi còn trẻ.
14
腕が上がる
うでがあがる
Tay nghề tăng lên, trình độ cao hơn

いつの間(ま)にか料理(りょうり)の腕(うで)が上(あ)がった。

Chẳng mấy chốc, tay nghề nấu ăn đã tăng lên.
Ví dụ thêm
・

毎日(まいにち)練習(れんしゅう)しているから、テニスの腕(うで)が上(あ)がった。


Vì luyện tập mỗi ngày nên trình độ chơi tennis đã tăng lên.
・

最近(さいきん)、彼女(かのじょ)の絵(え)の腕(うで)がずいぶん上(あ)がった。


Gần đây, tay nghề vẽ tranh của cô ấy đã tiến bộ rất nhiều.
・

先生(せんせい)に褒(ほ)められて、さらに腕(うで)が上(あ)がった気(き)がする。


Được thầy khen nên cảm giác tay nghề lại càng tăng lên.
15
肩を落とす
かたをおとす
Thất vọng, chán nản, rũ vai

弟(おとうと)はテストで不合格(ふごうかく)になり、肩(かた)を落(お)とした。

Em trai tôi thi không đậu, thất vọng rũ vai.
Ví dụ thêm
・

試合(しあい)に負(ま)けて、選手(せんしゅ)たちは肩(かた)を落(お)として帰(かえ)った。


Thua trận, các vận động viên rũ vai ra về.
・

面接(めんせつ)に落(お)ちて、肩(かた)を落(お)としている彼(かれ)を励(はげ)ました。


Tôi đã động viên anh ấy khi anh ấy chán nản vì trượt phỏng vấn.
・

志望校(しぼうこう)に不合格(ふごうかく)になり、肩(かた)を落(お)とした。


Không đậu trường mong muốn, tôi thất vọng rũ vai.
16
腹が立つ
はらがたつ
Tức giận, bực mình

兄(あに)の言葉(ことば)に、いちいち腹(はら)が立(た)つ。

Tôi tức giận vì mỗi lời nói của anh trai.
Ví dụ thêm
・

約束(やくそく)を破(やぶ)られて、腹(はら)が立(た)った。


Bị thất hứa nên tôi rất tức giận.
・

彼(かれ)の失礼(しつれい)な態度(たいど)に腹(はら)が立(た)つ。


Tôi bực mình vì thái độ bất lịch sự của anh ta.
・

自分(じぶん)のミスに一番(いちばん)腹(はら)が立(た)つ。


Tức giận nhất là vì lỗi của chính mình.
17
腹を抱える
はらをかかえる
Ôm bụng cười, cười vỡ bụng

テレビ番組(ばんぐみ)を見(み)て、腹(はら)を抱(かか)えて笑(わら)った。

Tôi đã ôm bụng cười khi xem chương trình tivi.
Ví dụ thêm
・

友達(ともだち)の面白(おもしろ)い話(はなし)に、みんな腹(はら)を抱(かか)えて笑(わら)った。


Mọi người đều ôm bụng cười vì câu chuyện hài hước của bạn.
・

コメディ映画(えいが)を見(み)て、腹(はら)を抱(かか)えるほど笑(わら)った。


Xem phim hài mà cười đến vỡ bụng.
・

彼(かれ)のものまねがおかしくて、腹(はら)を抱(かか)えてしまった。


Anh ấy bắt chước buồn cười quá, tôi ôm bụng cười mãi.
18
足が出る
あしがでる
Vượt ngân sách, bội chi

買(か)い物(もの)をしすぎて、足(あし)が出(で)てしまった。

Tôi đã mua sắm quá nhiều nên bị vượt ngân sách.
Ví dụ thêm
・

旅行(りょこう)の予算(よさん)を立(た)てたが、足(あし)が出(で)てしまった。


Đã lập ngân sách cho chuyến du lịch nhưng vẫn bị bội chi.
・

今月(こんげつ)は足(あし)が出(で)ないように、節約(せつやく)しなければならない。


Tháng này phải tiết kiệm để không bị vượt ngân sách.
・

結婚式(けっこんしき)の費用(ひよう)で足(あし)が出(だし)て、貯金(ちょきん)を使(つか)ってしまった。


Chi phí đám cưới bị bội chi nên đã phải dùng đến tiền tiết kiệm.
19
足を伸ばす
あしをのばす
Đi thêm một chút, ghé thêm

散歩(さんぽ)のついでに、美術館(びじゅつかん)まで足(あし)を伸(の)ばした。

Sẵn tiện đi dạo, tôi đi thêm chút đến bảo tàng mỹ thuật.
Ví dụ thêm
・

京都(きょうと)に行(い)ったついでに、奈良(なら)まで足(あし)を伸(の)ばした。


Nhân tiện đi Kyoto, tôi ghé thêm đến Nara.
・

せっかくだから、もう少(すこ)し足(あし)を伸(の)ばして海(うみ)まで行(い)こう。


Đã đến đây rồi, đi thêm chút đến biển đi.
・

出張(しゅっちょう)のついでに、温泉(おんせん)まで足(あし)を伸(の)ばした。


Nhân chuyến công tác, tôi ghé thêm đến suối nước nóng.
20
足を運ぶ
あしをはこぶ
Quá bộ đến, đích thân đến

暑(あつ)い中(なか)、足(あし)を運(はこ)んでいただき、申(もう)し訳(わけ)ありません。

Thật có lỗi khi để anh/chị quá bộ đến đây trong trời nóng bức.
Ví dụ thêm
・

わざわざ足(あし)を運(はこ)んでくださり、ありがとうございます。


Cảm ơn anh/chị đã đích thân đến tận nơi.
・

何度(なんど)もお店(みせ)に足(あし)を運(はこ)んで、やっと気(き)に入(い)った服(ふく)を見(み)つけた。


Nhiều lần đến cửa hàng, cuối cùng cũng tìm được bộ quần áo ưng ý.
・

遠(とお)い所(ところ)まで足(あし)を運(はこ)んでいただき、感謝(かんしゃ)しております。


Xin cảm ơn quý vị đã quá bộ đến tận nơi xa xôi như thế này.
21
足を引っ張る
あしをひっぱる
Kéo chân, gây cản trở, ngáng chân

自分(じぶん)のミスでチームの足(あし)を引(ひ)っ張(ぱ)った。

Tôi đã ngáng chân cả đội do lỗi của mình.
Ví dụ thêm
・

みんなの足(あし)を引(ひ)っ張(ぱ)らないように、頑張(がんば)ります。


Tôi sẽ cố gắng để không kéo chân mọi người.
・

一人(ひとり)の遅刻(ちこく)が、チーム全体(ぜんたい)の足(あし)を引(ひ)っ張(ぱ)った。


Một người đến muộn đã gây cản trở cho cả đội.
・

彼(かれ)はいつもグループの足(あし)を引(ひ)っ張(ぱ)っている。


Anh ấy lúc nào cũng kéo chân cả nhóm.

JTest.net


Giới thiệu

2500 Từ vựng JLPT N2 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N2. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N2 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen, mối quan hệ giao tiếp

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ (trở nên) xấu đi


Chapter 2 Đời sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Tiền bạc

Bài 3  Bữa ăn

Bài 4  Mua sắm

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Buổi sáng

Bài 2  Công việc hàng ngày

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Việc nhà

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Phố xá

Bài 1  Phố xá

Bài 2  Ủy ban (Văn phòng Nhà nước)

Bài 3  Quê hương

Bài 4  Giao thông

Bài 5  Các ngành công nghiệp


Chapter 5 Tại trường học

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Đại học, Cao học

Bài 5  Máy tính (Điện thoại thông minh)


Chapter 6 Tại công ty

Bài 1  Tìm việc, việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 7 Yêu thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Giải trí

Bài 4  Sách

Bài 5  Sở thích, ý thích


Chapter 8 Thiên nhiên - Thư giãn

Bài 1  Khí hậu và thời tiết

Bài 2  Bão, động đất

Bài 3  Thiên nhiên

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Du lịch


Chapter 9 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Trước khi đổ bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 10 Tin tức

Bài 1  Rắc rối, sự cố

Bài 2  Tai nạn

Bài 3  Chính trị

Bài 4  Xã hội

Bài 5  Thế giới, môi trường


Chapter 11 Trạng thái - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Cảm giác thoải mái

Bài 3  Cảm giác buồn bã

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 12 Cách nói dễ nhầm lẫn

Bài 1  Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng

Bài 2  Thành ngữ ② Đầu, mặt

Bài 3  Thành ngữ ③ Cơ thể

Bài 4  Phó từ

Bài 5  Cách nói nối